Nếu suy nghĩ theo cách này thì chỉ mất 20s Cách 2.. Thực ra bài này chúng ta viết phương trình ra thi sẽ có kết quả ngay.. Tác giả chi muốn lý luân để nhằm tăng t ư duy sáng tạo của các
Trang 1HƯỚN G DẪN GẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC DƯỚI GÓC ĐỘ TRẮC NGHIỆM
Các em học sinh thân mến!
Việ c hoàn thành bài thi chính xác v ớ i thờ i gian ngắ n nhấ t l à yêu cầ u cấ p bách cho chúng ta Đ ể làm đ ư ợ c đ iề u này chúng ta phả i luyệ n tậ p thư ờ ng xuyên, phả i hạ n chế việ c viế t phư ơ ng trình phả n ứ ng hóa họ c, kế t hợ p các đ ị nh luậ t hóa họ c, các ph ư ơ ng pháp giả i mộ t cách nhuầ n nhuyễ n, và ngoài ra còn phả i có kinh nghiệ m làm bài nữ a.Về phư ơ ng pháp và tâm lí thi c ử , tôi không đ ề cậ p đ ế n ở đ ây Tôi chỉ muố n nói đ ế n ở đ ây là vấ n đ ề kinh nghiệ m Nhiề u em họ c sinh khi làm bài tậ p hóa họ c, không chú ý
đ ế n đ áp án, cho nên kế t quả tuy làm đ ư ợ c như ng mấ t khá nhiề u thờ i gian Việ c làm từ đ áp án làm lên giúp ta hạ n chế bớ t thờ i gian rấ t nhiề u Nhìn vào bộ đ áp án ta đ ã khoanh vùng, loạ i trừ đ ư ợ c các đ áp án không chính xác rồ i Khi đ ã khoanh vùng đ ư ợ c đ áp án sai rồ i, giả sử c òn hai đ áp án mà ta chư a giả i quyế t đ ư ợ c thì chọ n ngẫ u nhiên mộ t đ áp án chă ng? Đ iề u này có thể đ úng hoặ c có thể sai Đ ế n lúc này chúng ta vậ n dụ ng toán họ c thố ng k ê vào sẽ có đ ư ợ c đ áp án chính xác ngay, d ù ta không làm ra đ ư ợ c
đ áp án đ ó
Ngoài việ c dùng phư ơ ng pháp loạ i trừ ra chúng ta còn dùng phư ơ ng pháp thử , dùng công thứ c kinh nghiệ m đ ể giả i nhanh mộ t số dạ ng b ài tậ p nữ a
Đ ể rèn luyệ n việ c giả i đ ề thi nhanh và chính xác mờ i các em họ c sinh đ ọ c tậ p 6 củ a bộ sách do tác giả Thạ c sỹ Nguyễ n Ái Nhân bi ên soạ n “ giả i bài tậ p trắ c nghiệ m hóa họ c trong 20s” sách gồ m 500 tră m bài tậ p thư ờ ng gặ p trong chư ơ ng trình thi đ ạ i họ c trong nhữ ng nă m gầ n đ ây
Trong đ ề thi này mộ t số dạ ng bài tậ p, phầ n lớ n tác giả giả i theo kinh nghiệ m C òn giả i cụ thể các
em tìm đ ọ c lờ i giả i chi tiế t củ a c ùng tác giả
Mụ c đ ích củ a lờ i giả i này nhằ m cho các em họ c sinh biế t cách t ư duy khoa họ c đ ể chọ n đ ư ợ c
đ áp án chính xác và nhanh chóng nh ấ t
Đ ố i vớ i trắ c nghiệ m thì miễ n làm sao mà chọ n đ ư ợ c đ áp án đ úng là đ ư ợ c Không quan trọ ng chọ n nó như thế nào Thậ m chí cả chọ n ngẫ u nhi ên (Chọ n ngẫ u nhiên ở đ ây là chọ n ngẫ u nhiên có nghệ thuậ t, không phả i chọ n bừ a đ âu
Họ c sinh, nhóm họ c sinh, nế u muố n họ c các phư ơ ng pháp giả i nhanh, phư ơ ng pháp kinh
nghiệ m, phư ơ ng pháp thử , ứ ng dụ ng toán họ c trong chọ n đ áp án vui l òng liên lạ c vớ i tác giả đ ể đ ư ợ c kiế n thứ c giả i chính xác và nhanh chóng
Họ c sinh ở đ ị a bàn Yên Thành, Diễ n Châu nế u muố n họ c các ph ư ơ ng pháp trên vui lòng họ c vào buổ i tố i các ngày trong tuầ n
Mọ i chi tiế t xin vui lòng liên lạ c vớ i - Th.S Nguyễ n Ái Nhân theo số đ iệ n thoạ i 0989 848 791.
Mọ i ý kiế n đ óng góp cho bài giả i, mờ i các bạ n liên lạ c vớ i tác giả theo các cách sau
Tel 0989848791
Email:nguyenainhan79@yahoo.com
Website:http://www.trithucbonphuong.com
http://nguyenainhan.violet.vn
Cho biế t khố i lư ợ ng nguyên tử (theo đ vC) củ a các nguy ên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUN G CHO TẤT CẢ THÍ SIN H (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:Dãy các kim loạ i đ ề u có thể đ ư ợ c đ iề u chế bằ ng phư ơ ng pháp đ iệ n phân dung dị ch muố i củ a chúng là:
Chúng ta chỉ cầ n nhớ quy tắ c:” Tấ t cả các ion kim loạ i từ Al3+ trở về trư ớ c không bị đ iệ n phân đ ư ợ c trong dung dị ch Dễ dàng chọ n đ ư ợ c đ áp án A.( Câu này chỉ l àm trong 10s)
Câu 2: Hoà tan hế t m gam ZnSO4 vào nư ớ c đ ư ợ c dung dị ch X Cho 110 ml dung dị ch KOH 2M v ào X,
thu đ ư ợ c a gam kế t tủ a Mặ t khác, nế u cho 140 ml dung dị ch KOH 2M v ào X thì cũ ng thu đ ư ợ c a gam
Trang 2Hư ớ ng dẫ n giả i đ ề thi đ ạ i họ c môn hóa họ c khố i A nă m 2009 dư ớ i góc đ ộ trắ c nghiệ m 2
kế t tủ a Giá trị củ a m là
Cách 1.
Số mol KOH ở hai lầ n phả n ứ ng l à khác nhau, do đ ó, chắ c chắ n chúng ta phả i nghĩ rằ ng “ Lầ n 1 Zn2+ chư a phả n ứ ng hế t, lầ n 2 sẽ phả n ứ ng hế t v à tan mộ t phầ n Số mol ZnSO4 phả i nằ m trong khoả ng (0,11; 0,14) và khố i lư ợ ng ZnSO4 tư ơ ng ứ ng phả i nằ m trong khoả ng (17,71; 20,125) Xét cả 4 đ áp án thì chỉ có B là thỏ a mãn (Nếu suy nghĩ theo cách này thì chỉ mất 20s)
Cách 2 Dùng phư ơ ng pháp đ ồ thị ,
Từ đ ồ thị ta thấ y
Ở cách 2 n ày phải làm thường xuyên mới có thể nhanh được.
Cách 3 Lấ y số tổ ng số mol OH- củ a cả hai thí nghiệ m trên đ em chia cho 4.
Thay số ta có: ( 0,22+0,28):4=0,125
Vậ y khố i lư ợ ng ZnSO4
4 0,125.161 20,125
ZnSO
học ở lớp do Thạc sỹ N guyễn Ái N hân giảng dạy sẽ có câu trả lời ng ay.)
(Cách này chỉ mất 15s)
Câu 3:Cho hỗ n hợ p khí X gồ m HCHO và H2đ i qua ố ng sứ đ ự ng bộ t Ni nung nóng Sau khi phả n ứ ng
xả y ra hoàn toàn, thu đ ư ợ c hỗ n hợ p khí Y gồ m hai chấ t hữ u cơ Đ ố t cháy hế t Y thì thu đ ư ợ c 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2(ở đ ktc) Phầ n tră m theo thể tích củ a H2trong X là
Áp dụ ng đ ị nh luậ t bả o toàn nguyên tố ta thấ y HCHO sẽ cung cấ p CO2 và nư ớ c vớ i số mol bằ ng nhau và bằ ng số mol CO2 =7,84:22,4=0,35 mol Số mol H2O còn lạ i do H2 cung cấ p là 11,7:18-0,35=0,03
2
0, 3.100%
0, 65
H
Chọn A (Câu này chỉ cần nhẩm nhanh trong v òng 15s)
Câu 4:Cho 0,448 lít khí CO2(ở đ ktc) hấ p thụ hế t vào 100 ml dung dị ch chứ a hỗ n hợ p NaOH 0,06M
và Ba(OH)20,12M, thu đ ư ợ c m gam kế t tủ a Giá trị củ a m là
Giới hạn cực đại kết tủa BaCO 3 là 0,02.197=3,94g
Giới hạn cực tiểu kết tủa BaCO 3 là 0,012.197=2,364g Loại B và D
Vấn đề còn lại là đáp án A và C chúng ta ch ọn đáp án nào?
Tổng số mol OH - bằ ng 0,003 số mol CO 3 2_ bằ ng tổ ng số mol OH- chia 3 bằ ng 0,03:3=0,1mol
Vậy khối lượng BaCO 3 kế t tủ a là 0,01.197=1,97g Chọn C.
( Dạng này chúng ta thường có kinh nghiệm giải như sau: Lấy tổng số mol OH - chia 3 được bao
nhiêu rồi nhân với khối lượng mol của chất kết tủa) ( Bài này chỉ nhẩm trong v òng 15s)
Câu 5: Cho bố n hỗ n hợ p, mỗ i hỗ n hợ p gồ m hai chấ t rắ n có số mol bằ ng nhau: Na2O và Al2O3; Cu
Trang 3và FeCl3; BaCl2và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗ n hợ p có thể tan hoàn toàn trong nư ớ c (dư ) chỉ
tạ o ra dung dị ch là
Lý luận Ion Ba2+ đ ố i kháng vớ i ion SO4
2- loạ i BaCl2và CuSO4
Ba và NaHCO3 thì Ba tác dụ ng vớ i nư ớ c cho 2OH-, 1OH-trung hòa vớ i 1 ion HCO3- tạ o CO32- sẽ
kế t tủ a vớ i ion Ba2+ loạ i trư ờ ng hợ p này Cu và FeCl3 thì Cu như ờ ng 2e còn Fe3+ nhậ n 1 e nên
Cu con dư , Na2O và Al2O3 thì Na2O cung cấ p 2OH
-, 1OH- thì hòa tan đ ư ợ c 1 Al2O3 Vậ y OH- dư nên Al2O3tan hế t.( Thực ra bài này chúng ta viết phương trình ra thi sẽ có kết quả ngay Tác giả
chi muốn lý luân để nhằm tăng t ư duy sáng tạo của các em học sinh thôi , hạn chế viết phương trình phản ứng hóa học khi làm bài thi trắc nghiệm) ( bài này làm khoảng 1 phút nếu viết
phương tr ình, nếu suy luận chỉ mất khoảng 40s)
Câu 6:Hiđ rocacbon X không làm mấ t màu dung dị ch brom ở nhiệ t đ ộ thư ờ ng Tên gọ i củ a X là
Stiren, etilen đ ề u có liên kế t đ ôi chắ c chắ n là mấ t màu rồ i Các xicloankan có vòng từ ba cạ nh hoặ c 4 cạ nh mớ i có khả nă ng cộ ng mở v òng vớ i Br xiclohexan
(Bài này chỉ nhẩm trong v òng 15s )
Câu 7: Nế u cho 1 mol mỗ i chấ t: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lầ n lư ợ t phả n ứ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch HCl đ ặ c, chấ t tạ o ra lư ợ ng khí Cl2nhiề u nhấ t là
Chấ t nào nhậ n electron nhiề u nhấ t l à chấ t đ ó: KMnO4 nhậ n 5e, MnO2 nhậ n 2e, CaOCl2 nhậ n 2e, K2Cr2O7 nhậ n 6e Chọn D (Bài này chỉ nhẩm trong v òng 20s)
Câu 8:Dãy gồ m các chấ t đ ề u tác dụ ng đ ư ợ c vớ i dung dị ch HCl loãng là:
A.KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B.FeS, BaSO4, KOH
CuS, BaSO4không tan trong HCl, HNO3 Loạ i C và B KNO3 thì không tác dụ ng đ ư ợ c vớ i HCl
vì sả n phẩ m nế u tạ o thành là HNO3 mạ nh hơ n HCl Chọn D Bài này chỉ nhẩm trong v òng 15s
Câu 9: Cho 3,024 gam mộ t kim loạ i M tan hế t trong dung dị ch HNO3 loãng, thu đ ư ợ c 940,8 ml khí NxOy(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đ ktc) có tỉ khố i đ ố i vớ i H2bằ ng 22 Khí NxOyvà kim loạ i M là
Dễ dàng nhậ n thấ y khí NxOy là N2O vớ i số mol là 0,042 Số mol electron mà nó nhậ n là
0,042.8=0,336 Loạ i A, B Đ áp án C, D đ ề u là kim loạ i hóa trị 3 Số mol củ a kim loạ i bằ ng 1/3
lầ n số mol e =0,336:3=0,012 Chỉ có Al thỏ a m ãn Chọn C Bài này chỉ nhẩm trong v òng 60s
Câu 10:Cho hỗ n hợ p X gồ m hai ancol đ a chứ c, mạ ch hở , thuộ c cùng dãy đ ồ ng đ ẳ ng Đ ố t cháy hoàn toàn hỗ n hợ p X, thu đ ư ợ c CO2và H2O có tỉ lệ mol tư ơ ng ứ ng là 3 : 4 Hai ancol đ ó là
Áp dụ ng công thứ c giả i nhanh
2
3 3
4 3
CO
H O CO
n
n
Chỉ có đ áp án C thỏ a mãn Chọn C (chỉ nhẩm trong 10s)
Câu 11:Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗ n hợ p hai este bằ ng dung dị ch NaOH thu đ ư ợ c 2,05 gam muố i củ a mộ t axit cacboxylic và 0,94 gam hỗ n hợ p hai ancol là đ ồ ng đ ẳ ng kế tiế p nhau Công thứ c củ a hai este đ ó là
Lấ y 2,05 chia cho khố i lư ợ ng muố i HCOONa(68) , CH3COONa (82) ta thấ y khi chia cho 82 là tròn.
Loạ i đ áp án D và đ áp án B.
Trang 4Hư ớ ng dẫ n giả i đ ề thi đ ạ i họ c môn hóa họ c khố i A nă m 2009 dư ớ i góc đ ộ trắ c nghiệ m 4
OH
CH
OH
CH
3
OH
CH
3
21 2 4 : : : : 1, 75 : 2 : 0, 25 7 : 8 :1
12 1 16
0, 94
37, 6
0, 025
Ancol
M
Phả i có CH3OH và C2H5OH Chọn A Bài này chỉ nhẩm trong v òng 45s
Câu 12: Nguyên tử củ a nguyên tố X có cấ u hình electron lớ p ngoài cùng là ns2np4 Trong hợ p chấ t khí củ a nguyên tố X vớ i hiđ ro, X chiế m 94,12% khố i lư ợ ng Phầ n tră m khố i lư ợ ng củ a nguyên tố X trong oxit cao nhấ t là
Từ cấu hình electron ta thấy X phải thuộc phân nhóm chính nhóm 6( O, S, Se, Te,Po
) Công thức cao nhất là XO 3, O, S, Se, Te, Po thì S thường gặp, Se, Te, Po ít gặp và không cho khối lượng mol trong đầu bài) Lấy khối lượng X chia cho tổng phân tử XO 3 Chọn D.
Bài này chỉ nhẩm trong v òng 45s
Câu 13: Mộ t hợ p chấ t X chứ a ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khố i lư ợ ng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4
Hợ p chấ t X có công thứ c đ ơ n giả n nhấ t trùng vớ i công thứ c phân tử Số đ ồ ng phân cấ u tạ o thuộ c loạ i
hợ p chấ t thơ m ứ ng vớ i công thứ c phân tử củ a X là
Gọ i công thứ c củ a hợ p chấ t hữ u c ơ X là CxHyOz
Bài này là bài tập kết hợp giữa xác đị nh công thức và viết đồng phân nên phức tạp hơn.
Nhiều học sinh sau khi xác đị nh được công thức mà viết đồng phân lại không đủ hoặc thừa.
Câu 14:Cho 1 mol amino axit X phả n ứ ng vớ i dung dị ch HCl (dư ), thu đ ư ợ c m1gam muố i Y Cũ ng 1 mol amino axit X phả n ứ ng vớ i dung dị ch NaOH (dư ), thu đ ư ợ c m2gam muố i Z Biế t m2- m1= 7,5 Công thứ c phân tử củ a X là
Gọ i công thứ c củ a amino axit X là R(COOH)a(NH2)b
R(COOH)a(NH2)b +bHCl (COOH)aR (NH3Cl)b(1)
1 b 1
(NH2)bR(COOH)a+aNaOH (NH2)bR(COONa)a +aH2O(2)
1 a a
Theo (1) 1 mol amino axit X + HCl thì khố i lư ợ ng tă ng lên 36,5b gam
Theo (2) 1 mol amino axit X + NaOH thì khố i lư ợ ng tă ng lên 22a gam
Theo giả thiế t ta có: m2- m1= 7,5 22a-36
(Bài này làm trong 1 phút)
Câu 15: Cho phư ơ ng trình hoá họ c: Fe3O4+ HNO3→ Fe(NO3)3+ NxOy+ H2O
Sau khi cân bằ ng phư ơ ng trình hoá họ c trên vớ i hệ số củ a các chấ t là nhữ ng số nguyên, tố i giả n thì
hệ số củ a HNO3là
Trang 510.36, 5
73 5
RNH
M
(5x-2y)Fe3O4 + (46x-18y)HNO3 → (15x-6y)Fe(NO3)3 + NxOy +(23x-9y) H2O
( Nếu sử dụng phương pháp nhẩm và đếm thì chỉ mất 20s)
Câu 16:Cho luồ ng khí CO (dư ) đ i qua 9,1 gam hỗ n hợ p gồ m CuO và Al2O3nung nóng đ ế n khi phả n
ứ ng hoàn toàn, thu đ ư ợ c 8,3 gam chấ t rắ n Khố i lư ợ ng CuO có trong hỗ n hợ p ban đ ầ u là
Khi cho khí CO đ i qua hỗ n hợ p trên thì chỉ có CuO bị khử , CO sẽ lấ y O trong CuO
Vậ y khố i lư ợ ng oxi bị khử là 9,1-8,3=0,8 Số mol Oxi là 0,8:16=0,05mol
Vậ y khố i lư ợ ng CuO là 0,05.80 = 4,0gam Chọn D.( Bài này làm trong 15s)
Câu 17: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứ a không khí, sau mộ t thờ i gian thu đ ư ợ c 4,96 gam chấ t rắ n và hỗ n hợ p khí X Hấ p thụ hoàn toàn X vào nư ớ c đ ể đ ư ợ c 300 ml dung dị ch Y Dung dị ch Y có pH bằ ng
Nhận xét sồ mol H + bằ ng số mol NO3- =2 lầ n số mol Cu(NO3)2
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng ta thấy số mol Cu(N O 3)2tham gia phả n ứ ng bằ ng
(6,58-4,96)/108=0,015mol Số mol H + bằ ng 0,015.2=0,03 Nồ ng đ ộ ion H+ là 0,03:0,3=0,1 pH=1
Chọn C ( Bài này làm trong 60s)
Câu 18:Cho 10 gam amin đ ơ n chứ c X phả n ứ ng hoàn toàn vớ i HCl (dư ), thu đ ư ợ c 15 gam muố i Số
đ ồ ng phân cấ u tạ o củ a X là
RNH2+ HCl RHN3Cl
Áp dụ ng đ ị nh luậ t bả o toàn khố i lư ợ ng ta có khố i lư ợ ng HCl =5 gam
Số mol HCl =5:36,5
R=73-16=57 R là C4H9- Amin là C4H9NH2 Viế t các đ ồ ng phân ta đ ư ợ c 8 đ ồ ng phân
Amin bậ c 1: C-C-C-C-NH2; C-C(NH2)C-C; C-C-C(C)NH2 ;C-C(C)CNH2; C-C(C)(NH2)C
Amin bậ c 2: C-NH-C-C-C; C-NH-C(C)C
Amin bậ c 3: C-N(C)C-C;
Chọn B.Nếu viết đồng phân đầy đử mất khoảng 1 phút r ưỡi, nếu áp dụng công thức tính đồng
phân sẽ cho kết quả nhanh hơn.(Thực ra không có quy tắc tính đồng phân N h ưng ở đây là quy tắc kinh nghiệm)
Câu 19: Khi đ ố t cháy hoàn toàn m gam hỗ n hợ p hai ancol no, đ ơ n chứ c, mạ ch hở thu đ ư ợ c V lít khí CO2(ở đ ktc) và a gam H2O Biể u thứ c liên hệ giữ a m, a và V là:
Theo bài ra ta có hệ
(2)
22, 4
18
V
nx
a
Thay (2) vào (1) và (3) ta có:
14
22, 4
(5)
V
x
Lấ y (4) trừ (5) nhân vớ i 18 ta đ ư ợ c biể u thứ c cuố i cùng là
5, 6
V
Cách 2 Không mấ t tính tổ ng quát ta cho 0,1 mol CH3OH tư ơ ng ứ ng vớ i khố i lư ợ ng bằ ng 3,2 gam khi đ ố t cháy sẽ thu đ ư ợ c 0,1 mol CO2 hay 2,24 lít và 0,2 mol nư ớ c hay 3,6 gam Thay vào bố n đ áp
Trang 6Hư ớ ng dẫ n giả i đ ề thi đ ạ i họ c môn hóa họ c khố i A nă m 2009 dư ớ i góc đ ộ trắ c nghiệ m 6
án trên chỉ thấ y đ áp án D là thỏ a mãn ( Bài này làm trong 60s)
Câu 20: Thuố c thử đ ư ợ c dùng đ ể phân biệ t Gly-Ala-Gly vớ i Gly-Ala là
C.Cu(OH)2trong môi trư ờ ng kiề m D.dung dị ch HCl
Dễ dàng chọn được đáp án C ngay.
Câu 21:Cho 3,68 gam hỗ n hợ p gồ m Al và Zn tác dụ ng vớ i mộ t lư ợ ng vừ a đ ủ dung dị ch H2SO410%, thu đ ư ợ c 2,24 lít khí H2(ở đ ktc) Khố i lư ợ ng dung dị ch thu đ ư ợ c sau phả n ứ ng là
Trong phả n ứ ng giữ a kim loạ i vớ i H2SO4 loãng thì số mol H2SO4 bằ ng số mol H2 =0,1mol
Số mol SO42- đ i vào làm anion cũ ng bằ ng 0,1 mol
Vậ y khố i lư ợ ng muố i tạ o thành bằ ng 3,68 +0,1.96=13,28gam
Vì H2SO4 10% nên còn lạ i là nư ớ c Khố i lư ợ ng nư ớ c là 9.9,8=88,2
Vậ y khố i lư ợ ng dung dị ch là 88,2+13,28=101,48 Chọn C.( Bài này làm trong 30s)
Câu 22: Dung dị ch X chứ a hỗ n hợ p gồ m Na2CO31,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từ ng giọ t cho đ ế n
hế t 200 ml dung dị ch HCl 1M vào 100 ml dung dị ch X, sinh ra V lít khí (ở đ ktc) Giá trị củ a V là
Cách 1.
Trong 100ml dung dị ch X thì có 0,15mol CO32- và 0,1 mol HCO3
-Khi cho 0,2 mol H+ vào thì H+ sẽ biế n CO32- thành HCO3- theo phư ơ ng trình
2
(1) 0,15 0,15 0,15
(2)
0, 05 0, 25 0, 05
Vậ y số mol CO2 thoát ra là 0,05 Thể tích CO2 thoát ra là 0,05.22,4=1,12L Chọn D
Cách 2 ( Giải nhanh) Lấ y số mol H+ ban đ ầ u trừ đ i số mol CO3
sẽ đ ư ợ c số mol CO2 Thay số : 0,2-0,15=0,05 V=0,05.22,4=1,12L ( Bài này làm trong 15s)
Câu 23:Hợ p chấ t hữ u cơ X tác dụ ng đ ư ợ c vớ i dung dị ch NaOH và dung dị ch brom như ng không tác
dụ ng vớ i dung dị ch NaHCO3 Tên gọ i củ a X là
Hợ p chấ t hữ u cơ X tác dụ ng đ ư ợ c vớ i dung dị ch NaOH loạ i A
Tác dụ ng đ ư ợ c vớ i dung dị ch Brom nên loạ i đ áp án B
Các em nên nhớ rằ ng có tính axits thì tác dụ ng đ ư ợ c vớ i NaHCO3 như ng còn phụ thuộ c vào hằ ng số phân ly axit Ở đ ây phenol tuy có tính axit nh ư ng nấ c phân li thứ hai củ a nó bé thua củ a H2CO3.
( Bài này làm trong 15s)
Câu 24: Cho các hợ p kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiế p xúc vớ i dung
dị ch chấ t đ iệ n li thì các hợ p kim mà trong đ ó Fe đ ề u bị ă n mòn trư ớ c là:
A.I, II và IV B.I, II và III C.I, III và IV D.II, III và IV
Nguyên tắc chung là kim loại nào hoạt động hóa học mạnh hơn sẽ bị ăn mòn trước
“ Khi nào cần giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học hãy học tại lớp do TH.S N guyễn Ái N hân
giảng dạy” “ Khi nào cần may áo giáp sắt nên sang phố …”
Lý luậ n Fe sau Zn trong dãy đ iệ n hóa nên Zn sẽ bị ă n mòn trư ớ c Vậ y nơ i nào trong đ áp án có(II) thì ta loạ i bỏ Chọn C ( Bài này làm trong 10s)
Câu 25: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dị ch HNO3 1M, đ ế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu
đ ư ợ c khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) và dung dị ch X Dung dị ch X có thể hoà tan tố i đ a m gam Cu Giá trị củ a m là
Trang 7A.1,92 B.3,20 C.0,64 D.3,84.
Ta có thể lý luậ n như sau: Fe và Cu là chấ t khử , HNO3 là chấ t oxi hóa, trạ ng thái cuố i c ùng củ a phả n
ứ ng là Fe2+
và Cu2+
Fe Fe2+ + 2e
0,12 0,12 0,24
Cu Cu2+ + 2e
x 2x
NO3- +4H+ + 3e NO +2H2O(2)
0,1 0,4 0,3 0,1
Áp dụ ng đ ị nh luậ t bả o toàn e ta có:0,24+2x=0,3 x=0,03 khố i lư ợ ng Cu =0,03.64=1,92g
Chọn A.( Bài này làm trong 60s)
Câu 26:Cho dãy các chấ t và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chấ t và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Cách 1.
Nhữ ng chấ t có số oxi hóa trung gian th ì vừ a thể hiệ n tính oxi hóa v à khử : S, FeO, SO2, N2 là có số oxi hóa trung gian, ngoài ra HCl thì H+ thể hiệ n tính oxi hóa, Cl- thể hiệ n tính khử chọn B.( Bài này làm trong 20s)
Cách 2:
Dạ ng này bao giờ cũ ng nằ m giữ a khoả ng lớ n nhấ t v à bé nhấ t Do đ ó loạ i đ ư ợ c A và C
Chỉ còn C và D là phù hợ p thôi.( Nế u không làm đ ư ợ c chọ n bừ a đ i mộ t đ áp án)
Chú ý: Chọn bừa ở đây không phải là chọn ngẫu nhiên đâu nhé! Mà phải chọn là đáp án B.
Có bạn hỏi tại sao lại chọn l à đáp án B mà không phải là C ? hãy đọc tài liệu chiến thuật chọn ngẫu nhiên của tác giả N guyễn Ái N hân nhé ( giống như khi bạn chơi bài, bạn sẽ biết khi chốt
hạ bạn đánh con nào thì đối phương có thể ăn được hoặc không ăn được)
Câu 27: Dãy gồ m các chấ t đ ề u đ iề u chế trự c tiế p (bằ ng mộ t phả n ứ ng) tạ o ra anđ ehit axetic là:
CH3COOH,CH3COOC2H5 Không thể đ iề u chế bằ ng mộ t phả n ứ ng trự c tiế p đ ư ợ c Chọn B.
( Bài này làm trong 15s)
Câu 28: Lên men m gam glucozơ vớ i hiệ u suấ t 90%, lư ợ ng khí CO2 sinh ra hấ p thụ hế t vào dung
dị ch nư ớ c vôi trong, thu đ ư ợ c 10 gam kế t tủ a Khố i lư ợ ng dung dị ch sau phả n ứ ng giả m 3,4 gam so
vớ i khố i lư ợ ng dung dị ch nư ớ c vôi trong ban đ ầ u Giá trị củ a m là
C6H12O6 2C2H5OH +2CO2
0,075 0,15 0,15
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3+ H2O
Khố i lư ợ ng dung dị ch giả m bằ ng khố i l ư ợ ng CO2 trừ khố i lư ợ ng củ a chấ t kế t tủ a hoặ c bay h ơ i Theo bài ra ta có phư ơ ng trình là :
2
6, 6
0,15
44
CO
n
6 12 6
0, 075.180.100
15 90
C H O
Chọ n D.( Bài này làm trong 60s)
Câu 29: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 đ ư ợ c tạ o thành từ các monome tư ơ ng ứ ng là
A.CH2=CH-COOCH3và H2N-[CH2]6-COOH
B.CH2=C(CH3)-COOCH3và H2N-[CH2]6-COOH
Trang 8Hư ớ ng dẫ n giả i đ ề thi đ ạ i họ c môn hóa họ c khố i A nă m 2009 dư ớ i góc đ ộ trắ c nghiệ m 8
C.CH3-COO-CH=CH2và H2N-[CH2]5-COOH
D.CH2=C(CH3)-COOCH3và H2N-[CH2]5-COOH
Nhìn vào đáp án ta thấy cặp B và D trùng nhau nên loại được A và C.
B là tơ nilon -6,6 loại Chọn D .( Bài này làm trong 30s)
Câu 30:Hỗ n hợ p khí X gồ m anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗ n
hợ p X có khố i lư ợ ng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đ ktc) Số mol, công thứ c phân tử củ a M và N lầ n
lư ợ t là
A.0,1 mol C2H4và 0,2 mol C2H2 B.0,2 mol C2H4và 0,1 mol C2H2
C.0,1 mol C3H6và 0,2 mol C3H4 D.0,2 mol C3H6và 0,1 mol C3H4
Bằng phương pháp thử ta dễ dàng chọn được đáp án D .( Bài này làm trong 60s)
Câu 31:Cho hỗ n hợ p gồ m Fe và Zn vào dung dị ch AgNO3 đ ế n khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đ ư ợ c dung dị ch X gồ m hai muố i và chấ t rắ n Y gồ m hai kim loạ i Hai muố i trong X là
Zn và AgNO3 phả i hế t Loạ i C và D Fe phả i dư nên trạ ng thái cuố i cùng củ a Fe phả i là Fe2+
Chọn B ( Bài này làm trong 60s)
Câu 32:Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằ ng dung dị ch HNO3loãng (dư ), thu đ ư ợ c dung dị ch X và 1,344 lít (ở đ ktc) hỗ n hợ p khí Y gồ m hai khí là N2O và N2 Tỉ khố i củ a hỗ n hợ p khí Y so vớ i khí H2
là 18 Cô cạ n dung dị ch X, thu đ ư ợ c m gam chấ t rắ n khan Giá trị củ a m là
Khi gặ p các kim loạ i như Al, Zn, Mg tác dụ ng vớ i HNO3 ta thư ờ ng liên tư ở ng có sả n phẩ m
NH 4 NO 3 tạ o thành rồ i
Mặ t khác trong đ ề bài thiế u chữ “Sản phẩm khử duy nhất” ta cũ ng liên tư ở ng đ ế n sả n phẩ m
NH 4 NO 3tạ o thành rồ i
Thự c tế số mol Al như ờ ng tố i đ a = 1,38 mol, trong khi đ ó s ố mol NO3- nhậ n tố i đ a bằ ng 0,24 mol
Tứ c là số mol e như ờ ng nhiề u hơ n e nhậ n Phả i có NH 4 NO 3tạ o thành
“ Đ ây là hiệ n tư ợ ng cho thì nhiề u mà nhậ n chẳ ng bao nhiêu Ngư ờ i ta phụ hoặ c thờ ơ chẳ ng biế t” Như vậ y chắ c chắ n có Al(NO3)3 vớ i khố i lư ợ ng = 0,46.213= 97,98 Loại đáp án D.
Số mol NH4NO3sẽ là (1,38-0,24 ):8=0,015 Ứ ng vớ i khố i lư ợ ng là 0,015.80=8,4
Vậ y khố i lư ợ ng muố i tạ o thành là 97,97+8,4=106,38 Chọn C
Cách 2 Lý luậ n vì HNO3 dư nên Al hế t và sẽ đ i vào muố i vơ i khố i lư ợ ng ít nhấ t là 0,46.213=
97,98 Các đ áp án trên chỉ có C là thỏ a mãn.Vì tấ t cả đ ề u bé thua 97,98 Chỉ có C thỏ a m ãn
Nế u suy nghĩ cách này thì chẳ ng cầ n phả i tính khố i l ư ợ ng NH4NO3 phả i không các em? (Nếu suy
luận kiểu này chỉ mất 20s)
Câu 33: Đ un nóng hỗ n hợ p hai ancol đ ơ n chứ c, mạ ch hở vớ i H2SO4 đ ặ c, thu đ ư ợ c hỗ n hợ p gồ m các ete Lấ y 7,2 gam mộ t trong các ete đ ó đ em đ ố t cháy hoàn toàn, thu đ ư ợ c 8,96 lít khí CO2(ở đ ktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đ ó là
Vì đ ố t cháy ete cho số mol n ư ớ c bằ ng số mol CO2 =0,4 mol nên este phả i có 1 liên kế t đ ôi ở gố c ancol loại C và B.
Nế u este đ ư ợ c tạ o từ A thì phả i có công thứ c là C5H10O lấ y 7,2 : 86 = 0,833 loạ i
Nế u este đ ư ợ c tạ o từ D thì phả i có công thứ c là C4H8O lấ y 7,2 : 72 =0,1 số đẹp
Chọn D ( Bài này làm trong 60s)
Câu 34: Có ba dung dị ch: amoni hiđ rocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chấ t lỏ ng: ancol etylic, benzen, anilin đ ự ng trong sáu ố ng nghiệ m riêng biệ t Nế u chỉ dùng mộ t thuố c thử duy nhấ t là dung
dị ch HCl thì nhậ n biế t đ ư ợ c tố i đ a bao nhiêu ố ng nghiệ m?
Áp dụng nguyên tắc nhận biết tối đa ta dễ d àng nhận biết được cả 6 chất.
Nếu các em học sinh viết ph ương trình rồi trình bày hiện tượng quan sát được thì mất rất nhiều
Trang 9thời gian ( Bài này làm trong 5s)
Câu 35: Cho hỗ n hợ p gồ m 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dị ch chứ a hỗ n hợ p gồ m H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đ ư ợ c dung dị ch X và khí
NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) Cho V ml dung dị ch NaOH 1M vào dung dị ch X thì lư ợ ng kế t tủ a thu
đ ư ợ c là lớ n nhấ t Giá trị tố i thiể u củ a V là
Ta dễ dàng nhẩm được số mol Fe là 0,02 mol số mol Cu là 0,03 mol , số mol H + là 0,4 mol
Số mol e mà Cu và Fe nhường là 0,12 mol Số mol H +dư là 0,4- (0,12.4):3= 0,24mol
Vậy số mol OH - là 0,24 +0,02.3+0,03=0,36 Lít hay 360ml Chọn A ( Bài này làm trong 60s)
Câu 36: Cấ u hình electron củ a ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bả ng tuầ n hoàn các nguyên tố hoá họ c, nguyên tố X thuộ c
X là 1s22s22p63s23p63d64s2 X là Fe Chọn D ( Bài này làm trong 20s)
Câu 37: Cho 0,25 mol mộ t anđ ehit mạ ch hở X phả n ứ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch AgNO3trong NH3, thu đ ư ợ c 54 gam Ag Mặ t khác, khi cho X phả n ứ ng vớ i H2dư (xúc tác Ni, to
) thì 0,125 mol X phả n
ứ ng hế t vớ i 0,25 mol H2 Chấ t X có công thứ c ứ ng vớ i công thứ c chung l à
Số mol Ag =54:108=0,5mol; số mol Ag =2 số mol andehit suy ra andehit đ ã cho là đ ơ n chứ c Loại A
.Khi cho X tác dụ ng vớ i hodro ma số mol H2 gấ p 2 lầ n số mol X suy ra X phả i chứ a 1 li ên kế t pi trong
gố c hidrocacbon Chỉ có CnH2n-1CHO (n ≥ 2) Chọn C ( Bài này làm trong 30s)
Câu 38: Trư ờ ng hợ p nào sau đ ây không xả y ra phả n ứ ng hoá họ c?
A.Sụ c khí Cl2vào dung dị ch FeCl2 B.Sụ c khí H2S vào dung dị ch CuCl2
C.Sụ c khí H2S vào dung dị ch FeCl2 D.Cho Fe vào dung dị ch H2SO4loãng, nguộ i Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3
H2S+ CuCl2 CuS +HCl
Fe+ H2SO4 FeSO4+H2
Chọn C ( Bài này làm trong 40s)
Câu 39:Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗ n hợ p hai este HCOOC2H5và CH3COOCH3bằ ng dung
dị ch NaOH, thu đ ư ợ c hỗ n hợ p X gồ m hai ancol Đ un nóng hỗ n hợ p X vớ i H2SO4 đ ặ c ở 140o
C, sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đ ư ợ c m gam nư ớ c Giá trị củ a m là
hai este HCOOC2H5và CH3COOCH3là đ ồ ng phân củ a nhau nên số mol củ a chúng là 0,9mol Trong phả n ứ ng loạ i nư ớ c thì số mol nư ớ c bằ ng 1 nữ a số mol este Vậ y khố i lư ợ ng nư ớ c là
0,45.18=8,1 Chọn B ( Bài này làm trong 15s)
Câu 40:Xà phòng hoá mộ t hợ p chấ t có công thứ c phân tử C10H14O6 trong dung dị ch NaOH (dư ), thu
đ ư ợ c glixerol và hỗ n hợ p gồ m ba muố i (không có đồng phân hình học) Công thứ c củ a ba muố i đ ó là:
A.CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B.HCOONa, CH≡ C-COONa và CH3-CH2-COONa
C.CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡ C-COONa
D.CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
Trang 10Hư ớ ng dẫ n giả i đ ề thi đ ạ i họ c môn hóa họ c khố i A nă m 2009 dư ớ i góc đ ộ trắ c nghiệ m 10
Nhậ n xét đ ộ bộ i liên kế t trong C10H14O6 bằ ng 4 (áp dụng công thức tính độ bội liên kết) Trong đ ó
gố c axit có 3 suy ra phả i c òn 1 liên kế t pi ở gố c ancol Loạ i B và C
Este phả i có gố c ancol là gố c củ a glixerol nên phả i có dạ ng
Chọn A.
CH
2
CH
CH
2
O O O
C O C O C O
H
CH
3
CH2=CH-CH2
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được l àm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Có nă m dung dị ch đ ự ng riêng biệ t trong nă m ố ng nghiệ m: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dị ch Ba(OH)2 đ ế n dư vào nă m dung dị ch trên Sau khi phả n ứ ng kế t thúc, số ố ng nghiệ m có kế t tủ a là
Số ố ng nghiệ m có kế t tủ a gồ m: (NH4)2SO4; FeCl2; K2CO3 Chọ n D ( Bài này làm trong 60s)
Đối với dạng toán n ày bao giờ cũng nằm giữa khoảng lớn nhất v à nhỏ nhất Loại B và C.
Câu 42:Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗ n hợ p X gồ m Al và Sn bằ ng dung dị ch HCl (dư ), thu đ ư ợ c 5,6 lít khí H2(ở đ ktc) Thể tích khí O2(ở đ ktc) cầ n đ ể phả n ứ ng hoàn toàn vớ i 14,6 gam hỗ n hợ p X là
Xem bài này ở phần giải chi tiết
Câu 43:Đ ố t cháy hoàn toàn 0,2 mol mộ t ancol X no, mạ ch hở cầ n vừ a đ ủ 17,92 lít khí O2(ở đ ktc)
Mặ t khác, nế u cho 0,1 mol X tác dụ ng vừ a đ ủ vớ i m gam Cu(OH)2 thì tạ o thành dung dị ch có màu xanh lam Giá trị củ a m và tên gọ i củ a X tư ơ ng ứ ng là
A.9,8 và propan-1,2-đ iol B.4,9 và propan-1,2-đ iol
C.4,9 và propan-1,3-đ iol D.4,9 và glixerol
Từ giả thiế t củ a bài toán ta thấ y ancol đ ã cho phả i có hai nhóm OH kề nhau Loạ i đ áp án C.
Mặ t khác tỷ lệ đ ố t cháy 0,2 mol mộ t ancol X no cầ n 0,8 mol O2 nên loạ i D.( chúng ta đã quen
thuộc đốt cháy glixerol với 3,5 mol O 2 rồi)
Trong phả n ứ ng giữ a ancol đ a chứ c vớ i Cu(OH)2 thì số mol Cu(OH)2 bằ ng ½ số mol ancol.
Vậ y khố i lư ợ ng Cu(OH)2 bằ ng 0,1.98=9,8 Chọn A ( Bài này làm trong 40s)
Câu 44:Cho hỗ n hợ p X gồ m hai axit cacboxylic no, mạ ch không phân nhánh Đ ố t cháy hoàn toàn 0,3 mol
hỗ n hợ p X, thu đ ư ợ c 11,2 lít khí CO2 (ở đ ktc) Nế u trung hòa 0,3 mol X thì cầ n dùng 500 ml dung dị ch NaOH 1M Hai axit đ ó là:
Gọ i công thứ c chung củ a hai axit l àC H n 2n 2 k( OO )C H k
n k