1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề thi học sinh giỏi khối 4-5

13 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng đề thi học sinh giỏi khối 4-5
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Vạn Hà
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách diễn tả hình ảnh có sự đối lập ở câu cuối bài đã nhấn mạnh đợc ý gì?. Câu 4 6 điểm: Một chú ong mải mê hút nhuỵ hoa, không hay biết trời đang sập tối, ong không về nhà đ-ợc.. Sáng

Trang 1

trờng t-h thị trấn vạn hà

đề khảo sát học sinh giỏi - lớp 4

Năm học: 2006 - 2007 Môn : Tiếng Việt

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 (4,5 điểm ) Xác định CN-VN-TN trong những câu sau :

a) Khi thấy bóng thằng Nghi xuất hiện ở xa , tôi bớc ra định chặn nó lại giữa đờng

b) Vì hoàn cảnh gia đình , chú bé phải ra làm việc kiếm tiền phụ giúp gia đình

c) Dới ánh trăng mờ nhạt , cây hoàng lan lần đầu tiên trổ hoa

Câu 2 (4,5 điểm): Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến 6 câu) nói về gia đình em, trong

đó có sử dụng các mẫu câu kể Ai thế nào?, Ai là gì?, Ai làm gì?

Câu3 (4 điểm): Đọc bài ca dao sau:

Cày đồng đang buổi ban tra

Mồ hôi thánh thót nh ma ruộng cày

Ai ơi bng bát cơm đầy

Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần.

Em hiểu ngời nông dân nói với ta điều gì ? Cách diễn tả hình ảnh có sự đối lập ở câu cuối bài đã nhấn mạnh đợc ý gì ?

Câu 4 (6 điểm):

Một chú ong mải mê hút nhuỵ hoa, không hay biết trời đang sập tối, ong không về nhà

đ-ợc Sáng hôm sau, khi trở về nhà gặp lại các bạn, ong đã kể lại câu chuyện nó xa nhà trong

đêm qua

Mợn lời của ong, em hãy tởng tợng và kể lại câu chuyện đó

* L u ý : Điểm chữ viết và trình bày : 1 điểm.:

Trang 2

trờng t-h thị trấn vạn hà

hớng dẫn chấm

môn tiếng việt- lớp 4 Năm học: 2006 - 2007

Câu 1 : 4,5 điểm

- Xác định đúng mỗi câu cho 1,5 điểm ( đúng mỗi yêu cầu cho 0,5 điểm )

a)Khi thấy bóng thằng Nghi xuất hiện ở xa , tôi //b ớc ra định chặn nó lại giữa đ ờng

TN CN VN

b)Vì hoàn cảnh gia đình , chú bé // phải ra làm việc kiếm tiền phụ giúp gia đình

TN CN VN

c)D ới ánh trăng mờ nhạ t , cây hoàng lan// lần đầu tiên trổ hoa

Câu 2 : 4,5 điểm

- Học sinh viết đợc đoạn văn phù hợp với yêu cầu , đúng ngữ pháp , đủ cả 3 mẫu câu cho 4,5 điểm ( thiếu mỗi mẫu câu trừ 1 điểm )

c

âu 3 (4điểm)

- Hai dòng đầu : Ngời nông dân cày đồng vào buổi ban tra hình ảnh so sánh "Mồ hôi thánh thót nh ma ruộng cày" ý muốn nói : Công việc của ngời cày ruộng , làm

đồng áng vô cùng vất vả khó nhọc.(học sinh nói đầy đủ ý này cho 1,0 điểm).

