1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phép chia phân thức đại số

21 556 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP... Tiết 33 Bài 8 phép chia các phân thức đại số... Là phân thức nghịch đảo của phân thứcLà phân thức nghịch đảo của phân thức

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

CÁC THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ

GIỜ THĂM LỚP

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

x b

x

x x

x a

10 2

36

;

5

7

7

5

; 2

3 3

B i t p ài tập ập

B i t p ài tập ập : TÝnh:

Trang 3

Tiết 33

Bài 8

phép chia các phân thức đại số

Trang 4

Là phân thức nghịch đảo của phân thức

Là phân thức nghịch đảo của phân thức

B A

Trang 5

?2 Tìm phân thức nghịch đảo của mỗi phân thức

sau:

sau:

2 3 2

y x

2

; 3

x y

x

1 2

y x

Trang 6

Muốn Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0, ta

nhân với phân thức nghịch đảo của :

với với

B A

0

A D

C B

A

2 PHẫP CHIA

Trang 7

?3 /(Sgk-54) Lµm tÝnh chia ph©n thøc:

2 2

Trang 8

Muốn Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0, ta nhân

với phân thức nghịch đảo của : với với

B A

Qui tắc:

B

C D

C

0

A D

C B

A D

C B

A

D

C B

A D

C B

A

D

C B

A D

C B

A

: :

,

; : :

,

; : :

,

Trang 9

Muốn Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0, ta nhân với phân thức nghịch đảo của :

B A

0

A D

C B

C B

C B

A

: ) :

(

F

E C

D B

A

:)

(

E C

B

F D

A

D B

A

với

Trang 10

60 2

3 6

5 5

4 3

2 : 5

6 : 5

4

2 2

2 2

2

2 2

y

x x

y x

y y

x y

x y

x y

x

Giải

Trang 11

2) Tổng quát: Nếu là một phân thức khác 0 thì Nếu là một phân thức khác 0 thì   1

A

B B A

Là phân thức nghịch đảo của phân thức

Là phân thức nghịch đảo của phân thức

B A

B A

Do đó:

B

A

A B

A B

B

C

D C

0

A D

C B

A

Trang 12

Bµi tËp 1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

3 LUYỆN TẬP

73

10

2:)25(

;

)42

(

:7

10

5

;

2 2

b

x x

x a

2

)5.(

3)

5(

2

3)

5)(

5

(102

3

253

10

2:25

x x

x x

x

x x

2

5 )

2 (

2 ).

7 (

1 2 5

4 2

1 7

10

5 1

4

2 : 7

10

5 4

2

: 7

10

5 ,

2 2

2 2

x

x

x x

x

x x

x x

x x b

Trang 13

Khi lµm bµi tËp ta cã thÓ sö dông c¸c c«ng thøc:

BM

A M

B A

A

BM B

A M

: ,

3 LUYỆN TẬP

Trang 14

Bµi tËp 2: T×m biÓu thøc Q, biÕt r»ng:

Trang 15

Bµi tËp 3 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau: Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau:

Trang 16

Đố em điền đ ợc vào chỗ trống của dãy phép chia d ới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức cộng 1:

6

:2

3:

1

2:

x x

x x

x

6 3

2 2

x x

x x

x

Theo cách thực hiện một dãy phép chia ta có thể viết đẳng thức đã cho thành

THI GIẢI TOÁN NHANH

Nh vậy ta có dãy phép chia nh sau

4

5 :

3

4 :

2

3 :

1

2 :

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

Đỏp ỏn

Trang 17

Theo cách thực hiện một dãy phép chia ta có thể viết đẳng thức đã cho thành

6 3

2 2

x x

x x

Trang 18

Xin ch©n träng c¶m ¬n !

Trang 19

1 2

3 3

2 3

2 : 3 2

3

2 : 6

5 5

4 3

2 : 5

6 : 5

4 3

2 : 5

6 : 5

4

2

2 2

2 2

x y

x y

x

y

x x

y y

x y

x y

x y

x y

x y

x y

x

1 60

60 2

3 6

5 5

4 3

2 : 5

6 : 5

4

2 2

2 2 2

2 2

y

x x

y x

y y

x y

x y

x y

x

Ngoµi c¸ch gi¶i trªn ta cã c¸ch gi¶i kh¸c nh sau:

2 PHÉP CHIA

Trang 20

Bµi tËp 1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

3 LUYỆN TẬP

27

15

3:32

:27

15

3

;

73

10

2:)25(

;

)42

(

:7

10

5

;

)5

4(

:

)3

20(

;

2 4

3 5

2 4

3 5

2 2

x

x x

x x

x

x

x d

x

x x

c

x x

x b

y

x y

x a

Trang 21

5 )

2 (

2 ).

7 (

1 2 5

4 2

1 7

10

5 1

4 2

: 7

10 5

4 2

: 7

10 5

,

2 2

2 2

x

x

x x

x

x x

x x

x

x b

2

) 5 (

3 )

5 (

2

3 ).

5 )(

5

( 10 2

3

25 3

10

2 : 25

x x

x x

x

x x

c

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

3

2 1

3

2 ).

1 5

3 :

1 5

3

(

2 7

1 5

3 : 3 2

: 2 7

1 5

3

;

2 4

3 5

2 4

3 5

2 4

3 5

2 4

3 5

Ngày đăng: 18/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w