Chất xúc tác MnO2 Bài 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở dạng : A.. Tính nồng độ mol của các ion có trong dung
Trang 1[Type text]
Chuyên đề 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Dạng 1: Xác định thành phần cấu tạo, tên của nguyên tử
Bài 1(ĐHA/2010): Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326X , 5526Y, 2612Z ?
A X và Y có cùng số n B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
C X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học D X, Z có cùng số khối
Bài 2: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang
điện gấp hai lần số hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là:
Bài 3: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố hoá học B là 116 Trong hạt nhân
nguyên tử B số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 11 hạt Số proton của B là:
Bài 5(TTĐH): Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A 17 B 20 C 18 D 16
Bài 6: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 34 Số khối của X là:
A 21 B 22107
C 23 D 25
Bài 7: Có 2 nguyên tố A và B, biết hiệu số giữa số proton cũng như số nơtron trong hạt nhân 2 nguyên tử đều
bằng 6 Tổng số proton và số nơtron của A và B là 92 Số thứ tự của B trong BTH là (biết ZA > ZB , trong A
có số p bằng số n)
Bài 8: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 76 Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 20 Ở trạng thái cơ bản, X có bao nhiêu e độc thân ?
Bài 9(TTĐH): Cho hai nguyên tử X và Y có số khối lần lượt bằng 79 và 81 Hiệu số giữa số nơtron và số
electron trong nguyên tử X là 9 còn trong nguyên tử Y là 11 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Số p của X là 35 B Số n của Y là 46
C X, Y là đồng vị của nhau D Số n của X nhiều hơn số p của Y là 10
Bài 10: Có 2 nguyên tố X và Y Số p trong X nhiều hơn trong Y 8 hạt Tổng p, n, e của X là 54, trong đó tổng
số hạt mang điện lớn hơn hạt không mang điện 1,7 lần Y là
A Natri B Oxi C Flo D Clo
Bài 11(TTĐH): Một hợp chất cấu tạo từ cation M+ và anion X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là
140 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+
lớn hơn số khối của ion X2-
là 23 Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31 CTPT của M2X là
A K2O B Na2O C K2S D Na2S
Bài 12: Hợp chất A có công thức phân tử M2X Tổng số hạt trong A là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9 Tổng số 3 loại hạt trong X2-
nhiều hơn trong M+
là 17 M2X là
A K2O B Na2O C K2S D Na2S
Bài 13(TTĐH) Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Tổng số hạt mang điện trong M3+ nhiều hơn trong X- là 12 Xác định hợp chất MX3
A FeBr3 B AlBr3 C AlCl3 D FeCl3
Bài 14(ĐHB/2010): Một ion M3+ có tổng số hạt p, n, e là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 cấu hình e của nguyên tử M là
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1
Trang 2[Type text]
Bài 15(TTĐH): Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177 Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
A 26-30 B 25-29 C 21-24 D 27-31
Dạng 2: Xác định bán kính, khối lượng riêng của nguyên tử
Bài 16: Nguyên tử Kẽm có bán kính r=1,35.10-1nm, khối lượng nguyên tử 65u, khối lượng riêng của nguyên
Bài 18: Thực tế trong tinh thể Fe, các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể, phần còn
lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Hãy tính bán kính nguyên tử Fe (Fe=55,85, DFe=7,87g/cm3)
A 1,23.10-8 cm B 1,29.10-8 cm C 1,34 10-8 cm D 1,31 10-8 cm
Bài 19(TTĐH): Tính bán kính gần đúng của Au ở 20 0 C Biết rằng ở nhiệt độ đó DAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể Biết NTK của Au là 196,97
A 0,145 nm B 0,154nm C 0,127nm D 0,134nm
Bài 20(ĐHA/2011): Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích thinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi là
Bài 25(TTĐH): Một hỗn hợp gồm 2 đồng vị X, Y có NTKTB là 31,1 và tỷ lệ phần trăm của các đồng vị này
là 90% và 10% Tổng số hạt cơ bản trong 2 đồng vị là 93 Số hạt không mang điện bằng 0,55 lần số hạt mang điện Số nơtron trong mỗi đồng vị lần lượt là
A 15-16 B 16-17 C 16-18 D 15-17
Bài 26: Một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Biết tổng số các loại hạt của 3 đồng vị bằng 75 Số nơtron
của đồng vị Z hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị X có số n = p Số p của 3 đồng vị X, Y, Zlà
Bài 27: Nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35p Đồng vị thứ
nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình
của X? A 80,08 B 80 C 80,1 D 79,92
Bài 28(TTĐH): Oxi có 3 đvị 16O, 17O, 18O, biết % các đvị tương ứng là x1, x2, x3, trong đó x1=15x2;
x1-x2=21x3 Tính nguyên tử khối trung bình của oxi?
A 16,98 B 16,14 C 16,09 D 16,16
Bài 29: Hoà tan 6,082g kim loại M( hoá trị II) bằng dd HCl dư thu được 5,6lít Hiđro(đktc) M có 3 đồng vị
với tổng số khối là 75.Biết số khối 3 đồng vị lập thành 1 cấp số cộng.Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4% số nguyên
Trang 3[Type text]
tử và số nơtron nhiều hơn số proton là 2 hạt, còn đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron.Tìm số khối và
số nơtron của mỗi đồng vị.Tính % của đồng vị 1 và 2
A 57,4 B 57,32 C 57,46 D 57,12
Bài 32: Nguyên tố R có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số ngtử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt trong ngtử X
bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính
Chuyên đề 2: BẢNG HTTH CÁC NTHH – LIÊN KẾT HÓA HỌC
Dạng 1: Xác định cấu hình electron của nguyên tử, vị trí của nguyên tố trong BTH
Bài 1(ĐHA/2007): Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e 1s22s22p6 là:
A Li+, F-, Ne B Na+, F-, Ne C K+, Cl-,Ar D Na+, Cl-, Ar
Bài 2(ĐHA/2007): Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của nguyên tố trong BTH các NTHH là:
A X: stt 18, ck 3, nhóm VIIA; Y: stt 20, ck 3 nhóm IIA B X: 17, 4, VIIA; Y: 20, 4, IIA
C X: 18, 3, VIA; Y: 20, 4, IIA D X: 17, 3, VIIA; Y: 20, 4, IIA
Bài 3(ĐHA/2009): Cấu hình e của ion X2+ là 1s22s22p6s23p63d6 Trong BTH các NTHH, nguyên tố X thuộc
A ck 4, nhóm VIIIA B 4, IIA C 3, VIA D 4, VIIIB
Bài 4(ĐHA/2011): Cấu hình e của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
C [Ar]3d9và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
Bài 5(TTĐH): Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên
tử là 25 X, Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong BTH ?
A Ck 2, nhóm IA-IIA B Ck 3, nhóm IA-IIA C Ck 2, nhóm IIA-IIIA D Ck 3, nhóm IIA-IIIA
Bài 6(TTĐH): Cho biết cấu hình e của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ? A X, Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim
C X là kim loại, Y là phi kim D X là phi kim, Y là kim loại
Trang 4B Lớp e ngoài cùng có 2 e nên có xu hướng nhận thêm 6 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm
C Nguyên tử Mg là kim loại, có xu hướng nhường 2 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm
D Công thức hiđroxit là MgO
Bài 10: Cho nguyên tố Cl (Z = 17) và K (Z = 19) Câu nào sau đây không đúng?
A Cấu hình e nguyên tử Cl: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 và K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1
B Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân
C Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình
D Cl ở chu kì 3 vì có 3 lớp e, K ở chu kì 4 vì có 4 lớp e
Bài 11: Cho cấu hình e của X: 1s2 2s2 2p6 3s2; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 3 4s2 Nhận định nào đúng ?
A X và Y có số e ở lớp ngoài cùng bằng nhau nên ở cùng 1 nhóm B X ở nhóm IIA, còn Y ở nhóm VB
C X ở chu kì 3, Y ở chu kì 4 nên cách nhau 8 nguyên tố D X và Y đều có số e hóa trị là 2
Bài 12: Biết Mg có Z = 12, Al có Z = 13, K có Z = 19 Cấu hình electron của các ion Mg2+, Al3+, K+ sẽ có cấu hình
electron của khí hiếm nào:
A Mg2+ giống Ne, Al3+ giống Ar, K+ giống Kr B Mg2+ và Al3+ giống Ne, K+ giống Ar
C Mg2+ và Al3+ giống Ar, K+ giống Ne D Mg2+, Al3+, K+ giống Ne
Bài 13: Cho biết cấu hình electron ngoài cùng của X: …3p2, Y:… 3p3, Z: … 4p6
A X : kim loại, Y : phi kim, Z : khí trơ B X : phi kim , Y : phi kim, Z : khí trơ
C X : phi kim , Y : kim loại, Z : phi kim D X : kim loại, Y : kim loại, Z : phi kim
Dạng 2: Xác định chiều biến đổi các tính chất của nguyên tố
Bai 14(ĐHB/2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A N, P, O, F B N, P, F, O C P, N, F, O D P, N, O, F
Bài 15(ĐHA/2010): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng dần của ĐTHN thì
A bknt và độ âm điện đều giảm B bknt và đâđ đều tăng
C bknt giảm, đâđ tăng D bknt tăng, đâđ giảm
Bài 16(TTĐH): Cho các nguyên tử sau: 13X, 19Y, 20Z Thứ tự sắp xếp tính bazơ giảm dần từ trái sang phải của các
hiđroxit là A X(OH)3>Z(OH)2>YOH B YOH>Z(OH)2>X(OH)3
C Z(OH)2>X(OH)3>YOH D Z(OH)2>YOH>X(OH)3
Bài 17(TTĐH): So sánh bán kính nguyên tử (hay ion) nào dưới đây không đúng ?
A rP > rCl B rS>rO C rAl > rAl3+ D rK+ > rCl-
Bài 18: Chất nào (nguyên tử, ion) có bán kính nhỏ nhất ?
A Nguyên tử Clo B Nguyên tử iot C Anion clorua D Anion iotua
Bài 19: Cho các nguyên tử sau: Al, P, N, Na Nguyên tử nào có kích thước nhỏ nhất ?
A Al B P C N D Na
Bài 20: Nguyên tố A(Z=12); B(Z=16) Phát biểu nào không đúng ?
A Tính KL của A > B B Bknt của A > B
C Độ âm điện của A < B D Trong hợp chất khí với H, Avà B có cùng hoá trị
Bài 21: Cho biết cấu hình e của các nguyên tố A, B, C, D, E: A: 1s22s22p63s23p64s1; B: 1s22s22p63s2 ; C: 1s22s22p63s23p4
D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5 Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố theo chiều từ trái sang phải là
A A, B, C, D, E B B, A, D, E, C C A, B, C, E, D D E, D, C, B, A
Dạng 3: Xác định nguyên tố dựa vào mối quan hệ về cấu hình e và vị trí trong BTH
Bài 22(ĐHA/2009): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđro, X chiếm 94,12% về khối lượng % khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
A 50,00% B 27,27% C 60,00% D 40,00%
Bài 23: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO2, Với H nó tạo thành hợp chất khí chứa 75% R về khối
lượng Công thức hiđroxit cao nhất của R là
A HNO3 B H2SO4 C H2CO3 D H2SiO3
Trang 5Bài 27: Hai nguyên tố A và B cùng chu kì, có tổng số điện tích hạt nhân là 28, nguyên tử mỗi nguyên tố đều có 1 e độc
thân Hai nguyên tố A và B là:
A Mg và S B Al và P C Na và Cl D F và K
Bài 28: Hai nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong cùng nhóm A, có tổng điện tích hạt nhân là 24 Hai nguyên tố A và B
là: A O và S B F và Cl C Be và Ca D Ne và Si
Bài 29: Nguyên tố X,Y,Z cùng thuộc nhóm A và ở 3 chu kì liên tiếp Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70 X,
Y, Z lần lượt là A Be, Mg, Ca B Sr, Cd, Ba C Mg, Ca, Sr D Li, Na, K
Dạng 4: Xác định nguyên tố kế tiếp trong cùng một nhóm A
Bài 30: Hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp Lấy 4,25 gam hỗn hợp, hòa tan hoàn toàn vào H2O, thu được ddịch X Để trung hoà dd X cần 100 ml dd HCl 0,5M và H2SO4 0,5M 2 kim loại là
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Bài 31: Hòa tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl thu
được 1,12 lít CO2 ở đkc A, B là
A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Sr D Sr, Ba
Bài 33: Cho 8 gam hỗn hợp gồm 2 hiđroxit của 2 kim loại kiềm liên tiếp vào H2O thì được 100 ml dd X Trung hòa 10
ml dd X trong CH3COOH và cô cạn dd thì thu được 1,47 gam muối khan 2 kim loại kiềm là
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Bài 34: 5,95 gam hh muối clorua của 2 KL A, B (kế tiếp nhau trong nhóm IIA) tác dụng vừa đủ với dd AgNO3 thu được 17,22 gam kết tủa Kim loại A, B là
A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Sr D Sr, Ba
Bài 35: Hoà tan 20,1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước được dung
dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa X, Y là
A F, Cl B Cl, Br C Br, I D I, At
Bài 36: X, Y là 2 nguyên tố halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH HH A có chứa 2 muối của X, Y với Natri 2,2
gam hh A phản ứng vừa đủ với 150ml dd AgNO3 0,2M Xác định X, Y
A F, Cl B Cl, Br C Br, I D F, Cl hoặc Cl, Br
Dạng 4: Xác định liên kết hóa học
Bài 30(TTĐH): Dãy nào sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ?
A HF<HCl<HBr<HI B HI<HBr<HCl<HF C HCl<HF<HBr<HI D HCl<HBr<HF<HI
Bài 31(TTĐH): Sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ?
A NH3<H2O<HE<HCl B HCl<HF<H2O<NH3 C H2O<HF<HCl<NH3 D NH3<H2O<HCl<HF
Bài 32(TTĐH): Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết CHT ?
Trang 6[Type text]
Chuyên đề 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Dạng 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học
Bài 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A Giảm nhiệt độ B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Tăng lượng chất xúc tác D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Bài 2: Cho phản ứng: 2 H2O2 MnO2
2 H2O + O2 Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A Nồng độ H2O2 B Nồng độ của H2O C Nhiệt độ D Chất xúc tác MnO2
Bài 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở
dạng : A Viên nhỏ B Bột mịn, khuấy đều C Lá mỏng D Thỏi lớn
Bài 4: Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí
thoát ra mạnh hơn?
A Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi B Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M D Tăng nhiệt độ lên 50o
C
Bài 5: Chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn trong bảng dưới đây điền vào chỗ trống trong câu sau:
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên …(1)… của một trong …(2)… hoặc sản phẩm phản ứng trong …(3)… thời gian
Dạng 2: Bài tập định lượng về tốc độ phản ứng hóa học
Bài 6(ĐHB/2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dd H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A TĐPƯ tăng 729 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 700C B TĐPƯ tăng 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 500C lên 800C
C TĐPƯ tăng 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 100C lên 400C D TĐPƯ tăng 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 250C lên 550C
Bài 9: Nếu ở 150oC, 1 PUHH kết thúc sau 16 phút Nếu hạ nhiệt độ xuống còn 80oC, thì thời gian để kết thúc PƯ là bao nhiêu phút (Biết hệ số nhiệt độ của PƯ trong khoảng nhiệt độ đó là 2,5)
A 9666 phút B 9676 phút C 9766 phút D 9776 phút
Bài 10: Cho phản ứng A + 2B → C Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k = 0,5 Tốc độ của phản
ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:
A 0,016 B.2,304 C 2,704 D.2,016
Bài 11: Cho phản ứng A + B → C + D Nồng độ ban đầu của A, B đều bằng 0,1 mol/l Sau 1 thời gian nồng độ của A,
B còn lại là 0,04 mol/l Tốc độ PƯ ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần so với thời điểm ban đầu ?
A 4,25 lần B 5,25 lần C 6,25 lần D 7,25 lần
Dạng 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến CBHH
Bài 12(ĐHA/2009): Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(khí, nâu đỏ) N2O4 (khí, không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt đần Phản ứng thuận có
A ∆H > 0, Pư toả nhiệt B ∆H < 0, Pư toả nhiệt C ∆H > 0, Pư thu nhiệt D ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt
Bài 13(ĐHA/2010): Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bàng này là:
A Phản ứng thuận toả nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch thu nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch toả nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Bài 14: Cho các cân bằng sau: 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) (2) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
(3) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) (4) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là: A 1 B 2 C 3 D 4
Bài 15(ĐHA/2011): Cho CBHH: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); ∆H > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI C tăng nồng độ H2 D giảm áp suất chung của hệ
t o
Trang 7[Type text]
Bài 16: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên PTHH sau: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ/mol CBHH sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của hiđro và nitơ
C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ
Bài 17: Cho các phản ứng sau: 1 H2(k) + I2(r) 2 HI(k) , H>0 2 2NO(k) + O2(k) 2 NO2 (k) , H<0
3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k), H<0 4 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) , H>0 Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là
Bài 18: Trạng thái cân bằng của phản ứng sau được thiết lập: PCl3(k) + Cl2(k) PCl5(k) H < 0 Hãy ghép câu có chữ cái hoa với câu có chữ cái thường sao cho phù hợp: A-……; B-… .; C-……; D-……., E-……
A Tăng nhiệt độ B Giảm áp suất C Thêm khí Cl2 D Thêm khí PCl5 E Dùng chất xúc tác
a cân bằng chuyển dịch sang trái b cân bằng chuyển dịch sang phải c cân bằng không chuyển dịch
Ở nhiệt độ xác định, nếu Kc của cân bằng (1) bằng 64 thì Kc bằng 0,125 là của cân bằng
A 4,42 B.40,1 C.71,2 D.214
Bài 25: Cho phản ứng thực hiện trong bình kín dung tích 2 lit: 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Số mol ban đầu của a, SO2
và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến TTCB (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol
SO2 a, Vậy số mol O2 ở TTCB là: A 0 mol B.0,125 mol C.0,25 mol D.0,875 mol
b, HSCB Kc có giá trị A 2,332.10-2
B 4,665.10-2 C 1,166.10-2 D 3,265.10-1
Bài 26: Khi phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) đạt đến TTCB thì hỗn hợp khí thu được có 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và
3 mol H2 Số mol ban đầu của H2 là: A 3 mol B.4 mol C.5,25 mol D.4,5 mol
Bài 27: Cho phản ứng sau: A(k) + B(k) C(k) + D(k) Trộn 4 chất A, B, C, D mỗi chất 1 mol vào bình kín có thể tích
V không đổi Khi cân bằng được thiết lập, lượng chất C có trong bình là 1,5 mol Hằng số cân bằng của phản ứng đó là:
A 3 B 5 C 8 D 9
Bài 28: Khi đun nóng HI trong một bình kín, xảy ra phản ứng sau: 2HI(k) H2(k) + I2(k) Ở một nhiệt độ nào đó, hằng
số cân bằng KC của phản ứng bằng 1 Ở nhiệt độ đó, khi đạt TTCB có bao nhiêu % HI bị phân huỷ?
A 33,33% B 66,67% C 20% D 25%
Bài 29: Cho PƯ Ở toC, Kc = 1, khi đạt TTCB H2O = 0,03 mol/l; CO2 = 0,04 mol/l
a, Nồng độ ban đầu của CO là: A 0,039M B 0,093 C 0,083 D 0,053
b, Nếu có 90% CO chuyển thành CO2 và nồng độ ban đầu của CO là 1 mol/l thì lượng H2O cần phải đưa vào bình PƯ là
A 6M B 7M C 8M C 9M
Chuyên đề 4: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Bài 1: Cho 19,5 gam Zn tác dụng với 7 lít Cl2 thì thu được 36,72 gam ZnCl2 Tính hiệu suất phản ứng
Trang 8A 28,57% B 57,14% C 50% D 66,67%
Bài 7: Trong một bình kín chứa SO2 và O2 (tỉ lệ mol 1:1) và một ít bột V2O5 Nung nóng hỗn hợp sau một thời gian thu được hỗn hợp khí trong đó khí sản phẩm chiếm 35,3% theo thể tích Hiệu suất của phản ứng là
Bài 8: Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO3) Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn
đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn Hiệu suất phản ứng nung vôi là
Bài 11: Cho 1 lít (đktc) H2 tác dụng với 0,672 lít Cl2 (đktc) rồi hòa tan sản phẩm vào nước để được 20 gam
dd A Lấy 5 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 1,435 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa
H2 và Cl2 là
A 40% B 83,33% C 50% D 66,67%
Bài 12: Rắc bột sắt nung nóng vào lọ chứa khí clo dư Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với dd HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dd NaOH thì tạo ra 0,03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ Xđ hiệu suất của phản ứng giữa Fe và Cl2
A 19,28% B 23,08% C 25,74% D 21,35%
Bài 13: Nung 24,5 gam KClO3 Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư) Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu ban đầu là 4,8 gam Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3
Bài 14: Hỗn hợp 2,016 lít (đktc) khí A gồm H2 và Cl2 có tỉ khối hơi đối với heli là 8,1667 Nung A thu được
B Sục B qua dung dịch AgNO3, thu được 8,61 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2
Bài 15: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe v à S trong bình kín không chứa oxi Đem chất rắn thu được cho tác
dụng với dd HCl dư thu được 3,8 gam chất rắn không tan A, dd B và 4,48 lít khí Y (đktc) Cho Y tác dụng với
dd Cu(NO3)2 dư thu được 9,6 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng giữa Fe v à S là
A 30% B 45,7 % C 50% D 54,3%
Bài 16: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7,2 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có
M = 8 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là
Trang 9[Type text]
Bài 17: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có
thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45o (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 64,8%) ?
Bài 19: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dd NaOH
0,5M (d = 1,05 g/ml) thu được ddịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lượng glucozơ đã dùng là:
A 67,5 gam B 96,43 gam C 135 gam D 192,86 gam
Bài 20: Dẫn V lít khí (Cl2, H2 tỉ lệ mol 1:1) qua xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí X, sục X vào 400ml dung dich NaOH 1M (ở 25oC) sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 24,2 gam chất tan (chỉ có muối) và thoát ra V1 lít khí đơn chất duy nhất Hiệu suất của phản ứng Cl2 và H2 là
Bài 21(ĐHA/2007): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2
sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dd X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Bài 22(ĐHA/2008): Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → (C2H3Cl)n (PVC) Để tổng hợp 250
kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quả trình là 50%)
A 286,7 B 358,4 C 224,0 D 448,0
Bài 23(ĐHB/2008): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic
46o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g.ml)
Bài 27(ĐHA/2010): Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có chứa bột Fe làm xúc tác), thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Bài 28(ĐHA/2010): Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic
(hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất của quá trình lên men giấm là
Bài 29(ĐHB/2010): Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng dư, thu được 10,752 lit khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Bài 30(ĐHA/2011): Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ
quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu
Trang 10[Type text]
được 330 gam kết tủa và dung dịch X biết khối lượng của X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là
Bài 31(ĐHB/2011): Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa
80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của x là
A 959,59 tấn B 1311,90 tấn C 1394,90 tấn D 1325,16 tấn
Bài 32 (ĐHA/2012): Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X đi qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
Chuyên đề 5: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
Câu 1(CĐA,B/2012): Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong PTHH của p/ư là
Câu 6(ĐHB/2012): Cho PTHH (với a, b, c, d là các hệ số):aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3 Tỉ lệ a : c là
Câu 7(ĐHB/2010): Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng
tỏ C6H5-CHO
A chỉ thể hiện tính oxi hóa B vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
C chỉ thể hiện tình khử D không thể hiện tính khử và oxi hóa
Câu 8(ĐHB/2010): Cho dd X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 9(ĐHA/2011): Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa
có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 10(ĐHA/2011): Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và
S trong điều kiện không có oxi; (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư; (4) Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3; (5) Cho
Fe vào dd H2SO4 loãng dư Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) ?
Câu 13(ĐHA/2007): Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa
đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 14(ĐHA/2007): Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 11[Type text]
Câu 15(ĐHA/2007): Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 → e) CH3CHO + H2 (Ni, to) →
f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 → h) glixerol + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g C a, b, d, e, f, h D a, b, c, d, e, g
Câu 16(ĐHB/2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 12e B nhận 13e C nhận 12e D nhường 13e
Câu 17(ĐHA/2008): Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O; 2HCl + Fe → FeCl2 + H214HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 18(ĐHB/2008): Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là: A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 19(ĐHB/2008): Cho các phản ứng:Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 O3 → O2 + O
-C Tính oxi hóa của Cl2 > Fe3+ D Tính oxi hóa của Br2 > Cl2
Câu 21(ĐHA/2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2 KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt tác dụng với lượng dư
dd HCl đặc, chất tạo ra lượng khí clo nhiều nhất là
A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2
Câu 22(ĐHA/2009): Cho PTHH: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng PTHH trên với
hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 25(ĐHA/2010): Thực hiện các TN sau: Sục khí SO2 vào dd KMnO4; Sục khí SO2 vào dd H2S; Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước; Cho MnO2 vào dd HCl đăc, nóng; Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng; Cho SiO2 vào dd
HF Số TN có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
Câu 26(ĐHA/2010): Trong PƯ: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần số phân tử HCl tham gia phản ứng, Giá trị của k là
Câu 27: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ
A nhường (2y – 3x) electron B nhận (3x – 2y) electron
C nhường (3x – 2y) electron D nhận (2y – 3x) electron
Câu 28: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A NH4NO3 N2O + 2H2O B 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2
C Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO D 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 +K2SO4 + 8H2O
Câu 29: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI HgO 2Hg + O2 4K2SO33K2SO4 + K2S
NH4NO3N2O + 2H2O 2KClO3 2KCl + 3O2 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO
Trang 12[Type text]
4HClO42Cl2 + 7O2 + 2H2O 2H2O2 2H2O + O2 Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên,
số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là: A 3 B 5 C 6 D 4
Câu 30: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3K2MnO4 + 2H2O MnO2 + 2KMnO4+ 4KOH 4HCl+MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
4KClO3 KCl + 3KClO4 3HNO2HNO3 + 2NO + H2O
4K2SO32K2SO4 + 2K2S 2AgNO32Ag + 2NO2 + O2
2S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O 2KMnO4 +16HCl 5Cl2+ 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O
Trong các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá, tự khử là: A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 31: Cho PƯ: NaCl + SO3 Cl2 + SO2 + Na2S2O7 Phản ứng trên sau khi cân bằng có tỉ lệ số phân tử SO3 bị khử thành SO2 và số phân tử SO3 tạo muối Na2S2O7 là:
Câu 32: Cho phản ứng sau: S + KOH → K2S + K2SO3 + H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử / số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
Câu 33: Cho phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tỉ lệ số phân tử đóng vai trò chất khử
và số phân tử đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 35: Đồ vật bằng bạc (Ag) tiếp xúc với không khí có khí H2S bị biến thành màu đen do phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S (↓đen) + 2H2O Câu nào sau đây diển tả đúng tính chất của các chất?
A Ag là chất bị oxi hóa, Oxi là chất bị khử B H2S là chất khử, Oxi là chất oxh
C H2S là chất oxh, Ag là chất khử D Ag là chất bị khử, oxi là chất bị oxi
Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI
Dạng 1: Xác định chất điện li Viết phương trình điện li
Bài 1: Cho các chất sau: SO2 , Br2 , H2CO3 ,C2H6 , Ca(HCO3)2 , H2SO4 , NaClO , Mg(OH)2 , CuSO4 , C6H6 , C2H5OH,
CH3COOH , C6H12O6 , CaO , CH3COONa, HNO3, NaOH, H3PO4, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2, CH4, C2H5OH, NaCl, Cu(OH)2, Al(OH)3, đường saccarozơ (C12H22O11), Cl2, HCl, H2SO4, CO2 Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ?
Bài 2: Viết phương trình điện li của các chất sau trong nước
a, HCl, HClO4, HNO3, H2SO4, H2CO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, HI,
b, NaOH, Bi(OH)3, KOH, Sr(OH)2, RbOH, Ba(OH)2,
c, NaCl, Na3PO4, NaHCO3, CaCl2, KHSO4, KClO3, CuSO4, Mg(OH)2, CH3COONa, NaCl.KCl,
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, KCl.MgCl2.6H2O, Na2HPO4, NaH2PO3, Na2HPO3, NaH2PO2 , [Ag(NH3)2]Cl, [Cu(NH3)4]SO4
d, Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Sn(OH)2 , Cr(OH)3
Bài 3: Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion (mỗi dd chỉ chứa 1 chất tan)
Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch
* Tính nồng độ ion của chất điện li mạnh
Bài 4: Tính [ion] các chất có trong dung dịch sau đây:
Trang 13[Type text]
a, dd Ba(OH)2 0,01M b Hòa tan 4,9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch
c Dung dịch HCl 7,3% ( d = 1,25 g/ml) d, Hòa tan 8,96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml
e, Dd Cu(NO3)2 0,3 M f, Hòa tan 12,5g CuSO4.5H2O vào nước thu được 500 ml dd
Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lit dd HNO3 0,2M
Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M (d=1,2g/ml)
Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH- bằng số mol OH- có trong 0,2 lit dd NaOH 0,5M
Bài 8: Trộn 458,3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1,2 g/ml) với 324,1 ml dung dịch HNO3 14% (d = 1,08g/ml) Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi)
Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% (d = 1,33 g/ml) Tính [OH-] có trong ddịch thu được?
Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0,5M với 300ml dd KNO3 2M Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn
*Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu Độ điện li Hằng số phân li
Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch
a dd CH3COOH 1,2M, biết α = 1,4%
c dd HNO2 1M, biết α = 1,4% d, dd HClO 0,1M, biết α = 0,07%
Bài 12: Trong 500 ml dd CH3COOH 0,01 M, = 4% có bao nhiêu hạt vi mô (không tính nước)
Bài 13: Dung dịch axit axetic 0,6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là
1,0% Tính nồng độ mol của ion H+
trong dung dịch đó (bỏ qua sự điện li của nước)
Bài 14: b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0,1M Biết Kb của NH3 bằng 1,8.10-5
c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0,01M ( Biết Kb = 1,8.10-5 )
d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0,1M ( Biết Kb của CH3COO- là 5,71.10-10)
Dạng 3: Bài toán áp dụng định luật bảo toàn điện tích
Bài 15: Một dd chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol NO3
- Tìm biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d?
Bài 16: : Một dd chứa x mol Na+, y mol Ca2+ , z mol HCO3
và t mol Cl- Tìm biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t?
Bài 17: Một dd chứa Na+ (0,9 mol), SO4
(y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch
và làm khan thì thu được 46,9g chất rắn khan Tìm giá trị của x và y?
Bài 20: Một dung dịch có chứa Mg2+ (0,03mol), SO4
Bài 21: Một dung dịch chứa x mol Cu2+, y mol K+; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO4
2- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Hãy xác định giá trị x và y
Trang 14[Type text]
ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 7 - DẠNG 1,2,3
Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C.NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 2: Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là:
A HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 B Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3
C HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4 D KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2
Câu 3: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A sự chuyển dịch của các phân tử chất hòa tan B sự chuyển dịch của các electron
C sự chuyển dịch của các cation và anion D sự chuyển dịch của các cation
Câu 4: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6(glucozơ) D Ba(OH)2
Câu 5: Cho các chất: NaCl (1) , C2H5OH (2) , Cu(OH)2 (3) , NaOH (4) , H2SiO3 (5) , HCl (6), CaCO3(7) Các chất điện
Câu 8: Có 4 dung dịch:Natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện
của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 9: Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3
Câu 10: Dãy gồm các chất không dẫn điện là:
A KCl (rắn), KOH (dd), HCl (trong benzen: C6H6), rượu etylic
B NaOH (rắn), HCl (trong nước), rượu etylic, MgCl2 (nóng chảy)
C NaCl (rắn), HCl (trong benzen), rượu etylic, glucozơ (C6H12O6)
D NaOH (nóng chảy), H2SO4 (dd), HCl (trong benzen), glucozơ
Câu 11: Cho các chất: NaOH, KF, Ca(OH)2, CH3COONa, C2H5OH,C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2 Số các chất khi hoà tan vào nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:
, PO4 3-
, PO4 3-
D H3PO4, H+, H2PO4
-, HPO4 2-
Câu 13: Trong dung dịch H3PO3 có chứa những phần tử nào ?
A H3PO3, H+, H2PO3
-, HPO3 2-
, PO3 3-
, PO3 3-
Câu 20: Rót 2ml dd HNO3 72% (d = 1,43 g/ml) vào 2 lít nước Nồng độ ion H+
trong dd thu được là
A 0,0163 B 8,15.10-3 C 0,0326 D 0,0245
Trang 15Câu 24: Dung dịch X gồm Na2CO3 0,2M; K2CO3 0,1M; (NH4)2CO3 0,15M Dung dịch Y gồm CaCl2 0,15M; BaCl2
0,3M Trộn 100 ml dd X với 200 ml dd Y thu được dung dịch Z Tổng nồng độ các ion dương có trong dd Z là
A 0,45 B 0,6 C 1,35 D 0,135
Câu 25: Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1mol Cl-, 0,2 mol NO3
- Thêm dần V ml dd K2CO3 1M vào X đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V tối thiểu cần dùng là
, Cl- Chia dd X thành 2 phần bằng nhau:
P1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít NH3 (đktc) và 1,07 gam kết tủa
P2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn toàn bộ dd X là
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
Câu 28: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Al3+, Cl- Để kết tủa hết ion Cl- trong 100 ml dd X cần dùng 700 ml dd chứa ion Ag+ có nồng độ 1M Cô cạn 100 ml dd X thu được 35,55 gam muối khan Nồng độ mol các cation trong dd X lần lượt là A 0,2 - 0,1 B 0,2 - 0,3 C 1 - 0,5 D 2 – 1
Câu 29: Một loại nước khoáng có tghành phần như sau (mg/l): Cl--1300; HCO3
400; SO4
2 300; Ca2+-60; Mg2+-25;
Na+, K+ Hàm lượng natri và kali có trong 1 lit nước là
A 1,02 am < mNa+K < 1,729 gam B 42,09 gam < mNa+K < 71,37 gam
C 1,02gam < mNa+K < 1,287 gam D 48,99 gam < mNa+K < 83,07 gam
Câu 30: Dung dịch A chứa các ion: 0,3 mol Na+, 0,1 mol HCO3
-, CO3 2-
, SO3 2-
, SO4 2-
Thêm V lit dd Ba(OH)2 1M vào
dd A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là
2-: 0,1mol và một ion của kim loại
M Cô cạn dd thu được 33,3g muối khan Ion kim loại M là
A Na+ B Fe2+ C Mg2+ D Fe3+
Câu 33: Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X và 3,36 lit
H2 (đktc) Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là
A 8 gam B 16 gam C 24 gam D 32 gam
Câu 34: Để hoà tan 52 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 600 ml dd H2SO4 1,5M (loãng) thu được dd X
và 2,24 lit H2 (đktc) Cho dd KOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là
A 56 gam B 72 gam C 112 gam D 80 gam
Câu 35: Một dd chứa các ion: xmol M3+, 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Cu2+, 0,6 mol SO4
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng
cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là
A 6,81 B 4,81 C 3,81 D 5,81
Trang 16[Type text]
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam 1 hh bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96 gam hh 3 oxit
Hoà tan hết hh 3 oxit này bằng dd HCl 2M thể tích dd HCl cần dùng là
A 500ml B 700ml C 120ml D 1000ml
Câu 39: Đem oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hh A gồm Al, Zn, Mg bằng oxi dư, thu được 44,6 gam hh oxit B Hoà tan hết
B trong dd HCl thu được dd D Cô cạn dd D thu được m gam hh muối khan Giá trị của m là
A 99,6 B 49,8 C 74,7 D 100,8
Câu 40: Lấy m gam hh 2 kim loại M và R có hoá trị không đổi, chia làm 2 phần bằng nhau P1: hoà tan vừa đủ trong
100ml dd H2SO4 1M P2: tác dụng với clo dư thu được 9,5 gam muối Giá trị của m là
A 4,8 B 11,2 C 5,4 D 2,4
Câu 41: Chia 2,29 gam hh Mg, Al, Zn làm 2 phần bằng nhau Phần 1: hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu được 1,456
lít H2 (đktc) Phần 2: cho tác dụng với oxi dư, thu được m gam 3 oxit Giá trị của m là
A 2,185 B 3,225 C 4,213 D 3,33
Câu 42: Hoà tan hoàn toàn m gam hh X gồm Mg, Fe bằng V ml dd HCl 2M (lấy dư) Kết thúc thí nghiệm thu được dd
Y Nhỏ từ từ dd NaOH 1M vào dd Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì hết 600 ml dd Giá trị của V là
A 200 B 240 C 300 D 400
Trang 17, HPO4 2-
; CH3COO- ; HSO4 –
; K+ ; Cl- là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán môi trường của các dung dịch sau đây: Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4
Bài 3: Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl; NH4Cl ; AlCl3 ; Na2S ; Na2SO3 ; C6H5ONa thành 6 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì?
Bài 4: Dựa PTPƯ thuỷ phân của các muối hãy nêu hiện tượng xảy ra khi hoà tan các muối sau vào nước
a, NaCl b, AgNO3 c, Al2S3
Bài 5: Hoàn thành các PTHH khi trộn lẫn dd của các chất sau
1 dd KHSO4 + dd Ba(HCO3)2 2 dd KHCO3 + dd Ca(OH)2
Câu 1: Để phân biệt hai dung dịch NaHCO và Na CO3 2 3, ta có thể dùng dung dịch chất nào sau đây ?
A BaCl2 B HCl C Ba(OH)2 D NaOH
Câu 2: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B không làm quỳ đổi màu
Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:
A KOH và K SO2 4 B KOH và FeCl3 C K CO và Ba(NO )2 3 3 2 D Na CO và KNO2 3 3
Câu 3: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ Trộn lẫn hai
dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:
A KOH và K SO2 4 B KOH và FeCl3 C K CO và Ba(NO )2 3 3 2 D Na CO và KNO2 3 3
Câu 4: Có bốn dung dịch riêng biệt đựng từng chất: NaCl, H SO , Na CO , HCl2 4 2 3 Hóa chất duy nhất làm thuốc thử nhận biết bốn dung dịch trên bằng một phản ứng là:
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch quỳ tím D Dung dịch Ba(HCO )3 2
Câu 5: Kết luận nào đúng:
SO , Br , K , Ca là các ion trung tính B Dd K CO2 3 và dd CH COONa3 có khả năng làm quỳ tím hóa xanh
C Na HPO , NaH PO , Na HPO2 4 2 4 2 3 là các muối axit D - -,
HCO , HS H2PO là các ion lưỡng tính
Câu 7: Chất nào sau đây khi tan trong nước không làm thay đổi môi trường của nước?
Câu 9: Các chất hay ion nào sau đây có tính bazơ?
A HSO , HCO , Cl-4 -3 - B CO , CH COO , ClO32- 3 - - C NH , Na , ZnO +4 + D CO , NH , Na32- +4 +
Trang 18[Type text]
Câu 10: Các chất hay ion nào sau đây là chất lưỡng tính?
A ZnO, Al O , HSO2 3 -4 B ZnO, Al O , HSO , HCO2 3 -4 3
-C ZnO, Al O , H O, Ba2 3 2 2+ D ZnO, Al O , H O, HCO2 3 2 -3
Câu 11: Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch: NaCl, NH Cl, KNO , Al (SO ) , K CO4 3 2 4 3 2 3 Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang đỏ: A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 12: Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch: NaNO3, (NH4)2SO4, K2SO3, FeCl2, CuSO4 Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang xanh: A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 13: Trong phản ứng: HSO + H O -4 2 H O + SO3 + 2-4 Nước đóng vai trò là:
A axit B bazơ C chất oxi hoá D chất khử
Câu 14: Để bảo quản dung dịch Fe (SO )2 4 3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:
A dung dịch Ba(OH)2 B ddịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch H SO2 4
Câu 15: Để bảo quản dung dịch AgNO3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:
A dung dịch NaNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch HNO3 D dung dịch HCl
Câu 16: Muối nào sau đây không bị thủy phân? A Fe (SO )2 4 3 B Na S2 C NaCl D Al S2 3
Câu 17: Để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn : KOH, NH Cl, Na SO , (NH ) SO4 2 4 4 2 4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau (chỉ bằng 1 lần thử) ?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 18: Có ba ddịch NaOH, HCl, H SO2 4đựng trong các lọ mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dd trên là:
A Dung dịch NaOH dư B Natri kim loại dư C Đá phấn (CaCO3) D Quỳ tím
Câu 19: Dung dịch của các muối nào sau đây không có tính axit
A NaCl, K2SO4, Na2CO3 C ZnCl2, NH4Cl, CH3COONa
B ZnCl2, NH4Cl D Na2CO3, CH3COONH4
Câu 20: Dung dịch muối nào có tính bazơ
A Na2CO3, CH3COONa, K2S C Na2CO3, NaNO3, Al(NO3)3
B NaCl, K2SO4, K2S D K2SO4, K2S , CH3COONa
Câu 21: Có 6 dd muối mất nhãn: NaCl, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, FeCl2, CuSO4 Dùng dd nào sau đây để nhận biết
A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd quỳ tím
Câu 22: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng axít-bazơ
1.NaOH + HCl → NaCl + H2O 2 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
3.Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 4 NaHSO4 + NaOH → Na2SO4+ H2O
5 2 KOH + MgSO4 → Mg(OH)2 + K2SO4 6 Na2CO3 + 2 HCl→ 2 NaCl + CO2 + H2O
7 Zn(OH)2 + 2 NaOH→ Na2ZnO2 + 2 H2O 8 CuO + 2 HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
9 NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O 10 2 NaHCO3 + 2 KOH→ Na2CO3 + K2CO3 +2 H2O
A 1,2,4,6,7 B 1,4,6,7,8,9,10 C 1,2, 3, 5, 9 D 1,4,6,7,9,10
Câu 23(ĐHA/2007): Cho dãy các chất sau: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 24(ĐHB/2007): Cho các phản ứng sau:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (3) 2NaOH + (NH4)2SO4 →Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là
A (1), (2) B (2), (3) C (2), (4) D (3), (4)
Câu 25(ĐHB/2007): Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các dd đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Trang 19[Type text]
Câu 26(ĐHB/07): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Co hh X vào nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 27(ĐHA/08): Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dd HCl, dd NaOH là
Trang 20Câu 2: Cho các dung dịch sau:1 CH3COONa 2 NH4Cl 3 K2CO3 4 NaHSO4 5 C6H5ONa 6 C6H5ONa
7 AlCl3 8 FeCl3 9 NaClO 10 NaCl Các dung dịch có pH ≥ 7 là:
Câu 7: Phát biểu không đúng là
A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch pH < 5: làm quỳ hoá đỏ D Dung dịch pH = 7: trung tính
Câu 8: Cho các dd có cùng nồng độ mol: HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH Dãy gồm các chất trên được sắp xếp theo thứ thự tăng dần độ pH là
A HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH B HNO3, CH3COOH; NaCl; NH3; NaOH
C HNO3; NH3; CH3COOH; NaCl; NaOH D CH3COOH; HNO3; NaCl; NH3; NaOH
Câu 9: Có 3 dung dịch: NaOH (nồng độ mol là C1); NH3 (nồng độ mol là C2); Ba(OH)2 (nồng độ mol là C3) có cùng giá trị pH Dãy sắp xếp nồng độ theo thứ tự tăng dần là
Câu 12: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:
A Axit B Kiềm C Trung tính D không xác định được
Câu 13: pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M phải:
A nhỏ hơn 1 B bằng 1 C bằng 7 D lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7
Câu 14: Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M Môi trường của dung dịch là:
A bazơ B axit C trung tính D không xác định
Câu 15: Một dung dịch có [OH-] = 0,1.10-6 M Môi trường của dung dịch là:
A bazơ B axit C trung tính D không xác định
Câu 16: Chọn mệnh đề đúng:
A Dd bazơ nào cũng cũng làm quỳ tím hóa xanh B Dung dịch axit nào cũng làm quỳ tím hóa đỏ
C Dung dịch muối trung hòa nào cũng có pH = 7 D Nước cất có pH = 7
* Loại 2: pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh
Câu 17: Hoà tan 0,78 gam một kim loại kiềm vào 2 lít nước được dung dịch có pH = 12 Kim loại đó là:
A Li B Na C K D Cs
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ vào nước dư thu được 0,224 lit khí
(đktc) và 2 lit dd có pH bằng A 12 B 13 C 2 D 3
Câu 19: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước thu được 200ml dd X có pH=13 Giá trị của m là
A 1,53 gam B 2,295 gam C 3,06 gam D 2,04 gam
Trang 21* Loại 3: pH của dung dịch axit, bazơ khi pha loãng bằng nước
Câu 24: Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dd axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4
Câu 30: Cần thêm thể tích nước vào V lít dd HCl có pH = 3 để thu được dd có pH = 4 là
A 10V lit B V lit C 9V lit D 3V lit
Câu 31: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M vào 90 ml nước để được dung dịch có pH = 1?
Câu 38: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd H2SO40,05M thì thu được dd mới có pH bằng:A.1 B.2 C.3 D 4
Câu 39: Thêm 90 ml nước vào 10 ml dd H2SO4 có pH = 3 thì thu được dd mới có pH bằng:A.1 B.2 C.3 D 4
Câu 40: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd Ba(OH)2 có pH = 13 thì dd mới có pH bằng: A.11 B.12 C.13 D.14
Câu 41: Thêm 450 ml nước vào 50 ml dd dd Ba(OH)2 có 0,005M thì dd mới có pH bằng:A.11 B.12 C.13 D.14
* Loại 4: Xác định pH khi trộn dd axit và dd bazơ vào nhau
Câu 42: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH là :
Câu 46: Z là dd H2SO4 1M Để thu được dd X có pH=1 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH 1,8M là
A 1 lit B 1,5 lit C 3 lit D 0,5 lit
Câu 47: Z là dd H2SO4 1M Để thu được dd Y có pH=13 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH 1,8M là
A 1,0 lit B 1,235 lit C 2,47 lit D 0,618 lit
Câu 48: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2 A 0,15 lit ; B 0,19 lit C 0,25 lit D 0,12 lit
Trang 22Câu 57: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được
m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là
A 0,5825 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,06M C 0,5825 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,12M
Câu 58: Trộn 200 ml dd gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và
500 ml dd có pH=13 Giá trị của a và m tương ứng là
A 0,15 và 2,33 B 0,3 và 10,485 C 0,15 và 10,485 D 0,3 và 2,33
* Loại 5 : pH của dung dịch sau điện phân
* Bài tậpvề pH trong đề thi đại học, cao đẳng
Câu 59(CĐA-2005): Trộn 10 g dung dịch HCl 7,3% với 20 g H2SO4 4,9% rồi thêm nước để được 100 ml dung dịch A tính nồng độ mol của ion H+
và pH của dung dịch A
Câu 60(CĐA-2006):Cho dung dịch A là hỗn hợp: H2SO4 2.10-4M và HCl 6.10-4M Cho dung dịch B là hỗn hợp: NaOH 3.10-4M và Ca(OH)2 3,5.10-4M
a/ Tính pH của dung dịch A và dung dịch B
b/ Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C Tính pH của dung dịch C
Câu 60(ĐHSPHà Nội-2001): Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có
pH = 1,0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2,0 là:
Câu 63(ĐHA/2007): Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng
là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li):
A y = x - 2 B y = 100x C y = x + 2 D y = 2x
Câu 64(ĐHB/2007): Trộn 100 ml dung dịch gồm (Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Trang 23Câu 70(ĐHA/2010) Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO4 2−
và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4
-, NO3 -
và y mol H+; tổng số mol ClO4
Câu 71(CĐ/2010) Dung dịch nào sau đây có pH>7?
A Dd CH3COONa B Dd Al2(SO4)3 C Dd NH4Cl D Dung dịch NaCl
Câu 71(ĐHB/2011): Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch
gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150
ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là
Câu 73(CĐ/2011): Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch
Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:
A 0,12 B 1,60 C 1,78 D 0,80
Dạng 6: Viết phản ứng trao đổi ion
Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra PT ion rút gọn
Bài 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau (nếu có)
1 FeSO4 + NaOH 2 Fe2(SO4)3 + NaOH
3 (NH4)2SO4 + BaCl2 4 AgNO3 + HCl
5 NaF + AgNO3 6 Na2CO3 + Ca(NO3)2
7 Na2CO3 + Ca(OH)2 8 CuSO4 + Na2S
9 NaHCO3 + HCl 10 NaHCO3 + NaOH
11 HClO + KOH 12 FeS ( r ) + HCl
13 Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14 KHSO4 + Ba(HCO3)2
15 BaCl2 + AgNO3 16 Fe2(SO4)3 + AlCl3
29 K2CO3 + NaCl 30 Al(OH)3 + HNO3
31 Al(OH)3 + NaOH 32 Zn(OH)2 + NaOH
33 Zn(OH)2 + HCl 34 Fe(NO3)3 + Ba(OH)2
35 KCl + AgNO3 32 BaCl2 + KOH
37 K2CO3 + H2SO4 38 Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Trang 24[Type text]
39 NaAlO2 + HCl dư 40 Na2S + HCl
Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử
Bài 2: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau:
Loại 3: Điền khuyết phản ứng
Bài 3: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau:
Trang 25[Type text]
Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI (tiếp)
* Trắc nghiệm về phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li
Câu 1: Ion OH- có thể phản ứng với tất cảcác ion nào sau đây:
A H+, NH4
+
, CO3 2-
B Fe2+, S2-, Al3+ C Cu2+, Ba2+, Al3+ D Fe3+, HSO4
-, HSO3 -
Câu 3: Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với tất cả ion hay với các chất rắn nào dưới đây
A CaCO3, NaCl, Ba(HCO3)2 C Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO, Ag
, S2-, AlO2
-Câu 4: Phương trình ion thu gọn H+ + OH- H2O biẻu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A 2HCl + Mg(0H)2 MgCl2 + 2H2O B 2NaOH + Ca(HCO3)2 Na2CO3 + CaCO3 +2H2O
C NaHSO3 + NaOH Na2SO3 + H2O D HCl + NaOH NaCl + H2O
Câu 5: Cho các dung dịch 1, 2, 3, 4 chứa các ion sau: 1 Cl-, NH4
A Dd Na2SO4 vừa đủ B dd K2CO3 vừa đủ C dd NaOH vừa đủ D dd Na2CO3 vừa đủ
Câu 7: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dd ?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4 , NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2 , BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Câu 9: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A.Pb(CH3COO)2 + H2SO4 PbSO4 + CH3COOH B.Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + H2O
C.PbS + H2O2 PbSO4 + H2O D.Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + NaNO3
Câu 10: Cho các cặp chất sau đây :
(I) Na2CO3+BaCl2 (II) (NH4)2CO3+Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2+K2CO3 (IV) BaCl2+MgCO3
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là :
A.(I),(IV) B (I),(II) C (I),(II),(III) D (I),(II),(III),(IV)
Câu 11: Phương trình S2–+2H+ H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng :
A.FeS+2HCl FeCl2+H2S B.BaS +H2SO4 BaSO4+H2S
C.2HCl+K2S 2KCl+H2S D.2NaHSO4+Na2S 2Na2SO4+H2S
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Zn+H2SO4 ZnSO4+H2 B Fe(NO3)3+3NaOH Fe(OH)3+3NaNO3
C 2Fe(NO3)3+2KI 2Fe(NO3)2+I2+2KNO3 D Zn+2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2+2Fe(NO3)2
Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
, CO3 2-
NH4 +
, Mg2+, SO4
2-, NO3 -
Al3+, Ag+, Cl-, Br
-C Na+, NH4
+
, CO3 2-
, PO4 3-
Ag+, Al3+, SO4
2-, NO3 -
Ba2+, Mg2+, Cl-, Br
-D Na+, Ba2+, Cl-, NO3
-NH4 +
Trang 26[Type text]
Câu 16: Hãy cho biết thành phần của 2 dung dịch,biết rằng mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong các ion
sau : K+ ( 0,15 mol); Fe 2+ (0,1 mol); NH4
A MgCl2, K2SO4 , Ba(NO3)2 B KNO3 ; MgSO4; BaCl2
C Ba(NO3)2 ;MgSO4,KCl D.K2SO4; BaCl2;Mg (NO3)2
Câu 18: Có 2 ống nghiệm mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion ( không trùng lặp giữa các ống ) trong số các ion sau :
; NH4 +
; K+ ; Cl- ; Cu2+ Xác định các cation và anion trong từng ống nghiệm
A Ống 1: Ca2+
; ; PO4 3-
; Cl- ; Cu2+ C ống 1:Ca2+
; NO3 -
; Cl- ; Cu2+ Ống 2:NH4
+
;K+ ; NO3
; CO3 2-
B Ống 1: Ca2+
; NO3 -
; Cl- ; NH4
+
D Ống 1: Ca2+
; PO4 3-
; Cl- ;NH4
+
Ống 2: K+ ; Cu2+;PO4
3-; CO3 2-
Ống 2: K+; Cu2+ ; NO3
;CO3 2-
Câu 19: Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch : KI, BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, NaOH, (NH4)2SO4, nước clo Không dùng thêm hoá chất khác, có thể nhận biết được
A Tất cả B KI,BaCl2,(NH4)2SO4,NaOH
C.Na2SO4,Na2CO3,NaOH,nước clo D Không nhận biết được
Câu 20: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là: (NH4)2SO4, Na2SO4, NH4Cl, KOH có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây?
A dd AgNO3 B dd BaCl2 C dd NaOH D dd Ba(OH)2
Câu 21: Có 2 d.d A và B mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion(không trùng nhau) trong số các ion sau:
0,15 mol K+; 0,1 mol Mg2+; 0,25 mol NH4
+
; 0,2 mol H+; 0,1 mol Cl-; 0,075 mol SO4
,CO3 2-
Câu 22: Có 2 d.d A và B mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion (không trùng nhau) trong số các ion sau:
0,24 mol Na+; 0,08 mol Ba2+; 0,07 mol Fe2+; 0,12 mol Al3+;
2-Chuyên đề 8: GIẢI TOÁN DỰA VÀO PT ION RÚT GỌN
Dạng 1: Phản ứng trung hoà (dd axit + dd bazơ, pH của dd)
Bài 1: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần 50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol của axit HCl và H2SO4 lần lượt là:
A 0,05 và 0,15 B 0,15 và 0,05 C 0,5 và 1,5 D 1,5 và 0,5
Bài 2: Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1 (M) và HNO3 2(M) tác dụng với 300 ml dung dịch B chứa NaOH 0,8 (M)
và KOH (chưa rõ nồng độ) thu được dung dịch C Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch C cần 60 ml dung dịch HCl
1 M, tính :
a, Nồng độ ban đầu của KOH trong dung dịch B
A 2,2M B 1,2M C, 2M D 1,5M
b, Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch C
A 70,3 gam B 65,26 gam C, 60,5 gam D 68,26 gam
c, Trộn 100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 a (M), thu được dung dịch C Để trung hoà dung dịch
500 ml dung dịch C cần 150 ml dung dịch B Nồng độ mol Ba(OH)2 là:
A 0,5M B 0,2M C 0,1M D 0,6M
Bài 3: Cho 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 1M và H2SO4 0,5M phản ứng với 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm: NaOH 3M và KOH 4M Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B pH dung dịch B là:
Trang 27[Type text]
Bài 4: Cho 100 gam dung dịch hỗn hợp gồm: NaOH 4% và Ba(OH)2 17,1% phản ứng hoàn toàn với 0,5 lít dung dịch hỗn hợp: HCl 0,1M; H2SO4 0,1M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa m bằng:
A 19,7 gam B 23,3 gam C 11,65 gam D 46,6 gam
Bài 5: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được
200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12
Bài 6: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung dịch Y và 0,12 mol
khí hiđro Thể tích dd H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là:
A 120 ml B 60 ml C 1,2 lít D 240 ml
Bài 7: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:
A 12 B 2 C 1 D 13
Bài 8: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2 M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau được dung dịch A Lấy
300 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụng với 300ml dung dịch A được dung dịch có pH = 2
Dạng 2: Phản ứng của dung dịch mu ối cacbonat, sunfit với dung dịch axit
Bài 11: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là
Bài 16: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lit khí (đktc) và dd
X Khi cho nước vôi trong dư vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V, a, b là:
A V=22,4 (a+b) B V=11,2(a-b) C V=11,2(a+b) D V=22,4(a-b)
Bài 17: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lit khí (đktc) và dd
X Khi cho nước vôi trong dư vào dd X không thấy có xuất hiện kết tủa Giá trị của V là:
Trang 28[Type text]
Bài 20: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước được 400 ml dung dịch A Cho từ từ vào dd A 100ml dd HCl 1,5M, thu được dd B và thoát ra 1,008 lít khí (đktc) Cho dd B phản ứng với 1 lượng dư dd Ba(OH)2 thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/l của các chất trong dd A lần lượt là:
A 0,25 – 0,26 B 0,26 – 0,225 C 0,2 – 0,3 D 0,2 – 0,36
Bài 21: Nhỏ từ từ cho đến hết 400ml dd HCl 1M vào 500ml dd Na2SO3 0,5M thu được V lit khí A và dd B
a, Dẫn toàn bộ lượng khí này vào dd brom dư Khối lượng brom đã tham gia phản ứng là:
A 12 gam B 24 gam C 40 gam D 64 gam
b, Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A 0 B 54,25 C 21,7 D 32,55
Bài 22: Cho 35 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 hoà tan vào nước được dung dịch Y Thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lít dd HCl 0,5 M vào dung dịch Y thấy có 2,24 lít khí CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch Z Thêm Ca(OH)2 dư vào dung dịch Z được kết tủa A Khối lượng của Na2CO3 trong X và khối lượng kết tủa A lần lượt là:
A 13,8g và 21,2g B.21,2g và 13,8g C 21,2g và 20g D 13,8g và 20g
Bài 23: Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 tác dụng với HCl dư thì thu được 2,016 lít CO2 (ở đktc) Nếu thêm từ từ 0,12 lít dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa 21 gam hỗn hợp X trên Thể tích CO2 thoát ra ở đktc là
A 8,96 lít B 1,12 lít C 1,344 lít D 2,688 lít
Bài 24: 200ml dung dịch chứa Na2CO3 và KHCO3 với nồng độ mol KHCO3 bằng 2 lần nồng độ mol của Na2CO3 .Thêm
từ từ 1 dung dịch H2SO4 0,1M vào dung dịch trên Những bọt khí đầu tiên xuất hiện khi thể tích H2SO4 thêm vào là 100ml Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,1M tối thiểu phải dùng để thu được lượng khí CO2 thoát ra tối đa
A 0,8 lít B 0,4 lít C 1,2 lít D 1,6 lít
Bài 25: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp A gồm K2CO3 1M và KHCO3 1M vào 100ml dung dịch hỗn hợp B gồm
Na2CO3 1M và NaHCO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu thu được V ml khí CO2 (đktc) và dung dịch E Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:
A 82,4 và 2,24 B 4,3 và 1,12 C 43 và 2,24 D.59,1 và 2,24
Trang 29A 1,26 gam B 2 gam C 3,06 gam D 4,96 gam
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch
Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là
A 10,85g B 16,725g C 21,7g D 32,55g
Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là
A 10,85 gam B 16,725 gam C 21,7 gam D 32,55 gam
Bài 10: Cho 112 ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0,1g kết tủa Nồng
độ mol/lít của dung dịch nước vôi là
A 11,2 hoặc 2,24 B 3,36 C 3,36 hoặc 1,12 D 1,12 hoặc 1,437
Bài 16: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa Giá trị của V là
A 1,344 – 8,512 B 1,568 – 4,256 C 1,344 hoặc 4,256 D 1,568 hoặc 8,512
Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dung dịch NaOH
1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 19 gam B 27,4 gam C 29,6 gam D 9,5 gam
Bài 18: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là
A 18,8 B 1,88 C 37,6 D 21
Bài 19: Sục V lít CO2(đkc) vào 1000 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 tạo thành 3,94g kết tủa V có giá trị là
Trang 30[Type text]
A 0,448 hoặc 1,344 B 0,56 hoặc 1,792 C 0,56 hoặc 1,344 D 0,448 hoặc 1,792
Bài 20: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,64 g kết tủa Giá trị của V là
A 8,512 hoặc 2,688 B 8,512 hoặc 2,912 C 8,96 hoặc 2,688 D 8,96 hoặc 2,912
Bài 21: Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A 0 gam đến 3,94g B 0,985 gam đến 3,94g C 0 gam đến 0,985g D 0,985 gam đến 3,152g
Bài 22: Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
Bài 29: Đốt 10 gam chất A (C, H, O) Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml dung dịch NaOH 1M thấy khối lượng dung
dịch tăng 29,2 gam Thêm CaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng thấy có 10 gam kết tủa Biết A có CTPT trùng với CTĐGN, vậy A là
A C5H8O2 B C5H10O2 C C5H6O4 D C5H12O
Bài 30: Đốt 2,6 gam hidrocacbon A rồi hấp thụ sản phẩm vào bình chứa 500ml dung dịch KOH, thêm BaCl2 dư vào, sau phản ứng thấy 19,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào phần nước lọc thấy 19,7 gam kết tủa nữa Biết 90 < MA < 110, CTPT của A là
A C8H10 B C6H8 C C6H6 D C8H8
Bài 31: Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,
dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,47g kết tủa Giá trị của m là
A 20g B 21g C 22g D 23g
Bài 32: Khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được 0,05 mol kết tủa
Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là
A 0,15 B 0,2 C 0,3 D 0,05
Bài 33: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A Tăng 13,2gam B Tăng 20gam C Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam
Bài 34: Hấp thụ hoàn toàn 0,16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là
A tăng 3,04g B giảm 3,04g C tăng 7,04g D giảm 7,04g
Bài 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dd Y chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dd Z và 21,7 gam kết tủa Cho dd NaOH vào Z thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
Trang 31A 34,95 g B 32,55 g C 69,90 g D 17,475 g
Bài 39: Nhiệt phân 3,0 gam MgCO3 một thời gian được khí X và hỗn hợp rắn Y Hấp thụ hoàn toàn X vào 100ml dung dịch NaOH x mol/lít thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng với BaCl2 dư tạo ra 3,94 gam kết tủa Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Z cần 50ml dung dịch KOH 0,2M Giá trị của x và hiệu suất nhiệt phân MgCO3 lần lượt là:
A 0,75 và 50% B 0,5 và 84% C.5 và 66,67% D 0,75 và 90%
Bài 40: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là:
A 0,08 và 0,04 B 0,05 và 0,02 C 0,06 và 0,02 D 0,08 và 0,05
Dạng 4: Phản ứng của dung dịch muối Al3+
, Zn2+ với dung dịch bazơ
Câu 1 : Hòa tan 13,35 g AlCl3 vào lượng nước dư, thu được dung dịch A Cho 100ml dung dịch NaOH 3,5M vào dung dịch A, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa keo trắng Tính giá trị của m
A 7,8 gam B 3,9 gam C 1,975 gam D 5,85gam
Câu 2 : Hòa tan 0,675g Al vào dung dịch H2SO4 (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch A và khí B Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch NaOH 0,8M vào dung dịch A, sau phản ứng thu được m gam kết tủa C Tính giá trị của m
A 1,56 gam B 1,95 gam C 0,78 gam D 0,39 gam
Câu 3 : hỗn hợp 13,8g nhôm và sắt tác dụng hoàn toán với dung dịch HCl tạo 10,08 lít khí (đkc) và dung dịch A Tính
thể tích dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M cần để tác dụng dd A có kết tủa lớn nhất và kết tủa nhỏ nhất
A 70ml B 100ml C l40ml D 115ml
Câu 13: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Nồng
độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là:
Trang 32A 2M B 1,5M hay 3M C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M
Câu 19: Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa Giá trị của a là:
A 0,05 B 0,0125 C 0,0625 D 0,125
Câu 20: Cho 18,6 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 7,84 lít Cl2(đktc) Lấy sản phẩm thu được hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M Thể tích NaOH cần dùng để lượng kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là?
A 0,7 lít và 1,1 lít B 0,1 lít và 0,5 lít C 0,2 lít và 0,5 D 0,1 lít và 1,1
Câu 21: Có một dung dịch chứa 16,8g NaOH tác dụng với dung dịch có hòa tan 8 gam Fe2(SO4)3 Sau đó lại thêm vào 13,68gam Al2(SO4)3 Từ các phản ứng ta thu được dung dịch A có thể tích 500ml và kết tủa Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là?
A [Na2SO4=0,12M], [NaAlO2=0,12M] B [NaOH=0,12M], [NaAlO2=0,36M]
C [NaOH=0,6M], [NaAlO2=0,12M] D [Na2SO4=0,36M], [NaAlO2=0,12M]
Câu 22: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H2(đktc) Thể tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?
