C6H9O6 Câu 29 : Có ba lọ mất nhãn chứa axit acrilic, rợu etylic, axit axetic dùng thuốc thử nào nhận ra các chất trên A.. C3H7COO3C3H5 Câu 32 : Đốt este X thu thể tich CO2 bằng H2O, Thu
Trang 1Bài Tập phần Ande hit + axit + Este
Câu 1 : Sắp xếp các axit sau tăng dần tính axit
(1)H-COOH (2) CH3-COOH (3)CH2 = CH –CH2- COOH
A 1<2<3 B 2<3<1 C 2<1<3 D 1<3<2
Câu 2 : Cho 17,6 gam Chất X công thức C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa NaOH
– 1,5M và KOH – 1,0M Sau phản ứng cô cạn thu 19,15 gam chất rắn Công thức X là
A CH3COO-C2H5 B C2H5COOCH3 C HCOO-C3H7 D C3H7COOH
Câu 3 : 3,6 gam axit cacboxilic no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch chứa KOH
– 0,12 M và NaOH – 0,12 M Cô cạn thu đợc 8,28 gam chất rắn Công thức X là
Câu 4 : Có 4 chất lỏng không màu là dầu ăn , axit axetic , nớc , rợu etilic chọn cách nhanh nhất để
phân biệt các chất
A dd Na2CO3 và đốt cháy B dd HCl , nớc , đốt cháy
C dd Na2CO3 , Na , đốt cháy D dd HCl , đốt cháy , nớc vôi trong
Câu 5 : Hỗn hợp X gôm hai este đơn chức đồng đẳng kế tiếp ( không có chất nào tác dụng với bạc
oxit ).Khi cho 23,6 g X tác dụng đủ 0,3 lit NaOH-1M cho 2 muối và một rợu Công thức và
mol hai chất là
A 0,2mol CH3COOCH3 và 0,1 mol
CH3COOC2H5
B 0,2mol CH3 COOCH3 và 0,1 mol C2
C 0,2mol CH3COOCH3 và 0,3 mol
CH3COOC2H5
D 0,1mol HCOOCH3 và 0,2 mol
Câu 6 : Đốt cháy 4,4 gam chất hữu cơ đơn chức X thu đợc 4,48 lit CO2 và 3,6 gam nớc Nếu cho 4,4
gam X tác dụng NaOH vừa đủ phản ứng hoàn toàn thu đợc 4,8 gam muối Tên X là
A Etyl axetat B Metyl axetat C Axit propionic D Metyl propionat Câu 7 : Điều chế nha phênolfoocmađêhit bằng cách cho phênol tác dụng với chất nào sau đây
A CH3COOH trong môi trờng bagiơ B HCHO trong môi trờng axit
C HCOOH trong môi trờng axit D CH3CHO trong môi trờng axit
Câu 8 : Công thức chung este no đơn chức mạch hở là
A CnH2n+2O2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO2 D CnH2n+1O2
Câu 9 : Trong các chất sau : C2H2 ; CH3CHO , HCOOH, HCOOCH3, CH3COOH bao nhiêu chất tác
dụng Ag2O/NH3
Câu 10 : Este X có tỷ khối so oxi là 3,125 Khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu 1 axit và 1 anđekit
Có bao nhiêu công thức cấu tạo thảo mãn
Câu 11 : Đốt cháy 14,6 gam axit no mạch hở X thu đợc 0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2O Công thức X là
A. HOOC-(CH2)4
-COOH
Câu 12 : Đun nóng este X công thức C6H12O2 với NaOH thu rợu A không bị oxi hoá bởi CuO X có tên
là
C Isopropyl propionat D Tertbutyl – axetat
Câu 13 : Đốt cháy môt axit X thu đợc số mol CO2 bằng số mol H2 O
thì X thuộc đồng dẳng nào ?
A Axit no đa chức B Axit thơm ( đồng đẳng axit benzoic)
Câu 14 : Cho 13,8 gan Na tác dụng với 25 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức thì lợng Na phản ứng
A Vừa đủ B. Có thể thiếu hoặc d tuỳ vào axit C Thiếu D D
Câu 15 : Cho 15 gam axitno đơn chức tác dụng 150 ml NaOh – 2M cô canh thu đợc 22m5 gam chất
rắn Công thức axit là
Trang 2Câu 16 : Đốt cháy a mol andêhit X thu a mol H2O Cho a mol x tác dụng AgNO3/NH3 thu 4 a mol Ag
X là
Câu 17 : Cho các đồng phân có công thức C2 H4O2 lần lợt tác dụng Na , NaOH, NaHCO3 số phản ứng
xảy ra
Câu 18 : Cho 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit đơn chức bay hơi thu đợc 1,12 lit khí ( đktc) Nừu cho hỗn
hợp trên tác dụng AgNO3/NH3 d thu đợc 15,12 gam kết tủa Ag hai andehit là
A HCHO và C
2H3CHO B HCHO và CH
3CHO C CH3CHO và
Câu 19 : Đốt axit X có tỷ lệ thể tích tơng ứng O2 : CO2 : H2O = 1 :4 :2
Công thức X là
Câu 20 : Xà phòng hoá 22,2 gam gỗn hợp HCOO-C2H5 và CH3COOCH3 cần V lít dung dịch chứa NaOH
– 1M Thể tích V là
Câu 21 : Đun nóng 2 axit R1COOH và R2COOH với glixerin thu đợc bao nhiêu triglixerat
Câu 22 : Chất X chỉ có C ,H , O có khối lợng phân tử 90 cho X tác dụng Na thu đợc số mol H2 bằng số
mol X Vậy X là chất nào
1)Axit oxalic 2) Axit axetic 3) axit lactic 4) Glixerin
5)Butan – 1,2 –diol
Câu 23 : Đốt cháy a mol axit X thu đợc 2a mol CO2 Còn trung hoà a mol X cần 2a mol NaOH axit X là
C Axit CH3COOH D axit cha no một liên kết đôi đơn chức
Câu 24 : X , Y là hai chất hữu cơ chỉ chứa C,H,O cùng có lọai nhóm chức khi cho X hoặc Y tác dụng
AgNO3/NH3 thì 1 mol X hoặc Y cho 4 mol Ag Khi đốy cháy cho kết quả :
- Khi X cháy cho tỷ lệ Mol nh sau O2 :CO2 :H2O=1 :1 :1
- Khi Y cháy cho tỷ lệ Mol nh sau O2 :CO2 :H2O=1,5 :2 :1
Vậy X và Y là
Câu 25 : Cho 2,9 gam chất X tác dụng Ag2O thu đợc 21,6 gam Ag Vậy X là chất nào
Câu 26 : Đốt cháy 0,1 mol axit đơn chức cần 3,36 lit O2 đktc thu V lít CO2 (đktc)và 3,6 gam nớc Giá
trị V là
Câu 27 : Cho sơ đồ sau :
A Cl o B H O C CuO t o D Ag O axacrilic
→
→
Chất A và C có thể là
Câu 28 : Một axit no có công thức (C2H3O2)n công thức phân tử là
A C8H12O8 B C4H6O4 C C2H3O2 D C6H9O6
Câu 29 : Có ba lọ mất nhãn chứa axit acrilic, rợu etylic, axit axetic dùng thuốc thử nào nhận ra các chất
trên
A Quì tím và dd Na2CO3 B Quì tím và dd nớc brôm
C Quì tím và dd Ca(OH)2 D Na2CO3 và NaOH
Câu 30 : Cho chất hữu cơ X tác dụng NaOH thu chất Y và Z Cho Z tác dụng AgNO3/NH3 thu chất T
cho T tác dụng NaOH thu chất Y Công thức X là
A HCOO-CH3 B HCOO-CH=CH2 C CH2=CH-COO- D CH3COO-CH=CH2
Trang 3Câu 31 : Khi thuỷ phân 0,1 mol este X của axit đơn chức và rợu ba chức với NaOH vừa đủ thu đợc 28,2
gam muối và 9,2 gam rợu công thức X là
A (C2H5COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C (C2H3COO)3C4H7 D (C3H7COO)3C3H5
Câu 32 : Đốt este X thu thể tich CO2 bằng H2O, Thuỷ phân X trong môi trờng axit thu hai chất Y có
phản ứng tráng gơng và chất Z ( có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X ) Phát biểu nào không đúng
A Chất Y tan vô hạn trong nớc B X thuộc loại este no đơn chức
C Đun Z với H2SO4 đặc ở 1800C thu đợc
H2O
Câu 33 : Môt este X có công thức C4H4O4 khi thuỷ phân cho một muối và 1 andehit , công thức đúng
X là
A HCOO-CH=CH-COOH B COOHCOO-CH=CH
2 C HCOO-CH2
=CH-COO-CH3
Câu 34 : Hoá hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH , CH3-COO-C2H5 , HCOOCH3 thu 2,24 lit hơi
( đktc) Đốt 6,7 gam X thu m gam H2O , Giá trị m
Câu 35 : Đốt 0,1 mol hai đồng phân X , Y cần 11,2 lit oxi thu đợc 8,96 lit CO2 và 7,2 gam nớc (khí đo
