- TĐ: Giáo dục ý thức nghiêm túc khi làm bài và tính cẩn thận.. Cơng thức đưa thừa số ra ngịai dấu căn là: A B= A B2 x Câu 2/ Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất... Câu
Trang 1Tuần 9
Tiết 17 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
Ngày soạn: 15//9/2009 Ngày KT: 5/10/2009 Lơp dạy: 9/1+9/2+9/3 I/ MỤC TIÊU:
- KT: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của HS trong chương I
- KN: Kiểm tra kỹ năng nhận biết, kỹ năng vận dụng các cơng thức trong chương I để tính tốn
- TĐ: Giáo dục ý thức nghiêm túc khi làm bài và tính cẩn thận
II/ MA TRẬN ĐỀ:
Căn bậc hai số học và hằng đẳng
thức A = A 2
1(0.5)
Liên hệ giữa phép nhận, phép chia
Biến đổi đơn giản các căn thức bậc
III/ ĐỀ BÀI
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Đánh dấu X vào ơ thích hợp (2 đ)
b Điều kiện xác định của x−2 là : x≥2 x
d Cơng thức đưa thừa số ra ngịai dấu căn là: A B= A B2 x
Câu 2/ Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (2đ)
2.1/ Giá trị của − 16 là:
2.2/ Giá trị của 25
36 là:
a 25
36
6
5 6
2.3/ Giá trị của 16.25 là:
2.4/ Với hai số a,b khơng âm, ta cĩ:
a a b = a b b a b = − a b c a b a = 2 − b d a b a b = 2 2
B.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1/ a/ Nêu quy tắc khai phương một tích (1đ)
b/ Áp dụng tính: 250.3,6 (1đ)
Câu 2/ a/ Đưa thừa số ra ngồi dấu căn: 98 (1đ)
Trang 2b/ Trục căn thức ở mẫu 2
Câu 3/ Rút gọn: (2đ)
a/ 2 3x −4 3x+27 3 3− x b/ 2 3 6
8 2
−
−
ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Đánh dấu X vào ơ thích hợp (2 đ)
Câu 2/ Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (2đ)
2.1/ - b 2.2/ - d 2.3/ - c 2.4/ - a
B.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1/ a/ Muốn khai phương một tích của các số khơng âm, ta cĩ thể khai phương từng
b/ Trục căn thức ở mẫu 2
3− 3 =
(3 3).(3 3)
−
Câu 3/ Rút gọn: (2đ)
a/ 2 3 4 3 27 3 3
(2 4 3) 3 27
5 3 27
x x
(1đ)
b/
2 2( 2 1)
−
−
(1đ)
THỐNG KÊ ĐIỂM
Lớp Sĩ Số 0-1 Trên
1-2
Trên 2-3
Trên 3-4
Trên 4-5
Trên 5-6
Trên 6-7
Trên 7-8
Trên 8-9
Trên 9-10
Họ và tên :………
-o0o -Lớp : 9A
Trang 3ĐIỂM LỜI PHÊ
A.TR ẮC NGHIỆM:
Câu 1 Đánh dấu X vào ơ thích hợp (2đ)
b Điều kiện xác định của x−2 là : x≥2 x
d Cơng thức đưa thừa số ra ngịai dấu căn là: A B= A B2 x
Câu 2.Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (2đ)
2.1/ Giá trị của − 16 là:
2.2/ Giá trị của 25
36 là:
a 25
36
6
5 6
2.3/ Giá trị của 16.25 là:
2.4/ Với hai số a,b khơng âm, ta cĩ:
a a b = a b b a b = − a b c a b a = 2 − b d a b a b = 2 2
B.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1 a/ Nêu quy tắc khai phương một tích (1đ)
b/ Áp dụng tính: 250.3,6 (1đ)
Câu 2 a/ Đưa thừa số ra ngồi dấu căn: 98 (1đ)
b/ Trục căn thức ở mẫu 2
Câu 3 Rút gọn: (2đ)
a/ 2 3x −4 3x+27 3 3− x b/ 2 3 6
8 2
−
−