1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC SINH GIOI KHOI 9

4 463 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi khối 9
Trường học Trường Trung học cơ sở [Tên trường nếu có - không rõ từ đề]
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích đa thức sau ra thừa số.. Giải phơng trình.. Tổng số học sinh giỏi Toán , giỏi Văn của hai trờng THCS đi thi học sinh Giỏi lớn hơn 27 ,số học sinh đi thi văn của trờng là thứ n

Trang 1

đề thi học sinh giỏi khối 9

( thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1( 2 đ ) Phân tích đa thức sau ra thừa số

a4 + 8a3 + 14a2 – 8a –15

Câu 2( 2 đ) Chứng minh rằng biểu thức 10n + 18n + 1 chia hết cho 27 với n là

số tự nhiên

Câu 3( 2 đ ) Tìm số trị của

b a

b a

+ Nếu 2a2 + 2b2 = 5ab , và b > a > 0

Câu 4( 4 đ ) Giải phơng trình.

a) 4y2 +x = 4y2 −xx2 + 2

b) x4 + x2 + 2006 = 2006

Câu 5( 3 đ ) Tổng số học sinh giỏi Toán , giỏi Văn của hai trờng THCS đi thi

học sinh Giỏi lớn hơn 27 ,số học sinh đi thi văn của trờng là thứ nhất là 10, số học sinh đi thi toán của trờng thứ hai là 12 Biết rằng số học sinh đi thi của tr-ờng thứ nhất lớn hơn 2 lần số học sinh thi Văn của trtr-ờng thứ hai và số học sinh

đi thi của trờng thứ hai lớn hơn 9 lần số học sinh thi Toán của trờng thứ nhất Tính số học sinh đi thi của mỗi trờng

Câu 6( 3 đ ) Cho tam giác ABC cân ở A đờng cao AH = 10 cm dờng cao BK =

12 cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

Câu 7(4 đ ) Cho (O;4cm) và (O’;3cm) nằm ngoài nhau , OO’=10cm Tiếp

tuyến chung trong tiếp xúc với đờng tròn tâm O tại E và đờng tròn O’ tại F, OO’ cắt đờng tròn tâm O tại A và B, cắt đờng tròn tâm O’ tại C và D (B,C nằm giữa 2 điểm A và D) AE cắt CF tại M, BE cắt DF tại N



Trang 2

Đáp án đề thi học sinh giỏi khối 9

Câu 1:

a4 +8a3 + 14a2 – 8a – 15

= a4 +8a3+16a2 –a2-8a –16-a2 +1

= (a4+8a3 +16)-(a2+8a+16) –(a2-1)

= (a2+4)2-(a+4)2-(a2-1)

= a2(a+4)2-(a+4)2-(a2-1)

=(a2-1)[(a+4)2-1]

=(a-1)(a+1)(a+3)(a+5)

Câu 2: Ta có: 10n –1 =    

n

9

Vậy 10n +18n –1 = n

n

2 9 9

99   +

= 9 (11    1 2n)9

n

+

mà ((11 1 2n)

n

+

n

+

Số n và số có tổng chữ số bằng n có cùng số d trong phép chia cho 3( theo dấu hiệu  3 ) nên (11 1 2n)

n

+

 10n +18n 27

Câu 3: 2a2 +2b2 = 5ab => 2a2 –5ab +2b2 =0

<=> (2a-b)(a- 2b) =0 (1)

Vì b > a > 0 nên a ≠ 2b

(1) thoả mãn thì 2a – 2b = 0 => 2a = b

Vậy a a−+b b= =

+

a a

a a

2

2

a

a

3

= -3

Câu 4 a, 4y2 +x= 4yx - x2 + 2 (1)

⇔ 4y2 +x+ x2 + 2 = 4yx

⇔4y2 +x + 2 ( 4y2 +x)(x2 + 2 )+ x2 +2 = 4y –x

⇔ (4y2 -4y + 1) + (x2 +2x + 1)+ 2 ( 4y2 +x)(x2 + 2 )=0

⇔(2y-1)2 +(x+1)2 + 2 ( 4y2 +x)(x2 + 2 )=0 (2)

VT =0 ⇔ (2y-1)2 =0 , (x+1)2 =0 , ( 4y2 +x)(x2 + 2 )=0

⇒ x=-1 , y = 21 ;

Vậy nghiệm của phơng trình: x= -1

y =

2 1

b)

x4+ x2 +2006=2006

<=> x4 = 2006 - x2 + 2006

<=> x4 + x2 +

4

1

= x2 +2006 - x2 + 2006 +

4 1

<=> (x2+

2

1

)2 = ( x2 + 2006

-2

1

)2

<=> x2 +

2

1

= | x2 + 2006

-2

1

| = x2 + 2006

-2 1

Trang 3

<=> x2+1 = x2 + 2006

<=> x4 + 2x2 + 1 = x2 + 2006

<=> x4 + x2 – 2005 = 0

Đặt ,giải theo phơng trình trùng phơng

Câu 5:

Gọi học sinh trờng 1 là x

Gọi học sinh trờng 2 là y

Ta có : x ≥ 10 ; y≥ 12

Từ đề bài => x + y > 27 ; x > 2(y – 12) ; y > 9(x – 10) Tức là : x + y > 27 (1)

2y – x < 24 (2) 9x – y < 90 (3) Nếu x = 10 thì từ (1) => y >10 hay 2y – x > 34 – 10 = 24 điều này mâu thuẫn với (2)

Vậy x> 10 (4)

Nhân hai vế của (3) với 2 rồi cộng với (2) đợc 17x < 204 => x < 12

mà x >10 => x = 11

Thay vào (1) => y > 16

Thay vào (2) => 2y < 35 => y < 18 => y = 17

Đáp số : - Trờng 1: 11 học sinh

- Trờng 2: 17 học sinh

Đặt AC = x = AB ; BC = y

=> 12x = 10y =>

5

x

=

6

y

( ) 2 =x2 − 10

y

x

Giải ra ta đợc : B y H

C

x = 12,5 ; y = 15

E2

K2

Trang 4

a) EF là tiếp tuyến chung trong OE ⊥ EF ; O’F ⊥ EF => OE // O’F

=> Oˆ1 =Oˆ' 1 ( so le trong) => OE = OB =>

2

ˆ 180

0 1

O

O’C = O’F =>

2 ' ˆ 180

0 1

O

C = − Oˆ1 =Oˆ' 1 => Bˆ 1 =

2

ˆ

180 0 −O1

O’C = O’F => Cˆ 1 =

2

ˆ

180 0 −O1 ;

1

1 ˆ'

ˆ O

O = => Bˆ 1 =Cˆ 1 ; Cˆ 1 =Cˆ 2 (đối

đỉnh)

=> Bˆ 1 =Cˆ 2 => EN // FM Tơng tự EM // FN

 MENF là hình bình hành

AB là đờng kính => AEB = 900 => MEN = 900

 MENF là hình chữ nhật ; EF cắt MN tại K

 KE = KM => Mˆ 1 =Eˆ 2

Số đo Aˆ 1 =sđ

2

ˆ

E

B => sđ Eˆ 1 = sđ

2

ˆ

E

B => sđ Aˆ 1= sđ Eˆ 1

Eˆ 1 + Eˆ 2 = 900 => Aˆ 1 + Mˆ 1 = 900 => MN ⊥ AD



Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 MENF là hình bình hành. - DE THI HOC SINH GIOI KHOI 9
l à hình bình hành (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w