Hợ p kim trên tan hoàn toàn trong: A.dung dị ch NaOH B.dung dị ch HCl C.dung dị ch H2SO4đặ c, nguộ i D.dung dị ch HNO3đặ c,nóng Câu 8: Cho Cu2S tan trong dung dị ch HNO3loãng.. Biế t sau
Trang 1Dạ ng 1: Cấ u tạ o, vị trí và tính chấ t vậ t lý
Câu 1: Tổ ng số hạ t mang điệ n củ a Cu là:
Câu 2: Cấ u hình electron củ a ion Cu2+và Cr3+lầ n lư ợ t là:
A.[Ar]3d9và [Ar]3d14s2 B.[Ar]3d9và [Ar]3d3
C.[Ar]3d74s2và [Ar]3d14s2 D.[Ar]3d74s2và [Ar]3d3
(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i A – 2011)
Câu 3: M ệ nh đề nào dư ớ i đây không đúng?
A.Nguyên tử Cu gồ m 4 lớ p e, mỗ i lớ p lầ n lư ợ t có: 2e, 8e, 18e, 2e
B.Trong các hợ p chấ t, số oxi hóa phổ biế n củ a Cu là +1 và +2
C.Đồ ng có thể khử FeCl3thành FeCl2
D.Cấ u hình e củ a ion đồ ng (I) là [Ar]3d10
Câu 4: Cho số thứ tự củ a Cu là 29 Phát biể u nào dư ớ i đây là đúng khi nói về Cu:
A.Thuộ c chu kì 3, nhóm IB B.Thuộ c chu kì 4, nhóm IB
C.Ion Cu+có cấ u hình bão hòa D.B, C đề u đúng
Câu 5: Nguyên tố có độ dẫ n điệ n tố t nhấ t là:
Dạ ng 2: Tính chấ t Hóa họ c củ a Cu và các hợ p chấ t
Câu 1: Cho Cu tác dụ ng vớ i từ ng dung dị ch sau: HCl (1), HNO3(2), AgNO3(3), Fe(NO3)2(4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phả n ứ ng đư ợ c vớ i các chấ t là:
A.2, 3, 5, 6 B.2, 3, 5 C.1, 2, 3 D.2, 3
Câu 2: Vớ i sự có mặ t củ a oxi trong không khí, đồ ng bị tan trong dung dị ch H2SO4theo phả n ứ ng là:
A. Cu + H SO 2 4 CuSO + H 4 2
B. 2Cu + 2H SO + O 2 4 2 2CuSO + 2H O4 2
C. Cu + 2H SO 2 4 CuSO + SO + 2H O 4 2 2
D. 3Cu + 4H SO + O 2 4 2 3CuSO + SO + 4H O4 2 2
Câu 3: Nế u để mộ t thanh đồ ng nằ m chìm mộ t phầ n trong dung dị ch H2SO4loãng thì:
A.Không xả y ra phả n ứ ng hóa họ c B.Đồ ng sẽ bị H2SO4oxi hóa
C.Sẽ có khí H2thoát ra D.Dung dị ch sẽ có màu xanh lam
Câu 4: Cho phả n ứ ng:
2Cu + 4HCl + O 2CuCl + 2H O
Nhậ n đị nh nào sau đây là đúng:
(ĐÁP ÁN BÀI TẬ P TỰ LUYỆ N)
Giáo viên: VŨ KHẮ C NGỌ C
Các bài t ậ p trong tài liệ u này đư ợ c biên soạ n kèm theo bài giả ng “Lý thuyế t trọ ng tâm về đồ ng và hợ p chấ t” thuộ c Khóa h ọ c luyệ n thi THPT quố c gia PEN-C: Môn Hóa họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c) tạ i website Hocmai.vn để giúp các B ạ n kiể m tra, củ ng cố lạ i các kiế n thứ c đư ợ c giáo viên truyề n đạ t trong bài giả ng tư ơ ng ứ ng Để sử dụ ng hiệ u
tài li ệ u này.
Trang 2Tổ ng đài tư vấ n: 1900 6933 Trang | 2
-A.HCl vừ a là chấ t khử , vừ a là môi trư ờ ng
B.O2bị HCl khử tạ o thành O-2
C.HCl chỉ là môi trư ờ ng
D.O2vừ a đóng vai trò chấ t xúc tác, vừ a là chấ t oxi hóa
Câu 5: Có mộ t cố c đự ng dung dị ch HCl, nhúng mộ t lá Cu vào, quan sát bằ ng mắ t thư ờ ng không có chuyệ n
gì xả y ra Tuy nhiên, nế u để lâu ngày, dung dị ch trong cố c dầ n chuyể n sang màu xanh, lá Cu có thể bị đứ t ở
chỗ tiế p xúc vớ i bề mặ t thoáng củ a cố c axit Nguyên nhân củ a hiệ n tư ợ ng này là:
A.Cu tác dụ ng chậ m vớ i axit HCl
B.Cu tác dụ ng vớ i HCl có mặ t củ a O2trong không khí
C.Xả y ra hiệ n tư ợ ng ăn mòn điệ n hóa
D.Cu bị thụ độ ng trong môi trư ờ ng axit
Câu 6: Tổ ng hệ số cân bằ ng (tố i giả n) củ a phư ơ ng trình phả n ứ ng khi cho Cu + HNO3đặ c là:
Câu 7: Mộ t hợ p kim gồ m: Ag, Zn, Fe, Cu Hợ p kim trên tan hoàn toàn trong:
A.dung dị ch NaOH B.dung dị ch HCl
C.dung dị ch H2SO4đặ c, nguộ i D.dung dị ch HNO3đặ c,nóng
Câu 8: Cho Cu2S tan trong dung dị ch HNO3loãng Biế t sau phả n ứ ng không dư axit và khí sinh ra không màu hóa nâu trong không khí Các sả n phẩ m thu đư ợ c sau phả n ứ ng là:
A.Cu(NO3)2, H2SO4, NO, H2O B.Cu(NO3)2, H2SO4, N2O, H2O
C.Cu(NO3)2, H2SO4, NO2, H2O D.Cu(NO3)2, CuSO4, NO, H2O
Câu 9: Cho hỗ n hợ p Fe, Cu phả n ứ ng vớ i dung dị ch HNO3loãng Sau khi phả n ứ ng hoàn toàn, thu đư ợ c dung dị ch chỉ chứ a mộ t chấ t tan và kim loạ i dư Chấ t tan đó là:
A.Fe(NO3)3 B.Fe(NO3)2 C.HNO3 D.Cu(NO3)2
Câu 10: Khi cho Cu tác dụ ng vớ i dung dị ch chứ a H2SO4loãng và NaNO3, vai trò củ a NaNO3trong phả n
ứ ng là:
A.chấ t oxi hoá B.môi trư ờ ng C.chấ t khử D.chấ t xúc tác
Câu 11: Cho Cu và dung dị ch H2SO4loãng tác dụ ng vớ i chấ t X (mộ t loạ i phân bón hóa họ c), thấ y thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặ t khác, khi X tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chấ t X là:
A.amophot B.ure C.natri nitrat D.amoni nitrat
Câu 12: Cho suấ t điệ n độ ng chuẩ n củ a các pin điệ n hóa: Zn-Cu là 1,1V; Cu-Ag là 0,46V Biế t thế điệ n cự c chuẩ n 0
Ag Ag
E V Thế điệ n cự c chuẩ n 2
0 /
Zn Zn
0 /
Cu Cu
E có giá trị lầ n lư ợ t là
A.+1,56V và +0,64V B.– 1,46V và – 0,34V
(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i A – 2009)
Câu 13: Tiế n hành các thí nghiệ m sau
(1) Ngâm 1 lá đồ ng trong dung dị ch AgNO3
(2) Ngâm 1 lá kẽ m trong dung dị ch HCl loãng
(3) Ngâm 1 lá nhôm trong dung dị ch NaOH
(4) Ngâm 1 lá sắ t đư ợ c quấ n mộ t dây đồ ng trong dung dị ch HCl
(5) Để mộ t vậ t bằ ng gang ngoài không khí ẩ m
(6) Ngâm 1 miế ng đồ ng vào dung dị ch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệ m xả y ra ăn mòn điệ n hóa là:
Trang 3A.2 B.1 C.2 D.4.
Câu 14: Cho suấ t điệ n độ ng chuẩ n E0củ a các pin điệ n hoá : E0(Cu-X) = 0,46V, E0(Y-Cu) = 1,1V; E0(Z-Cu)
= 0,47V (X, Y, Z là ba kim loạ i) Dãy các kim loạ i xế p theo chiề u tăng dầ n tính khử từ trái sang phả i là:
A.Y, Z, Cu, X B.Z, Y, Cu, X C.X, Cu, Z, Y D.X, Cu, Y, Z
(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i B – 2008)
Câu 15: Có 6 dung dị ch riêng biệ t: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗ i dung dị ch mộ t thanh Cu kim loạ i, số trư ờ ng hợ p xả y ra ăn mòn điệ n hóa là:
Câu 16: Cho nhữ ng cặ p kim loạ i sau đây tiế p xúc vớ i nhau: Al-Fe, Cu-Zn trong dung dị ch chấ t điệ n ly
Nhữ ng kim loạ i bị ăn mòn điệ n hóa là:
A.Al; Cu B.Al; Zn C.Fe; Zn D.Fe; Cu
Câu 17: Có 4 dung dị ch riêng biệ t: a) HCl,b) CuCl2, c) FeCl3,d) HCl có lẫ n CuCl2 Nhúng vào mỗ i dung
dị ch mộ t thanh Fe nguyên chấ t Số trư ờ ng hợ p xuấ t hiệ n ăn mòn điệ n hoá là
(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i B – 2007)
Câu 18 Nhúng thanh Zn vào dung dị ch H2SO4loãng sauđó nhỏ vào đó vài giọ t dung dị ch CuSO4, hãy cho
biế t hiệ n tư ợ ng nào sau đây xả y ra?
A.tố c độ khí thoát ra không đổ i B.khí thoát ra nhanh hơ n
C.khí thoát ra chậ m dầ n D.khí ngừ ng thoát ra
Câu 19: Cho các phả n ứ ng sau:
Cu + Fe Cu + Fe
2
Pt + 2H Pt + H Các phả n ứ ng có thể xả y ra theo chiề u thuậ n là:
A.(1), (2) B.(3), (4) C.(1),(2),(3) D.(2), (3)
Câu 20: Cho 4 ion: Al3+, Cu2+, Zn2+, Pt2+ Các ion có tính oxi hóa mạ nh hơ n Pb2+là:
A.Al3+, Zn2+ B.Al3+ C.Cu2+, Pt2+ D.Pt2+
Câu 21: Cho 4 kim loạ i: Ni, Cu, Fe, Ag và 4 dung dị ch muố i: AgNO3, CuCl2, NiSO4, Fe2(SO4)3 Kim loạ i
có thể khử đư ợ c cả 4 dung dị ch muố i đó là:
Câu 22: Cho hỗ n hợ p Cu, Fe, Al Hóa chấ t có thể giúp thu đư ợ c Cu vớ i lư ợ ng không đổ i là:
A.HCl B.CuSO4 C.NaOH D.Fe(NO3)3
Câu 23:Trư ờ ng hợ p xả y ra phả n ứ ng là:
A.Cu + Pb(NO3)2(loãng) B.Cu + HCl (loãng)
C.Cu + HCl (loãng) + O2 D.Cu + H2SO4(loãng)
(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i A – 2009)
Câu 24: Cho a mol Al vào dung dị ch chứ a b mol Cu2+và c mol Ag+, kế t thúc phả n ứ ng thu đư ợ c dung dị ch
chứ a 2 muố i Kế t luậ n đúng là:
A.c/3 a < c/3 + 2b/3 B.c/3 a c/3 + 2b/3
Trang 4Tổ ng đài tư vấ n: 1900 6933 Trang | 4
-Câu 25: Trư ờ ng hợ p nào dư ớ i đây hỗ n hợ p chấ t rắ n không bị hòa tan hế t (giả thiế t các phả n ứ ng xả y ra
hoàn toàn)?
A.Cho hỗ n hợ p chứ a 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dị ch HNO3đặ c, nóng chứ a 0,5 mol HNO3
B.Cho hỗ n hợ p chứ a 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dị ch chứ a 0,5 mol HCl
C.Cho hỗ n hợ p chứ a 0,05 mol Ba và 0,10 mol Al vào nư ớ c dư
D.Cho hỗ n hợ p chứ a 0,10 mol Fe2O3và 0,10 mol Cu vào dung dị ch HCl dư
Câu 26: Khi lấ y cùng số mol H2SO4tác dụ ng hoàn toàn vớ i mỗ i chấ t sau đây thì trư ờ ng hợ p thu đư ợ c lư ợ ng CuSO4ít nhấ t là
C.H2SO4+ CuO→ D.H2SO4+ Cu(OH)2→
Câu 27: Mộ t sợ i dây phơ i quầ n áo bằ ng Cu đư ợ c nố i vớ i mộ t đoạ n dây Al Trong không khí ẩ m, ở chỗ
nố i củ a hai kim loạ i đã xả y ra hiệ n tư ợ ng nào sau đây?
A.Chỗ nố i hai kim loạ i Al – Cu trong không khí ẩ m xả y ra hiệ n tư ợ ng ăn mòn điệ n hoá Kim
loạ i Al là cự c dư ơ ng, bị ăn mòn
B.Chỗ nố i 2 kim loạ i Al – Cu trong không khí ẩ m xả y ra hiệ n tư ợ ng ăn mòn điệ n hoá Kim
loạ i Al là cự c âm, bị ăn mòn
C.Do kim loạ i Al đã tạ o thành lớ p oxit bả o vệ nên trong không khí ẩ m không có ả nh
hư ở ng đế n độ bề n củ a dây Al nố i vớ i Cu
D.Không có hiệ n tư ợ ng hoá họ c nào xả y ra tạ i chỗ nố i 2 kim loạ i Al – Cu trong không khí
ẩ m
Câu 28: Hỗ n hợ p A gồ m 3 kim loạ i: Cu, X, Fe Để tách rờ i kim loạ i X ra khỏ i hỗ n hợ p A mà không làm thay đổ i khố i lư ợ ng X, có thể dùng 1 hóa chấ t duy nhấ t là muố i sắ t (III) nitrat Vậ y X là:
Câu 29: Cho hỗ n hợ p bộ t Al, Fe vào dung dị ch chứ a Cu(NO3)2và AgNO3 Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c hỗ n hợ p rắ n gồ m ba kim loạ i là:
A.Fe, Cu, Ag B.Al, Cu, Ag C.Al, Fe, Cu D.Al, Fe, Ag
Câu 30: Lắ c m gam bộ t Fe vớ i dung dị ch A gồ m AgNO3và Cu(NO3)2tớ i khi phả n ứ ng kế t thúc thu đư ợ c
chấ t rắ n B và dung dị ch C, cho C tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư thu đư ợ c 2 hiđroxit kim loạ i Vậ y 2 hiđroxit đó là:
A.AgOH và Cu(OH)2 B.Fe(OH)2và Cu(OH)2
C.Fe(OH)3và Cu(OH)2 D.B hoặ c C đề u đúng
Câu 31: Dung dị ch A chứ a hỗ n hợ p AgNO3và Cu(NO3)2 Cho bộ t Fe vào A, sau khi phả n ứ ng xong, lọ c tách đư ợ c dung dị ch A1và chấ t rắ n B1 Cho tiế p 1 lư ợ ng Mg vào A1, kế t thúc phả n ứ ng, lọ c tách kế t tủ a thu
đư ợ c dung dị ch A2và chấ t rắ n B2gồ m 2 kim loạ i Cho B2vào dung dị ch HCl thấ y không có hiệ n tư ợ ng gì Dung dị ch A2tác dụ ng vớ i xút dư thu đư ợ c 3 hiđroxit kế t tủ a Thành phầ n củ a chấ t rắ n B1và các ion trong dung dị ch A2là:
A.(Ag, Fe) và (Mg2+, Fe2+, Cu2+) B.(Ag, Fe) và (Mg2+, Fe3+, Cu2+)
C.Ag và (Mg2+, Fe2+, Cu2+) D.Ag và (Mg2+, Fe3+, Cu2+)
Câu 32: Cho luồ ng khí H2(dư ) qua hỗ n hợ p các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nungở nhiệ t độ cao Sau
phả n ứ ng hỗ n hợ p rắ n còn lạ i là:
A.Cu, Fe, Zn, MgO B.Cu, Fe, ZnO, MgO
C.Cu, Fe, Zn, Mg D.Cu, FeO, ZnO, MgO
Trang 5Câu 33:Cho khí CO (dư ) đi vào ố ng sứ nung nóng đự ng hỗ n hợ p X gồ m Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
đư ợ c chấ t rắ n Y Cho Y vào dung dị ch NaOH (dư ), khuấ y kĩ, thấ y còn lạ i phầ n không tan Z Giả sử các
phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Phầ n không tan Z gồ m:
A.Mg, Fe, Cu B.MgO, Fe3O4, Cu C.MgO, Fe, Cu D.Mg, Al, Fe, Cu
Câu 34: Ion OH-có thể phả n ứ ng vớ i ion nào sau đây:
A.H+, NH4+, HCO3- B.Cu2+, Mg2+, Al3+
C.Fe3+, HSO4-, Zn2+ D.Cả A, B, C đề u đúng
Câu 35: Dung dị ch chứ a ion H+có thể phả n ứ ng vớ i dung dị ch chứ a các ion hay phả n ứ ng vớ i các chấ t rắ n nào sau đây?