- Hai dòng cuối: Ngời nông dân muốn nhắn nhủ : Hỡi ngời bng bát cơm đầy, trớc khi ăn hãy nhớ mỗi hạt gạo dẻo thơm chứa đựng muôn phần vất vả khó nhọc, đắng cay của ngời lao động làm ra nó (học sinh nói đầy đủ ý này cho 1,5 điểm)

- Cách diễn tả hình ảnh có sự đối lập ở câu cuối bài ca dao "Dẻo thơm một hạt > <

đắng cay muôn phần "đã nhấn mạnh đợc sự vất vả khó nhọc và nhiều khi còn cả đắng

cay, buồn tủi của ngời lao động chân tay ở đây muốn nhấn mạnh giá trị của sức lao

động, góp phần làm cho con ngời sung sớng, hạnh phúc (học sinh nói đầy đủ ý này cho 1,5 điểm ).

c

âu5 (6điểm):

- Bài văn viết đúng thể loại văn kể chuyện với bố cục 3 phần rõ rệt, mợn lời của ong

để kể (1,0 điểm).

- nội dung cần nêu đợc các ý cơ bản sau: (5,0 điểm)

Học sinh có thể xây dựng truyện theo 1 trong 2 hớng sau:

+ hớng thứ nhất: phần mở đầu nói về tình huống nêu ra trong đề bài; phần diễn biến của cốt truyện có thể nói về những sự việc may mắn, những lực lợng hỗ trợ , giúp

ong nghỉ ngơi qua đêm ; phần kết thúc cần bộc lộ thái độ biết ơn của ong đối với ngời

giúp mình

+ Hớng thứ hai : Phần mở đầu cũng nói về tình huống nêu ra trong đề bài ; phần diễn biến cần nói về những khó khăn thử thách đối với ong khi trời tối, đêm về.Phần kết thúc chính là lúc ong vợt qua thử thách rồi bay về nhà khi trời sáng.

* L u ý : dù tởng tợng theo hớng nào, câu chuyện cũng cần có diễn biến hợp lý, có

chi tiết cụ thể, sinh động, có mâu thuẫn và có cách giải quyết

- Mở bài : gián tiếp

Trang 3

- Kết bài: mở rộng (Ong rút ra đợc ý nghĩa, bài học cho bản thân mình)

Chú ý : - Chữ viết đúng kích cỡ, thẳng hàng, đủ nét, trình bày sạch đẹp toàn bài- cho 1

điểm

- Chữ xấu, trình bày bẩn không cho điểm.

Trang 4

trờng t-h thị trấn vạn hà

đề khảo sát học sinh giỏi - lớp 5

Năm học: 2006 - 2007 Môn : tiếng việt

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 ( 4 điểm):

a) Xác định từ loại của các từ sau : ( 1,5 điểm )

Niềm vui , vui tơi , vui chơi , tình yêu , yêu thơng , đáng yêu

b) Phân biệt nghĩa của các từ đồng âm trong các câu sau : ( 2,5 điểm )

Trời ma trời gió

Vác đó đi đơm

Chạy vô ăn cơm

Chạy ra mất đó

Kể từ ngày xa đó đó ơi !

Đó đi không nói lại một lời cho đây hay

Câu 2 ( 4,5 điểm):

Xác định các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong các câu văn sau:

a) Rải rác khắp thung lũng , tiếng gà gáy râm ran

b) Ngày qua , trong sơng thu ẩm ớt và ma bụi mùa đông , những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái

c) Khi cành mai rung rinh cời với gió xuân , ta liên tởng đến hình ảnh một đàn bớm vàng rập rờn bay lợn

Câu 3 ( 4,5 điểm):

Hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4 đến 6 câu) nói về gia đình em trong đó có sử dụng

các mẫu câu " Ai là gì ? ; Ai thế nào ? ; Ai làm gì ? "

Câu 4 (6 điểm):

Dựa vào nội dung 2 khổ thơ sau Em hãy hình dung và viết đoạn văn ( 15 -20 câu ) tả về chú

bé liên lạc

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh

Ca lô đội lệch Mồm huýt sáo vang

Nh con chim chích Nhảy trên đờng vàng

* Chú ý: Điểm chữ viết và trình bày toàn bài 1 điểm.

Trang 5

trờng tiểu học thị trấn vạn hà

hớng dẫn chấm môn tiếng việt lớp 5

Năm học: 2006 - 2007

Câu 1(4 điểm):

a) ( 1,5 điểm ) Yêu cầu học sinh xác định đợc :

- Niềm vui , tình yêu Là danh từ

- Vui chơi , yêu thơng Là động từ

- Đáng yêu , vui tơi Là tính từ

Học sinh xác định đúng mỗi từ cho 0,25 điểm

b) - Học sinh nêu đợc nghĩa của các từ đồng âm nh sau :

- Từ "đó " trong các câu 2 , 4 là cái đó làm bằng tre , nứa dùng để đánh bắt cá

- Từ " đó " trong các câu 5 , 6 là từ chỉ ngời

Câu 2 ( 4,5 điểm): Học sinh xác định đợc các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong mỗi

câu văn Cụ thể nh sau:

Rải rác khắp thung lũng , tiếng gà gáy // râm ran

TN CN VN

b) Ngày qua , trong s ơng thu ẩm ớt và m a bụi mùa đông , những chùm hoa khép

TN TN CN

miệng // đã bắt đầu kết trái

VN

c) Khi cành mai rung rinh c ời với gió xuân , ta // liên t ởng đến hình ảnh một đàn b ớm

vàng rập rờn bay l ợn

( Học sinh xác định đúng mỗi câu cho 1,5 điểm )

Câu3 ( 4,5 điểm)

- Học sinh viết đợc đoạn văn có nội dung phù hợp, đúng ngữ pháp, có mẫu câu theo yêu cầu đề bài ( 4,5 điểm)

- Thiếu mỗi mẫu câu trừ 1 điểm

Câu 4 ( 6 điểm) :

a) Yêu cầu chung :

- Viết đúng thể loại văn tả ( tả ngời )

- Bố cục rõ ràng , trình tự miêu tả hợp lý

- Diễn đạt trôi chảy , lối viết văn có hình ảnh , có cảm xúc , trình bày sạch sẽ và ít phạm lỗi chính tả , ngữ pháp

b) Yêu cầu cụ thể :

- Tả đợc hình dáng chú bé kèm theo những t trang mà chú mang bên mình nh đợc nêu trong 2 khổ thơ

- Diễn tả đợc tính cách của chú bé trên đờng đi làm nhiệm vụ để thể hiện tình cảm của chú đối với công việc

Chú ý : - Chữ viết đúng kích cỡ, thẳng hàng, đủ nét, trình bày sạch đẹp toàn bài- cho 1

điểm

- Chữ xấu, trình bày bẩn không cho điểm.

Trang 6

trờng tiểu học thị trấn vạn hà

đề khảo sát học sinh giỏi lớp 4

năm học 2006-2007 môn thi : Toán (Thời gian làm bài 60 phút )

-@@@ -Câu 1 (4 điểm) Cho dãy số: 4,9,14,19

1/ Viết tiếp 3 số tiếp theo của dãy

2/ Số thứ 100 của dãy là số nào?

Câu 2:( 5 điểm)

a) So sánh ( 2 điểm ) : 1718 và 1918

b) Tính nhanh : ( 3 điểm )

+

ì

+

ì

+

1 3 2

1 2 1

1

+

10 9

1

ì

Câu3 : ( 6 điểm ):

Học sinh khối 3, khối 4, khối 5 cùng thu nhặt đợc 360 kg giấy loại Biết số giấy của học sinh khối 5 bằng 32 khối 4 và gấp đôi khối 3 Hỏi mỗi khối thu nhặt đợc bao nhiêu kg giấy loại?

