- Trong thể thơ lục bát tiếng cuối của câu 6 thờng bắt vần với tiếng - Dựa vào lời kể của Gv & tranh minh hoạ để kể lại câu chuyện một cách tự nhiên, phù hợp nội dung, tính cách nhân vật
Trang 1Tuần 1
Thứ sáu ngày 22 tháng 8 năm 2008
Tiết 1: toán
Tiết thứ 2: ôn tập các số đến 100000( tiếp theo)
A.Mục tiêu
- Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100000, so sánh các số tự nhiên
- Rèn kĩ năng tính nhẩm, tính viết, so sánh các số trong phạm vi 100000
B Hoạt động dạy – học học
HĐ1: Kiểm tra- b
- Đặt tính- tính
8693 + 78 11245 - 4974
- Nhận xét chung
HĐ2: Luyện tập 34’
Bài 1(s- 4)
- Gv nhận xét chung
Bài 2(s- 4)
- Gv ktra cá nhân
- G nxét chung
- Hãy nêu lại cách thực hiện các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia?
Bài 3(s- 4)
- Giải thích cách so sánh ở từng
tr-ờng hợp
- Gv nxét chung
Bài 4(s- 4)
- Chữa bài mẫu- nxét chung
Bài 5(s- 5)
- Chữa mẫu bphụ - nxét chung
- Hs làm miệng theo dãy
- Hs làm nháp
- SL: Trờng hợp có nhớ
- Hs làm vở
- 1 em làm mẫu bphụ
- Hs làm vở
*SL: Xếp thứ tự sai,ngợc
- Hs làm nháp
HĐ3: Củng cố- Dặn dò 1’
- Nhận xét giờ học
RKN:
………
………
………
………
Tiết 3: Luyện từ và câu
Tiết thứ 1: cấu tạo của tiếng
I.Mục tiêu
- Biết đợc cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Có kĩ năng nhận diện các bộ phận của tiếng, khẳng định tiếng nào cũng phải có vần & thanh; biết đợc các vần của các tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II.Hoạt động dạy – học học
Trang 2HĐ1: Kiểm tra (4’)
- Câu thơ sau đây có mấy tiếng? Vạch giữa các tiếng
Hôm qua còn lấm tấm
- Làm thế nào để biết có 5 tiếng?
HĐ2: Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài 1- 2’
Trang 3III Các hoạt động dạy – học học
HĐ1: Kiểm tra
Ko ktra
HĐ2: Dạy bài mới
HĐ2.1: Động não( 10- 12’)
* Mtiêu: Liệt kê tất cả những gì các
em cần cho cuộc sống của mình
* Kết luận:Con ngời cần các điều
kiện vật chất: thức ăn, quần áo…,
điều kiện tinh thần: tình cảm gia
đình, bạn bè,…
HĐ2.2: Làm việc cá nhân 10- 12’
* Mtiêu: Mtiêu 2
* Tiến hành:
* Kết luận: Cuộc sống của con ngời
cần vật chất & tinh thần thì mới tồn
* Tiến hành: Gv yêu cầu Hs chọn
những thứ cần mang theo trong
cuộc hành trình mà Gv đã ghi trên
các
phiếu
Phổ biến luật chơi: Đội nào mang
đợc nhiều thứ cần thiết hơn thì đội
- Giữ gìn những gì cần thiết cho cuộc sống của mình
Tiết 5: Lịch sử & địa lí
Tiết thứ 1: Môn lịch sử và địa lí
I Mục tiêu
* Hs biết:
- Vị trí địa lí, hình dáng của đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có rất nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử
Trang 4II Đồ dùng:- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, Bản đồ hành chính Việt
Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc của một số vùng
III Các hoạt động dạy – học học
trên đất nớc Việt Nam có nét văn
hóa riêng song đều cùng một Tổ
quốc, một lịch sử Việt Nam
- Hs tìm hiểu & mô tả bức tranh,
- Nhận biết đợc biểu thức có chứa 1 chữ và giá trị của nó
- Có kĩ năng tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
B Hoạt động dạy – học học
HĐ1: Kiểm tra- b
- Lấy ví dụ về biểu thức số đã học
HĐ2: Hình thành khái niệm - 15’
- Gv đa ví dụ bphụ
- Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu
quyển vở cần biết gì?
- Cái gì đã biết? Cha biết?
- Không tìm đợc số vở của Lan
- Ta giả sử mẹ cho thêm: 1 quyển,
2quyển, 3 quyển, a quyển thì ta tìm
Trang 5- Trong các biểu thức trên, biểu
thức nào khác với các biểu thức còn
lại?
- Vì sao?
3 + a là biểu thức có chứa 1 chữ
* Lu ý: Dấu phép tính có thể là: -,
x, : và biểu thức chứa 1 chữ có thể
có nhiều phép tính; chữ có thể là tất
cả các chữ cái trong bảng chữ cái
- Biểu thức nh thế nào là bthức có
chứa 1 chữ?
- Có bạn nào tính đợc 3 + a bằng
bao nhiêu không? Theo em muốn
tính đợc thì phải làm thế nào?
- Để tính đợc giá trị của biểu thức
chứa 1 chữ ta phải thay chữ bằng 1
số
- Gv trình bày bài mẫu
- Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính
đợc gì?
HĐ3: Luyện tập- 20’
Bài 1(s- 6)
- Gv giải thích mẫu
- Muốn tính giá trị của biểu thức
chứa chữ ta làm ntn?
Bài 2(s- 6)
- Gv hớng dẫn
- Lu ý thay đúng vị trí của x, y
Bài 3(s- 6)
Gv chấm, chữa cá nhân
Gv nxét chung
- 3 + a ( có chứa 1 chữ)
- Hs nhắc lại
- Hs lấy ví dụ về biểu thức có chứa
1 chữ
- Không.Ta phải thay chữ a bằng một số bất kì
- Hs nhắc
- Hs làm nháp - nêu miệng - nxét
- 1 giá trị của biểu thức chữ
- Hs làm nháp - ktra nhóm đôi
- Chữa miệng, nxét
* SL: Hs trình bày lúng túng
- Hs làm nháp
- 1 em chữa bphụ mẫu
- Hs làm vở
- 1 em làm mẫu bphụ
HĐ3: Củng cố- Dặn dò 1’
- Nhận xét giờ học
RKN:
………
………
………
………
Tiết 2: Luyện từ và câu
Tiết thứ 2: Luyện tập về cấu tạo của tiếng
I.Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về cấu tạo tiếng gồm: âm đầu- vần - thanh
- Rèn kĩ năng phân tích cấu tạo của tiếng trong câu
- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ
Trang 6II.Hoạt động dạy – học học
HĐ1: Kiểm tra (4’)
- Tìm 2 tiếng có đủ 3 bộ phận, 2 tiếng không có đủ 3 bộ phận
- Hs làm bcon- nxét chung
- Yêu cầu phân tích 1 tiếng bất kì
HĐ2: Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài 1- 2’
dòng trên có vần giống với tiếng ở
dòng dới tạo nên nhịp điệu bài thơ
- Trong thể thơ lục bát tiếng cuối
của câu 6 thờng bắt vần với tiếng
- Dựa vào lời kể của Gv & tranh minh hoạ để kể lại câu chuyện một cách
tự nhiên, phù hợp nội dung, tính cách nhân vật
- Theo dõi nhận xét lời kể của bạn
- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể; ca ngợi những ngời giàu lòng nhân ái và họ sẽ đợc đền đáp xứng đáng
II Các hoạt động dạy – học học
HĐ1: Kiểm tra( ko ktra)
HĐ2: Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài - 1’
2.Gv kể ( 6 - 8’)
- Lần 1:Toàn bộ câu chuyện diễn cảm
- Lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ + giải thích từ khó
HĐ3: Học sinh tập kể( 22 - 24’)
Trang 7- Gv nxét & nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs quan sát từng tranh & kể nhóm
Tiết 4: lịch sử & địa lí
Tiết thứ 1: làm quen với bản đồ( tiết 1)
I Mục tiêu
* Giúp Hs:
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên, phơng hớng, tỉ lệ, kí hiệu bản đồ
- Biết các kí hiệu của một số đối tợng địa lí trên bản đồ
II Đồ dùng:- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, Bản đồ hành chính Việt
Trang 8- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Trên bản đồ ngời ta thờng quy
- Hs tự qsát các kí hiệu mẫu trên bản đồ rồi vẽ
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
II Đồ dùng dạy học
- H 6,7 s.g.k
- Giấy A 4 hoặc vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra
- Con ngời lấy ở môi trờng những gì và thải ra những gì?
HĐ2: Dạy bài mới
1 Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở
ng-ời
Mục tiêu: Kể ra những gì hàng ngày
cơ thể lấy vào và thải ra trong quá
nào đối với đời sống của con ngời?
- Ngoài ra còn có yếu tố nào cần cho
sự sống?
- Thực tế hàng ngày cơ thể ngời lấy
những gì từ môi trờng và thải ra môi
trờng những gì trong quá trình sống
Trang 9-Trao đổi chất là gì?
- Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối
với con ngời, thực vật, động vật ?
Kết luận: Hàng ngày cơ thể ngời phải
lấy từ môi trờng: thức ăn, nớc uống,
khí ô-xi và thải ra phân, Nớc tiểu, khí
các-bô-níc để tồn tại
- Trao đổi chất là quá trình lấy thức
ăn, nớc uống, không khí từ môi trờng
và thải ra môi trờng những chất thừa,
- Yêu cầu h.s vẽ hoặc viết sơ đồ sự
trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi
trờng theo trí tởng tợng của mình
Trang 10- Gv Hdẫn mẫu
- Gv nxét chung
- Làm thế nào để tính đợc giá trị
của biểu thức chứa 1 chữ?
Bài 2(s- 7)
- Gv làm mẫu 1 phần
- Gv ktra - nxét chung
- Lu ý thực hiện đúng thứ tự phép
tính
Bài 3(s- 7)
- Gv yêu cầu hs thay thành biểu
thức chữ rồi tính
- Nêu cách tính giá trị của từng biểu
thức?
- Nxét chung
Bài 4( s- 7)
- Gv Hdẫn trình bày mẫu
- Gv chấm, chữa cá nhân
- Nêu lại cách tính chu vi hình
vuông?
- Hs làm sgk theo mẫu
- Đổi chéo sgk
- Hs làm nháp
- 1 hs làm bphụ mẫu
* SL: Thay số vào chữ lúng túng
- Hs làm sgk
- Đổi chéo ktra
- Hs làm vở
HĐ3: Củng cố- Dặn dò 1’
- Nhận xét giờ học
RKN:
………
………
………
………
Tiết 3: tập làm văn
Tiết thứ 2: nhân vật trong truyện
I.Mục tiêu
* Hs biết:
- Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện là ngời, là con vật, đồ vật, cây cối, … đợc nhân hoá
- Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
- Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản
II.Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra 2- 3’
- Kể lại câu chuyện giờ TLV trớc
- 1 em kể- nxét
HĐ2: Bài mới
1.Giới thiệu bài 1- 2’
2.Hình thành khái niệm 13- 15’
Bài 1(s- 10) 7’
Trang 11- Trong mỗi câu chuyện mình kể
phải có nhân vật Nhân vật ấy phải
có hành động, lời nói, suy nghĩ để
- Hdẫn:Chỉ chọn 1 trong 2 yêu cầu
- - Dựa vào tính cách của bạn nhỏ ở
từng phần để kể tiếp câu chuyện…
- Câu chuyện em vừa kể có ý nghĩa
gì?
- Ktra nhóm đôi- nxét
- Hs nêu miệng bài làm
- Ngời(vật: đồ vật, cây cối, con vật
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: tập hợp hành dọc, dóng hàng, điểm số,
đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm
số, đứng nghiêm, đứng nghỉ phải đều, dứt khoát, đúng theo khẩu lệnh của g.v
- Trò chơi “chạy tiếp sức” Yêu cầu h.s biết chơi đúng luật, hào hứng
trong khi chơi
II Địa điểm – học ph ơng tiện :
- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị 1 còi, 2-4 cờ đuôi nheo, vẽ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- G.v nhận lớp, phổ biến nội 4-10 phút1-2 phút * * * * * * * * * * **
Trang 12dung tiết học.
- Khởi động, chơi trò chơi
2 Phần cơ bản :
a.Ôn tập hợp hàng dọc, dóng
hàng
điểm số, đứng nghiêm, đứng
nghỉ
b.Trò chơi: Chạy tiếp sức
- G.v nêu tên trò chơi
- Giới thiệu luật chơi
- Tổ choc cho h.s chơi
- G.v quan sát, tuyên dơng h.s 3 Phần kết thúc :
-Tổ chức cho h.s đi thành vòng tròn lớn, vừa đi vừa thả lỏng
- Đứng tại chỗ quay mặt vào trong vòng tròn vỗ tay và hát một bài 18-22 phút 8-10 phút 8-10 phút 4-6 phút * * * * * * * * * * **
* * * * * * * * * * **
- G.v điều khiển lớp tập luyện - H.s tập luyện theo tổ - H.s chơi trò chơi - Hs chú ý cách chơi, luật chơi - Hs chơi trò chơi * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * *
Tiết 5: sinh hoạt lớp 1.Nhận xét tuần qua a Nề nếp + Xếp hàng: ………
+ Chuyên cần: ………
………
+ Vệ sinh: ………
………
b Học tập Tổ 1: - Khen:………
- Nhắc nhở:………
Tổ 2: - Khen:………
………
………
- Nhắc nhở:………
………
………
Tổ 3:
- Khen:
- Nhắc nhở:
2 Phơng hớng tuần 2
Trang 13+ Hs yếu: Khi viết số có nhiều chữ
số phải xác định xem số đó có mấy
- Hs làm vở
Trang 14Bài 4 ( s- 10)
- Chữa bmẫu
* Hs giỏi: Vì sao em viết đợc các
số tiếp theo?
** Khi điền số vào một dãy số ta
phải xem dãy số viết theo quy luật
nào
- Hs làm sgk
HĐ3: Củng cố- Dặn dò 1’
- Nhận xét giờ học
RKN:
Tiết 3: luyện từ và câu Tiết thứ 3: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân - Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm - Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó II Đồ dùng dạy học: - Giấy khổ to kẻ sẵn bảng, bút dạ III Các hoạt động dạy học chủ yếu: HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Tìm tiếng chỉ ngời trong gia đình mà phần vần có một âm ( VD: Cô ), có hai âm (VD: Cậu) - Nhận xét, cho điểm HĐ2:Dạy bài mới 1 Giới thiệu bài - G.v nêu mục tiêu bài học 2 H ớng dẫn làm bài tập Bài 1 : Tìm các từ ngữ
- Tổ chức cho h.s thảo luận theo nhóm
6
- Nhận xét bổ sung
- 2 h.s lên bảng
- H.s tìm các tiếng và ghi vào nháp
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày bài làm
Thể hiện lòng
nhân hậu, tình
cảm yêu thơng
đồng loại
Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng
Thể hiện tinh thần
đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại
Trái nghĩa với
đùm bọc hoặc giúp đỡ
M: lòng thơng
ng-ời, lòng nhân ái M: độc ác M: cu mang M: ức hiếp.
Bài 2:
- Yêu cầu thảo luận theo cặp - H.s nêu yêu cầu của bài.- H.s thảo luận nhóm 2
Trang 15- Nhận xét bổ sung - Một vài nhóm trình bày trớc lớp.
Tiếng Nhân có nghĩa là ngời Tiếng Nhân có nghĩa là lòng thơng
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2.
- Yêu cầu h.s đặt 2 câu: 1 câu với từ ở
nhóm 1, 1 câu với từ ở nhóm 2
- Nhận xét
* Lu ý khi dùng từ, viết câu phải phù
hợp với văn cảnh
Bài 4: Các câu tục ngữ dới đây
khuyên ta điều gì, chê điều gì?
- Tổ chức cho h.s thảo luận theo cặp
- G.v chốt lại lời giải đúng
Đặt câu có 1 thành ngữ trong bài
- Biết đợc vai trò của các cơ quan: hô hấp, tiêu hoá, tuần hoàn, bài tiết
trong quá trình trao đổi chất ở ngời
- Hiểu & giải thích sơ đồ của quá trình trao đổi chất
- Hiểu & trình bày sự phối hợp giữa các cơ quan trên trong việc thực hiện
sự trao đổi chất ở ngời
II.Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy – học học
HĐ1: Kiểm tra
Vẽ lại sơ đồ quá trình trao đổi chất- giải thích
HĐ2: Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
2 HĐ1: Chức năng của các cơ quan
tham gia quá trình TĐC
* Mtiêu: Mtiêu 1
* Tiến hành:
Trang 16- Hãy quan sát & nêu tên các cơ
quan? Chức năng của các cơ quan
* Kết luận: Gv ktra - nxét chung
- Điều gì xảy ra nếu 1 trong các cơ
quan ngừng hoạt động?
- Hs đọc thầm sgk/8
- Thảo luận nhóm 2 & nêu
- Thảo luận bài tập 1/VBT
- Giữ gìn vệ sinh các cơ quan trên cơ thể
Tiết 5: lịch sử & địa lí
Tiết thứ 2: Làm quen với bản đồ(tiếp)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2:Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- Làm quen với bản đồ
2 Cách sử dụng bản đồ
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng
địa lí ( ở tiết trớc-H3)
- Chỉ trên đờng biên giới phần đất liền
của Việt Nam với các nớc và giải
thích vì sao lại biết đó là biên giới
+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu
đối tợng lịch sử hoặc địa lí
+ Tìm đối tợng lịch sử hoặc địa lí trên
Trang 173 Bài tập
- Yêu cầu h.s thảo luận theo nhóm lần
lợt làm các bài tập a,b trong sgk
- G.v nhận xét hoàn thiện câu trả lời
+ Các nớc láng giềng của Việt Nam
- Nêu lại cách sử dụng bản đồ
- Chuẩn bị bài sau
bản đồ
- H.s thảo luận theo nhóm
- đại diện các nhóm trình bày
- H.s quan sát bản đồ
- H.s chỉ trên bản đồ vị trí các tỉnh láng giềng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1 :Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập ở nhà
- KTvở bài tập
- Nhận xét đánh giá
HĐ1 :Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 18- H.s đọc hai số đã cho.
693 251 < 693 500
Vì: Cùng có 6 chữ số, lớp nghìn giống nhau nhng lớp đơn vị của số
693 251 nhỏ hơn nên số đó nhỏ hơn
- Khi so sánh các số có nhiều chữ số bằng nhau ta so sánh các hàng, các lớp với nhau
- H.s nêu yêu cầu của bài
Tiết 2: luyện từ và câu
Tiết thứ 4: Dấu hai chấm
I Mục tiêu
- Hiểu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng
sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc lời giải thích cho bộ phận đứng
tr-ớc nó
- Biết cách dùng dấu hai chấm khi viết văn
II Đồ dùng dạy học
Trang 19- Bảng phụ viết nội dung phần ghi nhớ.
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1 :Kiểm tra bài cũ
- Đọc các từ ngữ bài 1
- Nêu các câu tục ngữ, thành ngữ nói
về nhân hậu- đoàn kết
- Nhận xét
HĐ2 :Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Dấu hai chấm
2 Phần nhận xét
- Đọc các câu văn, thơ sgk - 22
- Dấu hai chấm có tác dụng gì trong
các câu? Nó đợc dùng phối hợp với
dấu câu nào?
- Dấu hai chấm dùng để làm gì?
- G.v kết luận
* Ghi nhớ
3 Luyện tập
Bài 1:(s- 23) Trong các câu sau, mỗi
dấu hai chấm có tác dụng gì?
- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm đôi
- Chữa bài, nhận xét
* HSG: Em nhận biết tác dụng của
dấu hai chấm dựa vào dấu hiệu gì?
Bài 2: (s- 23) Viết đoạn văn theo
truyện Nàng tiên ốc, trong đó có ít
nhất hai lần dùng dấu hai chấm
- Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời
nhân vật thi có thể dùng kết hợp với
dấu câu nào?
- Khi dấu hai chấm dùng để báo hiệu
lời giải thích thì đợc dùng kết hợp với
dấu câu nào?
- Nhận xét, đánh giá
HĐ3 :Củng cố, dặn dò
- Dấu hai chấm có tác dụng gì?
- Chuẩn bị bài sau
- H.s đọc câu văn, thơ sgk
- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời của Bác hồ Nó dùng phối hợp với dấu ngoặc kép
- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời của nhân vật nói ( hay lời giải thích cho bộ phận đứng trớc) Phối hợp với dấu gạch đầu dòng
- Dấu hai chấm báo hiệu lời giải thích,lời nói của một nhân vật …
- H.s nêu ghi nhớ sgk
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s thảo luận nhóm đôi- VBT
- H.s trình bày kết quả thảo luận
- H.s nêu yêu cầu
- Dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hoặc khi xuống dòng phối hợp với dấugạch đầu dòng
- Không cần dùng phối hợp với dấu câu nào
Trang 20- Kể lại đợc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ nàng
tiên ốc
- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay
đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung truyện
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Con ngời cần yêu thơng giúp dỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện trang 18 sgk
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
HĐ2 : Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giáo viên treo tranh, giới thiệu câu
- Yêu cầu h.s kể lại từng đoạn
- Yêu cầu h.s kể lại từng đoạn câu
chuyện theo nhóm
- Nhận xét lời kể của h.s
4 Hớng dẫn kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu kể trong nhóm toàn bộ câu
- 1 h.s kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Đi làm về bà thấy nhà cửa đã đợc dọn sạch sẽ, đàn lợn đã đợc cho ăn, cơm nớc đã đợc nấu sẵn, vờn rau đợc nhặt sạch cỏ
- Bà thấy nàng tiên từ trong chum bớcra
- Bà đập vỡ vỏ ốc, ôm lấy nàng
- bà lão và nàng tiên ốc sống hạnh phúc bên nhau
- Đóng vai ngời kể kể lại câu chuyện
- H.s kể mẫu đoạn 1
- H.s kể theo nhóm 4: Dựa vào bài thơ, dựa vào câu hỏi gợi ý tìm hiểu nội dung câu chuyện
- H.s kể trong nhóm
- H.s thi kể trớc lớp
- H.s thảo luận nhóm
Trang 21- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm đôi
nêu ý nghĩa câu chuyện
- G.v: Câu chuyện nói về tình thơng
yêu nhau giữa bà lão và nàng tiên Bà
- Dựa vào lợc đồ, bản đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan xi păng
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sách, vở, đồ dùng học tập
của học sinh
HĐ2 : Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hoàng Liên Sơn - Dãy núi cao và
đồ sộ nhất Việt Nam
- Giới thiệu trên bản đồ vị trí của dãy
Hoàng Liên Sơn
- Yêu cầu dựa vào kí hiệu, tìm vị trí
của dãy Hoàng Liên Sơn ở H1 sgk
- Kể tên các dãy núi chính ở phía Bắc
của nớc ta, trong đó dãy núi nào là dài
nhất?
- Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào
của sông Hồng và sông Đà?
- Đỉnh núi, sờn và thung lũng ở dãy
núi Hoàng Liên Sơn nh thế nào?
- Yêu cầu xác định vị trí của dãy
Trang 22chiều rộng, độ cao, đỉnh, sờn, thung
- Nêu đặc điểm tiêu biểu về vị trí, địa
hình và khí hậu của dãy Hoàng Liên
Sơn
- Chuẩn bị bài sau
- H.s xác định vị trí đỉnh Phan xi păng
III Hoạt động dạy học
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu tên các cơ quan thực hiện quá
trình trao đổi chất ở ngời?
HĐ2 : Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Tập phân loại thức ăn
Mục tiêu: Mục tiêu 1
Tiến hành:
- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm đôi
+ Nói tên các thức ăn nớc uống thờng
đồ uống Thực vật Động vậtNguồn gốc
Đậu cô ve x
Trang 233 Tìm hiểu vai trò của chất bột đ ờng
Mục tiêu: Mục tiêu 3
Tiến hành:
- Yêu cầu quan sát H11sgk
- Nêu tên những loại thức ăn chứa
nhiều chất bột đờng có trong hình
- Nêu vai trò của chất bột đờng?
Kết luận: sgk.
4 Xác định nguồn gốc của các thức
ăn chứa nhiều chất bột đ ờng
Mục tiêu: Mục tiêu 3
- Một vài h.s trình bày bài làm trên phiếu
STT Tên thức ăn chứa nhiều chất
- Nêu tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008
Tiết 2: toán
Tiết thứ 10: Triệu và lớp triệu
Trang 24HĐ1: Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài 1’
2.Giới thiệu hàng triệu, chục triệu, trăm triệu, lớp triệu- 15’
đứng sau số nào? Có gì đặc biệt?
- Hãy viết các số từ 1 triệu đến 10
- 1 trăm triệu bằng mấy chục triệu?
- 10 chục triệu lập thành hàng nào?
Trang 25 Thứ tự đọc, viết, ptích cấu tạo số
Mỗi số có bao nhiêu chữ số & có
bao nhiêu chữ số 0? Gọi là số gì?
- Gv giải thích yêu cầu
- Tả đặc điểm ngoại hình của 1
Trang 26biểu của nhân vật sẽ có tác dụng gì?
(Hình ảnh của nhân vật? nội dung
- Đứng tại chỗ hát & vỗ tay
- Trò chơi: Diệt các con vật
có hại
B.Phần cơ bản
- Đội hình đội ngũ: Quay
phải, quay trái,đi đều
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x x
*
*
Trang 27TiÕt 5: sinh ho¹t líp
1.NhËn xÐt tuÇn qua
a NÒ nÕp
+ XÕp hµng:
……… + Chuyªn cÇn: ………
……… + VÖ sinh: ………
Trang 28- Lớp trởng nhận xét chung về tình hình học tập tuần qua
- Số điểm giỏi, khá, trung bình, yếu tập trung ở những bạn nào?
- Biết đọc, viết số có 9 chữ số, củng cố về hàng & lớp
- Rèn kĩ năng đọc, viết, phân tích cấu tạo số
II Hoạt động dạy – học học
HĐ1: Kiểm tra b 3’
- Viết số: năm trăm mời bốn triệu; bảy mơi mốt triệu
- Nxét chung
HĐ1: Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài 1’
- Nêu cấu tạo số VD sgk
- Gv viết lại số & lu ý cách viết
- Số vừa viết có mấy chữ số? Chỉ ra
Trang 29+ hs yếu: Số có mấy lớp, lớp cao
nhất là lớp nào? lớp đó có bao nhiêu
- Đọc đúng: Quách Tuấn Lơng, cứu ngời, nớc lũ
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ đúng,nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, biết đọc lá th lu loát, trôi chảy thể hiện sự thông cảm
- Đọc- hiểu:+ Từ ngữ sgk, khắc phục, đau đớn, thiệt thòi
+ Nội dung: Tình cảm bạn bè: thơng bạn, muốn chia sẻ cùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống
- Giáo dục: Trong xã hội, cần biết quan tâm, chăm sóc đến ngời gặp khó khăn
Trang 30phát âm phụ âm l & n); cứu ngời
- Câu dài: Nhng/ chắc …ba/ …
- Nêu rõ địa điểm…
- Lời chúc…
Trang 31* Đoạn 2: Câu cảm: Hồng ơi! đọc
giọng thiết tha, trìu mến
- Đọc giọng nhẹ nhàng, tình cảm
* Đoạn 3: Đọc giọng vui hơn thể
hiện sự động viên
* Đoạn 4: Đọc giọng vui,tin tởng
* Gv đọc mẫu toàn bài
Mục tiêu : Giúp HS
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng cả bài thơ lục bát
- Viết đúng: lối (đi), lạc, chuyện, nhoà, rng rng
- Làm bài tập để phân biệt chính tả ch với tr
II
Đồ dùng :
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra (2 - 3’)
- Viết bcon: khúc khuỷu, gập ghềnh, Tuyên Quang
- Nxét chung bài viết
2 Giới thiệu bài (1’)
3 H ớng dẫn chính tả (10 - 12’)
- GV đọc bài chính tả - HS đọc thầm theo
Nêu nội dung bài thơ?
* Tập viết chữ ghi tiếng khó:
- lối (đi), lạc, chuyện, nhoà, rng rng
+ GV đa từ khó: Gv gạch chéo blớp
- Gv nxét chung
- Hs đọc- 1 em
- Hs phân tích chtả: lối (đi), lạc, chuyện, nhoà, rng
- GV đọc - HS dùng bút chì soát lỗi và ghi tổng số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở kiểm tra - HS chữa lỗi - GV chấm 6- 8 em và nhận xét chung
6 Làm bài tập ( 8 - 10’)
Bài 2a/27 : Làm vở
Trang 32- Chữa miệng- nxét chung
Bài 2b/27 : Làm sgk
- Chấm - chữa đáp án bảng phụ
- HS đọc lại toàn bộ bài 2
- Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn
- Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập
II Đồ dùng: Mẩu chuyện, tấm gơng vợt khó trong học tập
III Các hoạt động dạy – học học
* Kết luận: Bạn Thảo gặp nhiều khó khăn
trong cuộc sống, học tập Bạn đã khắc phục
*Kết luận: Có nhiều cách giải quyết khác
nhau nhng cần tìm giải pháp tốt nhất
Trang 33- Về nhà làm bài tập 3, 4 sgk
- Thực hành
Tiết 6: luyện từ và câu *
Luyện: Nhân hậu- Đoàn kết; Dấu hai chấm
I Mục tiêu
- Giúp hs luyện tập cách dùng từ, viết câu về chủ đề: Nhân hậu- Đoàn Kết
và cách sử dụng dấu hai chấm khi viết văn
- Rèn kĩ năng làm các dạng bài tập ó liên quan
II.Các hoạt động dạy - học
HĐ1: Luyện tập
Bài 1: Khoanh tròn vào trớc những câu trả lời đúng
a Những từ nào dới đây nói về lòng thơng ngời?
A nhân ái B thông cảm C hiền lành D giúp đỡ
b Từ nào dới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?
A chia tay B trầm lặng C chia rẽ D xa cách
c Từ nào dới đây không gần nghĩa với 3 từ còn lại?
A vị tha B ích kỉ C độ lợng D bao dung
a Ông Hòn Rấm cời bảo:
Trang 34* Về nhà: Tìm các từ có tiếng nhân thuộc chủ đề: Nhân hậu- Đoàn kết.
Tiết 7: toán *
Luyện tập về so sánh số tự nhiên
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng so sánh các số tự nhiên có nhiều chữ số, sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự
II Hoạt động dạy – học học
- Hs yếu: Muốn tìm số bé nhất hoặc lớn nhất ta phải làm thế nào?
- Chữa bài mẫu
Trang 35ch÷ sè, hµng cao nhÊt lµ hµng nµo,
cã mÊy líp, mçi líp cã mÊy ch÷ sè
Trang 36Tiết 3: luyện từ và câu
Tiết thứ 5: Từ đơn, từ phức
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ, từ
dùng để tạo nên câu, từ bao giờ cũng có nghĩa còn tiếng có thể có nghĩa
- Viết sẵn nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu tác dụng và cách dùng dấu hai
chấm?
- Đọc đoạn văn kể về câu chuyện
Nàng tiên ốc kết hợp dùng dấu hai
chấm
- Nhận xét, đánh giá
HĐ2: Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- G.v nêu mục tiêu tiết học
2 Phần nhận xét
- G.v đa ra ví dụ câu văn nh sgk
- Hãy tách các từ trong câu văn
- Câu văn có bao nhiêu từ? Số lợng
tiếng trong mỗi từ nh thế nào?
Bài 1: Hãy chia các từ trong câu trên
- H.s nêu yêu cầu
- H.s sắp xếp từ vào hai nhóm
+ Nhóm 1: Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
+ Nhóm 2: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
- Từ gồm 1 hay nhiều tiếng, có nghĩa
- H.s nêu
Trang 37Bài 3:(s- 28) Đặt câu với một từ đơn
hoặc với một từ phức vừa tìm đợc ở
- H.s nêu yêu cầu của rbài
- H.s làm bài theo nhóm 2, Tìm và ghilại từ đơn, từ phức có trong từ điển
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s đặt câu
- H.s đọc câu văn đã nêu
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Thế nào là từ đơn, cho ví dụ?
- Thế nào là từ phức, cho ví dụ?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: thể dục
Bài 5
I.Mục tiêu
- Củng cố & nâng cao kĩ thuật:Đi đều, đứng lại, quay sau Yêu cầu nhận
biết đúng hớng quay, cơ bản đúng động tác, đúng khẩu lệnh
- Trò chơi: Kéo ca lừa xẻ Yêu cầu nắm cách chơi, chơi đúng luật, hào
- Đứng tại chỗ hát & vỗ tay
- Trò chơi: Làm theo hiệu
lệnh
B.Phần cơ bản
- Đội hình đội ngũ: Ôn đi
đều, đứng lại, quay sau
- Trò chơi: Kéo ca lừa xẻ
Ôn lại vần điệu của bài thơ
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x x
Trang 38III Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Muốn sử dụng bản đồ ta phải sử
dụng no thế nào?
- Nhận xét
HĐ2: Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Sự ra đời của nhà nớc Văn Lang
- G.v treo lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung
Bộ
- Vẽ trục thời gian
- G.v giới thiệu trục thời gian:
- Xác định địa phận của nớc Văn
Lang và kinh đô Văn Lang trên bản
đồ? Xác định thời điểm ra đời của nhà
nớc Văn Lang trên trục thời gian
- H.s hoàn thành bảng phản ánh đời
*
Trang 39ánh đời sống tinh thần, vật chất của
ngời Lạc Việt
- Yêu cầu h.s đọc sgk, quan sát hình
vẽ điền nội dung cho hợp lí
- Nhận xét, bổ sung hoàn thiện bảng
- uống rợu
- Làm mắm
- Phụ nữ dùng đồ trang sức, búi tóc hoặc cạo trọc đầu
- Nhà sàn
- Quây quần thành làng
- Vui chơi, nhảy múa
- Đua thuyền
- Đấu vật
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Địa phơng em còn lu giữ những tục lệ nào của ngời Lạc Việt?
- Chuẩn bị bài sau
- H.s biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu Vẽ màu theo
mẫu hoặc theo ý thích
- H.s yêu thích vẻ đẹp của hoa, lá trong thiên nhiên; có ý thức chăm sóc
bảo vệ cây cối
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
HĐ2 :Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn quan sát, nhận xét
- Nêu tên của bông hoa, chiếc lá?
- Hình dáng, đặc điểm của mỗi loại
hoa lá ?
- Màu sắc của mỗi loại hoa lá?
- Sự khác nhau về hình dáng, màu sắc
giữa một số bông hoa, chiếc lá?
- H.s quan sát hoa lá mà mình mang
đến lớp
- h.s nêu
Trang 40HĐ2 : Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: quan sát các con vật, tranh ảnh các con vật
Tiết 7: luyện từ và câu *
Bài 2: (HSG)Khoanh tròn chữ cái trớc câu có bộ phận in đậm là 1 từ:
a Xe đạp nặng quá, tôi không vác nổi.
b Xe đạp nặng lắm, phải tra dầu đi!
c áo dài quá nên mặc không đẹp.
d áo dài là lễ phục của phụ nữ Việt Nam.
- Hs làm bài- sách trắc nghiệm/14
- Chữa bảng lớp- nhận xét chung
** Khi xác định từ phải chú ý phụ thuộc vào văn cảnh cu thể
Bài 3: Khoanh tròn vào hai tiếng không phải là 1 từ
a mới tinh, mới lạ, tơi mới, mới làm, mới mẻ
b vui tơi, vui lòng, vui mắt, vui chơi, vui lắm
c sáng trong, sáng tối, sáng dạ, sáng rồi, sáng sủa
d đẹp tơi, đẹp xinh, đẹp lòng, đẹp đẽ, đẹp quá
- Hs làm bài- sách trắc nghiệm/14