1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VKN3 3

12 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 710,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc này Zn trở thành cự c âm, Cu trở thành cự c dư ơ ng... Không xả y ra phả n ứ ng.Nhớ CuS và PbS không tan trong axit loãng.. cĐun nhẹ dung dị ch NaHCO3... 4 Sai.CuS không tan trong HC

Trang 1

Dạ ng 1: Cấ u tạ o, vị trí và tính chấ t vậ t lý

Câu 1:

64

29Cu Z 29

Tổ ng hạ t mang điệ n củ a Cu là 58

Đáp án : B

Câu 2: Cấ u hình electron Cu ( Z = 29) => Cu2+[Ar] 3d9

Cấ u hình electron Cr (Z= 24) => Cr3+[Ar] 3d3

Đáp án : B

Câu 3:

Cấ u hình electron củ a Cu (Z=29) 1s22s22p63s23p63d104s1

Phân lớ p lầ n lư ợ t là 2e, 8e, 18e, 1e

Trong hợ p chấ t số oxi hóa phổ biế n củ a Cu là +1 và +2

Đáp án : A

Câu 4: Cuở ô thứ 29 thuộ c chu kì 3 nhóm IB

Ion Cu+1s22s22p63s23p63d10

Đáp án : D

Câu 5: Các chấ t dẫ n điệ n tố t nhấ t là Ag rồ i đế n Cu

Đáp án : D

Dạ ng 2: Tính chấ t Hóa họ c củ a Cu và các hợ p chấ t

Câu 1: Các chấ t phả n ứ ng đư ợ c vớ i Cu

(ĐÁP ÁN BÀI TẬ P TỰ LUYỆ N)

Giáo viên: VŨ KHẮ C NGỌ C

Các bài tậ p trong tài liệ u này đư ợ c biên soạ n kèm theo bài giả ng “Lý thuyế t trọ ng tâm về đồ ng và hợ p chấ t” thuộ c

Khóa họ c luyệ n thi THPT quố c gia PEN-C: Môn Hóa họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c) tạ i website Hocmai.vn để giúp

các Bạ n kiể m tra, củ ng cố lạ i các kiế n thứ c đư ợ c giáo viên truyề n đạ t trong bài giả ng tư ơ ng ứ ng Để sử dụ ng hiệ u

quả , Bạ n cầ n họ c trư ớ c bài giả ng “Lý thuyế t trọ ng tâm về đồ ng và hợ p chấ t” sau đó làm đầ y đủ các bài tậ p trong

tài liệ u này.

Trang 2

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2+ 2Ag

Đáp án : B

Câu 2:

Có mắ t oxi và H2SO4loãng ,đặ c

Không có mặ t oxi và H2SO4đặ c nóng

Đáp án : B

Câu 3:để mộ t thanh đồ ng nằ m chìm mộ t phầ n trong dung dị ch H2SO4loãng thì

Mộ t phầ n trên thành đồ ng sẽ tác dụ ng vớ i oxi ngoài không khí

CuO tạ o thành phả n ứ ng vớ i H2SO4loãng tạ o dung dị ch màu xanh lam

Đáp án : D

Câu 4:Phư ơ ng trình phả n ứ ng

2Cu + 4HCl + O 2CuCl + 2H O

Ta có thể chia thành 2 quá trình như sau

Nên HCl chỉ là môi trư ờ ng phả n ứ ng

Đáp án : C

Câu 5: Quá trình phả n ứ ng

2Cu + 4HCl + O 2CuCl + 2H O

Ta có thể chia thành 2 quá trình như sau

Cu tác dụ ng vớ i HCl có mặ t không khí

Đáp án : B

Câu 6: Khi cho Cu phả n ứ ng vớ i HNO3đặ c

Tổ ng hệ số cân bằ ng tố i giả n là 10

Đáp án : B

Câu 7: Hợ p kim tan trong HNO3 đặ c ,nóng

Đáp án : D

Trang 3

Câu 8: Khí cho Cu2S vào HNO3loãng

Đáp án : D

Câu 9: Hỗ n hợ p Fe, Cu vào HNO3loãng thuđư ợ c mộ t chấ t tan và kim loạ i dư

Đáp án : B

Câu 10: Khi cho Cu tác dụ ng vớ i dung dị ch chứ a H2SO4loãng và NaNO3

NaNO3dóng chấ t oxi hóa còn H2SO4là môi trư ờ ng phả n ứ ng

Đáp án : A

Câu 11: Quá trình phả n ứ ng

Chấ t X là amoni nitrat : NH4NO3

Đáp án : D

Câu 12

Làm trự c tiế p:

Câuhỏ i này khá dễ Chỉ cầ n nhớ công thứ c tính suấ t điệ n độ ng củ a pin, ta dễ dàng có:

Cu-Ag

Cu /Cu Ag /Ag

Zn-Cu

Zn /Zn Cu /Cu

E = E - E = 0,8 - 0,46 = +0,34V

E = E - E = 0,34 - 1,1 = -0,76V

Phư ơ ng pháp kinh nghiệ m:

Nế u không nhớ chắ c chắ n công thứ c tính suấ t điệ n độ ng củ a pin, ta có thể suy luậ n như sau: Trong dãy điệ n hóa củ a kim loạ i có thứ tự Zn – H – Cu

- Zn đứ ng trư ớ c H 2

0 /

Zn Zn

E phả i < 0

- Cuđứ ng sau H 2

0 /

Cu Cu

E phả i > 0

Do đó, dễ dàng loạ i 2 đáp án A và B, suy luậ n thêm 1 chút về phép tính, ta thấ y đáp án đúng phả i là C

Đáp án : C

Câu 13:

Chú ý : Để có ăn mòn điệ n hóa thì phả i thỏ a mãn 3 điề u kiệ n

Điề u kiệ n 1 : Có 2 cự c (2 kim loạ i khác nhau hoặ c 1 kim loạ i 1 phi kim)

Điề u kiệ n 2: 2 cự c này phả i tiế p xúc (trự c tiế p hoặ c gián tiế p)

Điề u kiệ n 3: Cùng đư ợ c nhúng vào dung dị ch chấ t điệ n ly

(1) Có.Thỏ a mãn cả 3 điề u kiệ n

(2) Không.Thiế u 1 cự c

(3) Không.Thiế u 1 cự c

(4) Không.Thiế u 1 cự c

(5) Có.Thỏ a mãn cả 3 điề u kiệ n

(6) Không.Thiế u 1 cự c

Đáp án : C

Câu 14:

E0(Y-Cu) = 1,1V > 0 và E0(Cu-X) = 0,46V > 0 Tính khử củ a X < Cu < Y

E0(Y-Cu) = 1,1V > E0(Z-Cu) = 0,47V > 0 Tính khử củ a Y > Z > Cu

Trang 4

Tính chấ t bắ c cầ u: tính khử tăng dầ n theo chiề u X, Cu, Z, Y

Đáp án : C

Câu 15: Nhúng thanh Cu vào 6 dung dị ch trư ờ ng hợ p an mòn điệ n hóa là

Ban đầ u Cu + AgNO3 Cu(NO3)2+ 2Ag

Ag- Cu , Ag là cự c dư ơ ng Cu là cự c âm sả y ra quá trình ăn mòn điệ n hóa

Đáp án : A

Câu 16: Nhữ ng kim loạ i bị ăn mòn điề n hóa trong dung dị ch chấ t điệ n li

Al– Fe Fe là cự c dư ơ ng Al là cự c âm nên Al bị ăn mòn điệ n hóa

Cu– Zn , Cu là cự c dư ơ ng Zn là cự c âm nên Zn bị ăn mòn điệ n hóa

Đáp án : B

Câu 17: Số trư ờ ng hợ p ăn mòn điệ n hóa

+ CuCl2: Khi cho CuCl2vào thì xả y ra phả n ứ ng: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

Cu tạ o ra bám trên Fe đủ điề u kiệ n để xả y ra sự ăn mòn điệ n hóa họ c (bả n chấ t củ a sự ăn mòn hóa họ c là

tạ o ra 1 pin điệ n hóa)

+ và hỗ n hợ CuCl2quá trình cũng như trên Fe là cự c âm Cu là cự c dư ơ ng

Đáp án : C

Câu 18 :Ban đầ u: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

Khi cho CuSO4vào thì xả y ra phả n ứ ng: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu

Cu tạ o ra bám trên Zn đủ điề u kiệ n để xả y ra sự ăn mòn điệ n hóa họ c (bả n chấ t củ a sự ăn mòn hóa họ c là

tạ o ra 1 pin điệ n hóa)

Lúc này Zn trở thành cự c âm, Cu trở thành cự c dư ơ ng Các ion H+củ a H2SO4di chuyể n về cự c dư ơ ng, nhậ n electron (các electron này di chuyể n từ cự c âm sang cự c dư ơ ng) và bị khử thành H2nên làm cho bọ t khí thoát ra nhiề u hơ n

Đáp án : B

Câu 19:Phư ơ ng trình phả n ứ ng đúng

(2) Cu + Pt2+ Cu2++ Pt

Đáp án : A

Câu 20: Chiề u tăng dầ n tính oxi hóa củ a các ion là

Al3+< Zn2+< Pb2+< Cu2+< Pt2+

Đáp án : C

Câu 21: Kim loạ i phả n ứ ng đư ợ c vớ i 4 dung dị ch muố i là

Ni phả n ứ ng đư ợ c AgNO3, CuCl2, Fe2(SO4)3

Cu phả n ứ ng đư ợ c vớ i AgNO3, Fe2(SO4)3

Fe phả n ứ ng đư ợ c vớ i AgNO3, CuCl2, NiSO4, Fe2(SO4)3

Ag không phả n ứ ng đư ợ c vớ i muố i nào

Đáp án : A

Câu 22: có thể tách Cu trong hỗ n hợ p bằ ng cách cho HCl

Cu không phả n ứ ng vớ i HCl

Đáp án : A

Câu 23:Trư ờ ng hợ p sả y ra phả n ứ ng hóa họ c là

Trang 5

2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2+ 2H2O

Đáp án : C

Câu 24:

Hai muố i là Al3+và Cu2+→ Ag+hế t vào Cu2+có dư → c/3 a < c/3 + 2b/3

Đáp án : A

Câu 25:

Sử dụ ng BTE (khí là NO2) kế t hợ p vớ i BTNT.nito dễ dàng suy ra nế u hỗ n hợ p kim loạ i tan hế t thì cầ n ít

nhấ t 0,6 mol HNO3

Đáp án : A

Câu 26.

Ta dùng BTNT lư u huỳ nh.Sau các phả n ứ ng thì S sẽ đi vào muố i hoặ c khí (SO2)

A H2SO4đặ c + Cu → Có SO2bay ra nên CuSO4ít nhấ t

Đáp án : A

Câu 27: Lúc này Al trở thành cự c âm, Cu trở thành cự c dư ơ ng Trong không khí ẩ m sả y ra hiệ n tư ợ ng ăn

mònđiệ n hóa

Đáp án : B

Câu 28: Tách Kim loạ i X ra khỏ i hỗ n hợ p A thì X không phả n ứ ng đư ợ c vớ i Fe(NO3)3

Zn, Pb, Al phả n ứ ng vớ i Fe(NO3)3

Ag không phả n ứ ng vớ i Fe(NO3)3

Đáp án : A

Câu 29: Quá trình phả n ứ ng

du

Ag

Al

Cu

Fe

Đáp án : A

Câu 30:

Fe

Fe

Đáp án : D

Câu 31:Bài này dùng phư ơ ng pháp loạ i đáp án:

A.Sai vì chấ t răn B1có Fe thì trong dung dị ch A2không thể có Cu2+

B Sai chấ t rắ n B1có Fe thì trong dung dị ch A2không thể có Fe3+, Cu2+

C.Đúng

D Sai vì cho Mg vào A1sau phả n ứ ng có 2 kim loạ i nên A2không thể có Fe3+

Sơ đồ phả n ứ ng các em chứ ý viế t vào

Đáp án : C

Câu 32:

Trang 6

2 3 H

2

H O Zn

ZnO

MgO MgO

Đáp án : A

Câu 33:

3 4

MgO

Fe

Cu Cu

CuO

Đáp án : C

Câu 34: ion OH-phả n ứ ng vớ i các ion là

Còn mấ y phả n ứ ng còn lạ i mọ i ngư ờ i tự viế t vào

Đáp án : D

Câu 35: chấ t rắ n phả n ứ ng đư ợ c vớ i H+

Đáp án : A

Câu 36: Dung dị ch phả n ứ ng đư ợ c vớ i Cu(OH)2

HCl , NH3

Đáp án : C

Câu 37: Nhữ ng chấ t phả n ứ ng đư ợ c vớ i NH3điề u kiệ n thích hợ p

HCl, CuCl2, Cl2, CuO O2

Đáp án : B

Câu 38:Phư ơ ng trình phả n ứ ng

2

Cu OH + 2NaOH đ Na CuO + 2H O

Na S + CuCl 2NaCl + CuS

Cu + 2AgNO Cu NO + 2Ag

Đáp án : D

Câu 39: H2S lộ i qua các dung dị ch

Chấ t rắ n là CuS và S

Đáp án : D

Trang 7

Câu 40: Sụ c mộ t dòng khí H2S vào dung dị ch CuSO4thấ y xuấ t hiệ n kế t tủ a đen

CuS không tan trong axit H2SO4

Đáp án : B

Câu 41: Nhậ n đị nh không đứ ng

Hỗ n hợ p FeS và CuS có thể tan hế t trong HCl là sai

Đáp án : D

Câu 42: Hỗ n hợ p rắ n X gồ m Al, Fe2O3và Cu có số mol bằ ng nhau

Đáp án : B

Câu 43: Quá trìnhđiệ n phân CuCl2

H2O đóng vai trò phân li CuCl2thành ion

Đáp án : B

Câu 44:

H2O đóng vai trò là chấ t phân li và chấ t khử củ a quá trình điệ n phân

Đáp án : D

Câu 45:Khi điệ n phân dung dị ch CuSO4,ở anot xả y ra quá trình:

1 2

+

H O 2H + O + 2e

như vậ y anot đư ợ c làm bằ ng Pt không bị tan trong môi trư ờ ng H+

Đáp án : D

Câu 46; :Điệ n phân dung dị ch CuSO4vớ i anot Cu nhậ n thấ y màu xanh củ a dung dị ch không thay đổ i Nguyên nhân củ a hiệ n tư ợ ng này là Lư ợ ng Cu bám vào catot bằ ng lư ợ ng Cu tan ra ở anot

Anot làm bằ ng Cu nên bên điệ n cự c Catot tạ o đư ợ c bao nhiêu Cu thì bên Anot tan bấ y nhiêu làm màu củ a dung dị ch không thay đổ i sau điệ n phân

Đáp án : D

Câu 47:

Chú ý : Vớ i điệ n phân cự c dư ơ ng là Anot nơ i xả y ra sự khử (loạ i A) ,Cự c âm là catot nơ i xả y ra sự OXH

Vớ i pin điệ n hóa thì cự c dư ơ ng là catot (Kim loạ i yế u) nơ i xả y ra sự khử Anot (cự c âm,kim loạ i mạ nh) nơ i

xả y ra sự OXH

A Phả n ứ ng ở điệ n cự c dư ơ ng đề u là sự oxi hóa Cl- Sai

B.Ở catot đề u xả y ra sự khử Đúng

C Phả n ứ ng xả y ra kèm theo sự phát sinh dòng điệ n. Sai

Trang 8

D.Đề u sinh ra Cu ở cự c âm Sai

Đáp án : B

Câu 48:

Chú ý : Vớ i điệ n phân cự c dư ơ ng là Anot nơ i xả y ra sự khử (loạ i A) ,Cự c âm là catot nơ i xả y ra sự OXH.

Vớ i pin điệ n hóa thì cự c dư ơ ng là catot (Kim loạ i yế u) nơ i xả y ra sự khử Anot (cự c âm,kim loạ i mạ nh) nơ i

xả y ra sự OXH.

A.ở catot xả y ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e→ 2OH-+H2 Sai

B.ở anot xả y ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e Sai

C.ở catot xả y ra sự khử : Cu2+ + 2e → Cu Đúng

D.ở anot xả y ra sự khử : 2H2O → O2+ 4H + 4e Sai

Đáp án : C

Câu 49: Dãy gồ m các muố i nitrat khi nhiệ t phân đề u cho sả n phẩ m là oxit kim loạ i, khí NO2và O2là

Fe(NO3)3 t Co Fe2O3+ NO2+ O2

Fe(NO3)2 t Co Fe2O3+ NO2+ O2

Đáp án : C

Câu 50:

2

: 0,1

: 0, 025

Cl

Cu

Kế t thúc điệ n phân nghĩa là khi Cl-bil diệ n phân hế t → có xả y ra điệ n phân H2O bên cự c catot→ OH

-Đáp án : A

Câu 51: Mệ nh đề đúng nhấ t

A Cu không bị oxi hóa bở i Br2 Sai Cu + Br 2

o

t C CuBr2

B CuO tác dụ ng vớ i Cu ở nhiệ t độ cao tạ o Cu2O Đúng

C S có thể oxi hóa Cu lên Cu+ Sai 2Cu + S t Co Cu2S

D Không tồ n tạ i hợ p chấ t CuCl Sai Cu có hai số oxi hóa đặ c trư ng là +1 và +2

Đáp án : B

Câu 52: Hiệ n tư ợ ng xả y ra khi nhỏ từ từ metylamin vào dung dị ch CuSO4là:

Cu(OH)2kế t tủ a màu xanh lam

Đáp án : B

Câu 53: Hiệ n tư ợ ng xả y ra khi cho H2qua bìnhđự ng CuO là

Màu đen màu đỏ

Đáp án : A

Câu 54:Khi cho CO dư vào bình đự ng CuO nung nóng thì có hiệ n tư ợ ng là

Màu đen màu đỏ

Đáp án : B

Câu 55: Nhữ ng chấ t vừ a có tính oxi hóa vừ a có tính khử là nhữ ng chấ t có oxi hóa trung gian

Trang 9

Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2

Đáp án : D

Câu 56:Phầ n trăm khố i lư ợ ng Cu bằ ng nhau là

2

Cu S

64* 2

160

CuO

64

M *100 80(%)

80

Đáp án : C

Câu 57: Các mệ nh đề không đúng

(1)Đúng vì Cu2O có số oxi hóa +1 là số oxi hóa trung gian nên vừ a có tính oxi hóa vừ a thể hiệ n tính

khử

(2) Sai CuO có số oxi hóa +2

(3) Đúng

(4) Đúng nế u có nư ớ c CuSO4sẽ tan

(5) Sai CuSO4tạ o phứ c tan vớ i NH3

Đáp án : B

Câu 58:

Để chố ng ăn mòn cho đư ờ ng ố ng dẫ n dầ u bằ ng thép chôn dư ớ i đấ t, ngư ờ i ta dùng phư ơ ng pháp điệ n hoá Trong thự c tế , ngư ờ i ta dùng kim loạ i Zn vì nó gầ n Fe nhấ t nên sẽ tạ o ra pin có suấ t điệ n độ ng nhỏ nhấ t Hay bị ăn mòn chậ m nhấ t

Đáp án : A

Câu 59: Phả n ứ ng nhiệ t phân

Đáp án : B

Câu 60.

Dễ dàng suy ra (1) là KNO3

(2) là HNO3 (3) là H2SO4

Số mol khí NO đư ợ c tính qua số mol H+

Đáp án : A

Câu 61:

Do axit dư nên chấ t rắ n Z là Cu.Dung dị ch Y gồ m Fe2 ;Cu2 ;SO42 ;H

A KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2 Thỏ a mãn

B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3 Loạ i vì có Fe2O3

C BaCl2, Mg, SO2, KMnO4 Loạ i vì có BaCl2

D NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu. Loạ i vì có KCl

Đáp án : A

Câu 62:

Các cặ p chấ t thỏ a mãn là : (a) Fe3O4và Cu (1:1);

(d) Fe2(SO4)3và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);

Đáp án : C

Trang 10

Câu 63:

Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, AgCl

Đáp án : C

Câu 64:

(a) Cho đồ ng kim loạ i vào dung dị ch HNO3đặ c, nguộ i

3Cu 8HNO 3Cu NO 2NO 4H O

(b) Cho PbS vào dung dị ch H2SO4loãng

Không xả y ra phả n ứ ng.Nhớ CuS và PbS không tan trong axit loãng.

(c)Đun nhẹ dung dị ch NaHCO3.

0

(d) Cho mẩ u nhôm vào dung dị ch Ba(OH)2.

