Áp dụng các tiến bộ của KHKT để phát triển các ngành cơng nghiệp truyền thống C.. Vẽ biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của 1 số khu vực trên thế giới, năm 2003.. Tính
Trang 1Sở GD-ĐT Quảng Ngãi BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT-HỌC KY ØI NĂM HỌC 2008-2009 Trường THPT Số 2 Đức Phổ Họ và Tên:………Lớp 11…… Mã:13ef
I TRẮC NGHIỆM: (4đ) Đánh dấu (X) vào ô có đáp án đúng:
A
B
C
D
C©u 1 : Dầu mỏ được phân bố chủ yếu ở :
C©u 2 : Trong quá trình đổi mới cơng nghệ, các nước phát triển đã :
A Làm thay đổi các giá trị đạo đức của nhân loại
B Áp dụng các tiến bộ của KHKT để phát triển các ngành cơng nghiệp truyền thống
C Chuyển các cơng nghệ lỗi thời gây ơ nhiểm mơi trường sang các nước đang phát triển
D Tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hĩa của mình vào các nước khác
C©u 3 : Hậu quả lớn nhất của tồn cầu hĩa KT là :
A Gia tăng khoảng cách giàu nghèo B Nghèo đĩi
C©u 4 : Hiện tượng nào sau đây khơng phải là hậu quả do ơ nhiễm khơng khí ?
C©u 5 : Nền KT dựa trên chất xám và kỹ thuật cơng nghệ cao là :
A. KT cơng nghệ B KT hiện đại C. KT cơng nghiệp D KT tri thức C©u 6 : Tổ chức cĩ nhiều thành viên nhất là :
C©u 7 : Quốc gia cĩ GDP theo giá thực tế cao nhất là :
C©u 8 : Qũi tiền tệ quốc tế (IMF), ngân hàng thế giới (WB) ngày càng cĩ vai trị quan trọng trong nền
kinh tế tồn cầu là biểu hiện của :
A Thị trường tài chính quốc tế mở rộng B Các cơng ty xuyên quốc gia cĩ vai trị ngaỳ càng lớn
C Đầu tư mức ngồi tăng trưởng nhanh D Thương mại thế giới phát triển mạnh
C©u 9 : Tốc độ tăng trưởng của thương mại thế giới so với tốc độ tăng trưởng của tồn bộ nền KT thế
giới là :
C©u 10 : Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển ?
C©u 11 : Tây Nam Álà khu vực nổi tiếng thế giới với các loại tài nguyên :
A. Than đá B Kim cương C. Quặng kim loại màu D Dầu mỏ
C©u 12 : Trong vịng 100 năm trở lại đây nhiệt độ khơng khí của trái đất đã tăng là :
C©u 13 : Loại mơi trường nào sau đây khơng phổ biến ở châu Phi
C©u 14 : Theo thống kê của liên hiệp quốc, số người trên thế giới đang thiếu nước sạch là :
A. 1,5 tỉ người B 1,4 tỉ người C. 1,3 tỉ người D 1 tỉ người
C©u 15 : Tơn giáo chính của Tây Nam Á và trung Á là :
A. Hồi giáo B Ấn Độ Giáo C. Thiên Chúa Giáo D Phật giáo
C©u 16 : Núi cao của Nam Mỹ tập trung ở :
A. Phía Tây B Phía Bắc C. Dọc bờ biển phía Tây D Phía Đơng
Trang 2II) PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (4đ) Cho bảng số liệu sau:
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở 1 số khu vực của thế giới năm 2003
(Đơn vị: Nghìn thùng/ ngày)
STT Khu vực Lượng dầu thô khaithác Lượng dầu thô tiêu dùng
a Vẽ biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của 1 số khu vực trên thế giới,
năm 2003 (2đ)
b Tính lượng dầu chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của các khu vực trên (1đ)
c Nhận xét về khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á (1đ)
Câu 2: Tại sao châu Phi có kiểu khí hậu khô hạn và cảnh quan xavan , hoang mạc là chủ yếu?(2đ)
Trang 3
Sở GD-ĐT Quảng Ngãi ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – HỌC KỲ I NĂM 2008-2009
Trường THPT Số 2 Đức Phổ Họ và Tên:………lớp 11……CB Mã:12dc
I TRẮC NGHIỆM: (4đ) Đánh dấu (X) vào ô có đáp án đúng:
A
B
C
D
C©u 1 : Tốc độ tăng trưởng của thương mại thế giới so với tốc độ tăng trưởng của tồn bộ nền KT thế
giới là :
C©u 2 : Tơn giáo chính của Tây Nam Ávà trung Á là :
A. Phật giáo B Ấn Độ Giáo C. Thiên Chúa Giáo D Hồi giáo
C©u 3 : Nền KT dựa trên chất xám và kỹ thuật cơng nghệ cao là :
A. KT cơng nghệ B KT hiện đại C. KT tri thức D KT cơng nghiệp C©u 4 : Trong vịng 100 năm trở lại đây nhiệt độ khơng khí của trái đất đã tăng là :
C©u 5 : Hiện tượng nào sau đây khơng phải là hậu quả do ơ nhiễm khơng khí ?
A. Mưa lũ B Hiệu ứng nhà kính C. Thủng tầng Ơzơn D Mưa axit C©u 6 : Núi cao của Nam Mỹ tập trung ở :
A. Phía Tây B Dọc bờ biển phía Tây C. Phía Đơng D Phía Bắc C©u 7 : Trong quá trình đổi mới cơng nghệ, các nước phát triển đã :
A Tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hĩa của mình vào các nước khác
B Làm thay đổi các giá trị đạo đức của nhân loại
C Chuyển các cơng nghệ lỗi thời gây ơ nhiểm mơi trường sang các nước đang phát triển
D Áp dụng các tiến bộ của KHKT để phát triển các ngành cơng nghiệp truyền thống
C©u 8 : Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển ?
C©u 9 : Theo thống kê của liên hiệp quốc, số người trên thế giới đang thiếu nước sạch là :
A. 1,5 tỉ người B 1 tỉ người C. 1,4 tỉ người D 1,3 tỉ người C©u 10 : Dầu mỏ được phân bố chủ yếu ở :
C©u 11 : Hậu quả lớn nhất của tồn cầu hĩa KT là :
C©u 12 : Loại mơi trường nào sau đây khơng phổ biến ở châu Phi
C©u 13 : Qũi tiền tệ quốc tế (IMF), ngân hàng thế giới (WB) ngày càng cĩ vai trị quan trọng trong nền
kinh tế tồn cầu là biểu hiện của :
A Các cơng ty xuyên quốc gia cĩ vai trị ngaỳ càng lớn B Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
C Đầu tư mước ngồi tăng trưởng nhanh D Thương mại thế giới phát triển mạnh C©u 14 : Quốc gia cĩ GDP theo giá thực tế cao nhất là :
C©u 15 : Tổ chức cĩ nhiều thành viên nhất là :
C©u 16 : Tây Nam Álà khu vực nổi tiếng thế giới với các loại tài nguyên :
II) PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Trang 4Câu 1: (4đ) Cho bảng số liệu sau:
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở 1 số khu vực của thế giới năm 2003
(Đơn vị: Nghìn thùng/ ngày)
STT Khu vực Lượng dầu thô khaithác Lượng dầu thô tiêu dùng
a Vẽ biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của 1 số khu vực trên thế giới,
năm 2003 (2đ)
b Tính lượng dầu chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của các khu vực trên (1đ)
c Nhận xét về khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á (1đ)
Câu 2: Tại sao châu Phi có kiểu khí hậu khô hạn và cảnh quan xavan , hoang mạc là chủ yếu?(2đ)
Sở GD-ĐT Quảng Ngãi ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – HỌC KỲ I NĂM 2008-2009
Trang 5Trường THPT Số 2 Đức Phổ Họ và Tên:………lớp 11……CB Mã:12da
I TRẮC NGHIỆM: (4đ) Đánh dấu (X) vào ô có đáp án đúng:
A
B
C
D
C©u 1 : Nền KT dựa trên chất xám và kỹ thuật cơng nghệ cao là :
A. KT cơng nghiệp B KT hiện đại C. KT tri thức D KT cơng nghệ
C©u 2 : Quốc gia cĩ GDP theo giá thực tế cao nhất là :
C©u 3 : Tốc độ tăng trưởng của thương mại thế giới so với tốc độ tăng trưởng của tồn bộ nền KT thế giới
là :
C©u 4 : Tây Nam Álà khu vực nổi tiếng thế giới với các loại tài nguyên :
A. Dầu mỏ B Kim cương C. Quặng kim loại màu D Than đá
C©u 5 : Dầu mỏ được phân bố chủ yếu ở :
C©u 6 : Tổ chức cĩ nhiều thành viên nhất là :
C©u 7 : Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển ?
C©u 8 : Núi cao của Nam Mỹ tập trung ở :
A. Phía Đơng B Phía Bắc C. Phía Tây D Dọc bờ biển phía Tây
C©u 9 : Trong quá trình đổi mới cơng nghệ, các nước phát triển đã :
A Tìm cách áp đặc lối sống và nền văn hĩa của mình vào các nước khác
B Làm thay đổi các giá trị đạo đức của nhân loại
C Áp dụng các tiến bộ của KHKT để phát triển các ngành cơng nghiệp truyền thống
D Chuyển các cơng nghệ lỗi thời gây ơ nhiểm mơi trường sang các nước đang phát triển
C©u 10 : Tơn giáo chính của Tây Nam A và trung Á là :
C©u 11 : Loại mơi trường nào sau đây khơng phổ biến ở châu Phi
C©u 12 : Hiện tượng nào sau đây khơng phải là hậu quả do ơ nhiễm khơng khí ?
A. Hiệu ứng nhà kính B Mưa lũ C. Mưa axit D Thủng tầng Ơzơn C©u 13 : Trong vịng 100 năm trở lại đây nhiệt độ khơng khí của trái đất đã tăng là :
C©u 14 : Theo thống kê của liên hiệp quốc, số người trên thế giới đang thiếu nước sạch là :
A. 1 tỉ người B 1,5 tỉ người C. 1,4 tỉ người D 1,3 tỉ người
C©u 15 : Qũi tiền tệ quốc tế (IMF), ngân hàng thế giới (WB) ngày càng cĩ vai trị quan trọng trong
nền kinh tế tồn cầu là biểu hiện của :
A Đầu tư mước ngồi tăng trưởng nhanh B.Các cơng ty xuyên quốc gia cĩ vai trị ngaỳ càng lớn
C Thương mại thế giới phát triển mạnh D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
C©u 16 : Hậu quả lớn nhất của tồn cầu hĩa KT là :
II) PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (4đ) Cho bảng số liệu sau:
Trang 6Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở 1 số khu vực của thế giới năm 2003.
(Đơn vị: Nghìn thùng/ ngày)
STT Khu vực Lượng dầu thô khaithác Lượng dầu thô tiêu dùng
a Vẽ biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của 1 số khu vực trên thế giới,
năm 2003 (2đ)
b Tính lượng dầu chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của các khu vực trên (1đ)
c Nhận xét về khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á (1đ)
Câu 2: Tại sao châu Phi có kiểu khí hậu khô hạn và cảnh quan xavan , hoang mạc là chủ yếu?(2đ)
Sở GD-ĐT Quảng Ngãi ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – HỌC KỲ I NĂM 2008-2009
Trường THPT Số 2 Đức Phổ Họ và Tên:………lớp 11……CB Mã:11ef
Trang 7I TRẮC NGHIỆM: (4đ) Đánh dấu (X) vào ô có đáp án đúng:
A
B
C
D
C©u 1 : Loại mơi trường nào sau đây khơng phổ biến ở châu Phi
C©u 2 : Tơn giáo chính của Tây Nam Á và trung Á là :
A. Thiên Chúa Giáo B Ấn Độ Giáo C. Phật giáo D Hồi giáo
C©u 3 : Trong vịng 100 năm trở lại đây nhiệt độ khơng khí của trái đất đã tăng là :
C©u 4 : Tây Nam Álà khu vực nổi tiếng thế giới với các loại tài nguyên :
C©u 5 : Hậu quả lớn nhất của tồn cầu hĩa KT là :
C Gia tăng khoảng cách giàu nghèo D Chiến tranh
C©u 6 : Quốc gia cĩ GDP theo giá thực tế cao nhất là :
C©u 7 : Hiện tượng nào sau đây khơng phải là hậu quả do ơ nhiễm khơng khí ?
C©u 8 : Tốc độ tăng trưởng của thương mại thế giới so với tốc độ tăng trưởng của tồn bộ nền KT thế giới là :
C©u 9 : Tổ chức cĩ nhiều thành viên nhất là :
C©u10 : Nền KT dựa trên chất xám và kỹ thuật cơng nghệ cao là :
A. KT cơng nghiệp B KT hiện đại C. KT tri thức D KT cơng nghệ
C©u11: Dầu mỏ được phân bố chủ yếu ở :
C©u12 : Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển ?
C©u13 : Trong quá trình đổi mới cơng nghệ, các nước phát triển đã :
A Chuyển các cơng nghệ lỗi thời gây ơ nhiểm mơi trường sang các nước đang phát triển
B Tìm cách áp đặc lối sống và nền văn hĩa của mình vào các nước khác
C Áp dụng các tiến bộ của KHKT để phát triển các ngành cơng nghiệp truyền thống
D Làm thay đổi các giá trị đạo đức của nhân loại
C©u14 : Núi cao của Nam Mỹ tập trung ở :
A. Phía Đơng B Dọc bờ biển phía Tây C. Phía Tây D Phía Bắc
C©u15 : Qũi tiền tệ quốc tế (IMF), ngân hàng thế giới (WB) ngày càng cĩ vai trị quan trọng trong nền kinh tế
tồn cầu là biểu hiện của :
A Thị trường tài chính quốc tế mở rộng B Thương mại thế giới phát triển mạnh
C Đầu tư mước ngồi tăng trưởng nhanh D Các cơng ty xuyên quốc gia cĩ vai trị ngaỳ càng lớn C©u16 : Theo thống kê của liên hiệp quốc, số người trên thế giới đang thiếu nước sạch là :
A. 1,5 tỉ người B 1 tỉ người C. 1,4 tỉ người D 1,3 tỉ người
II) PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (4đ) Cho bảng số liệu sau:
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở 1 số khu vực của thế giới năm 2003
Trang 8(Đơn vị: Nghìn thùng/ ngày)
STT Khu vực Lượng dầu thô khaithác Lượng dầu thô tiêu dùng
a Vẽ biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của 1 số khu vực trên thế giới,
năm 2003 (2đ)
b Tính lượng dầu chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của các khu vực trên (1đ)
c Nhận xét về khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á (1đ)
Câu 2: Tại sao châu Phi có kiểu khí hậu khô hạn và cảnh quan xavan , hoang mạc là chủ yếu?(2đ)
Trang 9
Sở GD-ĐT Quảng Ngãi ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – HỌC KỲ I NĂM 2008-2009
Trường THPT Số 2 Đức Phổ Họ và Tên:………lớp 11……CB Mã:12de
I TRẮC NGHIỆM: Đánh dấu (X) vào ô có đáp án đúng:
A
B
C
D
C©u 1 : Hậu quả lớn nhất của tồn cầu hĩa KT là :
C©u 2 : Loại mơi trường nào sau đây khơng phổ biến ở châu Phi
C©u 3 : Tơn giáo chính của Tây Nam Á và trung Á là :
C©u 4 : Qũi tiền tệ quốc tế (IMF), ngân hàng thế giới (WB) ngày càng cĩ vai trị quan trọng trong nền
kinh tế tồn cầu là biểu hiện của :
A Đầu tư mức ngồi tăng trưởng nhanh B Thương mại thế giới phát triển mạnh
C Các cơng ty xuyên quốc gia cĩ vai trị ngaỳ càng lớn D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng C©u 5 : Dầu mỏ được phân bố chủ yếu ở :
C©u 6 : Tốc độ tăng trưởng của thương mại thế giới so với tốc độ tăng trưởng của tồn bộ nền KT thế giới
là :
C©u 7 : Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển ?
C©u 8 : Hiện tượng nào sau đây khơng phải là hậu quả do ơ nhiễm khơng khí ?
C©u 9 : Núi cao của Nam Mỹ tập trung ở :
A. Phía Tây B Dọc bờ biển phía Tây C. Phía Bắc D Phía Đơng C©u 10 : Tổ chức cĩ nhiều thành viên nhất là :
C©u 11 : Trong quá trình đổi mới cơng nghệ, các nước phát triển đã :
A Làm thay đổi các giá trị đạo đức của nhân loại
B Tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hĩa của mình vào các nước khác
C Chuyển các cơng nghệ lỗi thời gây ơ nhiểm mơi trường sang các nước đang phát triển
D Áp dụng các tiến bộ của KHKT để phát triển các ngành cơng nghiệp truyền thống
C©u 12 : Theo thống kê của liên hiệp quốc, số người trên thế giới đang thiếu nước sạch là :
A. 1,5 tỉ người B 1,4 tỉ người C. 1 tỉ người D 1,3 tỉ người C©u 13 : Tây Nam Álà khu vực nổi tiếng thế giới với các loại tài nguyên :
C©u 14 : Trong vịng 100 năm trở lại đây nhiệt độ khơng khí của trái đất đã tăng là :
C©u 15 : Quốc gia cĩ GDP theo giá thực tế cao nhất là :
C©u 16 : Nền KT dựa trên chất xám và kỹ thuật cơng nghệ cao là :
A. KT tri thức B KT cơng nghiệp C. KT hiện đại D KT cơng nghệ
Trang 10II) PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (4đ) Cho bảng số liệu sau:
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở 1 số khu vực của thế giới năm 2003
(Đơn vị: Nghìn thùng/ ngày)
STT Khu vực Lượng dầu thô khaithác Lượng dầu thô tiêu dùng
a Vẽ biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của 1 số khu vực trên thế giới,
năm 2003 (2đ)
b Tính lượng dầu chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của các khu vực trên (1đ)
c Nhận xét về khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á (1đ)
Câu 2: Tại sao châu Phi có kiểu khí hậu khô hạn và cảnh quan xavan , hoang mạc là chủ yếu?(2đ)