Chỉ cú A là đỳng.. Mệnh đề nào sau đõy là sai?. Hàm số luụn luụn cú cực đại và cực tiểu C D Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1/.A. Phần thực và phần ảo là A..
Trang 1Tên bài Câu hỏi Đáp
án
Sự đồng
biến,nghịch biến
của hàm số
1/ : Hàm số : 3 2
y x= + x − nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đõy:
A ( 2;0) − B ( 3;0) − C ( −∞ − ; 2)
D (0; +∞ )
2/ :Kết luận nào sau đõy về tớnh đơn điệu của hàm số
1
x y x
+
= + là đỳng?
A Hàm số luụn luụn nghịch biến trờn R\{-1};
B Hàm số luụn luụn đồng biến trờn R\{-1};
C Hàm số nghịch biến trờn cỏc khoảng (–∞; –1) và (–
1; +∞);
D Hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng (–∞; –1) và (–1;
+∞)
A
D
Cực trị của hàm
số 1/ Trong cỏc khẳng định sau về hàm số1 4 1 2
3
y = − x + x − , khẳng định nào là đỳng?
A Hàm số cú điểm cực tiểu là x = 0;
B Hàm số cú hai điểm cực đại là x = ±1;
C Cả A và B đều đỳng;
D Chỉ cú A là đỳng
3
y = x + m x + m − x − Mệnh đề nào sau đõy là sai?
A ∀ ≠ m 1 thỡ hàm số cú cực đại và cực tiểu;
B ∀ < m 1 thỡ hàm số cú hai điểm cực trị;
C ∀ > m 1 thỡ hàm số cú cực trị;
D Hàm số luụn luụn cú cực đại và cực tiểu
C
D
Giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ
nhất của hàm số
1/ Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 – 2x2+1 trên
đoạn [-2;2] l : à
B
Trang 22/: Cho h m số y =à x3-3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0 ;2] l : à
A 0 B 2
C.-2 D 1 B Tiệm cận 1/ : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số : 2 3 1 4 x y x + = −
là :
A 3 B 2 C 1
D 4 2/: Cho hàm số 3 2 y x = − .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A.0 B.1 C.2
D.3
A C Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1/ Hàm số nào sau đõy cú bảng biến thiờn như hỡnh bờn : a = −−21 x x y b =− ++12 x x y c =−− ++23 x x y d = −−23 x x y a x − ∞ 2 +∞
Y’
-Y 1 +∞
− ∞ 1
Trang 32/ Đồ thi hàm số nào sau đõy cú hỡnh dạng như hỡnh vẽ
A
Luỹ thừa 1/ giá trị biểu thức A=(0,1)0+2-1-11,25
A/ 1
2 B/ 2 C/ -2 D/ -1 2/ rút gọn biểu thức :
P=
A P=x+y B P=x-y C P=x2-y2 D.P=x2+y2
A
B
Hàm số luỹ thừa 1/ tập xác định của hàm số :
3 5 1
−
= −
2/ đạo hàm của hàm số: ( )1
1
y= x − +x tại x=1 l à
C
B Lôgarit 1/ giá trị của 2 log 5 4 l à
A
Trang 42
2/ giá trị của
3
1 log à 27
l
A
Hàm số mũ và
hàm số lôgarit 1/ Cho h m sốà
0,5 ,x log , log , 2 1 x
H m số n o đồng biến trên TXĐ ?à à
'
1
x
=
C
B
Phơng trình mũ
và phơng trình
logarit
1/ nghiệm của phơng trình log log 2( 3x) = 1 l à A/ 2 B/ 6 C/8 D/ 9
2/tập nghiệm của phơng trình log (5x - 21) = 4 l :2 2 à
A {- 5; 5 B } { }-5;5 C {-log 5;log 5 D 2 2 } ∅
D
A
Bất phơng trình
mũ và logarit 1/tập nghiệm của phơng trình
x - 2 x + 3 ( 2) > 2 là
A (- ;0) ∞ B (- ;-8) ∞ C (1;+ ) ∞ D (6; +∞ )
2/(TH) tập nghiẹm của BPT 2
0,5 log (x − 5x+ ≥ − 6) 1 l :à
A S = −∞ ∪( ;1) (4; +∞) B S =[ ]1;4
C S = −∞( ;2) (∪ 3; +∞) D S =[1;2) (∪ 3;4]
B
B
Nguyên hàm
1/:hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số
2 2
2 ( 1)
y x
+
= +
A.
1
x x x
+ +
1
x x x
− − +
C. 2 1
1
x x x
+ −
2 1
x
x+
A
Trang 52/:nguyên hàm của hàm số y= sinx.cos 3x l : à
A.1 4 sin
os
4c x C
C. 1 4 sin
− + D.1 4
os
tích phân 1/:tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
sin(1 −x dx) = sin x dx
sin 2 sin 2
x
π π
=
C.
0
2 1
(1 x dx) 0
−
1 2007 1
2 (1 ).
2009
x x dx
−
∫
2/:tính
2 2
dx
x +
∫ bằng :
A.
8
4
π
C.
2
8
π
−
B
A
ứng dụng của
tích phân trong
hình học
1/:tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo nên bởi phép quay
quanh trục Ox của một hình học phẳng giới hạn bởi các đ-ờng:y x 1
x
−
x
= v x = 1 bằng : à
A 0 B.−π
C (2ln 2 1)π − D (1 2ln 2)π −
2/:diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng 3
y x= ; 2
1
y= −x ;x = 0 l : à
A.12
12
C 0 D. 17
12
−
C
B
Trang 6Số phức 1/: cho z= − 2 −i Phần thực và phần ảo là
A a= − 2 ;b= 1 B a= − 2 ;b= − 1
C a= 2 ;b= 1 D a= 2 ;b= − 1
2/: số phức có phần thực bằng
2
3
− ,phần ảo bằng
4
3
là
4
3 2
3
−
−
4
3 2
3
−
=
C z i
3
4 2
3
+
−
4
3 2
3
−
−
=
B
C
Cộng, trừ và nhân
số phức 1/ Cho z =3 + 2i; z tính z ì z1 bằng :1 =2-3i
a/ 12 - 5i b/ 6 - 6i c/ 13i d/ 12 + 13i
2\ Cho z =3 + 2i; z1 =2-3i tính z + z1bằng :
a/ 6 - 5i b/ 5 + 5i c/ 6 - 6i d/ 5 - i
a
d
phép chia số phức 1/ Cho z =3 + 2i; z1 =2-3i
tính z/z1 bằng a/ 13i b/ 6 + i c/ i d/ 6 +13i
2/cho z = i -1,w = i tính z/w bằng a.i +1 b.-1- i c.-1 + i d.1- i
c
a
Phơng trình bậc
hai với số mũ
thực
1/:nghiệm pt x2 – 4 = 0 trong tập số phức l :à A/ x= 2 B/ x=2 i C/ x=-2i D/ tất cả đều đúng±
2/:nghiệm của pt x2 + 4 = 0 trong tập số phức l :à A/ 2 B/ không có nghiệm nào ± C/ 2i D/ A,C đều đúng ±
A
C