- CuOH2dễ tan trong dung dị ch axit, tan trong dung dị ch NH3tạ o dung dị ch màu xanh lam gọ i là nư ớ c Svayde.. Giáo viên: Vũ Khắ c Ngọ c Nguồ n: Hocmai.vn.
Trang 1Hocmai.vn – Website họ c trự c tuyế n số 1 tạ i Việ t Nam
Khóa họ c Luyệ n thi THPT quố c gia PEN - C : Môn Hoá họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c )
-A ĐỒ NG
I Cấ u tạ o nguyên tử
-29Cu: 1s22s22p63s23p63d104s1
Trong hợ p chấ t: Cu có mứ c oxi hoá phổ biế n là: +1 và +2; tạ o ra đư ợ c 2 ion: Cu+; Cu2+
III Tính chấ t hoá họ c:
Đồ ng là kim loạ i kém hoạ t độ ng, có tính khử yế u
1 Tác dụ ng vớ i phi kim:
- Cu phả n ứ ng vớ i oxi khi đun nóng tạ o CuO bả o vệ nên Cu không bị oxi hoá tiế p tụ c
2Cu + O2
o
t
CuO
Khi tiế p tụ c đun nóng tớ i (800-1000oC)
CuO+Cu
o
t
Cu2O(đỏ )
- Tác dụ ng trự c tiế p vớ i Cl2, Br2, S
Cu+Cl2→ CuCl2
Cu+S
o
t
CuS
2 Tác dụ ng vớ i axit:
- Cu không tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl, H2SO4loãng
Khi có mặ t oxi, Cu tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl, nơ i tiế p xúc giữ a dung dị ch axit vớ i không khí
2 Cu+4HCl + O2→ 2 CuCl2+2 H2O
- Vớ i HNO3, H2SO4đặ c:
Cu + 2 H2SO4đ → CuSO4+SO2+H2O
Cu + 4 HNO3đ → Cu(NO3)2+ 2NO2+ 2H2O
3Cu + 8HNO3loãng → 3Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O
3 Tác dụ ng vớ i dung dị ch muố i:
Khử đư ợ c ion kim loạ i đứ ng sau nó trong dung dị ch muố i
VD: Cu+2 AgNO3→ Cu(NO3)2+ 2 Ag
B MỘ T SỐ HỢ P CHẤ T CỦ A ĐỒ NG
1 Đồ ng (II) oxit: CuO
- Là chấ t rắ n màu đen
- Điề u chế : nhiệ t phân
2 Cu(NO3)2
o
t
2 CuO+ 4 NO2+ O2.
(TÀI LIỆ U BÀI GIẢ NG)
Giáo viên: VŨ KHẮ C NGỌ C
Đây là tài liệ u tóm lư ợ c các kiế n thứ c đi kèm vớ i bài giả ng “Lý thuyế t trọ ng tâm về đồ ng và hợ p chấ t” thuộ c Khóa
họ c luyệ n thi THPT quố c gia PEN-C: Môn Hóa họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c) tạ i website Hocmai.vn Để có thể nắ m
vữ ng kiế n thứ c phầ n “Lý thuyế t trọ ng tâm về đồ ng và hợ p chấ t”, Bạ n cầ n kế t hợ p xem tài liệ u cùng vớ i bài giả ng này.
Trang 2Hocmai.vn – Website họ c trự c tuyế n số 1 tạ i Việ t Nam
Khóa họ c Luyệ n thi THPT quố c gia PEN - C : Môn Hoá họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c )
-CuCO3 Cu(OH)2
o t
2 CuO + CO2+ H2O
Cu(OH)2
o
t
CuO+ H2O
- CuO có tính oxi hoá:
VD:CuO+ CO
o t
Cu+ CO2.
3 CuO + 2 NH3
o t
N2+3Cu + 3 H2O
- Ngoài ra, CuO còn là oxit bazơ
2 Đồ ng (II) hiđroxit: Cu(OH) 2
- Là chấ t rắ n màu xanh
- Điề u chế : từ dung dị ch muố i Cu2+và dung dị ch bazơ
VD: CuSO4+ 2 NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4.
- Cu(OH)2dễ tan trong dung dị ch axit, tan trong dung dị ch NH3tạ o dung dị ch màu xanh lam gọ i là nư ớ c Svayde
Khi cho từ từ đế n dư dung dị ch NH3vào dung dị ch CuSO4:
CuSO4+ 2NH3+ 2H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4(kế t tủ a xanh)
Cu(OH)2+ 4NH3→ [Cu(NH3)4](OH)2(kế t tủ a tan tạ o thành dung dị ch màu xanh lam)
3 Đồ ng (II) sunfat: CuSO 4
- CuSO4khan là chấ t rắ n màu trắ ng Khi hấ p thụ nư ớ c tạ o thành muố i hi đrat CuSO4.5H2O có màu xanh nên CuSO4khan đư ợ c dùng để phát hiệ n dấ u vế t củ a nư ớ c trong chấ t lỏ ng
- CuSO4có đầ y đủ tính chấ t hóa họ c củ a muố i
Giáo viên: Vũ Khắ c Ngọ c Nguồ n: Hocmai.vn