1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng toán 7

30 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Toán 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 408,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Hai góc :AOD và BOC có phải là hai goc đối đỉnh không b, Vẽ tia Om sao cho tia OA là tia phân giác của góc DOM chứng minh rằng hai góc :AOM và BOC là hai góc đối đỉnh a,... Đánh số

Trang 1

a, Hai góc :AOD và BOC có phải là hai goc đối đỉnh không

b, Vẽ tia Om sao cho tia OA là tia phân giác của góc DOM

chứng minh rằng hai góc :AOM và BOC là hai góc đối đỉnh

a, <1đ >

AOD và BOC không là 2 góc đối đỉnh A

vì tia OC và OD không là 2 tia đối nhau O B( OC ; OD thuộc nửa mp bờ AB )

Ta có DOA =MOA (OA là tia phân giác của DOM )

DOA = COA= 300 ( đầu bài)

Suy ra MOA = COB mà OC,OB lần lợt là các tia đối của tia Om vàSuy ra góc AOM và góc BOC là hai góc đối đỉnh

1

Trang 2

O1 = aom - aob Mµ AOM = 1200(®Çu bµi)

Trang 3

Trờng: Môn: hình Khối lớp: 7

Tiết (CT): 1 Tuần: 1

1 Câu hỏi :

Vẽ đờng thẳng a cắt hai đờng thẳng b,c theo thứ tự tại B ,C Đánh số các góc đỉnh B,đỉnh C rồi viết tên hai cặp góc so le trong ,bốn cặp góc đồng vị 2 Đáp án: 2đ vẽ hình 1đ Chỉ ra các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị :1 đ Hai cặp góc so le trong: góc B2 và góc C4 ;GócB3 và góc C1 Hai cặp góc đồng vị :Góc B1 và góc C 1 ; Góc B 2 và góc C 2 Góc B 3 và góc C 3 ; Góc B 4 và góc C4

Trờng: Môn: hình Khối lớp: 7 a 4 3 B 1 2 4 3 C

1

b 2

c

Trang 4

Cho hình vẽ bên

B Chứng minh: de// ac

E C2.Đáp án:2đ

Ta có edb = dbe (đầu bài)

Abc = acb (đầu bài)Dbe = abc (hai góc đối đỉnh)

Edb = acb mà hai góc ở vị trí so le trong

De // ac (dấu hiệu hai đờng thẳng //)

Trang 5

Ngêi ra c©u hái: C©u hái sè: 05 Häc kú: I

TiÕt (CT): 8 TuÇn: 4

1 C©u hái (2 ®iÓm )

C©u 2 (2 ®iÓm) Cho h×nh vÏ TÝnh gãc x biÕt a//b

2.Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm (chi tiÕt):

x

Trang 6

2.Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm (chi tiÕt):

0 (hai gãc trong cïng phÝa ) (0,5 ®iÓm)

- v× ADC = 1200 vµo => 1200 + DCB =1800 (0,25 ®iÓm )

Trang 7

Ngời ra câu hỏi: Câu hỏi số: 07 Học kỳ: I

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm

+) d1,d2 cùng vuông góc với d3

nên d1// d2 (0,5đ)

+) Góc B1=1800 - 1150 = 650 (Góc B1 và góc có số đo 1150 trong cùng phía) (0,5đ)

+) Góc B2 = 1150 ( hai góc đồng vị) (0,5đ)

+) Góc B3 = 650 ( góc B3 và góc B1 đối đỉnh) (0,5đ)

Trang 9

C B

E

2 Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm

∆ABC vu«ng t¹i A nªn

¶ ¶¶ ¶

0B+C =90

Trang 10

1.C©u hái : ( 2 ®iÓm )

Cho ∆DEF = ∆MNP BiÕt ∠M = 900,MN = 2cm,MP = 5 cm

TiÕt (CT): 21 TuÇn: 11

1.C©u hái : ( 2 ®iÓm )

Cho ∆ABC = ∆A’B’C’.BiÕt ∠A = 400 , ∠B = ∠C + 200

Trang 11

a/Chứng minh ∆ABC = ∆DCB

∆ABC và ∆DCB có : AB = CD ( giả thiết )

BC là cạnh chung

AC = BD ( giả thiết ) 0,5đNên ∆ABC = ∆DCB ( C.C.C ) 0,25đb/Chứng minh AC // BD

Do ∆ABC = ∆DCB ( theo câu a )

Suy ra ∠ACB = ∠DBC ( hai góc tơng ứng ) 0,5đ

Mà ∠ACB và ∠DBC là hai góc ở vị trí so le trong do đó AC//BD 0,5đ

Trang 12

1.Câu hỏi : ( 2điểm )

a/Vẽ tam giác MAB biết MA = MB = 3 cm , AB = 2cm

b/Vẽ tam giác ABN biết AN = NB = 2cm và N,M nằm khác phía đối với AB.c/Chứng minh rằng : ∠AMN = ∠BMN

M

2.Đáp án Biểu điểm :

a/- Vẽ hình đúng,chính xác 0,5đ 3cm 3cmb/- Vẽ hình đúng,chính xác 0,5đ

Trang 13

- Vẽ cung tròn tâm O ,cung này cắt Ox,Oy lần lợt tại A,B.