Câu4: (5 điểm):

Một sân trờng hình vuông Ngời ta mở rộng về 4 phía, mỗi phía 5 m thì diện tích tăng lên 300 m2 Tính diện tích sân trờng sau khi đợc mở rộng

-trờng tiểu học thị trấn vạn hà

Trang 7

đề khảo sát hsg lớp 3 Năm học 2006 - 2007 môn tiếng việt ( Thời gian ; 60 phút )

Câu 1 : ( 3 điểm )

Gạch chân dới những từ chỉ sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu dới đây :

a) Sơng trắng viền quanh núi

Nh một chiếc khăn bông

b) Bà em ở làng quê

Lng còng nh dấu hỏi

c) Trăng ơi từ đâu đến Hay biển xanh diệu kỳ Trăng tròn nh mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi

Câu 2 : ( 5,5 điểm )

Hãy sắp xếp những từ ngữ sau đây thành 3 nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm :

Dòng sông , ngọn núi , thôn nữ , chợ búa , tự hào , mái đình , cây đa , nhớ thơng , lão nông , con trâu , gắn bó , xóm làng , bâng khuâng , cánh cò , yêu qui , thiết tha , mái trờng , giếng

n-ớc , mơ tởng , con đò

Câu 3 : ( 4,5 điểm )

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau , đặt câu với mỗi từ tìm đợc

Chăm chỉ , gan dạ , thật thà

Câu 4 : ( 6 điểm )

Hãy viết th thăm hỏi sức khoẻ của ngời bạn thân và thông báo tình hình học tập của em cho bạn biết

Trình bày sạch , chữ viết đẹp cho 1 điểm

Trang 8

trờng tiểu học thị trấn vạn hà

hớng dẫn chấm môn tiếng việt lớp 3

Năm học: 2006 - 2007

Câu 1 : ( 3 điểm )

Gạch chân đúng dới mỗi từ cho 0,5 điểm

a) S ơng trắng viền quanh núi

Nh một chiếc khăn bông

b) Bà em ở làng quê

L ng còng nh dấu hỏi

c) Trăng ơi từ đâu đến Hay biển xanh diệu kỳ Trăng tròn nh mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi

Câu 2 : ( 5,5 điểm )

- Đặt tên đúng cho mỗi nhóm cho 0,5 điểm

- Xếp đúng mỗi từ vào từng nhóm cho 0,2 điểm

Nhóm 1 : Cảnh vật quê hơng - Dòng sông , ngọn núi , chợ búa , mái đình , cây đa , con trâu

, xóm làng , cánh cò , mái trờng , giếng nớc , con đò

Nhóm 2 : Con ngời quê hơng - Thôn nữ , lão nông ,

Nhóm 3 : Tình cảm đối với quê hơng - Tự hào , nhớ thơng , gắn bó , bâng khuâng , yêu quí ,

thiết tha , mơ tởng

Câu 3 : ( 4,5 điểm )

- Tìm đợc đúng từ trái nghĩa cho 0,5 điểm

- Đặt đợc câu hợp lý cho 1 điểm

Câu 4 : ( 6 điểm )

a) Yêu cầu chung : ( 2 điểm )

- Bài viết đúng thể loại văn viết th ( 0,5 điểm )

- Bố cục rõ ràng , trình tự hợp lý ,diễn đạt trôi chảy , có cảm xúc , ít sai lỗi chính tả và ngữ pháp ( 1,5 điểm )

b) Yêu cầu cụ thể :

Nội dung bài viết phải nêu rõ đợc 2 yêu cầu sau :

- Hỏi thăm tình hình sức khoẻ của bạn ( 2 điểm )

- Thông báo cho bạn biết kết quả học tập của em ( 2 điểm )

* Trình bày sạch , chữ viết đẹp cho 1 điểm

Trang 9

Trờng tiểu học thị trấn vạn hà

đề khảo sát học sinh giỏi lớp 3 Môn : Toán

Thời gian : 60 phút

Câu1: ( 3 điểm ) Tính nhanh

83 + 85 + 87 + 89 + 91 + 93 + 95 + 97 + 99 + 101

Câu2: ( 6 điểm )

Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau đợc tạo bởi các chữ số 1 , 2 , 3 Tính tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất vừa tìm đợc

Câu3 : ( 6 điểm )

Ngày 2 tháng 9 năm 2006 là vào ngày thứ bảy Hỏi ngày cuối tháng 10 năm 2006 là thứ mấy ?

Câu4 : ( 5 điểm )

Một hình vuông đợc chia thành hai hình chữ nhật Tính chu vi hình vuông Biết tổng chu vi hai hình chữ nhật là 6 420 cm

Trang 10

-trờng tiểu học thị trấn vạn hà

hớng dẫn chấm toán lớp 3

Năm học: 2006 - 2007

Câu 1 : ( 4 điểm ) Tính nhanh

83 + 85 + 87 + 89 + 91 + 93 + 95 + 97 + 99 + 101

= ( 83 + 101 ) + ( 85 + 99 ) + ( 87 + 97 ) + ( 89 + 95 ) + ( 91 + 93 ) 1 điểm

= 184 + 184 + 184 + 184 + 184 1 điểm

Câu 2 : ( 5 điểm )

- Học sinh viết đợc đủ 6 số sau cho 3 điểm

123 , 132 , 231 , 213 , 321 , 312

- Tính đúng tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất cho 2 điểm

312 + 123 = 435

Câu 3 : ( 6 điểm )

- Từ ngày 3 tháng 9 đến ngày 30 tháng 9 có 28 ngày 1 điểm

- Từ ngày 3 tháng 9 đến hết tháng 10 có tổng số ngày là : 28 + 31 = 59 ngày (1 điểm )

- 59 ngày có số tuần lễ là : 59 : 7 = 8 ( tuần ) d 3 ngày 1 điểm

- Ngày 2 tháng 9 là ngày thứ bảy thì 8 tuần sau vẫn là ngày thứ bảy Nhng thêm 3 ngày nữa sẽ là ngày thứ ba 1 điểm

Vậy ngày cuối của tháng 10 là ngày thứ ba 1 điểm

Câu 4 ( 5 điểm )

- Học sinh vẽ đợc hình hợp lý ( cho 1 điểm )

- Nhìn vào hình vẽ ta thấy tổng chu vi của 2 hình chữ nhật chính là 6 lần cạnh của hình vuông ( cho 1,5 điểm )

- Cạnh của hình vuông là : 6 420 : 6 = 1 070 ( cm ) ( cho 1 điểm )

- Chu vi hình vuông là : 1 070 x 4 = 4 280 ( cm ) ( cho 1 điểm )

Đáp số : 4 280 cm ( cho 0,5 điểm )

Trang 11

-trờng tiểu học hiền kiệt

đề khảo sát học sinh giỏi lớp 5

năm học 2007-2008 môn thi : Toán (Thời gian làm bài 60 phút )

-@@@ -Bài 1 ( 6 điểm) :

Cho A = 150 : ( 15- 2 xì )

a/ Tính A khi x = 5

b/ Tính x khi A = 50

c/ Tìm x để A có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 2 ( 2 điểm): Tính nhanh biểu thức sau:

20 18

4 18 16

4

10 8

4 8 6

4 6 4

4 4

2

4

ì

+

ì + +

ì

+

ì

+

ì

+

ì

Bài 3 ( 6 điểm):

Hai địa điểm A và B cách nhau 115 km Một ngời đi xe ô tô từ A và một ngời đi xe gắn máy từ B, bắt đầu xuất phát cùng một lúc Nếu đi ngợc chiều thì hai xe sẽ gặp nhau sau 1 giờ

15 phút Nếu hai xe đi cùng chiều thì xe ô tô sẽ đuổi kịp xe gắn máy sau 5 giờ 45 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Bài 4 ( 6 điểm) :

