1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán ôn thi đại học - chuyên đề 3:Đại số

27 759 60
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình chứa căn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn giải
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 630,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP GIẢI... Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 62 x5... PHƯƠNG PHÁP GIẢI... PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

Trang 1

Chuyên đề 3 : ĐẠI SỐ

Vấn đề 1: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Trang 2

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 6

2 x5

Trang 3

Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009

8 2uv

315u 4u 32u 40 0

Bài 4: ĐẠI HỌC SÀI GÒN KHỐI D NĂM 2007

Bài 5: CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH – HẢI QUAN NĂM 2007

Trang 4

 (t 1) (t 2 2  2t 1) 0  t 1, t  2 1 (nhận)

Với t = 1 ta có x = 1 Với t = 2 1, ta có x = 2  2 

Vậy phương trình có nghiệm: x = 1; x = 2  2

Bài 7: ĐỀ DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006

Điều kiện:   3x 2 0x 1 0   x 1 (a)

Với điều kiện x  1, phương trình (*) tương đương:

thoả điều kiện (a)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 2

Trang 5

Bài 8: ĐỀ DỰ BỊ 2 - ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2006

Bài 9: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2005

Giải phương trình sau: 2 x 2 2 x 1    x 1 4 

Trang 6

Do đó f(x) tăng trên [1; +), f liên tục

Và f(1); f(2) < 0 nên f(x) = 0 luôn có nghiệm duy nhất

Vấn đề 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Trang 7

B ĐỀ THI Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010

Giải bất phương trình:  

x x 1 2(x x 1) 0

1 2(x x 1) (*) Nhận xét:

Trang 8

Bài 2: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2009

Giải bất phương trình: x 1 2 x 2    5x 1 x   

Bài 3: CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG NĂM 2007

Giải bất phương trình: 5x210x 1 7 2x x    2 (1)

Trang 9

 5 5x210x 1   36 5x210x 1 (*) 

Đặt t 5x210x 1, t 0  

(*) trở thành t2 + 5t – 36  0  t  4 (nhận)  t  9 (loại)

Với t  4, ta có: 5x210x 1 4  x  2 + 2x – 3  0

 x  3  x  1 (những giá trị này đều thỏa điều kiện (*))

Bài 4: CAO ĐẲNG BÁN CÔNG HOA SEN NĂM 2007

Giải bất phương trình: x24x > x – 3 (1)

2

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005

Giải bất phương trình: 5x 1  x 1  2x 4 

Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với

5x 1  2x 4  x 1 5x 1 2x 4 x 1 2 (2x 4)(x 1)        

 x + 2 > (2x 4)(x 1)  x24x 4 2x  26x 4 

x210x 0   0 x 10

Kết hợp với điều kiện ta có:

2  x < 10 là nghiệm của bất phương trình đã cho

Bài 6: ĐỀ DỰ BỊ 2

Giải bất phương trình: 8x26x 1 4x 1 0   

Giải

8x26x 1 4x 1 0     8x26x 1 4x 1   

Trang 11

2x 3x 2 02x 3x 2 0

2  x  3  x = 2

Bài 10: CAO ĐẲNG KINH TẾ TP HCM

Giải bất phương trình: x 1  x 1  4

16

x 1 x 16x 64

Vấn đề 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Trang 12

Nếu D  0: hệ có duy nhất nghiệm:  

 



DxxDDyyD Nếu  

D 0

Dx 0 (hoặc Dy 0): hệ vô nghiệm

Nếu: D = Dx = Dy = 0: hệ có vô số nghiệm

Dạng 2: Đối xứng loại 1: f(x, y) 0 với f(x, y) f(y, x)

Đặt:  S x yP x.y  (điều kiện S2 4P)

Ta được hệ: F(S, P) 0 ta tìm được S, P

Dạng 3: Đối xứng loại 2: f(x, y) 0 (1)

(a) và (1)(b) và (1)

Dạng 4: Hệ tổng quát: Thường biến đổi để nhận ra ẩn số phụ, sau đó dùng

phương pháp thế để giải tiếp

B ĐỀ THI Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

Giải hệ phương trình:  

Trang 13

510y

Trang 14

Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010

Giải hệ phương trình:      

Giải

Điều kiện: x3

4 Đặt u = 2x; v 5 2y  Phương trình (1) trở thành

5 4xy

2 Phương trình (2) trở thành 256x24x42 3 4x 7 (*) 

4 Xét hàm số f(x) 4x 46x2252 3 4x

4 trên

30;

 

1

2 nên (*) có nghiệm duy nhất x = 12 và y = 2

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = 1

2 và y = 2

Bài 3: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2010

Giải hệ phương trình:     

Thay (3) vào (2) ta có: x2 – 2x(1 – 2x) – (1 – 2x)2 = 2

 x2 + 2x – 3 = 0  x = 1 hay x = –3 Khi x = 1 thì y = –1 thỏa mãn (*); khi x = –3 thì y = 7 (thỏa mãn (*))

