1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 34 tin 11

6 349 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 34: Tin Học 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT LÝ THUYẾT Kiểu dữ liệu có cấu trúc được xây dựng từ những kiểu dữ liệu đã có theo quy tắc, khuôn dạng theo ngôn ngữ lập trình cung cấp..  Mảng một chiều o Mảng một chiều là dãy

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

TIẾT 34: TIN HỌC 11

Trang 2

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 Kiểu dữ liệu có cấu trúc được xây dựng từ những kiểu dữ liệu đã

có theo quy tắc, khuôn dạng theo ngôn ngữ lập trình cung cấp

 Mảng một chiều

o Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

o Khai báo: tên mảng, kiểu chỉ số, kiểu phần tử

o Tham chiếu phần tử mảng: tên biến mảng[chỉ số phần tử]

 Mảng hai chiều

o Mảng hai chiều là bảng các phần tử cùng kiểu

o Khai báo: tên mảng kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột, kiểu

phần tử

o Tham chiếu phần tử mảng: tên biến mảng[chỉ số hàng, chỉ số

Trang 3

 Kiểu dữ liệu xâu

o Xâu là dãy các ký tự trong bảng mã ASCII

o Các thao tác xử lý thường sử dụng:

- Phép ghép xâu;

- Phép so sánh;

- Các thủ tục và hàm chuẩn xử lý xâu

 Kiểu bản ghi

o Khai báo: tên bản ghi, tên và kiểu các trường

o Tham chiếu trường của bản ghi: tên biến bản ghi.tên trường

Trang 4

BÀI TẬP

Bài 1: Tìm phần tử lớn nhất của một dãy số nguyên.

 Xác định bài toán

+ Input : Số nguyên dương N và dãy số A1, A2, … , AN.

Chỉ số và giá trị của số lớn nhất trong dãy

+ Output:

 Ý tưởng:

- Đặt số A1 là số lớn nhất( Max )

- Cho I lặp từ 2 đến N, nếu A[i] > Max thì đổi chỗ Max = A[i]

và lưu lại vị trí i

Trang 5

Bài 2: Viết chương trình nhập vào một xâu từ bàn phím và đưa ra màn hình xâu đó bởi việc loại bỏ dấu cách nếu có.

 Xác định bài toán:

+ Input:

+ Output:

Xâu a

Xâu b không chứa dấu cách

Begin

{Nhập vào xâu a}

{khởi tạo xâu b} b:= ‘’;

For i:=1 to length(a) do

If a[i]<>’ ‘ then b:=b+a[i];

Writeln(b);

End.

Trang 6

Bài 3: Nhập vào từ bàn phím thông tin của từng học sinh: họ tên, ngày sinh, địa chỉ, điểm toán, điểm văn, xếp loại và đưa ra màn hình kết quả xếp loại học sinh Xếp loại: dtoan + dvan>=18 xếp loại A, 14<= dtoan + dvan <=18 xếp loại B, 10<= dtoan + dvan <= 14 xếp loại C, dtoan + dvan

< 10 xếp loại C

 Xác định bài toán:

+ Input: Thông tin của từng học sinh trong lớp

Kết quả xếp loại học sinh + Output:

Begin

For i:= 1 to n do {Nhap hoten, ngaysinh, diachi, dtoan, dvan của từng học sinh}

if dtoan+dvan >= 18 then xeploai := ‘A’

if (dtoan+dvan >= 14) and (dtoan+dvan <18) then xeploai := ‘B’

if (dtoan+dvan >= 10) and (dtoan+dvan <14) then xeploai := ‘C’

if dtoan+dvan < 10 then xeploai := ‘D’

writeln(hoten,xeploai);

 Dàn ý :

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình xâu đó bởi việc loại bỏ dấu cách nếu có. - tiet 34 tin 11
Hình x âu đó bởi việc loại bỏ dấu cách nếu có (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w