1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đặc điểm hóa học của sản phẩm surimi bổ sung thêm dầu omega 3

16 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 164,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đ C ĐI M HÓA H C C A S N PH M SURIMI Ặ Ể Ọ Ủ Ả Ẩ

B SUNG THÊM D U OMEGA-3 Ổ Ầ

TÓM T T Ắ

Surimi h i s n là m t s n ph m đả ả ộ ả ẩ ược ch p nh n r ng rãi và a thích trên toànấ ậ ộ ư

th gi i Vi c tiêu th s n ph m này Mỹ tăng trong nh ng năm 1980, tuy nhiên, sauế ớ ệ ụ ả ẩ ở ữ

đó có s n đ nh l i Nhu c u s d ng các s n ph m dinh dự ổ ị ạ ầ ử ụ ả ẩ ưỡng có ch a ch t béoứ ấ không bão hòa đa (PUFAs) ω-3 ngày càng tăng cao do các l i ích v s c kh e đã đợ ề ứ ỏ ược

ch ng minh Hi n nay, surimi h i s n không ch a PUFAs ứ ệ ả ả ứ ω-3 Trong bài nghiên c uứ này, s n ph m surimi h i s n sẽ đả ẩ ả ả ược tăng cường ch t dinh dấ ưỡng b ng các lo i d uằ ạ ầ giàu ch t béo không bão hòa đa ấ ω-3 (h t lanh, t o, cá mòi d u, nhuy n th và h nạ ả ầ ễ ể ỗ

h p đợ ược pha tr n) M c tiêu c a bài nghiên c u này bao g m: (1) Nghiên c u tínhộ ụ ủ ứ ồ ứ

ch t hóa h c c a các thành ph n acid béo và quá trình oxy hóa; (2) Xác đ nh các tínhấ ọ ủ ầ ị

ch t hóa lý (màu s c và c u trúc) c a surimi h i s n tăng cấ ắ ấ ủ ả ả ường dinh dưỡng Vi cệ thêm d u d n t i tăng n ng đ c a t ng các acid béo ầ ẫ ớ ồ ộ ủ ổ ω-3 trong surimi h i s n (ả ả P

<0,05); tuy nhiên, n ng đ c a các acid ồ ộ ủ α-linolenic (ALA, 18:3ω-3), eicosapentaenoic (EPA, 20:5ω-3) và docosahexaenoic (DHA, 22:6ω-3) còn ph thu c vào lo i d u đụ ộ ạ ầ ược thêm vào M c dù vi c thêm vào các PUFAs ặ ệ ω-3 d n t i tăng s nh y c m c a surimiẫ ớ ự ạ ả ủ

h i s n v i quá trình oxy hóa lipid, nh ng nó v n n m trong ph m vi ch p nh n đ iả ả ớ ư ẫ ằ ạ ấ ậ ố

v i ngớ ười tiêu dùng (P <0,05) Phân tích c u trúc (phân tích mô t c u trúc, c tấ ả ấ ắ Kramer và ki m tra xo n) cho th y r ng b sung ể ắ ấ ằ ổ ω-3 không nh hả ưởng đ n c u trúc.ế ấ Thu c tính màu c a surimi h i s n có b sung ộ ủ ả ả ổ ω-3 nói chung đã đượ ảc c i thi n, ngo iệ ạ

tr trừ ường h p thêm vào d u nhuy n th ho c d u h n h p Bài nghiên c u này đãợ ầ ễ ể ặ ầ ỗ ợ ứ

ch ng minh đứ ượ ằc r ng giá tr dinh dị ưỡng c a surimi h i s n có th đủ ả ả ể ược tăng cường, màu s c cũng đắ ượ ảc c i thi n đ ng th i c u trúc không b nh hệ ồ ờ ấ ị ả ưởng

Trang 2

1 Gi i thi u ớ ệ

Theo FAO (Anonymous, 2009), hàng năm có 2,9 tri u t n cá bi n Alaskaệ ấ ể (Theragra chalcogramma) b b t, h u h t trong s đó đ u đị ắ ầ ế ố ề ược bán dướ ại d ng như surimi Surimi là s n ph m ch a protein ch y u c a s i c b sung thêm ch t phả ẩ ứ ủ ế ủ ợ ơ ổ ấ ụ gia Vi c tiêu th s n ph m th y s n surimi dệ ụ ả ẩ ủ ả ướ ại d ng h i s n cua-hả ả ương (còn g i làọ

gi th t cua) tăng trong nh ng năm 1980 B c Mỹ Tuy nhiên, k t năm 1990 s tiêuả ị ữ ở ắ ể ừ ự

th s n ph m này b ch m l i (Park, 2005a) T i B c Mỹ, surimi h i s n đụ ả ầ ị ậ ạ ạ ắ ả ả ược bán

ch y u dủ ế ướ ại d ng stick, flake, chunk, and combo/salad pack Trong Liên minh châu

Âu, đ c bi t là Pháp, s n ph m surimi r t phát tri n và có s tiêu th n đ nh.ặ ệ ở ả ẩ ấ ể ự ụ ổ ị

Ngày càng có nhi u th c ph m đề ự ẩ ược b sung thêm omega-3 (omega-3 PUFA) vìổ các l i ích v s c kh ec a chúng mang l i (Nair, Leitch, Falconder, & Garg, 1997) Chợ ề ứ ỏ ủ ạ ế

đ dinh dộ ưỡng c a ngủ ười dân Mỹ có m c tiêu th th p omega-3 PUFA (Arterburn etở ứ ụ ấ al., 2008) M t khác, các s n ph m surimi trên th trặ ả ẩ ị ường có m c dinh dứ ưỡng r tấ

th p Omega-3 đấ ược bi t đ n v i vai trò giúp làm gi m các d u hi u viêm, gi mế ế ớ ả ấ ệ ả huy t áp và triglycerides, gi m nguy c đ i v i b nh tim m ch (CVD) Các omega 3ế ả ơ ố ớ ệ ạ cũng c i thi n ch c năng n i mô giúp gi m k t t p ti u c u, co m ch và nguy c đ tả ệ ứ ộ ả ế ậ ể ầ ạ ơ ộ

t do tim (Juturu, 2008) Ngu n omega 3 PUFA ngu n g c th c v t r t đa d ng nhử ồ ồ ố ự ậ ấ ạ ư

h t lanh, qu óc chó, c i d u, đ u tạ ả ả ầ ậ ương và t o ả

Th c ph m dinh dự ẩ ưỡng là các s n ph m th c ph m b sung dinh dả ẩ ự ẩ ổ ưỡng - công ngh phát tri n các thành ph n có l i cho s c kh e (Siro, Kapolna, Kapolna, & Lugasi,ệ ể ầ ợ ứ ỏ 2008))

Surimi h i s n bao g m các công th c s n ph m th c ph m k t h p v i ngu nả ả ồ ứ ả ẩ ự ẩ ế ợ ớ ồ

h i s n đả ả ược ch p nh n r ng rãi, nó là m t phấ ậ ộ ộ ương ti n h p lý đ tăng tiêu th c aệ ợ ể ụ ủ omega 3 PUFA mà không c n b sung ch đ ăn u ng trong m t d ng thu c viên ho cầ ổ ế ộ ố ộ ạ ố ặ viên nang (Lanier, Martin, & Bimbo, 1988 ) Tuy nhiên, s n ph m omega-3 PUFA làmả ẩ tăng quá trình oxy hóa lipid, có th d n đ n ôi, gi m k t c u và màu s c, cũng nhể ẫ ế ả ế ấ ắ ư

m t ch t dinh dấ ấ ưỡng, đ c bi t là các PUFA omega 3 (t c là ALA, EPA và DHA ) Do đó,ặ ệ ứ

m c tiêu c a nghiên c u này là (1) đ c tính hóa h c c a các thành ph n FA và quáụ ủ ứ ặ ọ ủ ầ trình oxy hóa c a chúng, (2) xác đ nh tính ch t hóa lý (màu s c và k t c u) c a s nủ ị ấ ắ ế ấ ủ ả

ph m surimi b sung omega - 3 D u PUFA giàu t h t lanh, t o, cá mòi d u, nhuy nẩ ổ ầ ừ ạ ả ầ ễ

th và s pha tr n (h t lanh: t o: loài nhuy n th , 8: 1: 1).ể ự ộ ạ ả ễ ể

D u ngô đầ ược s d ng là do n ng đ th p c a ALA và n ng đ cao c a acidử ụ ồ ộ ấ ủ ồ ộ ủ linoleic (LA, 18: 2x6) D ng b t nhão đạ ộ ượ ử ục s d ng đ phát tri n gel surimi ch u nhi tể ể ị ệ

c n thi t cho đ c tính hóa h c c a các thành ph n ch t béo (béo acid), quá trình oxyầ ế ặ ọ ủ ầ ấ hóa ch t béo (thiobarbituric ch t ph n ng) và đánh giá c a màu s c (giá trấ ấ ả ứ ủ ắ ị tristimulus màu) và k t c u (phân tích h s k t c u, Kramer c t và xo n thế ấ ồ ơ ế ấ ắ ắ ử nghi m).ệ

2

Trang 4

2 V t li u và ph ậ ệ ươ ng pháp

2.1 Surimi

Đông l nh Alaska surimi h ng A đạ ạ ược thu th p t Trident Seafoods Corpậ ừ (Seattle, WA) Surimi ch a ch t b o qu n l nh (4 g / 100 g sorbitol và 4 g / 100 gứ ấ ả ả ạ sucrose), 0,15 g / 100 g natri tripolyphosphate và 0,15 g / 100 g natri pyrophotphat

kh i surimi đông l nh (10 kg m i kh i) đã đố ạ ỗ ố ược v n chuy n qua đêm trong h p côngậ ể ộ nghi p cách nhi t ch a đ y nệ ệ ứ ầ ước đá Khi kh i surimi đố ược c t thành kho ng 800g,ắ ả đóng gói chân không và b o qu n -80 C cho đ n khi c n thi t Đ m c a surimiả ả ở ế ầ ế ộ ẩ ủ

được xác đ nh là 76,04 g / 100 g (Hi p h i phân tích hóa h c., 1995).ị ệ ộ ọ

2.2 Chu n b b t surimi ẩ ị ộ

B t Surimi đã độ ược th c hi n b ng cách s d ng phự ệ ằ ử ụ ương pháp được mô tả

dưới đây b i Jaczynski và Park (2003a, 2004) Tóm l i, surimi đông l nh đã rã đông ở ạ ạ ở