A.CaCO3, Na2SO3, Cu(OH)2 B.NaCl, CuO, Fe(OH)2
C.KOH, KNO3,CaCl2 D.NaHCO3, KCl, FeO
Câu 36: Cho các dung dị ch: HCl, NaOH, NH3, KCl Số dung dị ch phả n ứ ng đư ợ c vớ i Cu(OH)2là:
Câu 37: NH3có thể tác dụ ng vớ i các chấ t nào sau đây (trong điề u kiệ n thích hợ p)?
A.HCl, KOH, N2,O2,P2O5 B.HCl, CuCl2, Cl2, CuO, O2
C.H2S, Cl2, AgCl, H2, Ca(OH)2 D.CuSO4, K2CO3, FeO, HNO3, CaO
Câu 38: Phư ơ ng trình phả n ứ ng nào dư ớ i đây không đúng:
2
Cu OH + 2NaOH đ Na CuO + 2H O
B. Na S + CuCl 2 2 2NaCl + CuS
C. Cu + 2AgNO 3 Cu NO3 2 + 2Ag
D. CuS + HCl CuCl + H S2 2
Câu 39: Cho khí H2S lộ i chậ m cho đế n dư qua hỗ n hợ p gồ m FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2thu đư ợ c kế t tủ a
X Thành phầ n củ a X là:
A.FeS, CuS B.FeS, Al2S3, CuS C.CuS D.CuS, S
Câu 40: Sụ c mộ t dòng khí H2S vào dung dị ch CuSO4thấ y xuấ t hiệ n kế t tủ a đen Kế t luậ n nào dư ớ i đây là đúng?
A.axit H2SO4yế u hơ n axit H2S B.CuS không tan trong axit H2SO4
C.Xả y ra phả n ứ ng oxi hóa khử D.Nguyên nhân khác
Câu 41: Nh ậ n đị nh nào dư ớ i đây không đúng:
A.hỗ n hợ p Na2O và Al2O3có thể tan trong nư ớ c
B.hỗ n hợ p KNO3và Cu có thể tan hế t trong dung dị ch NaHSO4
C.hỗ n hợ p Fe2O3và Cu có thể tan hế t trong dung dị ch HCl
D.hỗ n hợ p FeS và CuS có thể tan hế t trong dung dị ch HCl
Câu 42: Hỗ n hợ p rắ n X gồ m Al, Fe2O3và Cu có số mol bằ ng nhau Hỗ n hợ p X tan hoàn toàn trong dung
dị ch:
(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i B – 2008)
Câu 43: Trong quá trìnhđiệ n phân dung dị ch CuCl2, nư ớ c có vai trò gì sau đây:
C.xúc tác D.Chấ t nhậ n electron
Câu 44: Vai trò củ a nư ớ c khi điệ n phân dung dị ch Cu(NO3)2là:
Trang 6Tổ ng đài tư vấ n: 1900 6933 Trang | 6
-Câu 45:Khi điệ n phân dung dị ch CuSO4,ở anot xả y ra quá trình:
1 2
+
H O 2H + O + 2e
như vậ y anot đư ợ c làm bằ ng:
Câu 46:Điệ n phân dung dị ch CuSO4vớ i anot Cu nhậ n thấ y màu xanh củ a dung dị ch không thay đổ i Nguyên nhân củ a hiệ n tư ợ ng này là:
A.sự điệ n phân không xả y ra
B.thự c chấ t là điệ n phân nư ớ c
C.Cu vừ a tạ o ra ở catot lạ i tan ngay
D.Lư ợ ng Cu bám vào catot bằ ng lư ợ ng Cu tan ra ở anot
Câu 47: Phả n ứ ng điệ n phân dung dị ch CuCl2(vớ i điệ n cự c trơ ) và phả n ứ ng ăn mòn điệ n hóa xả y ra khi nhúng hợ p kim Zn – Cu vào dung dị ch HCl có đặ c điể m chung là:
A.Phả n ứ ng ở điệ n cự c dư ơ ng đề u là sự oxi hóa Cl
-B.Ở catot đề u xả y ra sự khử
C.Phả n ứ ng xả y ra kèm theo sự phát sinh dòng điệ n
D.Đề u sinh ra Cu ở cự c âm
Câu 48:Điệ n phân dung dị ch CuSO4vớ i anot bằ ng đồ ng (anot tan) và điệ n phân dung dị ch CuSO4vớ i anot
bằ ng graphit (điệ n cự c trơ ) đề u có đặ c điể m chung là
A.ở catot xả y ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e→ 2OH-+H2
B.ở anot xả y ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e
C.ở catot xả y ra sự khử : Cu2+ + 2e → Cu
D.ở anot xả y ra sự khử : 2H2O → O2+ 4H + 4e
Câu 49: Dãy gồ m các muố i nitrat khi nhiệ t phân đề u cho sả n phẩ m là oxit kim loạ i, khí NO2và O2là:
A.Cu(NO3)2; LiNO3; KNO3; Mg(NO3)2
B.Hg(NO3)2; AgNO3; NaNO3; Ca(NO3)2
C.Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; Fe(NO3)3
D.Zn(NO3)2; KNO3; Pb(NO3)2; Fe(NO3)2
Câu 50:Khi điệ n phân 500ml dung dị ch gồ m NaCl 0,2M và CuSO40,05M vớ i điệ n cự c trơ khi kế t thúc điệ n phân thu đư ợ c dd X Phát biể u nào sau đây đúng :
A.Dung dị ch X hoà tan đư ợ c Al2O3.
B.Khí thu đư ợ c ở anot củ a bình điệ n phân là : Cl2, H2
C.Ở catôt xả y ra sự oxi hoá Cu2+
D.Dung dị ch X hoà tan đư ợ c kim loạ i Fe
Câu 51: Mệ nh đề nào dư ớ i đây là đúng nhấ t:
A.Cu không bị oxi hóa bở i Br2
B.CuO tác dụ ng vớ i Cu ở nhiệ t độ cao tạ o Cu2O
C.S có thể oxi hóa Cu lên Cu+
D.Không tồ n tạ i hợ p chấ t CuCl
Câu 52: Hiệ n tư ợ ng xả y ra khi nhỏ từ từ metylamin vào dung dị ch CuSO4là:
Trang 7A.không có hiệ n tư ợ ng gì
B.xuấ t hiệ n kế t tủ a xanh lam
C.xuấ t hiệ n kế t tủ a xanh lam sau đó kế t tủ a tan ra
D.xuấ t hiệ n kế t tủ a xanh lam sau đó kế t tủ a hóa nâu đỏ trông không khí
Câu 53: Hiệ n tư ợ ng xả y ra khi cho H2qua bìnhđự ng CuO là:
A.CuO chuyể n từ màu đen sang màu đỏ
B.CuO chuyể n từ màu đỏ sang màu đen
C.Có khí thoát ra làm đụ c nư ớ c vôi trong
D.Không có hiệ n tư ợ ng gì
Câu 54:Khi cho CO dư vào bình đự ng CuO nung nóng thì có hiệ n tư ợ ng là:
A.Chấ t rắ n từ màu đỏ chuyể n sang màu đen
B.Chấ t rắ n từ màu đen chuyể n sang màu đỏ
C.Chấ t rắ n từ màu trắ ng chuyể n sang màu đen
D.Chấ t rắ n từ màu trắ ng chuyể n sang màu đỏ
Câu 55: Dãy nào dư ớ i đây gồ m các chấ t vừ a có tính oxi hóa vừ a có tính khử ?
A.CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B.Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C.Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D.Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
Câu 56: Cho các chấ t: CuS, Cu2S, CuO, Cu2O 2 chấ t có phầ n trăm khố i lư ợ ng Cu bằ ng nhau là:
A.Cu2S và Cu2O B.CuS và CuO C.Cu2S và CuO D.CuS và Cu2O
Câu 57: Cho các mệ nh đề :
1 Cu2O vừ a có tính oxi hoá vừ a có tính khử
2 CuO vừ a có tính oxi hóa vừ a có tính khử
3 Cu(OH)2là hợ p chấ t có tính lư ỡ ng tính như ng tính bazơ trộ i hơ n
4 CuSO4khan có thể dùng để phát hiệ n nư ớ c lẫ n trong dầ u hoả (dầ u hôi) hoặ c xăng
5 CuSO4có thể dùng làm khô khí NH3
Các mệ nh đề không đúng là:
Câu 58:Để chố ng ăn mòn cho đư ờ ng ố ng dẫ n dầ u bằ ng thép chôn dư ớ i đấ t, ngư ờ i ta dùng phư ơ ng pháp điệ n hoá Trong thự c tế , ngư ờ i ta dùng kim loạ i nào sau đây làm điệ n cự c hi sinh?
