1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN - LUYỆN THI ĐẠI HỌC ppt

8 1,2K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp tọa độ trong không gian - luyện thi đại học
Người hướng dẫn GV. Hoàng Ngọc Quang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề ôn thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 164,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và cách điểm A một khoảng bằng 3.. Lập phương trình mặt phẳng P chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng Q... Viết phương trình đường

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I Bài toán lập phương trình mặt phẳng:

1 Kiến thức cơ bản:

a



b



là một cặp vtcp của mặt phẳng (P) nếu chúng không cùng phương và có giá song song hoặc nằm trên mp(P) Khi đó n= a b, 

  

là một véc tơ pháp tuyến của mp(P)

• PTTQ của (P) có dạng: Ax+By+Cz+D= nhận 0 n=( ; ; )A B C



là một vtpt của (P)

• PT mp(P) đi qua điểmM x y z( 0; 0; 0) nhận n=( ; ; )A B C



làm vtpt sẽ có phương trình dạng

( 0) ( 0) ( 0)

A xx +B yy +C zz =0

• PT mp theo đoạn chắn (đi qua 3 điểm A a( ; 0; 0 ,) B(0; ; 0 ,b ) C(0; 0;c)): x y z 1

a+b +c =

• Các dạng toán cơ bản:

- Viết PT mp đi qua điểm M x y z( 0; 0; 0) nhận n=( ; ; )A B C



làm vtpt

- Viết PT mp đi qua 3 điểm A, B,C

- Viết PT mp đi qua điểm A và song song với hai đường thẳng d 1 và d 2

- Viết PT mp chứa hai đường thẳng d 1 và d 2 (trong đó d 1 // d 1 hoặc d 1 cắt d 2 )

Chú ý: Ngoài ra còn có nhiều bài toán khác có thể quy về bài toán dạng cơ bản qua các phép

biến đổi đơn giản

2 Các ví dụ:

Loại 1: Viết phương trình mặt phẳng bằng cách quy về các bài toán cơ bản

VD1 (Khối D - 2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng

12 3

10 2

a) Chứng minh d1/ /d2

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả (d1) và (d2)

Đáp số: ( )P :17x−11y−20z−15=0

VD2 (Khối A - 2002) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng

: 1 3 : 2 ' , '



Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2

Đáp số: 2xz=0

Trang 2

VD3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A −( 1; 2;3) và đường thẳng

1

1

z

= +

= +

 =

Viết

phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và cách điểm A một khoảng bằng 3

Đáp số: 2xy−2z+ = 1 0

VD4 (CĐ Quảng Ngãi - 2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

:

− và mặt phẳng ( )Q :x−2y+2z−10=0 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (Q)

Đáp số: 4x+3y+ − = z 5 0

Loại 2: Sử dụng phương trình theo đoạn chắn để viết phương trình mặt phẳng

Hướng giải: Sử dụng PTMP theo đoạn chắn x y z 1

a+b+c =  Tìm a, b, c

VD5: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết nó đi qua điểmG(1; 2;3) và cắt các trục toạ độ Ox,Oy Oz, lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC

Đáp số: 6x+3y+2z−18= 0

VD6: Viết phương trình mặt phẳng (P) cắt các trục toạ độ Ox,Oy Oz, lần lượt tại A, B, C sao cho ABC

là tam giác đều và có diện tích bằng 2 3

Đáp số: x+y+ −z 2=0;x+y+ +z 2=0;xy− −z 2=0;− +x y− −z 2=0

VD7: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;1 ,) N(3; 0;1), cắt các trục toạ độ Ox,Oy Oz, lần

lượt tại A, B, C và có khoảng cách từ O đến (P) bằng 4 14

7

Đáp số: 11x+22y+9z−42=0

Loại 3: Các bài toán khác về thiết lập phương trình mặt phẳng

Hướng giải: - Hướng 1: Cố gắng đưa về bài toán cơ bản

- Hướng 2: Sử dụng trực tiếp PTTQ của mp: Ax + By + Cz + D = 0  tìm A, B, C

VD8 (Khối A - 2008) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;3;5) và đường thẳng

:

a) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên d

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến P là lớn nhất

Đáp số:

a) Hình chiếu vuông góc của A trên d là M(3;1; 4)

b) (P) qua A và nhận AM



làm vtpt: ( )P :x−4y+ − =z 3 0

Trang 3

VD9 (Khối A - 2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ với

(0; 0; 0 ,) (1; 0; 0 ,) (0;1; 0 , ' 0; 0;1) ( )

A B D A Viết phương trình mặt phẳng chứa A’C và tạo với mặt phẳng

(Oxy) một góc α , biết os 1

6

Đáp số: 2xy+ − =z 1 0 hoặc x−2y− + =z 1 0

VD10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1; 2; 0 ,) B(0; 4; 0 ,) C(0; 0;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa OA sao cho khoảng cách từ B và C đến (P) là bằng nhau

Đáp số: 6− x+3y+4z= hoặc 60 x−3y+4z= 0

II Bài toán lập phương trình đường thẳng

1 Kiến thức cơ bản:

• Phương trình tham số:

0 0 0

x x at

t y bt

z z ct

• Phương trình tham số: x x0 y y0 z z0

2 Phương pháp chung:

• Tìm một điểm đi qua M và một VTCP u



• Tìm một điểm đi qua M và vuông góc với hai véc tơ ,a b

  khi đó u= a b, 

  

là một VTCP

• Tìm hai điểm đi qua A và B

3 Các ví dụ:

VD11 (Khối B - 2007) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2 ,) B −( 1; 2; 4) Gọi

G là trọng tâm của tam giác OAB Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (OAB) tại

G

VD12 (Khối D - 2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3) và hai đường thẳng

− − Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2

Trang 4

VD13 (Khối B - 2004) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A − −( 4; 2; 4) và đường thẳng

( )

3 2

1 4

= − +

= −

 = − +

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, cắt và vuông góc với d

VD14 (Khối D - 2009) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 2

và mặt phẳng ( )P :x+2y−2z+4=0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mp(P), vuông góc và cắt ∆

VD15 (Khối A - 2007) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2

và 2

1 2

3

z

= − +

= +

 =

và mặt phẳng ( )P : 7x+y−4z=0 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với

mặt phẳng (P) cắt cả d1 và d2

VD16 (Khối A - 2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 3

và mặt phẳng ( )P : 2x+y−2z+9=0 Gọi A là giao điểm của d với (P) Viết phương trình đường thẳng

∆ nằm trong (P), biết ∆ qua A vuông góc với d

Đáp số: 1

4

x t y

=

= −

VD17 (CĐ GTVT - 2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm H(1; 2; 1− ) và đường thẳng

:

d − = − = Lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua H, cắt d và song song với mặt phẳng (P):

3 0

x+y− + =z

VD18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1 2

3

z

= − +

 =

Lập phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2

Trang 5

VD19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1− ) và hai đường thẳng

1

0

z

= − +

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và vuông góc với

cả hai đường thẳng d1 và d2

VD20 (Khối D - 2009) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng

3

5

x t

=

và cắt

cả hai đường thẳng 1: 1 2 2

Đáp số:

35 3 47 142 47 58 47

VD21 (Khối D - 2009) Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )P :y+2z=0 và cắt cả hai đường thẳng 1

1 : 4

z t

= −

=

 =

và 2

2

1

z

 + +

 =

Đáp số: 1

VD22 (Khối B - 2009) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x−2y+2z− =5 0 và hai điểm A −( 3; 0;1) và B(1; 1;3− ) Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đó là nhỏ nhất

Loại 3: Định điểm và các yếu tố khác trong hình học giải tích không gian

VD23 (Khối A - 2009): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x−2y+2z− =1 0 và hai đường thẳng 1: 1 9

− Tìm điêm M trên d1 sao cho khoảng cách từ M đến d2 bằng khoảng cách từ M đến mp(P)

Đáp số: 1(0;1; 3 ;) 2 18 53 3; ;

35 35 35

Trang 6

VD24 (Khối B - 2008) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm

(0;1; 2 ,) (2; 2;1 ,) ( 2; 0;1)

A BC − và mặt phẳng ( )P : 2x+2y+ − =z 3 0

a) Viết phương trình mp(ABC)

b) Tìm điểm M∈( )P sao cho MA=MB=MC

Đáp số: M(2;3; 7− )

VD25 (Khối D - 2007): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2 ,) B −( 1; 2; 4) và đường thẳng : 1 2

Tìm điểm M ∈ ∆ sao cho đại lượng MA2 +MB2 nhận giá trị nhỏ nhất

Đáp số: M −( 1; 0; 4)

VD26 (Khối B - 2006): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(0;1; 2) và hai đường thẳng

1

:

− và 2

1

2

= +

= − −

Tìm toạ độ các điểm Md1 và Nd2 sao cho A, M, N thẳng

hàng

Đáp số: M(0;1; 1 ,− ) N(0;1;1)

VD27 (Khối D - 2006): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3) và hai đường thẳng

:

− Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua d

VD28 (CĐSP TP HCM – 2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mp ( )P :x+y+ −z 4=0 và

ba điểm A(3; 0; 0 ,) B(0; 6; 0 ,− ) C(0; 0; 6) Tìm tất cả các điểm M sao cho: MA MB+ +MC

  

là nhỏ nhất Đáp số: M(0; 2; 2− )

VD29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;3; 2 ,) B(−9; 4;9) và mặt phẳng

