1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lí thuyết Nitơ (mới bổ sung thêm)

6 230 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lí thuyết nitơ (mới bổ sung thêm)
Người hướng dẫn GV. Trần Quốc Nghĩa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 437,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo phân tử : do 2 nguyên tử Nitơ liên kết với nhau bằng 3 liên kết khơng cực.. Tính chất vật lí :  Là chất khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng duy trì sự cháy, sự sống.. Trạn

Trang 1

Lí thuyết hĩa học Phần III: Hĩa vơ cơ

NITƠ – PHOTPHO

A – Nitơ

I Cấu tạo phân tử :

do 2 nguyên tử Nitơ liên kết với nhau bằng 3 liên kết khơng cực.

Liên kiết ba rất bền vững nên ở nhiệt độ thường N2 rất trơ về hĩa học.

II Tính chất vật lí :

 Là chất khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng duy trì sự cháy, sự sống

 Rất ít tan trong nước (1 lít nước chỉ tan 0,015ml N2)

 Chiếm 4/5 thể tích khơng khí, nhẹ hơn khơng khí

 Hĩa lỏng ở  1960C, hĩa rắn ở  2100C

III Tính chất hĩa học :

1 Tính oxi hĩa (Tác dụng với chất khử mạnh):

a Với hiđro:

b Với kim loại hoạt động mạnh:

- Ở nhiệt độ thường, nitơ chỉ tác dụng được với Liti (Li)

- Ở nhiệt độ cao, nitơ chỉ tác dụng được với: Ca, Ma, Al, …

3Ca N Ca N (Canxi nitrua)

 2  t0 2Al N 2A Nl (Nhơm nitrua)

2 Tính khử (Tác dụng với chất oxi hĩa):

0

t

Chú ý: Các oxit khác của nitơ như: N 2 O, N 2 O 3 , N 2 O 5 khơng điều chế được trực tiếp giữa

oxi và nitơ

IV Trạng thái tự nhiên : Trong tự nhiên, nitơ tồn tại ở hai dạng:

 Dạng tự do: nitơ chiếm khoảng 80% thể tích của khơng khí Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị: 14

7 N(99,63%) và 15

7 N(0,37%)

 Dạng hợp chất: cĩ trong diêm tiêu (NaNO3), protein, axit nucleic, …

V Điều chế :

1 Trong cơng nghi p:ệp:

Khơng khí hĩa lỏng (sau khi loại bỏ CO2 và H2O) Chưng phân đoạn

0C N2 

 1830C O2 

2 Trong phịng thí nghiệm:

a Nhiệt phân muối:

0

t

0

350 500 C

0

t

b Oxi hĩa NH 3 :

 

2 Mô hình phântử N

0

2 3

200 300atm

400 550 C xt: bột Fe Al O

Trang 2

Lí thuyết hóa học Phần III: Hóa vô cơ

0

t

0

t

0

t

2NH3  t0 N2  3H2

c Khử oxit của nitơ:

0

350 500 C

d Phương pháp khác:

0

t

0

t

0

t

(Thuoác noå ñen)

0

t

0

t

VI Ứng dụng :

 Trong công nghiệp, dùng để tổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân đạm, axit nitric, …

 Trong luyện kim, thực phẫm, điện tử, … nitơ được dùng làm môi trường trơ

 Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác

B – Các hợp chất của nitơ:

I Amoniac : NH 3

1 Cấu tạo :

2 Tính chất vật lí :

 Chất khí không màu, mùi khai, sốc, dễ hóa lỏng ( 33,60C), dễ hóa rắn( 77,80C), nhẹ hơn không khí nên có thể thu khí NH3 bằng cách đây không khí

 Khí NH3 tan rất nhiều trong nước nhờ liên kết hiđro với nước (ở 20C, 1 lít nước hòa tan được khoảng 800 líl NH3)

 Tan trong nước tạo thành dung dịch amoniac Dung dịch amoniac đâm đặc có nồng độ 25%

và D = 0,91g/ml

 Dung dịch amoniac là một bazơ yếu có mùi khai, làm quì tím hóa xanh, phenolphtalein hóa hồng

 Dung dịch dẫn được điện nhưng rất yếu vì trong dung dịch có 0,4% lượng ion NH4, OH

3 Tính chất hóa học :

a Tính bazơ: Do trên nitơ còn một cặp điện tử tự do dễ dàng kết hợp với ion H+ tạo ion

4

NH 

thể hiện tính bazơ

Tác dụng với H 2 O: NH3  H O2    NH4  OH 

Tác dụng với axit:

H N H H

N có: Số oxi hóa : 3

H H

H

N

0

107 0,102nm

N

H

Trang 3

Lí thuyết hóa học Phần III: Hóa vô cơ

HClđặc + NH3    NH4Cl (Khói trắng)

H2SO4 + 2NH3    (NH4)2SO4 (Phân đạm 1 lá) HNO3 + NH3    NH4NO3 (Phân đạm 2 lá)

CO2 + H2O + NH3    NH4HCO3 (Bột nở)

CO2 + H2O + NH3    (NH4)2CO3

CO2 + NH3(lỏng)    (NH2)2CO + H2O

(Đạm Ure)

Tác dụng với dung dịch muối:

Al3 + 3NH3 + 3H2O    Al(OH)3 + 3NH4

Chú ý: Al(OH)3 không tan trong dung dịch NH3

b Khả năng tạo phức chất: Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan oxit, hiđroxit hay muối

ít tan của một số kim loại tạo thành các dung dịch phức chất

Cu+ + 2NH3    [Cu(NH3)2]+

Ag+ + 2NH3    [Ag(NH3)2]+

Cu2+ + 4NH3    [Cu(NH3)4]2+

Zn2+ + 4NH3    [Zn(NH3)4]+

Phản ứng xảy ra được là do các phân tử NH3 kết hợp với các ion: Zn2+, Ag+, Cu+, … bằng các liên kết cho nhận giữa cặp electron chưa sử dụng của nguyên tử nitơ với obitan trống của ion kim loại

c Tính khử

Nhiệt phân:

0

t

Tác dụng với oxi:

- Khi đốt không có xúc tác, NH3 cháy với ngọn lửa màu vàng:

4NH3 + 3O2

0

t

- Khi đốt không có xúc tác là Pt, ở 8500C – 9000C :

4NH3 + 5O2

0

t xt

Tác dụng với Cl2 , Br 2 :

Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng:

2NH3 + 3Cl2    N2 + 6HCl 6NH3 + 6HCl    6NH4Cl

8NH3 + 3Cl2    N2 + 6NH4Cl (khói trắng)

(hiện tượng thăng hoa)

Tác dụng với một số chất oxi hóa khác:

2NH3 + 3CuO t 0

  N2 + Cu + 3H2O 2NH3 + 3NaClO t 0

  N2 + 3NaCl + 3H2O 2NH3 + 3N2O t 0

  4N2 + 3H2O

4 Ứng dụng :

 Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, các loại phân đạm như ure ((NH4)2CO),

NH4NO3, (NH4)2SO4, …; điều chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu cho tên lửa

 Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh

5 Điều chế :

a Trong phòng thí nghiệm:

Muối amoni tác dụng với kiềm:

4

Trang 4

Lí thuyết hĩa học Phần III: Hĩa vơ cơ

Thủy phân muối nitrua:

Ca3N2 + 6H2O    3Ca(OH)2 + 2NH3 AlN + 3H2O    Al(OH)3 + NH3

Từ nguyên tố lưỡng tính:

4Zn + KNO3 + 7KOH    4K2ZnO2 + NH3 + 2H2O 2Zn + 2NaNO3 + 2KOH + 2H2O    K2ZnO2 + Na2ZnO2 + 2NH3 8Al + 3KNO3 + 5KOH + 2H2O    8KAlO2 + 3NH3

8Al + 3KNO3 + 5NaOH + 2H2O    3KAlO2 + 5NaAlO2 + 3NH3

b Trong cơng nghiệp:

0

2 3 2

450 500 C

200 300atm

N  3H         2NH ; H92kJ

Điều kiện: Hạ nhiệt độ, tăng áp suất.

 Nhiệt độ khơng được quá thấp vì phản ứng sẽ xảy ra chậm

 Áp suất khơng được cao quá vì địi hỏi thiết bị cồng kềnh, phúc tạp và làm cho khí thốt ra khỏi thành bình

Chu trình thực hiện trong tháp tổng hợp kín (H% = 20 – 25%)

II Muối amoni

1 Tính chất vật lí :

Muối amoni là hợp chất tinh thể ion, phân tử gồm cation NH4

và anion gốc axit Tất cả các muối amoni đều tan trong nước và khi

tan điện li hồn tồn thành ion Ion amoni khơng màu

2 Tính chất hĩa học :

a Sự thủy phân:

NH4 + H2O    NH3 + H3O+

b Phản ứng trao đổi ion:

Tác dụng với dung dịch kiềm:

4

(NH4)2SO4 + NaOH t 0

4 NH

Tác dụng với dung dịch axit:

(NH4)2CO3 + 2HCl t 0

  2NH4Cl + CO2 + H2O

Tác dụng với dung dịch muối:

(NH4)2S + 2CuSO4

0

t

  CuS + (NH4)2SO4

c Phản ứng nhiệt phân:

Muối amoni tạo bởi axit khơng cĩ tính oxi hĩa:

- Khi đun nĩng bị phân tích thành NH3 và axit

NH4Cl (r) t 0

  NH3 (k) + HCl (k)

Ở miệng ống gặp nhiệt độ thấp hơn, 2 khí này kết hợp với nhau tạo NH4Cl màu

trắng bám lên thành ống Hiện tượng này gọi là muối thăng hoa.

- Phân hủy chậm ngay ở nhiệt độ thường:

(NH4)2CO3

0

t

NH4NO3

0

t

Muối amoni tạo bởi axit cĩ tính oxi hĩa:

NH4NO2

0

t

NH4NO3

0

t

4 Mô hình phântử muối NH Cl

Trang 5

Lí thuyết hóa học Phần III: Hóa vô cơ

2(NH4)2SO4

0

t

III Các oxit của nitơ

1 Đinitơ Oxit (N 2 O):

a Cấu tạo :

b Tính chất vật lí : - Khí không màu, có mùi, gây ù tai, bất tỉnh

- nN 2 O : nKK = 1 : 4 sẽ gây mê

c Tính chất hóa học :

Tính oxi hóa: N2O 500 C 0

N2O + H2

0

t

N2O + 2NH3

0

t

0

t

N2O + O3

0

t

  2NO + O2

N2O + SO3

0

t

  2NO + SO3

d Điều chế : NH4NO2

0

t

NO + SO2

0

t

2 Nitơ Oxit (NO):

a Cấu tạo :

b Tính chất vật lí:

c Tính chất hóa học :

d Điều chế :

3 Nitơ đioxit (NO 2 )

a Cấu tạo :

b Tính chất vật lí:

c Tính chất hóa học :

d Điều chế :

4 Đinitơ trioxit (N 2 O 3 )

a Cấu tạo :

b Tính chất vật lí:

c Tính chất hóa học :

d Điều chế :

5 Đinitơ pentaoxit (N 2 O 5 )

a Cấu tạo :

b Tính chất vật lí:

c Tính chất hóa học :

N có: Số oxi hóa : +

1

N

: N NO

Trang 6

Lí thuyết hóa học Phần III: Hóa vô cơ

d Điều chế :

IV.Axit nitric

1 Cấu tạo :

2 Tính chất vật lí:

3 Tính chất hóa học :

4 Điều chế :

V Muối nitrat

1 Tính chất vật lí:

2 Tính chất hóa học :

3 Nhận biết :

4 Ứng dụng :

5 Điều chế :

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Cấu hình e: 7 N: 1s22s22p3 - Lí thuyết Nitơ (mới bổ sung thêm)
u hình e: 7 N: 1s22s22p3 (Trang 1)
Mô hình phântử muối NH Cl - Lí thuyết Nitơ (mới bổ sung thêm)
h ình phântử muối NH Cl (Trang 4)
a. Trong phịng thí nghiệm: - Lí thuyết Nitơ (mới bổ sung thêm)
a. Trong phịng thí nghiệm: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w