Mục tiêu bài giảng-Chỉ định X quang qui ước sọ -Giải phẫu hình ảnh X quang -Bệnh lý: +Đánh giá hố yên +Vỡ - nứt sọ & chẩn đoán phân biệt mạch máu, khớp +Tăng áp lực sọ não... CHỈ ĐỊNH X
Trang 2X QUANG QUI ƯỚC
HỘP SỌ
Bs Lê Văn Phước
Bs Phạm Ngọc Hoa
Khoa Chẩn đoán hình ảnh
Bệnh viện Chợ Rẫy
Trang 3Mục tiêu bài giảng
-Chỉ định X quang qui ước sọ
-Giải phẫu hình ảnh X
quang
-Bệnh lý:
+Đánh giá hố yên
+Vỡ - nứt sọ & chẩn đoán phân biệt mạch máu, khớp
+Tăng áp lực sọ não
Trang 4CHỈ ĐỊNH X QUANG SỌ
Trang 5CHỈ ĐỊNH X QUANG QUI
ƯỚC SỌ
hiệu khu trú: chỉ chụp sọ nghiêng (ngoại trừ cần
xác định đóng vôi)
chụp
ở nhóm 6-9 tuổi
Trang 6qua mũi, tai
+Mất ý thức
Trang 7+Chấn thương đầu kết hợp
chấn thương nặng nơi khác
+Nghi ngờ chấn thương đầu
ở bệnh nhân khó thăm khám: đột quị, co giật, khiếm khuyết tinh thần, say rượu
(Royal college of radiologists guidelines 11/1993)
CHỈ ĐỊNH X QUANG SỌ TRONG CHẤN THƯƠNG
ĐẦU
Trang 8GIẢI PHẪU HÌNH
ẢNH
X QUANG SỌ
Trang 9GIẢI PHẪU HÌNH
ẢNH
Sọ phân thành
+ Vòm sọ ï+ Nền sọ
- Hố sọ trước
- Hố sọ giữa
- Hố sọ sau
Trang 10CÁC PHIM SỌ CƠ BẢN
-Phim nghiêng
-Thẳng
-Thế Towne
-Thế Hirtz
Trang 11Chụp hình sọ nghiêng
Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ rẫy
Tia X
Trang 16GIẢI PHẪU HÌNH ẢNH
Trang 21Phim sọ
thẳng
(A-P view)
Trang 28Theá Towne
(Half axial
view)
Trang 34ĐÁNH GIÁ HỐ YÊN
Trang 35-Đánh giá các bờ xương và đậm độ xương
-Hố yên:
+Hình dáng: Hình J, nền yên hai bờ, huỷ mấu giường, huỷ nền yên đóng vôi
+Kích thước:[cao (6.5-11mm) dài (9-16 mm) StephenChapman]
ĐÁNH GIÁ HỐ YÊN
Trang 38Pituitary adenoma
Trang 40Thay đổi hố yên trong tăng áp nội sọ
Trang 42Đóng vôi động mạch cảnh xoang hang
Trang 43ĐÓNG VÔI TUYẾN TÙNG
Trang 44+Xác định đóng vôi tuyến tùng trên phim nghiêng
+Xác định trên phim thẳng
+Các lưu ý
ĐÁNH GIÁ ĐÓNG VÔI
TUYẾN TÙNG
Trang 45Độ lệch tuyến tùng = 1/2 (A-B)
Trang 46ĐÁNH GIÁ VÙNG CHẨM-CỔ
Trang 47-Khoảng cách bờ sau C1 và
< 5 cm ở trẻ em
< 3 cm ở người lớn
sống
ĐÁÙNH GIÁ VÙNG
CHẨM -CỔ
Trang 481 Đường Chamberlain 2.Đường Mc-Gregor 3 Đường nền
3
1 2
Trang 49ĐÓNG VÔI NỘI SỌ
Trang 50CÁC ĐÓNG VÔI NỘI SỌ BÌNH THƯỜNG
-Tuyến tùng
-Đám rối mạch mạc
-Màng cứng-Mạch máu-Hạch nền
Trang 51Các đóng vôi nội sọ bình thường
Trang 52CÁC ĐÓNG VÔI NỘI SỌ BẤT THƯỜNG
-U : U sọ hầu, u màng
não, glioma
-Dị dạng mạch máu
-Phình mạch
-U xương
Trang 54Hội chứng Sturge Weber
Trang 55HÌNH GIẢM ĐẬM ĐỘ
Trang 56NGUYÊN NHÂN CÁC HÌNH GIẢM
ĐẬM ĐỘ
-Bình thường:
+Phần trai (squamous)
+Các hạt Pacchionian-Phẫu thuật
-Khí :Phần mềm, trong sọ do chấn thương sọ não hở
Trang 57-Bảng sọ: Bào mòn bảng sọ ngoài, trong do u, viêm
-Bệnh lý lan toả: Di căn,
cường tuyến cận giáp
NGUYÊN NHÂN CÁC HÌNH GIẢM
ĐẬM ĐỘ
Trang 58Loå ñính baåm sinh
Trang 59Osteomyelit is
Trang 60Histiocytosis (Letterer-Siewe)
Trang 61Beänh Kahler
Trang 62Di caên
xöông
Trang 63HÌNH TĂNG ĐẬM ĐỘ
Trang 64NGUYÊN NHÂN CÁC HÌNH TĂNG
ĐẬM ĐỘ
-Bình thường
-Toàn thể: Loạn sản xơ, To cực chi (Acromegaly), Thuốc, Thiếu máu
-Khu trú: Dị vật, Osteoma, Meningioma, búi tóc
-Nhiều vùng: Di căn đặc xương, Paget
Trang 65Osteoma
Trang 66Osteoma
Trang 67U xöông ( Osteoma )
Trang 68Lọan sản sợi (Fibrous displasia)
Trang 69Sickle cell
anemia
Trang 70mia
Trang 71mia
Trang 72Thiếu máu
thiếu sắt
Trang 73Máu tụ
dưới da
Trang 74Đóng vôi ở máu tụ dưới da
Trang 75Nang dưới da
Trang 76Búi tóc
Trang 77TĂNG ÁP NỘI SỌ
Trang 78- Dãn khớp sọ
Trang 79Tăng áp nội sọ cấp [ngày 1 & 8]
Trang 80Hình dấu ấn
ngón tay
Trang 81Hình dấu ấn ngón tay
Trang 82Hình dấu ấn ngón tay
Trang 83Dãn khớp sọ
Trang 84Thay đổi hố
yên
Trang 85VỠ HỘP SỌ
Trang 86-Các loại đường gãy xương
+Dạng đường (nứt sọ)+Lún sọ
+Vỡ nhiều mảnh
-Chụp thêm tiếp tuyến khi cần thiết
VỠ HỘP SỌ
Trang 89Đặc điểm đường nứt sọ (1)
Trang 90Đặc điểm đường nứt sọ (2)
-Bờ rất nét, gọn
-Có thể chạy ngang qua các ấn mạch máu hay các khớp sọ
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT ĐƯỜNG NỨT SỌ
Trang 91Đường nứt sọ và mạch máu ( )
Trang 93Đặc điểm đường khớp sọ
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT ĐƯỜNG NỨT SỌ
đều
-Bờ xơ, đậm
giải phẫu
-Đối xứng
Trang 98-Đường ít sáng hơn
-Chỉ ảnh hưởng bản trong
-Không nét bờ
máu (1)
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT ĐƯỜNG NỨT SỌ
Trang 99-Các mạch máu nhỏ dần khi chạy ra phía ngoại biên
-Phân nhánh và đối xứng
-Các kênh tĩnh mạch tuỷ
xương sọ rộng
máu (2)
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT ĐƯỜNG
NỨT SỌ
Trang 102QUAN HỆ XƯƠNG
SỌ-MẶT
Trang 103Quan hệ sọ-mặt
Mới sinh: Tỉ lệ sọ/ mặt = 4:1
3 năm: 2.1:1.0
16 năm: 1.5:1.0
Trang 104DÍNH KHỚP SỌ SỚM
(CRANIOSYNOSTOSIS)
Trang 106-Dính khớp dọc
(dolichocephaly)
-Dính khớp vành
plagiocephaly)
(turricephaly Dính khớp trán
(trigonocephaly)
-Dính khớp
dọc-vành-lambdoid (cloverleaf skull)
DÍNH KHỚP SỌ SỚM
Trang 107Sagittal craniosynostosis
Trang 108Dính khớp coronal
Trang 109Dính khớp coronal (‘harlequin eye’)
Trang 110Coronal craniosynostosi s
Trang 112Metopic craniosynostosi s
(Trigonocephaly / quizzical)
Trang 114Cloverleaf
skull
Trang 115y
Trang 116Bathrocephaly
Trang 117y
Trang 118HÌNH ẢNH
LUCKENSCHADEL
(Lacunar skull)
Trang 119Luckenschadel+
Myelomeningocele
Trang 120Luckenschadel+
Encephalocele
Trang 121n bones
Trang 122THOÁT VỊ NÃO-MÀNG
NÃO
Trang 123ele
Trang 124ele
Trang 125Encephalocele
Trang 126KẾT LUẬN
-X quang qui ước có vai trò nhất định trong bệnh lý thần kinh sọ não: lưu ý chỉ định
thường cần lưu ý khi phân biệt với tổn thương bệnh lý trên phim X quang sọ
sàng trong chẩn đoán
Trang 127XIN CÁM ƠN