Cho tam giác ABC vuông tại A trung tuyến AM , gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D. a/ Chứng minh tứ giác AMBE là hình thoi.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
TỔ TOÁN
GV: Đinh Thị Hạnh
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 8 - CHƯƠNG I
Đề 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3đ )
Điền dấu “ x “ vào ô Đ (đúng ); S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau :
Kết quả phép nhân ( x – 5 ) (2x + 5 ) là 2x2 – 25x
Nếu y = 1 thì giá trị của biểu thức
4y(y – 1) - (y – 1 ) = 0
Kết quả phân tích thành nhân tử
x2 – 3 = ( x + 3 ) ( x – 3 )
( x – 15)2 = ( 15 – x )2 với mọi x
Kết quả phân tích x3 – 2x2 + x là x( x – 1 )2
Điều kiện của n để phép chia yn+1 : y4 thực hiện được
là n ¥ ;n 3
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ )
Bài 1 : ( 2đ ) Thực hiện phép tính:
1/ ( 5x2 – 2x + 2 ) ( x - 2 )
2/ (x2 y2 – 4xy + 2y ) ( x – 2y )
Bài 2 : ( 2,5đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1/ x2 - 2x + 1
2/ y2 + x – xy - y
3/ 3x – 3y +x2 – 2xy + y2
Bài 3 : ( 1.5đ )Làm tính chia ( x4 - x3 + x2 + 3x ) : ( x2 – 2x + 3)
Bài 4 : (1 đ )Tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức x2 + 2x + 6
Trang 2ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3đ )
Điền dấu “ x “ vào ô Đ (đúng ); S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau :
Kết quả phép nhân ( x – 7 ) (2x + 7 ) là 2x2 – 49
Nếu y = 2 thì giá trị của biểu thức
4y(y – 1) - (y – 1 ) = 0
Kết quả phân tích thành nhân tử
x2 – 9 = ( x + 3 ) ( x – 3 )
( y – 5)2 = ( 5 – y )2 với mọi y
Kết quả phân tích x3 + 2x2 + x là ( x +1 )3
Điều kiện của n để phép chia yn+1 : y8 thực hiện được
là n ¥ ;n 7
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ )
Bài 1 : ( 2đ ) Thực hiện phép tính:
1/ ( 5x2 – 2x ) ( x - 1 )
2/ (x2 y2 – 2xy + 2y ) ( x – 2y )
Bài 2 : ( 2,5đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1/ y2 - 2xy + x2
2/ y2 + y – xy - x
3/ 8x – 8y +x2 – 2xy + y2
Bài 3 : ( 1.5đ )Làm tính chia ( x4 - x3 + 3x2 - x - 4 ) : ( x2 – x + 4)
Bài 4 : (1 đ )Tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức x2 - 2x + 7
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 8- CHƯƠNG I
(TIẾT 20)
Năm học 2008 – 2009.
Mức độ
Nội
dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Nhân đa thức
1
0.5đ
2
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
1
1đ
1
0.5đ
1
1đ 2.5đ
Phân tích đa
thức thành nhân
tử
1
0.5đ
1
0.5đ
1
0.5đ
1
1đ 2.5đ
Chia đơn thức;
chia đa thức
1
0.5đ
1
0.5đ
1
1,5đ 2.5đ
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Kết quả phép nhân ( x – 5 ) (2x + 5 ) là 2x2 – 25x x Nếu y = 1 thì giá trị của biểu thức
Kết quả phân tích thành nhân tử
( x – 15)2 = ( 15 – x )2 với mọi x x
Kết quả phân tích x3 – 2x2 + x là x( x – 1 )2 x
Điều kiện của n để phép chia yn+1 : y4 thực hiện được
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ )
Bài 1 : ( 2đ ) Thực hiện phép tính:
1/ ( 5x2 – 2x + 2 ) ( x - 2 ) = 5x3 – 12x2 +6x – 4 ( 1đ ) 2/ (x2 y2 – 4xy + 2y ) ( x – 2y ) = x 3y2 – 2x 3y3 – 4x 2y +8xy3
+2xy - 4y2 ( 1đ )
Bài 2 : ( 2,5đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1/ x2 - 2x + 1 = (x – 1 )2 ( 1 đ )
