Tỷ khối của B so với metan là 9,4375 a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B b/ B là hợp chất duy nhất đợc tao ra khi cho Y tác dụng với Br2 trong điều kiện th
Trang 1Bài tập phần đại cơng hóa hữu cơ.
Bài 1 Hợp chất hữu cơ A có chứa C H, N, Cl với % khối lợng tơng ứng là 29,45%;9,82%; 17,18% ; 43,55%
a/ Xác định công thức phân tử của A biết nó trùng với công thức đơn giản nhất
b/ Cho phản ứng sau: X + nHCl -> A
Xác định công thức phân tử X và công thức cấu tạo cấu tạo của Xvà A.Gọi tên X và A
Bài 2 Hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Br Tỷ khối của B so với metan là 9,4375
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B
b/ B là hợp chất duy nhất đợc tao ra khi cho Y tác dụng với Br2 trong điều kiện thích hợp Xác địnhcông thức cấu tạo của Y và B
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 0,58 gam hiđrocacbon A , toàn bộ sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dungdịch Ba(OH)2 Sau phản ứng thu đợc 3,94 gam muối trung tính và 2,59 gam muối axit
Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên theo danh pháp thờng
và quốc tế
Bài 4 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A cần 13,44 lít O2 (đktc) thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệmol là 1:1
a/ Xác định công thức đơn giản của A
b/ Xác định phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên Biết 50 < MA < 60
Bài 5(Sai) Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm cháy gồm CO2 và nớc Đem hấpthụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thấy khối lợng bình đựng dung dịchtăng 9,8 gam và trong bình có 40 gam kết tủa
a/ Xác định công thức đơn giản nhất của A
b/ Xác định công thức phân tử của A biết MA < 100 đv.C Trên cơ sở đó hãy dự đoán về cấu trúc của Anếu A mạch hở
c/ Xác định công thức cấu tạo có thể có của A biết A phản ứng đợc với KOH
Trong số các chất đó chất nào có đồng phân hình học Viết công thức cấu trúc ở dạng cis của các chất đó.Bài 6 Aren A có công thức đơn giản là C4H5
a/ Hãy xác định công thức phân tử của A
b/ Viết công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 7 Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O Khối lợng phân tử của A là 60 đv.C Xác định công thức phân tử
và viết công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 8 Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn A thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 6 :
7 Trong A, nitơ chiếm 15,73% về khối lợng Xác định công thức phân tử của A biết A có chứa một nguyên tửnitơ trong phân tử
Bài 9 Rợu A có công thức đơn giản là C2H5O
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Viết công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 10 Hợp chất hữu cơ B có chứa công thức đơn giản là C3H6Cl2
Xác định công thức phân tử của B.Viết công thức cấu tạo có thể có của B
Bài 11 Hợp chất hữ cơ A có chứa C, H, O và có khối lợng phân tử là 60 đv.C Hãy xác định công thức phân tử
và công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 1 1/ Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, N, Cl với % khối lợng tơng ứng là 37,7%; 10,5%; 14,7% ; 37,1%
MA < 100 Xác định công thức phân tử A
2/ Hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Br Tỷ khối của B đối H2 là 54,5 Xác định CTPT C
3/ Hợp chất hữu cơ D có công thức là CxHyO2 Trong phân tử D, oxi chiếm 25,8% về khối lợng Xác
Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A cần 13,44 lít O2 (đktc) thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệmol là 1:1
a/ Xác định công thức đơn giản của A
b/ Xác định phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên Biết 50 < MA < 60
Bài 5 Hợp chất hữu cơ A có công thức đơn giản là CH2O Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A sau đó cho toàn bộsản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch NaOH 2,0 M thu đợc dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc 39,8gam chất rắn
1/ Xác định công thức phân tử của A
2/ B là hợp chất có công thức đơn giản giống công thức đơn giản của A Đỗt cháy hoàn toàn 0,1 mol Bthì cần vừa đủ lợng oxi thu đợc khi nhiệt phân hoàn toàn 40,4 gam KNO3 Xác định công thức phân tử vàcông thức cấu tạo có thể có của B
Bài 6 Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O Khối lợng phân tử của A là 60 đv.C Xác định công thức phân tử
và viết công thức cấu tạo có thể có của A
Trang 2Bài 7 Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn A thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 6 :
7 Trong A, nitơ chiếm 15,73% về khối lợng Xác định công thức phân tử của A biết A có chứa một nguyên tửnitơ trong phân tử
Bài 9 Chất hữu cơ A có công thức đơn giản là C3H8O
1/ Xác định công thức phân tử của A
2/ Viết công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 10 Hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Cl với %C = 31,86% ; %H = 5,31%
1/ Xác định công thức đơn giản và công thức phân tử của B
2/ Viết công thức cấu tạo có thể có của B
Bài 11 A là hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở có chứa oxi Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A cần 4 mol O2 thu
Xác định công thức phân tử của A biết nó trùng với công thức đơn giản
Bài 13 Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hợp chất hữu cơ A cần 5,6 lít O2 (đktc) thu đợc nớc và CO2 theo tỷ lệ thểtích là 1: 2
2/ Xác định công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 16 Axetilen có công thức cấu tạo là CH≡CH
a/ Viết công thức chung cho dãy đồng đẳng của axetilen
b/ Hãy cho biết chất nào sau đây là đồng đẳng của axetilen:
Xác định công thức phân tử của A Biết tỷ khối hơi của A đối với H2 là 36
Bài 19 Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy lần lợt đi qua bình 1 đựng H2SO4
đậm đặc và bình 2 đựng dung dịch nớc vôi trong d, thấy khối lợng bình 1 tăng thêm 3,6 gam và trong bình 2
có 30 gam chất kết tủa
Khi hóa hơi 5,2 gam chất hữu cơ A thu đợc một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam O2 ở cùng
điều kiện Xác định công thức phân tử của A
Bài 20 Một hỗn hợp X gồm chất hữu cơ A ( chứa C, H, N ) và O2 (lấy d) có tổng thể tích là 25 ml Đốt cháyhoàn toàn A thu đợc hỗn hợp hơi và khí ( hỗn hợp B) có tổng thể tích là 30 ml Cho hỗn hợp B qua dung dịch
H2SO4 đặc thấy còn 16 ml Tiếp tục cho qua dung dịch KOH thấy còn 4 ml
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của X
Bài 21 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ B bằng O2 thu đợc CO2 và hơi theo tỷ lệ thể tích là 1:1 Tổng thểtích của CO2 và hơi nớc đúng bằng thể tích của khí B và O2 đã cháy ( Giả thiết thể tích các khí đo ở cùng
điều kiện về nhiệt độ và áp suất)
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B
Câu 1 1/ Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, N, Cl với % khối lợng tơng ứng là 37,7%; 10,5%; 14,7%; 37,1%.
a/ Xác định công thức phân tử và viết các công thức cấu tạo có thể có của B
b/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi cho B tác dụng với dung dịch NaOH d, t0
3/ Hợp chất hữu cơ D có chứa vòng benzen có công thức là CxHyO2 Trong phân tử D, oxi chiếm21,62% về khối lợng
Trang 3Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,58 gam hợp chất hữu cơ A , toàn bộ sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào
dung dịch Ba(OH)2 thấy khối lợng bình tăng thêm 2,66 gam và trong bình có 3,94 gam muối trung tính và2,59 gam muối axit
Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A cần 13,44 lít O2 (đktc) thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệmol là 1:1
a/ Xác định công thức đơn giản của A
b/ Xác định phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên Biết 50 < MA < 60
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm cháy gồm CO2 và nớc Đem hấp thụtoàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thấy khối lợng bình đựng dung dịch tăng 9,8gam và trong bình có 40 gam kết tủa
a/ Xác định công thức đơn giản nhất của A
b/ Xác định công thức phân tử của A biết MA < 100 đv.C
Câu 5 Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O với %C = 40,00%; %H =6,67% ; %O = 53,33%.
1/ Xác định công thức đơn giản của A
2/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch NaOH 2,0
M thu đợc dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc 39,8 gam chất rắn
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Viết công thức cấu tạo của A biết rằng A có chứa 2 nhóm chức
3/ B là hợp chất có công thức đơn giản giống công thức đơn giản của A Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Bthì cần vừa đủ lợng oxi thu đợc khi nhiệt phân hoàn toàn 40,4 gam KNO3
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B
Câu 6 Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O Khối lợng phân tử của A là 74 đv.C
Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A
Câu 7 Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn A thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 6 :
7 Trong A, nitơ chiếm 15,73% về khối lợng
Xác định công thức phân tử của A biết A có chứa một nguyên tử nitơ trong phân tử
Câu 8 Chất hữu cơ A có công thức đơn giản là C3H8O
1/ Xác định công thức phân tử của A
2/ Viết công thức cấu tạo có thể có của A
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hợp chất hữu cơ A mạch hở cần 8,4 lít O2 (đktc) thu đợc nớc và CO2 Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng dung dịch nớc vôi trong d thấy khối lợng bình đựng dung dịch nớcvôi trong tăng 14,6 gam và trong bình có 25 gam kết tủa
Xác định công thức phân tử của A biết nó trùng với công thức đơn giản
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hợp chất hữu cơ A cần 5,6 lít O2 (đktc) thu đợc nớc và CO2 theo tỷ lệ thểtích là 1: 2
a/ Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A
b/ A1 là hợp chất có công thức đơn giản giống công thức đơn giản của A Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol A1 sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch NaOH 2M thì thu đ ợc dung dịch
có chứa 21,2 gam muối
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo A1 Biết A1 có mạch hở Gọi tên A1
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm cháy gồm CO2 và nớc Hấp thụ hoàntoàn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thấy khối lợng dung dịch tăng 10,4 gam
và trong bình có 10 gam kết tủa
1/ Xác định công thức phân tử của A biết MA < 100
2/ Xác định công thức cấu tạo có thể có của A
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 18 gam hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc) Hỗn hợp sản phẩm sauphản ứng cháy gồm CO2 và hơi nớc có tỷ lệ thể tích là 3: 2
a/ Xác định công thức phân tử của A Biết tỷ khối hơi của A đối với H2 là 36
b/ Xác định công thức cấu tạo của A, biết A là một hợp chất đơn chức
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy lần lợt đi qua bình 1 đựng H2SO4
đậm đặc và bình 2 đựng dung dịch nớc vôi trong d, thấy khối lợng bình 1 tăng thêm 3,6 gam và trong bình 2
có 30 gam chất kết tủa
Khi hóa hơi 5,2 gam chất hữu cơ A thu đợc một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,6 gam O2 ở cùng
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A
b/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi cho A tác dụng với H2O, dung dịch HCl, dung dịch FeCl3
và phản ứng cháy của A
Trang 4( Giáo viên Vũ văn Hợp biên soạn )
Câu 1 Xác định công thức cấu tạo của C6H14 , biết rằng khi tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 ta chỉ thu đợc
2 đồng phân Gọi tên 2 đồng phân đó
Câu 2 Cho ankan A tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu 4 đồng phân A1, A2, A3, A4 Tỷ khối của
A1 đối với hiđro là 75,5.Xác định A, A1, A2, A3, A4
Biết trong hỗn hợp sản phẩm thu đợc, % khối lợng của A1> A2 > A3 > A4
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau cần 22,0 lít O2 đo ở cùng
điều kiện về nhiệt độ và áp suất
a/ Xác định công thức của 2 ankan và tính thể tích của chúng trong hỗn hợp
b/ Lấy một ít hỗn hợp X cho tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng (Giả sử chỉ thu đợc sản phẩmmonoclo) trong đó tỷ lệ số mol sản phẩm của clo liên kết cacbon bậc I so với sản phẩm clo liên kết vớicacbon bậc 2 là 3: 2 Tính % khối lợng các sản phẩm trong hỗn hợp sau PƯ (Giả thiết hiệu suất phản ứngđạt100%)
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 0,72 g hiđrocacbon A rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 thì thu đợc1,97 gam muối trung tính và 5,18 g muối axit
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Xác định CTCT của A biết rằng khi cho A tác dụng với clo thu đợc 3 sản phẩm monoclo
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hơp X gồm 2 ankan A ,B là đồng đẳng liên tiếp của nhau thu đ ợc CO2 vàhơi nớc theo tỷ lệ thể tích là 11: 15
a/ Xác định công thức của A,B Tính % theo thể tích của các chất trong hỗn hợp X
b/ Đun nóng một ít hỗn hợp X trong bình kín khi có mặt chất xúc tác thích hơp để thực hiện phản ứng
đề hiđro hoá ( tách loại một phân tử H2 ) Sau phản ứng thu đựoc hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 là 13,5 Tính hiệu suất phản ứng đề hiđro biết rằng sản phẩm của phản ứng chỉ có olêfin và H2 ; các chất tronghỗn hợp X bị đề hiđro hoá với hiệu suất nh nhau
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn m (g) chất hữu cơ A tạo ra CO2 và nớc có khối lợng tơng ứng là 2,75m và 2,25m
1/ Xác định công thức của A Gọi tên
2/ B là một đồng đẳng của A Trong phân tử B có chứa một nguyên tử cacbon bậc 4 Đốt cháy hoàntoàn một ít hỗn hợp X ( gồm A, B) thu đợc 8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam nớc Biết nB : nA = 3: 2
a/ Xác định công thức cấu tạo của B Gọi tên B theo dang pháp thờng và quốc tế
b/ Viết PTPƯ của B với clo ( tỷ lệ mol là 1 : 1) và phản ứng tách 1 phân tử H2 của B Gọi tên các sảnphẩm của phản ứng
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m (g) etan rồi cho hỗn hợp CO2 và hơi nớc lần lợt qua bình 1 đựng 80 gam dungdịch H2SO4 85 % và sau đó dẫn qua bình 2 đựng 0,5 lit dung dịch Ba(OH)2 1M Các sản phẩm của phản ứng
bị hấp thụ hết
a/ Tính m , biết nồng độ % dung dịch H2SO4 sau thí nghiệm là 77,185 %
b/ Hãy cho biết khối lợng dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hơp X gồm 2 ankan A, B ( là chất khí ở điều kiện thờng), sau đó dẫn sảnphẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng thêm 2,66 gam và trong bình có 7,88 gam kếttủa Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A,B Tính tỷ khối của X so với H2
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hỗn hơp X gồm 2 ankan A, B (2Ma> MB > MA ) sau đó dẫn sản phẩmcháy hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 1,5M thấy khối lợng dd tăng 44,4 gam
1/ Xác định công thức của 2 ankan và tính % khối lợng các ankan trong hỗn hợp X
2/ Tính khối lợng muối trong dung dịch sau phản ứng
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp gồm 2 xicloankan hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon trong phân tửcần 27 lít O2 ( Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất)
Xác định CTCT của A, B Gọi tên Tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp X
Câu 12 Có các bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các khí sau : etan, xiclopropan, sunfurơ, cacbonic,
NH3 và H2 Bằng phơng pháp hóa học, nêu cách nhận biết các khí đó Viết các PTPƯ hóa học xảy ra
Câu 13 a Viết công thức cấu tạo vàv gọi tên theo danh pháp quốc tế các hiđrocacbon C5H12
b/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân đó lần lợt tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:
1 có askt Viết công thức cấu tạo và gọi tên các sản phẩm đó
Trang 5Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hơp X gồm 2 ankan A, B là đồng đẳng liên tiếp của nhau rồi dẫn sản phẩm
cháy qua dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng thêm 18,85 gam và trong bình có 54,175 gam kếttủa
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A,B Tính % theo khối lợng và theo thể tích của cácchất trong hỗn hợp X
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hơp X gồm 2 ankan A ,B là đồng đẳng liên tiếp của nhau thu đ ợc CO2 vàhơi nớc theo tỷ lệ thể tích là 11: 15
Xác định công thức của A,B Tính % theo thể tích của các chất trong hỗn hợp X
Câu 7 Khi cho ankan A tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 thu đợc 2 sản phẩm X , Y trong đó clo chiếm29,46 % về khối lợng X, Y
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A ,X Y Gọi tên A ,X và Y
Câu 8 Cho iso- pentan tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu đợc sản phẩm hữu cơ B trong đó clochiếm 50,355 % về khối lợng
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B Gọi tên B
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ankan A, B hơn kém nhau k nguyên tử cacbon thì thu đợc b gamkhí CO2
1/ Hãy tìm khoảng xác định số nguyên tử cacbon trong phân tử ankan chứa ít nguyên tử cacbon hơntheo a, b, k
2/ Cho a = 2,72 gam ; b = 8,36 gam và k = 2
a/ Xác định công thức phân tử của A, B và tính % về khối lợng của mỗi ankan trong hỗn hợp
b/ Trong số các đồng phân của A, B có đồng phân nào khi tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 ta chỉthu đợc một sản phẩm duy nhất ? Gọi tên đồng phân đó
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu đợc CO2 và hơi nớc Dẫn qua bình đựng nớc vôi trong dthấy khối lợng bình tăng thêm 3,28 gam và trong bình có 5 gam kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A
b/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1chỉ thu đợc một sản phẩm duy nhất Gọi tên chất đầu và tên sản phẩm đó
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy qua bình 1 đựng P2O5 , bình 2 đựngdung dịch KOH d Tỷ lệ về độ tăng khối lợng của bình 1 so với bình 2 là 5,4/ 11
A tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp theo tỷ lệ mol 1:1 thì trong số các chất tạo thành có 4 chất hữucơ
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của hợp chất đó
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,344 lit hỗn hợp 2 hiđrocacbon no, mạch hở là đồng đẳng liên tiếp của nhau, sau
đó dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy gồm CO2 và hơi nớc lần lợt qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, và sau đódẫn qua bình 2 đựng nớc vôi trong d Sau các thí nghiệm thấy khối lợng bình 13,42 gam và bình 2 có m (g)kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của 2 hiđrocacbon đó và tính % thể tích củachúng trong hỗn hợp (các khí đo ở đktc )
b/ Tinh m
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hơp X gồm 2 ankan A ,B ở thể khí, sau đó dẫn sản phẩm cháy qua dungdịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng thêm 2,66 gam và trong bình có 7,88 gam kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A,B
b/ Tính tỷ khối của nó so với H2
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hơp X gồm 2 ankan A, B ở thể khí, sau đó dẫn sản phẩm cháy quadung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng thêm 134,8 gam
1/ Tính khối lợng mỗi sản phẩm cháy
2/ Xác định công thức phân tử của 2 ankan , biết số nguyên tử cacbon trong chất này gấp đôi sốnguyên tử cacbon trong chất kia
3/ Cho hỗn hợp 2 ankan trên vào bình thép kín không có không khí , bật tia lửa điện để phân huỷhoàn toàn 2 ankan, sau đó đa về nhiệt độ ban đầu Hỏi áp suất trong bình thay đổi nh thế nào ?
Câu 12 Khi cho ankan A tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 thu đợc 2 sản phẩm X , Y trong đó clo chiếm29,46 % về khối lợng X, Y
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A, X, Y Gọi tên A, X và Y
Câu 14 Từ CH4 , ngời ta có thể điều chế H2 và CO theo 2 cách sau :
Cách 1 : CH4 +
2
1 O
2 →Ni 800, C CO + 2H2 h/s : 80 %Cách 2 : CH4 + H2O Ni 800 →, C CO + 3H2 h/s : 75 %
1/ Hỏi cách nào thu đợc nhiều H2 hơn ?
2/ Nếu theo cách thu đợc nhiều H2 hơn thì từ 1000 m3 khí CH4 ở 0o C và 2,24 at có thể thu đợc baonhiêu m3 H2 ở O0C và 1 at?
Câu 15 Một hiđrocacbon A có tỷ khối so với CH4 là 2,75
1/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A
2/ Hỗn hợp X gồm A và hiđrocacbon B trong đó số mol của chất này gấp 2 lần số mol của chất kia
Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng n ớc vôi trong d
Trang 6thấy khối lợng bình tăng thêm 7,36 gam và trong bình có 11 gam kết tủa Xác định công thức phân tử vàcông thức cấu tạo của B.
Câu 14 A1, A2, A3 là 3 xicloankan đồng phân của nhau Khi cho A1 tác dụng với Br2(dd) thu đợc 1 sản phẩmnhng A2 tác dụng đợc clo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc sản phẩm duy nhất là cloxiclohexan A3 cũngkhông tác dụng với Br2(dd) nhng tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng thu 4 sản phẩm hữu cơ monoclo(chứa một nguyên tử clo trong phân tử)
Xác định công thức cấu tạo của A1, A2, A3 và viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Câu 15 Cho n-butan phản ứng với clo theo tỷ lệ mol 1 : 1 có chiếu sáng đợc hỗn hợp 2 sản phẩm hữu cơ vàmột chất khí A
a / Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A
b / Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 chỉ thu đợc 4 sản phẩm hữu cơ Gọi tên chất đầu và tên các sản phẩm đó
c/ Hãy cho biết, A có thể tạo ra bao nhiêu gốc hóa trị I Viết công thức cấu tạo của các gốc đó
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc)
1/ Xác định công thức A, biết rằng trong A % khối lợng của H là 25%
2/ Cho A tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc hỗn hợp X gồm 2 sản phẩm hữu cơ A1,
A2 hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Tỷ khối của X đối với H2 là 45,95 Xác định A1, A2 và tính % các sản phẩm trong hỗn hợp X
3/ B là đồng đẳng của A.Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam B thu đợc 19,5 gam hỗn hợp CO2 và nớc
a/ Xác định công thức phân tử của B Viết các công thức cấu tạo có thể có của B Gọi tên
b/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của B biết rằng khi cho B tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp theo tỷ lệ mol 1 : 1 thu đợc 4 sản phẩm hữu cơ Gọi tên các sản phẩm đó
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A trong khí clo thu đợc khí sản phẩm X và 0,36 gam chất bột màu
đen Hấp thụ hoàn toàn khí sản phẩm X vào nớc thu đợc dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch trên đến khi quỳ trở lại màu tím thấy hết 80 ml Xác định A
Trang 7Anken - Olefin
( Giáo viên Vũ Văn Hợp biên soạn)
Câu 1 Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B đều ở thể khí ở nhiệt độ thờng Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗnhợp X thì thu đợc 15,68 lit CO2 và 14,4 gam nớc
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A , B và tính % theo thể tích của hỗn hợp X.(Thể tích các khí đo ở đktc )
Câu 2 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 2 anken là đồng đẳng liên tiếp của nhau vào n ớc brômthấy nớc brôm bị nhạt màu và khôí lợng bình đựng nớc brôm tăng 3,5 gam và còn lại 1,12 lit khí bay ra.( Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Mặt khác, nếu đem đốt cháy 3 lit hỗn hợp X thì thu đợc 8 lit CO2 ở cùng điều kiện to , áp suất Viết phơng trình phản ứng xảy ra và xác định công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X
Câu 3 Trong 1 bình kín dung tích 2,24 lit ở điều kiện tiêu chuẩn chứa một ít bột Ni làm xt và hỗn hợp khí
H2 , C2H4 và C3H6 Tỷ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1
Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh bình tới O0C và áp suất trong bình lúc đó là P Tỷ khối sovới H2 của hỗn hợp khí trong bình trớc và sau khi nung là 7,60 và 8,445
1/ Giải thích tại sao tỷ khối lại tăng ?
2/ Tính % thể tích các khí trong bình trớc và sau khi nung
3/ Tính áp suất P
4/ Tính hiệu suất phản ứng đối với mỗi olefin, biết rằng nếu cho khí trong bình sau khi nung qua bình
đựng nớc brom thấy nớc brôm bị nhạt màu và khối lợng bình đựng nớc brom tăng 1,05 gam
Câu 4 Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch có chứa 12 gambrom thấy dung dịch mất màu, khối lợng dung dịch sau phản ứng tăng 2,1 gam Đốt cháy hoàn toàn lợng khí
đi ra sau phản ứng thu đợc 2,24 lít CO2(đktc) và 2,7 gam nớc
1/ Xác định công thức của A, B và tính tỷ khối của X so với H2
3/ Đem đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 ml dungdịch Ba(OH)2 thì thu đợc 29,55 gam kết tủa Xác định nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2
Câu 5 Crăckinh V lít butan thu đợc 35 lít hỗn hợp A gồm H2 , CH4 , C2H4 , C3H6 , C4H8 và butan Giả sử chỉ
Cho hỗn hợp A lội từ từ qua dung dịch brom d thấy thể tích khí còn lại là 20 lít.Lấy 1 lít khí còn lại
đem đốt cháy hoàn toàn thì thu đợc 2,1 lít CO2 Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện
a/ Tính % butan đã tham gia phản ứng
b/ Tính % V các khí trong hh A biết rằng số mol C2H4 bằng 2 lần tổng số mol của C3H6 và C4H8.c/ Nếu lấy toàn bộ lợng anken có trong 1 mol hỗn hợp A đem trùng hợp thì thu đợc bao nhiêu gampolime Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%
Câu 6 Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu đợc hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon Chohỗn hợp A vào bình chứa 125 ml dung dịch Br2 a mol/lít Dung dịch brom mất màu Khí thoát ra khỏi bình có
tỷ khối so với metan là 1,1875 Tính a
Câu 7 Hỗn hợp X gồm etan, etilen, propilen Đốt cháy hoàn toàn 2,688 lít hỗn hợp X thu đợc 6,272 lít CO2
(đktc) Mặt khác, 12,06 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 33,6 gam brom trong dung dịch
Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp X
Câu 8 Viết phơng trình phản ứng tách 1 phân tử H2 từ :
Gọi tên các sản phẩm của phản ứng Biết rằng các sản phẩm thu đợc đều có mạch hở
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A bằng O2 thu đợc CO2 và hơi theo tỷ lệ thể tích là 1:1 Tổng thể tíchcủa CO2 và hơi nớc đúng bằng thể tích của khí A và O2 đã cháy
a/ Xác định CTCT của A (Giả thiết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất)
Trang 8b/ B là đồng đẳng của A Cho hỗn hợp X gồm A, B vào dung dịch Br2 d thấy có 32 gam brom đã phảnứng và khối lợng bình tăng thêm 7 gam Xác định B Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X Biết MB <2MA
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hỗn hợp Y gồm 2 anken A, B ở thể khí sau đó dẫn toàn bộ sản phẩmcháy hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch KOH 1,2 M thấy khối lợng bình đựng dung dịch tăng 24,8 gam
1/ Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng
2/ Xác định CTPT và CTCT của A và B Biết rằng khi cho A, B tác dụng với brom (dd) đều thu đ ợccùng một sản phẩm
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hỗn hợp Y gồm 2 anken A , B ở thể khí sau đó dẫn toàn bộ sản phẩmcháy hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch KOH 1,2 M thấy khối lợng bình đựng dung dịch tăng 24,8 gam
1/ Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng
2/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A và B, biết chúng đều có mạch thẳng và khicho A tác dụng với HBr thì thu đợc 2 sản phẩm hữu cơ
Câu 12 Dẫn 4,48 lit hỗn hợp khí X gồm ankan (A) và anken (B) vào dung dịch nớc brôm thấy nớc brôm bịnhạt màu và khôí lợng bình đựng nớc brôm tăng 5,04 gam Đốt cháy hoàn toàn lợng khí bay ra sau đó dẫnsản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng lên 21,28 gam và trong bình có63,04 gam kết tủa
1/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra và xác định CTPT và CTCT của Avà B
2/ Tính % thể tích và % khối lợng của A và B trong hỗn hợp X
3/ Tính tỷ khối của X so với H2
Câu 13 Cho 6 hiđrocacbon A1, A2, A3, A4, A5, A6 là đồng phân của nhau có công thức phân tử là C4H8
A1, A2 tác dụng dễ dàng với brom cho cùng một sản phẩm
A3 tác dụng dễ dàng với brom cho sản phẩm là 1,2-đibrombutan
A4 tác dụng dễ dàng với brom cho sản phẩm là 1,2-đibrom-2-metylpropan
A5 tác dụng chậm hơn với brom và cho sản phẩm là 1,3-đibrombutan
A6 tác dụng rất chậm và cho sản phẩm là 1,4-đibrombutan
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít etilen (đktc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 11,2gam Ca(OH)2 Hỏi sau khi hấp thụ, khối lợng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Câu 15 Hỗn hợp X gồm 2 anken A, B đều là chất khí ở điều kiện thờng Tỷ khối của X đối H2 là 18,2
a/ Xác định công thức phân tử của 2 anken biết rằng trong hỗn hợp X H2 chiếm > 60%thể tích
b/ Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp X thu đợc hỗn hợp Y gồm 2 ankan trong đó một ankan chứa cacbonbậc III Cho Y tác dụng với Cl2 (askt) thu đợc 3 sản phẩm monoclo, trong đó khối lợng sản phẩm chứa clo liênkết với cacbon bậc I gấp 15 lần khối lợng sản phẩm chứa clo liên kết với cacbon bậc III
Câu 16 Hỗn hợp X gồm 2 olefin A, B Trong hỗn hợp X, nA : nB = 1: 4 Cho 2 lít hỗn hợp X ( ở 00C và 1,12atm) qua bình đựng nớc brom d thấy khối lợng bình đựng nớc brom tăng 3,36 gam
a/ Xác định công thức phân tử của 2 olefin Viết các công thức cấu tạo có thể có của 2 olefin
b/ Tính % thể tích của các olefin trong hỗn hợp ban đầu
c/ Đem đốt cháy hoàn toàn thể tích trên của hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 mldung dịch NaOH 10% ( d = 1,2 gam/ml) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 17 Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Tỷ khối của X đối với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 1,36 gamhỗn hợp X thu đợc 2,128 lít CO2 (đktc)
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B
b/ Cho 1,36 gam hỗn hợp X qua 100 ml dung dịch Br2 a mol/l Sau khi phản ứng hoàn toàn , khí bay
ra có tỷ khối so với H2 là 20 Tính a
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ A cần 6,72 lít O2 (đktc) thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệmol 1 : 1 Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu đợc dung dịch mới trong
đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5%
a/ Xác định công thức cấu tạo của A
b/ Trộn 1 mol A với 1 mol H2 rồi cho qua xúc tác Ni nung nóng thu đợc hỗn hợp X Cho X vào dungdịch nớc brom d thấy khối lợng bình đựng nớc brom tăng 16,8 gam Tính hiệu suất của phản ứng hiđro hóa Câu 19 Cho anken A tác dụng với brom thu đợc sản phẩm trong đó brom chiếm 69,565%
a/ Xác định công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên
b/ B là một đồng phân của A B tác dụng đợc với nớc brom cho 2 sản phẩm Xác định công thức cấutạo có thể có của B Viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra
Câu 20 Khi đốt 1 thể tích hiđrocacbon A cần 9 thể tích O2 và sinh ra 6 thể tích CO2 A có khả năng làm mấtmàu nớc brom và thuốc tím KMnO4 Trong phân tử A có chứa một nguyên tử cacbon bậc IV
a/ Xác định công thức cấu tạo có thể có của A Viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra
b/ B là đồng phân của A B không làm mất màu nớc brom và thuốc tím nhng có khả năng tác dụngclo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc 4 sản phẩm monoclo Xác định công thức cấu tạo của B và viết phơngtrình phản ứng hóa học xảy ra
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm CH4 và CxH2x (trong đó CH4 chiếm dới 50%thể tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thu vào 350 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M thấy tạo ra 9,85 gam kết tủa.Xác định công thức phân tử của CxH2x
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 1,4 gam hợp chất hữu cơ A cần lợng oxi đúng bằng lợng oxi thu đợc khi nhiệtphân hoàn toàn 30,3 gam KNO3 Sau phản ứng đốt cháy thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 1: 1
1/ Xác định công thứcđơn giản của A
Trang 92/ Xác định công thức phân tử của A biết rằng 30 < MA < 60Viết các công thức cấu tạo có thể có của
Tỷ khối của T đối với H2 là 11,15 Tính hiệu suât phản ứng hiđrro hoá của các anken
Câu 24 Hỗn hợp X gồm 1 anken và 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau Tỷ khối của X đối với H2 là 10,6 Đốtcháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch KOH đặc, dthấy khối lợng dung dịch tăng 10,12 gam
Xác định công thức các chất trong hỗn hợp X và tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X
Câu 25 Hỗn hợp X gồm 1 anken và 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau Tỷ khối của X đối với H2 là 13,5 Đốtcháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 100 gam dung dịchNaOH 20% thu đợc dung dịch Y Dung dịch Y có khối lợng là 115,08 gam
1/ Xác định công thức các chất trong hỗn hợp X và tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X
2/ Tính C% của các chất trong dung dịch Y
Câu 26 Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Tỷ khối của X đối với H2 là 14,5 Đốt cháy hoàn toàn 1 ít hỗnhợp X thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 4: 5
Xác định công thức của A, B và tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X
Câu 27 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 2,24 lít hỗn hợp X qua dung
dịch brom d thấy có 12,8 gam brom đã phản ứng Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X thu đợc 12,32 gam CO2
a/ Xác định công thức của các chất trong hỗn hợp X biết rằng khi hiđro hóa X thu đợc hỗn hợp Y gồm 2 ankan
b/ Cho 2,24 lít hỗn hợp X tác dụng với HBr thu đợc hỗn hợp Z gồm 3 sản phẩm hữu cơ A1,A2, A3 với
tỷ lệ số mol tơng ứng là 5 : 2 : 1 Xác định A1, A2, A3 và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp Z
Câu 28 Có các bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các khí sau: C2H4, CH4 , CO2 , SO2, N2 Bằng
ph-ơng pháp hóa học , hãy nêu cách nhận biết các khí đó
Câu 29 Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo sau:
a/ propilen + dung dịch KMnO4→ ; b/ A → buten-2 + H2 ;
c/ 1,2-đimetylxiclopropan + Br2(dd) d/ B + H2 → neo-hexan
g/ E → propilen + etan h/ n X → poliisobutilen
i/ nY → (-CF2-CF2-)n k/ n CH2=CHCl → F
l/ metylxiclohexan + Cl2(1:1) →as f/ D + HBr → 2-brombutan;
Trang 10ankađien - Cao su
( Giáo viên Vũ Văn Hợp biên soạn)
Câu 1 Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo dãy biến hóa sau:
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của X Biết X là ankađien
c/ Trùng hợp X ( xúc tác Na,t0) thu đợc sản phẩm chính là 1 loại cao su Xác định tên của X và tênloại cao su thu đợc Hãy cho biết các sản phẩm phụ của phản ứng trùng hợp đó
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A ( chứa 2 nguyên tố X, Y ) thu đợc m gam nớc
a/ Xác định X, Y và công thức đơn giản của A
b/ Xác định công thức phân tử của A biết ở điều kiện thờng A là chất khí
c/ Viết các công thức cấu tạo của A biết A mạch hở và chỉ chứa các liên kết đôi ( C=C ) Viết phản ứngkhi cho các đồng phân đó tác dụng với nớc Br2
Câu 4 Nêu bản chất của quá trình lu hóa cao su
Giải thích tại sao cao su l hóa lại có những tính chất vợt trội so với cao su thô
Câu 5 Từ n-butan nêu 2 cách khác nhau để điều chế cao su buna Viết các phơng trình phản ứng xảy ra vàghi rõ điều kiện của phản ứng
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 5,96 gam hỗn hợp X gồm 2 ankađien hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon trongphân tử Lấy toàn bộ sản phẩm cháy thu đợc cho hấp thụ hết trong 500 ml dung dịch NaOH thấy khối lợngdung dịch tăng 25,48 gam
a/ Xác định công thức phân tử của 2 ankađien
b/ Tính % khối lợng của 2 ankađien trong hỗn hợp X
c/ Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 51,44 gam chất rắn Tính nồng độ mol/l của dungdịch NaOH ban đầu
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam butađien-1,3 sau đó cho toàn bộ sản phẩm chấy hấp thụ hết vào bình
đựng 500 ml dung dịch Ba(OH)2 thu đợc m gam kết tủa và khối lợng dung dịch giảm 6,55 gam
a/ Xác định m và tính nồng độ của dung dịch Ba(OH)2
b/ Cho 100 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch sau phản ứng trên Viết các phơng trình phản ứngxảy ra và tính khối lợng kết tủa thu đợc sau phản ứng
Câu 8 Cho ankađien A tác dụng với Br2(dd) thu đợc hợp chất no B Trong phân tử B, cacbon chiếm 15,464%
về khối lợng
a/ Xác định CTPT của A và viết các công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên
c/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết A mạch thẳng và có khả năng trùng hợp tạo cao
a/ Xác định công thức phân tử của X, Y và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp A
b/ Viết các phơng trình phản ứng chuyển hóa Y thành X và ngợc lại
Trang 11Câu 10 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở A, B ( A, B thuộc 1 trong các loại ankan, aken, ankađien).
Đem đốt cháy hoàn toàn X thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 1: 1 Dẫn 2 lít X qua dung dịch nớc brom dthấy thoát ra 1 lít khí A ( duy nhất) Đốt cháy hoàn toàn 1 lít A thu đợc 1 lít CO2
Xác định công thức cấu tạo của A, B biết rằng 3MA < MB < 4MB
Câu 11 Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
C H hs → C H hs → C H OH hs →50% butadien− hs →80% cao su buna
5 2
% 80 4 2
% 30 6
a/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hóa trên
b/ Tính khối lợng etan cần lấy để có thể điều chế đợc 5,4 kg cao su buna
Câu 12 Hiđro hóa hoàn toàn ankađien A thu đợc ankan B Cho B tác dụng với brom trong điều kiện thích hợpthu đợc 2 đồng phân B1( sản phẩm chính ) và B2(sản phẩm phụ) Tỷ khối hơi của B1 so với H2 là 82,5
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B, B1, B2 Gọi tên
b/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khí cho A phản ứng cộng với brom theo tỷ lệ 1:1 , tỷ lệ 1 : 2
và phản ứng trùng hợp của A
Câu 13 Hỗn hợp X gồm 2 anken A1, A2 ( MA2 = 2MA1) và ankađien B Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp X thu
đ-ợc hỗn hợp Y gồm 2 ankan E1 và E2 Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu đợc 6,272 lít CO2(đktc)
Câu 14 Hỗn hợp X gồm 1 ankađien và 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 1,792 lít hỗn hợp X (đktc)vào dung dịch nớc brom d thấy có 16 gam brom đã phản ứng và khối lợng bình đựng nớc brom tăng 3,04gam
1/ Xác định công thức các chất trong hỗn hợp X và tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X
2/ Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít X (đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch
200 ml dung dịch NaOH Sau phản ứng , dung dịch thu đợc 25,85 gam muối Tính nồng độ của dung dịchNaOH đã dùng
Ankin
( Giáo viên Vũ Văn Hợp biên soạn) Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hợp chất hữu cơ A ( Tỷ khối của A so với Hiđro là 27).Cho toàn bộ sản
phẩm cháy gồm CO2 và H2O lần lợt đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch KOH
đặc, d thấy khối lợng bình 1 tăng 5,4 gam và khối lợng bình 2 tăng 17,6 gam
a/ Xác định công thức phân tử của A
Bài 2 Ankin A có công thức phân tử là C5H8 A tạo kết tủa với Ag2O trong dung dịch NH3 Khi hiđro hóa Acho iso-pentan
Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 3 lit hỗn hợp 2 ankin hơn kém nhau 1 nguyên tử Cacbon trong phân tử tạo ra 11 lít
CO2 (Thể tích các khí đo ở cùng đk về t0 ,p )
a/ Xác định công thức phân tử của 2 ankin và tính % thể tích của chúng trong hỗn hợp
b/ Lấy 3,36 lit hỗn hợp trên (đktc) lội qua dung dịch AgNO3 / NH3 d thu đợc 7,35 gam kết tủa
Xác dịnh công thức cấu tạo của 2 ankin
Bài 4 Cho 18 gam hỗn hợp X gồm Ca , CaO và CaC2 vào nớc thu đợc 5 lit dung dịch Y và 5,6 lit hỗn hợpkhí Z Biết 1 mol khí Z có khối lợng là 11,6 gam
1/ Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X và nồng độ mol của dung dịch Y
Trang 122/ Dẫn khí Z qua Ni nung nóng thu đợc hỗn hợp khí A Cho A qua dung dịch Br2 d thu đợc 1,568 lit hỗnhợp khí B Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 1lit dung dịch Y thu dợc 6gam kết tủa
Xác định % theo thể tích của mỗi chất khí trong từng hỗn hợp A , B
ĐA : Ca : 0,15 mol ; CaO : 0,1 mol ; CaC2 0,1 mol
Bài 5 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm ankan A và 2 ankin B1, B2 là đồng đẳng kế tiếp nhau thu
Xác định công thức của các chất và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp
Bài 7 Hỗn hợp X gồm axetilen và H2 có tỷ lệ thể tích là 1 : 2 Trong một bình kín dung tích không đổi, ngời
ta nung hỗn hợp X với một ít bột Ni làm xúc tác thu đợc hỗn hợp Y Tại cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất,
VX : VY = 3 : 2 Lấy 0,1 mol hỗn hợp Y cho qua nớc brom d thấy thoát ra 1,456 lít hỗn hợp khí Z (đktc)
Câu 9 Viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra giữa propin với các chất sau: H2 ( xúc tác Ni,t0); Br2ớc) ; HCl ( xt) ; Ag2O/ dd NH3
(n-Câu 10 Có các khí không màu là etilen, axetilen, etan, đựng trong các bình mất nhãn.
a/ Bằng các phản ứng hóa học, hãy phân biệt các khí đó
b/ Có thể phân biệt 3 chất đó bằng cách đốt cháy và quan sát ngọn lửa đợc không? Tại sao?
c/ Có thể so sánh thể tích O2 cần dùng cho phản ứng cháy để phân biệt chúng đợc không?
Câu 11 Hiđro hóa hoàn toàn ankin A thu đợc ankan B Khi cho B tác dụng với brom trong điều kiện thích
hợp thu đợc 3 đồng phân B1, B2 và B3 Tỷ khối hơi của B1 so với H2 là 82,5
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B, B1, B2 Gọi tên
b/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi cho A phản ứng cộng với brom theo tỷ lệ 1:1 , tỷ lệ1:2 ,phản ứng với Ag2O/ dung dịch NH3
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng một dãy đồng đẳng (ankan,
anken hoặc ankin ) thu đợc 19,712 lít CO2 (đktc) và 10,08 gam H2O
a/ Xác định dãy đồng đẳng của A, B
b/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A, B biết rằng A, B đều là chất khí ở
điều kiện tiêu chuẩn
c/ Tính thể tích O2 (đktc) cần để đốt hết hỗn hợp X trên
d/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của A, B biết rằng khi cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
NH3 chứa Ag2O d thu đợc 48 gam kết tủa
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp F gồm metan, axetil;en, propilen (C3H6) ta thu đợc 3,52 gam
CO2 Mặt khác khi cho 448 ml hỗn hợp F (đktc) đi qua dung dịch nớc brôm d thì chỉ có 4 gam brôm phảnứng Tính thành phần % theo khối lợng và % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp F
Câu 14 Cho 43,2 gam hỗn hợp X1 gồm Ca và CaC2 tác dụng hết với nớc thu đợc hỗn hợp khí A Cho A đinhanh qua ống sứ chứa bột Ni đốt nóng (phản ứng xảy ra không hoàn toàn), đợc hỗn hợp khí B Chia B thành
2 phần hoàn toàn bằng nhau Cho phần 1 đi chậm qua bình đựng lợng d nớc brom (phản ứng xảy ra hoàntoàn) thì có 4,48 lít (ĐKTC) hỗn hợp khí C đi ra khỏi bình và khi đó khối lợng bình tăng lên 2,7 gam Biết 1mol hỗn hợp C có khối lợng 9 gam
1/ Xác định % theo thể tích của mỗi chất khí trong từng hỗn hợp A, B, C ở trên
2/ Tính số gam CO2 và số gam H2O tạo ra khi đốt cháy hết phần 2 hỗn hợp B
Câu 15 Trong một bình kín dung tích V lít có chứa một hỗn hợp A gồm 2 khí là metan và axetilen ở 27,30C
và 1,232 atm Tỷ khối của hỗn hợp A đối với H2 là 10,5
Nung nóng hỗn hợp A ở 15000C để 1 phần metan chuyển hóa thành axetilen thì thu đợc hỗn hợp khí B
a/ Chứng minh rằng: % theo thể tích của C2H2 trong hỗn hợp B không thay đổi ở mội thời điểm Tính
% đó của axetilen ở một điểm bất kì
b/ Tính % metan đã bị nhiệt độ tại thời điểm mà CH4 chiếm 25% hỗn hợp sau phản ứng
c/ Tính áp suất gây ra tại thời điểm trên và thời điểmmetan bị nhiệt phân hoàn toàn Nhiệt độ của bìnhluôn là 136,50C
Câu 16 Trong một bình kín tại 2000C, chứa hỗn hợp gồm 1 thể tích axetilen với 3 thể tích O2 áp suất trongbình thay đổi nh thế nào sau khi đốt chính axetilen bằng O2 trong bình rồi đa về nhiệt độ ban đầu
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,46 gam chất hữu cơ A chỉ thu đợc 1,54 gam CO2 và 0,36 gam hơi nớc
Trang 13a/ Xác định công thức phân tử A biết nó trùng với công thức đơn giản.
b/ Xác định công thức cấu tạo của A biết rằng A tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 tạo ra kết tủa
B Khối lợng phân tử B > khối lợng phân tử của A là 214 đvC
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A cần 13,44 lít O2(đktc) thu đợc sản phẩm cháy gồm
CO2 và H2O theo tỷ lệ mol là 1 : 1 Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thấy có 78,8 gam kết tủa
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn một số mol bằng nhau của 3 hiđrocacbon A , B , C thu đợc lợng CO2 nh nhau
và tỷ lệ H2O và CO2 đối với A , B , C tơng ứng là 1,5: 1,0 : 0,5
1/ Xác định công thức A , B , C
2/ Nếu 3 chất trên đựng trong các bình mất nhãn:
a/ Nêu cách nhận biết các chất đó bằng phơng pháp hóa học
b/ Nếu đem đốt cháy và quan sát ngọn lửa có thể nhận biết đợc các khí đó không? Giải thích?
c/ Có thể đo thể tích của O2 dùng để đốt cháy để nhận biết các khó đó đợc không? Giải thích?
3/ Nếu 3 khí đó đựng trong cùng một bình Nêu cách tách các khí đó
Câu 2 Hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (X , Y ) Dẫn 8,96 lit hỗn hợp A qua bình đựng n ớc brom
thấy hết 400 ml Br2 0,5 M và còn 6,72 lit khí thoát ra Tỷ khối của A đối với O2 là 1,125
1/ Xác định công thức phân tử , công thức cấu tạo và gọi tên X ,Y
2/ Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit hỗn hợp A , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng 300 ml dung
Câu 3 Hỗn hợp B gồm C2H6 , C2H4 và C3H4 ( propin ) Cho 12,24 gam hỗn hợp B qua dung dịch NH3 cóchứa Ag2O d thấy có 14,7 gam kết tủa
Mặt khác , cho 4,256 lit hỗn hợp khí B phản ứng vừa đủ với 140 ml dung dịch Br21M
Tính khối lợng mỗi chất trong 12,24 gam hỗn hợp B ban đầu
Câu 4 Hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Dẫn 1,12 lit hỗn hợp A qua bình đựng nớc brom d Sau
phản ứng hoàn toàn còn lại 448 ml khí thoát ra và lợng brom đã tham gia phản ứng là 9,6 gam
Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lit hỗn hợp A , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dthì thu đợc 21,67 gam kết tủa
Câu 5 Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A mạch hở và H2 Đốt cháy hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X thu đợc 22gam CO2 Mặt khác , 8 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 250 ml Br2 1M
Xác định hiđrocacbon A và tính % thể tích các khí trong hỗn hợp X
Câu 6 Hỗn hợp B gồm C2H2 , C2H4 và CH4 Cho 1,344 lit hỗn hợp B qua dung dịch nớc brom d thấy nớcbrom bị nhạt màu , khối lợng bình đựng nớc brom tăng 1,34 gam Lợng brom tham gia phản ứng là 12,8 gam Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
ĐA : CH4 : 0,224 lit ; C2H4 : 0,448 lit và C2H2 : 0,672 lit
Bài 7 Hỗn hợp khí A (đktc) gồm ankin X và anken Y(MX < MY ) Dẫn 1,344 lít hỗn hợp A qua bình đựngnớc brom d thấy có 16 gam Brom
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 1,344 lit hỗn hợp A thì thu đợc 3,584 lít khí CO2
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của X, Y
b/ Tính % thể tích và % khối lợng của X , Y trong hỗn hợp
Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O theo tỷ lệ mol
là 1 : 1 Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thấy có 78,8 gam kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Xác định công thức cấu tạo của A Gọi tên
Trang 14Bài 9 Có các bình mất nhãn mỗi bình chứa một trong các khí sau : CO2 , SO2 , H2 , etan, etilen, xiclopropan,axetilen Bằng phơng pháp hoá học nêu cáh nhận biết các khí đó.
Bài 10.Từ than đá, đá vôi, muối ăn và dung dịch H2SO4 cùng các chất xt có đủ, hãy nêu cách điều chế :
Bài 11 Hỗn hợp B gồm C2H6 , C2H2 và C3H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu đợc 28,8 gamnớc.Mặt khác , cho 11,2 lit hỗn hợp khí B (đktc) phản ứng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 nồng độ 20% Xác định % về thể tích của các khí trong hỗn hợp B
Bài 12.Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu đợc hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon Cho
hỗn hợp A vào bình chứa 125 ml dung dịch Br2 a mol/lít Dung dịch brom mất màu Khí thoát ra khỏi bình có
tỷ khối so với metan là 1,1875 Tính a
Bài 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam hiđrocacbon A Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong bình
đựng dung dịch Ba(OH)2 thu đợc hỗn hợp gồm 1,97 gam muối trung tính và 5,18 gam muối axit
a/ Xác định công thức đơn giản của A
b/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên các đồng phân đó
c/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết khi cho A tác dụng với brom trong điều kiện thích
Bài 14 Hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Br và có tỷ khối so với H2 là 68,5
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B
b/ Thực hiện một phản ứng chuyển hóa từ hiđrocacbon A tthu đợc sản phẩm B duy nhất Xác địnhcông thức cấu tạo của A và B Gọi tên
Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B đều là chất khí ở nhiệt độ thờng Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗnhợp X thì thu đợc 15,68 lít CO2 và 14,4 gam nớc
Xác định công thức phân tử của A, B và tính % theo thể tích các khí trong hỗn hợp X
ĐA : 2 cặp nghiệm: CH4 và C3H6 ; C3H8 và C2H4
Câu 15 1/Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc 6,72 lít CO2(đktc) và 5,4 gam nớc
a/ Xác định công thức đơn giản của A
b/ Xác định công thức phân tử của A biết 40< MA < 50 Viết công thức cấu tạo có thể có của A
2/ Cho hiđrocacbon B vào bình có chứa sẵn A thu đợc hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu
đợc 11 gam CO2 và 6,3 gam nớc
a/ Xác định dãy đồng đẳng của B
b/ Xác định công thức cấu tạo của B Gọi tên Tính % thể tích và % khối lợng
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hiđrocacbon khí (ở đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thu
vào bình đựng một lợng d dung dịch NaOH, thấy khối lợng của bình tăng lên 23 gam Xác định công thứcphân tử của hiđrocacbon và viết công thức cấu tạo rút gọn dạng mạch hở có thể có
Câu 17 1/ Đi từ các chất đầu là đá vôi, than đá và đợc dùng thêm các chất vô cơ cần thiết hãy viết các
ph-ơng trình phản ứng điều chế ra polivnylclorua, dicloetan (CH2Cl-CH2Cl)
2/Hiđrocacbon A có khối lợng phân tử bằng 68 đvC A phản ứng hoàn toàn với H2 tạo ra B Cả A và B
đều có mạch C phân nhánh Viết công thức cấu tạo các chất Trong số các chất A đó, chất nào dùng để điềuchế ra cao su? Viết phơng trình phản ứng
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp có số mol bằng nhau của hai hiđrocacbon có cùng số nguyên tử
các bon trong phân tử, thu đợc 3,52 gam CO2 và 1,62 gam H2O Xác định công thức phân tử và viết công thứccấu tạo của hiđrocacbon
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hợp chất hữu cơ A mạch hở thu đợc nớc và CO2 Hấp thụ hoàn toàn sảnphẩm cháy bằng dung dịch nớc vôi trong d thấy khối lợng bình đựng dung dịch nớc vôi trong tăng 14,6 gam
và trong bình có 25 gam kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử của A biết nó trùng với công thức đơn giản
b/ X, Y là đồng phân của A Khi hiđro hóa X, Y thu đợc cùng một sản phẩm Z ( mạch nhánh) Xác
định công thức cấu tạo X, Y biết X có khả năng phản ứng với Ag2O/dung dịch NH3 và Y có khả năng trùnghợp tạo cao su Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ A cần 15,68 lít O2 thu đợc CO2 và nớc Hấp thụ hoàntoàn sản phẩm cháy bằng dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 98,5 gam kết tủa rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấpthu vào bình đựng một lợng d dung dịch NaOH, thấy khối lợng của bình tăng lên 23 gam Xác định công thứcphân tử của hiđrocacbon và viết công thức cấu tạo rút gọn dạng mạch hở có thể có
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 4 lít hỗn hợp 2 hiđrocacbon A, B ( trong đó MA > MB ) thu đợc 6 lít CO2 và 6 líthơi nớc (Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất )
1/ Xác định công thức của A, B và tính % khối lợng chúng trong hỗn hợp
2/ A có đồng đẳng là A1; B có đồng đẳng là B1 ( MA1 : MB1 = 4 : 3 ) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗnhợp X gồm A1 và B1 thu đợc 5,824 lít CO2 (đktc)
a/ Xác định công thức của A1, B1 và tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X
b/ Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp X thu đợc hỗn hợp Y chứa 2 ankan A2, B2 Cho một ít hỗn hợp Y tácdụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc các dẫn xuất monoclo trong đó tỷ lệ số mol sản phẩm chứaclo liên kết với cacbon bậc I với sản phẩm chứa clo liên kết với cacbon bậc II là 3: 1 Tính % khối l ợng cácsản phẩm trong hỗn hợp sau phản ứng.( Giả thiết rằng phản ứng chỉ tạo ra sản phẩm monoclo)
Câu 22 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon là chất khí ở nhiệt độ thờng Đem đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X
thu đợc 8 lít CO2 và 12 lít hơi nớc Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Trang 15a/ Xác định công thức phân tử của A, B.
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của B Gọi tên Biết MB > MA
c/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 100 ml dung dịchNaOH 10% ( d = 1,2 gam/ml) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 23 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol metan ; 0,09 mol axetilen và 0,2 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X với xúctác Ni thu đợc hỗn hợp Y Cho Y qua nớc Br2 d thấy khối lợng bình đựng nớc brom tăng 0,82 gam và thoáthỗn hợp khí A Tỷ khối của A đối với H2 là 8
Xác định số mol mỗi chất có trong hỗn hợp A
Câu 24 Cho 1,456 lít hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở đi qua nớc brom d đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy có 4 gam brom đã phản ứng và sau phản ứng thoát ra 0,896 lít khí ( Thể tích các khí quy về
điều kiện tiêu chuẩn)
a/ Xác định dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon
b/ Đốt cháy hoàn toàn 1,456 lít hỗn hợp A sau đó cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2 thu
đợc 14,775 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, đun nóng phần nớc lọc, thu đợc tối đa 7,88 gam kết tủa nữa Xác
định công thức của 2 hiđrocacbon trong hỗn hợp A
Câu 25 Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon no mạch hở và một hiđrocacbon không no mạch hở vào bình nớc
brom chứa 10 gam brom Sau khi brom phản ứng hết thì thấy khối lợng bình tăng lên 1,75 gam và đồng thờikhí bay ra khỏi bình có khối lợng là 3,65 gam
Đốt cháy hoàn toàn lợng khí bay ra khỏi bình thu đợc 10,78 gam CO2
Xác định công thức phân tử của các hiđrocacbon và tính tỷ khối của A so với H2
Câu 26 X, Y, Z là 3 hiđrocacbon mạch hở và đều là chất khí ở điều kiện thờng.
Đốt cháy mỗi khí với số mol nh nhau sẽ thu đợc lợng nớc bằng nhau
Trộn X với O2 ở 2730C và áp suất p ( lợng oxi lấy gấp đôi lợng cần thiết để đốt cháy hết X) thu đợc hỗn hợp
A Đốt cháy hoàn toàn X, sau đó đa về nhiệt độ 2730C và áp suất p thì tổng thể tích hỗn hợp sau phản ứng gấp1,05 lần thể tích của hỗn hợp A
a/ Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z biết rằng Y không làm mất màu nớc brom
Ag2O d thì thu đợc 8,05 gam kết tủa Mặt hác, nếu cho 1,568 lít hỗn hợp B tác dụng với nớc brom d thì thấy
có 6,4 gam brom đã phản ứng
Tính tỷ khối của hỗn hợp B đối với H2
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon A, B mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau Lấy
toàn bộ sản phảm cháy cho vào dung dịch NaOH d thấy khối lợng dung dịch tăng 16,12 gam Cho dung dịchBaCl2 d vào dung dịch sau phản ứng thu đợc 51,22 gam kết tủa
a/ Xác định dãy đồng dẳng của 2 hiđrocacbon A, B
b/ Xác định công thức cấu tạo của A, B Tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm etilen và hiđrocacbon X thu đợc 8,96 lit CO2 và 9 gam
H2O
1/ X thuộc dãy đồng đẳng nào ?
2/ Tính % khối lợng các khí trong m gam hỗn hợp A Biết X chiếm 40% thể tích
3/ Lấy toàn bộ lợng CO2 thu đợc ở trên cho vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 Lọc bỏ kết tủa sau đócho dung dịch H2SO4 đến d vào dung dịch nớc lọc thu đợc 23,3 gam kết tủa Tínhnồng độ dung dịch Ba(OH)2
đã dùng
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,56 g hiđrocacbon A sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung
dịch Ba(OH)2 pH = 13 thì thu đợc 3,94 gam muối trung tính và 2,59 g muối axit
a / Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo có thể có của A Biết 30 < MA < 60
b/ Tính thể tích của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng
c/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết rằng A mạch hở và khi cho A tác dụng với HBrthu đợc 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc CO2 và hơi nớc Dẫn qua bình đựng nớcvôi trong d thấy khối lợng bình tăng thêm 3,28 gam và trong bình có 5 gam kết tủa
a / Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A
b / Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỷ lệ mol1:1 chỉ thu đợc 4 sản phẩm hữu cơ Gọi tên chất đầu và tên các sản phẩm đó
c/ Hãy cho biết, A có thể tạo ra bao nhiêu gốc hóa trị I Viết công thức cấu tạo của các gốc đó
Câu 31 Hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon A, B, C có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp
X gồm 2 hiđrocacbon A, B, C thu đợc 7,92 gam CO2
a/ Xác định A, B, C Biết rằng khi hiđrocacbon hóa A có thể thu đợc B , C
b/ Nêu cách tách riêng rẽ các khí A, B, C ra khỏi hỗn hợp X Viết các PTPƯ hóa học xảy ra
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon ( A1, A2 ) là đồng đẳng kế tiếp nhau thu đợc CO2
và hơi nớc theo tỷ lệ mol là 5 : 3
1/ Xác định dãy đồng đẳng của A1, A2 biết rằng chúng đều là chất khí ở điều kiện thờng Tính % thểtích các khí trong hỗn hợp X
2/ Thêm hiđrocacbon B vào hỗn hợp X thu đợc hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y thu
đợc 6,05 gam CO2 Xác định B và tính % thể tích các khí trong hỗn hợp Y
Trang 16Câu 33 Cho 2 hiđrocacbon mạch hở A, B ( thuộc một trong các dãy đồng đẳng là ankan, anken, ankin) đều
là chất khí ở nhiệt độ thờng Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X (gồm A, B) thu đợc 6,6 gam CO2 và 3,6gam H2O
a/ Xác định A, B
b/ Thêm hiđrocacbon E mạch hở là chất khí ở nhiệt độ thờng vào 0,1 mol hỗn hợp X thu đợc hỗnhợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu đợc thu đợc 15,4 gam CO2 và 5,4 gam nớc Xác định công thứccấu tạo của E biết rằng E tác dụng với Ag2O/ dung dịch NH3 Gọi tên E
c/ Viết phơng trình phản ứng điều chế cao su buna từ E Ghi rõ điều kiện của phản ứng
ĐA A là CH4; B là C2H4 hoặc C3H4 E là C2H2 hoặc C4H4
Câu 34 Cho sơ đồ sau :
Cho biết X, Y, Z, A, B, D, E, G, F đều là các các hiđrocacbon Ơr điều kiện nhiệt độ thờng chúng đều là cácchất khí Trộn X với Y đợc hỗn hợp H Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi xác định của H thì cho dù tỷ lệ 2chất trong H thay đổi nh thế nào thì thấy lợng H2O thu đợc luôn không đổi Tỷ khối của Y so với của X là3,25 Hãy xác định các chất ứng với từng kí hiệu và viết các phơng trình phản ứng minh họa
Câu 35 Trộn 3,36 lít H2 với 4,256 lít hỗn hợp khí gồm anken(A) và ankin(B) ( 2MB > MA > MB ) đợc hỗnhợp khí X Dẫn từ từ hỗn hợp X qua bột Ni nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí Y( không còn H2) Dẫn B từ từ qua dung dịch brom d thì thấy có 22,4 gam brom đã phản ứng Khối lợng bình
đựng nớc brom tăng 3,72 gam và có 1,792 lít hỗn hợp khí Z bay ra khỏi dung dịch brom
b/ Cho phần II tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng theo tỷ lệ mol 1:1 thu đựợc hỗn hợp sảnphẩm monoclo với tỷ lệ số mol tơng ứng là 8: 5: 3 Tính % khối lợng các sản phẩm trong hỗn hợp sau phảnứng
Câu 36 Khi đốt cháy hoàn toàn 1V hiđrocacbon mạch hở A cần 6V khí O2 tạo ra 4V khí CO2 Viết phơngtrình phản ứng trùng hợp A tạo thành polime
Câu 37 Hỗn hợp khí A gồm H2 và một olefin ở 81,90C và 1 at có tỷ lệ về số mol là 1 : 1 Cho hỗn hợp A quaống đựng Ni nung nóng thu đợc hỗn hợp khí B Tỷ khối của B so với H2 là 23,2 Hiệu suất của phản ứng là h
% ( 40% < h < 50% )
a/ Xác định công thức phân tử của olefin và tính hiệu suất phản ứng h
b/ Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp B ( 81,90C và 1 at ) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình
đựng 128 gam dung dịch H2SO4 98% thì nồng độ của H2SO4 giảm xuống còn 62,72% Tính thể tích V củahỗn hợp B
Câu 38 Cho hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon không no mạch hở và một hiđrocacbon no đều là chất khí
trong điều kiện thờng Cho 4,48 lít hỗn hợp X qua dung dịch có chứa 24 gam brom thấy dung dịch mất màu
và khối lợng bình đựng dung dịch tăng 2,08 gam còn lại 2,688 lít khí thoát ra Đốt cháy hoàn toàn khí thoát
ra thu đợc 14,96 gam CO2 Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a/ Xác định công thức của các hỗn hợp trong hỗn hợp X từ đó tính % khối lợng của chúng trong hỗnhợp X
b/ Tính khối lợng các sản phẩm thu đợc khi cho hỗn hợp X vào dung dịch Br2
Câu 39 Hỗn hợp X gồm 2 ankan A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau và hiđrocacbon E (mạch hở) Đem đốt
cháy hoàn toàn 2,8 lít hỗn hợp X thu đợc 10,56 gam Mặt khác, cho 2,8 lít hỗn hợp X qua dung dịch nớcbrom d thấy có 8 gam brom đã tham gia phản ứng
Xác định công thức của A, B, E và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp X
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau, sau đó
cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch có chứa 0,3 mol Ca(OH)2 , sau khi phản ứnghoàn toàn thu đợc 25 gam kết tủa và khối lợng dung dịch giảm 3,3 gam
a/ Xác định công thức của 2 hiđrocacbon và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp
b/ Cho 0,15 mol hỗn hợp X tác dụng với H2O trong điều kiện thích hợp thu đợc hỗn hợp các sảnphẩm ( Y1, Y2, Y3) với tỷ lệ mol tơng ứng là 10: 4: 1 Tính khối lợng các sản phẩm đó
Câu 41, Đốt cháy hoàn toàn m hợp chất hữu cơ A (mạch hở) thu đợc 13,2 gam CO2 và 4,05 gam nớc Phân
tử khối của A = 54
1/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên
2/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khí cho A tác dụng với H2O ( xt H+, tỷ lệ mol 1:1); phản ứng vớibrom(dd); và phản ứng trùng hợp của A
2/ Hỗn hợp X gồm A và 2 chất hữu cơ E1, E2 là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hỗnhợp X thu đợc 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nớc
(9) GX
(1)
Trang 17b/ Cho 5,6 gam X vào dung dịch brom d thấy có 16 gam brom đã phản ứng Xác định E1, E2
Câu 42 Cho hiđrocacbon A tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu đợc chất hữu cơ B có chứa C,
H, Br Tỷ khối của B đối với H2 bằng 101
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B
2/ Lấy 1 số ví dụ để chứng tỏ rằng benzen là một hiđrocacbon mạch vòng, đều
3/ Từ benzen, nhờ các phản ứng hóa học nào để có thể điều chế đợc m-bromnitrobenzen
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 2,12 gam aren A sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch n ớc
vôi trong d thấy khối lợng bình tăng thêm 8,84 gam và trong bình có m gam kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử của A và tính m
b/Xác định các công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên các đồng phân đó
c/ Khi cho A tác dụng với Br2 ( xt bột sắt, t0 ) thì thu đợc một sản phẩm hữu cơ duy nhất chứa một
Câu 3.Hai aren A và B là đồng phân của nhau.
Cho A tác dụng với Br2 (xt Fe,to) cho 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất
Cho B tác dụng với Br2 (xt Fe,to) cho 2 sản phẩm hữu cơ
Cho A tác dụng với Br2 (askt) cho 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất
Cho B tác dụng với Br2 (askt) cho 2 sản phẩm hữu cơ
Biết rằng trong A cacbon chiếm 90,566% về khối lợng ( các phản ứng diễn ra theo tỷ lệ mol là 1:1)
Câu 4 Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo dãy biến hóa sau:
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 1,04 gam hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 2,24 lít O2 (đktc), chỉ thu đợc khí CO2 vàhơi nớc theo tỷ lệ thể tích là V CO2:V H2O =2:1ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Xác định công thức phân tử , công thức cấu tạo của A, biết tỷ khối của A so với H2 bằng 52 A có chứavòng benzen và tác dụng với dung dịch brom Viết phơng trình phản ứng hóa học xảy ra
Câu 6 Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết khác, viết các phơng trình phản ứng điều chế :
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam hợp chất hữu cơ A chỉ thu đợc khí CO2 và hơi nớc theo tỷ lệ thể tích là
1:2
:
2
CO V
dung dịch NaOH 10%(d = 1,2 gam/ml) thu đợc dung dịch trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 1,47%
D
DE
Trang 18Câu 9 Một hỗn hợp X gồm 2 aren A, B hơn kém nhau k nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn
hợp X thì thu đợc b gam khí CO2
1/ Hãy tìm khoảng xác định số nguyên tử cacbon trong phân tử aren chứa ít nguyên tử cacbon hơntheo a, b, k
2/ Cho a = 2,9 gam ; b = 9,68 gam và k = 2
a/ Xác định công thức phân tử của A, B và tính % về khối lợng của mỗi aren trong hỗn hợp
b/ Trong số các đồng phân của B có đồng phân nào khi tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1( xúc tác bộtsắt) ta chỉ thu đợc một sản phẩm duy nhất ? Gọi tên đồng phân đó
Câu 10 Cho 39 gam benzen vào hỗn hợp gồm 100 gam H2SO4 98% và 100 gam HNO3 63%
a/ Tính khối lợng nitrobenzen thu đợc nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%
b/ Đem tách hết nitrobenzen và benzen d thu đợc dung dịch A Tính C% các chất trong dung dịch A c/ Khi cho benzen tác dụng với HNO3 với xúc tác H2SO4 đặc ngời ta thấy xuất hiện sản phẩm phụ làaxit benzen sunfonic C6H5SO3H Axit này có thể đẩy đợc CO2 ra khỏi muối Na2CO3 Viết các phơng trìnhphản ứng hóa học xảy ra
Câu 11 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khí cho stiren tác dụng với : dung dịch Br2, H2 ( Ni,t0 ) ; H2
( Ni, t0, p cao); HBr ; phản ứng trùng hợp Viết công thức của một đoạn mạch polistiren gồm 3 mắt xích
Câu 12 Viết các phản ứng điều chế thuốc nổ TNT từ:
Các chất vô cơ, điều kiện và xúc tác có đủ
Câu 13 Có các chất lỏng sau: benzen, toluen, stiren, hexin-1 đựng trong các bình mất nhãn Bằng phơng
pháp hóa học, nêu cách nhận biết các chất lỏng đó
Câu 14 Cho 2 hiđrocacbon A, B có phân tử khối là 92.
1/ A, B có phải là đồng phân của nhau không ? Xác định công thức phân tử của A, B
2/ A tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 tạo kết tủa A1 Phân tử khối của A1 lớn hơn của A là 214.Hiđro hóa A thu đợc A2 Khi cho A2 tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng theo tỷ lệ mol là 1:1 thu đợc
3 sản phẩm monoclo Xác định A, A1, A2 và viết các phơng trình phản ứng xảy ra
3/ B tác dụng với Brom có xúc tác bột sắt Xác định công thức cấu tạo của B Viết các phơng trìnhphản ứng theo sơ đồ sau:
Trang 19a/ Xác định dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon.
b/ Đốt cháy hoàn toàn 1,456 lít hỗn hợp A sau đó cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2 thu
đợc 14,775 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, đun nóng phần nớc lọc, thu đợc tối đa 7,88 gam kết tủa nữa Xác
định công thức của 2 hiđrocacbon trong hỗn hợp A
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ankan A, B hơn kém nhau k nguyên tử cacbon thì thu đợc b gam
khí CO2
1/ Hãy tìm khoảng xác định số nguyên tử cacbon trong phân tử ankan chứa ít nguyên tử cacbon hơntheo a, b, k
2/ Cho a = 2,72 gam ; b = 8,36 gam và k = 2
a/ Xác định công thức phân tử của A, B và tính % về khối lợng của mỗi ankan trong hỗn hợp
b/ Trong số các đồng phân của A, B có đồng phân nào khi tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 ta chỉthu đợc một sản phẩm duy nhất ? Gọi tên đồng phân đó
Câu 3 Cho hiđrocacbon A tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu đợc chất hữu cơ B (no) có chứa C,
H, Br Tỷ khối của B đối với H2 là 81,5
1/ Xác định công thức cấu tạo của A, B Gọi tên A, B
2/ Viết các đồng phân cùng loại của A Gọi tên các đồng phân đó
3/ A1 là đồng phân của A Khi cho A1 tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu đợc chất hữu cơ B1 (duy nhất )có chứa C, H, Br Tỷ khối của B1 so với H2 là 122 Xác định công thức cấu tạo có thể có của
A1 và viết phơng trình phản ứng xảy ra Biết rằng A1 có một nguyên tử cacbon bậc IV
4/ A2 là đồng phân của A Khi cho A2 tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu đợc 2 chất hữu cơ B2, B3 là đồng phân của nhau Tỷ khối của B2 so với H2 là 122 Xác định công thức cấu tạo có thể có của A2 và viết phơng trình phản ứng xảy ra
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam hợp chất hữu cơ A cần 2,8 lít O2 (đktc) thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol
2 : 1
1/ Xác định công thức cấu tạo của A biết rằng A có chứa vòng benzen và có M < 110 Gọi tên A2/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho A tác dụng với Br2, H2(t0,p cao, xt) Gọi tên sản phẩm củaphản ứng
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam hợp chất hữu cơ A sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng
dung dịch có chứa 0,2 mol Ca(OH)2, sau khi sản phẩm cháy bị hấp thụ hết thấy khối lợng dung dịch tăng 11,3gam Lọc bỏ kết tủa tiếp tục đun nóng dung dịch nớc lọc thì thu thêm đợc 10 gam kết tủa
1/ Xác định công thức cấu tạo của A Gọi tên
2/ Một hỗn hợp X gồm A và 2 hiđrocacbon no ( B1, B2 ) là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X sau đó cho hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M thấy khối l-ợng dung dịch tăng 13,32 gam và trong dung dịch có 28,64 gam hỗn hợp muối
Xác định công thức cấu tạo của B1, B2
Câu 6 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 3,44 gam hỗn hợp
X thu đợc 11,44 gam CO2 và 2,88 gam nớc
1/ Xác định công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X
2/ Trộn 0,1 mol hỗn hợp X với hiđrocacbon A thu đợc hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc29,04 gam CO2 và 13,68 gam nớc Xác định công thức của A
3/ Cho toàn bộ sản phẩm cháy trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2M ( d = 1,125 gam/ml) Tính C%của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 7 Có 4 hợp chất X1, X2, X3, X4 có công thức phân tử lần lợt là CnHn, CmH2n , CmHm + n, C3nHm+n Tổngkhối lợng phân tử của chúng là 210 đv.C
a/ Xác định công thức cấu tạo của các chất đó Biết rằng X4 là hợp chất thơm X3 có khả năng trùnghợp thành cao su
b/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho X1 tác dụng với Br2(dd), CH3COOH, H-CN, HCl đều theo
tỷ lệ mol 1 : 1 Viết phơng trình phản ứng trùng hợp tạo thành polime của các sản phẩm đó
c/ Viết phơng trình phản ứng chuyển hóa từ X1 thành X2, X2 thành X3 và X1 thành X4 Ghi rõ các điềukiện của phản ứng
Câu 8 Hiđrocacbon X có khối lợng phân tử là 102
1/ Xác định công thức phân tử của X
Trang 202/ Xác định công thức cấu tạo của X, biết X có chứa vòng benzen
3/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khí cho X tác dụng với H2 ( xtNi,t0, p cao ), Br2(dd)
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 9 lít hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau cần 32,4 lít O2 (đo ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
1/ Xác định công thức của 2 anken và tính % thể tích của chúng trong hỗn hợp
2/ Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với nớc thu đợc hỗn hợp sản phẩm Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu
đợc 21,56 gam CO2 và 12,24 gam H2O Tính hiệu suất phản ứng hợp nớc của mỗi anken
Câu 10 Cho 2,24 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B ( MA > MB) vào dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình
đựng nớc brom tăng 3,28 gam (không có khí thoát ra) Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp Xthì thu đợc 10,56 gam CO2 và m gam nớc
1/ Tính m
2/ Xác định công thức cấu tạo của A, B biết MA : MB = 10 : 7
4/ Tính khối lợng brom đã phản ứng trên
2/ Nêu cách tách riêng rẽ A, B ra khỏi hỗn hợp
Câu 12 Tiến hành đề hiđro hóa n-octan thu đợc hiđrocacbon A Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam A thì thu đợc
4,5 gam nớc
1/ Xác định công thức phân tử của A
2/ Xác định công thức cấu tạo của A biết rằng A tác dụng với brom (xúc tác bột Fe) theo tỷ lệ mol 1 :1chỉ thu đợc duy nhất 1 sản phẩm Gọi tên A và tên sản phẩm
Câu 13 Hiđro hóa A trong điều kiện thích hợp thu đợc hiđrocacbon B (no) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol B
thu đợc 0,7 mol CO2 và 0,7 mol H2O
1/ Xác định công thức phân tử của B
2/ Xác định cấu tạo của A,B biết A là hiđrocacbon thơm
3/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho A, B tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng theo tỷ
lệ mol 1 : 1 Gọi tên các sản phẩm của phản ứng
Câu 14 Thực hiên phản ứng đề hiđro hóa một ankan A thu đợc 3 hiđrocacbon X1, X2, X3 là đồng phân củanhau Đốt cháy hoàn toàn 1thể tích của X1 cần 6 thể tích O2 và thu đợc 4 thể tích CO2 ( đo ở cùng điều kiệnnhiệt độ và áp suất )
1/ Xác định công thức cấu tạo của A, X1, X2, X3
2/ Viết các phơng trình phản ứng đề hiđro của A
3/ Ngời ta có thể đề hiđro hóa A để thu đợc hiđrocacbon Y Trùng hợp Y thu đợc cao su Xác định Y
Câu 15 Hỗn hợp A gồm propin, propen và propan có tỷ khối so với H2 là 21 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗnhợp A (đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng 400 ml dung dịch Ba(OH)2 thì thu đợc 11,82 gamkết tủa
1/ Hãy cho khối lợng dung dịch Ba(OH)2 tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
2/ Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2
Câu 16 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol CH4 ; 0,09 mol C2H2 và 0,2 mol H2 Nng nóng hỗn hợp X với xúc tác Nithu đợc hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom d thấy khối lợng dung dịch brom tăng 0,82 gam vàthoát ra hỗn hợp khí Z Tỷ khối của Z đối với H2 là 8
Tính số mol các chất trong hỗn hợp khí Z
Câu 17 Hỗn hợp X gồm 3 ankin ( X1, X2, X3 ) đều có số nguyên tử cacbon trong phân tử > 2 Đốt cháy hoàntoàn 0,05 mol hỗn hợp X thì thu đợc 2,34 gam nớc Cho 0,05 mol hỗn hợp X qua dung dịch NH3 chứa Ag2O
d thấy có 0,03 mol Ag2O đã phản ứng và thu đợc kết tủa có khối lợng là 4,55 gam
Xác định công thức cấu tạo của X1, X2, X3 biết ankin có khối lợng phân tử nhỏ nhất chiếm 40% sốmol của hỗn hợp X
Câu 18 Hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon mạch hở trong đó có 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau và
một hiđrocacbon không no mạch hở có chứa 2 liên kết π Đốt cháy hoàn toàn 3,32 gam hỗn hợp A thu đợc9,68 gam CO2 Tỷ khối của hỗn hợp A dối với H2 là 10,375
Xác định công thức của các hiđrocacbon trong hỗn hợp A và tính % thể tích
Câu 19.Đốt cháy hoàn toàn m (g) chất hữu cơ A ( mạch hở ) tạo ra 22 gam CO2 và 7,2 gam nớc
1/ Xác định m và công thức phân tử của A Biết MA = 68
2/ Viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên
Trong số các đồng phân trên, đồng phân nào có khả năng trùng hợp thành cao su, đồng phân nào cókhả năng phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 Viết phơng trình phản ứng xảy ra
3/ Hợp chất hữu cơ B có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử cacbon trong A Đốt cháy hoàn toàn
7 gam B thu đợc 22 gam CO2 Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của B Gọi tên
4/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của B biết rằng B có chứa một nguyên tử cacbon bậc IVtrong phân tử và B không làm mất màu thuốc tím
Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho B tác dụng với Br2
Câu 20 Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 Tỷ khối của X đối với H2 là 7,25 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 molhỗn hợp X thu đợc 0,1 mol CO2
Trang 21( Giáo viên Vũ Văn Hợp biên soạn) Câu1.Cho hỗn hợp gồm axetilen và H2 đi qua Ni, nung nóng Bằng phơng pháp hóa học, làm thế nào để xác
định đợc axetilen còn d cũng nh các sản phẩm của phản ứng
Câu 2 Có 4 hợp chất X1, X2, X3, X4 có công thức phân tử lần lợt là C n H m , C m H 2n , C m H m + n , C 3n H m+n Tổngkhối lợng phân tử của chúng là 212 đv.C
a/ Xác định công thức cấu tạo của các chất đó Biết rằng X4 là hợp chất thơm X3 có khả năng trùnghợp thành cao su X2 phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3
c/ Viết phơng trình phản ứng chuyển hóa từ X1 thành X2, X3 , X4 Ghi rõ các điều kiện của phản ứng.Các chất vô cơ và xúc tác có đủ
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ankan A, B hơn kém nhau k nguyên tử cacbon thì thu đợc b gam
khí CO2
1/ Hãy tìm khoảng xác định số nguyên tử cacbon trong phân tử ankan chứa ít nguyên tử cacbon hơntheo a, b, k
2/ Cho a = 2,72 gam ; b = 8,36 gam và k = 2
a/ Xác định công thức phân tử của A, B và tính % về khối lợng của mỗi ankan trong hỗn hợp
b/ Trong số các đồng phân của A, B có đồng phân nào khi tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 ta chỉthu đợc một sản phẩm duy nhất ? Gọi tên đồng phân đó
Câu 4 Thực hiện PƯ đề hiđro hóa một ankan A thu đợc 3 hiđrocacbon X1, X2, X3 là đồng phân của nhau Đốtcháy hoàn toàn 1 thể tích của X1 cần 6 thể tích O2 và thu đợc 4 thể tích CO2 (đo ở cùng điều kiện t0, p)
1/ Xác định công thức cấu tạo của A, X1, X2, X3
2/ Viết các phơng trình phản ứng đề hiđro của A
3/ Ngời ta đề hiđro hóa A để thu đợc hiđrocacbon Y Trùng hợp Y thu đợc cao su Xác định Y
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn m (g) chất hữu cơ A ( mạch hở ) tạo ra 22 gam CO2 và 7,2 gam nớc
1/ Xác định m và công thức phân tử của A Biết MA = 68
2/ Viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên
Trong số các đồng phân trên, đồng phân nào có khả năng trùng hợp thành cao su, đồng phân nào cókhả năng phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 Viết phơng trình phản ứng xảy ra
3/ Hợp chất hữu cơ B có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử cacbon trong A Đốt cháy hoàn toàn
7 gam B thu đợc 22 gam CO2 Xác định CTPT và CTCT có thể có của B Gọi tên
4/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của B biết rằng B có chứa một nguyên tử cacbon bậc IVtrong phân tử và B không làm mất màu thuốc tím Viết PTPƯ xảy ra khi cho B tác dụng với Br2
Câu 6 Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 Tỷ khối của X đối với H2 là 7,25 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗnhợp X thu đợc 0,1 mol CO2
1/ Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp X
2/ Cho 0,4 mol hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu đợc hh Y Tỷ khối của hh X đối với hỗn hợp
Y là 0,6 Cho hỗn hợp Y từ từ qua dung dịch Br2 d thấy khối lợng dung dịch tăng 12,72 gam
Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp Y
Câu 7 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 3,44 gam hỗn hợp
X thu đợc 11,44 gam CO2 và 2,88 gam nớc
1/ Xác định công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X Biết
2/ Trộn 0,1 mol hỗn hợp X với hiđrocacbon A thu đợc hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc 29,04gam CO2 và 13,68 gam nớc Xác định công thức của A
3/ Cho toàn bộ sản phẩm cháy trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2M ( d = 1,125 gam/ml) Tính C%của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 8 Hỗn hợp X gồm H2 và 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 8,96 lít hỗn hợp X qua xúc tác Ni, t0
thu đợc hỗn hợp Y Dẫn Y qua dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình tăng 1,82 gam và thoát ra 5,6 lít hỗn hợpkhí Z Tỷ khối của Z đối với H2 là 7,72
Xác định công thức của các olefin và tính % thể tích các khí trong hỗn hợp X, Y
Câu 9 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và một ankin Cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch có chứa 16 gam brom
thấy nớc brom mất màu và còn lại 7,168 lít khí Y (đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc 18,816 lít CO2 (đktc)
và 16,56 gam H2O
1/ Xác định công thức của các chất trong hỗn hợp X
2/ Tính khối lợng các dẫn xuất brom thu đợc
Ôn tập hóa hữu cơ
( Giáo viên Vũ Văn Hợp biên soạn) Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc CO2 và hơi nớc Dẫn qua bình đựng nớc vôitrong d thấy khối lợng bình tăng thêm 3,28 gam và trong bình có 5 gam kết tủa
a / Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A
b / Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 chỉ thu đợc 4 sản phẩm hữu cơ Gọi tên chất đầu và tên các sản phẩm đó
c/ Hãy cho biết, A có thể tạo ra bao nhiêu gốc hóa trị I Viết công thức cấu tạo của các gốc đó
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,56 g hiđrocacbon A sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung
dịch Ba(OH)2 pH = 13 thì thu đợc 3,94 gam muối trung tính và 2,59 g muối axit
a / Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo có thể có của A Biết 30 < MA < 60
b/ Tính thể tích của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng
Trang 22c/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của A biết rằng A mạch hở và khi cho A tác dụng với HBr thu đợc 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất.
Câu 3 Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo sau:
a/ propilen + dung dịch KMnO4→ ; b/ A → buten-2 + H2 ; c/ 1,2-đimetylxiclopropan + Br2(dd) d/ B
h/ n X → poliisobutilen i/ nY → (-CF2-CF2-)n k/ n CH2=CHCl → F
l/ metylxiclohexan + Cl2(1:1) →as f/ D + HBr → 2-brombutan;
Câu 4 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 2,24 lít hỗn hợp X qua dung dịch
brom d thấy có 12,8 gam brom đã phản ứng Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X thu đợc 12,32 gam CO2
a/ Xác định công thức của các chất trong hỗn hợp X biết rằng khi hiđrocacbon hóa X thu đợc hỗn hợp
Y gồm 2 ankan
b/ Cho 2,24 lít hỗn hợp X tác dụng với HBr thu đợc hỗn hợp Z gồm 3 sản phẩm hữu cơ A1,A2, A3 với
% số mol tơng ứng là 5 : 2 : 1 Xác định A1, A2, A3 và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp Z
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc)
1/ Xác định công thức A, biết rằng trong A % khối lợng của H là 25%
2/ Cho A tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc hỗn hợp X gồm 2 sản phẩm hữu cơ A1,
A2 hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Tỷ khối của X đối với H2 là 45,95 Xác định A1, A2 và tính % các sản phẩm trong hỗn hợp X
3/ B là đồng đẳng của A.Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam B thu đợc 19,5 gam hỗn hợp CO2 và nớc
a/ Xác định công thức phân tử của B Viết các công thức cấu tạo có thể có của B Gọi tên
b/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của B biết rằng khi cho B tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp theo tỷ lệ mol 1 : 1 thu đợc 4 sản phẩm hữu cơ Gọi tên các sản phẩm đó
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn m gam hh A gồm etilen và hiđrocacbon X thu đợc 8,96 lit CO2 và 9 gam H2O
1/ X thuộc dãy đồng đẳng nào ?
2/ Tính % thể tích các khí trong m gam hỗn hợp A
3/ Lấy toàn bộ lợng CO2 thu đợc ở trên cho vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 Lọc bỏ kết tủa sau đó cho dung dịch H2SO4 đến d vào dung dịch nớc lọc thu đợc 23,3 gam kết tủa Tínhnồng độ dung dịch Ba(OH)2
đã dùng
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A cần 13,44 lít O2(đktc) thu đợc sản phẩm cháy gồm
CO2 và H2O theo tỷ lệ mol là 1 : 1 Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thấy có 78,8 gam kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Xác định công thức cấu tạo của A Gọi tên
Câu 8 Có các bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các khí sau: C2H4, CH4 , CO, CO2 , SO2, N2 Bằng phơng pháp hóa học , hãy nêu cách nhận biết các khí đó
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn ankan A trong khí clo thu đợc khí sản phẩm X và 0,36 gam chất bột màu đen
Hấp thụ hoàn toàn khí sản phẩm X vào nớc thu đợc dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch trên đến khi quỳ trở lại màu tím thấy hết 80 ml Xác định A
Trang 23rợu Và nhóm chức
( Giáo viên Vũ Văn Hợp biên soạn)
Bài 1 Viết công thức của các chất có tên sau:
Bài 2 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các rợu có công thức phân tử sau:
Chỉ rõ bậc của các rợu đó
Bài 3 Một rợu A no đơn chức bậc I có chứa 18,18%O về khối lợng
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A Gọi tên
Bài 4 Cho 3 gam rợu no đơn chức A tác dụng với Na d thu đợc 0,56 lít H2 (đktc)
Xác định công thức phản ứng và công thức cấu tạo có thể có của A
Bài 5 Cho các chất sau:
chỉ rõ chất nào đơn chức, đa chức, tạp chức
Bài 6 Cho 11 gam hỗn hợp 2 rợu no đơn chức vào bình đựng Na d thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc)
a/ Xác định công thức của 2 rợu
b/ Tính % khối lợng các rợu trên trong hỗn hợp
Bài 7 Hỗn hợp X gồm 2 rợu no đơn chức A và B có tỷ lệ số mol tơng ứng là 1:4
Cho 9,4 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na d thấy khối lợng bình tăng thêm 9,15 g
a/ Xác định công thức phân tử của 2 rợu và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp
b/ Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A, B biết chúng cùng bậc
Bài 8 Cho Na d vào 100 ml cồn etylic 800 Tính thể tích khí H2 bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Biết khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8 gam/cm3; của nớc là 1 gam/cm3
rợu Buổi II.
Bài 1 Viết phơng trình phản ứng khi:
a/ Cho rợu n-propylic, rợu iso-propylic và 2-Metylpropanol-2 lần lợt tác dụng với :
Trang 24Bài 2 Cho rợu 3-Metylbutanol-1 vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu đợc anken A Cho A vào dung dịch
H2SO4 loãng thu đợc rợu B ( sản phẩm chính) Cho B vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu đợc anken D (sảnphẩm chính) Cho D vào dung dịch H2SO4 loãng thu đợc rợu B ( sản phẩm chính)
Trên cơ sơ các thí nghiệm trên, hãy nêu nguyên tắc chuyển hóa rợu bậc thấp thành rợu bậc cao
Bài 3 Đem tách nớc hoàn toàn 2 rợu no đơn chức A, B ( tất cả đều bậc I) thu đợc hỗn hợp C gồm 2 anken X,Y
là đồng đẳng liên tiếp nhau Đem đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp anken (đktc) cần 13,44 lít O2 (đktc)
a/ Xác định công thức của các anken và các rợu Gọi tên
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của rợu
b/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho rợu đó vào dung dịch H2SO4 ở nhiệt độ thờng( phản ứngeste hóa); tại 1400C ; tại 1700C và tại nhiệt độ cao ( phản ứng oxi hóa-khử tạo ra SO2 + CO2 + H2O)
Bài 5 1/ Viết công thức của các chất có tên sau:
2/Viết các phơng trình phản ứng đề hiđrat hóa của các rợu đó trong dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C.Gọitên các sản phẩm của phản ứng
3/ Trong số các chất trên chất nào tác dụng với CuO,t0 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Bài 6 Khi đun nóng rợu A với dd H2SO4 đặc ở 170 0C ngời ta thu đợc 3 olefin có công thức phân tử là C6H12 Khi hiđro hoá các anken đó đều thu đợc 2- Metylpentan
Xác định công thức cấu tạo của A và gọi tên A theo danh pháp quốc tế Viết tất cả các phơng trình phảnứng đã xảy ra và gọi tên các anken
Bài 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 rợu no đơn chức A,B hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử thu đợc5,28 gam CO2 và 3,6 gam nớc
a/ Xác định công thức cấu tạo của 2 rợu.( Biết chúng đều bậc một )
b/ Cho m gam rợu trên vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C Tính khối lợng ete thu đợc sau phản ứng( Giả thiết hsp là 100% )
Bài 8 Cho hh X gồm 2 rợu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Lấy 11 gam hh X cho vào dd H2SO4 đặc
ở 1400C thu đợc hh 3 ete và giải phóng ra 2,16 gam nớc Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
Xác định công thức của các rợu và ete cùng tính % khối lợng các rợu trong hh X
Bài 9 Chia hỗn hợp X gồm 2 rợu no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp nhau thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: Cho tác dụng Na d thu đợc 4,48 lit H2
Phần II: Đun trong dung dịch H2SO4 đặc (xt) thu đợc 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứngete hóa có 50% lợng rợu có khối lợng phân tử lớn và 40% lợng rợu có khối lợng phân tử nhỏ Xác địnhcông thức cấu tạo của 2 rợu
Bài 10 Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ A thu đợc 6,6 gam CO2 và 3,6 gam nớc
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của A
Rợu ( tiếp theo) Buổi 3.
Bài 1 Viết các phơng trình phản ứng theo dãy biến hóa sau:
Propen +0→
2 /Ni,t
H A1+Br2/askt(1 : 1 )→ B1 +NaOH,t0→B2 + →CuO,t0 B3
D1 +NaOH,t0→D2 + →CuO,t0 D3 Biết rằng khi đi từ A1 tạo ra B1 và D1 thì thu đợc B với tỷ lệ nhiều hơn.Gọi tên A1 , B1 , B2 , D1 , D2
Bài 2 Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ, xúc tác có đủ , hãy viết phơng trình phản ứng điều chế:
Bài 3 Cho m gam rợu no đơn chức A tác dụng với Na thu đợc 2,24 lít H2 (đktc)
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 21,6 gam H2O
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Xác định công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên
Bài 4 Cho rợu đơn chức A tác dụng với HBr ( xt H2SO4 đặc ) thu đợc hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Brtrong đó brom chiếm 58,4% về khối lợng Nếu đun nóng A với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu đợc 3anken
Viết công thức cấu tạo của A, B và các anken Gọi tên chúng
Bài 5 Tách nớc hoàn toàn 2 rợu A, B thu đợc hỗn hợp khí C gồm 2 hiđrocacbon mạch thẳng X,Y (thể khí )
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X,Y sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch KOH d thấy khối ợng dung dịch tăng 24,8 gam và trong dung dịch có 55,2gam muối
l-Xác định công thức của 2 hiđrocacbon và công thức cấu tạo của 2 rợu
Bài 6 Một hỗn hợp A gồm 2 rợu X, Y là đồng phân của nhau khi đem đề hiđrat hóa tạo anken thì thu đợc hỗnhợp 4 anken Khi cho 7,4 gam hỗn hợp A vào bình đựng Na d thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 (đktc).Xác định côngthức cấu tạo và gọi tên X, Y biết rằng khí oxi hóa Y thu đợc sản phẩm có phản ứng tráng gơng
Trang 25Bài 7 Hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X cần vừa
đủ 18 lít khí O2 ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất )
1/ Xác định công thức phân tử của 2 anken
2/ Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu đợc hỗn hợp rợu Y, trong đó tỷ lệ vềkhối lợng các rợu bậc một so với rợu bậc hai là 28:15
a/ Xác định % khối lợng mội rợu trong hỗn hợp Y
b/ Cho hỗn hợp rợu Y ở thể hơi qua CuO đun nóng, những rợu nào bị oxi hóa thành anđehit? Viết
ph-ơng trình phản ứng
Bài 8 Cho 132,8 gam hỗn hợp X gồm 3 rợu no đơn chức AOH, BOH, ROH vào dung dịch H2SO4 đặc tại 1400Cthu đợc 111,2 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau Mặt khác, cho hỗn hợp 3 rợu trên vào dung dịch H2SO4
đặc tại 1700C thu đợc 2 olefin
Viết phơng trình phản ứng xảy ra và xác định công thức cấu tạo của 3 rợu
Bài 9 Cho hỗn hợp Z gồm 2 rợu no đơn chức A , B là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na d thì thu đợc1,344 lit H2 ( đktc ) Nếu cũng đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rợu trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy quabình (1) đựng 100 gam dung dịch H2SO4 98% thì nồng độ dung dịch còn lại là a % Khí còn lại cho quabình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 d thì thu đợc 55,16 gam kết tủa Tính a và xác định công thức của 2 rợu
và tính số gam mỗi rợu trong hỗn hợp ban đầu
Bài 10 D là rợu no đơn chức Hơi của 1,5 gam D với O2 d chiếm 3,36lít (đktc) Đốt cháy hỗn hợp này đợc
7lít khí ở 2730C, 912mmHg Xác định công thức phân tử D
Bài 11 Cho 3,39gam hỗn hợp A gồm 2 rợu no đơn chức tác dụng với Na d sinh ra 0,672lít H2 (đktc)
a/ Tính thể tích CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn lợng rợu trên Tính thể tích oxi cần thiếtcho phản ứng cháy
b/ Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1400C Tính khối lợng ete sinh ra và xác định khối lợng phân tử trungbình của hỗn hợp ete đó
c/ Xác định CTPT và khối lợng của mỗi rợu, nếu chúng là đồng đẳng liên tiếp
Bài 12: Cho hỗn hợp X gồm 6,4 gam rợu metylic và b mol hỗn hợp hai rợu no đơn chức đồng đẳng liên tiếpnhau Chia X làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu đợc 4,48 lít H2
Đốt cháy hoàn toàn phần 2 rồi cho sản phẩm cháy lần lợt qua hai bình kín: Bình 1 đựng P2O5 và bình
2 đựng dung dịch Ba(OH)2 d Phản ứng kết thúc nhận thấy bình 1 nặng thêm a gam, bình 2 nặng thêm (a +22,7) gam
a/ Viết các phơng trình phản ứng
b/ Xác định CTPT của 2 rợu Viết CTCT các đồng phân là rợu của hai rợu nói trên Gọi tên
c/ Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X Biết các phản ứng hoàn toàn Khí đo ở đktc
Rợu ( tiếp theo)( Đa chức)
Câu 1 Rợu no A có công thức đơn giản là C2H5O
a/ Xác định công phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên các rợu đó
b/ Xác định công thức cấu tạo chính xác của X biết :
c/ Viết phơng trình phản ứng điều chế A từ butađien-1,3
Câu 2 Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam một rợu no đa chức A ở điều kiện nhiệt độ, áp suất thích hợp đãthu đợc một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam O2 ở cùng điều kiện Mặt khác, cho 4,6 gam rợu đa chứctrên tác dụng hết với Na( lấy d) đã thu đợc 1,68 lít H2 (đktc)
Xác định khối lợng phân tử và viết công thức cấu tạo của rợu đa chức đó
Câu 3 Cho 9,2 gam rợu no đa chức A vào bình đựng Na d thấy khối lợng bình tăng 8,9 gam Mặt khác, đem
đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc)
a/ Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A
b/ Nêu cách điều chế A từ xenlulozơ
Câu 4 Hỗn hợp A gồm C2H4(OH)2 và một rợu B Hóa hơi a gam hỗn hợp A thu đợc 10,08 lít hơi ở 136,50C và
1 atm Cho a gam hỗn hợp A tác dụng với Na d thu đợc 5,6 lít khí (đktc) Đốt cháy a gam hỗn hợp A bằng O2
d thu đợc 0,7 mol CO2 và 0,9 mol H2O
Xác định công thức cấu tạo của B
Câu 5 Rợu no X mạch hở có số nguyên tử C bằng số nhóm chức Cho 9,3 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dthu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo của X
Câu 6 Đem đốt cháy hoàn toàn rợu X thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 3:4
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của X
b/ Từ các hiđrocacbon tơng ứng, hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế X Ghi rõ các điều kiệncủa phản ứng
Câu 7 Có các chất lỏng sau: glixerin, rợu etylic, đimetylete Nêu cách nhận biết các chất đó bằng phơng pháphóa học Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình nhận biết
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no mạch hở A cần 3,5 mol O2
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của X
b/ Viết phơng trình phản ứng điều chế X từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ cần thiết khác
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rợu X thu đợc 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam nớc
A
-2 H2O
xt H2SO4 đặc, 170 0 C
Trang 26Xác định công thức cấu tạo của X, Y và viết các phơng trình phản ứng
Câu 11 Hỗn hợp X gồm rợu metylic và rợu no đa chức A
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng Na d thu đợc 0,896 lít H2 (đktc)
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu đợc 5,28 gam CO2
a/ Xác định công thức phân tử của A biết rằng khi đốt cháy V lít hơi thì thể tích CO2 thu đợc trongcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất không vợt quá 3V
b/ Xác định m và tính % khối lợng các rợu trong hỗn hợp ban đầu
c/ Từ rợu etylic, nêu cách điều chế các rợu trong hỗn hợp X
a/ Xác định công thức cấu tạo của X
b/ Viết phơng trình phản ứng của X với H2( xt Ni,t0), Na
Câu 3 Một rợu đơn chức A mạch hở tác dụng với HBr d chất hữu cơ B chứa C, H, Br trong đó Brom chiếm69,56% khối lợng Phân tử của X nhỏ hơn 260 đvC
a/ Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của A, biết A là bậc 2, mạch thẳng.b/ Viết phơng trình phản ứng của A khi cho A vào dung dịch H2SO4 đặc tại 1700C Gọi tên các sảnphẩm của phản ứng
Câu 4 Các công thức của rợu dới đây, công thức nào đã viết sai:
CnHnOH (I) ;CnH2nO (II) ; CnH2n+ 2(OH)2 (III)
CH3-CH(OH)2 (IV) ; CnH2n+3O3 (V) ; CnH2n-3OH
Với các công thức đã đúng hãy viết công thức cấu tạo của chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng
Câu 5 Từ C, CaCO3 và các chất vô cơ, xúc tác có đủ , hãy viết phơng trình phản ứng điều chế:
Câu 6 Cho m gam rợu không no chứa nột liên kết đôi, đơn chức mạch nhánh A tác dụng với Na thu đợc 2,24lít H2 (đktc)
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 14,4 gam H2O
K d thấy khối lợng bình đựng tăng 11,9 gam
a/ Xác định công thức cấu tạo của 2 rợu
b/ Viết các phơng trình phản ứng điều chế các rợu đó từ tinh bột
Câu 9 Cho hh Z gồm 2 rợu no đơn chức A , B là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na d thì thu đợc 1,344lit H2 ( đktc ) Nếu cũng đốt cháy hoàn toàn hh rợu trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình (1) đựng
100 gam dd H2SO4 98% thì nồng độ dd còn lại là a % Khí còn lại cho qua bình (2) đựng dd Ba(OH)2 d thìthu đợc 55,16 gam kết tủa
a/ Tính a
b/ Xác định công thức của 2 rợu và tính số gam mỗi rợu trong hh ban đầu
Câu 10 Cho hỗn hợp Z gồm 2 rợu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau và một rợu không no đơn chứcchứa một liên kết đôi
TN 1: Lấy m gam hỗn hợp X cho tác dụng với Na d thì thu đợc 4,48 lit H2
X
- H2O
xt H2SO4 đặc, 170 0 C
X’ dd KMnO4 Y