1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTHKII Toán 8 ( Có Ma trận)

4 318 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài quãng đờng AB bằng kilomet.. Biết vận tốc dòng nớc là 3 km/h.. a Tính độ dài AC, AH.. Ma trận đề kiểm traCấp độ Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Phương trỡnh bậc nhất một

Trang 1

Họ và tên:

Môn: Toán 8

Thời gia làm bài: 90 phút,

(không kể thời gian giao đề)

Đề bài

Câu 1 ( 2,0 điểm): Giải các phơng trình sau:

a) − + = 3x 14 3x+ 2 b) x2 + 4x+ = 3 0 c) 1 2 22 5 4

x

d) 4x− = 3 2x+ 2

Câu 2 ( 2,0 điểm):

Một ca nô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B hết 3 giờ và ngợc dòng từ bến

B về bến A hết 4 giờ Tính độ dài quãng đờng AB ( bằng kilomet) Biết vận tốc dòng nớc là 3 km/h

Câu 3 ( 3,5 điểm):

Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 6 cm, BC = 10cm, đờng cao AH a) Tính độ dài AC, AH

b) Từ H kẻ đờng thẳng song song với AC và AB lần lợt cắt AC và AB tại

N và M Tứ giác AMHN là hình gì? Tính độ dài MN

c) Chứng minh: AH2 = HB.HC

Câu 4 ( 1.5 điểm):

Cho hình hộp chữ nhật ABCD,A’B’C’D’ có AB =4 cm, BC = AA’ = 3 cm a) Tính thể tích của hình hộp ấy

b) Tính độ dài AC’

Câu 5 ( 1,0 điểm)

Với giá trị nào của x thì biều thức 3 1

2

x B x

+

=

− có giá trị không lớn hơn -1

Trang 2

Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trỡnh bậc

nhất một ẩn

Nhận biết được phương trỡnh bậc nhất một ẩn, nghiệm của phương trỡnh bậc nhất một ẩn, viết được tập nghiệm của pt

- Xỏc định được nghiệm của pt tớch, pt chứa ẩn ở mẫu Tỡm được ĐKXĐ của pt chứa ẩn

ở mẫu

- Cú kĩ năng biến đổi pt, biết giải pt tớch, pt chứa

ẩn ở mẫu.

- Thực hiện đỳng cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ%

Số cõu: 1

Số điểm:0.5

Số cõu: 3

Số điểm:3

Số cõu:4

Số điểm:3.5

Tỉ lệ%:35

2 Bất

phương

trỡnh bậc

nhất một ẩn

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến

đổi bất pt: chuyển

vế và qui tắc nhân + Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Xác định đợc giá trị của biểu thức thỏa mãn điều kiện xác

định.

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ%

Số cõu: 1

Số điểm:0.5

Số cõu:1

Số điểm:1

Số cõu:2

Số điểm:1.5

Tỉ lệ%:15

3 Tứ giác

Tam giác

đồng dạng

- Dựa vào dấu hiệu

nhận biết, chỉ ra

đ-ợc tứ giác đó là hình gì, tính chất của hình đó.

- CM đợc hai tam giác đồng dạng, từ tỉ

số đồng dạng để cm

đẳng thức xác định

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ%

Số cõu: 1

Số điểm:1

Số cõu:2

Số điểm:2.5

Số cõu:3

Số điểm:3.5

Tỉ lệ%:35

4 Hình lăng

trụ đứng,

hình chóp

đều

- Tính đợc thể tích của hình hộp chữ

nhật

- Tính đợc đờng chéo của hình hộp chữ

nhật

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ%

Số cõu: 1

Số điểm:0.5

Số cõu:1

Số điểm:1

Số cõu:2

Số điểm:1.5

Tỉ lệ%:15

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu: 1

Số điểm:0.5

Tỉ lệ %:5

Số cõu: 3

Số điểm:2

Tỉ lệ %:20

Số cõu:7

Số điểm:7.5

Tỉ lệ %:75

Số cõu: 11

Số đ: 10

Tỉ lệ:100%

Đáp án

Câu 1 ( 2,0 điểm): Giải các

phơng trình sau

a) − + = 3x 14 3x+ 2

b) x2 + 4x+ = 3 0

Câu 1 ( 2,0 điểm)