3 A

2

(e) Cho dung dị ch H2SO4đặ c tác dụ ng vớ i muố i NaNO3(rắ n), đun nóng

0

(f) Cho Si tác dụ ng vớ i dung dị ch KOH loãng

Đáp án : A

Câu 65 :

(1) Có 5SO2 2KMnO4 2H O2 K SO2 4 2MnSO4 2H SO2 4

(2) Có 4Cl2 H S2 4H O2 8HCl H SO2 4

(3) Có 2NO2 1O2 H O2 2HNO3

(4) Không 3Na CO2 3 2AlCl3 3H O2 2Al OH( )3 3CO2 6NaC

(6) Có Fe O2 3 6HI 2FeI2 I2 3H O2

Đáp án : B

Câu 66:

Ngoạ i trừ phả n ứ ng (7) các phả n ứ ng còn lạ i đề u là oxh khử

(2) C H OH2 5 CuO t0 CH CHO Cu3 H O2

(3) CH2 CH2 Br2 CH Br2 CH Br2

2

1

(6) Fe2 1e Fe3

(8) Si 2NaOH H O2 Na SiO2 3 2H2

Đáp án : C

Câu 67:

(1) Đúng vì ta có chấ t tan NaAlO2.

Trang 11

(2) Đúng 2Fe3 Cu 2Fe2 Cu2

(3) Đúng : 4H NO3 3e NO 2H O2

Dễ thấ y 1 mol NO3 có thể sinh ra 3 mol nenhư ng 1 mol Cu chỉ sinh sinh ra 2 mol ne.

(4) Sai.CuS không tan trong HCl

(5) Sai dễ thấ y số mol e như ờ ng đã là 5a mol như vậ y HNO3thiế u

Đáp án : C

Câu 68:

Số trư ờ ng hợ p xả y ra phả n ứ ng oxi hóa khử là:

(NH4)2Cr2O7; Cu(NO3)2; KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3

(1) NH4 2Cr O2 7 t0 Cr O2 3 N 2 4H O2

1

2

1

2

Đáp án : A

Câu 69:

(3) Ag +O2(k) (Không phả n ứ ng) (4) Cu + Cu(NO3)2(r) (Chuẩ n vì có O2)

(5) Al + NaCl (r)(Không phả n ứ ng) (6) Mg + KClO3(r) (Chuẩ n vì có O2)

Đáp án : C

Dạ ng 3: Điề u chế và ứ ng dụ ng

11 A

Câu 1: Thành phầ n chính các quặ ng

CuFeS2Halcopirit

Al2O3.2H2O boxit

Đáp án : A

Câu 2: Số phả n ứ ng tạ o ra Cu

Đáp án : C

Câu 3:Cho sơ đồ chuyể n hóa quặ ng đồ ng thành đồ ng:

Đáp án : D

Câu 4: Dùng CuSO4khan có thể phát hiệ n nư ớ c có trong dầ u hỏ a, benzene là

Trang 12

CuSO4tan ra màu dung dị ch xanh lam

Đáp án : B

Câu 5: Hợ p kim Cu – Zn ( Zn 45%) đư ợ c gọ i là đồ ng thau

Đáp án : A

Câu 6: Vàng tây là hợ p kim củ a Au và Cu hoặ c Al

Đáp án : D

Câu 7:Đồ ng bạ ch kim lòa hợ p kim củ a Cu vớ i Ni

Đáp án : C

Câu 8: Hợ p kim đồ ng bạ ch chư a nhiề u đồ ng nhấ t rồ i đế n đồ ng thau

Đáp án ; B

Câu 9:Nư ớ c Svayde

Đáp án : C

Câu 10:Đồ ng đư ợ c úng dụ ng nhiề u nhấ t trong ngành công nghiệ p điệ n

Ví dụ : làm dây dẫ n điệ n ……

Đáp án : B

Câu 11: Trong không khíẩ m, các vậ t dụ ng bằ ng đồ ng bị bao phủ bở i lớ p gỉ màu xanh Lớ p gỉ đồ ng

Cu(OH)2.CuCO3

Đáp án : A

Giáo viên: Vũ Khắ c Ngọ c Nguồ n : Hocmai.vn

Ngày đăng: 29/08/2017, 17:46

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w