TÀI LIỆU ÔN THI LIÊN THÔNG NĂM HỌC 2017 PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Câu 1.
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI LIÊN THÔNG NĂM HỌC 2017 PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1 Lập phương trình mặt (P), biết (P) đi qua điểm A(1,2,3) và có n (2, 1,3)
a) 2x y 3z 9 0 b) 2x y 3z 9 0
c) 2x y 3z 9 0 d) 2x y 3z 9 0
Câu 2 Lập phương trình mặt (P) đi qua điểm B(2,-1,1) và có cặp vtcp là
a (2, 1, 2); b (3, 2,1)
a) 3x4y z 1 0 b) 3x4y z 110
c) 3x4y z 1 0 d) 3x4y z 1 0
Câu 3 Viết phương trình mặt phẳng (P), biết (P) đi qua điểm A(1; 3; -2) và song song với (Q) có phương trình: (Q) : 2x y 3z 1 0
a) 2x y 3z 7 0 b) 2x y 3z 7 0
c) 2x y 3z 7 0 d) 2x y 3z 7 0
Câu 4 Viết phương trình mặt phẳng (P), biết (P) đi qua ba điểm A(1; -1; 2), B(0; 3; 0), C(2; 1; 0)
a) 2x 2y 3z 6 0 b) 2x 2y 3z 6 0
c) 2x 2y 3z 6 0 d) 2x 2y 3z 6 0
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho 3 điểmA(1; 0; 5); B(0; 1; 4); C(1; 1; 6) Viết phương trình mặt phẳng( ) đi qua điểm M (2; -1; -3) và song song với mặt phẳng (ABC)
a) 2x y z 6 0 b) 2x y z 6 0
c) 2x y z 6 0 d) 2x y z 6 0
Câu 6 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 2; -1) và có vector chỉ phương (2; 3; -1)
Trang 2a)
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
c)
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
Câu 7 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(0; -1; 1) và B(2; 4; 3)
a)
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
c)
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
1 2
2 3 ( ) 1
x t
y t t
z t
Câu 8 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm K(0; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng (P):3x 2y 6z 1 0
a)
3
1 2 ( )
2 6
x t
y t t
z t
3
1 2 ( )
2 6
x t
y t t
z t
c)
3
1 2 ( )
2 6
x t
y t t
z t
3
1 2 ( )
2 6
x t
y t t
z t
Câu 9 Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm P(1; 2; -1) và song song với đường thẳng: 1 3 5
2 1 2
x y z
a)
1 2
2 ( )
1 2
x t
y t t
z t
1 2
2 ( )
1 2
x t
y t t
z t
c)
1 2
2 ( )
1 2
x t
y t t
z t
1 2
2 ( )
1 2
x t
y t t
z t
Trang 3Câu 10 Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(1; 0; -1) và song song với đường thẳng:
2 3
1
4
a)
1 3
( )
1 4
x t
y t t
z t
1 3 ( )
1 4
x t
y t t
z t
c)
1 3
( )
1 4
x t
y t t
z t
1 3
( )
1 4
x t
y t t
z t
Câu 11 Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm N(-4; 1; 0) và song song với đường
thẳng: 2 3 0
2 3 4 0
x y z
x y z
a)
4 7
1 ( ) 5
x t
y t t
z t
4 7
1 ( ) 5
x t
y t t
z t
c)
4 7
1 ( ) 5
x t
y t t
z t
4 7
1 ( ) 5
x t
y t t
z t
Câu 12 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1,-2,0) và vuông góc với hai đường thẳng (d1) và (d2) với: 1 2
(d ) : y 2 t ;(d ) : y 3 2t
a)
1 3
2 5 ( )
x t
y t t
z t
1 3
2 5 ( )
x t
y t t
z t
c)
1 3
2 5 ( )
x t
y t t
z t
1 3
2 5 ( )
x t
y t t
z t
Trang 4Câu 13 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1,-2,3) và vuông góc với hai đường thẳng (d1) và (d2) với: 1 2
(d ) : y 2 3t ;(d ) : y 3 t
a)
1 4
2 4 ( )
3 8
x t
y t t
z t
b)
1 4
2 4 ( )
3 8
x t
y t t
z t
c)
1 4
2 4 ( )
3 8
x t
y t t
z t
d)
1 4
2 4 ( )
3 8
x t
y t t
z t
Câu 14 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1;-1;3) và vuông góc với
(d) :
a) x y 2z 8 0 b) x y 2z 8 0
c) x y 2z 8 0 d) x y 2z 8 0
Câu 15 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(-2;0;3) và vuông góc với
x 1 3t
(d) : y 3 t
z 2 2t
a) 3x y 2z 12 0 b) 3x y 2z 12 0
c) 3x y 2z 12 0 d) 3x y 2z 12 0