A 0,2M hoặc 0,2M B 0,4M hoặc 0,1M C 0,38M hoặc 0,18M D 0,42M hoặc 0,18M
Câu 26: Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng với 500 ml dung dịch AlCl3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo, đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam chất rắn Nồng độ mol/l lớn nhất của dung dịch NaOH đã dùng là?
A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X
vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí
đo trong cùng điều kiện;
A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%
Câu 30: Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo Nung kết tủa này đến khối lượng lượng không đổi thì được 1,02g rắn Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu?
Trang 33A 1,6M B 1,0M C 0,8M D 2,0M
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 hoà tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng thu được chất rắn F Hoà tan hết F trong dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO
có tỉ khối so với oxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m
A 70ml B 100ml C l40ml D.115ml
Câu 39: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là:
A.1,5M hoặc 3,5M B.3M C 1,5M D 1,5M hoặc 3M
Câu 40: Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Tính x
A 0,75M B 1M C 0,5M D 0,8M
Câu 41: Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết tủa Tính m
A.1,61g B 1,38g hoặc 1,61g C 0,69g hoặc 1,61g D.1,38g
Câu 42: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Nồng độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là?
Trang 34A.2 lít B.0,2 lít C.1 lít D.0,4 lít
Câu 50: Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:
TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa
TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m A.14,49g B.16,1g C.4,83g D.80,5g
Câu 51: Cho 250ml dung dịch NaOH 2M vào 250ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Tính x
A.1,2M B.0,3M C 0,6M D 1,8M
Câu 52: Trong 1 cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 0,2M Rót vào cốc 100 ml dd NaOH, thu được một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thu được 1,53 gam chất rắn Nồng độ mol/l của dd NaOH
đã dùng là?
A.0,9M B.0,9M hoặc 1,3M C 0,5M hoặc 0,9M D 1,3M
Câu 53: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch Ba(OH)2 0,25M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là?
A.2,4 lít B.1,2 lít C.2 lít D.1,8 lít
Câu 54: Thêm dần dần Vml dung dịch Ba(OH)2 vào 150ml dung dịch gồm MgSO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,15M thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m
A.22,11g B.5,19g C.2,89g D.24,41g
Câu 55: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Thêm từ từ ddịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng Y lớn nhất thì giá trị của m là:
A.1,71g B.1,59g C.1,95g D.1,17g
Câu 56: Cho V lít dung dịch NaOH 0,1M vào cốc chứa 200 ml dung dịch ZnCl2 0,1M thu được 1,485 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là?
A.1 lít B 0,5 lít C.0,3 lít D 0,7 lít
Câu 57: Khi cho V ml hay 3V ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 400ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l
ta đều cùng thu được một lượng chất kết tủa có khối lượng là 7,8 gam Tính x
A.0,75M B.0,625M C.0,25M D.0,75M hoặc 0,25M
Bài 58 Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì thu được V lít khí (đktc), dung dịch X và 1,56 gam kết tủa.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa.Khối lượng Na ban đầu là:
A 4,14 g B 1,44 g C 4,41 g D 2,07 g
Bài 59: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dd KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí
và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là
Trang 35[Type text]
Bài 62: Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3,36 lít khí C Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là:
A 0,15g B 2,76g C 0,69g D 4,02g
Bài 63 Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc) , còn nếu cho vào dung
dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí ( đktc) % Al trong hỗn hợp ban đầu ?
A 20,125 B 12,375 C 22,540 D 17,710
Bài 66 Cho a gam Na hòa tan hết vào 86,8 gam dung dịch có chứa 13,35 gam AlCl3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (ở 0oC, 2atm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A m = 100,6 gam và dung dịch X có 3 chất tan
B m = 100,6 gam và dung dịch X có 2 chất tan
C m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan
D m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan
Bài 67 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na; K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào
một lượng nước dư thu được dung dịch Y; 2,7g chất rắn Z và 8,96lít khí T ở đktc Giá trị của m là:
A 17g B 11,6g C 14,3g D 16,1g
Bài 69 Cho 23,45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc); dung dịch A và 3,9 gam kết tủa V có giá trị là :
A 10,08 lít B 3,92 lít C 5,04 lít D.6,72 lít
Bài 70: Cho 150 ml dd KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch
Y và 4,68 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2 M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là
A 0,9 B 0,8 C 1,0 D 1,2
Dạng 4: Phản ứng của dung dịch muối Aluminat, Zincat (AlO2
-, ZnO2 2-) với dd axit
Câu 1: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
A b < 5a B a = 2b C b < 4a D a = b
Câu 2: Nhỏ từ từ đến hết 200ml dd HCl 1,5M vào 300ml dd NaAlO2 0,5M Khối lượng (gam) kết tủa thu được là:
Câu 3: Nhỏ từ từ đến hết V lit dd HCl 1M vào 300ml dd NaAlO2 0,5M thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 0,05 hoặc 0,35 B 0,25 hoặc 0,45 C 0,25 hoặc 0,35 D 0,05 hoặc 0,45
Câu 4: Nhỏ từ từ đến hết 250 ml dd HCl 1M vào 200ml dd NaAlO2 xM thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 5: Cần ít nhất bao nhiêu ml dd HCl 1M cần cho vào 500 ml dd NaAlO2 0,1M để thu được 0,78 gam kết tủa?
Câu 6: Thêm từ từ cho đến hết x mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch gồm 0,2 mol KOH và 0,15 mol
KAlO2 thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của x là
A 0,25 hoặc 0,5 B 0,05 hoặc 0,3 C 0,3 hoặc 0,5 D 0,05 hoặc 0,25
Câu 7: Trộn lẫn hỗn hợp dung dịch gồm 0,35 mol dung dịch HCl và 0,4 mol HNO3 loãng vào dung dịch chứa y
mol NaAlO2 thu được 11,7 gam kết tủa Giá trị của y
A 0,3 B 0,2 C 0,2 hoặc 0,45 D 0,3 hoặc 0,45
Câu 8: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:
Trang 36[Type text]
A 0,08 hoặc 0,16 B 0,16 mol C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol
Câu 9: Dung dịch A chứa m gam KOH và 40,2 gam K[Al(OH)4] Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị của m là?
A 22,4g hoặc 44,8g B.12,6g C 8g hoặc22,4g D 44,8g
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước được 500ml dung dịch trong suốt A Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì dừng lại nhận thấy thể tích dung dịch HCl 1M đã cho vào là 100ml Tính nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch A
A [NaAlO2]=0,2M; [NaOH]=0,4M B [NaAlO2]=0,2M; [NaOH]=0,2M
C [NaAlO2]=0,4M; [NaOH]=0,2M D [NaAlO2]=0,2M
Câu 12: Cho dung dịch A chứa 0,05 mol Na[Al(OH)4] và 0,1 mol NaOH tác dụng với dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dung dịch A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là?
A 0,06 lít B 0,18 lít C 0,12 lít D 0,08 lít
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K2O, Al2O3 vào nước được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất Cho từ từ 275ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thấy tạo ra 11,7 gam kết tủa Tính m
A 29,4 gam B 49 gam C 14,7 gam D 24,5 gam
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hh Na2O, Al2O3 vào nước được dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất Cho từ từ 200ml dd HCl 1,15M vào dd A thấy tạo ra 2,34 gam kết tủa Sục khí CO2 dư vào A thu được m gam kết tủa.Tính
m A 6,24 gam B 3,13 gam C 4,08gam D 6,56 gam
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất Tính thể tích CO2 (đktc) cần để phản ứng hết với dung dịch A
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước được dung dịch trong suốt A Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A nhận thấy khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì thể tích dung dịch HCl 1M đã cho vào là 100ml còn khi cho vào 200ml hoặc 600ml dd HCl 1M thì đều thu được a gam kết tủa Tính a và m
A a =7,8g; m =19,5g B a =15,6g; m=19,5g C a = 7,8g; m = 39g D a = 15,6g; m = 27,7g
Câu 17: Dung dịch X chứa NaOH 0,3M; dung dịch Y chứa H2SO4 0,05M Trộn 2 dd này được V ml dung dịch A, lấy V ml dd A cho tác dụng với lương dư dd BaCl2 thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 34,95 gam chất rắn Lấy V ml dd A cho tác dụng với 450 ml dd Al2(SO4)3 0,2M thu được kết tủa, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 6,12 gam chất rắn Tính tỉ lệ thể tích dung dịch X và dung dịch Y mang trộn
Câu 18: Trong một cốc thuỷ tinh đựng dd ZnSO4 Thêm vào cốc 200ml dd KOH nồng độ x mol/l thì thu được 4,95 gam kết tủa Tách kết tủa, nhỏ dd HCl vào nước lọc thì thấy xuất hiện kết tủa trở lại, tiếp tục cho HCl vào đến khi kết tủa tan hết rồi cho dd BaCl2 dư vào thì thu được 46,6 gam kết tủa Tính x
Bài 61: Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X
Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0,5M là
A 110 ml B 90 ml C 70 ml D 80 ml
Bài 68 Cho 38,775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6,72 lít H2 (đktc) Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21,84 gam kết tủa Nồng độ M của dung dịch HCl là :
A 1,12M hoặc 2,48M B 2,24M hoặc 2,48M
C 1,12M hoặc 3,84M D 2,24M hoặc 3,84M