Khoảng cách từ một điểm đến một tiệm cận là: A.. Phơng trình một tiệm cân là: A.. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là: A.. Điểm M trên E nhìn hai tiêu điểm dới một góc vuông.. Bài 4: Phần:
Trang 1Họ và tên: Đề kiểm tra
Câu 1 Cho (H) có phơng trình: 4x2 -9y 2 =36 Khoảng cách từ một điểm đến một tiệm cận là:
A 2 13
3 . B 3 C 2 D 413 .
Câu 2 Cho (H) có phơng trình: 6x2 -9y 2 =54 Phơng trình một tiệm cân là:
A 3 .
6
6
9
3
y= x
Câu 3 Hypebol (H) qua điểm M( 5; 2) và tiệm cận qua điểm (3 2;6) Vậy tiêu cự của (H) là:
A 2 B 4 3. C 4 D 2 3.
Câu 4 Cho (H) có phơng trình: 3x2 -y 2 =3 Điểm M có tung độ là 3( hoàng độ dơng) thuộc (H) và F 1 là tiêu điểm bên trái Thế thì F 1 M bằng:
A 5 B 4 C 3 D Đáp số khác
Câu 5 Cho (H) có phơng trình: 4x2 -5y 2 =20 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là:
A 2 B 3 C 6 D 1
Bài 2:
Câu 6 (E) có một tiêu điểm là F(3;0) và cách đỉnh B một khoảng là 5 thì độ dài trục nhỏ
là:
A 8 B 2 C 10 D 4
Câu 7 Tung độ giao điểm của (E) có phơng trình: 2 2 1
4
x +y = với đờng tròn có pt:
2 ( 1) 2 1
x + −y = gần nhất với số nào dới đây?
A 0,9.B 0,86 C 0,92 D 0,88
Câu 8 Cho (E) có phơng trình: 3x2 +4y 2 =12 Điểm M có hoành độ là 1 thuộc (E) và F 1 là tiêu điểm trái Thế thì F 1 M bằng:
A 52 B 13
2 . C 32 D 3 5
2 .
Câu 9 Elip (E) có phơng trình: 2 2 1
+ = Điểm M trên (E) nhìn hai tiêu điểm dới một góc vuông Tung độ dơng của M là:
A Đáp số khác B 12 C 1 D 2.
Câu 10 Cho (E) có phơng trình: 4x2 +9y 2 =36 Độ dài dây cung vuông góc với O x và qua tiêu
điểm F là:
A 43 B 83 C 3 D 5.
Bài 3:
Câu 11 Cho đờng tròn qua A(1;0), B(2;0), C(0;3) có bán kính gần nhất với số nào dới
đây.
A 1,3.B 1,2 C 1,1 D 1,4
Trang 2Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên m để phơng trình: x2 +y 2 -2(m+1)x+2my+3m 2 +2m-12=0
là phơng trình đờng tròn?.
A 9 B 7 C 5 D Có vô số
Câu 13 Tâm I và bán kính đờng tròn: 2x2 +2y 2 -3x+4y-1=0 là:
A 3; 1 , 33
I − R=
I− R=
I − R=
I − R=
Câu 14 Tâm I và bán kính R của đờng tròn (x+ 2) 2 + − (y 1) 2 = 4 là:
A I(-2;1),R=4 B I(2;-1),R=4 C I(-2;1),R=2 D I(2;-1),R=2
Câu 15 Cho đờng tròn (Cm ): x 2 +y 2 -2(m-1)x+4(m+2)y-3=0 Để tâm của đờng tròn này nằm trên đờng thẳng d: 2x+3y-6=0 thì giá trị của m phải bằng bao nhiêu?
A -3 B -4 C -5 D Đáp án khác
Bài 4: Phần: Phơng trình đờng thẳng
( Chọn đáp án đúng.)
Câu 16 Cho tam giác ABC có A(8;3) và hai đỉnh B,C nằm trên đờng thẳng d: x-2=0
Trọng
tâm G của tam giác có hoành độ bằng:
A 5 B 3 C 4 D Đáp án khác
Câu 17 Phơng trình nào dới đây là phơng trình tổng quát của đờng thẳng đi qua điểm
A(4;-5) và vuông góc với đờng thẳng d: = − +x y= +4 31 2t t:
A 3x-2y-12=0 B 3x+2y-2=0 C 2x-3y-12=0 D 2x-3y-2=0
Câu 18 Cho tam giác ABC có A(3;4), B(1;1), C(2;-1) Đờng cao vẽ từ A có độ dài là:
A 75. B 135 .C 15. D 5
7 .
Câu 19 Khoảng cách từ A(1;3) đến đờng thẳng 3x-4y+1=0 là:
A Đáp số khác B 2 C 3 D 1
Câu 20 Phơng trình đờng thẳng qua A(3;-2) và có véctơ chỉ phơng (-2;6) là:
A -x+3y+9=0 B 3x+y-7=0 C 3x-y-11=0 D x+3y+3=0
Câu 21 Cho hai đờng thẳng d: x+2y-3=0 và d': x-3y+6=0 Góc giữa hai đờng thẳng này
gần bằng:
A 52 0. B 48 0.C 45 0.D 40 0.
Câu 22 Khoảng cách từ M(-3;-2) đến đờng thẳng AB qua A(2;1) và B(1;2) là:
A 4 3. B Đáp số khác C 2 2. D 4 2 .
Câu 23 Hai đờng thẳng d: mx+y-5=0 và d': (m-3)x+5y+m=0 song song khi m bằng:
A 3
4
− . B −43.C 34 D 43.
Câu 24 Cho hình vuông ABCD có hai cạnh bên nằm trên hai đờng thẳng d: 3x+4y-7=0
và
d':3x+4y+8=0 Diện tích của hình vuông là:
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 25 Cho hai đờng thẳng d: mx+2y-3=0 và d': 2x+my+1-2m=0 Nếu dvà d' song song
thì
giá trị m2 − 4m bằng:
A 4 B -4 C Đáp án khác D 12
Câu 26 Cho (P) : y2 =4x Điểm M thuộc (P) và FM=3 thì hoành độ của M là:
Trang 3A 1 B 23 C 3 D 2.
Câu 28 Cho (P) y2 = x có tiêu điểm là:
A 1;0
4
2
4
2
.
Câu 29 Cho hai (P) qua điểm M có tung độ là 6 và cách tiêu điểm một khoảng cách là 19
Tổng hai tham số tiêu của chúng là:
A 38 B Đáp án khác C 72 D 18
Câu 30 Phơng trình chính tắc của (P) mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng 23 là:
A y2 =6x. B 2 3
2
y = x. C 2 3
4
y = x. D y2 =3x.