1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa

32 758 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa

Trang 1

Câu 1: Cho vào ống nghiệm 1 – 2ml dung dịch Na2SiO3 đặc Sục khí CO2 vào tận đáy ống nghiệm thấy hiện tượng là

A Có H2SiO3 được tạo ra, dạng keo

B Có H2SiO3 được tạo ra, dạnh tinh thể

C Có H2SiO3 được tạo ra, dạng vô định hình

D Có H2SiO3 được tạo ra, dạng keo lỏng, không tan

Câu 2: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa một ml dung dịch brôm trong nước, có màu vàng nhạt

Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en Lắc đều 2 ống nghiệm, sau đó để

yên 2 ống trong vài phút Hiện tượng nào sau đây không đúng với thí nghiệm đã cho

A Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm

B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất

C Dung dịch ban đầu có màu nâu, sau đó màu nâu nhạt dần ở ống thứ 2

D Ở ống nghiệm thứ 2 tạo ra dung dịch đồng nhất

Câu 3: Sục từ từ cho đến dư khí clo vào dung dịch KBr Hiện tượng quan sát được là

A Dung dịch có màu nâu

B Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ nhạt dần

C Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ đậm dần

D Dung dịch không màu chuyển sang màu nâu đỏ sau đó màu nâu đỏ nhạt dần

Câu 4: Dung dịch X gồm (KI lẫn hồ tinh bột) Cho dung dịch X lần lượt vào các ống nghiệm đựng

riêng biệt chất sau: O3, Cl2, S, H2O2, FeCl3, AgNO3 Số ống nghiệm chuyển sang màu xanh là

Câu 5: Sục khí H2S vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu đen xuất hiện Hiện tượng thí nghiệm trên chứng tỏ điều gì

4

SO  ra khỏi muối

C Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh

D Phản ứng này thuộc loại phản ứng oxi hóa khử

Câu 6: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với P trắng cần lưu ý

Chú ý: Tính axit của H2 CO 3 mạnh hơn H 2 SiO 3

` H 2 SiO 3 là axit dạng keo

Chú ý: Đáp án A cũng là

nhận xét đúng nhưng không đúng cho hiện tượng thí nghiệm

Trang 2

A Cầm bằng tay, có đeo găng

B Dùng kẹp gắp nhanh mẩu P ra khỏi lọ, cho ngay vào nước khi chưa dùng đến

C Tránh P trắng tiếp xúc với nước

D Nếu chưa đùng tới, cứ để mẩu P trắng trong đĩa ngoài không khí, lúc dùng lấy cho tiện

Câu 7: Khi cho dung dịch NH3 và dung dịch CuSO4 cho đến dư thì

A Không thấy kết tủa xuất hiện

B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm

C Có kết tủa màu xanh, không tan

D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh

Câu 8: Khi cho từ từ dung dịch NH3/NH4Cl vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì

A Không thấy kết tủa xuất hiện, dung dịch có màu xanh lam đậm

B Có kết tủa keo xanh, sau đó tan

C Kết tủa xanh xuất hiện vào không tan

D Lúc đầu dung dịch không có hiện tượng gì, sau đó thấy kết tủa màu xanh không tan

Câu 9: Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc Hiện tượng xảy ra là gì?

A Clorua vôi tan, có khí màu vàng mùi sốc thoát ra B Không có hiện tượng gì

C Clorua vôi tan, khí không màu, mùi sốc thoát ra D Clorua vôi tan

Câu 10: Cho đinh sắt đã được đánh sạch vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian hiện tượng quan sát được là

A Dung dịch có màu xanh đậm hơn

B Dung dịch có màu xanh nhạt đi, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt

C Màu xanh của dung dịch bị nhạt dần, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt

D Có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt, dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu nâu đỏ

Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là

A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa keo trắng sau đó tan

Câu 12: Hiện tượng xảy ra khí sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

Trang 3

A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa keo trắng sau đó tan

C Dung dịch không màu, chuyển sang màu xanh D Có kết tủa keo trắng, không tan

Câu 13: Hiện tương xảy ra khi sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong là

A Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó thấy hiện tượng vẩn đục

B Ban đầu thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt

C Không có hiện tượng gì

D Dung dịch bị vẩn đục không trong trở lại

Câu 14: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2CO3 và cốc 2 đựng dung dịch HCl có số mol bằng số mol của Na2CO3, trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau đó đổ cốc 1 vào cốc 2 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là

thăng bằng

Câu 15: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2CO3 và cốc 2 đựng dung dịch HCl có số mol bằng số mol của Na2CO3, trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau đó đổ cốc 2 vào cốc 1 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là

thăng bằng

Câu 16: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau một thời gian, trạng thái của cân là

thăng bằng

Giaỉ thích:

Nguyên nhân 1: H2SO4 không bị bay hơi nên khối lương H2SO4 là không đổi

Nguyên nhân 2: H2SO4 đặc hút nước, nó hút hơi ẩm trong không khí  Khối lượng tăng

Câu 17: Cho rất từ từ Na2CO3 vào dung dịch HNO3 hiện tương xảy ra là

A Có khí không màu thoát ra ngay B Không có hiện tượng gi

Trang 4

B Ban đầu không có hiện tượng, sau đó có khí thoát ra D Xuất hiện khí màu nâu đỏ thoát ra

Giaỉ thích: Na2CO3 + HNO3  2NaNO3 + H2O + CO2

Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy xuất hiện vẩn đục Tiếp tục nhỏ thêm

KOH thì thấy kết tủa tan ra, dung dịch trong trở lại Sau đó sục CO2 vào lại thấy xuất hiện vẩn đục không tan khi CO2 dư Dung dịch X có thể là

FeCl3

Câu 19: Cho một thanh đồng vào một ống nghiệm đựng dung dịch HCl, để ngoài không khí một

thời gian rồi quan sát Hiện tượng và nguyên nhân là

A Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau

một thời gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng khi có oxi

B Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau

một thời gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng rất chậm, muốn phản ứng xảy

X phản ứng với các chất còn lại thu được 1kết tủa

Y tạo được kết tủa với cả ba chất còn lại

Z tạo được một kết tủa và một chất khí với dung dịch còn lại

T Tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Câu 21: Nhúng một thanh sắt vào cốc đựng H2SO4 đặc nguội sau một thời gian lấy thanh sắt ra, sau đó nhúng vào cốc đụng H2SO4 loãng, hiện tượng xảy ra là

A Thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 đặc tạo ra khí mùi sốc, thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 loãng thoát khi không màu

Trang 5

B Thanh sắt không bị ăn mòn trong H2SO4 đặc, thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 loãng thoát khí không màu

C Thanh sắt không bị ăn mòn trong H2SO4 đặc, trong H2SO4 loãng thoát khí mùi sốc

D Trong cả hai trường hợp thanh sắt không bị ăn mòn

Câu 22: Để đánh giá độ nhiễm bẩn của không khí trong một khu công nghiệp Người ta lấy 5 lít

không khí sục vào dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có xuất hiện chất khí nào

Câu 23: Sục khí CO2 và SO2 lần lượt vào ống nghiệm 1, 2 đựng nước brôm Hiện tương xảy ra là

A Cả hai ống nghiệm, dung dịch Brôm đều bị mất màu

B Ống nghiệm 1 không có hiện tương, ống nghiệm 2 dung dịch bị nhạt màu dần

C Dung dịch đang không màu chuyển sang màu vàng ở cả hai ống nghiệm

D Ống nghiệm 1 dung dịch nước brôm nhạt màu dần, dung dịch 2 nước brôm không hiện tượng Câu 24: Trên miệng cốc đựng dung dịch H2SO4 đặc, để một tờ giấy có đựng một vài gam chất rắn CuSO4.5H2O, hiện tượng xảy ra là?

