1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập PHÁT TRIỀN NĂNG lực

6 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 767 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên.. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dd AlC

Trang 1

BÀI TẬP PHÁT TRIỀN NĂNG LỰC Câu 3: Xét hình vẽ Hãy cho biết nguyên tắc chọn A, B

Câu 4:

Hãy cho biết dung dịch X và khí Y Viết ptrình

HD:

TH 1: Y là C2H4⇒ X: Cồn hay dd C2H5OH (xt: H2SO4

đặc)

C2H5OH 2 4

o

H SO

t

→ C2H4 + H2O

TH 2: Y là N2⇒ X: NH4NO2 bão hòahoặc (NaNO2 và

NH4Cl) bão hòa

Câu 5: Hình vẽ trên mô tả cách thu các khí.

Ứng với từng bình dùng để thu loại khí nào Cho ví dụ

HD:

Hình 1: Dùng để thu các khí nhẹ hơn không khí như H2,

………

Hình 2: Dùng để thu các khí nặng hơn không khí như

CO2, Cl2, HCl………

Hình 3: Dùng để thu các khí không tan trong nước như

C2H4, CO2, H2….………

Câu 6: Xét sơ đồ điều chế và làm khô khí X

1 Cho biết sơ đồ trên điều chế khí gì trong PTN

2 Cho biết chất rắn A và dd B Viết phương trình xảy ra

3 Tác dụng dung dung dịch NaCl? Dung dịch Y là dung dịch gì, tác dụng dd Y? Bông tẩm dd gì và tác dụng?

HD:

- Điều chế khí Cl2 trong PTN

- A ( KMnO4, K2Cr2O7, MnO2, KClO3)

- Dung dịch B là dd HCl đặc

- Dung dịch NaCl giữ khí HCl

- Dung dịch Y là dd H2SO4 đặc để làm khô khí Cl2

- Bông tẩm dd kiềm (đ NaOH) để hấp thụ Cl2 tránh bay

ra môi trường gây ô nhiễm

Câu 7: Cho từ từ dd NaOH 1,5M phản ứng với 1 lít

dung dịch Al(NO3)3 Khối lượng kết tủa thu được có quan

hệ với thể tích dd NaOH như hình vẽ:

1 Nồng độ dung dịch Al(NO3)3 ban đầu là:

A 0,05M B 0,08M C 0,12M D 0,1M

2 Nồng độ CM của NaNO3 và NaAlO2 sau phản ứng có giá trị gần đúng là:

A 0,291; 0,123 B 0,213; 0,146

C 0,242; 0,048 D 0,296; 0,048

Câu 8: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp

gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)

Giá trị của x (mol) là:

A 0,4 B 0,6 C 0,7 D 0,65

Câu 9: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung

dịch gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên

Mối quan hệ giữa a và b là

A

3a = 4b B 3a = 2b C a = b D a = 2b Câu 10 Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dd

AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau

HD:

Với A: Có thể là chất rắn hoặc dung dịch Với B: Là dung dịch

Trang 2

Tính giá trị của x?

A 0,82 B 0,80 C 0,78 D 0,84

Câu 11: Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa x mol NaOH

vào dung dịch X gồm HCl và AlCl3, kết quả thí nghiệm

được biểu diễn theo đồ thị sau Giá trị của x là :

A 3 B 2 C 1,6 D 2,4

Câu 12: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào

dung dịch hỗn hợp gồm x mol HCl và y mol AlCl3, kết

quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau

Tỉ lệ x : y là và gía trị của a (mol) là

A 4 : 3 và 0,3 B 2 : 3 và 0,4

C 1 : 1 và 0,3 D 4 : 3 và 0,4

Câu 13: Sục từ từ CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có đồ

thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa và thể

tích CO2 như sau

a Thể tích dd Ba(OH)2 0,1M tham gia phản ứng là:

A 0,5 lít B 1 lít C 0,25 lít D 0,75 lít

b Nếu thu được 14,775g kết tủa thì thể tích (lít) CO2 cần

dùng là: (đktc)

A 1,68 hoặc 2,12 B 1,792 hoặc 2,12

C 1,68 hoặc 2,8 D 1,68 hoặc 3,92

Câu 14: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2

và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình sau

Giá trị của x là:

A 0,12 B 0,11 C 0,13 D 0,10

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu được dung dịch (A) Sục từ từ khí CO2 vào (A) Qua quá trình khảo sát, người ta lập được đồ thị về sự biến thiên của kết tủa theo số mol CO2 theo đồ thị sau

Giá trị của x là

A 0,040 B 0,025 C 0,020 D 0,050

Câu 16: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100ml

dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan NaOH 0,8M và

K2CO3 0,6M Thấy lượng khí CO2 (mol) thoát ra theo đồ thị sau Giá trị của y là :

A 0,028 B 0,014 C 0,016 D 0,024

Câu 17: Sục CO2 vào dd chứa hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị sau

Giá trị của x là :

A.0,64 B.0,58 C.0,68 D.0,62

Câu 18: x mol CO2 vào dd a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa kết quả ta được đồ thị sau

Giá trị của a là

A.0,1 B 0,15 C.0,2 D.0,25

Câu 19 : Nhỏ từ từ dd chứa a mol H3PO4 và 4 lít dd Ca(OH)2 0,0165M Kết quả thu được biểu diễn bởi đồ thị sau: Giá trị của x là:

A 0,028 B 0,020 C 0,022 D 0,024

Trang 3

Câu 20: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong

phòng thí nghiệm như sau

Cho các hóa chất MnO2; KMnO4 ; KClO3; K2Cr2O7; F2

Số hóa chất có thể được dùng trong bình cầu (1) là:

đây đúng

A cách 1 B cách 2 C cách 3 D cách 1 và 2.

Câu 22: Phương pháp chiết được mô tả như sau

Phương pháp chiết dùng để

A Tách các chất lỏng có độ tan khác nhau

B Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi gần nhau

C Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều

D Tách các chất lỏng không trộn lẫn được vào nhau

Câu 23: Làm thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol,

lắc đều là gì?

A kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam

B không có hiện tượng gì

C kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt

D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh

Câu 24: Tiến hành 3 thí nghiệm sau:

- TN 1: Cho từ từ dd HCl tới dư vào dd NaAlO2

- TN 2: Cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd AlCl3

- TN 3: Cho từ từ dd NH3 tới dư vào dd AlCl3 Lượng kết tủa thu được trong các thí nghiệm được biểu thị theo các đồ thị dưới đây:

Kết quả của thí nghiệm và đồ thị tương ứng là

A 1-A, 2-B và 3-C B 1-B, 2-C và 3-A

C 1-C, 2-B và 3-A D 1-A, 2-C và 3-B

Câu 25: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong PTN:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình

điều chế HNO3?

A HNO3 sinh ra trong bình cầu là dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

B Bản chất của quá trình điều chế HNO3 là một phản ứng trao đổi ion

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra

nhanh hơn

D Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, chiều thuận là chiều thu nhiệt

Câu 26: Quan sát sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ sau.

Hiện tượng quan sát ở bình eclen chứa dùn dịch Br2 là

A Có kết tủa xuất hiện

B Dung dịch Br2 không bị nhạt mất màu

C Dung dịch Br2 bị nhạt mất màu

D Vừa có kết tủa vừa làm nhạt màu dung dịch Br2

Câu 27: Để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm, một hoc sinh lắp dụng cụ theo hình vẽ:

Trang 4

Điểm không chính xác trong hệ thống trên là:

A Cách cặp bình cầu

B Cách lắp ống dẫn khí đi vào và đi ra khỏi bình đựng

dd H2SO4

C Cách đậy bình thu khí bằng bông tẩm xút

D Tất cả các ý trên

Câu 28: Điều chế khí A dụng cụ và hóa chất như sau:

A có thể là khí nào:

A NH3 B HCl C H2S D O2

Câu 29:Thí nghiệm ở hình vẽ dưới đây có thể dùng để:

A Chiết benzen khỏi hỗn hợp với anilin

B Chưng cất ancol etylic khỏi hỗn hợp với nước

C Chưng cất etylaxetat khỏi hỗn hợp với nước

D Kết tinh lại muối trong dung dịch

Câu 30: Hiện tượng nào dưới đây không xảy ra trong thí

nghiệm sau:

A CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ

B Bông từ màu trắng chuyển sang màu xanh

C Dung dịch nước vôi bị vẩn đục

D Nước vôi bị hút ngược theo ống dẫn

Câu 31:Thử tính tan của khí A bằng cách úp ngược bình

đựng khí vào chậu nước có pha sẵn vài giọt phenolphtalein

Khí A là:

A NH3 B O2 C N2 D HCl

Câu 32:Cho thí nghiệm như hình vẽ

Các chất A, B, C lần lượt là:

A CO; Fe2O3; Ca(OH)2 B H2; S; CuS

C H2; S; CuSO4 D NH3; CuO; H2S

Câu 33: Thiết bị như hình vẽ dưới đây.

không thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong số

các thí nghiệm sau:

A Điều chế NH3 từ NH4Cl B Điều chế O2 từ KMnO4

C Điều chế N2 từ NH4NO2 D Điều chế O2 từ NaNO3

Câu 34: Sự biến đổi độ âm điện của nguyên tố nhóm A

theo Z được thể hiện như sau

Trang 5

Các nguyên tố L, M, R

A cùng thuộc 1 chu kì B cùng thuộc 1 nhóm

C không xác định được D thuộc 3 chu kì liên tiếp

Câu 35: Xét sơ đồ điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm

Biết X là hhợp chất rắn chứa 3 chất Ba chất trong X là:

A CaO, Ca(OH) 2 , CH 3 COONa B CaO, KOH, CH 3 COONa

C CaO, NaOH, CH 3 COONa D CaO, NaOH, CH 3 COOH

Câu 36: Cho 3 thí nghiệm sau:

(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch

Fe(NO3)2

(2) Cho từ từ AgNO3 vào dd FeCl3

(3) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3

Thí nghiệm nào ứng với sơ đồ sau:

A 1-b, 2-a, 3-c B 1-a, 2-b, 3-c

C 1-c, 2-b, 3-a D 1-a, 2-c, 3-b

Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung

dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol KHCO3 kết quả

thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a:b là: A 2:1 B 2:7 C 4:7 D 2:5

Câu 38: Để loại hơi nước khỏi khí X thì cách lắp đặt

dụng cụ thí nghiệm nào sau đây đúng

Câu 39: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung

dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol KHCO3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a:b là: A 2:1 B 2:7 C 4:7 D 2:5

Câu 40: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a

mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a:b là:

Câu 41: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa

0,2 mol HCl và AlCl3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ b2: b1 là:

Câu 42: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 TN1:Hấp thụ hết 0,6 mol CO2 vào X được 2b mol kết tủa TN2: Hấp thụ hết 0,8 mol CO2 vào X được b mol kết tủa Đồ thị nào sau đây phản ánh đúng kết quả của 2 thí nghiệm trên

Ngày đăng: 01/09/2017, 22:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hình vẽ trên mô tả cách thu các khí. - BÀI tập PHÁT TRIỀN NĂNG lực
u 5: Hình vẽ trên mô tả cách thu các khí (Trang 1)
Hình 1: Dùng để thu các khí nhẹ hơn không khí như H 2 , - BÀI tập PHÁT TRIỀN NĂNG lực
Hình 1 Dùng để thu các khí nhẹ hơn không khí như H 2 , (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w