Tam giác ABC vuông ở A Biết AB = 40 cm, AC= 30 cm, BC = %0 cm

a/ Tính chiều cao AH

b/ Biết tỉ số

9

16

=

HC BH

Tính diện tích tam giác ABH và diện tích tam giác ACH

Trang 12

Hớng dẫn chấm môn toán 5

Bài 1 ( 6 điểm): Cho A = 150 : ( 15 -2 xì )

a/ ( 2 điểm) : Tính A khi x = 5

Thay x = 5 vào biểu thức ta có:

A = 150 : ( 15-2ì 5 )

A = 150 : ( 15-10)

A = 150 : 5

A = 30

Vậy A = 30

b/ ( 2 điểm) : Tính x khi A = 50

Thay A = 50 ta có: 50 = 150 : ( 15 - 2 xì )

hay 150 : ( 15 - 2 xì ) = 50

( 15 - 2 xì ) = 150 : 50

15 - 2 xì = 3

2 xì = 15- 3

2 xì = 12

x = 12 : 2

x = 6

Vậy x = 6

c/ ( 2 điểm)

Xét: A = 150 : ( 15-2 xì )

A lớn nhất khi thơng của 150 và ( 15-2 xì ) lớn nhất Khi đó số chia phải nhỏ nhất Vì số

chia khác 0 nên ( 15-2 xì ) = 1 ( là nhỏ nhất)

Suy ra: 2 xì = 15-1

2 xì = 14

x = 14 : 2

x = 7

Với x = 7 thì giá trị lớn nhất của A là :

150 : ( 15-2ì 7) = 150 : ( 15-14 )

= 150 : 1

=150

Vậy với x= 7 thì A lớn nhất và A = 150

Bài 2( 2 điểm) : Tính nhanh

20 18

4 18 16

4

10 8

4 8 6

4 6

4

4

4

2

4

ì

+

ì + +

ì

+

ì

+

ì

+

ì

= 2 ì (

20 18

2 18 16

2

10 8

2 8 6

2 6 4

2 4

2

2

ì

+

ì + +

ì

+

ì

+

ì

+

= 2ì ( − +

4

1

2

1

20

1 18

1 18

1 16

1

10

1 8

1 8

1 6

1 6

1 4

1 − + − + − + + − + − ) 0,5

=2ì(

20

1

2

1

Trang 13

=209 0,25

Bµi 3 ( 6 ®iÓm): §æi 1 giê 15 phót = 1, 25 giê 0,25

115 : 1,25 = 92 ( km/ giê ) 0,5

HiÖu vËn tèc gi÷a xe « t« vµ xe g¾n m¸y lµ: 0,75

VËn tèc cña xe « t« lµ: 0,75

( 92 + 20 ) : 2 = 56 ( km/ giê) 0,5

§¸p sè : - VËn tèc cña xe « t« : 56 km/ giê 0,25

- VËn tèc cña xe g¾n m¸y : 36 km/ giê 0,25

Bµi 4 ( 6 ®iÓm):

a/ ( 2,5 ®iÓm)

DiÖn tÝch tam gi¸c ABC lµ: 0,75 A

30× 40: 2 = 600 ( cm 2) 0,5

600× 2: 50 = 24 ( cm) 0,5

H

b/ ( 3,5 ®iÓm)

9

16

=

HC

BH

nªn

25

16 9 16

16

= +

=

BC

BH

0,25

50×1625= 32 ( cm) 0,5

DiÖn tÝch tam gi¸c ABH lµ: 0,5

24× 32: 2 = 384 ( cm2) 0,5

DiÖn tÝch tam gi¸c AHC lµ: 0,5

600 - 348 = 216 ( cm2) 0,5

§¸p sè: a/ 24 cm 0,25

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Học sinh vẽ đợc hình hợp lý ( cho 1 điểm) - Bài giảng Đề thi học sinh giỏi khối 4-5
c sinh vẽ đợc hình hợp lý ( cho 1 điểm) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w