Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên.. Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên.. Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giá
Trang 1Tuần 18
Tiết 69: Điểm - Đoạn thẳng
A Mục tiêu:
- Nhận biết đợc “Điểm ” và “Đoạn thẳng”
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
* HS cần làm các bài: Bài 1, bài 2 , bài 3
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh nêu bảng cộng trừ 10
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô hớng dẫn
các em làm quen với điểm và đoạn thẳng
- Gọi học sinh nhắc lại
- Giáo viên dùng thớc nối hai điểm A và
B và nói ta nối điểm A với điểm B ta đợc
Dùng bút chì chấm hai điểm A, B trớc
Học sinh nêu bảng thực hiệnHọc sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hớng dẫn
HS thực hành vẽ
Trang 2sau đó dùng thớc kẻ nối hai điểm A với
D
- Có biểu tợng về “ dài hơn”, “ ngắn hơn”; có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng cách so sánh trực tiếp và so sánh gián tiếp
HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
Trang 3C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh nêu điểm và đoạn thẳng
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô hớng dẫn
các em làm quen với độ dài đoạn thẳng
b- Giảng bài
Dạy biểu tợng dài hơn – ngắn hơn và so
sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng
- GV giơ hai cái thớc có độ dài khác
nhau và hỏi
? Cái thớc nào dài hơn, cái nào ngắn hơn
? Làm thế nào để biết thớc nào dài hơn,
thớc nào ngắn hơn
? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que
tính có độ dài khác nhau để so sánh
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ
trong sách giáo khoa và nói nhận xét
* So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng
thông qua độ dài trung gian
c, Thực hành.
Bài 1- Cho học sinh thực hành so sánh
từng cặp đoạn thẳng trong bài tập 1
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Chập hai chiếc thớc vào cho một đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu kia cái nào dai hơn cái nào ngắn hơn
Thớc trên dài hơn thớc dới
Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
Có thể so sánh bằng gang tay, hoặc số ô vuông ở mỗi đoạn thẳng đó
- Đoạn thẳng trên dai hơn đoạn thẳng dới một gang tay Hoặc: Đoạn thẳng trên dài hơn đoạn thẳng dới 1 ô vuông
Trang 4- GV nhận xét, tuyên dơng.
Bài 3: Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ
- GV nhận xét, tuyên dơng
Vậy đoạn thẳng trên có độ dài 3 ô vuông
HS so sánh đoạn thẳng ngắn hơn và đoạn thẳng dài hơn
- Điền số thích hợp vào đoạn thẳng
Đếm số ô rồi ghi số đếm vào mỗi băng giấy tơng ứng Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất (băng giấy có số ô đếm đợc ít nhất)
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học Về nhà học bài xem trớc bài học sau.
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh so sánh độ dài 2 đoạn
* Giới thiệu độ dài gang tay:
- Gang tay là độ dài khoảng cách tính từ
đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa
- Yêu cầu học sinh xác định gang tay của
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh đo gang tay trên giấy sau đó dùng bút chì chấm 1 điểm ở đầu ngón tay cái, 1 điểm ở đầu ngón tay giữa sau đó
Trang 5- GV làm mẫu, rồi lần lợt gọi học sinh
thực hiện đo độ dài bằng gang tay Và
nêu kết quả đo đợc
c, Thực hành.
Bài 1: Cho học sinh thực hiện đo chiều
dài của lớp học có thể dùng gang tay
hoặc dùng bớc chân của mình để đo
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV quan sát, hớng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 2: Thực hiện đo độ dài của đoạn dây
- Chỉ đợc đo bằng gang tay
- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ
- GV nhận xét, tuyên dơng
nối hai điểm đó lại đợc đoạn thẳng AB ( đoạn thẳng này có độ dài chính là độ dài của một gang tay
Học sinh đo bằng gang tay
- Biết đọc và viết trên tia số
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học đo độ dài bàn học
Trang 6* Giới thiệu một chục:
- Cho học sinh quan sát SGK và đếm số
quả
? Trên cây có bao nhiêu quả
- 10 quả hay còn gọi là 1 chục quả
- Cho học sinh nhắc lại
* Giới thiệu tai số
Bài 1: Thêm cho đủ một chục chấm tròn
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV quan sát, hớng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 2: Khoanh vào một chục con vật
- Cho học sinh làm bài nhóm đôi
- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ
- GV nhận xét, tuyên dơng
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
Trang 7Bớc đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 (12) gồm 1chục và 1 (2) đơn vị.
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
* Giới thiệu số 11: Cho học sinh lấy một
chục que tính và một que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 1 que tínhlà: 11 que
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
hai que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 2 que tính là: 12 que
tính
- GV ghi bảng “Mời hai”
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 11
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 12
Trang 8- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
- Số 12 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 2 viết liền nhau 12.
c, Thực hành.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
- GV hớng dẫn cho học sinh thảo luận
nhóm đồi và điền số vào SGK
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK
Học sinh làm bài theo nhóm đối và tô mầu
Trang 9- Bớc đầu nhận biết số có hai chữ số.
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 3 que tính là: 13 que
tính
- GV ghi bảng “Mời ba”
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 4 que tính là: 14 que
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 13
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 14
Trang 10- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị.
- Số 14 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 4 viết liền nhau 14.
* Giới thiệu số 15: Cho học sinh lấy một
chục que tính và năm que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 5 que tính là: 15 que
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
- GV hớng dẫn cho học sinh thảo luận
nhóm đồi và điền số vào SGK
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV quan sát, hớng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dơng
• Baứi 2 : Hoùc sinh ủeỏm ngoõi sao ụỷ
moói hỡnh roài ủieàn soỏ vaứo oõ troỏng
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt, ủuựng sai
• Baứi 3 : Hoùc sinh ủeỏm soỏ con vaọt ụỷ
moói tranh veừ roài noỏi vụựi soỏ ủoự
-giaựo vieõn nhaọn xeựt chung
• Baứi 4 :
-Hoùc sinh vieỏt caực soỏ theo thửự tửù tửứ 0
ủeỏn 15
-Giaựo vieõn cuỷng coỏ laùi tia soỏ, thửự tửù
caực soỏ lieàn trửụực, lieàn sau
- GV nhận xét, tuyên dơng
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 15
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK
-Hoùc sinh tửù laứm baứi
- 1 hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
Trang 111- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
sáu que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 6 que tính là: 16 que
tính
- GV ghi bảng “Mời sáu”
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Số 16 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1 viết liền số 6 ta có số 16
* Giới thiệu số 17:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
bảy que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 7 que tính là: 17 que
tính
- GV ghi bảng “Mời bảy”
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 16
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 17
Trang 12- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại.
-Baứi 2 : hoùc sinh ủeỏm soỏ caõy naỏm ụỷ
moói hỡnh roài ủieàn soỏ vaứo oõ troỏng ủoự
-Hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt tranh tỡm
caựch ủieàn soỏ nhanh nhaỏt, caờn cửự treõn
tranh ủaàu tieõn
Baứi 3 :
-Cho hoùc sinh ủeỏm soỏ con vaọt ụỷ moói
hỡnh vaùch 1 neựt noỏi vụựi soỏ thớch hụùp ( ụỷ
daừy caực 6 soỏ vaứ chổ coự 4 khung hỡnh
neõn coự 2 soỏ khoõng noỏi vụựi hỡnh naứo )
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt hoùc sinh sửỷa baứi
- GV hớng dẫn cho học sinh thảo luận
nhóm đồi và điền số vào SGK
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
-Hoùc sinh tửù laứm baứi -1 hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
-Vieỏt chửừ soỏ ủeùp, ủuựng
Trang 13Thứ sáu Toán
Tiết 76: Hai mơi – hai chục
A Mục tiêu:
- Nhận biết đợc số hai mơi gồm hai chục
- Biết đọc, biết viết số 20; phân biệt số chục và số đơn vị
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô hớng dẫn
số hai mơi – hai chục
b- Giảng bài
* Giới thiệu số 20:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
lấy thêm một chục que tính nữa
? Tất cả có bao nhiêu que tính
? 1 chục que tính và thêm 1 chục que
tính nữa hỏi ta có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 10 que tính là 20 que
tính
- Hai mơi còn gọi là hai chục
- GV ghi bảng “hai mơi” - 20
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
-Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh chửừa
baứi treõn baỷng lụựp
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hớng dẫn
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 20
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK
Các nhóm đọc kết quả
Viết bài vào vở -Hoùc sinh traỷ lụứi mieọng
Trang 14-Bài 2 : Học sinh trả lời câu hỏi
-Giáo viên nêu câu hỏi như bài tập
-Ví dụ : số 12 gồm mấy chục và mấy
đơn vị
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị
-Cho học sinh làm vào phiếu bài tập
Bài 3 :
-Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi
đọc cá số đó
-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
-Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài -Cho học sinh tự làm bài
Trang 151- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Đọc cho học sinh viết số 20
- Cho học sinh lấy 14 que tính
?14 que tính gồm 1 chục và thêm mấy
đơn vị
- Hớng dẫn ghi bảng
Chục Đơn
vị1
+1
437
1 chục que tính ta viết số 1 ở hàng chục
4 que tính rời viết 4 ở hàng đơn vị
3 que tính nữa ta viết 3 dới 4 ở hàng đơn
Trang 16- Gọi học sinh nêu lại cách đặt tính.
Trang 17-Thứ ba Toán
Tiết 78: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Thực hiện đợc phép cộng (không nhớ ) trong phạm vi 20 cộng nhẩm dạng 14 + 3
- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện tính cộng và tính nhẩm
* HS cần làm các bài: Bài 1 ( cột 1, 2, 4 ), bài 2 ( cột 1, 2, 4) , bài 3 ( cột 1, 3)
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Trang 18Bài 4: Nối
Học sinh làm việc theo nhóm
đại diện nhóm trình bày kết quả
1812
Trang 191- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Đọc cho học sinh viết số 17, 20, 3
73
1 chục que tính ta viết số 1 ở hàng chục
7 que tính rời viết 7 ở hàng đơn vị
3 que tính bớt đi ta viết 3 dới 7 ở hàng
Trang 21-Thứ sáu
Toán Tiết 80 : Luyện tập
A Mục tiêu:
- Thực hiện đợc phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm dạng 17 - 3
- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện tính trừ và tính nhẩm
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 ( cột 2, 3, 4) , bài 3 ( dòng 1).
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Bài 4: Điều dấu thích hợp
Học sinh làm việc theo nhóm
đại diện nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng ngheHọc sinh lên bảng điền kết quả
Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Trang 22-Tuần 21
Thứ hai
Toán Tiết 81: Phép trừ dạng 17 - 7
A Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm dạng 17 - 7 -Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
* HS cần làm các bài: Bài 1 ( cột 1, 3, 4) , bài 2 ( cột 1, 3) , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Đọc cho học sinh viết số 17, 20, 7
77
1 chục que tính ta viết số 1 ở hàng chục
7 que tính rời viết 7 ở hàng đơn vị
7 que tính bớt đi ta viết 7 dới 7 ở hàng đơn
Trang 23-Đặt phép tính phù hợp với bài toán
-Cho học sinh đọc tóm tắt đề toán
*Có : 15 cái kẹo
-Đã ăn : 5 cái kẹo
-Còn : … cái kẹo ?
-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp
Häc sinh lªn b¶ng ®iỊn kÕt qu¶
Trang 24- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện tính trừ và tính nhẩm.
* HS cần làm các bài: Bài 1 ( cột 1, 3, 4) , bài 2 ( cột 1, 2, 4) , bài 3( cột 1, 2); Bài 5.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- gọi học sinh lên bảng làm bài tập
-Hoùc sinh thửùc hieọn caực pheựp tớnh
( hoaởc nhaồm ) tửứ traựi sang phaỷi roài ghi
Trang 25kết quả cuối cùng
-Cho học sinh tham gia chơi Giáo viên
gắn 3 biểu thức lên bảng Mỗi đội cử 1
đại diện lên Đội nào gắn dấu nhanh,
đúng là đội đó thắng
-Giáo viên quan sát, nhận xét và đánh
giá thi đua của 2 đội
-Giải thích vì sao gắn dấu < hay dấu > ,
dấu =
• Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm
tắt đọc lại đề toán
* Có : 12 xe máy
- Đã bán : 2 xe máy
-Còn : … xe máy ?
-Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề và tự
ghi phép tính thích hợp vào ô trống
-3 em lên bảng sửa bài
16 – 6 12
11 13 – 3
15 – 5 14 – 4 -Học sinh nêu được cách thực hiện
-Học sinh tìm hiểu đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi gì ?
-Chọn phép tính đúng để ghi vào khung
Trang 26- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ và tính nhẩm.
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4 ( cột 1, 3), bài 5 ( cột 1, 3).
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- gọi học sinh lên bảng làm bài tập
• -Baứi 2 : Traỷ lụứi caõu hoỷi
-Dửùa vaứo tia soỏ yeõu caàu hoùc sinh traỷ lụứi
-Soỏ lieàn sau cuỷa 7 laứ soỏ naứo ?
-Soỏ lieàn sau cuỷa 9 laứ soỏ naứo ?
-Soỏ lieàn sau cuỷa 10 laứ soỏ naứo ?
-Soỏ lieàn sau cuỷa 19 laứ soỏ naứo ?
-Giaựo vieõn chổ leõn tia soỏ ủeồ cuỷng coỏ thửự
tửù caực soỏ trong tia soỏ Laỏy soỏ naứo ủoự
trong tia soỏ coọng 1 thỡ coự soỏ ủửựng lieàn
- 1 hoùc sinh leõn baỷng gaộn soỏ coứn thieỏu thay vaứo chửừ naứo cuỷa moói caõu hoỷi
-Hoùc sinh traỷ lụứi mieọng
Trang 27-Số liền trước của 8 là số nào ?
-Số liền trước của 10 là số nào ?
-Số liền trước của 11 là số nào ?
-Số liền trước của 1 là số nào ?
-Củng cố thứ tự số liền trước là số bé
hơn số liền sau Lấy 1 số nào đó trừ 1
thì có số liền sau
• Bài 4 : Đặt tính rồi tính
-Cho học sinh làm vào vở kẻ ô li
-Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thẳng
Trang 28* HS cần làm các bài: 4 bài toán trong bài đã học.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô hớng dẫn
giải bài toán có lời văn
b- Bài giảng:
* Giới thiệu bài toán có lời văn
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận
nội dung tranh, nêu bài toán cần tìm
- Gọi học sinh nêu bài toàn hoàn chỉnh
? Bài toán cho biết gì
? bài toán hỏi gì
? Theo câu hỏi này ta phải làm gì
- Gọi học sinh đọc lại bài toán
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
để có bào toán
Học sinh thảo luận tranh
Học sinh nêu bài toán
? Bài toán cho biết gì
? bài toán hỏi gì
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng ngheHọc sinh lên bảng điền kết quả
Học sinh nêu yêu cầu bài tập
Thảo luận nội dung tranh
Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới Hỏi
có bao nhiêu bạn
Phải tìm xemm có b ao nhiêu bạn
Học sinh nêu bài toán
Học sinh thảo luận nội dung tranh
Có 5 con thỏ, có thêmm 4 con thỏ đang chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ
Học sinh nêu bài toán
Học sinh thảo luận nội dung tranh
Trang 29Bài 3: Cho học sinh quan sát tranh hrồi
thảo luận nhóm
? Bài toán cho biết gì
? bài toán hỏi gì
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
Có 1 con gà mẹ và 7 con gà con Hỏi
đàn gà có tất cả bao nhiêu con
Trang 30- Giúp học sinh bớc đầu nhận biết các việc cần làm khi giải bài toán có lời văn:
+ Hiểu đề toán: cho gì ?, hỏi gì ? Biết giải bài toán gồm: câu lời giải, phép tính,
đáp số
- Bớc đầu cho học sinh tự giải bài toán
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô hớng dẫn
giải bài toán có lời văn
b- Bài giảng:
* Giới thiệu cách giải, cách trình bày
- GV đọc đề toán
- Gõ thớc cho học sinh đọc lại đề toán
- GV ghi tóm tắt bài toán
? Bài toán đã cho biết những gì
? Bài toán hỏi gì
Tóm tắt:
Có: 5 con gà
Thêm: 4 con gà
Hỏi : Có tất cả mấy con gà
- Cho học sinh nhìn vào tóm tắt và nêu
lại bài toán
- Hớng dẫn học sinh cách giải
? Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
phải làm nh thế nào
? Lấy mấy cộng mấy
? Nh vậy nhà An có mấy con gà
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Bài toàn cho biết: Nhà An có 5 con gà
mẹ An mua thêm 4 con gà nữa Hỏi nhà
An có tất cả bao nhiêu con gà
Học sinh nêu lại bài toán qua tóm tắt
Ta phải làm phép tính cộng
Lấy 5 cộng 4 bằng 9
Có tất cả 9 con gà
Trang 31- Gọi hoc sinh nhắc lại câu trả lời.
- Cách viết bài giài:
+ Viết lời giải ( Học sinh nêu )
- Cho học sinh nhìn vào tóm tắt trong
SGK để phân tích nội dung bài toán
? Bài toán cho ta biết gì
? Bài toán hỏi gì
? Muốn biết cả hai bạn có mấy quả bóng
ta làm nh thế nào
- Dựa vào bài toán viết sẵn trên bảng ,
Gọi học sinh lên điền phép tính vào bài
- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Cho cả lớp làm bài vào vở bài tập
An có: 4 quả bóngBình có: 3 quả bóngCả hai bạn có: ? quả bóng
Ta phải làm phép tính cộngBài giải:
Số bóng cả hai bạn có là:
4 + 3 = 7 ( quả bóng) Đáp số: 7 ( quả bóng)
Tóm tắt:
Có: 6 bạnThêm: 3 bạn
Có tất cả: ? bạnBài giải:
Số bạn tổ em là:
6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số: 9 (bạn)Tóm tắt:
Dới ao: 5 con vịtTrên bờ: 4 con vịtTất cả có: ? con vịtBài giải: Số vịt có là:
5 + 4 = 9 (con vịt) Đáp số: 9 ( con vịt)
Trang 321- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài Xăng – ti – mét Đo độ dài
b- Bài giảng:
* Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và
dụng cụ đo độ dài (thớc thẳng) có vạch
chia (cm)
- Cho học sinh lấy thớc ra quan sát và
giới thiệu: Đây là thớc có vạch chia từng
cm, ta dùng thớc này để đo độ dài các
đoạn thẳng, vạch đầu tiên là vạch 0, độ
- Gọi học sinh viết bảng và đọc (cm)
b, Giới thiệu các thao tác đo độ dài
- GV hớng dẫn học sinh đo đội dài 3 bớc
- GV làm mẫu và hớng dẫn
- đặt vạch 0 của thớc trùng với 1 đầu của
đoạn thẳng, mép thớc trùng với đoạn
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát thớc kẻ của mình
Học sinh chỉ vào vạch 0 trên thớc của mình
Trang 33- Đọc số ghi ở vạch của thớc trùng với
đầu kia của đoạn thẳng đọc kèm theo tên
đơn vị (cm), chẳng hạn một đoạn thẳng
trong SGK dài 1 cm
- Viết số đo độ dài của đoạn thẳng
- Gọi học sinh đọc độ dài đoạn thẳng
trong sách giáo khoa
C, Thực hành:
Bài tập 1:
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
- Cho học sinh làm bài theo nhóm
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
Học sinh nêu yêu cầu
Học sinh làm bài tập theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
Học sinh nêu yêu cầuLàm việc theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Trang 34Thứ t
Toán Tiết 87: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Biết giải các bài toán có lời văn và trình bày bài giải
- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán và trình bày bài giải
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Hớng dẫn học sinh giải bài
? Muốn biết trong vờn có bao nhiêu cây
Có tất cả: ? cây
- Ta phải làm phép tính côngBài giải: Số cây chuối trong vờn có là
12 + 3 = 15 (cây chuối) Đáp số: 15 ( cây chuối)
Nêu yêu cầu bài toán và tự ghi tóm tắt.Có: bức tranh
Thêm: bức tranh
Có tất cả: ? bức tranhBài giải: Số bức tranh trên tờng có là
14 + 2 = 16 ( bức tranh)
Đáp số: 16 (bức tranh)Nhìn vào tóm tắt và nêu bài toán
Trang 36- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán và trình bày bài giải.
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 4.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng
ta tiếp tục học tiết Luyện tập
b- Luyện tập
• Baứi 1 : Hoùc sinh tửù ủoùc baứi
toaựn
-Hoùc sinh tửù neõu toựm taột roài vieỏt
soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm ủeồ coự
Toựm taột:
Coự : 4 boựng xanh
Coự : 5 boựng ủoỷ
Coự taỏt caỷ : … quaỷ boựng?
• Baứi 2 : Tửụng tửù baứi 1
- Hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn vaứ baứi
4 + 5 = 9 ( quaỷ boựng ) ẹaựp soỏ : 9 Quaỷ boựng
- Hoùc sinh tửù neõu toựm taột :
Coự : 5 baùn nam
Coự : 5 baùn nửừ
Coự taỏt caỷ : … baùn ? -hoùc sinh tửù giaỷi baứi toaựn
Baứi giaỷi : Soỏ baùn cuỷa toồ em coự taỏt caỷ laứ :
5 +5 = 10 ( Baùn)
Trang 37Bài 3 : Thực hiện tương tự bài 2
-Nhìn tóm tắt – học sinh đọc
được bài toán
“ Có 2 con gà trống và 5 con gà
mái Hỏi có tất cả bao nhiêu con
gà ?
Bài 4 : Giáo viên hướng dẫn
học sinh cách cộng (trừ ) hai số
đo độ dài rồi thực hiện cộng trừ
theo mẫu của SGK
- Cộng ( trừ ) các số trong phép
tính
-Viết kết quả kèm theo tên đơn
vị ( cm )
-Giáo viên treo bảng phụ gọi 2
học sinh lên sửa bài
-giáo viên nhận xét, sửa sai cho
học sinh
Đáp số : 10 Bạn.
-Học sinh tự giải bài toán
Bài giải : Số con gà có tất cả là :
2 + 5 = 7 ( con gà ) Đáp số :7 con gà
2 cm + 3 cm = 5 cm
7 cm + 1 cm =86 cm
8 cm + 2 cm =10 cm
6 cm - 2 cm = 4 cm
5 cm - 3 cm = 2 cm
17 cm -7 cm = 10 cm
Trang 38-Tuần 23
Thứ hai
Toán Tiết 89: Vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trớc
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh bớc đầu biết dùng thớc có vạch chia vạch xăng – ti – mét để
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc dới 10 cm
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học :
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
giấy trắng, tay trái giữ thớc, tay phải cầm
bút, chấm một điểm trùng với vạch 0,
chấm một điểm trùng với vạch 4 Dùng
bút nối điểm vạch 0 với điểm vạch 4
Trang 39- Gọi học sinh nêu bài toán.
- Hớng dẫn cách giải cho học sinh
- Đại diện các nhóm lên bảng làm bài
Thảo luận nhóm và nêu cách giải
Bài giải: Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 (cm)Các nhóm khác nhận xét bài bạn
Trang 40Tiết 90: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; phép cộng trong phạm vi các số đến 20; biết cộng ( không nhớ ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
tiết Luyện tập chung
b- Luyện tập
Bài tập 1:
Điền các số từ 1 đến 20 vào ô trống
- GV hớng dẫn cách làm
- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh
- Gọi học sinh đếm lại các số từ 1 -> 20
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô tróng
- GV hớng dẫn mẫu và gọi học sinh lên
giải bài toán
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở