4 CHƯƠNG 2:CHẾ ĐỘ TẢI TRỌNG, TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỘP SỐ VÀXÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ..... LỜI NÓI ĐẦU Xu hướng hiện nay ở việt nam số lượng ôtô - máy kéo ngày càng được sử dụng càng nhiề
Trang 1MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 2
CHƯƠNG 1:CHỌN SƠ ĐỒ CỦA HỘP SỐ 4
CHƯƠNG 2:CHẾ ĐỘ TẢI TRỌNG, TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỘP SỐ VÀXÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CƠ BẢN 5
2.1: Chế độ tải trọng khi thiết kế 5
2.2: Xác định khoảng cách giữa các trục 5
2.3 Chọn modun bánh răng 6
2.4 Xác định số răng của bánh răng 6
2.5 Tính toán dịch chỉnh góc bánh răng 7
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SỨC BỀN HỘP SỐ 10
3.1 Chế độ tải trọng để tính toán hộp số……… 10
3.2 Tính toán sức bền bánh răng 15
3.3 Tính toán trục hộp số 12
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN Ổ LĂN VÀ CHỌN Ổ LĂN ………17
KẾT LUẬN………19
TÀI LIỆU THAM KHẢO………… ……… 20
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU
Xu hướng hiện nay ở việt nam số lượng ôtô - máy kéo ngày càng được sử dụng càng nhiều.Ôtô - máy kéo đóng một vai trò quan trọng trong sự nghiệp CNH-HĐH ở nước ta.Để hoà nhập với xu hướng phát triển chung của đất nước và thế giới thì trong ngành ôtô nói riêng phải không ngừng tăng số lượng về xe mà còn phải chú trọng cải tiến nâng cao mẫu mã chất lượng để tăng hiệu quả sử dụng và tính năng an toàn cho xe.Trên cơ sở đó em được giao đề tài Tính toán thiết kế hộp số 3 trục xe ôtô con
Với kiến thức có hạn do vậy trong quá trình làm TKMH sẽ không tránh khỏi những sai xót Em rất mong được sự sự chỉ bảo tận tình của các thầy trong Bộ môn Cơ khí ôtô trường ĐH Giao Thông Vận Tải Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo PGS.TS Nguyễn Văn Bang đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành đồ
án môn học này!
Sinh viện:
Trang 3Đề Bài:
Thiết kế hộp số ô tô: xe con
Với các thông số:
Loại hộp số: 3 trục
Bánh xe:6,5-13
Số tay số: 4
Tỉ số truyền hộp số - TLC:
+Số 1:3,75
+Số 2: 2,3
+Số 3:1,49
+Số 4: 1,0
+L :
+TLC:4,3
Trang 4CHƯƠNG I: CHỌN SƠ ĐỒ CỦA HỘP SỐ
Chọn loại hộp số 3 trục, có trục sơ cấp và thứ cấp đồng tâm , 4 cấp ( 4 số tiến và 1 số lùi ) và có số 4 là số truyền thẳng
Các bánh răng luôn ăn khớp là các bánh răng trụ răng nghiêng Dùng bánh răng trụ răng nghiêng có ưu điểm là giảm được tiếng ồn và lực va đập nhưng cũng có những phiền phức như phải dùng kèm với bộ đồng tốc, do đó kích thước hộp số sẽ tăng lên , mặt khác khi sang số phải khắc phục mômen quán tính lớn làm cho răng hoặc mặt ma sát của bộ đồng tốc phải chịu tải trọng động
Ta có :
Số 1,2 và số lùi được gài bằng khớp then hoa
Số 3;4 được gài bằng bộ đồng tốc
Các bánh răng trên trục trung gian được chế tạo rời và lắp chặt trên trục trung gian
Sơ đồ động của hộp số được trình bầy như trên hình vẽ :
Trang 5CHƯƠNG II:
CHẾ ĐỘ TẢI TRỌNG, TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỘP SỐ VÀ
2.1 Chế độ tải trọng khi thiết kế
1.Tải trọng từ động cơ đến chi tiết đang tính của hộp số:
Mt =Memax.ihi [N.m]
Mt: Mômen tính toán ở chi tiết cần tính [N.m]
Me max:Mômen cực đại của động cơ [N.m]
ihi:Tỉ số truyền từ động cơ đến chi tiết cần tính
2 Tải trọng từ bánh xe chủ động đến chi tiết cần tính toán theo điều kiện
bám lớn nhất của cánh xe với mặt đường
i
r M
t bx
Z
. max. max
.Z:Tổng phản lực của mặt đường tác dụng lên bánh xe chủ động [N] Z=Ga=1345 [N]
.max:Hệ số bám lớn nhất của bánh xe với mặt đường-max=0,7
.it:Tỉ số truyền tính từ bánh xe chủ động đến chỉ tiết cần tính
i i
it 0. hi
.rbx:Bán kính bánh xe
Ta có: ) 25 , 4 404 ( )
2
rb
rbx.rb
với :Hệ số kể đến sự biến dạng của lốp- 0 , 934
rbx 0,934.404377,34[mm]0,378[m]
Sau khi tính toán xong Mt,Mmaxgiá trị nào nhỏ hơn sẽ được chọn để
tính toán
ihi ih1 3 , 75 ih2 2 , 3 ih3 1 , 49 ih4 1 , 0
2.2 Xác định khoảng cách giữa các trục
Vì hộp số có trục cố định nên khoảng cách sơ bộ được tính
3 max
. Me
a
Me max:Mômen cực đại của động cơ [N.m]
Trang 6a:Hệ số kinh nghiệm - Với xe con:a=18,5A18,53 96102,5
[mm] Ta chọn: Asobo102,5 [mm]
2.3 Chọn môđun bánh răng: m
Chọn môđun theo công thức kinh nghiệm:
Mn = (0,032 – 0,040)A; chọn mn =3,5
Chọn góc nghiêng 20
2.4 Xác định số răng của các bánh răng
1 Cặp bánh răng luôn ăn khớp
Số răng của bánh răng chủ động : Chọn theo điều kiện không cắt chân răng, nghĩa là Za 13; chọn Za 16
Số răng của bánh răng bị động:
m
Z
n a
Acos
2
5 , 3
9396 , 0 5 , 102 2
Tỉ số truyền của cặp bánh răng luôn ăn khớp là:
44 , 2 16
39 '
Z
Z
i
a
a
2 Tỉ số truyền của các cặp bánh răng được gài số:
Ta có: ihiia.igi
Với igi là tỉ số truyền của cặp bánh răng được gài
44 , 2
75 , 3
1
i
i i
a
h g
44 , 2
3 , 2
2
i
i i
a
h g
44 , 2
49 , 1
3
i
i i
a
h g
3 Số răng của các bánh răng dẫn động gài số ở trục trung gian:
) 69 , 1 1 ( 5 , 3
5 , 102 2 )
1 (
A 2
i m
Z
1 n
) 08 , 1 1 (
5 3
93969 ,
0 5 , 102 2 ) 1 (
cos A 2
i m
Z
2 n
) 65 , 0 1 ( 5 , 3
9396 , 0 5 , 102 2 ) 1 (
cos A 2
i m
Z
3 n
Làm tròn: Z122
Z 227
Z334
4.Số răng của các bánh răng bị động trên trục thứ cấp:
i Z
Zgi' gi. gi
Trang 7-Số 1: Z1'Z1.i11,69.2237,18 Làm tròn Z' 137
-Số 2: Z 2'Z 2.i 21,08.2729,16 Làm trònZ 2 29
-Số 3: Z3'Z3.i 334.0,6522,1 Làm trònZ 3 22
5 Xác định lại tỉ số truyền của các cặp bánh răng gài số:
Z
Z i
gi
gi gi
'
22
37 '
Z
Z i
1
1
27
29 '
Z
Z i
2
2
34
22 '
Z
Z i
3
3
xác định số răng trục số lùi ta chọn theo điều kiênj không cắt chân răng thì
13
ZL Ta chọn Zl1= 16; Zl2 = 13
6 Xác định lại tỉ số truyền của hộp số: ihiia.igi
-Số 1: i1ia.i12,44.1,684,1
-Số 2: i 2ia.i 22,44.1,072,61