ĐKTC) công thức phân tử X ,Y là
A C4H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H4O4
Câu 36 : Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trờng axit thu đợc hai chất đều có khả năng tráng gơng công
thức este là
A CH3
3
Câu 37 : Chất X có công thúc C4H4O4 có tính chất sau : Tác dụng NaOH tạo ra muối Y , Làm quì tím
hoá đỏ Đốt Y chỉ thu đợc CO2 và Na2CO3 Công thức cấu tạo X là
A COO-CH2
COOH
Câu 38 : Cho 3,18 g hỗn hợp X gồm hai axit A , B tác dụng Na thu đợc 0,035 mol H2 Nừu cũng cho
l-ợng X trên tác dụng AgNO3/NH3 thu đợc 6,48 gam Ag hai axit là
C HCOOH và CH2(COOH)2 D CH3COOH và (CÔOH)2
Câu 39 : X có công thức phân tử C4H7ClO2 X tác dụng NaOH cho muối X1 + rợu etylic + NaCl công
thức X là
A CH3-COO-CHCl-CH3 B Cl-CH2-COO-CH2 -CH3
Câu 40 : Chất X có công thức C4H6O3 Tác dụng đợc với H2, Na, NaHCO3, Ag2O/NH3 công thức X là
C HCOO-CH2-CH2-CHO D CH3- CO-CH2-COOH
Câu 41 : Cho 4 công thức phân tử sau C3H4O4, C4H6O4 , C4H8O4 , C4H10O4 Chọ công thức chất mà X
không mất màu dd Br2 , không cho phản ứng tráng gơng , tác dụng CaO theo tỷ lệ 1 :1 về số mol
Câu 42 : Hỗn hợp X gồm 2 axit no A , B hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Trung hoà 14,64 gam hỗn
hơp bằng NaOH đủ thu đợc 20,46 gam muối Bay hơi 14,64 gan X thu 8,96 lit hơi ( 273 0C , 1 atm) Kết luận đúng :
C Hai axit đều đa chức D Một đơn chức một đa chức
Câu 43 : Chất hữu cơ X khi cho tác dụng AgNO3/NH3 thu đợc chất Y Khi cho Y tác dụng NaOH hoặc
HCl đều cho khí vô cơ thoát ra X là
Câu 44 : Đun nóng 2 rợu đơn chức A, B có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau với axit C tạo ra hỗ hợp
este trong đó có chất X không tác dụng Na , Đốt 1 mol X cần 5 mol O2 , tạo 5 mol CO2 , 4
Trang 4mol H2O Hai rợu A, B là
Câu 45 : Hỗn hợp X gồm 2 axit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi đồng đẳng kế tiếp Chia X thành
2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng đủ 0,5 lit dung dịch brôm – 0,1 M
Phần 2 đốt cháy cho 7,92 gam CO2
Công thức hai chất
Câu 46 : 4,2 g một este đơn chức tác dung hết với NaOH đủ thu đợc 4,76 gam muối Công thức este là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 47 : X là este no đơn chức có tỷ khối so CH4 là 5,5 Đun 2,2 gam X với NaOH d thu 2,05 gam
muối X là
A n-propyl foocmiat B metylpropionat C etylaxetat D isopropylfoocmiat Câu 48 : Cho 3,7 gam axit X tác dụng NaHCO3 thu đợc 1,12 lit khí (ĐKTC) Hỏi X là
A Axit lactic CH3-CH(OH)-COOH B Axit axetic
Câu 49 : Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức của 2 axit kế tiếp và của cùng một rợu Thuỷ phân 16,2 gam
X bằng NaOH thu đợc 15 gam muối Đốt 16,2 gam X cần 0,85 mol O2 và thu đợc 0,7 mol CO2
Công thức các axit tạo ra este là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
Câu 50 : Đốt m gam một este đơn chức X thu đợc 4,48 lít CO2 3,6 gam nớc , cần 5,6 lít O2 ( khí đo
DKTC) Khi cho 1,76 g chất X tác dụng với 50ml NaOH – 0,5M cô cạn thu đợc 1,84 gam chất rắn Vậy công thức X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 51 : Đốt cháy a mol axit cacboxilic X thu đợc b mol CO2 và c mol H2O biết
a = b-c thì axit X thuộc đồng đẳng nào
A Axit no đơn chức B axit đồng đằng của axit acrilic
C Cả axit no hai chức và đồng đẳng acrilic D Axit no hai chức
Câu 52 : Chất hữu cơ X có công thức C3H6O hỏi có bao nhieu đồng phân cộng H2 cho ra rợu no
Câu 53 : X có công thức phân tử C5H8O2 khi tác dụng NaOH cho hai chất tráng gơng X là
A H-COO-CH=CH-CH2 -CH3 B HCOO-CH2-CH=CH- CH3
C CH3-CH2-COO-CH=CH2 D CH3-COO-CH2-CH=CH2
