1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 8 tiet 1 - 23

47 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy tính và chương trình máy tính
Tác giả Phạm Tuấn Anh
Trường học Trường THCS Sơn Tiến
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp một cách tự động.. Mục tiêu :  Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy

Trang 1

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh Ngày soạn : 23/8/2008

Ngày dạy : 8A :25/8/2008 8B :26/8/2008 8C : 26/8/2008

Tiết 1 :

Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

 Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

 Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp một cách tự động

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của

Trang 2

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy đa

ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

Hớng dẫn về nhà.

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

Ngày soạn : 23/8/2008

Ngày dạy : 8A :25/8/2008 8B :26/8/2008 8C : 26/8/2008

Tiết 2 :

Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

 Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các côngviệc hay giải một bài toán cụ thể

 Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

 Biết vai trò của chơng trình dịch

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài

Trang 3

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ

về một chơng trình

G : Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

H : Dựa vào khái niệm chơng trình để

Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch

- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên

dịch" và dịch những chơng trình đợc viếtbằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

để máy tính có thể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịchthờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợcgọi là môi trờng lập trình

Trang 4

và lấy ví dụ về một số môi trờng lập

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em hãy

đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính đều

đã có ngôn ngữ máy của mình?

4 Học thuộc phần ghi nhớ

Ngày soạn :

Trang 5

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

Tiết 3 :

Bài 2 : Làm quen với chơng trình

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

Trang 6

G : Khi nói và viết ngoại ngữ để

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá.

Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không

đ-ợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những

tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ

Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Trang 7

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

Ngày soạn :

Tiết 4 :

Bài 2 : Làm quen với chơng trình

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

G : Đa ví dụ về chơng trình 4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Trang 8

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal

G : Khởi động chơng trình T.P để

xuất hiện màn hình sau :

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo

- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

3 Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

Trang 9

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

 Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

 Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

 Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức năngcủa một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal

III Dạy bài mới :

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

H : Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát

khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai

Trang 10

ợng của chơng trình trên máy của

H : Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

H : Làm thử trên máy tính của

mình

G : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng

trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe

trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con

TP\BIN)

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và sosánh với hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn;tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía d-

ới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụngcác phím mũi tên sang trái và sang phải ( và

) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ

màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là R, )

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và

) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảngchọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi TurboPascal

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 2 trên màn hình lớn.

writeln('Chao cac ban');

write('Toi la Turbo Pascal');

Trang 11

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

Tiết 6 :

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn. H : Làm theo các bớc yêu cầu trong SGK G : Thờng xuyên đi các máy kiểm tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể G : Làm các bớc a, b trên máy chủ và giải thích một số lỗi cho H hiểu H : Quan sát và lắng nghe giải thích Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một số lỗi Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành. G : Đa lên màn hình nội dung chính cần đạt trong tiết thực hành này (SGK) H : Đọc lại H : Đọc phần đọc thêm SGK G : Có thể giải thích thêm Tổng kết : SGK Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu

Trang 12

Ngày soạn :

Tiết 7 :

Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU

A Mục tiêu :

 Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

 Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và

trò

kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

G : Nêu tình huống để gợi ý

về dữ liệu và kiểu dữ liệu

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình

in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ

và số

Trang 13

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

phép toán với dữ liệu kiểu gì

dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể

về một kiểu dữ liệu nào đó

liệu đó hay còn nhiều nữa ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

H : Viết tên và ý nghĩa của 4

kiểu dữ liệu cơ bản trong TP

- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một sốkiểu dữ liệu cơ bản

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:

 Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểudữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệutrong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ

bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal

được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.

char Một kí tự trong bảng chữ cái

string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự

Trang 14

 ?

H : Viết bảng phụ

G : Nhận xét và đa ra chú ý

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đótrong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phầnnguyên và phép chia lấy phần d:

5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4

5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2

5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2

- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trongngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :

 Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;

 Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, cácphép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên

và phép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;

 Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từtrái sang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ

lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặp dấungoặc trũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặpdấu ngoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} nhưtrong toỏn học

div chia lấy phần nguyên số nguyên

mod chia lấy phần d số nguyên

Trang 15

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

Củng cố kiến thức.

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

A Mục tiêu :

 Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

Trang 16

 Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

II Kiểm tra bài cũ :

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên mộtkiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia

(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?

HS : Trả lời

GV : Nhận xét và cho điểm

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết

quả

4 Giao tiếp ngời - máy tính a) Thông báo kết quả tính toán

- Lệnh :

Trang 17

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

H : Quan sát, lắng nghe G giải thích

G : Nêu hai tình huống tạm ngừng

tại màn hình kết quả thông qua các

lệnh và hộp thoại

G : Giải thích từng tình huống

H : Lắng nghe để hiểu

G : Đa ra ví dụ về hộp thoại

H : Quan sát và lắng nghe G giải

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Trang 18

Ngày soạn: 16/09/2008

Ngày giảng: 18/09/2008

Tiết 7 + 8 Bài thực hành 1 Làm quen với Turbo pascal

I Mục tiêu: - KT: Hs đựoc làm quen với chơng trình lập trình Turbo Pascal.

- KN: Thực hiện được thao tỏc khởi động/kết thỳc TP, làm quen với màn hỡnh soạn thảoTP

Thực hiện được cỏc thao tỏc mở cỏc bảng chọn và chọn lệnh

Soạn thảo được một chương trỡnh Pascal đơn giản

Biết cỏch dịch, sửa lỗi trong chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả

Biết sự cần thiết phải tuõn thủ quy định của ngụn ngữ lập trỡnh

- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành

II Chuẩn bị: GV: Soạn bài, dọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy học.

HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp : thuyết trình, luyện tập.

IV Tiến trình bài giảng

A ổn định lớp

B KTBC:

1 Ngôn ngữ lập trình có những thành phần cơ bản nào? Những thành phần đó có ýnghĩa, chức năng gì?

2.Cấu trúc chơng trình gồm những phần nào? Phần nào là quan trọng nhất?

TL: 1 Ngôn ngữ lập trình gồm:

- Bảng chữ cái: thờng gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác nh dấu phép toán

(+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phímmáy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình

- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành

ch-ơng trình,

Trang 19

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

2 Cấu trúc chong trình gồm 2 thành phần: Phần khai báo và thân chơng trình Trong

đó Phần thân chơng trình là quan trọng nhất

C Bài mới

GV cho HS làm quen với

việc khởi động và thoát khỏi

Turbo Pascal Nhận biết các

thoát khỏi Turbo Pascal

- Yêu cầu HS khởi động

ch HS nghe vàquan sát cácthao tác củaGV

Bài 1 Làm quen với việc khởi

động và thoát khỏi Turbo Pascal

Nhận biết các thành phần trênmàn hình của Turbo Pascal

a)Khởi động Turbo Pascal bằngmột trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu

tợng trên màn hình nền

(hoặc trong bảng chọn Start);

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên

tệp Turbo.exe trong th mục

chứa tệp này (thờng là th mục

TP hoặc th mục con TP\BIN).

- Nhấn phím F10 để mở bảng

chọn, sử dụng các phím mũi tên( và ) để di chuyển qua lạigiữa các bảng chọn

- Nhấn phím Enter để mở một

bảng chọn

Bài 2. Soạn thảo, lu, dịch và

Thanh bảng chọn Tờn chương trỡnh (tờn tệp)

Cỏc dũng lệnh

Trang 20

ch-ơng trình Khi hộp thoại hiện

ra, gõ tên tệp (ví dụ

CT1.pas) trong ô Save file

nhân

chạy một chơng trình đơn giản.

a) Khởi động lại Turbo Pascal và

gõ các dòng lệnh dới đây:

program CTDT;

begin writeln('Chao cac ban');

write('Minh la Turbo Pascal');

end.