4 0C trong 24 h và c t nh trong m t máy ch bi n th c ph m (Model UMC5, Stephanắ ỏ ộ ế ế ự ẩ Machinery Corp, Columbus, OH) t c đ th p trong 1 phút M t cái b t surimi đở ố ộ ấ ộ ộ ược thu th p b ng cách thêm 2 g / 100 g NaCl và c t t c đ th p cho 0,5 phút m đ cu iậ ằ ắ ở ố ộ ấ Ẩ ộ ố cùng đã được đi u ch nh đ n 79 g / 100 g b ng cách thêm nề ỉ ế ằ ước đá đ tr n cùng v iể ộ ớ

ph gia tiêu chu n D u -3 giàu PUFA (xem dụ ẩ ầ ω ưới đây) đã được thêm vào lúc 9 g /

100 g b ng cách thay th nằ ế ước đá (1: 1) được thêm vào b t surimi (Park, 2005b;ộ Pérez-Mateos, Boyd, & Lanier, 2004; Pérez -Mateos, Lanier & Boyd, 2006) M t nghiênộ

c u vi c không c n d u thêm vào thì đứ ệ ầ ầ ược ki m soát C t để ắ ược áp d ng t c đ th pụ ở ố ộ ấ trong 1 phút đ tr n t t c các thành ph n v i b t surimi C t b sung để ộ ấ ả ầ ớ ộ ắ ổ ược th cự

hi n t c đ cao trong chân không (0.5 bar) cho 3 phút cu i cùng Nhi t đ b t đệ ở ố ộ ố ệ ộ ộ ược

ki m soát gi a 1-4 ể ữ 0C trong c t B t Surimi đã đắ ộ ược chu n b trong lô 1kg.ẩ ị

Các ch t ph gia ch c năng đấ ụ ứ ược b sung vào b t surimi n ng đ sau: 3,7 g /ổ ộ ở ồ ộ

100 g hương v cua (F-11019, Activ qu c t , Mitry-Mory Cedex, Pháp), 1 g / 100 gtinhị ố ế

b t khoai tây (PS) (Penbind 1000 s a đ i tinh b t khoai tây, Thành ph n Penfordộ ử ổ ộ ầ

Th c ph m Corp, Centennial, CO) và 0,3 g / 100 g polyphosphate (PP) (Kena FP-28,ự ẩ Innophos, Cranbury, NJ) PS và PP là d ng b t khô Các hạ ộ ương v cua là m t ch t l ngị ộ ấ ỏ

có th tr n v i nể ộ ớ ước Các m c đ cao h n c a ch t ph gia ch c năng đã đứ ộ ơ ủ ấ ụ ứ ược tìm

th y trong các nghiên c u trấ ứ ước đó nh t i u cho s đông l i c a protein c cá và doư ố ư ự ạ ủ ơ

đó phát tri n k t c u cũng nh g n gi ng v i s n ph m surimi th y s n thể ế ấ ư ầ ố ớ ả ẩ ủ ả ương m iạ (Chen & Jaczynski, 2007a, b; Pérez-Mateos, Boyd, và Lanier, 2004; Pérez-Mateos, Lanier, và Boyd, 2006; Taskaya, Chen, Beamer, và Jaczynski, 2009; Taskaya, Chen, và Jaczynski, 2009; 2010) Nh v y, -3 lo i d u giàu PUFA sau đây đã đư ậ ω ạ ầ ược b sung vàoổ

b t surimi: (1) d u ngô độ ầ ược thu th p t đ a phậ ừ ị ương, siêu th chu i c a hàng (Theị ỗ ử Kroger Co., Cincinatti, OH), (2) d u h t lanh đầ ạ ượ ấc l y t Jedwards International Incừ (Quincy, MA), (3) d u t o (DHAS) đầ ả ược thu th p t Martek Biosciences (Columbia,ậ ừ

4

Trang 5

MD), (4) d u cá mòi d u (Omega tinh khi t 8042TE) đầ ầ ế ược thu th p t Omega Pureậ ừ (reedsville, VA), (5) d u nhuy n th (4225F) đầ ễ ể ược thu th p t Enzymotec USA Incậ ừ (trường xuân, NJ) và (5) h n h p (h t lanh: T o: loài nhuy n th , 8: 1: 1).ỗ ợ ạ ả ễ ể

D u ngô đầ ược s d ng là do n ng đ th p c a ALA và n ng đ cao c a acidử ụ ồ ộ ấ ủ ồ ộ ủ linoleic (LA, 18: 2x6) M t s nghiên c u ki m soát bao g m t t c nguyên li u trộ ự ứ ể ồ ấ ả ệ ừ

d u thêm B t nhão này đã đầ ộ ược s d ng đ phát tri n gel surimi heat- set cho đ cử ụ ể ể ặ tính hóa h c c a các thành ph n ch t béo (béo acid), quá trình oxy hóa ch t béoọ ủ ầ ấ ấ (thiobarbituric ch t ph n ng) đánh giá c a màu s c (giá tr tristimulus màu) và k tấ ả ứ ủ ắ ị ế

c u (phân tích h s k t c u, Kramer c t và xo n th nghi m).ấ ồ ơ ế ấ ắ ắ ử ệ

2.3 Chu n b gel surimi ẩ ị

B t Surimi độ ược nh i vào ng thép không g (chi u dài = 17,5 cm, đồ ố ỉ ề ường kính = 1,9 cm) v i đuôi vít đớ ược b t l i đ xác đ nh màu s c và đ c tính k t c u có giá trị ạ ể ị ắ ặ ế ấ ị tristimulus màu (L * a * b *), phân tích h s k t c u (TPA) và ki m tra Kramer c t; vàồ ơ ế ấ ể ắ

đ ng h trồ ồ ước đúc ng xo n b ng thép không g (chi u dài = 17,5 cm, đố ắ ằ ỉ ề ường kính

cu i = 1,9 cm, đố ường kính khu v c gi a = 1,0 cm) v i cái đuôi vít đự ữ ớ ược b t l i đị ạ ượ ửc s

d ng đ xác đ nh tính k t c u v i các th nghi m xo n Các ng đụ ể ị ế ấ ớ ử ệ ắ ố ược làm nóng trong

m t c c nộ ố ướ ởc 90 C trong 15 phút Sau sưở ấi m, ng đố ượ ướ ạc p l nh trong h i nơ ước

đá và gel surimi đã được g b đ phân tích Các gel heat-set cũng đã đỡ ỏ ể ượ ử ục s d ng để xác đ nh thành ph n g n, axit béo và quá trình oxy hóa lipid.ị ầ ầ

2.4.Thành ph n g n c a heat-set surimi gels ầ ầ ủ

Đ m, ch t béo, hàm lộ ẩ ấ ượng protein thô và kỹ ph n troầ đã được xác đ nh choị gel surimi Đ xác đ nh đ m, m t m u 2 g đã để ị ộ ẩ ộ ẫ ược đ t trên m t đĩa nhôm (Fisherặ ộ Scientific Co., Fairlawn, NJ), tr i đ u kh p các món ăn và lò s y khô 105ả ề ắ ấ ở 0 C trong 24

h (Hi p h i chính th c phân tích hóa h c., 1995) T ng hàm lệ ộ ứ ọ ổ ượng ch t béo đã đấ ược xác đ nh theo phị ương pháp chi t Soxhlet và miêu t nh g / 100 g (c s tr ng lế ả ư ơ ở ọ ượng khô và ướt) (AOAC, 1995) protein thô được xác đ nh b ng Kjeldahl kh o nghi m vàị ằ ả ệ

mô t nh g / 100 g (c s tr ng lả ư ơ ở ọ ượng khô và ướt) (AOAC, 1995) Hàm lượng tro

được th c hi n b ng cách đ t m u trong m t lò múp 550ự ệ ằ ố ẫ ộ ở 0C trong 24 h và mô t nhả ư

g / 100 g (khô và ướ ơ ở ọt c s tr ng lượng) (AOAC, 1995) T t c các phân tích g n đấ ả ầ ược báo cáo là giá tr trung bình c a ít nh t ba l n l p l i (B ng 1).ị ủ ấ ầ ặ ạ ả

2.5 Fatty acid (FAP) c a heat-set surimi gels ủ

Fatty acid (FAP) đã được xác đ nh cho gel surimi b ng cách chi t xu t lipid v iị ằ ế ấ ớ

th y phân axit vào ether sau đó methyl hóa t o acid béo methyl este (FAMES) (Chen,ủ ạ Nguy n, mens Sem-, Beamer, & Jaczynski, 2007; 2008) Các FAMES đễ ược đ nh lị ượng

đo b ng m t ng mao d n s c kí l ng khí (GLC) (Model 7890A đằ ộ ố ẫ ắ ỏ ược trang b m t lo tị ộ ạ phun 7683B, Agilent Technologies, Santa Clara, CA) ch ng l i m t tiêu chu n n i bố ạ ộ ẩ ộ ộ

Trang 6

(C19: 1) Helium đã đượ ử ục s d ng làm khí mang v i t c đ dòng ch y 0,75 ml / phútớ ố ộ ả

và 200: 1 nh t l phân chia Nhi t đ ban đ u là 100 LC đã đư ỷ ệ ệ ộ ầ ược th c hi n trong 4ự ệ phút và sau đó tăng lên đ n nhi t đ cu i cùng là 240 LC t i m t đo n đế ệ ộ ố ạ ộ ạ ường n i hố ệ

th ng số ưở ủi c a 3 LC / phút Nhi t đ cu i cùng đệ ộ ố ược th c hi n trong 15 phút Nhi tự ệ ệ

đ phun và máy dò là 225 LC và 285 LC, tộ ương ng Các d li u đứ ữ ệ ược báo cáo nh giáư

tr trung bình (± đ l ch chu n) c a ít nh t ba l n nh c l i giá tr trung bình đị ộ ệ ẩ ủ ấ ầ ắ ạ ị ược thể

hi n theo ph n trăm c a m t axit béo trong t ng s axit béo.ệ ầ ủ ộ ổ ố

2.6 Quá trình oxy hóa lipid c a gel surimi nhi t thi t (Nhi t quá trình oxy hóa lipid - s ủ ệ ế ệ ự hình thành gel surimi)

Ôi hóa c a các m u gel surimi đủ ẫ ược đo b ng m t ch t ph n ng axit 2-ằ ộ ấ ả ứ thiobarbituric (TBARS) kh o nghi m malondial-dehyde (MDA) nh mô t trả ệ ư ả ước đây (Chen et al, 2008; Jaczynski & Park, 2003b)

B ng 1 Phân tích g n c a nhi t-s hình thành gel surimi có và không có (đi u khi n)ả ầ ủ ệ ự ề ể

d u tăng (pha tr n đầ ộ ược h t lanh: t o: loài nhuy n th , 8: 1: 1)ạ ả ễ ể

KHÔNG

D UẦ

B PẮ H TẠ

LANH T O Ả CÁMÒI

D UẦ

NHUY NỄ THỂ H NH PỖỢ

ĐỘ ẨM

(g/100 g) 79.03 ±0.17a 69.53 ±

0.13c

69.43

± 0.15c

69.21

± 0.43c

69.4

6 ± 0.27c

69.96 ± 0.03b 69.68±

0.24b c PROTEIN

THÔ

(g/100 g)

CƠ SỞ

KHÔ 53.92 ±1.68a 35.03±

0.39c

35.68

± 0.23c

35.51

± 0.78c

35.10

± 0.99c

38.42 ± 0.15 b 36.22±

0.67c

CƠ SỞ

T

ƯỚ 11.31 ±0.36ab 10.67±

0.13b

10.91

± 0.25b

10.93

± 0.08b

10.72

± 0.18b

11.54 ± 0.08a 10.98±

0.20b

T NGỔ

CH TẤ

BÉO

(g/100 g)

CƠ SỞ

KHÔ 1.51 ±0.23f 27.47 ±

0.15e

28.19

± 0.26d

30.65

± 0.34b

29.3

2 ± 0.41c

32.48 ± 0.41a 28.86±

0.20c

CƠ SỞ

T

ƯỚ 0.32 ±0.05d 8.37±

0.05c

8.62 ± 0.06b c

9.44 ± 0.07a 8.96±

0.20b

9.76 ± 0.12ab 8.75 ±0.11b

c

6

Trang 7

(g/100 g)

CƠ SỞ

KHÔ 12.24 ±0.12a 7.97±

0.51c

8.34 ± 0.06b c

8.06 ± 0.44b c

8.05

± 0.36c

8.89 ± 0.59b 8.00 ±0.78b

c

CƠ SỞ

T

ƯỚ

2.57 ± 0.04a 2.43±

0.16a

2.55 ± 0.01a 2.48 ±0.15a 2.46±

011a

2.67 ± 0.17a 2.43 ±0.25a

a D li u đữ ệ ược th hi n là giá tr trung bình ± đ l ch chu n (ể ệ ị ộ ệ ẩ n=3) Các ch cái khácữ nhau th hi n s khác bi t có ý nghĩa gi a các giá tr trung bình trong cùng m t hàngể ệ ự ệ ữ ị ộ

(Fisher, P<0.05).

D li u đữ ệ ược cho giá tr trung bình ± đ l ch chu n (n = 3) ch khác nhau chị ộ ệ ẩ ữ ỉ

ra s khác bi t đáng k (Khác bi t đáng k Least Fisher, P <0,05) gi a các giá tr trungự ệ ể ệ ể ữ ị bình trong cùng m t hàng.ộ

UV / Vis (mô hình DU530, Beckman Instruments, Fullerton, CA) Các giá trị TBARS được tính toán b ng cách s d ng s h p th mol c a MDA (156.000 M_1ằ ử ụ ự ấ ụ ủ cm_1) 535 nm Các giá tr TBARS đở ị ược báo cáo là giá tr trung bình (± đ l ch chu n)ị ộ ệ ẩ

c a ít nh t ba l n nh c l i giá tr trung bình đủ ấ ầ ắ ạ ị ược th hi n nh mg MDA m i kg m uể ệ ư ỗ ẫ gel n u chín.ấ

2.7 Thu c tính màu c a heat-set surimi gels ộ ủ

Các m u gel đã đẫ ược cân b ng nhau nhi t đ phòng kho ng 2 h trằ ở ệ ộ ả ước khi đo màu s c Các thu c tính màu s c c a gel surimi nhi t thi t đắ ộ ắ ủ ệ ế ược xác đ nh b ng máy đoị ằ màu Minolta Chroma Meter CR-300 (Minolta Máy nh Công ty TNHH, Osaka, Nh tả ậ

B n) Ít nh t mả ấ ười lăm gel tr (chi u cao = 2,54 cm, đụ ề ường kính = 1,90 cm) m i l nỗ ầ nghiên c u đã đứ ược s d ng đ đo màu Các giá tr cho CIE ( y ban Qu c tử ụ ể ị Ủ ố ế d'ECLAIRAGE c a Pháp) màu h th ng b ng L/a/b/ giá tr màu tristimulus đã đủ ệ ố ằ ị ược xác đ nh ị

2.8 Tính ch t k t c u c a heat-set surimi gels ấ ế ấ ủ

Ba phương pháp khác nhau đượ ử ục s d ng đ xác đ nh k t c u: các th nghi mể ị ế ấ ử ệ

xo n, Kramer thí nghi m c t và phân tích h s k t c u (TPA) M c dù nh ng s đoắ ệ ắ ồ ơ ế ấ ặ ữ ố này được s d ng ph bi n đ xác đ nh tính k t c u, m i phử ụ ổ ế ể ị ế ấ ỗ ương pháp cung c pấ thông tin h i khác nhau Các th nghi m xo n đơ ử ệ ắ ược coi là th nghi m c b n cho k tử ệ ơ ả ế

c u, trong khi thí nghi m c t Kramer và TPA là bài ki m tra th c nghi m (Kim, Park, &ấ ệ ắ ể ự ệ Yoon, 2005) S hi u bi t toàn di n nh t v các đ c tính k t c u đự ể ế ệ ấ ề ặ ế ấ ược cung c p b iấ ở

m t s k t h p c a các phộ ự ế ợ ủ ương pháp c b n và các bài ki m tra th c nghi m; do đó,ơ ả ể ự ệ

ba phương pháp khác nhau đượ ử ục s d ng trong nghiên c u này Các m u gel đã đứ ẫ ược cân b ng nhau đ nhiêt đ phòng trong 2 gi trằ ể ộ ờ ước khi đo k t c u.ế ấ

Trang 8

Ki m tra đ xo n c a gel surimi nhi t thi t l p để ộ ắ ủ ệ ế ậ ược th c hi n theoự ệ Tahergorabi, Beamer, Matak, và Jaczynski (2011) Ít nh t b y gel hình tr m i l nấ ả ụ ỗ ầ nghiên c u đã đứ ược dán vào đĩa nh a và b c t xo n s d ng m t Hamman Gelometerự ị ắ ắ ử ụ ộ (T v n Gel, Raleigh, NC) đ t 2,5 rpm ng su t c t và bi n d ng trư ấ ặ ở Ứ ấ ắ ế ạ ượ ạt t i gãy

xương c h c đơ ọ ược đo đ xác đ nh s c m nh gel và s g n k t gel, tể ị ứ ạ ự ắ ế ương ng.ứ

Đ i v i các thí nghi m c t Kramer, ít nh t mố ớ ệ ắ ấ ười gel tr (chi u cao = 8,0 cm,ụ ề

đường kính = 1.9 cm) m i l n nghiên c u đã đỗ ầ ứ ược th nghi m b ng cách s d ngử ệ ằ ử ụ phân tích k t c u (Model TA-HDi, Texture Technologies Corp, Scarsdale, NY) v i m tế ấ ớ ộ

t p tin đính kèm t bào Kramer (Chen & Jac- zynski, 2007a, b) Các t bào c t Kramerậ ế ế ắ

g m năm lồ ưỡ ắi c t dày 3.0 mm và r ng 70 mm đi qua m t t bào v i m t s tộ ộ ế ớ ộ ố ương ngứ

c a khe M u gel cá nhân đủ ẫ ược cân và đ t dặ ướ ưỡ ắi l i c t trong t bào Kramer L c c tế ự ắ

được đo 127 mm / phút t c đ con trở ố ộ ượt và th hi n nh l c cao nh t t i đa (gể ệ ư ự ấ ố

đ nh l c m i g m u gel).ỉ ự ỗ ẫ

Phân tích h s k t c u (TPA) c a gel đồ ơ ế ấ ủ ược th c hi n theo Cheret, Chapleau,ự ệ Delbarre-Ladrat, Verrez-Bagnis, và ballerie Lam- (2005) Ít nh t 15 gel tr (chi u cao =ấ ụ ề 2,54 cm, đường kính = 1,90 cm) m i l n nghiên c u đã đỗ ầ ứ ượ ử ục s d ng đ đo TPA m uể ẫ Gel đã ph i ch u nén hai chu kỳ là 50% nén b ng cách s d ng phân tích k t c u v iả ị ằ ử ụ ế ấ ớ

m t t p tin đính kèm 70-mm TPA t m ép di chuy n t c đ 127 mm / phút T k tộ ậ ấ ể ở ố ộ ừ ế

qu các đả ường cong l c-th i gian, đ c ng, đ đàn h i, s g n k t, gumminess,ự ờ ộ ứ ộ ồ ự ắ ế chewiness và kh năng ph c h i đả ụ ồ ược xác đ nh.ị

2.9 Phân tích th ng kê ố

Các thí nghi m đệ ược triplicated đ c l p (n = 3) Trong m i ba l n ít nh t là baộ ậ ỗ ầ ấ phép đo đ xác đ nh thành ph n g n đúng, FAP, và TBARS đã để ị ầ ầ ược th c hi n; ít nh tự ệ ấ tám phép đo được th c hi n đ xác đ nh màu (L/a/b/), b y cho th nghi m xo n l i,ự ệ ể ị ả ử ệ ắ ạ

10 cho th nghi m Kramer và mử ệ ười lăm cho TPA D li u đữ ệ ược áp d ng m t cáchụ ộ phân tích c a phủ ương sai (ANO-VA) M t s khác bi t đáng k đã độ ự ệ ể ược xác đ nh m cị ở ứ xác su t0,05 và s khác bi t gi a các phấ ự ệ ữ ương pháp đi u tr đã đề ị ược th nghi m b ngử ệ ằ cách s d ng th nghi m ít nh t s khác bi t đáng k (LSD) (Freud & Wilson, 1997).ử ụ ử ệ ấ ự ệ ể

T t c cácd li u phân tích th ng kê đấ ả ữ ệ ố ược th c hi n v i vi n nghiên c u SAS (2002).ự ệ ớ ệ ứ Các d li u đữ ệ ược báo cáo là giá tr trung bình ± đ l ch chu n (SD).ị ộ ệ ẩ

8

Trang 9

3 K t qu và th o lu n ế ả ả ậ

3.1 Thành ph n g n đúng c a heat-set surimi gels ầ ầ ủ

Thành ph n g n đúng c a gel surimi v i vi c b sung các lo i d u giàu x-3 đãầ ầ ủ ớ ệ ổ ạ ầ

được xác đ nh và đị ược th hi n trong B ng 1 Surimi là thành ph n chính trong cácể ệ ả ầ

s n ph m surimi h i s n thả ẩ ả ả ương m i nh h i s n cua-pha hạ ư ả ả ương li u (t c là, gelệ ứ surimi trong nghiên c u này ) B Nông nghi p Mỹ báo cáo thành ph n g n v i surimiứ ộ ệ ầ ầ ớ

nh 76.3, 15.3, 0.9 và 0.7 g / 100 g cho đ m, protein thô, ch t béo và tro, tư ộ ẩ ấ ương ngứ (c s tr ng lơ ở ọ ượng ướt) (USDA, 2010) Thành ph n g n gi ng c a gel surimi trên cầ ầ ố ủ ơ

s tr ng lở ọ ượng ướt không có d u là 79,0, 11,3, 0,3 và 2,6 g / 100 g tầ ương ng đ m,ứ ộ ẩ protein thô, t ng s lipid và tro Gel Surimi v i d u thêm có thành ph n g n đúng khácổ ố ớ ầ ầ ầ nhau do d u thêm vào trong quá trình l p surimi nhão (b t) Tuy nhiên, protein thôầ ậ ộ trên c s tr ng lơ ở ọ ượng ướt (ho c '' nh là '') nói chung là nh nhau (B ng 1).ặ ư ư ả

3.2 Fatty acid (FAP) c a haet-set surimi gels ủ

Ch y u X-3 PUFA phát hi n trong gel surimi nhi t thi t là ALA, EPA và DHA,ủ ế ệ ệ ế trong khi đó ch y u x-6 PUFA là linoleic (LA, 18: 2x-6) và arachidonic (AA, 20: 4x-6)ủ ế axit (Hình 1A) gel surimi v i d u giàu x-3 ch a đ ng nhi u ý nghĩa (P <0,05) t ng x-3ớ ầ ứ ự ề ổ PUFA (h t lanh-45,4%, nhuy n th , 42,8%, pha tr n-42,5%, t o 39,4%, và cá mòi d u-ạ ễ ể ộ ả ầ 27,3%) so v i nghiên c u khác (ngô-2.2% và không có d u 0%) (Hình 1B) Các gel v iớ ứ ầ ớ

d u giàu x-3 cũng ch a ít h n (P <0,05) t ng x-6 PUFA (t o-1.4%, cá mòi d u-2.6%,ầ ứ ơ ổ ả ầ krill- 4,6%, pha tr n-18,7%, h t lanh-23,5%) so v i nghiên c u d u ngô (53,2%)ộ ạ ớ ứ ầ (Hình 1B)

ALA là acid béo chính trong d u h t lanh (Chen, Nguy n, Semmens, Beamer, &ầ ạ ễ Jaczynski, 2006) Nh v y, gel surimi phát tri n v i d u h t lanh và tr n (d u 8% h tư ậ ể ớ ầ ạ ộ ầ ạ lanh) ch a (P <0,05) lứ ượng ALA cao nh t (44,4% và 34,2%, tấ ương ng) so v i gelứ ớ surimi khác (t o 0,1%, cá mòi d u-1.3%, và nhuy n th , 1,0%) Gel Surimi phát tri nả ầ ễ ể ể

v i cá mòi d u và d u nhuy n th có m c đ l n nh t (P <0,05) c a EPA (11,7% vàớ ầ ầ ễ ể ứ ộ ớ ấ ủ 23,0%, tương ng), trong khi t t c các gel khác EPA ch a dứ ấ ả ứ ưới 2,5%

DHA đã được phát hi n m c cao nh t (P <0,05) trong gel surimi th nghi mệ ở ứ ấ ử ệ phát tri n v i d u t o (36,6%) d u t o d n đ n cao h n nhi u (P <0,05) m c DHAể ớ ầ ả ầ ả ẫ ế ơ ề ứ giàu x-3 h n các lo i d u (flax- 0,5%, pha tr n-5,5%, cá mòi d u-10,7%, và nhuy nơ ạ ầ ộ ầ ễ

th , 15,0%) Đó là đi u quan tr ng để ề ọ ược đ c p đ n đó là vi c b sung d u nhuy nề ậ ế ệ ổ ầ ễ

th d n đ n gi m (P <0,05) DHA trong gel surimi h n d u t o, DHA (và EPA) trongể ẫ ế ả ơ ầ ả

d u nhuy n th ch y u đầ ễ ể ủ ế ược tìm th y trong phospholipid không gi ng nh trongấ ố ư

d u t o n i DHA là k t h p v i triglycerides (Gigliotti, c ng Daven-, Beamer, Tou, &ầ ả ơ ế ợ ớ ổ Jaczynski, 2011; Tou, Jaczynski, & Chen, 2007) Các phospholipid và triglycerides yêu

c u các emzym tiêu hóa khác nhau và do đó, có th có s khác bi t trong kh năngầ ể ự ệ ả sinh h c và mô l n d n lên c a DHA Trong đó, vi c này có th d n đ n khác nhau vọ ớ ầ ủ ệ ể ẫ ế ề

Trang 10

sinh lý và nh hả ưởng s c kh e (amate, khanapur, Gil, và Ramirez,2001, 2002) Do đó,ứ ỏ

có EPA và DHA este hóanh phospho-lipid trong d u nhuy n th có th có ý nghĩaư ầ ễ ể ể quan tr ng đ i v i s c kh e con ngọ ố ớ ứ ỏ ười Duy nh t t bào bi n vi t o nh C cohnii cóấ ế ể ả ư

hi u qu sinh h c t ng h p lipid t o đ c bi t này tích lũy DHA m c 40% sinh kh iệ ả ọ ổ ợ ả ặ ệ ở ứ ố

t o (c s khô) (Ratledge & Wynn, 2002) Các d u t o đả ơ ở ầ ả ượ ử ục s d ng trong nghiên c uứ này đã được chi t xu t t ế ấ ừ C cohnii Nam C c nhuy n th (EUPHAUSIA superba) ănỞ ự ễ ể

đ n bào vi t o bi n; do đó, loài nhuy n th là m t ngu n giàu DHA (Kolakowska,ơ ả ể ễ ể ộ ồ Kolakowski, & Szczygielski, 1994) DHA và EPA thành ph n c a gel surimi v i t o giaầ ủ ớ ả tăng và các lo i d u nhuy n th là phù h p v i th c t là lo i d u có ngu n g c tạ ầ ễ ể ợ ớ ự ế ạ ầ ồ ố ừ

h i s n r t phong phú trong EPA và DHA (Tou et al., 2007).ả ả ấ

Thí nghi m gel surimi phát tri n v i d u ngô có m c (P <0,05) cao nh t c a LAệ ể ớ ầ ứ ấ ủ (53,7%), ti p theo là d u h t lanh và tr n (22,3% và 18,4%, tế ầ ạ ộ ương ng) (Fig 1A) Doứ

đó, ngô, lanh h t và pha tr n các lo i d u d n đ n m c cao nh t (P <0,05) c a x-6ạ ộ ạ ầ ẫ ế ở ứ ấ ủ PUFA (Hình 1B) Thí nghi m gel surimi phát tri n v i d u nhuy n th m c caoệ ể ớ ầ ễ ể ở ứ

nh t (P <0,05) c a AA (2,5%); Tuy nhiên, các AA trong t t c các gel surimi là tấ ủ ấ ả ương

đ i th p Nh m t h qu c a s khác bi t gi a thành ph n FA trong gel surimi, t lố ấ ư ộ ệ ả ủ ự ệ ữ ầ ỷ ệ

c a x-6 / x-3 gi a gel v i d u x-3 giàu là tủ ữ ớ ầ ương t (P> 0,05), nh ng th p h n đáng kự ư ấ ơ ể

so v i gel v i d u ngô (B ng 2) T l UFAs / SFAs là cao nh t (P <0,05) đ i v i gel v iớ ớ ầ ả ỷ ệ ấ ố ớ ớ

d u h t lanh và th p nh t (P <0,05) đ i v i gel v i t o và các lo i d u cá mòi d u.ầ ạ ấ ấ ố ớ ớ ả ạ ầ ầ

3.3 Quá trình oxy hóa lipid c a gel chosurimi heat-set ủ

Malondialdehyde (MDA) là s n ph m th hai ch y u c a quá trình oxy hóaả ẩ ứ ủ ế ủ lipid (Neilsen, 2003) MDA được đob ng cách s d ng kh o nghi m TBARS (Neilsen,ằ ử ụ ả ệ 2003) Giá tr TBARS là m t ch s quan tr ng c a oxy hóa các s n ph m th c ph mị ộ ỉ ố ọ ủ ả ẩ ự ẩ

th y s n.TBARS giá tr cao c a các s n ph m th c ph m th y s n có ngu n g c t cóủ ả ị ủ ả ẩ ự ẩ ủ ả ồ ố ừ

tương quan v i mùi hôi cao h n và th p ch p nh n c a ngớ ơ ấ ấ ậ ủ ười tiêu dùng (Ke, Cervantes, & Robles-Martinez, 1984) Hình 2 cho th y các k t qu phân tích TBARSấ ế ả

c a gel surimi nghi m n u chín Gel phát tri n v i d u nhuy n th là nhi u nh t (Pủ ệ ấ ể ớ ầ ễ ể ề ấ

<0,05) d b oxy hóa Surimi gel v id u nhuy n th ch a m t m c đ cao PUFA OFX-3ễ ị ớ ầ ễ ể ứ ộ ứ ộ

nh DHA và EPA (Hình 4) trong m t d ng phospholipid, trong đó có kh năng làm choư ộ ạ ả

d u nhuy n th d b oxy hóa h n gel surimi otherx-3 phong phú Gel surimi nghi mầ ễ ể ễ ị ơ ệ

v i h t lanh, t ovà pha tr n các lo i d u có giá tr TBARS th p h n (P <0,05) so v iớ ạ ả ộ ạ ầ ị ấ ơ ớ

d u nhuy n th , nh ng caoh n (P <0,05) so v i surimi không có d u, ngô ho c d u cáầ ễ ể ư ơ ớ ầ ặ ầ mòi d u Đây có lẽ là do hàm lầ ượng gia tăng c a x-3 PUFA trong nh ng lo i d u này.ủ ữ ạ ầ Surimi gels nghi m v i d u cá mòi d u có (P <0,05) giá tr TBARS th p nh t, mà có lẽệ ớ ầ ầ ị ấ ấ

là do th c t là gel v i d u này có n i dung th p nh t c a x-3 PUFA so v i x-3 phongự ế ớ ầ ộ ấ ấ ủ ớ phú khác gel surimi (Hình 1)

10

Ngày đăng: 29/08/2017, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w