1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Các bài tập kế toán tài chính (8)

9 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 408,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những thay đổi về cơ cấu tổng tài sản và cơ cấu nguồn vốn tổng nợ và vốn cổ đông trong thời gian từ năm 6 – năm 9 của Liên doanh sản xuất xe hơi Good Luck và những đề xuất cho

Trang 1

BÀI TẬP HẾT MÔN Môn học: Kế toán tài chính Học viên: Đinh Văn Hạnh

Lớp: Gamba.M0611

Bài 1: Bảng Cân đối kế toán của Liên doanh sản xuất xe hơi Good Luck

a Hoàn thiện các số liệu trên bảng Cân đối kế toán

(Các số liệu còn thiếu được bổ sung ở các ô được bôi màu vàng)

Đơn vị tính: Chục Triệu đồng

Diễn giải cho việc tính toán các số liệu:

- Năm thứ 6:

+ Tài sản cố định = Tổng Tài sản – Tài sản lưu động = 4,257 – 2,505 = 1,752

(chục triệu đồng)

+ Vốn góp = Tổng Tài sản – Nợ ngắn hạn – Nợ dài hạn – Lợi nhuận giữ lại

= 4,257 – 1,988 – 796 – 1,023 = 450 (chục triệu đồng)

+ Tổng nợ và Vốn cổ đông = Nợ ngắn hạn + Nợ dài hạn + Vốn góp + Lợi nhuận

giữ lại = 1,988 + 796 + 450 + 1,023 = 4,257 (chục triệu đồng)

+ Tài sản lưu động/Nợ ngắn hạn = 2,505/1,988 = 1,26

- Năm 7:

+ Nợ ngắn hạn = Tổng nợ và Vốn cổ đông – Nợ dài hạn – Vốn góp – Lợi nhuận

giữ lại = 4,837 – 894 – 585 – 1,097 = 2,261 (chục triệu đồng)

+ Thu nhập ròng = Lợi nhuận giữ lại năm 7 – Lợi nhuận giữ lại năm 6 + Cổ tức

năm 7 = 1,097 – 1,023 + 34 = 108 (chục triệu đồng)

+ Tổng Tài sản = Tổng nợ và vốn cổ đông = 4,837 (chục triệu đồng)

+ Tài sản lưu động = Tổng Tài sản – Tài sản cố định = 4,837 – 1,949 = 2,888

(chục triệu đồng)

+ Tài sản lưu động/Nợ ngắn hạn = Tài sản lưu động/Nợ ngắn hạn = 2,888/2,261

= 1,28

Trang 2

- Năm 8:

+ Tổng Tài sản = Tài sản cố định + Tài sản lưu động = 3,425 + 2,435 = 5,860

(chục triệu đồng)

+ Nợ ngắn hạn = Tài sản lưu động/(Tài sản lưu động/Nợ ngắn hạn) = 3,425/1.2 =

2,854 (chục triệu đồng)

+ Tổng nợ và vốn cổ đông = Tổng Tài sản = 5,860 (chục triệu đồng)

+ Lợi nhuận giữ lại = Thu nhập ròng năm 8 + Lợi nhuận giữ lại năm 7 – Cổ tức

năm 8 = 138 + 1,097 – 36 = 1,199 (chục triệu đồng)

+ Nợ dài hạn = Tổng nợ và vốn Cổ đông – Nợ Ngắn hạn – Vốn góp – Lợi nhuận

giữ lại = 5,860 – 2,854 – 610 – 1,199 = 1,197 (chục triệu đồng)

- Năm 9:

+ Tài sản lưu động = Nợ ngắn hạn × (Tài sản lưu động/Nợ ngắn hạn) = 3,206 ×

1.06 = 3,456 (chục triệu đồng)

+ Tổng Tài sản = Tài sản lưu động + Tài sản cố định = 3,456 + 3,120 = 6,576

(chục triệu đồng)

+ Tổng vốn và cổ đông = Tổng Tài sản = 6,576 (chục triệu đồng)

+ Thu nhập ròng = Lợi nhuận giữ lại năm 9 – Lợi nhuận giữ lại năm 8 + Cổ tức

năm 9 = 1,204 – 1,199 + 36 = 41 (chục triệu đồng)

+ Nợ dài hạn = Tổng nợ và vốn cổ đông – Nợ ngắn hạn – Vốn góp – Lợi nhuận

giữ lại = 6,576 – 3,260 – 612 – 1,204 = 1,500 (chục triệu đồng)

b Những thay đổi về cơ cấu tổng tài sản và cơ cấu nguồn vốn (tổng nợ và vốn cổ đông) trong thời gian từ năm 6 – năm 9 của Liên doanh sản xuất xe hơi Good Luck và những đề xuất cho các sự kiện hay những giao dịch mà có thể là nguyên nhân dẫn đến những thay đổi này.

6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 N7/N6 N8/N7 N9/N8

Nợ dài hạn 18.7% 18.5% 20.4% 22.8% -0.2% 1.9% 2.4%

Lợi nhuận giữ lại 24.0% 22.7% 20.5% 18.3% -1.3% -2.2% -2.2%

Tổng nợ và vốn cổ đông 100% 100% 100% 100%

Tài sản lưu động/Nợ ngắn

Phân tích:

Trang 3

- Phân tích Cơ cấu Tài sản:

+ Tỷ trọng Tài sản ngắn hạn giảm (từ 1% xuống còn -5%) và tăng tỷ trọng Tài sản dài hạn (từ -1% đến 5%) qua bốn năm (năm 6 – năm 9)

+ Xu hướng thay đổi chuyển từ Tài sản lưu động sang Tài sản cố định (từ giảm 5% Tài sản lưu động đến tăng 5% Tài sản cố định ở năm 9/năm 8) Điều này cho thấy Good Luck đang đầu tư mạnh vào Tài sản cố định, mở rộng sản xuất và đa mang lại hiệu quả kinh tế cao (thể hiện thu nhập ròng tăng liên tục qua các năm, cụ

thể từ năm 6 là 66 chục triệu đồng đến năm thứ 8 là 138 chục triệu đồng) Tuy nhiên, thu nhập ròng ở năm 9 giảm mạnh từ 138 chục trđ ở năm 8 xuống còn 41 chục triệu đồng ở năm 9, điều này có thể là do nguyên nhân Good Luck đang có

chính sách tăng chi trả cổ tức và giảm Lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư (điều này se được giải thích ở phần phân tích cơ cấu Nguồn vốn)

- Phân tích Cơ cấu Nguồn vốn:

+ Tỷ trọng Nợ ngắn hạn tăng nhẹ, từ 46.7% ở năm 6 đến 49.6% ở năm 9

+ Tỷ trọng nợ dài hạn cũng tăng, từ 18.7% ở năm 6 đến 22.9% ở năm 9

+ Tỷ trọng Vốn góp chủ sở hữu và Lợi nhuận giữ lại có xu giảm, trong khi đó đầu tư vào tài sản cố định (tài sản dài hạn) lại tăng qua bốn năm, đây là điều bất hợp

lý trong điều hành chính sách tài chính của Good Luck

Bài 2:

a Hoàn thiện các số liệu còn thiếu trong bảng số liệu của liên doanh sản

xuất xe hơi Fortune (đơn vị tính: triệu đồng )

(Các số liệu còn thiếu được bổ sung ở các ô được bôi màu vàng)

Thu nhập giữ lại ngày 01-01 26.916 32.009 36.055 39.818

Thu nhập giữ lại ngày 31-12 32.009 36.055 39.818 37.484

Diễn giải cho việc tính toán các số liệu:

- Năm 3:

Thu nhập giữ lại ngày 31-12 = Thu nhập giữ lại ngày 01-01 + Thu nhập ròng –

Cổ tức công bố và đa chia = 26.916 + 5.949 – 856 = 32.009 triệu đồng

- Năm 4:

+ Thu nhập giữ lại ngày 01-01 = Thu nhập giữ lại ngày 31-12 năm 3 = 32.009

triệu đồng

+ Cổ tức công bố và đa chia = Thu nhập giữ lại ngày 0101 + Thu nhập ròng

-Thu nhập giữ lại ngày 31-12 = 32.009 + 5.186 – 36.055 = 1.140 triệu đồng

- Năm 5:

+ Thu nhập giữ lại ngày 01-01 = Thu nhập giữ lại ngày 31-12 năm 4 = 36.055

triệu đồng

Trang 4

+ Thu nhập ròng = Thu nhập giữ lại ngày 31-12 - Thu nhập giữ lại ngày 01-01 +

Cổ tức công bố và đa chia = 39.818 – 36.055 + 1.263 = 5.026 triệu đồng

- Năm 6:

Thu nhập ròng = Thu nhập giữ lại ngày 31-12 - Thu nhập giữ lại ngày 01-01 +

Cổ tức công bố và đa chia = 37.484 – 39.818 + 1.263 = - 1.071 triệu đồng

b Lợi nhuận giữ lại tuy gia tăng nhưng tỷ lệ tăng trưởng của lợi nhuận giữ lại giảm xuống từ năm 3 đến năm 5 ; và từ năm 5 đến năm 6, lợi nhuận giữ lại giảm xuống.

Giải thích:

- Từ năm 3 đến năm 5 Lợi nhuận giữ lại tăng nhưng tỷ lệ tăng trưởng của Lợi nhuận giữ lại giảm, nguyên nhân:

+ Thu nhập ròng giảm

+ Tăng chia cổ tức

+ Lợi nhuận giữ lại được lũy kế qua các năm

- Từ năm 5 đến năm 6 Lợi nhuận giữ lại giảm xuống, nguyên nhân:

+ Chia cổ tức cao

+ Kinh doanh không hiệu quả

Bài 3:

a Hoàn thiện các số liệu còn thiếu trong các báo cáo tài chính của Công ty

PHUSA (đơn vị tính: triệu đồng)

(Các số liệu còn thiếu được bổ sung ở các ô được bôi màu vàng)

Công ty PHUSA

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12

Đơn vị: triệu đồng

NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

Trang 5

Cộng vốn chủ sở hữu 323.7 303.3

Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 580.4 501.1

Diễn giải cho việc tính toán các số liệu:

- Năm 2009:

+ Khoản phải thu = Cộng tài sản lưu động – Tiền – Hàng tồn kho

= 334.1 – 12.0 – 118.8 = 203.3 triệu đồng

+ Tài sản cố định, ròng = Tổng tài sản – cộng tài sản lưu động =

= 501.1 – 334.1 = 167.0 triệu đồng

+ Khấu hao tích lũy = Tài sản cố định, ròng – Tài sản cố định, nguyên giá =

= 167.0 – 400 = - 233.0 triệu đồng

+ Khoản phải trả = Cộng nợ ngắn hạn – Vay ngắn hạn – Chi phí phải trả =

= 109.9 – 33.2 – 62 = 14.7 triệu đồng

+ Nợ dài hạn = Tổng cộng nợ – Thuế ưu đai phải nộp – cộng nợ ngắn hạn =

= 197.8 – 17.7 – 109.9 = 70.2 triệu đồng

+ Cộng vốn chủ sở hữu = Vốn góp + Lợi nhuận giữ lại =55.4 + 247.9 = 303.3

triệu đồng

- Năm 2010:

+ Tài sản cố định, nguyên giá = Tài sản cố định, ròng – Khấu hao tích lũy =

= 203.8 – (-246.2) = 450.0 triệu đồng

+ Cộng tài sản lưu động = Tổng tài sản – Tài sản cố định, ròng =

= 580.4 – 203.8 = 376.6 triệu đồng

+ Tiền = Cộng tài sản lưu động – Hàng tồn kho – Khoản phải thu =

= 376.6 – 133.9 – 233.2 = 9.5 triệu đồng

+ Tổng cộng Nợ = Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu – Cộng vốn chủ sở hữu

= 580.4 – 323.7 = 256.7 triệu đồng

+ Thuế ưu đai chậm nộp = Tổng cộng Nợ – Nợ dài hạn – Cộng nợ ngắn hạn

= 256.7 – 74.4 – 162.7 = 19.6 triệu đồng

Công ty PHUSA

BÁO CÁO THU NHẬP

Đơn vị tính: Triệu đồng

Trang 6

Chi trả cổ tức 5.5 4.6

Diễn giải cho việc tính toán các số liệu:

- Năm 2009:

+ Giá vốn hàng bán = Doanh thu – Lai gộp = 485.8 – 238.5 = 247.3 Triệu đồng

+ Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh = Lai gộp – Chi phí kinh doanh – Chi phí

khấu hao = 238.5 – 184.2 – 20.1 = 34.2 Triệu đồng

+ Lợi nhuận trước thuế và lai vay = Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh + Lợi

nhuận từ hoạt động khác = 34.2 + 3.7 = 37.9 Triệu đồng

+ Thuế Thu nhập doanh nghiệp = Lợi nhuận trước thuế – Lợi nhuận ròng =

= 29.9 – 18.0 = 11.9 Triệu đồng + Chi trả cổ tức = Lợi nhuận ròng – Lợi nhuận giữ lại = 18.0 – 13.4 = 4.6 Triệu đồng

- Năm 2010:

+ Doanh thu = Giá vốn hàng bán + Lai gộp = 286.3 + 260.6 = 546.9 Triệu đồng

+ Lợi nhuận từ hoạt động khác = Lợi nhuận trước thuế và lai vay – Lợi nhuận từ

hoạt động kinh doanh = 51.7 – 49.4 = 2.3 Triệu đồng

+ Chi phí lai vay = Lợi nhuận trước thuế và lai vay – Lợi nhuận trước thuế =

= 51.7 – 44 = 7.7 Triệu đồng

+ Chi phí khấu hao = Lai gộp – Chi phí kinh doanh – Lợi nhuận từ hoạt động

kinh doanh = 260.6 – 188.5 – 49.4 = 22.7 Triệu đồng

+ Lợi nhuận ròng = Lợi nhuận trước thuế – Thuế thu nhập doanh nghiệp =

= 44 – 18.1 = 25.9 Triệu đồng + Lợi nhuận giữ lại = Lợi nhuận ròng – Chi trả cổ tức = 25.9 – 5.5 = 20.4 Triệu đồng

b Những nhận xét về thay đổi trong khoản mục tài sản cố định, khấu hao tích luỹ trên bảng cân đối kế toán và chi phí khấu hao trên báo cáo thu nhập của năm 2010 và các minh họa cho các nhận xét.

Từ Bảng Cân đối Kế toán và Báo cáo Thu nhập, ta lập bảng về thay đổi các khoản mục liên quan đến tài sản cố định, khấu hao lũy kế và chi phí khấu hao như sau:

CHỈ TIÊU Năm 2010 Năm 2009 với năm 2009 Năm 2010 so

Theo Báo cáo thu nhập năm 2010, chi phí khấu hao là 22,7 triệu đồng, trong khi khấu hao tích lũy chỉ tăng thêm 13,2 triệu đồng, chứng tỏ trong năm 2010 có sự kiện làm giảm khấu hao của Tài sản cố định

Giá trị Khấu hao giảm trong năm = Chi phí khấu hao năm 2010 – Giá trị Khấu hao

tích lũy tăng thêm = 22,7 – 13,2 = 9,5 Triệu đồng

Nếu trong năm 2010, Công ty không có phát sinh tài sản cố định nào và chỉ

mua thêm Tài sản cố định với tổng nguyên giá là 50 Triệu đồng thì phần khấu hao

tăng thêm chính là khấu hao của tài sản mới đầu tư năm 2010

Trang 7

Kết luận sơ bô: Dựa trên các nhận xét trên, chứng tỏ trong năm 2010 có sự tăng và

giảm Nguyên giá Tài sản cố định; tương ứng với nó là sự tăng và giảm giá trị khấu hao Từ đó ta có thể đưa ra các con số tính toán liên quan đến các chỉ tiêu trên trong năm 2010 sau đây:

Triệu đồng

- Khấu hao Tài sản cố định tính vào chi phí 22,7

c Xác định số tiền mặt thực thu được từ việc bán hàng trong năm 2010

Giả sử trong số Doanh thu ghi nhận trong kỳ thì có x triệu đồng

Theo bảng Cân đối Kế toán và Báo cáo Thu nhập của Công ty Phusa, ta xác định số tiền mặt thực thu được từ việc bán hàng trong năm 2010 như sau:

- Nợ phải thu đầu kỳ = 203.3 Triệu đồng

- Nợ phải thu phát sinh tăng trong kỳ = 546.9 Triệu đồng (là khoản Doanh

thu)

- Nợ phải thu phát giảm giảm trong kỳ = x Triệu đồng

- Nợ phải thu cuối kỳ = 203.3 + 546.9 – x = 233.2 Triệu đồng

Vậy, số tiền mặt thu được từ việc bán hàng trong năm 2010 (x) = 203.3 +

546.9 – 233.2 = 517 Triệu đồng

d Xác định số tiền mặt thực chi cho việc mua hàng trong năm 2010.

Giả sử trong số Chi phí mua hàng ghi nhận trong kỳ thì có y triệu đồng là đa thu bằng tiền mặt

Theo bảng Cân đối kế toán và Báo cáo Thu nhập của Công ty Phusa, ta xác định số tiền mặt thực chi cho việc mua hàng trong năm 2010 như sau:

- Nợ phải trả đầu kỳ = 14.7 Triệu đồng

- Nợ phải trả phát sinh tăng trong kỳ = Hàng tồn kho tăng trong kỳ = Hàng tồn kho cuối kỳ + Hàng tồn kho giảm (chính là giá vốn hàng bán) – Hàng tồn

kho đầu kỳ = 133.9 + 286.3 -118.8 = 301.4 Triệu đồng

- Nợ phải trả phát giảm giảm trong kỳ = y Triệu đồng

- Nợ phải trả cuối kỳ = 14.7 + 301.4 – y = 18.8 Triệu đồng

Vậy, số tiền mặt thực chi cho việc mua hàng trong năm 2010 (y) = 14.7

+301.4 – 18.8 = 297.3 Triệu đồng

e Lập báo cáo Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp

Số năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 517

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (297.3)

Trang 8

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (180.4)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng Tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 21 (50)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán Tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7 Tiền thu lai cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sởhữu 31 0

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 31.7 0

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 VII.34 9.5 12

f Lập báo cáo Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp

minh

Số năm nay

Số năm trước

I I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 2 Điều chỉnh cho các khoản

- - Lai, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04

- - Lai, lỗ từ hoạt động đầu tư 05

3 3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

- - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (29.9)

- - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lai

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

Trang 9

- - Tăng, giảm chi phí trả trước 12

- - Thuế thu nhập doanh nghiệp đa nộp 14 (18.1)

- - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15

- - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (13.7)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

II II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng và các tài sản dài hạn khác Tài sản cố định 21 (50)

2 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán Tài sản cố

định và các tài sản dài hạn khác 22

3 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơnvị khác 23

4 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ

5 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7 7.Tiền thu lai cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (50) 0 III III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua

lại cổ phiếu của doanh nghiệp đa phát hành 32

3 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 37.2

4 4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34

5 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

6 6 Cổ tức, lợi nhuận đa trả cho chủ sở hữu 36 (5.5)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 31.7

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Ngày đăng: 30/08/2017, 08:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12 - Các bài tập kế toán tài chính  (8)
a ̉ng cân đối kế toán, ngày 31/12 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w