2/ y2 + x – xy – y = (y – 1) ( y – x) ( 0.5 đ )
3/ 3x – 3y +x2 – 2xy + y2 = 3 (x – y ) +(x – y )2
= ( x- y) (3 +x – y ) ( 1 đ )
Bài 3 : ( 1.5đ ) ( x4 - x3 + x2 + 3x ) : ( x2 – 2x + 3) = x2 + x
Bài 4 : (1 đ )Tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức x2 + 2x + 6
Trang 5Đ áp án Đế 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3đ )
Điền dấu “ x “ vào ô Đ (đúng ); S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau :
Kết quả phép nhân ( x – 7 ) (2x + 7 ) là 2x2 – 49 x Nếu y = 2 thì giá trị của biểu thức
4y(y – 1) - (y – 1 ) = 0
x
Kết quả phân tích thành nhân tử
x2 – 9 = ( x + 3 ) ( x – 3 )
x
( y – 5)2 = ( 5 – y )2 với mọi y x
Kết quả phân tích x3 + 2x2 + x là ( x +1 )3 x Điều kiện của n để phép chia yn+1 : y8 thực hiện được
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ )
Bài 1 : ( 2đ ) Thực hiện phép tính:
1/ ( 5x2 – 2x ) ( x - 1 ) = 5x3 -7x2 +2x ( 1 đ)
2/ (x2 y2 – 2xy + 2y ) ( x – 2y ) = x 3y2 –x 2y + 2xy - 2x 2y3 + 4xy2
- 4y2 ( 1 đ )
Bài 2 : ( 2,5đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1/ y2 - 2xy + x2 = (y – x )2 ( 1 đ)
2/ y2 + y – xy – x = y ( y +1 ) – x ( y +1) = ( y +1 ) ( y – x) ( 0.5 đ)
3/ 8x – 8y +x2 – 2xy + y2 = 8 ( x – y )+ ( x – y )2
= ( x – y ) ( 8 +x – y ) ( 1 đ )
Bài 3 : ( 1.5đ ) ( x4 - x3 + 3x2 - x - 4 ) : ( x2 – x + 4) = x2 - 1
Bài 4 : (1 đ )Tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức x2 - 2x + 7
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HÌNH 8- CHƯƠNG I
Năm học 2008 – 2009
ĐỀ I :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đ )
Đánh dấu “x” vào ô Đúng (Đ )hoặc Sai (S ) tương ứng với các khẳng định sau :
II PHẦN TỰ LUẬN : (7đ )
Cho tam giác ABC vuông tại A trung tuyến AM , gọi D là trung điểm của
AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a/ Chứng minh tứ giác AMBE là hình thoi
b/ Chứng minh tứ giác ACMD là hình thang vuông
d/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì hình thoi AMBE là hình vuông?
Trang 7ĐỀ 2 :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đ )
Đánh dấu “x” vào ô Đúng (Đ )hoặc Sai (S ) tương ứng với các khẳng định sau :
II PHẦN TỰ LUẬN : (7đ )
Cho tam giác ABC vuông tại A trung tuyến AM , gọi D là trung điểm của
AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a/ Chứng minh tứ giác AMBE là hình thoi
b/ Chứng minh tứ giác ACBE là hình thang
d/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì hình thoi AMBE là hình vuông?
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH 8 – CHƯƠNG I
Mức độ
Nội dung
Tổng cộng
Tứ giác -
Hình thang
3
1.5đ
1
Hình bình
hành – Hình
chữ nhật
1 0.5đ
Hình vẽ 1đ
1
- Hình thoi –
Hình vuông
2 1đ
1 3đ 4đ
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ 1 :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đ )
II PHẦN TỰ LUẬN : (7đ )
A
E
| =
D
|
=
///
B M
a/ Ch ỉ đ ư ợc DE = DM ( T/c đối xứng )
DB = DA (D là trung điểm AB )
c/ Chỉ được ·EAC+ ·BME= 1800 ( 1đ )
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ 2 :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đ )
II PHẦN TỰ LUẬN : (7đ )
A
E
| =
D
|
=
///
B M
a/ Ch ỉ đ ư ợc DE = DM ( T/c đối xứng )
DB = DA (D là trung điểm AB )
( 1đ )
c/ Chỉ được ·EAC+ ·BME= 1800 ( 1đ )