Trang 15

Vậy nghiệm của hệ phương trình là   x 1y 1 hay

Bài 4: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009

Giải hệ phương trình: xy x 1 7y2 2 2 x, y 

Vì y = 0 không thỏa mãn hệ đã cho, nên

Hệ đã cho tương đương:

3

hay  x 3y 1 Hệ có 2 nghiệm (x; y) = (1; )1

3 ; (x; y) = (3; 1)

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2009

Giải hệ phương trình  

2

x x y 1 3 0

x, y5

Trang 16

Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2008

Giải hệ phương trình:

4 Lấy (2) trừ (1) vế theo vế ta được:

Trang 17

Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2008

Giải hệ phương trình:     

 x = 0 không thỏa mãn hệ phương trình

 x = 4  y 17

4 Nghiệm của hệ phương trình là: 4; 17

4

  

Bài 8: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2008

Giải hệ phương trình:      

Trang 18

 (x + y)(2y – x + 1) = 0    yx 2y 1 x

* Trường hợp 1: y = x Do điều kiện y  0  x  0 loại

* Trường hợp 2: Thay x = 2y + 1 vào (2) ta được:

y 0 Vậy hệ có nghiệm x = 5; y = 2

Bài 9: ĐẠI HỌC SÀI GÒN KHỐI A NĂM 2007

Giải hệ phương trình:    



3 3

Do   y2  4(y2 + 1) < 0 nên (II) vô nghiệm

Vậy hệ có nghiệm (1; 1); (2; 2)

Bài 10: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006

Giải hệ phương trình: x y xy 3 (x, y )

Điều kiện: x 1, y 1, xy 0 Đặt t = xy (t 0). 

Từ phương trình thứ nhất của hệ suy ra: x + y = 3 + t

Bình phương hai vế của phương trình thứ hai ta được:

x y 2 2 xy x y 1 16       (1)

Thay xy = t2, x + y = 3 + t vào (1) ta được:

3 t 2 2 t   2   3 t 1 162 t2  t 4 11 t

Trang 19

Với t = 3 ta có x + y = 6, xy = 9

Suy ra nghiệm của hệ là: (x; y) = (3; 3)

Bài 11: ĐỀ DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006

Giải hệ phương trình:    



2 2

x 1 y(y x) 4y(x 1)(y x 2) y (x, y  )

x 1 0(x 1)(x 2) 0 vô nghiệm

 Xét y  0 Chia 2 vế của hai phương trình trong hệ cho y ta được:

Bài 12: ĐỀ DỰ BỊ 2 - ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006

Giải hệ phương trình:    

Bài 13: ĐỀ DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2006

Giải hệ phương trình:     

Trang 20

Bài 14: DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005

Giải hệ phương trình:

X 1

X 2 Vậy nghiệm của hệ     

y 2 y 1 Tóm lại: Hệ có 4 cặp nghiệm ( 2; 2), ( 2; 2), (1; 2), ( 2; 1)  

Trang 21

y 23y

x

x 23x

y

Giải

Trang 22

Ta có hệ phương trình đã cho tương đương  

 

3yx y 2 13xy x 2 2

Bài 19: CAO ĐẲNG BÁN CÔNG HOA SEN

Giải hệ phương trình:   

Trang 23

Đưa về hệ:   

Vấn đề 4: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẤT PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA THAM SỐ

A ĐỀ THI Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011

Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

f '(u) 0

1 3

u (Nhận)2

Trang 24

u 14

 – 

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Hệ đã cho có nghiệm  (1) có nghiệâm u thuộc 1;

Bài 2: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011

Tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có nghiệm:

Ta có: t2 = 2 + x + 2 (4x)(2x2) t' + 0

 x + 2 (4x)(2x2) = t2  2 t 3

(1) thành: 4 + t2 = m + 4t

 t2 – 4t + 4 = m (2) 3 6 Xét f(t) = t2 – 4t + 4 với t  [ 3; 3]

Bài 3: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2008

Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình   

 

x my 1

mx y 3 có nghiệm (x; y) thỏa mãn xy < 0

Trang 25

1 3m

Dx xx

3 hay m > 3

Bài 4: CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm:    

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006

Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: x2mx 2 2x 1   

Trang 26

2 Bảng biến thiên

Trang 27

 Vậy khi m  0 thì h(m) < 0  a.f(2) < 0  (2) có nghiệm t1 < 2 < t2

 (1) luôn có nghiệm m

Bài 8: CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

Xác định m để phương trình sau đây có nghiệm: x22x 3  m = 0

Giải

Phương trình  x22x 3 = m, điều kiện m  0

 x2  2x + 3 = m2  (x – 1)2 = m2 – 2

YCBT  m2 – 2  0  m2  2  m  2 (vì m  0)

Ngày đăng: 31/12/2013, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w