Sau khi phản ứng kết thúc khối lợng thanh kim loại thu đợc là 101,3g.. Kim loại nào đẩy đợc Cu ra khỏi dung dịch CuSO4: Câu 7.. Dãy gồm các chất đều phản ứng với nớc ở điều kiện thờng là
Trang 1Đề thi học sinh giỏi huyện năm học: 2007 - 2008
Môn: Hoá học (Thời gian làm bài 90 phỳt khụng kể thờo gian giao đề )
I trắc nghiệm (Hãy chọn phơng án đúng)
Cõu 1: Hoà tan 2,4g o xit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 g dung dịch HCI 10%thì vừa
đủ O xít đó là o xít nào sau đây?
Câu 2: Cho 1,12 l khí lu huỳnh đioxit (đktc) vào 700ml dung dịch Ca(OH)2 0,1 M Khối l-ợng các chất sau phản ứng lần lơt là:
Câu3: Nhúng một thanh sắt nặng 100g vào dung dịch CuSO4 0,1 M Sau khi phản ứng kết thúc khối lợng thanh kim loại thu đợc là 101,3g Thể tích dung dịch CuSO4 0,1M
cần dùng cho phản ứng trên là bao nhiêu:
Câu 4: Điện phân 200g dung dịch NaCI 29,25% (có màng ngăn) Biết hiệu suất quá trình
điện phân là 90% thì khối lợng NaOH thu đợc sau khi điện phân là bao nhiêu
Câu 5: Cho 114g dung dịch H2SO4 20% vào 400g dung dịch BaCI2 5,2% Nồng độ % của những chất có trong dung dịch sau phản ứng là:
a: 1,49% và 2,65% ; b; 1,6% và 2,65% ; c: 1,49% và 3% ; d: Kết quả khác Câu 6.Cho các kim loại Na, Fe, Ag Kim loại nào đẩy đợc Cu ra khỏi dung dịch CuSO4:
Câu 7 Dãy gồm các chất đều phản ứng với nớc ở điều kiện thờng là:
a SO2 ; NaOH ; Na ; K2O
b CO2 ; SO2 ; K2O ; Na ; K
c Fe3O4 ; CuO ; SiO2 ; KOH
d SO2 ; NaOH ; K2O ; Ca(OH)2
Câu 8 Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong một dung dịch:
a: KCl và AgNO3 ; b KOH và NaCl ; c NaNO3 và K2CO3 ; d Na2SO4 và HCl Câu 9: Chất nào dới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành ma axít:
Câu 10: Có 3 Oxit sau đây: ZnO, SO3, K2O có thể nhận biết các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây:
II Tự luận:
Câu1: Để hoà tan hoàn 4g hỗn hợp gồm 1 kim loại hoá trị II và một kim loại hoá trị III phải
dùng 170 ml dung dịch HCI 2M
a: Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu đợc bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan
Trang 2b: Tính thể tích H2 (đktc) thoát ra từ thí nghiệm trên
c: Nếu biết kim laọi hoá trị III trong hỗn hợp trên là nhôm và nó có số mol gấp 5 lân số mol kim loại hoá trị II Hãy xác định kim loại hoá trị II
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 0,32g kim loại hoá trị II vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng Lợng khí
SO2 sinh ra đợc hấp thụ hết bởi 45ml dung dịch NaOH 0,2M thu đợc 0,608g muối Xác định kim loại nó trên
( cho H =1, O = 16, S = 32, Na = 23, Al = 27, Cl = 35,5)
(Lưu ý: Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
Đáp án
I Trắc nghiệm (Mỗi câu chọn đúng 0,4 điểm)
Trang 3Đáp án a d a c a b b a d d
II Tự luận
Câu1: (Mỗi ý đúng 1 điểm)
a: (Cách 1) Viết đợc hai phơng trình phản ứng
c: Tìm đợc số mol của Al là 0,1 mol và số mol của kim loại A là 0,02 mol (0,5đ)
Câu 2: (3đ)
-Viết đúng phơng trình phản ứng: 0.5đ
- Xét 3 trờng hợp và loại 2 trờng hợp: 1.5đ
- Tìm trờng hợp đúng và tìm đợc kim loại : 1đ
Giải:
Gọi kim loại hoá trị II là M ta co phơng trình phản ứng
M + 2H2SO4 (đ,n) to MSO4 + 2H2O + SO2
Ta có : n NaOH = CM.V = 0,045 02 = 0.009 (mol)
Xét 3 trờng hợp sau khi cho SO2 vào dung dịch NaOH
- TH1: Chỉ có muối Na2SO3
Phơng trình phản ứng: SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Khi đó n Na2SO3 = 12 n NaOH = O,OO2 9 0,0045
(mol)
m Na2SO3 = n.M = 0,0045 126 = 0,568 (g) < 0,608 (g) (Loại)
Trang 4Ph¬ng tr×nh ph¶n øng: SO2 + NaOH NaHSO3
Ta cã: n NaHSO3 = n NaOH = 0,009 (mol)
mNaHSO3 = n M = 0,009 104 = 0,936 (g) >0,608 (g) (Lo¹i)
- TH3: Dung dÞch sau ph¶n øng cã hai muèi Na2SO3 vµ NaHSO3
SO2 + 2 NaOH Na2SO3 + H2O (1)
b 1b b
§Æt sè mol SO2 trong ph¶n øng (1) lµ a trong ph¶n øng (2) lµ b
Theo c¸c ph¶n øng (1) vµ (2) ta cã:
Tæng sè mol NaOH = 2a + b
Tæng khèi lîng muèi = 126a + 104b
Theo bµi ra ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: 2a + b = 0,009 a = 0.004
VËy sè mol SO2 = a + b = 0,004 + 0,001 = 0,005 mol
MÆt kh¸c: nM = n SO2 = 0,005 mol
005 , 0
32 , 0
n
m
M
VËy: M lµ kim lo¹i §ång: Cu