1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Lãi suất các ngân hàng toàn quốc năm 2016

12 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 434,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng trên toàn quốc đầu năm 2016.

Trang 1

LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÁC NGÂN HÀNG ĐẦU NĂM

2016

NGÂN HÀNG HSBC (áp dụng từ 29/01/2016)

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG VIB (áp dụng từ 10/10/2015)

Nhận lãi cuối kỳ

Trang 2

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG BIDV (áp dụng từ 25/12/2015)

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG Techcombank (áp dụng từ 24/12/2015)

Nhận lãi trước

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Trang 3

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Rút gốc linh hoạt

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG ĐÔNG Á (áp dụng từ 28/10/2015)

Nhận lãi hàng tháng

Trang 4

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (áp dụng từ 20/08/2015)

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG VPBANK (áp dụng từ 19/12/2015)

Trang 5

Nhận lãi trước

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG LienVietPostBank (áp dụng từ 01/01/2016)

Trang 6

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG MARITIMEBANK (áp dụng từ 14/01/2016)

Nhận lãi trước

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Trang 7

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Rút gốc linh hoạt

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG TPBANK (áp dụng từ 08/01/2016)

Nhận lãi trước

Trang 8

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Rút gốc linh hoạt

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Trang 9

<500 triệu 4.9% 5.1% 5.7% 6.5% 6.8% 0.6%

Nhận lãi trước

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Trang 10

<500 triệu 4.50% 5.00% 5.50% 6.20% 6.60% 0.3%

NGÂN HÀNG SeABANK (áp dụng từ 26/01/2016)

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi trước

Trang 11

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

NGÂN HÀNG SouthemBank (áp dụng từ 02/04/2015)

Nhận lãi trước

Trang 12

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi hàng tháng

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Nhận lãi cuối kỳ

1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ

hạn

Ngày đăng: 15/02/2016, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm