Tuyển tập 20 chuyên đề luyện thi đại học Phần hóa học vô cơ: Nguyên tử bảng tuần hoàn liên kết hóa học; Tốc độ phản ứng cân bằng hóa học; Phản ứng oxi hóa khử; Sự điện li; Nhóm halogen; Oxi ozon; Lưu huỳnh và hợp chất; Nitơ và hợp chất; Photpho và hợp chất; Cacbon và hợp chất; Silic và hợp chất; Đại cương về kim loại; Bài toán kim loại với axit; Bài toán kim loại với muối; Bài toán kim loại tan trong nước; Bài toán kim loại tan trong kiềm....
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC
PHẦN HÓA HỌC VÔ CƠ Chuyên đề 1: Nguyên tử - bảng tuần hoàn – liên kết hóa học
Chuyên đề 2: Tốc độ phản ứng – cân bằng hóa học
Chuyên đề 3: Phản ứng oxi hóa khử
Chuyên đề 4: Sự điện li
Chuyên đề 5: Nhóm halogen
Chuyên đề 6: Oxi – ozon
Chuyên đề 7: Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh
Chuyên đề 8: Nitơ và hợp chất của nitơ
Chuyên đề 9: Photpho và hợp chất của photpho
Chuyên đề 10: Cacbon và hợp chất của cacbon
Chuyên đề 11: Silic và hợp chất của silic
Chuyên đề 12: Đại cương về kim loại
Chuyên đề 13: Bài toán kim loại tác dụng với axit
Chuyên đề 14: Bài toán kim loại tác dụng với muối
Chuyên đề 15: Bài toán kim loại tan trong nước
Chuyên đề 16: Nhôm và hợp chất của nhôm
Chuyên đề 17: Sắt và hợp chất của sắt
Chuyên đề 18: Crom và hợp chất của crom
Chuyên đề 19: Nhận biết các chất vô cơ
Chuyên đề 20: Câu hỏi tổng hợp lý thuyết về hóa học vô cơ
Trang 2CHUYÊNĐỀ 1: NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC
- Do me <<< mp, mn nên khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân
- Do ngtử trung hoà về điện nên số p = e
- số hạt không mang điện: n = N
Trong phân tử XaYb: tổng số hạt = a(2ZX + NX) + b(2ZY + NY)
Trong ion đa nguyên tử: (Vd NO3-, NH4+, SO42- )
XaYbn+: tổng số hạt = a(2ZX + NX) + b (2ZY + NY) – n
XaYbm-: tổng số hạt = a(2ZX + NX) + b (2ZY + NY) + m
Bài toán về đồng vị
- Đồng vị là những nguyên tử có cùng số p nhưng khác nhau số n, do đó số khối A khác nhau
- Nguyên tử khối trung bình: Đồng vị số khối X chiếm a%, đồng vị số khối Y chiếm b%
A = 100
bY
aX +
Bài toán về khối lượng riêng và kích thước nguyên tử, hạt nhân
Khối lượng riêng của một chất: D =
Thể tích nguyên tử (hình cầu): V = πr3 (r: bán kính nguyên tử) => D =
LỚP VỎ NGUYÊN TỬ
- Lớp: - Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng xấp xỉ bằng nhau
- Phân lớp electron: các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
Nguyên tố p là nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp p
Nguyên tố d là nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp d
X
A Z
V m
3
4
33
4
r m
π
Trang 3Nguyên tố f là nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp f
Trang 4NGUYÊN TỬ
Câu 1: (ĐH-B-13) Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (1327Al) lần lượt là
A 13 và 13 B 13 và 14 C 12 và 14 D 13 và 15
Câu 2: (ĐH-A-10) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:
A X và Z có cùng số khối B X và Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
C X và Y có cùng số nơtron D X và Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
Câu 3: Liti có 2 đồng vị: 7Li và 6Li Biết rằng 7Li chiếm 92,5% Xác định nguyên tử khối TB của Liti
Câu 7: Nguyên tố Argon có 3 đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và A Phần trăm số nguyên tử các đồng vị tương ứng lần lượt là 0,34%; 0,06% và 99,6% Nguyên tử khối trung bình của Argon là 39,98 Tìm số khối của đồng vị A
Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B?
Câu 9: (ĐH-B-11): Trong tự nhiên, clo có 2 đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên
tử, còn lại là Thành phần phần trăm theo khối lượng trong hợp chất HClO4 là:
Câu 13: (CĐ-13) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ
hai) Số proton có trong nguyên tử X là:
A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br
Z Y
12
55 26
Cl
35
17
Trang 5Câu 17: Nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Xác định số khối và biểu diễn ký hiệu hoá học của R
A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 3d64s2 C [Ar] 3d34s1 D [Ar] 3d64s1
Câu 21: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Tổng 3 loại hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 Công thức phân tử
MX3 là:
Câu 22: Cho tổng số hạt p, n, e trong phân tử MX2 là 178 hạt, trong hạt nhân của M số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt, còn trong hạt nhân của X số nơtron bằng số proton Số proton trong hạt nhân của M nhiều hơn số proton trong hạt nhân của X là 10 hạt Công thức của MX2 là:
Trang 6BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
I Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn
Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, được chia thành 7 chu kỳ đánh STT từ 1 đến 7 và 16 nhóm chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B
Nhóm A gồm các nguyên tố s, p
Nhóm B gồm các nguyên tố d, f
Số thứ tự của ô = số Z = số electron
Số thứ tự của chu kỳ = số lớp electron
Số thứ tự của nhóm = số electron hoá trị
Đối với các nguyên tố nhóm A, số electron hoá trị = số electron lớp ngoài cùng
Đối với các nguyên tố nhóm B, số electron hoá trị = số electron lớp ngoài cùng + electron ở phân lớp sát lớp ngoài cùng chưa bão hoà
Một số nhóm A:
- nhóm IA: nhóm kim loại kiềm
- nhóm IIA: nhóm kim loại kiềm thổ
- nhóm VIIA: nhóm halogen
- nhóm VIIIA: khí hiếm
- nhóm B: nhóm các nguyên tố chuyển tiếp (các nguyên tố nhóm B là các kim loại chuyển tiếp)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm A: nsanpb
Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm B: (n-1)dansb
SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ
Trong một chu kỳ, từ trái sang phải :
Tính kim loại giảm dần
Tính phi kim tăng dần
Bán kính nguyên tử giảm dần
Độ âm điện tăng dần
Trong một nhóm A, từ trên xuống dưới
Tính kim loại tăng dần
Bán kính nguyên tử tăng dần
- kim loại mạnh nhất là Cesi (Cs)
- phi kim mạnh nhất là Flo (F)
+ Đối với các nguyên tố nhóm A
- Hoá trị trong oxit cao nhất = STT nhóm
- Hoá trị trong hợp chất khí với hidro = 8 – STT nhóm
=> tổng 2 hoá trị = 8
Chú ý: Các nguyên tố nhóm IA, IIA, và IIIA cũng tạo được hợp chất với hidro (hidrua kim loại – là
chất rắn) có công thức tương ứng: RH, RH 2 , RH 3 Trong các hợp chất này, số oxi hoá của H là -1.
VD: NaH: natri hidrua
CaH 2 : canxi hidrua
Tính bazơ của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng giảm
Tính axit của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng tăng
Tính bazơ của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng tăng
Tính axit của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng giảm
Trang 7BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Câu 23: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp lần lượt theo thứ tự nào?
A Số khối tăng dần B Điện tích hạt nhân tăng dần
C Số lớp electron tăng dần D Số electron lớp ngoài cùng tăng dần
Câu 24: Trong những điều khẳng định sau đây, điều nào sai?
A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Trong một chu kỳ, số electron lớp ngoài cùng tăng lần lượt từ 1 đến 8
C Chu kỳ nào cũng mở đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu
kỳ 1)
D Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số electron bằng nhau
Câu 25: Viết cấu hình electron và xác định vị trí nguyên tố có F (Z = 9), Ca (Z = 20), Fe (Z = 26); Zn (Z = 30); Cu (Z = 29), Cr (Z = 24) trong bảng tuần hoàn
Câu 26: Nguyên tố X ở nhóm VIIA, chu kỳ 4 Điện tích hạt nhân của X bằng:
C ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB D tất cả đều sai
Câu 29: (ĐH-A-09) Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc:
A chu kỳ 4, nhóm IIA B chu kỳ 4, nhóm VIIIA
C chu kỳ 4, nhóm VIIIB D chu kỳ 3, nhóm VIB
Câu 30: Cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vậy R thuộc:
A chu kỳ 2, nhóm VIA B chu kỳ 3, nhóm IA
C chu kỳ 4, nhóm IA D chu kỳ 4, nhóm IIB
Câu 31: (ĐH-A-12) Nguyên tử R tạo được cation R+ cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là:
Câu 32: (ĐH-A-07) Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6
Vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4 nhóm IIA
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4 nhóm IIA
C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3 nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4 nhóm IIA
Câu 33: Nguyên tử X, cation Y2+ và anion Z- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 Tính chất của
X, Y, Z là:
A X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là kim loại
B X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại
C X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim
D X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim
Câu 34: Một nguyên tố M thuộc nhóm A Ion M3+ có chứa tổng các loại hạt p, n, e là 37 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A chu kỳ 3, nhóm IIA B chu kỳ 3, nhóm IIIA
C chu kỳ 3, nhóm IVA D chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 35: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn X, Y
có tổng điện tích dương hạt nhân là 25 Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
B X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA
C X thuộc chu kỳ 2, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
Trang 8D Tất cả đều sai
Câu 36: (ĐH-A-12) X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, thuộc 2 nhóm A liên tiếp Số
proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử
X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X và Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 37: X và Y là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng nhóm A của bảng
hệ thống tuần hoàn (ZX < ZY) Tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử X và Y là 64 Xác định tên hai nguyên tố:
C Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần
D Tính bazơ của các oxit và hidroxit yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần
Câu 39: (ĐH-B-07) Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân:
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 40: (ĐH-B-08) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang
phải là:
A N, P, O, F B P, N, O, F C P, N, F, O D N, P, F, O
Câu 41: (ĐH-A-10) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Câu 42: (ĐH-B-09) Cho các nguyên tố: K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12) Dãy
gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N
Câu 43: (ĐH-A-08) Bán kính nguyên tử các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được sắp xếp theo thứ
tự tăng dần từ trái sang phải là:
A F, Na, O, Li B F, Li, O, NaC F, O, Li, NaD Li, Na, O, F
Câu 44: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần kích thước nguyên tử?
A Li < K < Na < Rb < Cs B Li < Na < K < Rb < Cs
C Cs < Rb < K < Na < Li D Cs < Rb < Na < K < Li
Câu 45: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần?
A Al, Na, Mg B Li, Na, K C K, Ca, Al D Na, Ca, Al
Câu 46: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tính phi kim giảm dần?
A N, O, F B S, F, Cl C F, Cl, Br D P, Si, S
Câu 47: Nguyên tố A (Z = 13) và nguyên tố B (Z = 16) Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tính kim loại của A > B B Bán kính nguyên tử A > B
C Độ âm điện A < B D Tất cả đều đúng
Câu 48: Cho các nguyên tố K, L, M, N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19, 11, 12, 13 Nếu sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần thì dãy sắp xếp đúng là:
A N < K< L < M B N < M< L < K C N < M< K < L D kết quả khác
Câu 49: Hợp chất oxit của các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính axit mạnh nhất là:
Trang 9Câu 50: Tính bazơ của dãy các hidroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào?
A tăng dần B giảm dần C vừa tăng vừa giảm D không thay đổi
Câu 51: Trong bảng HTTH, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 1?
Câu 52: Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hidro
và công thức oxit cao nhất là:
A ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA B ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIA
C ô 35, chu kỳ 4, nhóm VIIA D ô 52, chu kỳ 5, nhóm VIA
Câu 59: Hoá trị cao nhất của R đối với oxi bằng hoá trị của R đối với hidro Tỉ lệ khối lượng của R và oxi trong oxit cao nhất là 7:8 Xác định R
Câu 62: (ĐH-A-12) Phần trăm khối lượng nguyên tố R trong hợp chất khí với hidro (R có số
oxi hoá thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử R ở trạng thái cơ bản có 6 electron s
B Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, R thuộc chu kỳ 3
C Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
D phân tử oxit cao nhất của R không phân cực
Câu 63: (ĐH-B-12) Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M một hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là:
Trang 10LIÊN KẾT HOÁ HỌC
So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị
Khái niệm Hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu Hình thành do một hay nhiều cặp electron dùng chung giữa 2 nguyên tử
Điều kiện liên
kết
Xảy ra giữa các nguyên tố khác hẳn nhau về bản chất hoá học (thường là giữa một kim loại điển hình và một phi kim điển hình)
Xảy ra giữa 2 nguyên tử giống nhau về bản chất hoá học (thường là giữa các nguyên tố phi kim )
Hiệu độ âm điện và liên kết hoá học
0 ≤∆χ < 0,4 Liên kết cộng hoá trị không cực
0,4 ≤∆χ < 1,7 Liên kết cộng hoá trị có cực
1,7 ≤∆χ Liên kết ion
Câu 64: (ĐH-B-13) Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H
(2,20); Na (0,93) Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 65: (ĐH-A-13): Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên
kết:
A cộng hóa trị không cực B ion C cộng hóa trị có cực D hiđro
Câu 66: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
Câu 69: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử nguyên
tố Y có cấu hình electron là 1s22s22p5, Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A liên kết kim loại B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị D liên kết cho nhận
Câu 70: Cho 2 nguyên tố A (Z = 12) và B (Z = 16) HỢp chất được tạo thành từ A và B là:
A AB với liên kết cho nhận B AB với liên kết cộng hoá trị
C AB với liên kết ion D AB2 với liên kết ion
Câu 71:Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này và liên kết giữa chúng là:
A Z2Y với liên kết cộng hoá trị B ZY2 với liên kết ion
B ZY với liên kết cho nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị
Câu 72: (CĐ-11): Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo
thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
A HBr, HI, HCl B HI, HBr, HCl C HI, HCl, HBr D HCl, HBr, HI
Trang 11CHUYÊN ĐỀ 2: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HOÁ HỌC
I Tốc độ phản ứng hoá học
+ Tốc độ trung bình của phản ứng :
v = ±
Trong đó: +∆C: biến thiên nồng độ chất sản phẩm
-∆C: biến thiên nồng độ chất tham gia
1 Ảnh hưởng của nồng độ
Kết luận: Khi tăng nồng độ của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
G/thích: Khi tăng nồng độ, số phân tử khí tăng => số va chạm tăng => tốc độ phản ứng càng
2 Ảnh hưởng của áp suất
Kết luận: Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng
Lưu ý: chỉ có chất khí mới gây ra áp suất
Áp suất chỉ ảnh hưởng đến những phản ứng có sự tham gia của chất khí
3 Ảnh hưởng của nhiệt độ
Nhận xét: Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng
Giải thích: Nhiệt độ tăng => Tốc độ chuyển độ của các phân tử tăng => nên số va chạm giữa
các phân tử chất phản ứng tăng => tốc độ phản ứng tăng
4 Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
Kết luận: Khi tăng diện tích bề mặt chất pư, tốc độ phản ứng tăng
Lưu ý: chỉ có chất rắn mới có diện tích bề mặt
II Cân bằng hoá học
Cân bằng hoá học là trạng thái phản ứng thuận nghịch khi vt = vn
Các yếu tố ảnh hưởng cân bằng hoá học :
- Nồng độ các chất
- Áp suất
- Nhiệt độ
Nguyên lý chuyển dịch cân bằng: Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng,
khi chịu một tác động bên ngoài như biến đổi nhiệt độ, áp suất, nồng độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó
Hằng số cân bằng K c :
Trong phản ứng: aA + bB → cC + dD
A, B, C, D là các chất khí hoặc chất tan trong dung dịch
[A], [B], [C], [D] là nồng độ các chất tại thời điểm cân bằng
t
C
∆
∆
Trang 12Kc =
Hằng số tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
[ ] [ ] [ ] [ ]a b
d c B A
D C
Trang 13
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A nồng độ chất tham gia phản ứng B nhiệt độ
C thể tích dung dịch D chất xúc tác
Câu 2: Cho phản ứng: CaCO3(r) →t o CaO(r)+CO2 (k) ∆H= + 572 kJ/ mol Giá trị ∆H= +
572 kJ/ mol ở phản ứng trên cho biết:
A Lượng nhiệt tỏa ra khi phân hủy 1 mol CaCO3
B Lượng nhiệt cần hấp thụ để phân hủy 1 mol CaCO3
C Lượng nhiệt cần hấp thụ để tạo thành 1 mol CaCO3
D Lượng nhiệt tỏa ra khi phân hủy 1 gam CaCO3
Câu 3: Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tác
động nào dưới đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng:
A Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột
B Dùng dung dịch H2SO4 2M thay dung dịch H2SO4 4M
C Tiến hành ở nhiệt độ 500C
D Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi
Câu 4: Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi Biện pháp kỹ thuật
nào sau đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
B Thổi không khí nén vào lò nung
C Tăng nồng độ khí cacbonic
D Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900oC
Câu 5: Trong phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhàm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
a Dùng chất xúc tác mangan đioxit
b Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit
c Dùng phương pháp đẩy nước để thu khí oxi
d Dùng kali clorat và mangan đioxit khan
Hãy tìm biện pháp đúng trong số các biện pháp sau:
d Cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1M vào
e Thực hiện phản ứng trong một ống nghiệm lớn hơn
Có bao nhiêu biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng?
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A Hầm thức ăn bằng nồi áp suất sẽ nhanh chín hơn so với nấu trong nồi thường
B Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân huỷ các chất diễn ra chậm hơn
C Trong quá trình làm sữa chua, người ta thêm men lactic là để tăng tốc độ quá trình gây chua Như vậy men lactic là chất xúc tác cho quá trình gây chua
D Nhiệt độ ngọn lửa axetilen cháy trong không khí cao hơn nhiều so với cháy trong oxi
Câu 8: (ĐH-A-12) Xét phản ứng phân huỷ N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C: N2O5→ N2O4 + 2
Trang 14Câu 9: (ĐH-B-09) Cho chất xúc tác MnO2 vào 100ml dung dịch H2O2, sau 60 giây, thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là:
A 1,0.10-3 (mol/l.s) B 2,5.10-4 (mol/l.s)
C 5,0.10-4 (mol/l.s) D 5,0.10-5 (mol/l.s)
Câu 10: (ĐH-B-13) Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc
độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 5,0.10-4 mol/(l.s)
Câu 11: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp NH3: N2 (k) + 3H2 (k)
,o
xt t
→
¬ 2NH3 (k)
Khi nồng độ H 2 tăng 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 8 lần B tăng lên 6 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần.
Câu 12: Cho phản ứng sau: 2CO CO2 + C Để tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần thì nồng độ của cacbon oxit tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 13: Tốc độ phản ứng sẽ tăng gấp bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 00C lên 400C? Biết khi tăng nhiệt độ lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng gấp đôi
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C tăng lên 8 lần D tăng lên 16 lần.
Câu 14: Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl Khi nhiệt độ tăng lên 250C thì tốc độ phản ứng tăng gấp 3 lần Vậy khi tăng nhiệt độ từ 200C lên 1700C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu?
A tăng lên 3 lần B tăng lên 9 lần C tăng lên 81 lần D tăng lên 729 lần.
Câu 15: Ở 250C, tốc độ phản ứng là 1,3 mol/l.ph Hỏi ở 850C thì tốc độ phản ứng là bao nhiêu? Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng gấp 2 lần
A 83,2 mol/l.ph B 41,6 mol/l.ph C 20,8 mol/l.ph D 10,4 mol/l.ph
Câu 16: Khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng gấp 2 lần Để tốc độ phản ứng đang tiến hành ở 400C tăng 16 lần thì cần phải thực hiện phản ứng ở nhiệt độ nào?
A 500C B 600C C 700C D 800C
CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 17: Khi tăng áp suất của hệ phản ứng: CO(k)+H2O(k) CO2(k)+H2(k) thì cân bằng sẽ:
A Chuyển dịch theo chiều nghịch B Chuyển dịch theo chiều thuận
C Không chuyển dịch D Chuyển dịch theo chiều thuận rồi cân bằng
Câu 18: (ĐH-A-08) Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
Câu 19: (ĐH-B-08) Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
A Thay đổi nhiệt độ B Thay đổi nồng độ N2
C Thay đổi áp suất hệ D Thêm chất xúc tác Fe
Câu 20: Phản ứng sản xuất vôi: CaCO3(r) →t o CaO(r) + CO2 (k) ∆H> 0 Biện pháp kỹ thuật
tác động vào quá trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là:
A Tăng nhiệt độ B Giảm áp suất C Tăng áp suất D Cả A và B
Câu 21: (CĐ-09) Cho các cân bằng hóa học :
Trang 15Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở
trên không bị chuyển dịch?
2SO 3 (k) (3) 2NO 2 (k) ¬ →
N 2 O 4 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3).
Câu 24: (ĐH-B-10) Cho các cân bằng hóa học sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H 2 (k) + I 2 (k);
(II) CaCO 3 (r) ⇄ CaO (r) + CO 2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO 2 (k); (IV) 2SO 2 (k) + O 2 (k) ⇄ 2SO 3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 25: (ĐH-A-11) Cho cân bằng hoá học sau: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) ; ∆H > 0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
A Giảm áp suất chung của hệ B Giảm nồng độ HI
C Tăng nhiệt độ của hệ D Tăng nồng độ I2
Câu 26: (CĐ-09) Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) ¬ → CO
2 (k) + H2 (k); ∆H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H 2 ; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4).
Câu 27: (ĐH-B-12) Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 28: (CĐ-13) Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
CO (k) H (k)+ ¬ →CO(k) H O(k); H 0+ ∆ >
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) Tăng nhiệt độ; (b) Thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2;
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d)
Câu 29: Cho cân bằng hoá học sau: SO2 + H2O ¬ → HSO
3- + H+Thêm dung dịch nào sau đây để cân bằng chuyển dịch về bên phải?
Trang 16A ion CrO 42- bền trong môi trường axit
B ion Cr 2 O 72- bền trong môi trường kiềm
C dung dịch có màu da cam trong môi trường kiềm
D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
Câu 31: (ĐH-A-09) Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B ∆H < 0, phản ứng toả nhiệt
C ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D ∆H > 0, phản ứng toả nhiệt
Câu 32: (ĐH-B-11) Cho cân bằng sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ∆H < 0Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (6) C (1), (2), (4) D (2), (3), (5)
Câu 33: (ĐH-A-09) Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Câu 37: Xét cân bằng: Fe2O3(r) +3CO(k) 2Fe (r) +3CO2(k)
Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là:
2 3
CO k
2
CO k
CO
=
Câu 38: Cho phản ứng thuận nghịch sau: H2(k) + I2(k) 2HI(k)
Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 4300C như sau: [H2] = [I2] = 0,107M [HI] =
0,786M Tính hằng số cân bằng K của phản ứng ở 4300C
A 53,96 B 57,84 C 60,32 D 65,29
Câu 39: Cho 1 mol H2 và 1 mol I2 vào bình cầu 1 lít rồi đốt nóng đến 490oC Tính lượng HI thu được khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng Biết kc = 45,9
A 0,772 mol B 0,223 mol C 0,123 mol D 1,544 mol
Câu 40: Cho phản ứng sau: H2O(k) + CO(k) H2(k) + CO2(k)
Ở 7000C, hằng số cân bằng K = 1,873 Tính nồng độ H2O và CO ở trạng thái cân bằng biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,3 mol H2O và 0,3 mol CO trong bình 10 lit ở 7000C
A 0,013M B 0,017M C 0,023M D 0,027M
Câu 41: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng Kc ở toC của phản ứng có giá trị là:
Trang 18CHUYÊN ĐỀ 3: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá một số nguyên tố
- Chất oxi hoá là chất nhận e: là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng
- Chất khử là chất nhường e: là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng
- Sự oxi hoá là sự nhường e
- Sự khử là sự nhận e
Điều kiện xảy ra phản ứng oxi hoá khử:
Chất oxi hoá mạnh + chất khử mạnh → chất oxi hoá yếu + chất khử yếu
* Một số chú ý:
- Các chất có số oxi hoá thấp nhất trong dãy: chỉ có tính khử
- Các chất có số oxi hoá cao nhất trong dãy: chỉ có tính oxi hoá
- Các chất có số oxi hoá trung gian: có cả tính oxi hoá và tính khử
* Số oxi hoá một số nguyên tố:
- Kim loại: 0; +(hoá trị)
* Một số chất có sản phẩm phụ thuộc vào môi trường
KMnO 4 :
- trong môi trường axit, bị khử thành Mn+2 : muối Mn2+
- trong môi trường trung tính, bị khử thành Mn+4: oxit MnO2
- trong môi trường bazơ, bị khử thành Mn+6: oxit K2MnO4
K 2 Cr 2 O 7 :
- trong môi trường axit, bị khử thành Cr+3 : muối Cr3+
- trong môi trường trung tính, bị khử thành Cr+3 : Cr(OH)3↓
- trong môi trường bazơ, bị khử thành Cr+2 : Cr(OH)2↓
Cr +3 :
- trong môi trường axit, bị oxi hoá thành Cr+6 : Cr2O72- (màu da cam)
- trong môi trường bazơ, bị oxi hoá thành Cr+6 : CrO42- (màu vàng)
NO 3 - :
- trong môi trường axit, có khả năng oxi hoá như HNO3
- trong môi trường trung tính, không có khả năng oxi hoá
- trong môi trường bazơ, có thể bị Al, Zn khử thành đến NH3
Trang 19PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ Xác định tính oxi hoá, tính khử
Câu 1: (ĐH-A-09) Cho dãy chất và ion : Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion
có cả tính oxi hoá và tính khử là:
Câu 2: (ĐH-B-08) Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-
Số chất và ion trong dãy có cả tính oxi hoá và tính khử là:
Câu 3: (ĐH-A-11) Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+
Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là:
Câu 6: SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A H2S, O2, nước brom B dd NaOH, dd KMnO4, O2
C dd KOH, CaO, nước brom D O2, nước brom, dd KMnO4
Xác định phản ứng oxi hoá khử
Câu 7: (§H-B-10) Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là:
Câu 8: (ĐH-A-07) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 9: (ĐH-B-12) Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4,
Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 10: (CĐ-11): Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong số các chất trên, số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc nóng là:
Câu 11: (ĐH-A-10) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(3) Sục khí hỗn hợp khí NO2 và SO2 vào nước (4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng(5) Cho Fe2O3 và dung dịch H2SO4 đặc nóng (6) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:
Câu 12: (ĐH-A-13)Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Đun NaCl với H2SO4 đặc nóng ; (2) Hòa tan Al bằng dung dịch NaOH ;
(3) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí (4) Nhiệt phân Fe(NO3)2 ;
(5) Cho FeCl3 tác dụng với dd H2S ; (6) Đun NaBr với H2SO4 đặc
Trang 20Các thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A chất oxi hóa B chất khử C chất xúc tác D chất môi trường
Câu 17: (ĐH-B-09) Cho các phản ứng sau:
a) 4HCl + PbO2→ PbCl2 + Cl2 + 2H2O b) HCl + NH4HCO3→ NH4Cl + CO2 + H2O c) 2HCl + 2HNO3→ 2NO2 + Cl2 + 2H2O d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
e) Al + H2SO4 loãng → g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→
Số phản ứng trong đó H+ đóng vai trò chất oxi hoá là:
Câu 22: (ĐH-B-08) Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2→ 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ B Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br
Câu 23: (ĐH-B-07) Cho các phản ứng xảy ra sau:
Trang 21AgNO3 + Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3 + Ag ; Mn + 2HCl → MnCl2 + H2
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là:
A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
C Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
Câu 24: (ĐH-A-11) Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3→ 3Fe(NO3)2 ; AgNO3 + Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Fe2+, Fe3+, Ag+
Cân bằng phản ứng oxi hoá khử
Câu 25: (ĐH-B-13) Cho phản ứng: FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là:
Câu 26: (ĐH-A-07) Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với HNO3 đặc nóng là
Câu 31: (ĐH-B-12) Cho phương trình hoá học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2→ cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là:
Câu 32: Cho phương trình hoá học: FexOy + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì
C6H5-CH=CH2 + KMnO4→ C6H5-COOK + K2CO3 +MnO2 +KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là:
Câu 35: (ĐH-A-10) Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của
Trang 22A nhận 12 e B nhận 13 e C nhường 12 e D nhường 13 e
Đoán sản phẩm phản ứng oxi hoá khử
Câu 38: Tính tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất trong phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4→ ? + ? + ? + ?
Câu 41: Lượng HCl và K2Cr2O7 cần dùng để điều chế 672ml khí Cl2 (đktc) là:
A 0,06 và 0,03 mol B 0,14 và 0,01 mol C 0,16 và 0,01 mol D 0,42 và 0,03 mol
Câu 42: Cho 0,6mol H2S tác dụng hết với dd K2Cr2O7 trong H2SO4 thì thu được một đơn chất Tính số mol đơn chất này
Câu 44: (ĐH-A-07) Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch
X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
Trang 23CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI
1 Chất điện li: là những chất khi tan trong nước phân li thành các ion
- Chất điện li mạnh: là những chất khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành các ion
Vd: axit mạnh, bazơ mạnh, muối tan
Phương trình điện li biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Vd: Na2CO3→ 2Na+ + CO3
2 Chất điện li yếu: là những chất khi tan trong nước phân li một phần thành các ion, một phần vẫn
tồn tại dạng phân tử trong dung dịch
Vd: axit yếu, bazơ trung bình
Phương trình điện li biểu diễn bằng mũi tên hai chiều
VD: CH3COOH CH3COO- + H+
Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
* Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
Phương trình ion cho biết bản chất phản ứng xảy ra trong dung dịch
Chú ý khi viết phương trình ion: các chất khí, chất không tan, chất điện li yếu giữ nguyên dạng phân
tử, chất điện li mạnh viết thành các ion
* Tính tan của một số chất
- Bazơ: bazơ của kim loại kiềm, kiềm thổ (trừ Mg) tan, bazơ khác không tan
- Muối của kim loại kiềm, muối amoni: tan
- Muối axit (HCO3-, HSO4-, H2PO4-): tan, trừ NaHCO3 ít tan
- Muối nitrat (NO3-): tan
- Muối clorua (Cl-): đa số tan, trừ AgCl ↓
- Muối sunfat (SO42-): đa số tan, trừ BaSO4↓, Ag2SO4↓, CaSO4 ít tan
- Muối cacbonat (CO32-): đa số không tan, trừ muối của kim loại kiềm, muối amoni
- Muối photphat (PO43-): đa số không tan, trừ muối của Na, K, muối amoni
- Muối sunfua (S2-): đa số không tan, trừ muối của kim loại kiềm, kiềm thổ và amoni
2 Sự điện li của nước
* Mối quan hệ giữa pH, [H + ] và môi trường
- Môi trường trung tính: [H+] = [OH-] = 10-7 => pH = 7
- Môi trường axit: [H+] > [OH-] => [H+] > 10-7 => pH < 7
- Môi trường bazơ: [H+] < [OH-] => [H+] < 10-7 => pH > 7
3 pH của dung dịch muối
Phản ứng trao đổi ion giữa muối hoà tan và nước làm cho pH biến đổi được gọi là phản ứng thuỷ phân của muối
- Muối trung hoà tạo bởi gốc axit mạnh và bazơ mạnh (như NaCl, Na2SO4, KNO3 ) không bị thuỷ phân dung dịch có môi trường trung tính (pH = 7)
- Muối trung hoà tạo bởi gốc axit yếu và bazơ mạnh (như CH3COONa, Na2CO3, K2S ) bị thuỷ phân dung dịch có môi trường kiềm (pH > 7)
Trang 24- Muối trung hoà tạo bởi gốc axit mạnh và bazơ yếu (như NH4Cl, Fe(NO3)3, FeCl3,
Al2(SO4)3 ) bị thuỷ phân dung dịch có môi trường axit (pH < 7)
- Muối trung hoà tạo bởi gốc axit yếu và gốc bazơ yếu (CH3COONH4, (NH4)2CO3) =>
bị thuỷ phân cho axit yếu và bazơ yếu Môi trường dung dịch phụ thuộc vào axit yếu và bazơ yếu này Nếu hằng số phân li của axit và bazơ gần bằng nhau, dung dịch có môi trường trung tính
DUNG DỊCH – SỰ ĐIỆN LI
Sự điện li
Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn khan B NaOH nóng chảy
C CaCl2 nóng chảy D HBr hoà tan trong nước
Câu 2: Dung dịch nào sau đây không có khả năng dẫn điện?
C dung dịch muối ăn D dung dịch axit
Câu 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước?
A MgCl2 B HClO C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ) Câu 4: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A sự chuyển dịch của các electron B sự chuyển dịch của các cation
C sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan D sự chuyển dịch của cả cation và anion
Câu 5: Nhóm gồm các chất điện li mạnh là:
A NaOH, HCl, CH3COOH, C2H5OH B CH3COONa, NH4Cl, KOH, NaAlO2
C CuSO4, HNO3, C12H22O11, SO3 D BaCl2, H2S, C6H5OH, NH4NO3
Câu 6: Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào?
A CH3COOH B H+, CH3COO
-C H+, CH3COO-, CH3COOH D H+, CH3COO-, CH3COOH, H2O
Câu 7: Cho 4 dung dịch cùng nồng độ mol là NaCl, CH3COONa, CH3COOH, H2SO4 Dung dịch có độ dẫn điện nhỏ nhất là:
A CH3COOH B CH3COONa C NaCl D H2SO4
Câu 8: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M Dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 10: Cho 200ml dung dịch X chứa hỗn hợp NaCl 1M và HCl 1M Số mol các ion Na+, Cl-,
H+ trong dung dịch X lần lượt là:
A 0,1; 0,2; 0,1 B 0,1; 0,4; 0,1 C 0,2; 0,2; 0,2 D 0,2; 0,4; 0,2
Câu 11: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch
Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
Trang 25A AlCl3 và NaOH B HNO3 và Na2CO3 C NaNO3và KOH D NaCl và AgNO3 Câu 15: Dung dịch không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây?
Câu 22: (ĐH-A-10) Có 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng
được với cả 4 dung dịch trên là:
Câu 23: (CĐ-11) Có 4 ống nghiệm được đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một
trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không tác dụng được với nhau
Dung dịch trong ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
C ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
Câu 24: Phương trình ion thu gọn H+ + OH-→ H2O biểu diễn bản chất của các p.ứng hoá học nào sau đây?
A HCl + NaOH →NaCl + H2O B NaOH + NaHCO3→ Na2CO3 + H2O
C H2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + HCl D A và B đúng
Câu 25: (ĐH-B-09) Cho các phản ứng:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3) 2→
(3) Na2SO4 + BaCl2→ (4) H2SO4 + BaSO3→
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3) 2→
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 26: (ĐH-A-12) Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Trang 26Câu 28: (§H-B-10) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Sè trêng hîp t¹o ra kÕt tña lµ:
Câu 29: (ĐH-B-07) X là một hỗn hợp chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa: :
C NaCl, NaOH, BaCl2 D NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2
Câu 30: (ĐH-B-12) Một dung dịch gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là:
A NO3- và 0,03 B OH- và 0,03 C Cl- và 0,01 D CO32- và 0,03
Sự thuỷ phân của muối
Câu 31: Dung dịch nước muối X làm quỳ tím chuyển màu xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của 2 muối thì thu được kết tủa X, Y là:
A K2CO3 và Ba(NO3)2 B KOH và FeCl2
C NaCl và H2SO4 D Na2CO3 và KNO3
Câu 32: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Những dung dịch có pH > 7 là:
A Na2CO3, CH3COONa, C6H5ONa B Na2CO3, KCl, NH4Cl
C KCl, CH3COONa, C6H5ONa D CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4
Câu 33: Trong số các dung dịch sau: (1) KCl, (2) Na2CO3, (3) CuSO4, (4) CH3COONa, (5)
Al2(SO4)3, (6) NH4Cl, (7) NaBr, (8) K2S Những dung dịch có pH < 7 là:
A (1),(2),(3) B (3),(5),(6) C (2),(4),(6) D (6),(7),(8)
Câu 34: Cho các muối: NaCl, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2 Các muối
không bị thuỷ phân là:
A NaCl, NaNO3 B Na2CO3, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2
Câu 35: Cho các dung dịch: dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd Na2CO3, dd Ba(OH)2, dd NaNO3, dd
NH4NO3, dd Cu(NO3)2, dd KHSO4, dd NaCl Dãy gồm các dung dịch làm quỳ tím đổi sang màu
Câu 36: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 Môi trường của dung dịch là:
Câu 37: Trong dung dịch HNO3 0,01M, tích số ion của nước là:
A [H+].[OH-] = 1,0.10-14 B [H+].[OH-] > 1,0.10-14
C [H+].[OH-] < 1,0.10-14 D không xác định được
Câu 38: Một dung dịch có pH = 5 Đánh giá nào dưới đây là đúng?
Câu 42: pH của dung dịch CH3COOH 0,1M phải:
A nhỏ hơn 1 B lớn hơn 7 C bằng 7 D lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7
Trang 27Câu 43: (ĐH-B-13) Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất
nào có giá trị pH nhỏ nhất?
Câu 44: Khi thêm dung dịch (A) NaOH có pH = 13 vào dung dịch (B) H2SO4 có pH = 1, sự thay đổi nào sau đây của dung dịch A là hợp lý:
A pH tăng từ 1 lên 13 B pH từ 1 lên giá trị < 13
C pH giảm từ 13 xuống 1 D pH từ 13 xuống giá trị > 1
Câu 45: Dãy các dung dịch cùng nồng độ được sắp xếp theo chiều tăng dần pH:
A H2S, KCl, HNO3, KOH B HNO3, H2S, KCl, KOH
C KOH, KCl, H2S, HNO3 D KCl, H2S, HNO3, KOH
Câu 46: Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 2 Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, dung dịch thu được có pH = 4 Hỏi x bằng bao nhiêu?
Câu 54: (CĐ-11) Cho a lit dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lit dung dịch HCl có pH =
3,0 thu được dung dịch Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:
Câu 55: Để thu được dung dịch có pH = 8 thì phải trộn lẫn một dung dịch axit có pH = 5 và một dung dịch bazơ có pH = 9 theo tỉ lệ thể tích tương ứng là:
Câu 56: X là dung dịch H2SO4 0,02M; Y là dung dịch NaOH 0,035M Để được dung dịch Z có
pH = 2 cần phải trộn X và Y theo tỉ lệ thể tích tương ứng là bao nhiêu?
Câu 57: (ĐH-A-08) Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M
được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:
Trang 28Câu 60: (ĐH-B-07) Trộn 100ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M Dung dịch thu được có giá trị pH là:
A 1 B 2 C 6 D 7
Câu 61: (ĐH-A-10) Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-; NO3- và y mol H+ Tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của nước) là:
A 1 B 2 C 12 D 13
Giải toán về dung dịch
Câu 62: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+ , x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lươt là:
A 0,01 và 0,03 B 0,02 và 0,05 C 0,03 và 0,02 D 0,05 và 0,01
Câu 63: 200ml dung dịch A chứa HCl 0,15M và H2SO4 0,05M phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V và khối lượng muối thu được là:
A 0,25 lit; 4,3125 gam B 0,125 lit; 4,3125 gam
C 0,25 lit; 43,125 gam D 0,125 lit; 43,125 gam
Câu 64: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1 100ml dung dịch A trung hoà vừa đủ bởi 50ml dung dịch NaOH 0,5M Nồng độ mol HCl và H2SO4 trong A lần lượt là:
A 0,15M và 0,05M B 0,5M và 0,05M C 0,05M và 0,5M D 0,15M và 0,15M
Câu 65: 200ml dung dịch A chứa HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2:1 tác dụng 100ml dung dịch NaOH 1M thì lượng axit dư sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Nồng độ mol HNO3 và HCl trong dung dịch A lần lượt là:
A 0,04M và 0,02M B 0,04M và 0,2M C 0,4M và 0,02M D 0,4M và 0,2M
Câu 66: Cho 200ml dung dịch A chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300ml dung dịch chứa NaOH 0,8M và KOH (chưa biết nồng độ) thì thu được dung dịch C Biết rằng để trung hoà dung dịch C cần 60ml dung dịch HCl 1M Nồng độ mol của dung dịch KOH là:
A 0,5M B 0,7M C 1,4M D 1,6M
Câu 67: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì lượng muối clorua khan thu được là:
A 2,66 gam B 6,26 gam C 22,6 gam D 26,6 gam
Câu 68: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch X gồm các ion NH4+, SO42-,
NO3- rồi tiến hành đun nóng thì thu được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lit (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là:
A 1M và 1M B 1M và 2M C 2M và 1M D 2M và 2M
Câu 69: 100ml dung dịch X chứa H2SO4 2M và HCl 2M trung hoà vừa đủ bởi 100ml dung dịch Y gồm NaOH và Ba(OH)2 tạo ra 23,3 gam kết tủa Nồng độ mol NaOH và Ba(OH)2 trong Y lần lượt là:
A 0,4M và 0,1M B 0,4M và 1M C 4M và 0,1M D 4M và 1M
Câu 70: Hỗn hợp X gồm Na và Ba Hoà tan m gam X vào nước được 3,36 lit H2 (đktc) và dung dịch Y Để trung hoà ½ lượng dung dịch Y cần bao nhiêu lit dung dịch HCl 2M?
A 0,075 lit B 0,1 lit C 0,15 lit D 0,3 lit
Câu 71: (ĐH-A-07) Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl
1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lit khí H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không thay đổi) dung dịch Y có pH là:
Trang 29CHUYÊN ĐỀ 5: NHÓM HALOGEN Nguyên tố halogen: nhóm VIIA: Flo (F) M = 19:
Clo (Cl) M = 35,5:
Brom (Br) M = 80:
Iot (I) M = 127:
Từ F đến I: Tính phi kim giảm dần
Độ âm điện giảm dầnBán kính nguyên tử tăng dần
Br2 chỉ tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao
I2 tác dụng với H2 cần nhiệt độ, xúc tác và phản ứng xảy ra 2 chiều
- tác dụng với nước:
Flo bị phân huỷ: 2F2 + H2O → 4HF + O2
Cl2, Br2: phản ứng 2 chiều (brom phản ứng chậm hơn clo)
I2: không phản ứng
- tác dụng với dung dịch bazơ (tính tự oxi hoá khử)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O (nước Gia ven)
- tác dụng với chất khử khác: NH3, H2S, SO2,
- tác dụng với muối halogenua: halogen mạnh hơn đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muốiTính chất riêng: I2 phản ứng với hồ tinh bột cho màu xanh
Điều chế: Trong CN: F2: điện phân nóng chảy hỗn hợp HF và KF
Cl2: điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Br2: Cl2 + NaBr
I2: từ rong biểnTrong PTN: cho axit HX + chất oxi hoá mạnh
2 Axit halogen hidric (HX)
+ Tính axit: HF < HCl < HBr < HI
+ Tính khử: F- < Cl- < Br- < I
tác dụng chất oxi hoá mạnh: KMnO4, MnO2, K2Cr2O7
+ Tính chất riêng: HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh
4HF + SiO2→ SiF4↑ + H2O
Điều chế: Trong CN: phương pháp tổng hợp: H2 + X2→ 2HX
Trang 30Trong PTN: phương pháp sunfat: điều chế HF, HCl (không dùng để điều chế HBr,
HI vì H2SO4 đặc là chất oxi hoá mạnh, còn HBr, HI là chất khử mạnh)
3 Muối halogenua
Đa số muối halogenua tan, trừ muối của Ag (AgCl, AgBr, AgI)
Nhận biết: Thuốc thử: dùng dung dịch AgNO3
AgF: tan trong nước
AgCl: không tan, màu trắng
AgBr: không tan, màu vàng nhạt
AgI: không tan, màu vàng cam
Tất cả các muối đều bị hoá đen khi chiếu sáng: AgX → Ag → Ag2O (đen)
NHÓM HALOGEN
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố halogen có số electron ngoài cùng là:
A 1 B 3 C 5 D 7
Câu 2: Trong nhóm halogen, từ F, Cl, Br, I:
A Bán kính nguyên tử giảm dần, tính oxi hoá tăng dần
B Bán kính nguyên tử tăng dần, tính oxi hoá giảm dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần, tính oxi hoá giảm dần
D Bán kính nguyên tử tăng dần, tính oxi hoá tăng dần
Câu 3: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thuỷ tinh?
Câu 7: Trong các hợp chất, nguyên tố flo luôn có số oxi hoá âm vì:
A flo có bán kính nguyên tử lớn nhất B flo có độ âm điện lớn nhất
C flo có số electron độc thân lớn nhất D flo có điện tích hạt nhân lớn nhất
Câu 8: (ĐH-A-11) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử clo lớn hơn bán kính nguyên tử flo
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C Tính khử của ion Br- mạnh hơn của ion Cl
-D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
Câu 9: (ĐH-B-13) Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 10: (CĐ-11) Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo
C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
D Dung dịch HF hoà tan được SiO2
Câu 11: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
Trang 31A 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O B 2HCl + Mg(OH)2→ MgCl2 + H2O
C 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + H2O D 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Câu 12: Cho dd AgNO3 lần lượt vào các ống nghiệm chứa các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thấy:
A 4 ống nghiệm đều có kết tủa
B 3 ống nghiệm có kết tủa, 1 ống nghiệm không có kết tủa
C 2 ống nghiệm có kết tủa, 2 ống nghiệm không có kết tủa
D.1 ống nghiệm có kết tủa, 3 ống nghiệm không có kết tủa
Câu 13: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
Câu 14: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?
Câu 15: Dãy chất nào dưới đây đều tác dụng với axit clohiđric:
A Cu, Fe, Au B FeO, MgO, NaNO3 (dd)
C CaCO3, ZnO, Cu(OH)2 D NaOH, Au, CuO
Câu 16: (ĐH-A-09) Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 17: (CĐ-11) Khí nào sau đây không bị oxi hoá bởi nước Gia-ven?
Câu 18: Chất rắn nào sau đây khi đun nóng biến thành hơi màu tím?
Câu 19: Cho mẩu giấy quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo khô thấy:
A quỳ tím hoá đỏ B quỳ tím hoá xanh
C quỳ tím không đổi màu D Hoá đỏ rồi mất màu
Câu 20: Để phát hiện khí hidro có lẫn khí clo, người ta thổi khí qua dung dịch chứa KI và hồ tinh bột Nếu có lẫn khí clo, dung dịch sẽ:
A đổi màu xanh B đổi màu đỏ C đổi màu cam D không đổi màu
Câu 21: (ĐH-A-07) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế clo bằng cách:
A cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2 đun nóng
B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
D điện phân nóng chảy NaCl
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?
Câu 23: Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sulfat theo phương trình phản ứng:
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) →t0
2HCl ↑ + Na2SO4
Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI ?
A Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI B Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm
C Do HBr và HI sinh ra là chất độc D Do Br-, I- có phản ứng với H2SO4 đặc, nóng
Câu 24: (ĐH-A-09) Nếu cho 1 mol mỗi chất CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2
Câu 25: Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?
A màu đỏ B Màu xanh C không đổi màu D không xác định được
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp khí A gồm HCl và HBr vào nước được dung dịch B có C% của 2 axit là như nhau Thành phần % về khối lượng của hỗn hợp A là:
Trang 32A 20% và 80% B 40% và 60% C 50% và 50% D 25% và 75%
Câu 27: Cho dung dịch AgNO3 dư vào 100ml dung dịch chứa NaF 0,5M và NaCl 0,8M Khối lượng kết tủa thu được là:
A 1,15 gam B 1,8 gam C 11,48 gam D 17,83 gam
Câu 28: Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hoà tan 6,25 gam hai muối KCl và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Tính số mol hỗn hợp ban đầu
A 0,08 mol B 0,06 mol C 0,055 mol D 0,03 mol
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch
A Sục khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là:
A 17,55 gam B 23,4 gam C 29,25 gam D 58,5 gam
Câu 30: Chất A là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0,2g A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được 0,376g kết tủa bạc halogenua Công thức của A là :
A CaF2 B CaCl2 C CaBr2 D CaI2
Câu 31: Cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất hòa tan hết là:
A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag C Cu, Al, Fe D CuO, Al, Fe
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 1 gam khí H2 Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan:
A 54,5 gam B 55,5 gam C 56,5 gam D 57,5 gam
Câu 33: Hoà tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X
và V lít khí Y (đktc) Cô cạn dung dịch X được 4,03 gam muối khan Giá trị của V là:
Câu 36: (ĐH-B-09) Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX và NaY (X, Y là
2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX <
ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư) thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng NaX trong hỗn hợp ban đầu là:
Trang 33CHUYỀN ĐỀ 6: OXI – OZON
1 Oxi
* Tính chất hoá học : Tính oxi hoá mạnh:
- Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt)
- Tác dụng với hầu hết phi kim (trừ halogen)
- Tác dụng với nhiều hợp chất, kể cả vô cơ và hữu cơ
Điều chế: Trong PTN: Phân huỷ các hợp chất giàu oxi như KMnO4, KClO3
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Trong công nghiệp: - Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
- Điện phân nước
2 Ozon: có tính oxi hóa mạnh hơn O2
O3 + 2KI + H2O I2 + 2KOH + O2 (oxi không có)
Do tạo ra KOH nên O3 làm xanh quì tẩm dung dịch KI (dùng trong nhận biết ozon)
Ở nhiệt độ thường: 2Ag + O3 Ag2O + O2 (oxi không có phản ứng)
Câu 1: Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là:
A.hồ tinh bột B.khí hiđro C.đồng kim loại D dd KI và hồ tinh bột
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A.Oxi là thiết yếu cho sự cháy B.Oxi là một nguyên tố có độ âm điện mạnh.C.Oxi tạo oxit axit với hầu hết các kim loại D.Oxi không có mùi và vị
Câu 3: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt
B Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O
C Ozon kém bền hơn oxi
D Ozon oxi hóa ion I- thành I2
Câu 4: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2KMnO4 →K2MnO4 + MnO2 + O2
B 2H2O→NaOHdp 2H
2 + O2C.2KI + O3 + H2O→I2 + 2 KOH + O2
D.5n H2O + 6n CO2
as clorofin
→( C
6H10O5)n + 6n O2
Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với oxi?
A Cu, Au, Fe B Fe, Al, S C P, S, Cl2 D Fe, Al, Cl2
Câu 6: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh Hiện tượng này xảy ra là do sự oxi hoá:
A tinh bột B ozon C kali D iotua
Câu 7: (ĐH-A-08) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách:
A điện phân nước B chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C nhiệt phân Cu(NO3)2 D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 8: (ĐH-B-09) Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng khí O2 lớn nhất là:
Câu 9: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm oxi và ozon so với hiđro là 18 % thể tích của oxi và ozon trong X lần lượt là:
Trang 34Câu 11: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Sau một thời gian ozon bị phân hủy hết ta được chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 5% Thành phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:
A KClO B KClO2 C KClO3 D KClO4
Câu 14: Thêm 3,0 gam MnO2 vào 197,0 g hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kỹ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152g % khối lượng của KClO3 trong hỗn hợp là:
A.61,28% B 62,18% C 68,21% D 68,12%
Câu 15: (ĐH-B-11) Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và
m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lit hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là:
Trang 35CHUYÊN ĐỀ 7: LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
1 Lưu huỳnh
- Tính oxi hoá: tác dụng với kim loại và hidro
S phản ứng với các kim loại ở nhiệt độ cao, riêng phản ứng với thuỷ ngân ở nhiệt độ thường
=> ứng dụng: dùng lưu huỳnh để loại bỏ thuỷ ngân trong nhiệt kế vỡ
- Tính khử: tác dụng với phi kim
2 Hidrosunfua
- Hidro sunfua (H2S) là một chất khí, không màu, mùi trứng thối và rất độc
- Tính axit yếu: - tác dụng với bazơ => tạo 2 loại muối: muối sunfua (S2-) và muối hidrosunfua (HS-)
- Tính khử mạnh: H2S + O2 (thiếu) → H2O + S
H2S + O2 (dư) → H2O + SO2
* Điều chế: 2HCl + FeS → FeCl2 + H2S
Chú ý tính tan của muối sunfua:
K, Na, Ca, (Ba, Al) Mn, Zn, Fe Sn, Pb, Cu, Hg, Ag, Pt, Au Tan trong nước không tan trong nước
nhưng tan trong axit
không tan trong nước, không tan trong axit
3 Lưu huỳnh đioxit
- Lưu huỳnh dioxit (SO2) (khí sunfurơ) là một chất khí, không màu, mùi hắc, độc
- Là một oxit axit: tác dụng với bazơ => tạo 2 loại muối: muối sunfit (SO32-) và muối hidrosunfit (HSO3-)
- Tính oxi hoá: tác dụng với chất có tính khử mạnh
- Trong công nghiệp: đốt S hoặc quặng pirit sắt:
4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2
Chú ý: Một số kim loại (Al, Fe ) bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội
- Tác dụng với nhiều phi kim: C, S, P
2H2SO4 đn + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
- Tác dụng với nhiều hợp chất có tính khử:
+ Tính háo nước: - Hút ẩm, làm khô khí
- Hoá than hợp chất hữu cơ: (C5H10O5)n→ 5nC + 5nH2O
* Sản xuất axit sunfuric :
FeS2, S → SO2→ SO3→ H2SO4.nSO3 → H2SO4
(oleum)
Trang 36Câu 19: Nguyên tắc hoà tan axit H2SO4 đặc vào nước là:
A Rót từ từ axit vào nước B Rót từ từ nước vào axit
C Rót nhanh axit vào nước D Rót nhanh nước vào axit
Câu 20: Axit sunfuric đặc làm khô được chất khí nào sau đây:
A Hidro sunfua B Clo C Hidro D Hidro bromua
Câu 21: Axit sunfuric đặc không thể hoá than hợp chất nào sau đây?
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D đá vôi
Câu 22: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với axit sunfuric loãng?
A Cu, CuO, Na2CO3 B KNO3, CuO, NaOH
C MgCl2, ZnO, KOH D Na2CO3, ZnO, KOH
Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với axit sunfuric đặc nguội?
A Cu, Au, CuO B Al, CuO, NaOH
C CaCO3, ZnO, KOH D Fe, CuO, Na2CO3
Câu 24: (ĐH-A-13) Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
b) H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + 2H2O
c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 27: (ĐH-B-08) Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thì chất bột được dùng
để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
A vôi sống B muối ăn C cát D Lưu huỳnh
Câu 28: (CĐ-13) Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A BaCl2, Na2CO3, FeS B FeCl3, MgO, Cu
C CuO, NaCl, CuS D Al O ,Ba(OH) ,Ag2 3 2
Câu 29: Lưu huỳnh trong SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch KOH, CaO, nước Br2
Câu 30: Phương pháp điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A cho muối Na2SO3 tác dụng với axit sunfuric
B khử lưu huỳnh trioxit
Trang 37C đốt quặng sắt pirit hoặc đốt lưu huỳnh
D Dùng nhiệt phân huỷ muối natri sunfat
Câu 31: Cặp chất nào sau đây không điều chế được khí SO2?
A Cu + H2SO4 đặc B H2S + O2 C Na2SO3 + HCl D H2S + nước
Br2
Câu 32: Cặp chất nào sau đây không điều chế được khí H2S?
A FeS + HCl B CuS + HCl C K2S + HCl D Na2S + HCl
Câu 33: Phân biệt hai khí SO2 và CO2, dùng chất nào dưới đây?
A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2
C dung dịch nước brom D dung dịch BaCl2
Câu 34: (ĐH-B-10) Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch:
A AgNO3 B NaOH C NaHS D Pb(NO3)2
Câu 35: (ĐH-A-13) Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là
Câu 36: (ĐH-A-12) Hoà tan hoàn hoàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa
đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lit khí H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A 4,83 gam B 5,83 gam C 7,23 gam D 7,33 gam
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 1,78 gam hỗn hợp 3 kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO và ZnO bằng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M vừa đủ Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối thu được là:
A 5,15 gam B 5,21 gam C 5,51 gam D 5,69 gam
Câu 39: (§H-A-09) Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 10 %, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 40: (§H-A-07) Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 1M
và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 41: Để 27 gam Al ngoài không khí, sau một thời gian được 39,8 gam hỗn hợp X (gồm Al
và Al2O3) Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư tạo thành V lít khí SO2 (đktc) Giá trị của V là:
Trang 38A 133,3 gam B 146,9 gam C 272,2 gam D 300 gam
Câu 46: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8%
để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16%:
A 180g và 100g B 60g và 220g C 40g và 240g D 330g và 250g
Câu 47: Trong CN người ta điều chế H2SO4 từ FeS2 Tính lượng H2SO4 98% điều chế được từ
1 tấn quặng pirit chứa 60% FeS2 biết hiệu suất quá trình là 80%
Câu 51: (CĐ-13) Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 39CHUYÊN ĐỀ 8: NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ
I NITƠ: N 2
CTCT: N ≡ N
1 Tính chất hố học
Các mức oxi hố: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Ở nhiệt độ thường, N2 tương đối trơ về mặt hố học do cĩ liên kết ba bền vững
Ở nhiệt độ cao, N2 thể hiện được cả tính oxi hố và tính khử
2 Điều chế
* Trong CN: Phương pháp chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng
* Trong PTN:
- Nhiệt phân muối amoni nitrit: NH4NO2→ N2 + 2 H2O
- Đun nĩng dung dịch bão hịa amoni nitrit hoặc dung dịch hỗn hợp NaNO2 và
NH4Cl
NH4Cl + NaNO2→ NaCl + N2 + 2 H2O
- Tính baz y u ơ ế => lµm quú tÝm chuyĨn sang mµu xanh
Tác dụng với axit NH3 + HCl → NH4Cl
=> hiện tượng thấy cĩ “khĩi” trắng
Tác dụng với dung dịch muối :
Cĩ sự tạo thành “khĩi” trắng do HCl kết hợp với NH3
c) Tác dụng với một số oxit kim loại :
2 NH3 + 3 CuO →t o 3 Cu + N2 + 3 H2O
- Khả năng tạo phức: Dung dịch amoniac cĩ khả năng hịa tan hidroxit hay muối ít tan
của một số kim loại tạo thành dd phức chất: Cu(OH)2 + 4NH3→
III- MUỐI AMONI
* Tác dụng với dung dịch kiềm : NH4 + OH- → NH3↑ + H2O
- Phản ứng nhiệt phân
a) Muối amoni chứa gốc axit khơng cĩ tính oxi hố →t o NH3
NH4Cl (r) →t o NH3(k) + HCl (k)
Trang 40Muối amoni cacbonat và hidrocacbonat bị phân huỷ ngay nhiệt độ thường
a) Tác dụng với kim loại
KL (trừ Pt, Au) + HNO 3→ muối + sp khử + H 2 O
* Kim loại càng mạnh, axit càng loãng, N+5 bị khử càng thấp
Chú ý: Fe, Al, Cr bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội
b) Tác dụng với phi kim: C, S, P…
Phi kim bị oxi hóa đến mức cao nhất, phi kim bị khử đến NO2 hoặc NO tùy theo nồng độ của axit
1- Trong PTN: Cho kali nitrat hoặc natri nitrat tác dụng với H2SO4 đậm đặc đun nóng
NaNO3(r) + H2SO4(đ) → HNO3 + NaHSO4
2- Trong công nghiệp : HNO3 được sản xuất từ amoniac
4 NH3 + 5O2→ 4NO + 6 H2O
2 NO + O2→ 2 NO2
4 NO2 + O2 + 2 H2O → 4 HNO3
V- MUỐI NITRAT
Phản ứng nhiệt phân muối nitrat
Muối nitrat kém bền với nhiệt
* Muối nitrat của kim loại hoạt động mạnh phân huỷ thành muối nitrit
2 KNO3→ 2 KNO2 + O2
* Muối nitrat của kim loại hoạt động kém hơn phân huỷ thành oxit kim loại
2 Cu(NO3)2→ 2CuO + 4NO2 + O2
* Muối nitrat của kim loại hoạt động kém phân huỷ thành kim loại
2 AgNO3→ 2Ag + 2NO2 + O2
KL + NO2 + O2
* Nhận biết ion nitrat
Cho dung dịch tác dụng với đồng và H2SO4
3 Cu + 8H+ + 2 NO3-→ 3 Cu2+ +2 NO↑ + 4 H2O