b) x2 + 4x+ = ⇔ 3 0 (x2 + +x) (3x+ = 3) 0

0.5 đ 0.25đ

Trang 3

c) 1 2 22 14 4

x

d) 4x− = 3 2x+ 2

Câu 2 ( 2,0 điểm):

Một ca nô đi xuôi dòng từ

bến A đến bến B hết 3 giờ và

ngợc dòng từ bến B về bén A

hết 4 giờ Tính độ dài quãng

đờng AB ( bằng kilomet)

Biết vân tốc dòng nớc là 3

km/h

 

Vậy, tập nghiệm của phơng trình

S= − −

c) 1 2 22 14 4

x

ĐKXĐ: x≠ ± 3 (1) ⇔ + +x 3 2x2 − = 14 4(x− 3)

( ) ( )

1

1 0

/ 1

2 1 0

2

x x

t m

=

− =

Vậy, tập nghiệm của pt: 1;1

2

S =    

 

d) 4x− = 3 2x+ 2 (2)

4

x− ≥ ⇔ ≥x thì

2

⇔ − = + ⇒ − = + ⇒ =

4

x− < ⇔ <x thì

1

4 2 2 3

6

⇒ − − = − ⇒ = −

Vậy, tập nghiệm của pt: 1 5;

6 2

S=   −  

Câu 2 Câu 2 ( 2,0 điểm):

Gọi vận tốc thực của ca nô là x (km/h)x> 3 Vận tốc khi ca nô xuôi dòng: x + 3 (km/h) Vận tốc khgi ca nô ngợc dòng là: x - 3 (km/h)

Quãng đờng ca nô xuôi dòng: 3(x+3) km Quãng đờng ca nô ngợc dòng: 4(x-3) km Vì khi xuôi dòng và ngợc dòng với cùng quãng đờng AB, nên ta có pt:

3(x+3) = 4(x-3) Giải phơng trình ta tìm đợc x = 21 (km/h)

Độ dài của quãng đờng là 3(21+3)= 72 km

Câu 5 ( 1,0 điểm)

0.25đ

0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ

Trang 4

Câu 5 ( 1,0 điểm)

Với giá trị nào của x thì biều

thức 3 1

2

x

B

x

+

=

− có giá trị

không lớn hơn -1

Câu 3( 3,5 đ

N

M

H

C

A

1

2 4

4

2 0

2

x x

x x

x x

x

 ≤ 

  − ≤ 

 − >  >

 − ≥ 

 ≥



− <



  <

Vậy với 1 2

4 < ≤x thì A≤ − 1

Câu 3( 3,5 đ)

Theo Py - ta - go , ta có:

AC= BCAB = − = cm

AHB

∽ CAB∆ (vì có chung góc B) nên

8 , 4 10

8 6

=

=

BC

AC AB AH CB

AB CA

AH

cm b) Tứ giác AMHN là hình chữ nhật vì

ả à à 90 0

M = = =A NMN = AH =4,8 cm

c) Ta có: ãABHHAC (Cùng phụ ãBAH)

BAH

ACH nên ta có : BH AH

AH = HC

AH AH HC

Câu 4 ( 1.5 điểm):

a) Thể tích của hình hộp chữ nhật là :

V = a.b.c = 4.3.3 = 36 cm3

b) Vì AC’ là đờng chéo của hình hộp chữ

nhật nên , ta có:

AC AB BC AA

cm cm

0.5đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ

Lu ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa ở phần đó.

B' A'

B A

Ngày đăng: 01/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w