A Chất rắn chuyển từ màu xanh thành màu trắng B Không có hiện tượng gì

C Chất rắn chuyển từ màu trắng sang màu xanh D Chất rắn có màu xanh đậm hơn

Giaỉ thích: CuSO4.5H2O có màu xanh, sau khi bị mất nước chuyển sang CuSO4 màu trắng

Câu 25: Hiện tượng khi để cốc đựng axit sunfuhidric trong không khí

A Có hiện tượng vẩn đục B Dung dịch chuyển sang màu đen

Gỉai thích: H2S + O2  H2O + S

Câu 26: Sục O3 vào dung dịch KI, có sẵn một vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là

Chú ý 1: Phản ứng trên cũng là một trong những phản ứng để nhận biết khí O3

O3 + KI + H2O  KOH + I2 + O2

Trang 6

Chú ý 2: Nhận biết I2 bằng phản ứng tạo phức màu xanh với hồ tinh bột ở điều kiện nhiệt độ thường

Chú ý 3: Các phản ứng có ozon tham gia phản ứng thì sản phẩm có khí O2 được sinh ra

Câu 27: Trạng thái vật lí của H2SO4 đặc là không đúng

A Chất lỏng, sánh như dầu, màu đen B Tan tốt trong nước tỏa nhiều nhiệt

Cây 28: Hiện tượng khi cho một ít bột S vào HNO3 đặc nóng

A Lưu huỳnh tan, có một khí mùi sốc và một khí màu nâu đỏ thoát ra

B Lưu huỳnh tan, có một khí màu nâu đỏ thoát ra

C Lưu huỳnh nóng chảy, có hơi màu vàng

D Lưu huỳnh không có hiện tượng, HNO3 bị phân hủy bới nhiệt tạo ra khí màu nâu

Câu 29: Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng quan sát được là

A Dung dịch trong suốt

B Có kết tủa trắng xuất hiện, dung dịch không màu

C Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó nhạt dần, có hiện tượng bị vẩn đục

D Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó đậm dần, có hiện tượng bị vẩn đục

Chú ý 1: Fe3+ oxi hóa ion sunfua: FeCl3 + H2S  FeCl2 + S + HCl

Chú ý 2: Ngoài ion sunfua (S2-) Fe3+ còn oxi hóa ion Isản phẩm tạo ra là Fe2+ và I2

Câu 30: Khi cho dung dịch propylamin vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì

A Không thấy kết tủa xuất hiện

B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm

C Có kết tủa màu xanh, không tan

D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh

Câu 31: Cho hỗn hợp gồm K, Al vào nước hiện tưởng xảy ra là

A Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu trắng

B Có khí không màu thoát ra, dung dịch trong suốt

C Không có khí thoát ra, dung dịch trong suốt

Trang 7

D A, B đều có thể xảy ra

Câu 32: FeCl2 có thể làm mất màu dung dịch nào trong số các dung dịch sau

Câu 33: Cho hỗn hợp gồm các chất rắn sau: Fe, FeO, Fe2O3, Zn, ZnO vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y thu được vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z Nung kết tủa Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T T gồm

Fe2O

Câu 34: Hợp chất X rắn là một muối có màu xanh nhạt X tan trong nước tạo ra dung dịch có tính

axit Dung dịch X phản ứng với NH3 dư tạo ra dung dịch màu xanh lam đậm Cho H2S vào dung dịch X thu được kết tủa đen Cho BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa trắng không tan trong axit Muối X là

CuSO4

Câu 35: X tan trong nước tạo dung dịch làm xanh quỳ tím, Y tan trong nước tạp dung dịch không

làm đổi màu quỳ tím Trộn dung dịch của 2 chất với nhau thì xuất hiện kết tủa X, Y có thể là

Câu 36: Một lọ chứa đầy khí amoniac, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn

xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt

Phenolphtalein không màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được

A Không có hiện tượng gì

B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng

C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh

D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu

Câu 37: Hiện tượng khi nhỏ vào giọt KOH vào dung dịch dựng K2Cr2O7

A Dung dịch chuyển từ màu vàng chanh sang màu vàng cam

B Dung dịch chuyển từ vàng cam sang vàng chanh

C Dung dịch có màu vàng cam đậm dần

Trang 8

D Không có hiện tượng gì

Câu 38: Một lọ chứa đầy khí hidroclorua, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt

nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ

tím Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được

A Không có hiện tượng gì

B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng

C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh

D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu

Câu 39: Một lọ chứa đầy khí metylamin, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt

nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt

Phenolphtalein không màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được

A Không có hiện tượng gì

B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng

C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh

D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu

Câu 40: Một lọ chứa đầy khí Cl2, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được

A Không có hiện tượng gì

B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng

C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh

D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu

Chú ý:

Nếu dung môi là nước, tính tan của các chất tốt khi: Có liên kết hidro với nước hoặc liên kết phân cực mạnh

Những chất phân cực tốt tan trong dung môi phân cực, những chất phân cực kém tan trong

dung môi không phân cực

Trang 9

Câu 41: Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo dãy sau

A Butan-1-ol, Pentan-1-ol, hexan-1-ol B Pentan-1-ol, hexan-1-ol,

Butan-1-ol

C Butan-1-ol, Hexan-1-ol, Pentan-1-ol D Hexan-1-ol, pentan-1-ol,

butan-1-ol

Câu 42: Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

Câu 46: Trong tất cả các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

Metanol

Câu 47: HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong các HX (X là halogen) Lí do nào sau đây giải thích

đúng

A HF có khối lượng lớn nhất B HF có độ dài nhỏ nhất

C HF có liên kết hidrô liên phân tử bền nhất D HF có liên kết cộng hóa trị bền

nhất

Câu 48: Phương pháp nào sau đây đùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm (PTN)

loãng

C Cho Zn vào H2SO4 loãng có thêm vài giọt CuSO4 D Cho Zn vào H2SO4 đặc

Trang 10

Câu 49: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H112O6, C4H10, C2H5Cl số chất

có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic bằng một phản ứng hóa học là

Câu 50: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa chất

Câu 51: Trong công nghiệp người ta điều chế nước Gia – ven bằng cách:

A Cho khí Clo đi từ từ qua NaOH, Na2CO3 B Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH

C Điện phân dung dịch NaCl không có mang ngăn D Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3

Câu 52: Để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp

Câu 53: Điều chế HX là các halogen người ta không thể dùng PP trong các phản ứng sau

Câu 54: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit:

C Bằng phương pháp nhiệt luyện D Bằng phương pháp điện phân nóng

chảy

Câu 55: Nguồn chủ yếu để điều chế iốt trong công nghiệp là

Nguồn khác

Câu 56: Trong công nghiệp glixerol được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây

A Propan  Propanol  Glixerol

B Propen  Anly clorua  1,3-điclopropan  Glixerol

C Butan  Axitbutilic  Glixerol

D Metan  Etan Propan  Glixerol

Trang 11

Câu 57: Trong những phản ứng sau, phản ứng nào điều chế trực tiếp ra andehit axetic bằng một

phản ứng hóa học

Hg2+

(3) Oxi hóa không hoàn toàn etile có xúc tác PdCl2, CuCl2 (4) Lên men tinh bột

Câu 58: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào cho sản phẩm chỉ là but-2-en

A But-2-in phản ứng với H2 xúc tác Pd/PbCO3 B Đề hidrat hóa butan-2-ol

C But-2-in phản ứng với H2 xúc tác Ni, t 0 D Đề hidrat hóa butan-1-ol

Câu 59: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế trực tiếp từ phản ứng nào sau đây

A Nhiệt phân hỗn hợp gồm: Natri axetat, natri hidroxit, canxi oxit

B Cho nhôm cacbua phản ứng với nước

C Cracking propan

D A hoặc B

Câu 60: Để thu khí O2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng PP nào trong các PP sau đây

A Đẩy nước, do oxi không tan trong nước, khối lượng của oxi xấp xỉ khối lượng không khí

B Đẩy không khí, để ngửa ống nghiệm do khí oxi nặng hơn không khí

C Đẩy không khí, để úp ống nghiệm

D Không thể thể th được khí O2 băng các phương pháp trên, chúng ta dùng PP khác

Câu 61: Để thu khí NH3 trong phòng thì nghiệm người ta dùng pp nào?

A Đẩy nước

B Đẩy không khí, để úp ống nghiệm, miệng ống nghiệm gắn một mẩu giấy quỳ ẩm

C Đẩy không khí, để xuôi ống nghiệm, miệng ống nghiệm có gắn một mẩu giấy quỳ ẩm

D Không thể thu được khí NH3 ở PTN

Câu 62: Điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta có bao nhiêu cách trong số các cách

sau đây?

Trang 12

(3) KClO3 + HCl đặc, xt t0 (4) K2Cr2O7 + HCl đặc, xt t0

(5) Cho HCl phản ứng với H2SO4 đặc nóng (6) Điện phân NaCl có màng ngăn

Câu 63: Cho hình vẽ thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A NH4Cl + NaOH to NaCl + NH3 + H2O

B NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) to NaHSO4 + HCl

C C2H5OH H SO ,d,t 2 4 o C2H4 + H2O

D CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)

0 ( r ) CaO ,t

 Na2CO3 + CH4

Câu 64: Để thu khí Cl2 trong phòng thí nghiệm nghiệm người ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây

A Thu khí Cl2 bằng cách đẩy không khí, để xuôi ống nghiệm

B Thu khí Cl2 bằng cách đẩy nước lạnh

C Thu khí Cl2 bằng cách đẩy không khí, để ngược ống nghiệm

D Cả 3 phương án trên đều có thể thu được khí Cl2

Câu 64: Điều chế khí H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau đây?

Câu 65: Trong phòng thí nghiệm CO2 có thể được điều chế bằng phương pháp nào

Trang 13

C NaHCO3 + HCl D Cả 3 phương án trên

Câu 66: Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng phương pháp nào

Câu 67: Phản ứng nào sau đây là nguồn điều chế khí CO2 trong bình cứu hỏa

Câu 68: Có thể điều chế khí O2 trong phòng thí nghiêm bằng phản phương pháp nào sau đây

C Điện phân dung dịch Na2SO4 D A, B có thể đúng

Câu 69: Thí nghiệm dùng để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy các hợp chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất

Câu 70: Thí nghiệm dùng để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy các hợp chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất

Câu 71: Nhiệt phân hoàn toàn cùng một khối lượng các chất, chất nào sau đây tạo ra nhiều O2 nhất

Trang 14

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 74: Để điều chế nhốm trong công nghiệp người ta nhiệt phân hợp chất nào sau đây

A, B, C

Câu 75: Dãy chuyển hóa nào sau đây là đúng

A CaC2  C2H2  C2H4  C2H3Cl  PVC B CH4  C2H2  C2H3Cl PVC

C CaC2  CH4  C2H2  C2H3Cl  PVC D A, B, C đều đúng

Câu 76: Dãy chuyển hóa nào sau đây là đúng

A CaC2  C2H2  C4H4  C4H6 Cao su buna

B CaC2  C2H2  C4H4  C4H6  Cao su buna S

Câu 79: Phản ứng hóa học nào sau đây tốt nhất dùng để điều chế HI

+ H2O

Câu 80: Phản ứng hóa học nào sau đây có sản phẩm là I2

A, B, C

Câu 81: Phản ứng hóa học nào sau đây có sản phẩm là HBr

Trang 15

Câu 82: Điều chế N2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào

C Nhiệt phân hỗn hợp NaNO2/HCl D Đáp án B, C đúng

Câu 83: Để thu khí N2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp

Câu 84: Đề điều chế khí O2 trong công nghiệp người ta dùng phương pháp

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KClO3

Câu 85: Để điều chế N2 trong công nghiệp người ta dùng phương pháp

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân muối NH4NO2

C Nhiệt phân hỗn hợp NaNO2/HCl D Đáp án B, C đúng

Câu 86: Điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây

C CH4 1500 0C, sau đó làm lạnh nhah D A, C đúng

Câu 87: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây

Câu 88: Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây

đúng

Câu 89: Trong số các phản ứng sau

Số thí nghiệm tạo ra được đơn chất là

Trang 16

Y, Z, T

Câu 92: Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác là H2SO4 đặc, ở

140oC) thì số ete thu được tối đa là:

ete

Câu 93: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều

tăng dần từ trái sang phải là:

A Phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua B Anlyl clorua, phenyl clorua, propyl

Ngày đăng: 08/01/2015, 18:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vẽ trên  minh  họa phản  ứng  nào sau đây? - Đáp án 200 câu hỏi lí thuyết cực hay, bổ xung lí thuyết hóa
nh vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w