Câu 59: Khi nhiệ t phân CuCO3.Cu(OH)2đế n khố i lư ợ ng không đổ i thì sả n phẩ m rắ n tạ o ra là:
A.CuCO3, Cu(OH)2 B.CuO
Câu 60 Có 3 dung dị ch riêng biệ t : H2SO41M; KNO31M; HNO31Mđư ợ c đánh số ngẫ u nhiên là (1), (2), (3)
- Trộ n 5 ml dung dị ch (1) vớ i 5 ml dung dị ch (2), thêm bộ t Cu dư , thu đư ợ c V1lít khí NO
- Trộ n 5 ml dung dị ch (1) vớ i 5 ml dung dị ch (3), thêm bộ t Cu dư , thu đư ợ c 2V1lít khí NO
- Trộ n 5 ml dung dị ch (2) vớ i 5 ml dung dị ch (3), thêm bộ t Cu dư , thu đư ợ c V2lít khí NO
Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, NO là sả n phẩ m khử duy nhấ t, các thể tích khí đo ở cùng điề u kiệ n So sánh nào sau đây đúng?
A.V2= 3V1 B.V2= V1 C.V2= 2V1 D.2V2= V1
Trang 8Tổ ng đài tư vấ n: 1900 6933 Trang | 8
-Câu 61: Cho h ỗ n hợ p X gồ m Cu và Fe3O4vào lư ợ ng dư dung dị ch H2SO4loãng Kế t thúc các phả n ứ ng thu
đư ợ c dung dị ch Y và chấ t rắ n Z Dãy chỉ gồ m các chấ t mà khi cho chúng tác dụ ng lầ n lư ợ t vớ i dung dị ch Y thì
đề u có phả n ứ ng oxi hóa - khử xả y ra là
A.KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2 B.Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3
C.BaCl2, Mg, SO2, KMnO4 D.NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu
Câu 62: Cho các cặ p chấ t vớ i tỉ lệ số mol tư ơ ng ứ ng như sau:
(a) Fe3O4và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);
(c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2(SO4)3và Cu (1:1);
(e) FeCl2và Cu (2:1); (g) FeCl3và Cu (1:1)
Số cặ p chấ t tan hoàn toàn trong mộ t lư ợ ng dư dung dị ch HCl loãng, nóng là
Câu63: Hỗ n hợ p X gồ m: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl Cho hỗ n hợ p X vào dung dị ch NH3dư thì có tố i đa bao nhiêu chấ t tan ?
Câu 64: Thự c hiệ n các thí nghiệ m sau:
(a) Cho đồ ng kim loạ i vào dung dị ch HNO3đặ c, nguộ i
(b) Cho PbS vào dung dị ch H2SO4loãng
(c)Đun nhẹ dung dị ch NaHCO3
(d) Cho mẩ u nhôm vào dung dị ch Ba(OH)2
(e) Cho dung dị ch H2SO4đặ c tác dụ ng vớ i muố i NaNO3(rắ n), đun nóng
(f) Cho Si tác dụ ng vớ i dung dị ch KOH loãng
Số thí nghiệ m tạ o ra chấ t khí là
Câu 65 : Thự c hiệ n các thí nghiệ m sau :
(1) Sụ c khí SO2vào dung dị ch KMnO4
(2) Sụ c khí Cl2vào dung dị ch H2S
(3) Sụ c hỗ n hợ p khí thu đư ợ c khi nhiệ t phân Cu(NO3)2vào nư ớ c
(4) Cho Na2CO3vào dung dị ch AlCl3
(5) Cho HCl vào dung dị ch Fe(NO3)2
(6) Cho Fe2O3vào dung dị ch HI
Số thí nghiệ m có phả n ứ ng oxi hóa khử xả y ra là :
Câu 66: Tiế n hành các thí nghiệ m sau:
(1) Sụ c khí etilen vào dung dị ch KMnO4loãng
(2) Cho hơ i ancol etylic đi qua bộ t CuO nung nóng
(3) Sụ c khí etilen vào dung dị ch Br2trong CCl4