Câu 54 : Cho 0,02 mol CH3COO-C6H5 tác dụng 500 ml NaOH – 0,1M Cô cạn dung dịch thu đợc m
gam chất rắn Giá trị m
Câu 55 : Lờy a gam axit đơn chức tác dụng vừa đủ a/2 gam Na Axit đó là
Câu 56 : X có công thức phân tử C4H7ClO2 X tác dụng NaOH cho muối X1 + rợu etylenglicol + NaCl
công thức X là
A CH3-COO-CHCl-CH3 B CH3 -COO-CH2-CH2Cl
C Cl-CH2-COO-CH2 -CH3 D CH3- CHCl- COO -CH3
Câu 57 : Công thức chung axit no 2 chức mạch hở là
A CnH2nO4 B CnH2n+2O4 C CnH2n-2O4 D CnH2n+1O4
Câu 58 : Chia 12,6 gam andehit mạch hở X thành 3 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng đủ 3,36 lit H2
Phần 2 tác dụng đủ 8 gam Br2
Phần 3 tác dụng AgNO3/NH3 Hỏi thu bao nhiêu gam Ag
Câu 59 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo là hợp chất tác dụng đợc
với NaOH
Trang 5A 6 B 4 C 8 D 5
Câu 60 : Đốt cháy 1 lít chất X cần 1 lít O2 thu 1 lít CO2 , 1 lít H2O ( khí đo cùng điều kiện ) X là
A Anđehit focmic B Mê tan C Rợu metylic D Axit focmic Câu 61 : Nếu đốt cháy một anđehit hai chức thu đợc số mol CO2 - mol H2O = số mol anđehit thì
công thức tổng quát anđehit là
A CnH2n-4O2 B CnH2n-2O2 C CnH2n+2O2 D CnH2nO2
Câu 62 : X là este của axit no đơn chức và rợu no đơn chức tỷ khối X so với O2 là 2,3125 cho 3,7 gam X
tác dụng đủ dd NaOH thu đợc 4,1g muối vậy X là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2 H5 C HCOOCH3 D C2 H5COOCH3
Câu 63 : Sắp xếp các chất sau theo tính axit giảm dần
1)CH2Br-COOH 2)CH3-COOH
3)CHCl2-COOH 4)CH2 Cl-COOH 5)CCl3-COOH
A (5)>(3)>(1)>(4)>(2) B (5)>(3)>(4)>(1)>(2)
C (1)>(3)>(4)>(5) D (2)>(5)>(3)>(4)>(1)
Câu 64 : Cho phản ứng CH3COOH + C2H5OH ơ → CH
3COOC2H5+H2O
có hằng số cân bằng là Kc=4 khi nồng độ ban đầu của axit là 2M và của rợu là 1M thì % rợu
bị este hoá là
Câu 65 : Đun nóng v lit hơi andehit X với 3 V lít H2 ( xúc tác Ni ) đến phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc
hỗn hợp Y có thể tích 2V lít ( khí đo cùng điều kiện ) Ngng tụ Y đợc chất Z cho Z tác dụng
Na sinh mol H2 băng mol Z X là adehit nào
C Không no , chứa 1 liên kết đôI hai chức D Không no , chứa 1 liên kết đôI đơn chức Câu 66 : Cho 0,1 mol axit X tác dung đủ 0,1 mol NaHCO3 , 0,1 mol X mất màu vừa đủ 100 ml nớc Br2
– 1M Vậy X thuộc dãy đồng đẳng
A Axit no đa chức B Axit không no một liên kết đôi đơn chức
Câu 67 : Cho este sau CH3COO-CH=CH2 không phản ứng với chất nào sau
A H2 B Dung dịch Br2 C Phản ứng cộng HBr D Mg(OH)2
Câu 68 : Cho axit oxalic tác dung với 2 rợu no đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu đợc 5,28 gam hỗn hợp
các este Thuỷ phân hỗn hợp các este đó bằng NaOH thu 6,36 gam muối Xác đinh các rợu
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C2H5OH
Câu 69 : Chia 0,6 mol 2 axit no thành hai phần bằng nhau phần 1 Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 11,2 lit
CO2(đktc) Phần 2 trung hoà cần 250 ml NaOH – 2M Hai axit là
C CH3COOH và CH2=CH-COOH D HCOOH và C2H5COOH
Câu 70 : Trung hoà 2,36 gam axit X mạch thẳng cần 80 ml NaOH – 0,5M Công thức X là
A HOOC-CH2-CH2
-COOH
Câu 71 : X là este không no mạch hở , tác dụng Br2 theo tỷ lệ 1 :1 Tỷ khối X so với O2 là 3,125 khi cho
X tác dụng NaOH thu 1 muối và một anđehit X Có công thức cấu tạo
A CH3-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-CH=CH2
C CH3-CH2-COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH2 -CH3
Câu 72 : Xà phòng hoá 8,8 gam etylaxetat bằng 200ml NaOH -0,2 M Sau phản ứng cô cạn thu bao nhiêu
gam chất rắn
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Ande hit + axit + Este ( Hoa 11)
Mã đề : 109
Trang 725 52