1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC SINH GIOI KHỐI 12 - HOT

3 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi vật lý 12 - tháng 12 năm 2010
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng dao động Câu 19: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trớ cõn bằng O.. Ban đầu người ta kộo vật khỏi VTCB một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ cho nú dao động, hệ số ma sỏt giữa vật v

Trang 1

sở GD &ĐT Thái Bình

vật lý 12 - tháng 12 năm 2010

(Thời gian làm bài 90phút không kể giao đề )

Câu1: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nớc S1, S2 có phơng trình là: u1 = asin(ωt), u2 = acos(ωt) sóng không suy giảm cho S1S2 = 9λ Tìm điểm M gần nhất trên trung trực dao động cùng pha với u1

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nớc hai nguồn kết hợp S1S2 =50mm dao động với phơng trình u1 = u2 = 2cos(200πt

- π/2)(mm,s) tốc độ truyền sóng không đổi là 80cm/s Tính tốc độ cực đại của một phần tử M trên S1S2 và cách S1 4,5cm:

Câu3: Hai nguồn sóng kêt hợp S1S2 trên mặt nớc dao động với phơng trình u1 = u2 =acos(200πt - π/2)(mm,s) sóng không suy giảm, xét về một phía đờng trung trực của S1S2ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MS1 - MS2 = 12mm và vân bậc k+3 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm M' có M'S1 - M'S2 = 36mm Tìm điểm N gần nhất trên trung trực dao động cùng pha với nguồn cách nguồn khoảng cách.A: 42mm B38mmC: 32mm D: 28mm

Câu4: Một đồng hồ quả lắc xem nh con lắc đơn chạy đúng khi ở mặt đất hỏi khi đa xuống độ sâu là h thì trong mỗi ngày

đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu với h = 1km, R = 6400km

A: nhanh 6,75s B: nhanh 5,76s C: chậm 6,75s D: chậm 5,76s

Câu5: Một con lắc đơn treo trên trần của ôtô cho xe chuyển động không masát từ dới chân lên mặt phẳng nghiêng góc 300 với vận tốc ban đầu v0 không đổi biết chu kì dao động của con lắc đơn khi xe đứng yên là 0,89s tìm chu kì dao động khi

Câu6: trên một dây căng AB = 10λ nguồn phát sóng ở S phát ra dao động có phơng trình u = 2sin(100πt)cm tốc độ truyền sóng trên dây là 10m/s SB = 7,5λ xét một điểm M cách B một đoạn MS = 1/8m ( thuộc đoạn AS) hỏi lúc t = 0,0225s điểm

M có li độ và tốc độ bao nhiêu?A: 2cm, -4πm/s B: -2cm, 4πm/s C: 2cm, 2πm/s D: 2cm, -2πm/s Câu7: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh x = Acos(πt - 2π/3)cm Chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = 0,5Alần thứ hai kể từ lỳc bắt đầu dao động vào thời điểm:A 3 s B 1 s C 7/3s D 1/3s

Câu8: Một con lắc lũ xo cú vật nặng với khối lượng m = 100 g và lũ xo cú độ cứng k = 10 N/m dao động với biờn độ 2

cm Thời gian mà vật cú vận tốc nhỏ hơn 10 3 cm s / trong mỗi chu kỡ là bao nhiờu?

A 0,219 s B 0,742 s C 0,417 s D 0,628 s

Câu 9: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với T = 1s Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ ở vị trớ cõn bằng Sau khi vật bắt đầu dao động được 2,5s thỡ nú đi qua vị trớ x = -5 2cm theo chiều õm với tốc độ

10π 2cm/s phương trỡnh dao động của vật là:A x = 10sin(2πt + 3π/4)(cm) B x = 10sin(2πt + π/2)(cm)

C x = 10sin(2πt - π/4)(cm) D x = 10sin(2πt + π/4)(cm)

Câu10: Con lắc lũ xo khối lượng m = 2kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang Vận tốc của vật cú độ lớn cực đại bằng 0,6m/s Chọn thời điểm t = 0 lỳc vật qua vị trớ x0 = 3 2cm và tại đú thế năng bằng động năng Tớnh chu kỳ dao động của con lắc và độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = π/20s

A T = 0,314s; F = 3N B T = 0,628s; F = 6N C T = 0,628s; F = 3N D T = 0,314s; F = 6N

Câu 11:Treo con lắc đơn cú độ dài l=100cm trong thang mỏy, Cho thang mỏy chuyển động nhanh dần đều đi lờn với gia

tốc a=2m/s2 thỡ chu kỳ dao động của con lắc đơn:

Câu 12: RLC nối tiếp duy trì hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá tị hiệu dụng U = 100V tần số biến

đổi, biết R = 100Ω, L = 1/πH, C = 100/πàF cho f biến thiên để UCmax tìm giá trị cực đại đó

Câu 13: trong hộp đen X có nhiều nhất là 3 phần tử nối tiếp R, L, C khi u = 100 2cos(100πt - π/2)V thì dòng điện i =

2sin(100πt)A khi u = 100 2sin(50πt)V thì i = I0cos(50πt - π/4)A tìm điện dung của tụ điện

A: 150/πàF B: 200/πàF C: 400/πàF D: 450/πàF

Câu 14: mạch điện gồm RLC nối tiếp biết uAB = 120 2cos(100πt - π/2)V biết C = 10-3/4πF và R = 30Ω tìm L để URL đạt giá trị cực đại tìm giá trị cực đại đó: A: 224V B: 288V C: 322V D: 388V

Câu 15: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thỡ trong khoảng thời gian ∆t đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu l là:

Câu 16: Một con lắc đơn cú chiều dài l = 48cm, vật cú khối lượng m=10g tớch điện q=-4.10-6C dao động điều hoà trong điện trường đều cú cỏc đường sức điện trường thẳng đứng hướng lờn Cường độ điện trường E=5000V/m, lấy g=π2=10m/s2 Chu kỳ dao động:A T = 0,4πs B T = 2 6 π s C T = 4π s D T = 0,2 6 π s

Câu 17: Trong cựng một khoảng thời gian con lắc đơn chiều dài l1 thực hiện 5 dao động bộ, con lắc đơn chiều dài l2 thực

Trang 2

A.140cm và 252cm B.252cm và 140cm C.50cm và 162cm D.162cm và 50cm.

Câu 18: Một con lắc lũ xo cú m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là lo=30cm Lấy

g=10m/s2 Khi lũ xo cú chiều dài 28cm thỡ vận tốc bằng khụng và lỳc đú lực đàn hồi cú độ lớn 2N Năng lượng dao động

Câu 19: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trớ cõn bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương Sau thời gian t1

= π/15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc cũn lại một nửa Sau thời gian t2 = 0,3π(s) vật đó đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là:A 20cm/s B 25cm/s C 30cm/s D 40cm/s

Câu 20: hai nguồn kết hợp trên mặt nớc có phơng trình uS1 = uS2 = acos(ωt) biết khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 7λ tìm số cực đại trên S1S2 dao động cùng pha với S1 A: 6 B: 7 C: 13 D: không có điểm nào Câu 21: Một chất điểm dao động cú phương trỡnh li độ x = 10cos(4πt -π/6) cm Quóng đường vật đi từ thời điểm t1 = 1/16s đến t2 = 5s là: A 395 cm B 398,32 cm C 98,75 cm D Một giỏ trị khỏc

Câu 22: Một vật dao động cú phương trỡnh li độ x = 4 2cos(5πt -3π/4) cm Quóng đường vật đi từ thời điểm t1 = 1/30s đến t2 = 6s là: A 337,5 cm B 84,4 cm C 336,9 cm D Một giỏ trị khỏc

Câu 23: Một vật dao động cú phương trỡnh li độ x = 2cos(25t -3π/4) cm Quóng đường vật đi từ thời điểm t1 = π/50s đến t2 = 2s là: A 43,6 cm B 43,02 cm C 10,9 cm D Một giỏ trị khỏc

Câu 24: Một vật dao động cú phương trỡnh li độ x = 4cos(5t) cm Quóng đường vật đi từ thời điểm t1 = 0,1s đến t2 = 2π/5s

Câu 25: Một con lắc lũ xo nằm ngang gồm vật cú khối lượng 400g, lũ xo cú độ cứng 100 N/m Ban đầu người ta kộo vật khỏi VTCB một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ cho nú dao động, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,005 Biết g = 10 m/s2 Khi đú biờn độ dao động sau chu kỡ đầu tiờn là:

A A1 = 2,992 cm B A1 = 2,9992cm C A1 = 2,95 cm D 2,92 cm

Câu 26: Một con lắc lũ xo nằm ngang gồm vật cú khối lượng 200g, lũ xo cú độ cứng 160 N/m Ban đầu người ta kộo vật khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nú dao động, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,005 Biết g = 10 m/s2 Khi đú số dao động vật thực hiện cho đến lỳc dừng lại là:

Câu 27: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ, biờn độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiờu ?

Câu 28: Một con lắc lũ xo dao động tắt dần người ta đo được độ giảm tương đối của biờn độ trong ba chu kỳ đầu tiờn là 10% Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là bao nhiờu? A 10% B 19% C 0,1% D khụng xỏc định được vỡ chưa biết độ cứng của lũ xo

Câu 29: Con lắc lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100g, dao động trờn mặt phẳng ngang, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 0,01, lấy g = 10 m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua vị trớ cõn bằng, biờn độ dao động giảm

Câu 30: Một con lắc lũ xo thẳng đứng gồm lũ xo nhẹ cú độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg Ban đầu kộo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trớ cõn bằng 5 cm rồi buụng nhẹ cho dao động Trong quỏ trỡnh dao động vật luụn chịu tỏc dụng của lực cản cú độ lớn bằng 1/100 trọng lực tỏc dụng lờn vật Coi biờn độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s2 Số lần vật qua vị trớ cõn bằng kể từ khi thả vật đến khi nú dừng hẳn

Câu31: Hai bước súng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiờu?

Câu32: Hai bước súng cộng hưởng lớn nhất của một ống cú chiều dài L, một đầu hở, và đầu kia kớn là bao nhiờu?

Câu33: mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc với tụ điện mắc với điện trở thuần R = 100Ω, duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế uAB = 120cos(100πt)V điều chỉnh C đến giá trị 40/πàF thì hiệu điện thế trên tụ cực đại và giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 150V Tìm độ tự cảm của cuộn dây: A: 0,9/πH B: 2/πHC: 0,5/πH D: một

đáp án khác

Câu34: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp R = 100Ω, C = 200/3πàF, L = 1/πH duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều

u = 141,4cos(ωt)V Cho tần số của dòng điện thay đổi để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại giá trị của ω là: A: 140π rad/s B: 120π rad/s C: 100π rad/s D: 90π rad/s

Câu35: cho mạch điện gồm LntCntR duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100 5cos(100πt)V tụ điện có dung kháng lớn gấp 3 điện trở Khi L = L1 thì UCR = U1 và i sớm pha ϕ1 với hiệu điện thế hai đầu mạch, khi L =L2 = 2L1 thì UCR = U2 = 0,5U1 và dòng điện trễ pha ϕ2 với hiệu điện thế hai đầu mạch Tìm ϕ2.

A: 26033' B: 45026' C: 63026' D: 68029'

Trang 3

Câu36: mạch điện RLC nối tiếp duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos(100πt)V biết L = 1,5/πH, cho C biến thiên thì thấy Hiệu điện thế URC đạt cực đại bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch Tìm R:

Câu 37: Cho mạch điện RLC nối tiếp duy trì hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2cos(100πt)V, L

= 0,6/π H hỏi C bằng bao nhiêu để khi thay đổi R thì hiệu điện thế hiệu dụng ULR không đổi:

Câu38: Mạch điện RLC nối tiếp duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng là 120V, f = 50Hz biết URL = 160V và UC = 56V công suất tiêu thụ mạch là 19,2W Tìm L: A: 2/πH B: 4H C: 2H D: 1/πH

Câu39: cho mạch RLCnt duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2cos(2πft)V khi f = 50Hz thì cảm kháng là 640Ω và dung kháng là 280Ω Điều chỉnh f để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R đạt cực đại tìm f: A: 33Hz B: 50Hz C: 60Hz D: một giá trị khác

Câu 40: một mạch điện RLC nối tiếp tụ điện có điện dung biến thiên duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều uAB

= 220 2cos(2πft)V tần số có thể thay đổi đợc cho L = 2/πH, R = 1000Ω điều chỉnh C = 4/9πàF thay đổi f đến giá trị f0

để UCMAX tìm hiệu điện thế cực đại: A: 280,2V B: 380,2V C: 480,2V D: 580,2V

Câu41: Cho đoạn mạch AB gồm CntRntL duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế u = U0cos(100πt)V Khi R = 30Ω thì hiệu

điện thế UCR= 75V và URL = 100V đồng thời chúng vuông pha với nhau Khi R biến thiên thì công suất tiêu thụ cực đại tìm giá trị cực đại đó: A: 100W B: 128W C: 138W D: 220W

Câu42: Cho mạch điện gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện và nối tiếp với điện trở đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 141,4cos(100πt)V dùng vôn kế đo đợc Ucd = 20 2V, UC = 80V, UR = 60V, công suât tiêu thụ trên R

là 120W tìm L: A: 1/πH B: 0,1/πH C: 2/πHD: 0,2/πH

Câu43: Một mạch điện gồm R nối tiếp tụ điện C nối tiếp cuộn dây L duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 240 2cos(100πt)V điện trở có thể thay đổi đợc Cho R = 80Ω, I = 3A, UCL= 80 3V hiệu điện thế uRC vuông pha với uCL tính L

Câu44: cho mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện và nối tiếp với một cuộn dây L duy trì hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và lệch pha với hiệu điện thế uR góc π/3còn hiệu điện thế uRC có giá trị hiệu dụng là 100V lệch pha với uR góc π/6 và vuông pha với hiệu điện thế hai đầu mạch Tìm L: A: 0,71H

B: 0,53H C: 0,43H D: 0,38H Câu45.Cho một hộp đen X trong đó có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, hoặc C mắc nối tếp Mắc hộp đen nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có L0 = 318mH Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 200

2 cos(100πt - π/3)(V) thì dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i = 4 2 cos(100πt - π/3)(A) Xác định phần

tử trong hộp X và tính giá trị của các phần tử?

A R = 50Ω; C = 31,8àF B R = 100 Ω; L = 31,8mH C R = 50Ω; L = 3,18àH D R = 50 Ω; C = 318àF Câu 46: Tại điểm A cách nguồn âm là 1m mức cờng độ âm là LA = 90dB cho biết ngỡng nghe là

I0 = 10-10W/m2 Tại điểm B trên đờng thẳng SB cách S 10m mức cờng độ âm tại B là

Câu47: Trong phòng nghe nhạc tại một vị trí mức cờng độ âm tạo ra từ nguồn âm là 75dB mức cờng độ âm tạo ra bởi âm phản xạ là 72dB Mức cờng độ âm toàn phần tại đó là?

Cõu 48: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phỏt điện cỏch nơi tiờu thụ 10km Dõy dẫn làm bằng kim loại cú điện trở suất 2,5.10-8Ωm, tiết diện 0,4cm2, hệ số cụng suất của mạch điện là 0,9 Điện ỏp và cụng suất truyền đi ở trạm phỏt điện là 10kV và 500kW Hiệu suất truyền tải điện là:

Cõu 49: Vào cựng một thời điểm nào đú hai dũng điện xoay chiều i1=I0cos(ωt+ϕ1) và i2=I0cos(ωt+ϕ2) cú cựng trị tức thời 0,5I0, nhưng một dũng điện đang tăng cũn một dũng điện đang giảm Hai dũng điện này lệch pha nhau: A π/3

Câu 50: Hai nguồn kết hợp cùng pha uS1 = uS2 = 5cos(20πt) cách nhau S1S2 =8cm, tốc độ truyền sóng là 15cm/s gọi S1S2MN là hình vuông tìm tổng số cực đại trên MN và trên S1M

Ngày đăng: 05/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w