( )P : 2xy+z=0 Tìm điểm K∈( )P sao cho AK + BK nhỏ nhất

Đáp số: K −( 1; 2;3)

VD30: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(2;4;–1), B(1;4;–1), C(2;4;3), D(2;2;–1)

Tìm tọa độ điểm M để MA2 + MB2 + MC2 + MD2 đạt giá trị nhỏ nhất

Đáp số : M≡ 7 14; ;0

4 4

  (G là trong tâm tứ diện ABCD)

Trang 7

B – BÀI TẬP HÌNH KHÔNG GIAN TRONG HỆ TOẠ ĐỘ OXYZ

VD31 (Khối A - 2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’

với A(0; 0; 0 ,) B(1; 0; 0 ,) D(0;1; 0 , ' 0; 0;1) A ( ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN

Đáp số : 2

4

VD32 (Khối A - 2004) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là

hình thoi, AC và BD cắt nhau tại gốc toạ độ O Biết A(2; 0; 0 ,) B(0;1; 0 ,) S(0; 0; 2 2) Gọi M là trung điểm của SC, N là giao điểm của SD và mặt phẳng (ABM)

a) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BM

b) Tính thể tích khối chóp S.ABMN

Đáp số : 2 6

3 , V = 2

VD33 (Khối A - 2003) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

có A trùng với gốc toạ độ, ngoài ra B a( ; 0;a),D(0; ; 0 ,a ) A' 0; 0;( b)(a>0,b>0) Gọi M là trung điểm của CC’

a) Tìm tỉ số a

b để hai mặt phẳng (A’BD) và (MBD) vuông góc với nhau

b) Tìm thể tích khối đa diện A’BMD theo a và b

Đáp số :

2

1,

4

V

VD34 (Khối D – 2004) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng với

( ; 0; 0 ,) ( ; 0; 0 ,) (0;1; 0 ,) 1( ; 0; )

A a Ba C Ba b với a > 0, b > 0

a) Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng B1C và AC1 theo a và b

b) Cho a, b thay đổi và thoả mãn a + b = 4 Tìm a, b để khoảng cách ở ý a là lớn nhất

Đáp số :

= = +

VD35 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ với toạ độ các

đỉnh như sau : A(0; 0; 0 ,) B a'( ; 0; 0 ,) D' 0; ; 0 ,( b ) A(0; 0;c) ( a b c >, , 0) Gọi ), Q, R, S lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB, B’C’, C’D’, DD’ Timg mối liên hệ giữa a, b, c để PRQS

Đáp số : b=c

VD36 (Khối A - 2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 0 ,) B(0; 0;8) và điểm

C sao cho AC =(0; 6; 0)



Tìm khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA

Đáp số : d I OA =( , ) 5

Trang 8

B – MẶT CẦU

Loại 1 : Viết phương trình mặt cầu

VD37 (Khối D - 2004) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2; 0;1 ,) B(1; 0; 0 ,) C(1;1;1) và mặt phẳng ( )P :x+y+ −z 2=0 Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B, C và có tâm thuộc (P)

Đáp số : ( )2 2 ( )2

VD38 (Khối B - 2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng

(0; 3; 0 ,) (4; 0; 0 ,) (0;3; 0 ,) 1(4; 0; 4)

AB C B Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (ACC1B1)

Đáp số : 2 ( )2 2 576

3

25

VD39: Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng

1 2 1

1 2

y

= − +

= −

và tiếp xúc vơi hai mặt

phẳng ( )P :x+2y+2z+ =3 0 ( )Q :x+2y+2z+7=0

Đáp số : ( 3)2 ( 1)2 ( 3)2 4

9

VD40: Viết phương trình mặt cầu có tâm I(2;3; 1− ) và cắt đường thẳng 11 25

− tại hai điểm A, B sao cho AB = 16

Đáp số : (x−2)2+(y−3)2+(z+1)2 =289

Loại 2 : Các bài toán liên quan đến tiếp diện mặt cầu

VD41: Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng : 10 10

d + = + = và tiếp xúc với mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +z + xy+ z− =

Đáp số : ( )P : 3x−4y+2z−10=0 hoặc ( )P : 2x−3y+4z−10=0

VD42: (Khối D - 2008) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm

(3;3; 0 ,) (3; 0; 0 ,) (0;3;3 ,) (3;3;3)

a) Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn đỉnh A, B, C, D

b) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Đáp số :

)

VD43: Tìm điểm A trên mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +zx+ y+ z− = sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) : 2x – 2y + z + 6 = 0 là lớn nhất, nhỏ nhất

Đáp số : 1 7; 4; 1 , 2 1 4; ; 5

    lần lượt xa, gần nhất so với (P)

Ngày đăng: 23/12/2013, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w