1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT trc thi kinh tế phát triển QT103

143 605 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đúng là: Công nghệ hiện hành, lao động,vốn sản xuất, tài nguyên Vì: Tổng sản lượng của nền kinh tế phụ thuộc vào tất cả các yếu tố đầu vào : Công nghệ hiện hành, lao động, vốn sản

Trang 1

• B) Bán cho người khácSai

• C) Trao đổi.Sai

• D) Mua bán, trao đổi. Đúng

Sai Đáp án đúng là:Mua bán, trao đổi.

Vì: Quyền sử dụng tài nguyên là hàng hóa có giá trị, mà đã là hàng hóa thì được mua bán và

trao đổi trên thị trường

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 6, mục III.2 Giá trị thị trường của tài nguyên

• A) Công nghệ, lao động, vốn sản xuấtSai

• B) Công nghệ, lao động, tài nguyênSai

• C) Chỉ phụ thuộc vào công nghệ hiện hànhSai

• D) Công nghệ hiện hành, lao động,vốn sản xuất, tài nguyên Đúng

Sai Đáp án đúng là: Công nghệ hiện hành, lao động,vốn sản xuất, tài nguyên

Vì: Tổng sản lượng của nền kinh tế phụ thuộc vào tất cả các yếu tố đầu vào : Công nghệ hiện

hành, lao động, vốn sản xuất, tài nguyên Với mỗi ngành kinh tế khác nhau chúng ta có tỷ lệ cácyếu tố đầu vào khác nhau

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục I.3.1 Nhân tố công nghệ trong hàm sản

Trang 2

• B) Máy móc thiết bị.Sai

• C) Phương tiện vận tải.Sai

• D) Các khoản đầu tư ngắn hạn. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Các khoản đầu tư ngắn hạn.

Vì: Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp Mà các

khoản đầu tư ngắn hạn là tài sản nằm trong lưu thông do vậy các khoản đầu tư ngắn hạn gọi làvốn lưu động

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 7, mục I.2.Vốn đầu tư và các hình thức đầu tư

Câu 4:

[Góp ý]

Trung gian tài chính có những chức năng nào sau đây?

Chọn một câu trả lời

• A) Chức năng tạo vốn và cung ứng vốn.Sai

• B) Chức năng cung ứng vốn và kiểm soát.Sai

• C) Chức năng kiểm soát và tạo vốn.Sai

• D) Chức năng tạo vốn, cung ứng vốn và kiểm soát. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Chức năng tạo vốn, cung ứng vốn và kiểm soát.

Vì: + Chức năng tạo vốn: Các trung gian tài chính huy độngvốnnhàn rỗi trong nềnkinh tế, hình

thành cácquỹ tiền tệtập trung Bằng cách trảlãi suất, các trung gian tài chính đem lại lợi ích chongười có tiềntiết kiệmvà đồng thời cũng làm lợi cho chính mình trong giai đoạn cung ứng vốn +Chức năng cung ứng vốn: Trong nềnkinh tế thị trường, người cần vốn là cácdoanh nghiệp, các

tổ chứckinh doanhtrong và ngoài nước Tổ chức tài chính trung gian sẽ đáp ứng đầy đủ, kịp thờinhu cầu vốn và nhận được một khoản lợi nhất định thông qua việc cho vay vớilãi suấtcho vaylớn hơn lãi suất các tổ chức này trả cho người tiết kiệm + Chức năng kiểm soát: Các tổ chứctrung gian sẽ kiểm soát nhằm giảm tới mức tối thiểu sự rủi ro bằng cách thường xuyên hoặcđịnh kỳ kiểm soát trước khi cho vay, trong và sau khi cho cácdoanh nghiệpvay vốn

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 7,mục IV.3 Các phương pháp tạo lập nguồn vốn

• A) Thị trường tiêu thụ sản phẩm trong nước đủ lớnSai

• B) Quy mô dân số đôngSai

Trang 3

• C) Vai trò của Chính phủ Đúng

• D) Khả năng thu hút vốn lớnSai

Sai Đáp án đúng là: Vai trò của Chính phủ

Vì: Chính phủ có thể can thiệp và hỗ trợ rất nhiều cho ngành công nghiệp trong nước bằng các

hình thức trợ cấp,bảo hộ thuế quan hoặc hạn ngạch xuất khẩu

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.3 Tác động của ngoại thương đến tăng

Chọn một câu trả lời

• A) Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu.Sai

• B) Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng. Đúng

• C) Phát triển kinh tế theo chiều sâu.Sai

• D) Phát triển kinh tế theo chiều rộng.Sai

Sai Đáp án đúng là:Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng.

Vì: Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa trên cơ sở tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức

lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 2, mục V Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5, mục III.3.2 Phân chia thị trường lao động ở

các nước đang phát triển

Trang 4

Câu 8:

[Góp ý]

Nhà kinh tế thuộc trường phái nào sau đây cho rằng: “Có 3 nguồn lực cơ bản để tăng trưởng phát triển kinh tế là: đất đai, lao động và vốn Trong đất đai là nguồn lực quan trọng nhất”?

Chọn một câu trả lời

• A) Nhà kinh tế học tân cổ điển.Sai

• B) Nhà kinh tế học J.Keynes.Sai

• C) Nhà kinh tế học hai khu vực.Sai

• D) Nhà kinh tế học cổ điển. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Nhà kinh tế học cổ điển.

Vì: Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng có 3 nguồn lực cơ bản để tăng trưởng phát triển kinh

tế là: đất đai, lao động và vốn Nền kinh tế chủ yếu phụ thuộc ngành nông nghiệp, trong đó đấtđai là nguồn lực quan trọng nhất Sở dĩ như vậy là vì diện tích đất đai có hạn và độ màu mỡ củađất đai ngày càng giảm

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 2,mục I 2 Các yếu tố tăng trưởng kinh tế và mối

Vì: Tài nguyên rừng là nguồn tài nguyên dưới sự tác động của các quy luật tự nhiên và của con

người có thể tái tạo trong khoảng thời gian ngắn

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 6, mục I.2 Phân loại tài nguyên thiên nhiên

Trang 5

• B) A.Fisher Đúng

• C) RostowSai

• D) LewisSai

Sai Đáp án đúng là: A.Fisher

Vì: Quy luật tăng năng suất lao động do A Fisher nghiên cứu ra, nó nằm trong cuốn sách “Các

quan hệ kinh tế của tiến bộ kỹ thuật” xuất bản năm 1935 của ông

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 3, mục I.2.1 Những cơ sở lý thuyết

Câu 11:

[Góp ý]

Theo anh (chị) phương hướng xây dựng cơ cấu vùng kinh tế là?

Chọn một câu trả lời

• A) Tập trung đầu tư cho vùng kinh tế trọng điểmSai

• B) Đầu tư cho vùng xa, vùng sâuSai

• C) Tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng, đầu tư cho vùng kinh tế trọng

Vì: Phương hướng xây dựng cơ cấu vùng kinh tế: tập trung đầu tư cho các vùng kinh tế trọng

điểm đồng thời phải đầu tư cho vùng sâu, vùng xa ở mức độ nhất định, hạn chế sự chênh lệchquá đáng giữa các vùng

Tham khảo: Bài 7, mục 3 Cơ cấu vùng kinh tế.

Câu 12:

[Góp ý]

Anh (chị) cho biết sự tăng trưởng kinh tế nhưng không dẫn đến cải thiện đời sống nhân dân là nguyên nhân nào say đây? Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất:

Chọn một câu trả lời

• A) Nhà nước dùng phần lớn thu nhập để tái đầu tư Đúng

• B) Nhà nước thực hiện phân phối lại giữa các tầng lớp dân cưSai

• C) Nhà nước dùng một phần nhỏ thu nhập để thực hiện chương

trình xóa đói giảm nghèoSai

Trang 6

• D) Nhà nước dùng thu nhập để xây dựng công.Sai

Sai Đáp án đúng là: Nhà nước dùng phần lớn thu nhập để tái đầu tư

Vì: Nhà nước dùng phần lớn thu nhập để tái đầu tư trong một thời gian dài thì không những

không cải thiện đời sống của nhân dân mà trái lại làm cho mọi tiêu dùng giảm sút mặc dù vẫntạo ra sự tăng trưởng kinh tế

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục I Tăng trưởng kinh tế và vấn đề cải

thiện đời sống nhân dân

Câu 13:

[Góp ý]

Nhân tố nào sau đây tác động đến cầu vốnđầu tư của nền kinh tế?

Chọn một câu trả lời

• A) Lãi suất tiền vay.Sai

• B) Thuế của doanh nghiệp.Sai

• C) Môi trường đầu tư.Sai

• D) Lãi suất tiền vay, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp, môi

trường đầu tư. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Lãi suất tiền vay, thuế suát thuế thu nhập doanh nghiệp, môi trường đầu

• A) Các nước thực hiện chính sách bảo hộ thuế quanSai

• B) Các nước nhập khẩuSai

• C) Nước xuất khẩu và các nước nhập khẩu Đúng

Trang 7

• D) Các nước thực hiện chính sách bảo hộ hạn ngạchSai

Sai Đáp án đúng là: Nước xuất khẩu và các nước nhập khẩu

Vì: Hội liên hiệp quốc tế thương mại và phát triển đưa ra “Chương trình tổng hợp về hàng hóa”.

Theo chương trình này một quỹ chung sẽ được thành lập dựa trên thỏa thuận cả hai bên cácnước xuất khẩu và nhập khẩu Quỹ này mua dự trữ 18 mặt hàng nhằm bình ổn giá

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục III Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô.

• A) Quốc gia này có kinh tế tăng trưởng nhanh và bất bình đẳng về

thu nhập caoSai

• B) Quốc gia này có kinh tế tăng trưởng nhanh nhưng bất bình đẳng

về thu nhập thấpSai

• C) Quốc gia này có thu nhập bình quân đầu người cao nhưng chưa

quan tâm nhiều đến việc cải thiện đời sống của người dânSai

• D) Quốc gia này đã chú trọng sử dụng thành quả của tăng trưởng

kinh tế để cải thiện đời sống và nâng cao phúc lợi cho người dân Đúng

Sai Đáp án đúng là: Quốc gia này đã chú trọng sử dụng thành quả của tăng trưởng kinh tế để

cải thiện đời sống và nâng cao phúc lợi cho người dân

Vì: Một quốc gia mà có thứ hạng theo GDP trừ đi thứ hạng theo HDI là dương, có nghĩa là quốc

gia này đã chú trọng sử dụng thành quả của tăng trưởng kinh tế để cải thiện đời sống và nângcao phúc lợi cho người dân

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục II.2 Chỉ số phát triển con người

Câu 16:

[Góp ý]

Khi tiến hành cải tiến sản phẩm sẽ làm cho

Chọn một câu trả lời

• A) Giá và lượng tiêu thụ của sản phẩm đó tăng lên Đúng

• B) Giá và lượng tiêu thụ của sản phẩm giảm điSai

• C) Giá sản phẩm tăng lên, còn lương tiêu thụ không đổi.Sai

• D) Giá sản phẩm không đổi, nhưng lượng tiêu thụ sản phẩm tăng

lên.Sai

Sai Đáp án đúng là: Giá và lượng tiêu thụ của sản phẩm đó tăng lên

Trang 8

Vì: Khi tiến hành cải tiến sản phẩm, đương cầu dịch chuyển sang phải, làm cho cả giá và lượng

Vì: Phân loại theo công dụng thì tài nguyên thiên nhiên bao gồm 7 loại sau:

+ Nguồn năng lượng;

• B) Chuyển giao công nghệ trong nước, công nghệ nước ngoài.Sai

• C) Chuyển giao công nghệ theo chiều dọc, chuyển giao công nghệ

theo chiều ngang.Sai

• D) Chuyển giao công nghệ thiết kế sản phẩm, công nghệ sử dụng.Sai

Sai Đáp án đúng là: Chuyển giao công nghệ sản phẩm, chuyển giao công nghệ quá trình Vì:

· Chuyển giao công nghệ thiết kế sản phẩm và công nghệ sử dụng là chuyển giao công nghệsản phẩm

· Chuyển giao công nghệ trong nước và công nghệ nước ngoài là căn cứ vào chủ thể chuyểngiao

Trang 9

· Chuyển giao công nghệ theo chiều dọc, chuyển giao công nghệ theo chiều ngang là căn cứvào hình thái công nghệ được chuyển giao.

· Chuyển diao công nghệ sản phẩm, chuyển giao công nghệ quá trình là căn cứ vào loại hìnhchuyển giao

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục II.1 Những vấn đề cơ bản của hoạt động

đổi mới công nghệ

Vì: Theo các nhà kinh tế cổ điển thì đất đai là giới hạn của tăng trưởng

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.1 Lợi thế tuyệt đối của ngoại thương.

• A) Đường cung hàng hóa dịch chuyển lên trênSai

• B) Đường cầu hàng hóa dịch chuyển lên trênSai

• C) Đường cung hàng hóa dịch chuyển xuống dưới Đúng

• D) Đường cầu hàng hóa dịch chuyển xuống dướiSai

Sai Đáp án đúng là: Đường cung hàng hóa dịch chuyển xuống dưới.

Vì: Việc cải tiến quy trình công nghệ cho phép nâng cao năng suất máy móc thiết bị cũng như

năng suất người lao động, làm tăng lượng cung hàng hóa trên thị trường, nên kết quả của cảitiến quy trình sản xuất kéo theo sự dịch chuyển đường cung sang phải (xuống dưới)

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục II.2.1.2 Đổi mới quy trình sản xuất.

Trang 10

• A) Đường cong Lorenz càng gần đường 45o Đúng

• B) Đường cong Lorenz càng xa đường 45oSai

• C) Đường cong Lorenz trùng với đường nghiên cứu lý thuyếtSai

• D) Đường cong Lorenz càng xa đường 45o và trùng với đường

nghiên cứu lý thuyếtSai

Sai Đáp án đúng là: Đường cong Lorennz càng gần đường 45oOK

Vì: Khoảng cách giữa đường chéo (đường 45o) và đường Lorenz là một dấu hiệu cho biết mức

độ bất bình đẳng Đướng Lorenz càng cách xa đường 45o thì mức độ bất bình đẳng càng lớn

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục III Các chỉ tiêu phản ánh tình trạng bất

Vì: Chính phủ có thể bảo hộ các doanh nghiệp bằng thuế quan thông qua 2 hình thức: Bảo hộ

bằng thuế quan danh nghĩa và bảo hộ bằng thuế quan thực tế

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.3 Tác động của ngoại thương đến tăng

• A) Vốn đầu tưSai

• B) Nhân công lao độngSai

• C) Chi phí so sánh Đúng

Trang 11

• D) Nguyên vật liệu sản xuấtSai

Sai Đáp án đúng là: Chi phí so sánh

Vì: Lợi thế tuyệt đối được xem xét dựa vào chi phí sản xuất hàng hóa thì lợi thế tương đối dựa

vào chi phí khi đem so sánh giữa các nước cùng sản xuất mặt hàng đó với nhau

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.2 Lợi thế tương đối (lợi thế so sánh).

Vì: NDI – Thu nhập quốc dân sử dụng là phần thu nhập của quốc gia dành cho tiêu dùng và tích

lũy thuần trong một thời kỳ nhất định

Công thức:

NDI = NI + chênh lệch về chuyển nhượng hiện hành với nước ngoài

Tham khảo: : Tài liệu tham khảo số [1], chương 1,mục III.1 Đánh giá tăng trưởng kinh tế

• B) B Khuyến khích tiết kiệm.Sai

• C) C Tăng thuế thu nhập.Sai

• D) D Điều chỉnh tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán trái phiếu, tín phiếu

bắt buộc, tăng thuế thu nhập.Sai

Đúng Đáp án đúng là: Điều chỉnh tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán trái phiếu, tín phiếu bắt buộc Vì: Nhà nước ban hành chính sách quản lý chặt tiền tệ tín dụng bằng cách điều chỉnh tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán trái phiếu, tín phiếu bắt buộc sẽ gây tác động đến mối quan hệ cung cầu tiền tệ tín dụng Tham khảo :

Trang 12

Tài liệu tham khảo số [1], chương 7, mục IV.3 Các phương pháp tạo lập nguồn vốn đầu tư

Câu 26:

[Góp ý]

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nước ASEAN so với các nước NICs là

Chọn một câu trả lời

• A) Các nước ASEAN hầu hết có dân số đông hơn các nước NICs và

có nguồn tài nguyên thiên nhiên đáng kể hơn Đúng

• B) Các nước ASEAN hầu hết có dân số đông hơn các nước NICs

nhưng nguồn tài nguyên nghèo nàn hơnSai

• C) Các nước NICS có dân số đông hơn, thị trường tiêu thụ trong

nước rộng lớn hơn các nước ASEANSai

• D) Các nước NICs có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú hơn

các nước ASEANSai

Sai Đáp án đúng là: Các nước ASEAN hầu hết có dân số đông hơn các nước NICs và có

nguồn tài nguyên thiên nhiên đáng kể hơn

Vì: Điểm khác biệt cơ bản giữa các nước ASEAN và các nước NICs là: Phần lớn các nước

ASEAN có dân số đông , tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn; thứ hai, các nước ASEAN đều cónhững nguồn tài nguyên thiên nhiên đáng kể

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục V.1 Nội dung chiến lược hướng ra thị

• A) Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệpSai

• B) Nông nghiệp, lâm nghiệp, khai khoángSai

• C) Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, khai khoáng Đúng

• D) Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, dịch vụSai

Sai Đáp án đúng là: Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, khai khoáng.

Vì: Khu vực một gồm có nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và khai khoáng: Phát triển nông

nghiệp để thỏa mãn nhu cầu của xã hội về lương thực, thực phẩm, tạo việc làm cho người laođộng… là khởi đầu tất yếu để tăng trưởng và phát triển kinh tế

Tham khảo: Bài 7, mục 2 Cơ cấu ngành kinh tế.

Câu 28:

[Góp ý]

Cơ cấu kinh tế mang tích chất nào sau đây?

Trang 13

Vì: Cơ cấu kinh tế có hai tính chất quan trọng:

· Tính khách quan: Cơ cấu kinh tế do những nhân tố vật chất của nền sản xuất quy định (sứclao động, tư liệu sản xuất, tài nguyên, công nghệ…) cơ cấu kinh tế còn phụ thuộc vào trình độphát triển của kinh tế - xã hội, mức độ phát triển quan hệ kinh tế đối ngoại Điều đó có nghĩa, cơcấu kinh tế mang tính khách quan, tồn tại và vận động độc lập với con người

· Tính lịch sử: thể hiện ở chỗ không có cơ cấu kinh tế chung cho mọi nền kinh tế và không có

cơ cấu kinh tế quy nhất cho một nền kinh tế ở giai đoạn lịch sử khác nhau Chính vì vậy cầntránh sự rập khuân máy móc trong việc xây dựng cơ cấu kinh tế và luôn xem xét sự phù hợpcủa cơ cấu kinh tế

Tham khảo: Bài 7, mục 1.3.Tính chất của cơ cấu kinh tế.

• C) Giai đoạn trưởng thànhSai

• D) Giai đoạn tiêu dùng caoSai

Sai Đáp án đúng là: Giai đoạn cất cánh

Vì: Theo mô hình kinh tế của Rostow thì trong giai đoạn cất cánh, trong giai đoạn cất cánh, nền

kinh tế đã bước vào giai đoạn phát triển hiện đại và ổn định Khu vực nông nghiệp được ápdụng kỹ thuật công nghiệp mới, nông nghiệp đóng vai trò đầu tàu, các lĩnh vực dịch vụ phát triểnmạnh mẽ

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 3, mục I.2.1 Những cơ sở lý thuyết

Trang 14

• B) Cơ cấu thành phần kinh tếSai

• C) Cơ cấu vùng kinh tếSai

• D) Cơ cấu lĩnh vực kinh tếSai

Sai Đáp án đúng là: Cơ cấu ngành kinh tế

Vì: Cơ cấu ngành kinh tế là cơ cấu của nền kinh tế xét về phương diên kinh tế - kỹ thuật Đó là

tổng thể các quan hệ, sự lệ thuộc lẫn nhau giữa các ngành, lĩnh vực kinh tế

Tham khảo: Bài 7, mục 2 Cơ cấu ngành kinh tế.

Câu 31:

[Góp ý]

Chính sách nào sau đây tác động đến đường cầu của lao động?

Chọn một câu trả lời

• A) Tạo việc làm tăng thu nhập cho các hộ gia đình.Sai

• B) Thực hiện tốt việc chăm sóc sức khỏe cho các bà mẹ và trẻ sơ

sinh.Sai

• C) Xây dựng hệ thống an sinh xã hội cho người cao tuổi.Sai

• D) Khuyến kích đầu tư cả trong nước và nước ngoài. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Khuyến kích đầu tư cả trong nước và nước ngoài.

Vì: Khi đầu tư tăng, cầu lao động sẽ tăng, người lao động sẽ có thêm việc làm và thu nhập.

Như vậy, chính sách khuyến khích đầu tư đồng thời đạt được hai mục tiêu: tăng trưởng kinh tế

• A) Hệ số co giãn việc làm đối với sản lượng đầu ra.Sai

• B) Quy mô sản xuất.Sai

• C) Dịch vụ y tế chăm sóc sức khỏe. Đúng

• D) Hệ số co giãn việc làm đối với sản lượng đầu ra, quy mô sản

xuất.Sai

Trang 15

Sai Đáp án đúng là: Dịch vụ y tế chăm sóc sức khỏe.

Vì: Cung lao động về chất lượng do các yếu tố sau ảnh hưởng tới:

+ Giáo dục: Tăng tích lũy tri thức cho con người, tạo ra lực lượng có trình độ, kỹ năng; cung cấpthông tin và kiến thức

+ Dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe cải thiện chất lượng lao động

+ Tác phong công nghiệp, tính kỷ luật của người lao động

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5, mục II.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung lao

• D) Dân số, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Dân số, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động.

Vì:

+ Dân số: Là cơ sở hình thành nên lực lượng lao động

+ Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động: Có thể khác nhau giữa các nhóm tuổi, giữa nam và nữ

=> Do vậy, số lượng lao động phụ thuộc vào dân số, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5, mục II.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung lao

• A) Doanh nghiệp vừa và nhỏ.Sai

• B) Doanh nghiệp lớn trong những ngành then chốt. Đúng

• C) Các hoạt động kinh tế của cá nhân và hộ gia đình ở thành thị.Sai

• D) Doanh nghiệp vừa và nhỏ, các hoạt động kinh tế của cá nhân và

hộ gia đình ở thành thị.Sai

Sai Đáp án đúng là: Doanh nghiệp lớn trong những ngành then chốt

Vì: Khu vực thành thị chính thức bao gồm các doanh nghiệp lớn của chính phủ như: ngân hàng,

bảo hiểm, thông tin bưu điện, đường sắt, hàng không

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5, mục III.3.2 Phân chia thị trường lao động ở

các nước đang phát triển

Câu 35:

Trang 16

[Góp ý]

Một phát minh được coi là tạo ra hiệu ứng ngoại vi khi nào?

Chọn một câu trả lời

• A) Khi phát minh đó đem lại lợi ích lâu dàiSai

• B) Khi phát minh đó không gây tổn hại đến lợi ích của bất cứ aiSai

• C) Khi phát minh đó mang lại lợi ích chung cho cả người phát minh

và toàn xã hội. Đúng

• D) Khi phát minh đó được bảo hộ sở hữu trí tuệSai

Sai Đáp án đúng là: Khi phát minh đó mang lại lợi ích chung cho cả người phát minh và toàn

xã hội

Vì: Khi phát minh được ứng dụng và mang lại lợi ích chung cho toàn xã hội chứ không riêng gì

người phát minh, người ra gọi đó là hiệu ứng ngoại vi

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục II.1.3 Đầu tư trong đổi mới công nghệ.

Câu 36:

[Góp ý]

Hoạt động đổi mới công nghệ thường thể hiện qua những hoạt động nào?

Chọn một câu trả lời

• A) Đổi mới sản phẩmSai

• B) Đổi mới quy trình sản xuấtSai

• C) Đổi mới bao bì sản phẩm, đổi mới công dụng của sản phẩmSai

• D) Đổi mới sản phẩm và đổi mới quy trình sản xuất Đúng

Sai Đáp án đúng là: Đổi mới sản phẩm và đổi mới quy trình sản xuất.

Vì: Đổi mới bao bì sản phẩm và đổi mới công dụng của sản phẩm là một trong những cách thức

để đổi mới sản phẩm

Đổi mới sản phẩm – đứng trên góc độ người tiêu dùng thường hay để ý đến

Đổi mới quy trình sản xuất – đứng trên giác độ công ty thường được quan tâm đến

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục II Hoạt động đổi mới công nghệ.

Trang 17

• B) Tư nhân.Sai

• C) Chính phủ liên bang.Sai

• D) Nhà nước. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Nhà nước.

Vì: Ở Bôlivia, Chi Lê, Braxin, Peru, Inđônêsia, Thái Lan, Malaisia… mặt đất thuộc sở hữu Nhà

nước hoặc tư nhân nhưng toàn bộ tài nguyên trong lòng đất đều thuộc sở hữu Nhà nước

Tham khảo: Bài 5, mục 1.3 Sở hữu tài nguyên thiên nhiên

Vì: Chỉ số HDI có giá trị từ 0 đến 1, nước nào có giá trị HDI lớn hơn có nghĩa là sự phát triển

con người cao hơn

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục II Các chỉ tiêu phản ánh nhu cầu cơ bản

của con người

• A) Bảo hộ thuế quan danh nghĩa Đúng

• B) Bảo hộ thuế quan thực tếSai

• C) Thuế đánh vào hàng nhập khẩuSai

• D) Bảo hộ hạn ngạchSai

Sai Đáp án đúng là: Bảo hộ thuế quan danh nghĩa

Trang 18

Vì: Bảo hộ thuế quan danh nghĩa là hình thức đánh thuế của Nhà nước vào hàng nhập khẩu có

sức cạnh tranh với hàng trong nước làm cho giá hàng trong nước cao giá hàng trên thị trườngquốc tế

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục II.2 Bảo hộ của chính phủ bằng bằng

• A) Tỷ lệ người biết lớn chữ và tỷ lệ thất nghiệpSai

• B) Tỷ lệ chi tiêu của Nhà nước cho giáo dụcSai

• C) Tỷ lệ người lớn biết chữSai

• D) Tỷ lệ chi tiêu của Nhà nước cho giáo dục và tỷ lệ người biết chữ

Đúng

Sai Đáp án đúng là: Tỷ lệ chi tiêu của Nhà nước cho giáo dục và tỷ lệ người lớn biết chữ OK Vì: Chỉ tiêu phản ánh trình độ văn hóa giáo dục thể hiện qua qua:

-Tỷ lệ người biết chữ

-Số năm đi học bình quân tình cho người tử 25 tuổi trở lên

- Tỷ lệ chi tiêu của Nhà nước cho giáo dục

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục II Các chỉ tiêu phản ánh nhu cầu cơ bản

của con người

• A) Các nước thực hiện chính sách bảo hộ thuế quanSai

• B) Các nước nhập khẩuSai

• C) Nước xuất khẩu và các nước nhập khẩu Đúng

• D) Các nước thực hiện chính sách bảo hộ hạn ngạchSai

Sai Đáp án đúng là: Nước xuất khẩu và các nước nhập khẩu

Vì: Hội liên hiệp quốc tế thương mại và phát triển đưa ra “Chương trình tổng hợp về hàng hóa”.

Theo chương trình này một quỹ chung sẽ được thành lập dựa trên thỏa thuận cả hai bên cácnước xuất khẩu và nhập khẩu Quỹ này mua dự trữ 18 mặt hàng nhằm bình ổn giá

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục III Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô.

Trang 19

Câu 2:

[Góp ý]

Với sự ra đời của Nhà máy Lọc dầu Dung Quất, dầu thô được giữ lại một phần để chế biến trước khi đem tiêu dùng hoặc xuất khẩu, làm gia tăng giá trị tài nguyên; đây chính là nhân tố đem lại

Chọn một câu trả lời

• A) Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu. Đúng

• B) Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng.Sai

• C) Phát triển kinh tế theo chiều sâu.Sai

• D) Phát triển kinh tế theo chiều rộng.Sai

Sai Đáp án đúng là:Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu.

Vì: Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu dựa vào trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao

năng suất, chất lượng và hiệu quả

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 2, mục V Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại

Câu 3:

[Góp ý]

Một phát minh được coi là tạo ra hiệu ứng ngoại vi khi nào?

Chọn một câu trả lời

• A) Khi phát minh đó đem lại lợi ích lâu dàiSai

• B) Khi phát minh đó không gây tổn hại đến lợi ích của bất cứ aiSai

• C) Khi phát minh đó mang lại lợi ích chung cho cả người phát minh

và toàn xã hội. Đúng

• D) Khi phát minh đó được bảo hộ sở hữu trí tuệSai

Sai Đáp án đúng là: Khi phát minh đó mang lại lợi ích chung cho cả người phát minh và toàn

xã hội

Vì: Khi phát minh được ứng dụng và mang lại lợi ích chung cho toàn xã hội chứ không riêng gì

người phát minh, người ra gọi đó là hiệu ứng ngoại vi

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục II.1.3 Đầu tư trong đổi mới công nghệ.

Trang 20

• B) Cơ cấu vùng kinh tế Đúng

• C) Cơ cấu lĩnh vực kinh tếSai

• D) Cơ cấu thành phần kinh tếSai

Sai Đáp án đúng là: Cơ cấu vùng kinh tế

Vì: Cơ cấu vùng kinh tế là cơ cấu của nền kinh tế xét về phương diện không gian và lãnh thổ.

ác vùng kinh tế trong một quốc gia có những tiềm năng khác nhau về tài nguyên, lao động, vốn,

Vì: Phân loại theo công dụng thì tài nguyên thiên nhiên bao gồm 7 loại sau:

+ Nguồn năng lượng;

• B) Bán cho người khácSai

• C) Trao đổi.Sai

Trang 21

• D) Mua bán, trao đổi. Đúng

Sai Đáp án đúng là:Mua bán, trao đổi.

Vì: Quyền sử dụng tài nguyên là hàng hóa có giá trị, mà đã là hàng hóa thì được mua bán và

trao đổi trên thị trường

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 6, mục III.2 Giá trị thị trường của tài nguyên

Câu 7:

[Góp ý]

Cơ cấu kinh tế bị ảnh hưởng bởi một trong những nhân tố nào đưới đây?

Chọn một câu trả lời

• A) Điều kiện tự nhiên Đúng

• B) Ngân sách chi tiêu của Nhà nướcSai

• C) Nguồn thu thuế của Nhà nướcSai

• D) Chính sách đối ngoại của Nhà nướcSai

Sai Đáp án đúng là: Điều kiện tự nhiên

Vì: Điều kiện tự nhiên: bao gồm các nguồn tài nguyên như đất đai, dầu khí và các khoáng sản

trong lòng đất; tài nguyên rừng, biển, gió, sức nước; các điều kiện khí hậu như: nhiệt độ, độ ẩm,lượng mưa… ảnh hưởng lớn đến cơ cấu kinh tế

Tham khảo: Bài 7, mục 1.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu kinh tế.

• C) Có xu thế dốc lên, sau đó nằm ngangSai

• D) Có xu thế dốc xuống, sau đó nằm ngangSai

Sai Đáp án đúng là: Có xu thế dốc lên

Vì: Các nhà kinh tế học tân cổ điển cho rằng mức sản phẩm biên trong của lao động trong nông

nghiệp luôn dương, do đó mức tiền công lao động được trả theo mức độ sản phẩm cận biên củalao động , do đó đường cung lao động trong nông nghiệp có xu thế dốc lên

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 3, mục II.2 Mô hình hai khu vực của trường phái

tân cổ điển

Câu 9:

[Góp ý]

Trang 22

Chính sách nào sau đây tác động đến đường cung lao động của nền kinh tế?

Chọn một câu trả lời

• A) Xây dựng hệ thống an sinh xã hội cho người cao tuổi. Đúng

• B) Phát triển dịch vụ.Sai

• C) Đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp.Sai

• D) Mở cửa nền kinh tế, phát triển kinh tế đối ngoại định hướng vào

xuất khẩu.Sai

Sai Đáp án đúng là: Xây dựng hệ thống an sinh xã hội cho người cao tuổi.

Vì: Ở các nước phát triển, hệ thống an sinh xã hội còn nhiều hạn chế, những người cao tuổi

không được chăm sóc về vật chất và tinh thần, họ phải dựa vào con cái Để đảm bảo cuộc sốnglúc về già thì nhiều cặp vợ chồng trẻ đã sinh nhiều con, làm cho dân số tăng nhanh Để hạn chếtốc độ tăng trưởng kinh tế thì xây dựng hệ thống an sinh xã hội cho người cao tuổi là một trongnhững chính sách tác động đến đường cung lao động

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5, mục II.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung lao

• A) Bảo hộ thuế quan danh nghĩa Đúng

• B) Bảo hộ thuế quan thực tếSai

• C) Thuế đánh vào hàng nhập khẩuSai

• D) Bảo hộ hạn ngạchSai

Sai Đáp án đúng là: Bảo hộ thuế quan danh nghĩa

Vì: Bảo hộ thuế quan danh nghĩa là hình thức đánh thuế của Nhà nước vào hàng nhập khẩu có

sức cạnh tranh với hàng trong nước làm cho giá hàng trong nước cao giá hàng trên thị trườngquốc tế

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục II.2 Bảo hộ của chính phủ bằng bằng

Trang 23

• A) Mô hình hai khu vực.Sai

• B) Mô hình J.Keynes. Đúng

• C) Lý thuyết tăng trưởng kinh tế mới.Sai

• D) Mô hình hai khu vực và mô hình J.Keynes.Sai

Sai Đáp án đúng là:Mô hình J.Keynes.

Vì: Cuộc đại khủng hoảng kinh tế thế giới năm 1929-1933 chứng tỏ học thuyết cổ điển và tân cổ

điển về khả năng điều tiết của nền kinh tế thị trường không còn phù hợp nữa Điều đó đòi hỏiphải có những học thuyết kinh tế mới Học thuyết J.Keynes ra đời trong hoàn cảnh như vậy

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 2, mục IV.1 Nội dung cơ bản của mô hình

• A) Vốn đầu tưSai

• B) Nhân công lao độngSai

• C) Chi phí so sánh Đúng

• D) Nguyên vật liệu sản xuấtSai

Sai Đáp án đúng là: Chi phí so sánh

Vì: Lợi thế tuyệt đối được xem xét dựa vào chi phí sản xuất hàng hóa thì lợi thế tương đối dựa

vào chi phí khi đem so sánh giữa các nước cùng sản xuất mặt hàng đó với nhau

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.2 Lợi thế tương đối (lợi thế so sánh).

Câu 13:

[Góp ý]

Lực lượng lao động theo tổ chức lao động quốc tế (ILO) được hiểu là

Chọn một câu trả lời

• A) Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động quy định theo thực tế đang

có việc làm và những người thất nghiệp. Đúng

• B) Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động quy định theo thực tế đang

có việc làm.Sai

Trang 24

• C) Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động và ngoài đội tuổi lao động

theo thực tế đang có việc làm.Sai

• D) Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động và ngoài đội tuổi lao động

theo thực tế đang có việc làm và những người thất nghiệp.Sai

Sai Đáp án đúng là: Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động quy định theo thực tế đang có việc

làm và những người thất nghiệp

Vì: Lực lượng lao động theo quan niệm của tổ chức lao động Quốc tế (ILO – International

Labour Organization) là bộ phận dân số trong độ tuổi lao động quy định theo thực tế đang cóviệc làm và những người thất nghiệp

Ở Việt Nam độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động (1994): nam từ 60 tuổi, nữ

15-55 tuổi Do vậy, lực lượng lao động chính là bộ phận dân số trong độ tuổi quy định trên (kể cảnhững người đang có việc làm và những người đang thất nghiệp)

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5,mục I.1 Nguồn lao động và lực lượng lao động

Sai Đáp án đúng là: Cán cân thanh toán quốc tế

Vì: Kết quả hoạt động ngoại thương của 1 nước được đánh giá thông qua cân đối thu chi ngoại

tệ dưới hình thức “cán cân thanh toán xuất nhập khẩu”, kết quả này sẽ làm tăng hoặc giảm thunhập của đất nước

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.3 Tác động của ngoại thương đến tăng

Trang 25

• D) Bertil OhlinSai

Sai Đáp án đúng là: D Ricado

Vì: D Ricardo đã phát triển lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith thành lý thuyết tương đối.

Ông đã nghiên cứu lợi thế này dưới góc độ chi phí so sánh để sản xuất ra sản phẩm

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.1 Lợi thế tuyệt đối của ngoại thương.

Câu 16:

[Góp ý]

Khu vực I của cơ cấu ngành kinh tế bao gồm?

Chọn một câu trả lời

• A) Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệpSai

• B) Nông nghiệp, lâm nghiệp, khai khoángSai

• C) Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, khai khoáng Đúng

• D) Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, dịch vụSai

Sai Đáp án đúng là: Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, khai khoáng.

Vì: Khu vực một gồm có nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và khai khoáng: Phát triển nông

nghiệp để thỏa mãn nhu cầu của xã hội về lương thực, thực phẩm, tạo việc làm cho người laođộng… là khởi đầu tất yếu để tăng trưởng và phát triển kinh tế

Tham khảo: Bài 7, mục 2 Cơ cấu ngành kinh tế.

Câu 17:

[Góp ý]

Phân phối thu nhập theo chức năng mang nhược điểm nào sau đây?

Chọn một câu trả lời

• A) Gia tăng tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡngSai

• B) Gia tăng tỷ lệ mù chữ ở người lớnSai

• C) Gia tăng giãn cách mức thu nhập giữa các tầng lớp dân cư Đúng

• D) Gia tăng bất bình đẳng giớiSai

Sai Đáp án đúng là: Gia tăng giãn cách mức thu nhập giữa các tầng lớp dân cư

Vì: Phân phối thu nhập theo chức năng mang những đặc điểm sau:

• Ưu điểm: Thúc đẩy mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực

• Nhược điểm: Gia tăng giãn cách mức thu nhập giữa các tầng lớp dân cư

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục I Tăng trưởng kinh tế và vấn đề cải thiện

đời sống nhân dân

Câu 18:

[Góp ý]

Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu dựa vào

Chọn một câu trả lời

Trang 26

• A) Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một

số yếu tố lợi thế khác.Sai

• B) Khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ.Sai

• C) Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên.Sai

• D) Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất

lượng và hiệu quả. Đúng

Sai Đáp án đúng là:Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và

hiệu quả

Vì: Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu dựa trên cơ sở những thành tựu của cách mạng khoa

học – công nghệ Cuộc cách mạng này đã tạo ra những thay đổi cơ bản trong những lĩnh vựcsản xuất đặc biệt là lao động trí tuệ trở thành nhân tố quyết định đối với tăng trưởng kinh tế

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 2, mục V Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại

Vì: Tổng thu nhập quốc dân (GNI – Gross national income) là tổng thu nhập từ sản phẩm vật

chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhấtđịnh

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 1, mục III.1 Đánh giá tăng trưởng kinh tế

Câu 20:

[Góp ý]

Theo anh (chị) phương hướng xây dựng cơ cấu vùng kinh tế là?

Chọn một câu trả lời

• A) Tập trung đầu tư cho vùng kinh tế trọng điểmSai

• B) Đầu tư cho vùng xa, vùng sâuSai

Trang 27

• C) Tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng, đầu tư cho vùng kinh tế trọng

Vì: Phương hướng xây dựng cơ cấu vùng kinh tế: tập trung đầu tư cho các vùng kinh tế trọng

điểm đồng thời phải đầu tư cho vùng sâu, vùng xa ở mức độ nhất định, hạn chế sự chênh lệchquá đáng giữa các vùng

Tham khảo: Bài 7, mục 3 Cơ cấu vùng kinh tế.

• B) Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách

chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia.Sai

• C) Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa

3 mặt của sự phát triển, gồm: tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo

vệ môi trường.Sai

• D) Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế.Sai

Sai Đáp án đúng là: Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định

(thường là một năm)

Vì: Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất

định (thường là một năm) Sự gia tăng này được thể hiện ở quy mô và tốc độ

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 1, mục I Tăng trưởng kinh tế, mục II Bản chất

của tăng trưởng và phát triển kinh tế

Câu 22:

[Góp ý]

Theo anh (chị) mục tiêu của việc phát triển những ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng thường là mục tiêu của chiến lược nào sau đây? Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chọn một câu trả lời

• A) Chiến lược phát triển hướng ngoạiSai

• B) Chiến lược thay thế hàng nhập khẩu Đúng

Trang 28

• C) Chính sách đòn bẩy kinh tếSai

• D) Chính sách bảo hộ thuế quanSai

Sai Đáp án đúng là: Chiến lược thay thế hàng nhập khẩu.

Vì: Nội dung cơ bản của chiến lược thay thế hàng nhập khẩu là đẩy mạnh sự phát triển các

ngành công nghiệp trong nước, trước hết là công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đó đếncác nghành công nghiệp khác nhằm sản xuất sản phẩm nội địa thay thế các sản phẩm nhậpkhẩu

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục II Chiến lược thay thế sản phẩm nhập

• B) Một quá trình sản xuất chỉ cần phần cứng hoặc phần mềm.Sai

• C) Chỉ cần có những thiết bị hiện đại là có thể sản xuất được những

sản phẩm đạt chất lượng như mong muốnSai

• D) Công nghệ là nhân tố quan trọng nhưng không phải là nhân tố

quyết định khả năng cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường trong nước và quốc tế.Sai

Sai Đáp án đúng là: Công nghệ thường được coi là sự kết hợp giữa phần cứng và phần mềm Vì: Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kĩ năng, bí quyết, công cụ và phương

tiện để biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm hay dịch vụ phục vụ cho đời sống xã hội Nóđược coi là sự kết hợp giữa phần cứng và phần mềm

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục I.1 Bản chất của khoa học và công nghệ.

Trang 29

• D) Khoa học – công nghệ.Sai

Sai Đáp án đúng là: Vốn.

Vì: Vốn là một trong bốn nguồn lực cơ bản để tăng trưởng kinh tế Mô hình Harrod – Domar

đánh giá cao vai trò của vốn và cho rằng vốn là nguồn lực giữ vai trò quyết định với tăng trưởngkinh tế

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 7, mục II Vai trò của vốn sản xuất và vốn đầu tư

với tăng trưởng và phát triển kinh tế

Vì: Nhà kinh tế học Coolin Class căn cứ vào tính chuyên môn hóa của sản xuất đã chia làm 3

nhóm ngành: Khai thác tài nguyên thiên nhiên, công nghiệp chế biến, sản xuất sản phẩm vôhình

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 3, mục I.1.1 Cơ cấu ngành kinh tế

Câu 26:

[Góp ý]

Chỉ tiêu nào sau đây được xác định là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ được tạo trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm)?

Chọn một câu trả lời

• A) Thu nhập quốc dân sử dụng.Sai

• B) Thu nhập quốc dân.Sai

• C) Tổng thu nhập quốc dân.Sai

• D) Tổng giá trị sản xuất. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Tổng giá trị sản xuất.

Vì: Tổng giá trị sản xuất (GO) là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ được tạo trên phạm vi

lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm)

Tham khảo: : Tài liệu tham khảo số [1], chương 1,mục III.1 Đánh giá tăng trưởng kinh tế

Câu 27:

[Góp ý]

Trang 30

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng phát triển là?

Chọn một câu trả lời

• A) Tỷ trọng của khu vực I phải giảm xuống, tỷ trọng khu vực II và III

phải tăng lên. Đúng

• B) Tỷ trọng khu vực II giảm xuống, tỷ trọng khu vực I và III phải tăng

Sai Đáp án đúng là: Tỷ trọng của khu vực một phải giảm xuống, tỷ trọng khu vực hai và ba

phải tăng lên

Vì: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu các ngành kinh tế theo hướng tiến bộ là: tỷ trọng của khu vực

một phải giảm xuống, tỷ trọng khu vực hai và ba phải tăng lên

Tham khảo: Bài 7, mục 2 Cơ cấu ngành kinh tế

• A) Phân phối theo vốnSai

• B) Phân phối theo tài nguyênSai

• C) Phân phối theo tài sảnSai

• D) Phân phối lại thu nhập giữa các nhóm dân cư Đúng

Sai Đáp án đúng là: Phân phối lại thu nhập giữa các nhóm dân cư OKVì: Phương thức phân

phối lại thu nhập thường được thực hiện thông qua đánh thuế thu nhập, các chương trình trợcấp và chi tiêu công cộng của Chính phủ nhằm giảm bớt mức thu nhập của người giàu và nângcao thu nhập người nghèo

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục I Tăng trưởng kinh tế và vấn đề cải

thiện đời sống nhân dân

Câu 29:

[Góp ý]

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là gì?

Chọn một câu trả lời

Trang 31

• A) Là quá trình thay đổi cơ cấu ngành từ trạng thái này sang trạng

thái khác ngày càng hoàn thiện hơn, phù hợp hơn với môi trường và điều kiện phát triển Đúng

• B) Là sự thay đổi về số lượng nền kinh tếSai

• C) Là sự thay đổi về tỷ trọng mỗi ngành trong tổng thể nền kinh

tế.Sai

• D) Là sự thay đổi về vị trí, tính chất mối quan hệ trong nội bộ cơ cấu

ngànhSai

Sai Đáp án đúng là: Là quá trình thay đổi cơ cấu ngành từ trạng thái này sang trạng thái khác

ngày càng hoàn thiện hơn, phù hợp hơn với môi trường và điều kiện phát triển

Vì: Theo khái niệm về sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh

tế là quá trình thay đổi cơ cấu ngành từ trạng thái này sang trạng thái khác ngày càng hoànthiện hơn, phù hợp hơn với môi trường và điều kiện phát triển

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 3, mục I.1.2 Chuyển dịch cơ cấu ngành.

• B) Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡngSai

• C) Tỷ lệ người dự kiến không thọ quá 40 tuổi, tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi

suy dinh dưỡngSai

• D) Tỷ lệ người dự kiến không thọ quá 40 tuổi, tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi

suy dinh dưỡng, tỷ lệ người lớn mù chữ. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Tỷ lệ người dự kiến không thọ quá 40 tuổi, tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy

dinh dưỡng, tỷ lệ người lớn mù chữ

Vì: Nghèo khổ của con người là khái niệm biểu thị sự nghèo khổ đa chiều của con người – là sự

thiệt thòi theo 3 khía cạnh cơ bản nhất của cuộc sống con người

· Trên khía cạnh cuộc sống lâu dài khỏe mạnh được xác định bởi tỷ lệ người dự kiến khôngthọ quá 40 tuổi

· Thiệt thòi về tri thức được xác định bởi tỷ lệ người lớn mù chữ

· Thiệt thòi về đảm bảo kinh tế, được xác định bởi tỷ lệ người không tiếp cận được các dịch vụ

y tế, nước sạch và tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục III Các chỉ tiêu phản ánh tình trạng bất

bình đẳng và nghèo đói

Câu 31:

[Góp ý]

Trang 32

Bảo hộ của chính phủ bằng thuế quan được chia làm mấy hình thức

Vì: Chính phủ có thể bảo hộ các doanh nghiệp bằng thuế quan thông qua 2 hình thức: Bảo hộ

bằng thuế quan danh nghĩa và bảo hộ bằng thuế quan thực tế

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.3 Tác động của ngoại thương đến tăng

• A) Tỷ lệ trẻ em được tiêm phòng dịch.Sai

• B) Tỷ lệ chi ngân sách cho giáo dục so với mức GDP.Sai

• C) Tỷ lệ nhập học của cấp tiểu học.Sai

• D) Tỷ lệ thất nghiệp thành thị, tỷ lệ tốc độ tăng trưởng dân số tự

Trang 33

• C) 4 khu vựcSai

• D) 5 khu vựcSai

Sai Đáp án đúng là: 3 khu vực

Vì: Các ngành kinh tế được phân theo 3 khu vực hay còn gọi là 3 ngành gộp: Khu vực I bao

gồm các ngành nông lâm ngư nghiệp, khu vực II là các ngành công nghiệp và xây dựng, khuuvực III gồm các ngành dịch vụ

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 3, mục I.1.1 Cơ cấu ngành kinh tế

Câu 34:

[Góp ý]

Trước đây, ViệtNamkhai thác được bao nhiêu dầu thô đều đem đi xuất khẩu, thu ngoại tệ; tăng trưởng của nền kinh tế dựa vào nguồn thu dầu thô như thế thuần túy là:

Chọn một câu trả lời

• A) Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu.Sai

• B) Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng. Đúng

• C) Phát triển kinh tế theo chiều sâu.Sai

• D) Phát triển kinh tế theo chiều rộng.Sai

Sai Đáp án đúng là:Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng.

Vì: Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa trên cơ sở tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức

lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 2, mục V Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại

• D) Tác phong công nghiệp của người lao động.Sai

Sai Đáp án đúng là:Quy mô sản xuất.

Vì: Lao động là yếu tố đầu vào cần thiết để sản xuất một lượng hàng hóa, dịch vụ nhất định.

Điều này có nghĩa quy mô sản xuất hàng hóa dịch vụ sẽ quyết định đầu vào (lao động) được sửdụng

Trang 34

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5, mục II.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung lao

• A) Hệ số co giãn việc làm đối với sản lượng đầu ra.Sai

• B) Quy mô sản xuất.Sai

• C) Dịch vụ y tế chăm sóc sức khỏe. Đúng

• D) Hệ số co giãn việc làm đối với sản lượng đầu ra, quy mô sản

xuất.Sai

Sai Đáp án đúng là: Dịch vụ y tế chăm sóc sức khỏe.

Vì: Cung lao động về chất lượng do các yếu tố sau ảnh hưởng tới:

+ Giáo dục: Tăng tích lũy tri thức cho con người, tạo ra lực lượng có trình độ, kỹ năng; cung cấpthông tin và kiến thức

+ Dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe cải thiện chất lượng lao động

+ Tác phong công nghiệp, tính kỷ luật của người lao động

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 5, mục II.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung lao

Vì: Ưu điểm của nguồn vốn viện trợ phát triển chính thức (ODA) là lãi suất thấp, thời gian cho

vay cũng như thời gian ân hạn dài, và trong nguồn vốn ODA luôn có một phần viện trợ khônghoàn lại

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 7, mục IV.2.2 Tiết kiệm ngoài nước

Câu 38:

[Góp ý]

Giá trị thị trường của tài nguyên là

Chọn một câu trả lời

Trang 35

• A) Tổng lãi ròng kinh tế của quyền sử dụng tài nguyên trong khoảng

thời gian nhất định được quy đổi về năm hiện tại theo tỷ lệ lãi suất xác định của vốn đầu tư. Đúng

• B) Lãi ròng kinh tế của quyền sử dụng tài nguyên trong khoảng thời

gian nhất định được quy đổi về năm hiện tại theo tỷ lệ lãi suất xác định của vốn đầu tư.Sai

• C) Lãi ròng kinh tế của quyền sử dụng tài nguyên trong khoảng thời

gian nhất định.Sai

• D) Lãi ròng kinh tế của quyền sử dụng tài nguyên trong khoảng thời

gian nhất địnhSai

Sai Đáp án đúng là:Tổng lãi ròng kinh tế của quyền sử dụng tài nguyên trong khoảng thời gian

nhất định được quy đổi về năm hiện tại theo tỷ lệ lãi suất xác định của vốn đầu tư

Vì: Giá thị trường của tài nguyên được tính theo công thức:

Trong đó:

+ V0: Giá thị trường của tài nguyên

+ Bi: Lợi ích kinh tế thua về ở năm i

+ Ci: Chi phí bỏ ra ở năm i

+ r: Tỷ lệ lãi xuất trên vốn đầu tư

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 6, mục III.2 Giá trị thị trường của tài nguyên

• A) Giá và sản lượng cùng tăng.Sai

• B) Giá và sản lượng cùng giảmSai

• C) Giá tăng nhưng sản lượng giảmSai

• D) Giá giảm nhưng sản lượng tăng Đúng

Sai Đáp án đúng là: Giá giảm nhưng sản lượng tăng

Vì: Cải tiến quy trình sản xuất làm nâng cao năng lực sản xuất, do đó làm đường cung dịch

chuyển sang phải, dẫn đến giá giảm và sản lượng tăng

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục II.2.1 Đổi mới sản phẩm.

Câu 40:

[Góp ý]

Trang 36

Ở Việt Nam, độ tuổi lao động theo quy định vào năm 1994 của Luật lao động là bao nhiêu?

Chọn một câu trả lời

• A) Nam từ 15-60 tuổi, nữ từ 15-55 tuổi. Đúng

• B) Nam và nữ từ 15-60 tuổi.Sai

• C) Nam từ 18-60 tuổi, nữ từ 18-55 tuôi.Sai

• D) Nam và nữ từ 18-60 tuổiSai

Sai Đáp án đúng là: Nam từ 15-60 tuổi, nữ từ 15-55 tuổi.

Vì: Ở Việt Nam, độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động (1994): nam từ 15-60 tuổi, nữ

• C) Eli HeckscherSai

• D) Bertil OhlinSai

Sai Đáp án đúng là: D Ricado

Vì: D Ricardo đã phát triển lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith thành lý thuyết tương đối.

Ông đã nghiên cứu lợi thế này dưới góc độ chi phí so sánh để sản xuất ra sản phẩm

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.1 Lợi thế tuyệt đối của ngoại thương.

Câu 2:

[Góp ý]

Các nước đang phát triển thường xuất khẩu những sản phẩm thô như nguyên liệu, nông sản, thực phẩm hay những sản phẩm thuộc ngành dệt may, công nghiệp nhẹ Cơ sở giải thích cho xu hướng xuất khẩu trên là gì?

Chọn một câu trả lời

• A) A Lý thuyết lợi thế tuyệt đối.Sai

• B) B Lý thuyết trò chơi.Sai

Trang 37

• C) C Lý thuyết lợi thế so sánh. Đúng

• D) D Lý thuyết lợi thế tuyệt đối và lý thuyết lợi thế so sánh.Sai

Sai Đáp án đúng là: Lý thuyết lợi thế so sánh.

Vì: Các nước đang phát triển thường xuất khẩu những sản phẩm thô như nguyên liệu, nông

sản, thực phẩm hay những sản phẩm thuộc ngàn dệt may, công nghiệp nhẹ Cơ sở giải thíchcho xu hướng xuất khẩu trên là lý thuyết lợi thế so sánh Theo đó, các nước đang phát triển sẽsản xuất chuyên môn hóa và xuất khẩu những hàng hóa mà nước đó có lợi thế tương đối về chiphí sản xuất

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 1, mục III.2 Đánh giá cơ cấu kinh tế

Câu 3:

[Góp ý]

Bền vững về kinh tế đòi hỏi nền kinh tế:

Chọn một câu trả lời

• A) Tăng trưởng GDP và GDP bình quân đầu người cao.Sai

• B) Cơ cấu kinh tế hợp lý, đảm bảo cho GDP tăng trưởng ổn định; lấy

hiệu quả kinh tế - xã hội làm tiêu chí phấn đấu cho tăng trưởng.Sai

• C) Tăng trưởng trưởng GDP và GDP bình quân đầu người cao, đảm

bảo cho GPD tăng trưởng ổn định.Sai

• D) Tăng trưởng GDP và GDP bình quân đầu người cao, cơ cấu kinh

tế hợp lý, đảm bảo cho GDP tăng trưởng ổn định; lấy hiệu quả kinh tế - xã hội làm tiêu chí phấn đấu cho tăng trưởng. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Tăng trưởng GDP và GDP bình quân đầu người cao, cơ cấu kinh tế hợp

lý, đảm bảo cho GDP tăng trưởng ổn định; lấy hiệu quả kinh tế - xã hội làm tiêu chí phấn đấucho tăng trưởng

Vì: Để nền kinh tế phát triển bền vững thì phải kết hợp thực hiện 4 nhóm mục tiêu trong đó bền

vững về kinh tế đảm bảo cho nền kinh tế tăng trưởng GDP và GDP bình quân đầu người cao,

cơ cấu kinh tế hợp lý, đảm bảo cho GDP tăng trưởng ổn định; lấy hiệu quả kinh tế - xã hội làmtiêu chí phấn đấu cho tăng trưởng

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 6, mục V Phát triển bền vững

Trang 38

• C) Chuyển giao công nghệ theo chiều dọc, chuyển giao công nghệ

theo chiều ngang.Sai

• D) Chuyển giao công nghệ thiết kế sản phẩm, công nghệ sử dụng.Sai

Sai Đáp án đúng là: Chuyển giao công nghệ sản phẩm, chuyển giao công nghệ quá trình Vì:

· Chuyển giao công nghệ thiết kế sản phẩm và công nghệ sử dụng là chuyển giao công nghệsản phẩm

· Chuyển giao công nghệ trong nước và công nghệ nước ngoài là căn cứ vào chủ thể chuyểngiao

· Chuyển giao công nghệ theo chiều dọc, chuyển giao công nghệ theo chiều ngang là căn cứvào hình thái công nghệ được chuyển giao

· Chuyển diao công nghệ sản phẩm, chuyển giao công nghệ quá trình là căn cứ vào loại hìnhchuyển giao

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 8, mục II.1 Những vấn đề cơ bản của hoạt động

đổi mới công nghệ

• A) Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụSai

• B) Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ Đúng

• C) Dịch vụ, công nghiệp, nông nghiêpSai

• D) Nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệpSai

Sai Đáp án đúng là: Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

Vì: Theo A.Fisher, ngành nông nghiệp là ngành dễ có khả năng thay thế lao động nhất vì việc

tăng cường sử dụng máy móc và các phương thức canh tác mới tạo điều kiện cho nông dânnâng cao được năng suất lao động , vì vậy tỷ lệ lao động nông nghiệp có xu hướng giảm dầntrong cơ cấu ngành kinh tế Ngành công nghiệp khó có khả năng thay thế lao động hơn ngànhnông nghiệp do tính chất phức tạp hơn của việc sử dụng công nghệ kỹ thuật mới Ngành dịch vụđược coi là khó có khả năng thay thế lao động nhất do đặc điểm kinh tế kỹ thuật của việc tạo ra

nó, rào cản cho sự thay thế công nghệ và kỹ thuật mới rất cao

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 3, mục I.2.Những vấn đề mang tính quy luật về

xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

Câu 6:

[Góp ý]

Dưới đây là khái niệm của hình thức địa tô nào?

“Là phần lợi nhuận siêu gạch hình thành do việc độc quyền khai thác một nguồn tài nguyên nào đó, được trả cho người chủ sở hữu tài nguyên”.

Chọn một câu trả lời

• A) Địa tô chênh lệch 1.Sai

Trang 39

• B) Địa tô tuyệt đối.Sai

• C) Địa tô độc quyền. Đúng

• D) Địa tô chênh lệch 2.Sai

Sai Đáp án đúng là: Địa tô độc quyền.

Vì: Địa tô độc quyền luôn gắn với độc quyền sở hữu đất đai, độc chiếm tài nguyên thiên nhiên

có điều kiện thuận lợi do đó cản trở sự cạnh tranh, tạo giá cả tài nguyên độc quyền

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1],chương 6, mục III.1 Các loại địa tô

• A) Phân phối theo vốnSai

• B) Phân phối theo tài nguyênSai

• C) Phân phối theo tài sảnSai

• D) Phân phối lại thu nhập giữa các nhóm dân cư Đúng

Sai Đáp án đúng là: Phân phối lại thu nhập giữa các nhóm dân cư OKVì: Phương thức phân

phối lại thu nhập thường được thực hiện thông qua đánh thuế thu nhập, các chương trình trợcấp và chi tiêu công cộng của Chính phủ nhằm giảm bớt mức thu nhập của người giàu và nângcao thu nhập người nghèo

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục I Tăng trưởng kinh tế và vấn đề cải

thiện đời sống nhân dân

Câu 8:

[Góp ý]

Vốn lưu động bao gồm:

Chọn một câu trả lời

• A) Công xưởng, nhà máy.Sai

• B) Máy móc thiết bị.Sai

• C) Phương tiện vận tải.Sai

• D) Các khoản đầu tư ngắn hạn. Đúng

Sai Đáp án đúng là: Các khoản đầu tư ngắn hạn.

Trang 40

Vì: Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp Mà các

khoản đầu tư ngắn hạn là tài sản nằm trong lưu thông do vậy các khoản đầu tư ngắn hạn gọi làvốn lưu động

Tham khảo: Tài liệu tham khảo số [1], chương 7, mục I.2.Vốn đầu tư và các hình thức đầu tư

Vì: Theo các nhà kinh tế cổ điển thì đất đai là giới hạn của tăng trưởng

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 9, mục I.1 Lợi thế tuyệt đối của ngoại thương.

• C) Tỷ lệ người dân không được tiếp cận với các dịch vụ y tếSai

• D) Cho biết sự phân phối thành tựu của tiến bộ con ngườiSai

Sai Đáp án đúng là: Nghèo khổ của con người ảnh hưởng lên bao nhiêu phần dân số nước đó Vì: Giá trị HPI của một nước nói lên rằng sự nghèo khổ của con người ảnh hưởng lên bao nhiêu

phần trăm dân số nước đó

Tham khảo : Tài liệu tham khảo số [1], chương 4, mục III.1 Bất bình đẳng về phân phối thu

Ngày đăng: 09/09/2017, 22:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức nào sau đây là  FDI? - LT trc thi   kinh tế phát triển   QT103
Hình th ức nào sau đây là FDI? (Trang 69)
Hình thức trợ cấp,bảo hộ thuế quan hoặc hạn ngạch xuất khẩu - LT trc thi   kinh tế phát triển   QT103
Hình th ức trợ cấp,bảo hộ thuế quan hoặc hạn ngạch xuất khẩu (Trang 123)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w