Lúc này Zn trở thành cự c âm, Cu trở thành cự c dư ơ ng... Không xả y ra phả n ứ ng.Nhớ CuS và PbS không tan trong axit loãng.. cĐun nhẹ dung dị ch NaHCO3... 4 Sai.CuS không tan trong HC
Trang 1Dạ ng 1: Cấ u tạ o, vị trí và tính chấ t vậ t lý
Câu 1:
64
29Cu Z 29
Tổ ng hạ t mang điệ n củ a Cu là 58
Đáp án : B
Câu 2: Cấ u hình electron Cu ( Z = 29) => Cu2+[Ar] 3d9
Cấ u hình electron Cr (Z= 24) => Cr3+[Ar] 3d3
Đáp án : B
Câu 3:
Cấ u hình electron củ a Cu (Z=29) 1s22s22p63s23p63d104s1
Phân lớ p lầ n lư ợ t là 2e, 8e, 18e, 1e
Trong hợ p chấ t số oxi hóa phổ biế n củ a Cu là +1 và +2
Đáp án : A
Câu 4: Cuở ô thứ 29 thuộ c chu kì 3 nhóm IB
Ion Cu+1s22s22p63s23p63d10
Đáp án : D
Câu 5: Các chấ t dẫ n điệ n tố t nhấ t là Ag rồ i đế n Cu
Đáp án : D
Dạ ng 2: Tính chấ t Hóa họ c củ a Cu và các hợ p chấ t
Câu 1: Các chấ t phả n ứ ng đư ợ c vớ i Cu
(ĐÁP ÁN BÀI TẬ P TỰ LUYỆ N)
Giáo viên: VŨ KHẮ C NGỌ C
Các bài tậ p trong tài liệ u này đư ợ c biên soạ n kèm theo bài giả ng “Lý thuyế t trọ ng tâm về đồ ng và hợ p chấ t” thuộ c
Khóa họ c luyệ n thi THPT quố c gia PEN-C: Môn Hóa họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c) tạ i website Hocmai.vn để giúp
các Bạ n kiể m tra, củ ng cố lạ i các kiế n thứ c đư ợ c giáo viên truyề n đạ t trong bài giả ng tư ơ ng ứ ng Để sử dụ ng hiệ u
quả , Bạ n cầ n họ c trư ớ c bài giả ng “Lý thuyế t trọ ng tâm về đồ ng và hợ p chấ t” sau đó làm đầ y đủ các bài tậ p trong
tài liệ u này.
Trang 2Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2+ 2Ag
Đáp án : B
Câu 2:
Có mắ t oxi và H2SO4loãng ,đặ c
Không có mặ t oxi và H2SO4đặ c nóng
Đáp án : B
Câu 3:để mộ t thanh đồ ng nằ m chìm mộ t phầ n trong dung dị ch H2SO4loãng thì
Mộ t phầ n trên thành đồ ng sẽ tác dụ ng vớ i oxi ngoài không khí
CuO tạ o thành phả n ứ ng vớ i H2SO4loãng tạ o dung dị ch màu xanh lam
Đáp án : D
Câu 4:Phư ơ ng trình phả n ứ ng
2Cu + 4HCl + O 2CuCl + 2H O
Ta có thể chia thành 2 quá trình như sau
Nên HCl chỉ là môi trư ờ ng phả n ứ ng
Đáp án : C
Câu 5: Quá trình phả n ứ ng
2Cu + 4HCl + O 2CuCl + 2H O
Ta có thể chia thành 2 quá trình như sau
Cu tác dụ ng vớ i HCl có mặ t không khí
Đáp án : B
Câu 6: Khi cho Cu phả n ứ ng vớ i HNO3đặ c
Tổ ng hệ số cân bằ ng tố i giả n là 10
Đáp án : B
Câu 7: Hợ p kim tan trong HNO3 đặ c ,nóng
Đáp án : D
Trang 3Câu 8: Khí cho Cu2S vào HNO3loãng
Đáp án : D
Câu 9: Hỗ n hợ p Fe, Cu vào HNO3loãng thuđư ợ c mộ t chấ t tan và kim loạ i dư
Đáp án : B
Câu 10: Khi cho Cu tác dụ ng vớ i dung dị ch chứ a H2SO4loãng và NaNO3
NaNO3dóng chấ t oxi hóa còn H2SO4là môi trư ờ ng phả n ứ ng
Đáp án : A
Câu 11: Quá trình phả n ứ ng
Chấ t X là amoni nitrat : NH4NO3
Đáp án : D
Câu 12
Làm trự c tiế p:
Câuhỏ i này khá dễ Chỉ cầ n nhớ công thứ c tính suấ t điệ n độ ng củ a pin, ta dễ dàng có:
Cu-Ag
Cu /Cu Ag /Ag
Zn-Cu
Zn /Zn Cu /Cu
E = E - E = 0,8 - 0,46 = +0,34V
E = E - E = 0,34 - 1,1 = -0,76V
Phư ơ ng pháp kinh nghiệ m:
Nế u không nhớ chắ c chắ n công thứ c tính suấ t điệ n độ ng củ a pin, ta có thể suy luậ n như sau: Trong dãy điệ n hóa củ a kim loạ i có thứ tự Zn – H – Cu
- Zn đứ ng trư ớ c H 2
0 /
Zn Zn
E phả i < 0
- Cuđứ ng sau H 2
0 /
Cu Cu
E phả i > 0
Do đó, dễ dàng loạ i 2 đáp án A và B, suy luậ n thêm 1 chút về phép tính, ta thấ y đáp án đúng phả i là C
Đáp án : C
Câu 13:
Chú ý : Để có ăn mòn điệ n hóa thì phả i thỏ a mãn 3 điề u kiệ n
Điề u kiệ n 1 : Có 2 cự c (2 kim loạ i khác nhau hoặ c 1 kim loạ i 1 phi kim)
Điề u kiệ n 2: 2 cự c này phả i tiế p xúc (trự c tiế p hoặ c gián tiế p)
Điề u kiệ n 3: Cùng đư ợ c nhúng vào dung dị ch chấ t điệ n ly
(1) Có.Thỏ a mãn cả 3 điề u kiệ n
(2) Không.Thiế u 1 cự c
(3) Không.Thiế u 1 cự c
(4) Không.Thiế u 1 cự c
(5) Có.Thỏ a mãn cả 3 điề u kiệ n
(6) Không.Thiế u 1 cự c
Đáp án : C
Câu 14:
E0(Y-Cu) = 1,1V > 0 và E0(Cu-X) = 0,46V > 0 Tính khử củ a X < Cu < Y
E0(Y-Cu) = 1,1V > E0(Z-Cu) = 0,47V > 0 Tính khử củ a Y > Z > Cu
Trang 4Tính chấ t bắ c cầ u: tính khử tăng dầ n theo chiề u X, Cu, Z, Y
Đáp án : C
Câu 15: Nhúng thanh Cu vào 6 dung dị ch trư ờ ng hợ p an mòn điệ n hóa là
Ban đầ u Cu + AgNO3 Cu(NO3)2+ 2Ag
Ag- Cu , Ag là cự c dư ơ ng Cu là cự c âm sả y ra quá trình ăn mòn điệ n hóa
Đáp án : A
Câu 16: Nhữ ng kim loạ i bị ăn mòn điề n hóa trong dung dị ch chấ t điệ n li
Al– Fe Fe là cự c dư ơ ng Al là cự c âm nên Al bị ăn mòn điệ n hóa
Cu– Zn , Cu là cự c dư ơ ng Zn là cự c âm nên Zn bị ăn mòn điệ n hóa
Đáp án : B
Câu 17: Số trư ờ ng hợ p ăn mòn điệ n hóa
+ CuCl2: Khi cho CuCl2vào thì xả y ra phả n ứ ng: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Cu tạ o ra bám trên Fe đủ điề u kiệ n để xả y ra sự ăn mòn điệ n hóa họ c (bả n chấ t củ a sự ăn mòn hóa họ c là
tạ o ra 1 pin điệ n hóa)
+ và hỗ n hợ CuCl2quá trình cũng như trên Fe là cự c âm Cu là cự c dư ơ ng
Đáp án : C
Câu 18 :Ban đầ u: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Khi cho CuSO4vào thì xả y ra phả n ứ ng: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Cu tạ o ra bám trên Zn đủ điề u kiệ n để xả y ra sự ăn mòn điệ n hóa họ c (bả n chấ t củ a sự ăn mòn hóa họ c là
tạ o ra 1 pin điệ n hóa)
Lúc này Zn trở thành cự c âm, Cu trở thành cự c dư ơ ng Các ion H+củ a H2SO4di chuyể n về cự c dư ơ ng, nhậ n electron (các electron này di chuyể n từ cự c âm sang cự c dư ơ ng) và bị khử thành H2nên làm cho bọ t khí thoát ra nhiề u hơ n
Đáp án : B
Câu 19:Phư ơ ng trình phả n ứ ng đúng
(2) Cu + Pt2+ Cu2++ Pt
Đáp án : A
Câu 20: Chiề u tăng dầ n tính oxi hóa củ a các ion là
Al3+< Zn2+< Pb2+< Cu2+< Pt2+
Đáp án : C
Câu 21: Kim loạ i phả n ứ ng đư ợ c vớ i 4 dung dị ch muố i là
Ni phả n ứ ng đư ợ c AgNO3, CuCl2, Fe2(SO4)3
Cu phả n ứ ng đư ợ c vớ i AgNO3, Fe2(SO4)3
Fe phả n ứ ng đư ợ c vớ i AgNO3, CuCl2, NiSO4, Fe2(SO4)3
Ag không phả n ứ ng đư ợ c vớ i muố i nào
Đáp án : A
Câu 22: có thể tách Cu trong hỗ n hợ p bằ ng cách cho HCl
Cu không phả n ứ ng vớ i HCl
Đáp án : A
Câu 23:Trư ờ ng hợ p sả y ra phả n ứ ng hóa họ c là
Trang 52Cu + 4HCl + O2 2CuCl2+ 2H2O
Đáp án : C
Câu 24:
Hai muố i là Al3+và Cu2+→ Ag+hế t vào Cu2+có dư → c/3 a < c/3 + 2b/3
Đáp án : A
Câu 25:
Sử dụ ng BTE (khí là NO2) kế t hợ p vớ i BTNT.nito dễ dàng suy ra nế u hỗ n hợ p kim loạ i tan hế t thì cầ n ít
nhấ t 0,6 mol HNO3
Đáp án : A
Câu 26.
Ta dùng BTNT lư u huỳ nh.Sau các phả n ứ ng thì S sẽ đi vào muố i hoặ c khí (SO2)
A H2SO4đặ c + Cu → Có SO2bay ra nên CuSO4ít nhấ t
Đáp án : A
Câu 27: Lúc này Al trở thành cự c âm, Cu trở thành cự c dư ơ ng Trong không khí ẩ m sả y ra hiệ n tư ợ ng ăn
mònđiệ n hóa
Đáp án : B
Câu 28: Tách Kim loạ i X ra khỏ i hỗ n hợ p A thì X không phả n ứ ng đư ợ c vớ i Fe(NO3)3
Zn, Pb, Al phả n ứ ng vớ i Fe(NO3)3
Ag không phả n ứ ng vớ i Fe(NO3)3
Đáp án : A
Câu 29: Quá trình phả n ứ ng
du
Ag
Al
Cu
Fe
Đáp án : A
Câu 30:
Fe
Fe
Đáp án : D
Câu 31:Bài này dùng phư ơ ng pháp loạ i đáp án:
A.Sai vì chấ t răn B1có Fe thì trong dung dị ch A2không thể có Cu2+
B Sai chấ t rắ n B1có Fe thì trong dung dị ch A2không thể có Fe3+, Cu2+
C.Đúng
D Sai vì cho Mg vào A1sau phả n ứ ng có 2 kim loạ i nên A2không thể có Fe3+
Sơ đồ phả n ứ ng các em chứ ý viế t vào
Đáp án : C
Câu 32:
Trang 62 3 H
2
H O Zn
ZnO
MgO MgO
Đáp án : A
Câu 33:
3 4
MgO
Fe
Cu Cu
CuO
Đáp án : C
Câu 34: ion OH-phả n ứ ng vớ i các ion là
Còn mấ y phả n ứ ng còn lạ i mọ i ngư ờ i tự viế t vào
Đáp án : D
Câu 35: chấ t rắ n phả n ứ ng đư ợ c vớ i H+
Đáp án : A
Câu 36: Dung dị ch phả n ứ ng đư ợ c vớ i Cu(OH)2
HCl , NH3
Đáp án : C
Câu 37: Nhữ ng chấ t phả n ứ ng đư ợ c vớ i NH3điề u kiệ n thích hợ p
HCl, CuCl2, Cl2, CuO O2
Đáp án : B
Câu 38:Phư ơ ng trình phả n ứ ng
2
Cu OH + 2NaOH đ Na CuO + 2H O
Na S + CuCl 2NaCl + CuS
Cu + 2AgNO Cu NO + 2Ag
Đáp án : D
Câu 39: H2S lộ i qua các dung dị ch
Chấ t rắ n là CuS và S
Đáp án : D
Trang 7Câu 40: Sụ c mộ t dòng khí H2S vào dung dị ch CuSO4thấ y xuấ t hiệ n kế t tủ a đen
CuS không tan trong axit H2SO4
Đáp án : B
Câu 41: Nhậ n đị nh không đứ ng
Hỗ n hợ p FeS và CuS có thể tan hế t trong HCl là sai
Đáp án : D
Câu 42: Hỗ n hợ p rắ n X gồ m Al, Fe2O3và Cu có số mol bằ ng nhau
Đáp án : B
Câu 43: Quá trìnhđiệ n phân CuCl2
H2O đóng vai trò phân li CuCl2thành ion
Đáp án : B
Câu 44:
H2O đóng vai trò là chấ t phân li và chấ t khử củ a quá trình điệ n phân
Đáp án : D
Câu 45:Khi điệ n phân dung dị ch CuSO4,ở anot xả y ra quá trình:
1 2
+
H O 2H + O + 2e
như vậ y anot đư ợ c làm bằ ng Pt không bị tan trong môi trư ờ ng H+
Đáp án : D
Câu 46; :Điệ n phân dung dị ch CuSO4vớ i anot Cu nhậ n thấ y màu xanh củ a dung dị ch không thay đổ i Nguyên nhân củ a hiệ n tư ợ ng này là Lư ợ ng Cu bám vào catot bằ ng lư ợ ng Cu tan ra ở anot
Anot làm bằ ng Cu nên bên điệ n cự c Catot tạ o đư ợ c bao nhiêu Cu thì bên Anot tan bấ y nhiêu làm màu củ a dung dị ch không thay đổ i sau điệ n phân
Đáp án : D
Câu 47:
Chú ý : Vớ i điệ n phân cự c dư ơ ng là Anot nơ i xả y ra sự khử (loạ i A) ,Cự c âm là catot nơ i xả y ra sự OXH
Vớ i pin điệ n hóa thì cự c dư ơ ng là catot (Kim loạ i yế u) nơ i xả y ra sự khử Anot (cự c âm,kim loạ i mạ nh) nơ i
xả y ra sự OXH
A Phả n ứ ng ở điệ n cự c dư ơ ng đề u là sự oxi hóa Cl- Sai
B.Ở catot đề u xả y ra sự khử Đúng
C Phả n ứ ng xả y ra kèm theo sự phát sinh dòng điệ n. Sai
Trang 8D.Đề u sinh ra Cu ở cự c âm Sai
Đáp án : B
Câu 48:
Chú ý : Vớ i điệ n phân cự c dư ơ ng là Anot nơ i xả y ra sự khử (loạ i A) ,Cự c âm là catot nơ i xả y ra sự OXH.
Vớ i pin điệ n hóa thì cự c dư ơ ng là catot (Kim loạ i yế u) nơ i xả y ra sự khử Anot (cự c âm,kim loạ i mạ nh) nơ i
xả y ra sự OXH.
A.ở catot xả y ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e→ 2OH-+H2 Sai
B.ở anot xả y ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e Sai
C.ở catot xả y ra sự khử : Cu2+ + 2e → Cu Đúng
D.ở anot xả y ra sự khử : 2H2O → O2+ 4H + 4e Sai
Đáp án : C
Câu 49: Dãy gồ m các muố i nitrat khi nhiệ t phân đề u cho sả n phẩ m là oxit kim loạ i, khí NO2và O2là
Fe(NO3)3 t Co Fe2O3+ NO2+ O2
Fe(NO3)2 t Co Fe2O3+ NO2+ O2
Đáp án : C
Câu 50:
2
: 0,1
: 0, 025
Cl
Cu
Kế t thúc điệ n phân nghĩa là khi Cl-bil diệ n phân hế t → có xả y ra điệ n phân H2O bên cự c catot→ OH
-Đáp án : A
Câu 51: Mệ nh đề đúng nhấ t
A Cu không bị oxi hóa bở i Br2 Sai Cu + Br 2
o
t C CuBr2
B CuO tác dụ ng vớ i Cu ở nhiệ t độ cao tạ o Cu2O Đúng
C S có thể oxi hóa Cu lên Cu+ Sai 2Cu + S t Co Cu2S
D Không tồ n tạ i hợ p chấ t CuCl Sai Cu có hai số oxi hóa đặ c trư ng là +1 và +2
Đáp án : B
Câu 52: Hiệ n tư ợ ng xả y ra khi nhỏ từ từ metylamin vào dung dị ch CuSO4là:
Cu(OH)2kế t tủ a màu xanh lam
Đáp án : B
Câu 53: Hiệ n tư ợ ng xả y ra khi cho H2qua bìnhđự ng CuO là
Màu đen màu đỏ
Đáp án : A
Câu 54:Khi cho CO dư vào bình đự ng CuO nung nóng thì có hiệ n tư ợ ng là
Màu đen màu đỏ
Đáp án : B
Câu 55: Nhữ ng chấ t vừ a có tính oxi hóa vừ a có tính khử là nhữ ng chấ t có oxi hóa trung gian
Trang 9Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
Đáp án : D
Câu 56:Phầ n trăm khố i lư ợ ng Cu bằ ng nhau là
2
Cu S
64* 2
160
CuO
64
M *100 80(%)
80
Đáp án : C
Câu 57: Các mệ nh đề không đúng
(1)Đúng vì Cu2O có số oxi hóa +1 là số oxi hóa trung gian nên vừ a có tính oxi hóa vừ a thể hiệ n tính
khử
(2) Sai CuO có số oxi hóa +2
(3) Đúng
(4) Đúng nế u có nư ớ c CuSO4sẽ tan
(5) Sai CuSO4tạ o phứ c tan vớ i NH3
Đáp án : B
Câu 58:
Để chố ng ăn mòn cho đư ờ ng ố ng dẫ n dầ u bằ ng thép chôn dư ớ i đấ t, ngư ờ i ta dùng phư ơ ng pháp điệ n hoá Trong thự c tế , ngư ờ i ta dùng kim loạ i Zn vì nó gầ n Fe nhấ t nên sẽ tạ o ra pin có suấ t điệ n độ ng nhỏ nhấ t Hay bị ăn mòn chậ m nhấ t
Đáp án : A
Câu 59: Phả n ứ ng nhiệ t phân
Đáp án : B
Câu 60.
Dễ dàng suy ra (1) là KNO3
(2) là HNO3 (3) là H2SO4
Số mol khí NO đư ợ c tính qua số mol H+
Đáp án : A
Câu 61:
Do axit dư nên chấ t rắ n Z là Cu.Dung dị ch Y gồ m Fe2 ;Cu2 ;SO42 ;H
A KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2 Thỏ a mãn
B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3 Loạ i vì có Fe2O3
C BaCl2, Mg, SO2, KMnO4 Loạ i vì có BaCl2
D NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu. Loạ i vì có KCl
Đáp án : A
Câu 62:
Các cặ p chấ t thỏ a mãn là : (a) Fe3O4và Cu (1:1);
(d) Fe2(SO4)3và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);
Đáp án : C
Trang 10Câu 63:
Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, AgCl
Đáp án : C
Câu 64:
(a) Cho đồ ng kim loạ i vào dung dị ch HNO3đặ c, nguộ i
3Cu 8HNO 3Cu NO 2NO 4H O
(b) Cho PbS vào dung dị ch H2SO4loãng
Không xả y ra phả n ứ ng.Nhớ CuS và PbS không tan trong axit loãng.
(c)Đun nhẹ dung dị ch NaHCO3.
0
(d) Cho mẩ u nhôm vào dung dị ch Ba(OH)2.
3 A
2
(e) Cho dung dị ch H2SO4đặ c tác dụ ng vớ i muố i NaNO3(rắ n), đun nóng
0
(f) Cho Si tác dụ ng vớ i dung dị ch KOH loãng
Đáp án : A
Câu 65 :
(1) Có 5SO2 2KMnO4 2H O2 K SO2 4 2MnSO4 2H SO2 4
(2) Có 4Cl2 H S2 4H O2 8HCl H SO2 4
(3) Có 2NO2 1O2 H O2 2HNO3
(4) Không 3Na CO2 3 2AlCl3 3H O2 2Al OH( )3 3CO2 6NaC
(6) Có Fe O2 3 6HI 2FeI2 I2 3H O2
Đáp án : B
Câu 66:
Ngoạ i trừ phả n ứ ng (7) các phả n ứ ng còn lạ i đề u là oxh khử
(2) C H OH2 5 CuO t0 CH CHO Cu3 H O2
(3) CH2 CH2 Br2 CH Br2 CH Br2
2
1
(6) Fe2 1e Fe3
(8) Si 2NaOH H O2 Na SiO2 3 2H2
Đáp án : C
Câu 67:
(1) Đúng vì ta có chấ t tan NaAlO2.
Trang 11(2) Đúng 2Fe3 Cu 2Fe2 Cu2
(3) Đúng : 4H NO3 3e NO 2H O2
Dễ thấ y 1 mol NO3 có thể sinh ra 3 mol nenhư ng 1 mol Cu chỉ sinh sinh ra 2 mol ne.
(4) Sai.CuS không tan trong HCl
(5) Sai dễ thấ y số mol e như ờ ng đã là 5a mol như vậ y HNO3thiế u
Đáp án : C
Câu 68:
Số trư ờ ng hợ p xả y ra phả n ứ ng oxi hóa khử là:
(NH4)2Cr2O7; Cu(NO3)2; KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3
(1) NH4 2Cr O2 7 t0 Cr O2 3 N 2 4H O2
1
2
1
2
Đáp án : A
Câu 69:
(3) Ag +O2(k) (Không phả n ứ ng) (4) Cu + Cu(NO3)2(r) (Chuẩ n vì có O2)
(5) Al + NaCl (r)(Không phả n ứ ng) (6) Mg + KClO3(r) (Chuẩ n vì có O2)
Đáp án : C
Dạ ng 3: Điề u chế và ứ ng dụ ng
11 A
Câu 1: Thành phầ n chính các quặ ng
CuFeS2Halcopirit
Al2O3.2H2O boxit
Đáp án : A
Câu 2: Số phả n ứ ng tạ o ra Cu
Đáp án : C
Câu 3:Cho sơ đồ chuyể n hóa quặ ng đồ ng thành đồ ng:
Đáp án : D
Câu 4: Dùng CuSO4khan có thể phát hiệ n nư ớ c có trong dầ u hỏ a, benzene là
Trang 12CuSO4tan ra màu dung dị ch xanh lam
Đáp án : B
Câu 5: Hợ p kim Cu – Zn ( Zn 45%) đư ợ c gọ i là đồ ng thau
Đáp án : A
Câu 6: Vàng tây là hợ p kim củ a Au và Cu hoặ c Al
Đáp án : D
Câu 7:Đồ ng bạ ch kim lòa hợ p kim củ a Cu vớ i Ni
Đáp án : C
Câu 8: Hợ p kim đồ ng bạ ch chư a nhiề u đồ ng nhấ t rồ i đế n đồ ng thau
Đáp án ; B
Câu 9:Nư ớ c Svayde
Đáp án : C
Câu 10:Đồ ng đư ợ c úng dụ ng nhiề u nhấ t trong ngành công nghiệ p điệ n
Ví dụ : làm dây dẫ n điệ n ……
Đáp án : B
Câu 11: Trong không khíẩ m, các vậ t dụ ng bằ ng đồ ng bị bao phủ bở i lớ p gỉ màu xanh Lớ p gỉ đồ ng
Cu(OH)2.CuCO3
Đáp án : A
Giáo viên: Vũ Khắ c Ngọ c Nguồ n : Hocmai.vn