MỤC TIấU CẦN ĐÁNH GIÁ: - Biết khỏi niệm cõu lệnh lặp, lặp với số lần chưa biết trước, lặp với số lần biết trước.. Readlnx; Cõu 4: Cấu trỳc nào được dựng để viết cõu lệnh lặp với số lần c
Trang 1Dạy lớp: 8A; 8B; 8E Ngày soạn: 27/02/2010.
Tiết PPCT: 48.
Ngày dạy: 01/03/2010.
Kiểm tra một tiết.
A MỤC TIấU CẦN ĐÁNH GIÁ:
- Biết khỏi niệm cõu lệnh lặp, lặp với số lần chưa biết trước, lặp với số lần biết trước
- Biết cõu lệnh lặp “for do”, “while do”
- Hiểu cỏch sử dụng cõu lệnh lặp “for do”, “while do”
- Viết được thuật toỏn sử dụng cõu lệnh lặp “for do”, “while do”
- Viết được chương trỡnh một số bài toỏn đơn giản sử dụng lệnh lặp
B MỤC ĐÍCH, YấU CẦU CỦA ĐỀ:
- Biết khỏi niệm đơn giản ở bài 7, bài 8
- Hiểu và sử dụng được cõu lệnh lặp "While do", “for to do”
Đề Bài.
Phần I: Trắc nghiệm.
Cõu 1: Để thụng bỏo kết quả tớnh toỏn, ta dựng lệnh nào?
A write(‘ket qua la’, 2*x) B writeln(ket qua la, 2*x);
C readln(x) D read(x);
Cõu 2: Biểu thức nào sau đõy khụng đỳng trong pascal?
A a > b B a < b C a = b D a ≠ b
Câu 3: Để nhập dữ liệu ta dựng lệnh:
A Clrscr B X:= ‘dulieu’
C Write(‘Nhap du lieu’) D Readln(x);
Cõu 4: Cấu trỳc nào được dựng để viết cõu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?
A For do… B If … Then…
C If … then ….else… D While ….do …
Phần II: tự luận.
Cõu 5: Trỡnh bày cỳ phỏp của cõu lệnh lặp với số lần lặp biết trước?
Câu 6: Hãy phát biểu sự khác biệt giữa các câu lệnh lặp với số lần
lặp cho trớc và câu lệnh lặp với số lần lặp cha biết trớc
Câu 7: (Dành riờng cho lớp B; E) Các câu lệnh Pascal sau đây đợc viết
đúng hay sai ở chổ nào?
A if x:=7 then a=b;
B if x>5; then a:=b;
C if x>5 then; a:=b;
Câu 8: (Dành riờng cho lớp A) Một số ngôn ngữ lập trình, ví dụ Pascal,
không có sẵn hàm tính lũy thừa Hãy mô tả thuật toán và sử dụng câu lệnh lặp với số lần xác định trớc để viết chơng trình Pascal
tính lũy thừa bậc n của số nguyên X.
Trang 2Đáp án và thang điểm.
Cõu 5: Cỳ phỏp của cõu lệnh lặp với số lần lặp biết trước (3 điểm)
Cỳ phỏp: for <biến đếm>:= <giỏ trị đầu> to <giỏ trị cuối> do <cõu lệnh>; (1 điểm)
Trong đú:
for, to, do là cỏc từ khúa, biến đếm là biến kiểu nguyờn (0.5 điểm)
Giỏ trị đầu và giỏ trị cuối là cỏc giỏ trị nguyờn và giỏ trị cuối khụng phải nhỏ
hơn giỏ trị đầu (0.5 điểm)
Giỏ trị cuối = giỏ trị đầu + 1 (0.5 điểm)
Sau mỗi vũng lặp biến đếm được tự động tăng thờm 1 đơn vị cho đến khi bằng
giỏ trị cuối (0.5 điểm)
Câu 6: (3 điểm)
Sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho trớc và câu lệnh lặp với số lần lặp cha biết trớc là ở các điểm sau đây:
+) Nh tên gọi của nó, câu lệnh lặp với số lần lặp cho trớc chỉ thị cho máy tính thực hiện một lệnh hoặc một nhóm lệnh với số lần đã đợc xác định từ trớc, còn với câu lệnh lặp với số lần lặp cha biết trớc thì
số lần lặp cha đợc xác định trớc (1 điểm)
+) Trong câu lệnh lặp với số lần cho trớc, điều kiện là giá trị của một biến đếm có giá trị nguyên đã đạt đợc giá trị lớn nhất hay cha, còn trong câu lệnh lặp với số lần lặp cha biết trớc, điều kiện tổng quát hơn nhiều, có thể là kiểm tra một giá trị của một số thực, cũng
có thể là một điều kiện tổng quát khác (1 điểm)
+) Trong câu lệnh lặp với số lần cho trớc, câu lệnh đợc thực hiện ít
nhất một lần, sau đó kiểm tra điều kiện Trong câu lệnh lặp với số lần cha xác định trớc, trớc hết điều kiện đợc kiểm tra Nếu điều
kiện đợc thỏa mãn, câu lệnh mới đợc thực hiện Do đó có thể có tr-ờng hợp câu lệnh hoàn toàn không đợc thực hiện (1 điểm)
Câu 7: (2 điểm)
Chơng trình Pascal có thể nh sau:
var n,i,x: integer; a: longint;
begin
write('Nhap x='); readln(x);
write('Nhap n='); readln(n);
A:=1;
for i:=1 to n do A:=A*X;
writeln(x,' mu ',n,' bang ',A);
Trang 3C©u 8: (2 điểm)
A Sai (thõa dÊu hai chÊm);
B Sai (thõa dÊu chÊm ph¶y thø nhÊt);
C Sai (thõa dÊu chÊm ph¶y sau tõ then);
C KÕt thóc:
GV thu bµi nhËn xÐt tiÕt häc