-Số 3: i 3ia.i 32,44.0,65= 1.586
7 Tính chính xác khoảng cách trục: A
cos 2
) '
m
A n a a
cos 2
) '
m
A1 n 1 1
cos 2
) '
m
A2 n 2 2
cos 2
) '
m
A3 n 3 3
Chọn AcA1A3102.43[mm] khi đó có sự sai lệch giữa khoảng cách các trục, ta chọn giải pháp dịch chỉnh góc các bánh răng của các cặp luôn ăn khớp và cặp gài số 2
2.5 Tính toán dịch chỉnh góc bánh răng:
1 Xác định hệ số dịch chuyển các trục:
A
A
Ac
0
5 , 102
5 , 102 43 , 102 43
c
A
Trang 82 Tổng số dịch chỉnh tương đối 0 và góc :
Với cặp luôn ăn khớp: 0,00063
0
1954'
Với cặp bánh răng gài số 2: 00.00063
1954'
2 Hệ số dịch chỉnh tổng cộng: t
1 2
t 1:Hệ số dịch chỉnh phân cho bánh răng Z1
2: Hệ số dịch chỉnh phân cho bánh răng Z2
Với cặp bánh răng gài số 1: 0.0093
2
t 2
1
4 Kiểm tra 1 và 2:
-Số răng tương đương :
cos 3
Z
Ztd Ta có:
54 32
Z2 td và Z'2 td34.95
9 40
Z3 td và Z'3 td26.5
3873 0 COS
tg
-Hệ số dịch chỉnh tổng cộng:
+Bánh răng luôn ăn khớp: t0,5.0(Z1Z1')0.0186
+Bánh răng gài số 2: t0,5.0(Z2Z 2')0.1764
Bảng II: Thông số hình học của bánh răng trụ răng nghiêng không dịch chỉnh số 2
Bánh nhỏ : Bánh lớn
Gài số 2 Bánh nhỏ : Bánh lớn
ms
3.5 3.5
Bước pháp tuyến tn,ts 10.99 11.49
Góc nghiêng của răng 0o 21010’
Môđun mặt đầu ms 0 3.66
Bước mặt đầu và cơ sở t0,ts 10.33 10.7
Đường kính vòng chia D 77 : 129.5 98,82 : 106.14 Đường kính vòng đỉnh Dd 83.93 : 136.93 105.98 :113.3
Trang 9Đường kính vòng đáy Dc 68.19 : 120.68 91,44 : 96,93
Chiều rộng vành răng B 17.5 28
Khoảng cách trục A 102.43 104.29
Bảng III: Thông số hình học của các cặp bánh răng trụ răng nghiêng dịch chỉnh góc
Bánh nhỏ : Bánh lớn
Cặp gài số 3 Bánh nhỏ : Bánh lớn
Bước cơ sở t0 10.99 10.7
Khoảng cách trục khi
(t 0) A 102.5 104.29
Khoảng cách trục khi
(t 0) Ac 102.5 102.48
Hệ số thay đổi khoảng
cách trục 0 0 -0.00063
Tổng hệ số dịch chỉnh t 0 -0.0166
Phân cho bánh nhỏ 1 0 -0.0083
Phân cho bánh lớn 2 0 -0.0083
Độ dịch chỉnh ngược
h0 0 0.05
Đường kính vòng chia d 58.56 :
142.74
124.44 : 80.52
Đường kính vòng cơ
Đường kính vòng đỉnh Dd 65.06 :
149.74
131.6 : 87.68
Đường kính vòng đáy Dc 49.8 : 134 115.23 : 71.3
Trang 10
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN SỨC BỀN HỘP SỐ
3.1 Chế độ tải trọng để tính toán hộp số:
1 Mômen truyền đến các trục hộp số
Bảng IV:
Tên
gọi
Từ động cơ truyền đến
Công thức[kN.m] Giá trị
Theo bám từ bánh xe truyền đến
Công thức[kN.m] Giá trị Trục
sơ cấp Ms Me 0,17
i i
r G M
h
bx s
1 0
max max
.
0.36
Trục
trung
gian Mtg Me.ia 0.42
i i
r G M
g
bx tg
1 0
max max
.
0.87
Trục
thứ
cấp
Số 1
Số 2
Số 3
i M
i
i M
Mtc e h1
1
.
0.7
i M
Mtc e h2
2
.
0.45
i M
Mtc e h3
3
.
0.27
i
r G
0
max max
.
1.46
Trong đó: i0 : tỉ số truyền TLC - i0 4 , 3
max: hệ số bám lớn nhất - 0,7
max
G : trọng lượng bám ô tô - G 1345KG
2 Lực tác dụng lên các cặp bánh răng:
- Lực vòng :
m Z
M
.
2 3
- Lực hướng kính :
cos
.tg P
R
- Lực chiều trục : Q = P.tg
Bảng V:
R
Lực chiều trục
Q
Trang 113.2 Tính sức bền bánh răng:
1 Tính sức bền uốn:
K m
K K K K K
y
gc tp c ms d u
kd : Hệ số tải trọng động bên ngoài - kd =1,52
km s : Hệ số tính đến ma sát
+ Đối với bánh răng chủ động : km s=1,1
+ Đối với bánh răng bị động : km s=0,9
kc : Hệ số tính đến độ cứng của trục và phương pháp lắp bánh răng trên trục + Đối với bánh răng côngxon ở trục sơ cấp : kc=1,2
+ Đối với bánh răng di trượt ở trục thứ cấp : kc=1,1
.ktp : Hệ số tính đến tải trọng động phụ do sai số các buớc răng khi gia
công gây nên - ktp=1,11,3
.kgc : Hệ số tính đến ứng suất tập trung ở các góc lượn của răng do gia
công gây nên - kgc=1,0
k : Hệ số tính đến độ trùng khớp chiều trục với sức bền của răng [ tra
theo đồ thị]
Từ đó ta tính được :
] / [ 382
] / [ 612
] / [ 687
] / [ 315
2 3
2 2
2 1
2
cm KG
cm KG
cm KG
cm KG
u u u ua
2 Tính sức bền tiếp xúc :
Đối với cặp bánh răng chế tạo cùng một vật liệu, tính toán ứng suất tiếp xúc
(tương ứng với chế độ tải trọng : Đối với ô tô lấy bằng
2
t A
) theo công thức :
) '
1 1 ( cos sin '.
cos
418
,
0
r r b
PE
: Góc nghiêng của răng
P : Lực vòng [MN]
E : Môđun đàn hồi - Đối với thép : E = 2 2,2.106
[daN/cm2
] b' : Chiều dài tiếp xúc của răng [m]
: Góc ăn khớp
Ta có :
+ b' = 0 , 043
889 , 0
02 , 0 cos
b
[m]
+ Sin20= 0,34
+ Cos20= 0,93
Trang 12+ 50 [ ] 0 , 05 [ ]
2
100 2
1
+ 100 [ ] 0 , 1 [ ]
2
200 2
' ' 1
2
140 2
2
2
150 2
' '2 d 2 mm m
+ 97 , 5 [ ] 0 , 0975 [ ]
2
195 2
3
+ 52 , 5 [ ] 0 , 0525 [ ]
2
105 2
' ' 3
2
80
d
2
220 2
'
Ta tính được các ứng suất tiếp :
] / [ 3 , 272 ) 1 , 0
1 05 , 0
1 ( 93 , 0 34 , 0 043 , 0 2
10 2 10 2375 889
, 0 418 ,
5 6
] / [ 3 , 185 ) 075 , 0
1 07 , 0
1 ( 93 , 0 34 , 0 043 , 0 2
10 2 10 1194 889
, 0 418 ,
5 6
] / [ 144 ) 0525 , 0
1 0875 , 0
1 ( 93 , 0 34 , 0 043 , 0 2
10 2 10 655 889 , 0 418 ,
5 6
] / [ 6 , 145 ) 11 , 0
1 04 , 0
1 ( 93 , 0 34 , 0 043 , 0 2
10 2 10 7 , 597 889 , 0 418 ,
5 6
Như vậy các giá trị của tx đều nhỏ thua [ ]tx=10002500[MN/m2
]
3.3 Tính toán trục hộp số
1 Chọn sơ bộ kích thước các trục :
a: Đối với trục sơ cấp:
d1 10 , 63 Memax 10 , 6 3 96 48 , 5 [mm]
b: Đối với trục trung gian :
d20 , 45 A0 , 45 66 , 429 , 88 [mm]
l
d
2
2 0,16 l2=250[mm]
c: Đối với trục thứ cấp :
d3=0,45A=0,45.66,4 = 29,88[mm]
l
d
3
3=0,18 l3=230[mm]
.A : Khoảng các trục
.l2 ,d2: Đường kính và chiều dài trục trung gian
Trang 13l3 ,d3: Đường kính và chiều dài trục thứ cấp
2 Tính trục về sức bền :
Ta có sơ chịu lực của các trục trên
a: Trục sơ cấp:
-Tính phản lực tại các gối :
p p
p p
p
a r
a r
r
30 224
1
2 1
] [ 19246 2273
2
1
mm
mm
p
p
r
r
R p
R p
p
a a
a a
a
30 224
1
2 1
] [ 7729 913
2
1
mm
mm
p
p
a
a
-Tính trục theo độ bền uốn :
] [ 548708
2 2
mm M
M
Mu x y
] / [ 60 8
, 59 1
, 0
2
u u
u
u u
d
M W
- Tính trục theo xoắn :
] / [ 35 20 ] [ 35 , 17
2 , 0
2
d
T W
T
x x
-Tính trục theo xoắn và uốn tổng hợp :
] / [ 80 ] [
3 , 62 35 , 17 8 , 59
2
2 2
2 2
mm N th
th
x u th
b: Trục thứ cấp : -Tính phản lực tại các gối :
Trang 14p p
p p p
r
r r
3 2
3 3 2
227 372
] [ 7325
5 , 11467
2
2
mm
mm
p
p
r
r
R p
R p p
a
a a
3 2
3 3 2
227 372
] [ 2930 4587
3
2
mm
mm
p
p
a
a
-Tính trục theo độ bền uốn :
] [ 2253831
1665100
2 2
mm N
M
M M
M
u
y x
u
] / [ 60 3
, 57 1
, 0
2
u u
u
u u
d
M W
- Tính trục theo xoắn :
] / [ 35 20 ] [ 12
2 , 0
2
d
T W
T
x x
-Tính trục theo xoắn và uốn tổng hợp :
] / [ 80 ] [ 8
,
2 2
mm N th
th x
u
Trục trung gian :
-Tính phản lực tại các gối :
p p
p
p p p p
a r
a r r
3 4
3 5
4
227
372 394
] [ 3378 5198
5
4
mm
mm
p
p
r
r
R R
p
R R p p
a a
a a a
3 4
3 5
4
227
372 394
] [ 3567 10766
4
4
mm
mm
p
p
a
a
-Tính trục theo độ bền uốn :
Tại tiết diện nguy hiểm xác định theo công thức :
] [ 1829681
2 2
mm M
M
Mu x y
] / [ 60 58
1 , 0
2
u u
u
u u
d
M W
- Tính trục theo xoắn :
] / [ 35 20 ] [ 5 , 12
2 , 0
2
d
T W
T
x x
-Tính trục theo xoắn và uốn tổng hợp :
] / [ 80 ] [ 15
,
2 2
mm N th
th x
u
3 Tính trục theo cứng vững :
.f_Độ võng
. _Góc xoay
Trang 15.121 2
a: Độ võng của trục:
- Trục sơ cấp trong mặt phẳng XOZ:
] [ 01 , 0
10 214 2 6
538 40 7909 10
214 2 3
) 224 30 (
30 ).
7729 6816
(
6
) 3 2 ( 3
) (
).
(
1
6 6
2 1
1 1 1 01 1 1 1 2 1 2 1 1
mm f
f
EJ
b a b r Q EJ
b a b R R
] [ 0215 , 0
10 214 2 6
538 40 7909 10
214 2 3
) 224 30 (
30 ).
19246 6793
(
6
) 3 2 ( 3
) (
).
( '
1
6 6
2 1
1 1 1 01 1 1 1 2 1 2 1
mm f
f
EJ
b a b r Q EJ
b a b R R
-
- Trục thứ cấp trong mặt phẳng XOZ
] [ 0258 , 0
10 2 104 2 372 3
5 , 97 82 227 145 3 , 8157 10
104 2 372 3
227 145 7517
) (
3
).
( )
( 3
.
2
7 7
2 2 2
3 3
03 3 3 3 3 3 3
3
2 3 2 3 3 2
mm f
f
EJ b a
r a b b a Q EJ b a
a b R f
- Trục thứ cấp trong mặt phẳng XOY :
] [ 078 , 0 '
10 2 104 2 372 3
5 , 97 82 227 145 3 , 8157 10
104 2 372 3
227 145 18793 '
) (
3
).
( )
( 3
'
2
7 7
2 2 2
3 3
03 3 3 3 3 3 3
3
2 3 2 3 3 2
mm f
f
EJ b a
r a b b a Q EJ b a
a b P f
b: Góc xoay của trục :
- Trục sơ cấp trong mặt phẳng XOZ:
] [ 0049 , 0
10 214 2 3
314 7909 10
214 2 6
) 448 90 (
30 ).
7729 6816
(
3
) 3 (
6
) 3 2 (
).
(
1
6 6
1
1 1 01 1 1 1 1 2 1
rad
EJ
b a r Q EJ
b a b P
- Trục sơ cấp trong mặt phẳng XOY: