1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hinh

3 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình bậc hai - hệ thức vi-ét
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.. c Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m.. b Gọi hai nghiệm của phương trình là x1

Trang 1

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI - HỆ THỨC VI-ÉT

Bài 1: (?/164 SPP) a) Giải và biện luận theo m số nghiệm của phương trình :

x2 – 2(m+1)x + m2 +4m = 0 b) Cho phương trình: x2 + (m+2)x + m = 0 với m là tham số Định m để phương trình có:

- hai nghiệm trái dấu

- hai nghiệm cùng dương

- hai nghiệm cùng âm

Bài 2: Cho pt x2- 2(m+1)x + m2 – 4m + 5 = 0 ( m : tham số )

a) Định m để pt có nghiệm

b) Định m để phương trình có tổng hai nghiệm bằng 6 Lúc đó, hãy tính tích của hai nghiệm c) Định m để pt có hai nghiệm đều dương

Bài 3: (15/20 STL) Cho phương trình: 3x2+(1+3m)x -2m+1=0 Định m để phương trình :

a) Có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

b) Có một nghiệm x=2 Tìm nghiệm còn lại

c) Có hai nghiệm sao cho tổng của chúng bằng 4

Bài 4: (16/20 STL) Cho phương trình : x2+3x+m=0 Định m để phương trình :

a) Có nghiệm

b) Có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức 3x1+2x2=1

c) Vẽ đồ thị hàm số y= -x2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=3x+m tiếp xúc với parabol Tìm toạ độ tiếp điểm

Bài 5: (166/122 SPT) Cho phương trình : x2-2(m+1)x+m-4=0

a) CMR phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

Bài 6: (1/182 SPP) Cho phương trình: x2+mx+(m+7)=0

a) Giải và biện luận sự có nghiệm của phương trình

b) Tính x12+x22 và x13+x23 theo m

c) Định m để x12+x22=10

d) Định m để phương trình có nghiệm bằng -2, rồi tính nghiệm thứ hai

Bài 7: (93/86 STT) Cho phương trình: x2 –(m-1)x - m2+m-2=0

a) CMR phương trình luôn luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 ; x2 Tìm giá trị của m để x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 8: (168/122 SPT) Cho phương trình: x2+(2m-1)x - m=0

a) Chứng tỏ phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 - x2=1

c) Tìm m để x12+x22 - 6x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 9: (3/183 SPP) Cho phương trình bậc hai : mx2-(5m-2)x+6m-5=0

a) CMR phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm nghịch đảo

d) Tìm m để phương trình có một nghiệm số là 0

Trang 2

Bài 10:(3/100 STH) Cho phương trình: x2+(m+1)x+m=0 (1)

a) CMR phương trình (1) luôn luôn có nghiệm với mọi m

b) Tính y=x1 +x2 Tính m để y có giá trị nhỏ nhất, biết x1, x2 là nghiệm của phương trình đã cho

Bài 11:(2/152 SPP) Cho phương trình bậc hai: x2-2mx+2m-1=0

a) Chứng tỏ phương trình luôn luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Đặt A=2(x12+x22) – 5x1x2

+ Chứng minh: A = 8m2-18m+9

+ Tìm m sao cho A=27

c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia

Bài 12:(161/118 SPT) Cho phương trình: (m-4)x2 -2mx+m-2=0

a) Giải phương trình khi m=3

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

a) Tính : x12+x22 ; 2 2

1 2

1 1

x +x ; x13+x23 theo m, với x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x12+x22 =10

Bài 14:(75/69 STT) Cho phương trình : x2-4mx+3m+1=0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x=1

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép ứng với giá trị m tìm được

c) Biết rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 Chứng minh : 4(x1x2 – 1) = 3x1 + 3x2

Bài 15:(83/77 STT) Cho phương trình : mx2 – (2m+3)x +m-4= 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2

b) Tính x12+x22 ; 2 2

1 2

1 1

x +x theo m.

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m

Bài 16:(3.67/114 Snc) Cho phương trình: mx2 –2(m+2)x + (m-3) = 0

a) Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của phương trình thoả mãn :

(2x1+1)(2x2+1)=8 b) Tìm một hệ thức giữa x1, x2 khôngphụ thuộc vào m

Bài 17:(3.27/96 Snc) Cho phương trình: x2 – mx – 2(m2+8) = 0

Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của phương trình thoả mãn :

a) x12+x22 = 52 b) x12+x22 có giá trị nhỏ nhất

Bài 18:(3.17/130 STH) Cho phương trình: (m-1)x2 – (2m-1)x + m+5 = 0 (1)

1 Định m để phương trình (1) :

a) Có hai nghiệm phân biệt b) Có hai nghiệm trái dấu

c) Có hai nghiệm đối nhau d) Có hai nghiệm thoả mãn : x1 – 4x2 = 3

2 Tìm một hệ thức liên hệ giữa các nghiệm số độc lập với m

Bài 19:(7/214 SPP- SGK) Cho phương trình : x2 – 10x – m2 = 0 (1)

a) CMR phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m≠0

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) thoả mãn điều kiện : 6x1+x2=5

c) CMR: nghiệm của phương trình (1) là nghịch đảo của phương trình m2x2+10x1=0 (2)

Trang 3

Bài 20:(193/144 SPT) 1 Cho phương trình : x2 -5mx +1 = 0 (1) có nghiệm x1, x2 Lập phương trình

bậc hai có hai nghiệm y1, y2 thoả mãn :

a) là số đối của các nghiệm phương trình (1)

b) là nghịch đảo các nghiệm của phương trình (1)

2 Cho phương trình : x2 -mx +m−34= 0 (2) có nghiệm x1, x2 Lập phương trình bậc hai có tham số m nhận hai số sau làm nghiệm: u = x1 +x2 và v = x1x2

Bài 21:(3/159 SBT) Cho phương trình : 5x2 +10x +2 =0

a) Giải phương trình trên

b) Trong phương trình 5x2 +10x +2 =0 , hãy tìm các giá trị nguyên dương của m để phương trình có hai nghiệm

c) Có thể thay m trong phương trình ở câu b) bởi một số âm để phương trình vô nghiệm không?

Bài 22:( 3.68/114 Snc) Cho phương trình: x2 -2(m-3)x -2(m-1) = 0

a) CMR: Phương trình có nghiệm với mọi m

b) CMR: Phương trình không thể có nghiệm -1

c) Biểu thị x1 theo x2

Bài 23:(3.22/96 Snc) Tìm giá trị m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 2.

3x2 -14x +2m = 0

Bài 24:( 3.24/96 Snc) Cho phương trình : x2 +2(m-1)x - (m+1)=0

a) Tìm giá trị m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1

b) Tìm giá trị m để phương trình sau có hai nghiệm nhỏ hơn 2

Bài 25: (2/Bộ đề xx) Cho (P) : y=x2

4 và M(1;-2) a) Viết phương trình đường thẳng (D) qua m và có hệ số góc m

b) CMR: (D) luôn luôn cắt (P) tại hai điểm A và B với mọi m

c) Gọi xA và xB lần lượt là hoành độ của A và B Tìm m để y= xA2 xB + xB2 xA có giá trị nhỏ nhất

Đề thi (03-04): Cho phương trình : x2 – 2(m+1)x +2m+10 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m=1

b) Định m để phương trình (1) có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

c) Trong trường hợp phương trình (1) có hai nghiệm khác 0 là x1, x2 Tìm giá trị của m sao cho 2 2

1 2

1 1 1

x +x =2

Đề thi (07-08): Cho phương trình bậc hai ẩn x, m là tham số : x2 + mx+ 2m – 4= 0 (1)

a) Chứng tỏ rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1) Tìm các giá trị nguyên dương của m để biểu thức A = 1 2

1 2

x x

x x+ có giá trị nguyên.

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w