(4) Cho dung dị ch glucozơ vào dung dị ch AgNO3trong NH3dư , đun nóng
(5) Cho Fe3O4vào dung dị ch H2SO4đặ c, nóng
(6) Cho dung dị ch HCl vào dung dị ch Fe(NO3)2
(7) Cho FeS vào dung dị ch HCl
(8) Cho Si vào dung dị ch NaOH đặ c, nóng
Trong các thí nghiệ m trên, số thí nghiệ m có xả y ra phả n ứ ng oxi hóa-khử là
Câu 67: Cho các phát biể u sau
Trang 9(1) Hỗ n hợ p Na2O + Al2O3(tỉ lệ mol 1:1) tan hế t trong nư ớ c dư
(2) Hỗ n hợ p Fe2O3+ Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hế t trong dung dị ch HCl dư
(3) Hỗ n hợ p KNO3+ Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hế t trong dung dị ch NaHSO4dư
(4) Hỗ n hợ p FeS + CuS (tỉ lệ mol 1:1) tan hế t trong dung dị ch HCl dư
(5) Hỗ n hợ p gồ m a mol Cu và a mol Ag hòa tan hế t trong 5a mol HNO3đặ c nóng, tạ o NO2là sả n phẩ m khử duy nhấ t
Số phát biể u đúng là:
Câu 68 Nhiệ t phân lầ n lư ợ t các chấ t sau: (NH4)2Cr2O7; CaCO3; Cu(NO3)2; KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3;
NH4Cl Số trư ờ ng hợ p xả y ra phả n ứ ng oxi hóa khử là:
Câu 69: Nung nóng từ ng cặ p chấ t trong bình kín : (1)Sn + O2, (2) Fe2O3+ CO(k) , (3) Ag +O2(k) , (4) Cu + Cu(NO3)2(r) ,(5) Al + NaCl (r), (6) Mg + KClO3(r) Các trư ờ ng hợ p xả y ra phả n ứ ng oxi hóa kim loạ i là:
A.(2) ,(4) ,(5) B.(1) ,(2) ,(3) ,(4) C.(1) ,(4) ,(6) D.(1) ,(2) ,(3)
Dạ ng 3: Điề u chế và ứ ng dụ ng
Câu 1: CuFeS2là thành phầ n chính củ a quặ ng có tên là:
A.Halcopirit B.Boxit C.Đolomit D.Malachit
Câu 2: Cho các phả n ứ ng:
3 2
Cu NO
3 CuO + NH
Số phả n ứ ng tạ o ra kim loạ i Cu là:
Câu 3:Cho sơ đồ chuyể n hóa quặ ng đồ ng thành đồ ng:
2
Hai chấ t X, Y lầ n lư ợ t là:
A.Cu2O, CuO B.CuS, CuO C.Cu2S, CuO D.Cu2S, Cu2O
(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i A – 2008)
Câu 4: Thuố c thử có thể dùng để phát hiệ n vế t nư ớ c trong dầ u hỏ a, benzen là:
A.NaOH khan B.CuSO4khan C.CuSO4.5H2O D.Cả A và B
Câu 5: Hợ p kim Cu – Zn (Zn 45%) đư ợ c gọ i là:
Câu 6: Vàng tây là hợ p kim củ a Au và:
Câu 7:Đồ ng bạ ch là hợ p kim củ a đồ ng vớ i:
Câu 8: Hợ p kim nào dư ớ i đây chứ a nhiề u đồ ng nhấ t?
Câu 9:Nư ớ c Svayde là sả n phẩ m thu đư ợ c khi cho:
A.CuO vào dung dị ch HNO3 B.Cu vào dung dị ch NH3
Trang 10Tổ ng đài tư vấ n: 1900 6933 Trang | 10
-C.Cu(OH)2vào dung dị ch NH3 D.Cu(OH)2vào dung dị ch NaOH
Câu 10: Trên thế giớ i, ngành kinh tế sử dụ ng nhiề u đồ ng nhấ t là:
C.Máy móc công nghiệ p D.Các ngành khác
Câu 11: Trong không khíẩ m, các vậ t dụ ng bằ ng đồ ng bị bao phủ bở i lớ p gỉ màu xanh Lớ p gỉ đồ ng này có công thứ c là:
A.Cu(OH)2.CuCO3 B.CuCO3
Giáo viên: Vũ Khắ c Ngọ c