Kiến thức : Nắm vững cú pháp và cách thực hiện của câu lệnh lặp WHILE.. Kỷ năng: Học sinh có thể sử dụng lệnh WHILE trong lập trình.. Thái độ: Học sinh tích cực chủ động, nghiêm t
Trang 1GIÁO ÁN TIN HỌC 11 sgi1372512051.doc
Ngày soạn: Thursday, October 18th 2007
Câu lệnh lặp WHILE
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Nắm vững cú pháp và cách thực hiện của câu lệnh lặp WHILE
2 Kỷ năng:
Học sinh có thể sử dụng lệnh WHILE trong lập trình
3 Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học
II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Thuyết trình kết hợp với ví dụ minh hoạ, vấn đáp học sinh các vấn đề cơ bản
III CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
Giáo viên : Tài liệu và biểu tranh minh hoạ, thiết bị thực
để trực quan
Học sinh: Sách, vở , bút, thước
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 ỔN ĐỊNH LỚP - KIỂM TRA SĨ SỐ:
2 KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trình bày câu lệnh rẽ nhánh khuyết và đủ
3 NỘI DUNG BÀI MỚI:
3.1 Đặt vấn đề: Những hiện tượng lặp đi lặp lại theo 1
điều kiện sẽ diễn tả trong chương trình ngôn ngữ Pascal thế nào?
3.2 Triển khai bài:
NỘI DUNG KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY &TRÒ
I BÀI TOÁN: Gửi tiết kiệm
Lãi suất k=0.01 Tiền gởi ban
đầu: A
Tiền cần rút ra không bé hơn:
B
Hỏi gởi bao nhiêu tháng?
1 Dữ liệu vào ra:
Vào : Vốn A, Số tiền cần: B,
Lãi suất K
Ra : Số tháng gửi T
2 Tổ chức dữ liệu:
Hằng: K=0.01
Biến: A,B: Số thực; T: Số
nguyên
3 Ý tưởng giải thuật
Nếu A<B thì GỬI:
Vốn tháng sau A:= A + A*K
Thời gian gởi: T:=T+1
Dừng lại khi A >=B(Sơ đồ giải
thuật)
Hãy xác định dữ liệu vào ra của bài toán?
Cách tổ chức dữ liệu của bài toán?
TIẾT
14
Trang 2GIÁO ÁN TIN HỌC 11 sgi1372512051.doc III Câu lệnh lặp WHILE
1 Cú pháp :
WHILE <biểu thức Logic> DO
S
< Câu lệnh >;
2 Sơ đồ khối:
3 Thực hiện lệnh:
B1: Kiểm tra <Biểu thức Logic>
B2: Nếu Đúng thì thực hiện <Câu
lệnh >.
Quay về bước 1
B3: Kết thúc lệnh WHILE
4 Ví dụ:
5 Chú ý :
Số lần lặp không xác định trước
Số lần lặp có thể = 0 (không thực
hiện)
Trong <câu lệnh> phải có sự thay
đổi giái trị của nhân tố tham gia
<biểu thức điều kiện> để tránh
lặp vô hạn
IV CHƯƠNG TRÌNH:
V VÍ DỤ ỨNG DỤNG:
BÀI 1: Tìm USCLN của 2 số A,B (sách
giáo khoa)
1 Dữ liệu vào ra:
Vào : A,B
Ra : USCLN
2 Tổ chức dữ liệu:
Biến: A,B,USC: Số nguyên
3 Ý tưởng giải thuật
Trong khi A<>B thì :
Nếu A> B thì A:= A-B ngược lại
B:=B-A;
USC=A;
BÀI 2:
Tính tổng S= 1 + 1/2 + 1/3 + +
1/n) Dừng lại khi 1/n <E
E là một vô cùng bé được nhập từ
bàn phím
Ví dụ:
WHILE A<B DO
BEGIN A:= A+A*K; T:=T+1;
END;
PROGRAM VD40;
VAR N,S,I: integer;
BEGIN WRITELN( Nhap số E: ); ‘ ’ READLN(E);
S:=0; I:=1;
While 1/i<E DO begin
S:=S+1/i; i:=i+1; end;
WRITE( Tổng S = , s); ‘ ‘ READLN;
END.
4 CỦNG CỐ:
Cấu trúc của câu lệnh WHILE
5 DẶN DÒ: Bài tập về nhà:
1 Tính tổng S= 1 + 1/3 + 1/5 + + 1/(2n-1) Dừng lại khi 1/ (2n-1) <E
E là một vô cùng bé được nhập từ bàn phím
2 Tính tổng S= 1/2 + 1/4 + 1/8 + + 1/2n Dừng lại khi 1-S
<E
E là một vô cùng bé được nhập từ bàn phím
BT Logic
Câu lệnh