b)Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để lu chơng trình

c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để

biên dịch chơng trình

Trang 21

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh

Nhấn Enter để quay về màn

b) Nhấn phím bất kì và gõ

lại lệnh begin Xoá dấu

chấm sau chữ end Biên

d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9

để chạy chơng trình và quan sátkết quả

2 Pascal không phân biệt chữ hoa, chữ thờng: begin, BeGin, hay BEGIN đều đúng

3 Các từ khoá của Pascal: program, begin, end

4 Lệnh kết thúc chơng trình là end. (có dấu chấm), các câu lệnh sau lệnh này bị bỏqua trong quá trình dịch chơng trình

5 Mỗi câu lệnh đợc kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;)

6 Lệnh writeln in ra màn hình và đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

Trang 22

Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và đợc phân tách bởi dấu phẩy.

Lệnh write tơng tự nh writeln, nhng không đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm

- Thời gian đảm bảo,

- Hoàn thành nội dung thực hành. Tu n 5: ần 5:

Tiết 9:

Bài thực hành 2: Viết Chương Trỡnh Để Tớnh Toỏn

- Giỳp hs tiếp tục làm quen cỏch soạn thảo, chỉnh sửa, biờn dịch và chạy chương trỡnh

- Giỳp hs làm quen với cỏc biểu thức số học trong chương trỡnh Pascal

- Hs lắng nghe

H 2: Ti n trỡnh th c h nhĐ1: Chuẩn Bị ến trỡnh thực hành ực hành ành

- Giỏo viờn yờu cầu hs làm bài tập 1a

trong sỏch giỏo khoa/ 22 vào vở bài

tập của mỡnh

Hs: làm bài 1a

Trang 23

Trêng THCS S¬n TiÕn Gi¸o viªn: Ph¹m TuÊn Anh

- Giáo viên hướng dẫn thêm cho hs

hiểu yêu cầu của bài 1a

- Giáo viên yêu cầu 4 hs lên bảng

làm từng câu trong bài 1a

- Gv: gọi 4 hs khác nhận xét

-Gv: nhận xét, ghi điểm

- Gv lưu ý thêm: chỉ được dùng dấu

ngoặc đơn để nhóm các phép toán

- Gv: trong quá trình thực hành nếu

những phần nào quan trọng thì yêu

cầu hs nên ghi lại vào vở

- Gv: nhắc nhở Hs phải chú ý sử

dụng đúng các kí hiệu trong Pascal

- yêu cầu Hs khởi động pascal và làm

- Gv: ý nghĩa của những biểu thức

được đặt trong dấu nháy đơn?

- Gv lưu ý thêm: các biểu thức Pascal

được đặt trong câu lệnh writeln là để

in ra kết quả Các em sẽ có cách viết

khác sau khi làm quen với khái niệm

Biến ở bài 4

- Gv: yêu cầu Hs lưu chương trình

với tên CT2.pas sau đó dịch và chạy

chương trình để kiểm tra kết quả

nhận được trên màn hình

- Gv: theo dõi và giúp hs sữa lỗi nếu

hs không tự sữa lỗi được

Gv: yêu cầu lớp trưởng và lớp phó

kiểm tra máy tính

Gv: kiểm tra máy tính thực hành của

hs

Gv: đánh giá tiết thực hành của hs

qua các mặt: thái độ thực hành của

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung bằng trực quan. - Tin 8 tiet 1 - 23
Hình dung bằng trực quan (Trang 2)
Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao - Tin 8 tiet 1 - 23
Bảng ch ữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao (Trang 13)
Bảng chọn. - Tin 8 tiet 1 - 23
Bảng ch ọn (Trang 19)
Hình soạn thảo. - Tin 8 tiet 1 - 23
Hình so ạn thảo (Trang 21)
Ví dụ 3. Hình 26 là một ví dụ về cách khai - Tin 8 tiet 1 - 23
d ụ 3. Hình 26 là một ví dụ về cách khai (Trang 29)
Bảng phụ và nộp kết quả khi G - Tin 8 tiet 1 - 23
Bảng ph ụ và nộp kết quả khi G (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w