Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em.... Thực hiện phép tính:.[r]
Trang 1Họ và tên : KIỂM TRA 1 TIẾT
Đề 1 :
Bài 2 (1 điểm) Tìm x, biết:
a) 3:x = -6:5 b)
2 x 3
d) (23:4).2(x+1) = 64
Bài 3 (1 điểm) Làm tròn số 5,6638 đến:
a)Hàng đơn vị b)Chữ số thập phân thứ nhất c)Hàng phần trăm d)Hàng phần nghìn
Bài 4.(1điểm).a.Cho đẳng thức: 3.16 =4.12 Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức đã cho.
b Tìm số viên bi của ba bạn Thanh, Hiếu, Nam Biết số viên bi của ba bạn lần lượt tỉ lệ với các số 2: 3: 4 và ba bạn có tất cả
36 viên bi
Bài 4 (1,5 điểm) Tìm hai số x,y,z biết: a)
5
8 6
x
b) 9 8
x y
và x – y =-13 c)3 5
x y
z y
và x–y = 12
Bài 5 (2 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 150 kg
giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 10; 7; 13 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu đ-ược
Bài 6 (1 điểm) Tìm n, biết: a)
2 1
n
b)
n
Đề 2 :
Bài 1 Tính:
a)
8 15 1 15 1
9 23 9 23 2
b)
12,5 1,5.
2
15.
d) 0,4 √0 ,25 −√1
4
Bài 2 Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 180 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp
lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8
Bài 3 Tìm x, biết
a)
5 3
1
4
b)
.x
3 5 5 c)
Bài 4 Tìm ba số a, b, c biết a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22
Bài 5 So sánh các số sau: 2550 và 2300
Bài 6 Tìm n Z
để H; P có giá trị nguyên H =
9 5
2 3
n n
Đề 3 :
Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính
a)
.
b) 28: 25+33⋅2 −12
c)
2012
Câu 2: (2đ) Tìm x: a) 1
2
3x–
1
4=
5
6 b) 3 2 x 1,1
c)4
1
4 :x =13:6 d)(x+1)(x–2)< 0
Câu 3: (2đ) a) Tìm x, y,z biết: 21.x = 19.y và x – y = 4 b) 3x = 5y = 7z và x + y – z = 41
Câu 4: (1,5đ) Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình,
yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em
Câu 5: (0,5đ)Cho các số:
1 4; ; 3 5
.Số nào là số hữu tỉ,số nào là số vô tỉ, số nào là số thực
Câu 6: (1 đ) So sánh các cặp số sau: a) 290 và 536 b) 227 và 318
Câu 7: (1đ) Cho A = 3 + 32 + 33 +…+ 32008 Tìm x biết 2A + 3 = 3x
Đề 4:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1
4
1 5
3
Kết quả là:
A 20
6
7
8
9
Trang 2Câu 2
10
9 18
5
Kết quả là:
A 3
1
1
1
1
Câu 3 813:35 Kết quả là:
A 32 B 34 C 36 D 37
Câu 4
3
4 2
32
1 2
16
Kết quả là:
A 24 B 25 C 26 D 27
Câu 5 4
3 12
x Giá trị x là:
A 26 B 28 C 30 D 27
Câu 6 Cho m
= - 3 thì :
II/ TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1 Thực hiện phép tính:
a)
5, 2
19 18 19 18 b)
3 16 3 2
7 15 7 15
2
) : 3
c
Bài 2 Tìm x biết :
b)
3 1
8 5
x
Bài 3 Tìm các số x, y, z biết 9 3 8
và x – y + z = 56 Bài 4 So sánh : 290 và 536
Đề 5:
A/ Trắc nghiệm (3đ): Hãy khoanh tròn vào câu đúng
1/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ:
A :0,5B :1,2(3) C : 2 D :
3 5
2/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai được:
A: 79,39 B: 79,38 C: 79,382 D: 79,383
3/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 và x – y = 2
A : x = 2, y = 3 B: x = 3, y = 2 C :x = 6, y = 4 D: x = 4, y = 6
4/ Nếu x = 9 thì x bằng
A: 3 B: 18 C: 81 D: 81
5/ Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: a = - 3,2 ; b = 7,4 ; c = 1 ; d = 0
A: b > a > d > c B: b > c > d > a C: b > c > a > d D: b > a > c > d
6/ Kết quả của phép tính 3 6 :3 3 là
B/ Tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính
a)
1
29 13 29 13 b) 1,5 : 2 2 1 3,15
5
c) 9 25 3
d)
20 10
12 10
15 9
27 25
Câu 2: (1,5đ) Ba tấm vải có chiều dài tổng cộng là 145m Nếu cắt tấm thứ nhất đi 2
1
, tấm thứ hai đi 3
1
, tấm thứ ba đi 4
1
chiều dài mỗi tấm thì chiều dài còn lại của 3 tấm bằng nhau Tính chiều dài mỗi tấm lúc đầu
Câu 3: (1,5đ) Tìm x biết: a) 3
2
: x = 2
1 2
:(-0,3) b)
x
=
1
4 c) (x – 3)(x + 4) > 0
Câu 4: (2đ)
a) Tìm ba số a, b, c biết a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22
Trang 3b) Tìm x, y, z biết: 3 5
x y
; 7 3
z y
và x – y = -12
Câu 5: (1đ) Tìm các số nguyên n sao cho biểu thức P = 1
2 3
n n
là số nguyên