- Vẽ các cung tròn tâm A,tâm B cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại C ( C nằm trong ∠xOy )

- Chứng minh rằng OC là tia phân giác của ∠xOy

2.Đáp án Biểu điểm :

*Vẽ hình đúng và chính xác ( hình bên ) 0,5đ

x A x C

O y O B y

*Chứng minh OC là tia phân giác của ∠xOy:

- Chứng minh ∆AOC = ∆BOC ( C.C.C ) 0,5đ

⇒∠AOC = ∠BOC ( hai góc tơng ứng ) 0,5 đ

⇒ OC là tia phân giác của ∠xOy 0,5 đ

Trang 14

Đến kiến thức tuần 13 - tiết 25

1/ Câu hỏi:

Cho ABC có AB = AC, tai phân giác góc A cắt cạnh BC tại H Chứng minh

AHB = AHC từ đó suy ra AH BC ⊥

Nên AHB = AHC (c.g.c) (0, 5 điểm)

AHB = AHC => ∠ AHB = ∠ AHC

Mà ∠ AHB + ∠ AHC 180 = 0(Hai góc kề bù)

=> AHB AHC 1800 900

2

Trang 15

§¬n vÞ:

Ngêi ra c©u hái:

M«n To¸n khèi líp 7 C©u hái sè: 16 - Häc kú I

§Õn kiÕn thøc tuÇn 14 tiÕt 28

Tõ (1), (2), (3), (4) ta cã: ∠ADB= ∠ADC (*) (0,5 ®iÓm)

Tõ (1), (2) vµ (*) ta cã: ADB = ADC (g.c.g) (0,5 ®iÓm)

b/ Theo chøng minh trªn ADB = ADC

DB DC

⇒ = ⇒D lµ trung ®iÓm cña BC (0,5 ®iÓm)

Trang 16

cho tam giác abc vuông tại b ,đờng trung tuyến am ( m ∈ bc) trên tia

đối của tia ma lấy điểm e sao cho :me = ma chứng minh rằng:

1

2B

E

Trang 17

Tiết (CT): 30 Tuần: 16

câu hỏi: (2điểm).

cho tam giác abc vuông tại a , m là trung điểm của bc trên tia đối của tia ma lấy điểm d sao cho md = ma chứng minh rằng : tam giác amb bằng tam giác dmc

dm

Trang 18

câu hỏi: (2điểm).

cho tam giác abc vuông tại a , m là trung điểm của bc trên tia đối của tia ma lấy điểm d sao cho md = ma chứng minh rằng : tam giác amb bằng tam giác dmc

dm

Trang 19

Trêng: M«n: h×nh Khèi líp: 7

TiÕt (CT): 31 TuÇn: 17

C©u hái (Tù luËn) (7®)

Chøng tá ∆ABC lµ tam gi¸c vu«ng biÕt AB=6(cm) , AC=10cm BC=8cm

Híng dÉn chÊm vµ cho ®iÓm (7 ®)

Ta cã:AB2+BC2=62+82=36+64=100 (3®)

AC2 = 102=100 (1®)Suy ra AB2+BC2=AC2 (2®)VËy ∆ABC lµ tam gi¸c vu«ng t¹i B (1®)

Trêng :

Gv:

M«n: h×nh häc7 C©u hái sè: 21 - HK2

§Ò kiÓm tra tiÕt 44 cña tuÇn 24 C©u hái:(1,5®iÓm) ph¸t biÓu ba trêng hîp b»ng nhau cña hai tam gi¸c.

Trang 20

§Ò kiÓm tra tiÕt 45 - tuÇn 25

C©u 2:(2®iÓm).cho tam gi¸c c©n ABC cã:AB=AC=5cm.BC=8cm.kÎ AH

vu«ng gãc víi BC(Hthuéc BC)

§Ò kiÓm tra tiÕt 47- TuÇn 26

Trang 21

Trờng :

Gv:

Môn: hình học7 Câu hỏi số: 24 - HK2

Đề kiểm tra tiết 50- Tuần 27

1.Câu hỏi ( 1 điểm ): Cho hình vẽ:

2.Hớng dẫn chấm và biểu điểm:

a Có AE < AC => BE < BC ( định lí về quan hệ đờng xiên và hình chiếu ) (0,5 điểm )

b Có AD < AB => DE < BE (định lí về quan hệ đờng xiên và hình chiếu )

Mà BE < BC ( theo a), suy ra DE < BC ( 0,5 điểm )

Trang 22

Đề kiểm tra tiết 52- Tuần 28

1.Câu hỏi ( 2 điểm): Cho tam giác ABC và M là một điểm nằm trong tam giác Gọi I là giao điểm của đờng thẳng BM và cạnh AC

a So sánh MA với MI + IA, từ đó chứng minh MA + MB < IB + IA

a.Xét AMI có: MA < MI + IA ( theo bất đẳng thức tam giác ) (0,25 điểm).Suy ra MA + MB < MI + IA + MB

Trang 23

Trêng :

Gv:

M«n: h×nh häc7 C©u hái sè: 26 - HK2

§Ò kiÓm tra tiÕt 54- TuÇn 29

1.C©u hái ( 1,5 ®iÓm ): Cho h×nh vÏ:

Trang 24

Đề kiểm tra tiết 57- Tuần 31

1: c âu hỏi : (2 điểm)

Cho ∆ABC Chứng minh rằng giao điểm của hai tia phân giác của hai góc ngoài tại đỉnh B và C nằm trên tia phân giác của góc A

- Theo tính chất tia phân giác của góc B C

⇒DH = DK (Vì D ∈tia phân giác của B^ ) (1)

DK = DI ( Vì D ∈ phân giác của C^ ) (2) H I

Từ (1) và (2) ⇒DH = DI

Vậy D nằm trên tia phân giác của góc A

D

Trang 25

Trờng :

Gv:

Môn: hình học7 Câu hỏi số: 28 - HK2

Đề kiểm tra tiết 56- Tuần 30

1: c âu hỏi : (2 điểm)

Chứng minh định lí điểm năm bên trong một góc và cách đều hai cạnh của góc thì nằm trên tia phân giác của góc đó x

2 h ớng dẫn chấm và biểu điểm

+ Vẽ hình và ghi gt, kl đúng (0,5 điểm)

C/m: Kẻ tia OM

∆ AOM = ∆BOM ( cạnh huyền- cạnh góc vuông) A

⇒ AOM = BOM ( hai góc tơng ứng)

Vậy OM là tia phân giác của XOY M

O

B

y

Trang 26

§Ò kiÓm tra tiÕt 58- TuÇn 31

1: c ©u hái : (2 ®iÓm) A

Trang 27

Trêng :

Gv:

M«n: h×nh häc7 C©u hái sè: 30 - HK2

§Ò kiÓm tra tiÕt 59- TuÇn 32

1: c ©u hái : (2 ®iÓm)

Cho tam gi¸c ABC ( AB = AC ) tia ph©n gi¸c AD ( D ∈BC)

Trêng :

Trang 28

1: c âu hỏi : (2 điểm)

2 h ớng dẫn chấm và biểu điểm

Ta có ∆ABC cân tại A ⇒B1= C1 ( tính chất tam giác cân)

Mà: A = 900 ⇒ B1= C1 = 450

Mặt khác ta có: ∆BCD cân tại B vì CB = CD ⇒B2= D

(tính chất tam giác cân) (1)

mà C1 là góc ngoài của tam giác BCD tại đỉnh C

Trang 29

ngời ra câu hỏi :

môn toán : khối 7

c

âu hỏi số : 32 - học kỳ 2

đến kiến thức tiết 61 tuần 32

1: c âu hỏi : (2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BE Kẻ EH⊥BC (H∈BC)Chứng minh:∆ABE= ∆HBE A

2 h ớng dẫn chấm và biểu điểm + Ghi gt, kl và vẽ hìnhđúng( 0,5 điểm) E

Trang 30

Đề kiểm tra tiết 55- Tuần 30

1: c âu hỏi : (2 điểm)

Cho ∆ABC cân tại A với đờng trung tuyến AI

a)Chứng minh: ∆ABI = ∆ACI

b)Biết AB = AC = 13 cm; BI = 5 cm Tính độ dài của đờng trung tuyến AI

2 h ớng dẫn chấm và biểu điểm

+ Ghi gt, kl và vẽ hìnhđúng( 0,5 điểm) A c/m:

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vẽ bên - Ngân hàng toán 7
ho hình vẽ bên (Trang 4)
Câu 2 (2điểm).Cho hình vẽ. Tính góc x biết a// b. - Ngân hàng toán 7
u 2 (2điểm).Cho hình vẽ. Tính góc x biết a// b (Trang 5)
Trờng: Môn: hình Khối lớp: 7 - Ngân hàng toán 7
r ờng: Môn: hình Khối lớp: 7 (Trang 6)
Trờng: Môn: hình Khối lớp: 7 - Ngân hàng toán 7
r ờng: Môn: hình Khối lớp: 7 (Trang 11)
-Vẽ hìnhđúng 0,25 điểm. - Ngân hàng toán 7
h ìnhđúng 0,25 điểm (Trang 15)
• vẽ hìnhđúng ,ghi gt, kl ( 0,5 điểm). - Ngân hàng toán 7
v ẽ hìnhđúng ,ghi gt, kl ( 0,5 điểm) (Trang 16)
+ Vẽ hình và ghi gt, kl đúng (0,5điểm) C/m: Gọi D là giao điểm của hai tia phân giác  - Ngân hàng toán 7
h ình và ghi gt, kl đúng (0,5điểm) C/m: Gọi D là giao điểm của hai tia phân giác (Trang 24)
Cho hình vẽ bên: - Ngân hàng toán 7
ho hình vẽ bên: (Trang 26)
Môn: hình học7 Câu hỏi số: 30 -  HK2 Đề kiểm tra tiết 59- Tuần 32 - Ngân hàng toán 7
n hình học7 Câu hỏi số: 30 - HK2 Đề kiểm tra tiết 59- Tuần 32 (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w