1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hộp số truyền động loại thường

42 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 766,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lỏng của bánh răng xoắn trên trục dẫn vào Độ lỏng của bạc đạn trong vỏ nhóm thay đổi đoạn Độ sâu chèn của đệm kính xuyên tâm trong vỏ nẹp dẫn ra.. Độ lỏng của bánh răng xoắn của bánh

Trang 1

HỘP SỐ

TRUYỀN ĐỘNG LOẠI THƯỜNG

(ZF 16S 151, ZF 16S 221)

TỔNG QUAN TMb - 2 ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT TMb - 3 LỰC XIẾT TMb - 7 DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG TMb - 9 PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG TMb-11

Trang 2

TỔNG QUAN

Bộ đồng bộ loại ZF ECOSPLIT 16S 151, 16S 221 ăn khớp với hộp số truyền động được phát triển cho nhiều dạng xe thương mại(220-400kw) và bao gồm bánh răng lùi, bánh răng 4 đoạn tiêu chuẩn nằm ở phía sau của hộp số, bộ bánh răng hành tinh: nhómthay đổi đoạn và nhóm chia nằm ở phía trước hộp số

CẢNH BÁO

Nếu lấy bộ chuyên dùng 1x56 137 944 được dùng để tháo hộp số, trước khi lắp bộ này, tháo rời nắp bánh răng lùi.

Khi lắo hộp số truyền động, sau khi chèn bánh răng, trước khi lắp bộ trục, lắp chốt bánh răng lùi.

FNT43-001

Trang 3

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

ZF ECOSPLIT16S 151, 16S 221

Loại hộp số truyền động

KiểuHệ số truyền bánh răngThứ 1

16.4113.8011.289.497.766.535.434.573.593.022.472.081.701.431.191.0015.3612.92

13.8011.549.497.936.535.464.573.823.022.532.081.741.431.201.000.8412.9210.80

Trang 4

Số vòng Điểm lắp

Mảnh hãm (lò xo nén)Mảnh hãm (lò xo nén)Mảnh hãm (lò xo nén)Mảnh hãm (lò xo nén)Mảnh hãm (lò xo nén)

Cơ cấu số trên trục số (phụ thuộc vàophiên bản)

Cơ cấu trục trên trục lăn hình cầu chobộ phận hãm hoặc khóa liên động củabánh răng lùi (phụ thuộc vào phiênbản)

Cơ cấu số trên trục lăn hình cầu chobộ phận hãm hoặc khóa liên động củabánh răng lùi (phụ thuộc vào phiênbản)

Cơ cấu số trên trục lăn hình cầu chokhóa liên động của bánh răng lùi (phụthuộc vào phiên bản)

Cơ cấu số trên khóa liên động của chốtchặn

Các bộ đồng bộ trục dẫn vào với trụcchính

1.01.71.52.251.5

9.420.4415.0315.510.1

25.031.4915.639.736.0

Trang 5

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG

Nhận xét

Đổi vòng bộ đồng bộ và/ hoặc thânbộ ly hợp nếu kích thước quá nhỏ

Đặt bạc lót vào giữa (mức hoạt động ZERO) và đo độlỏng giới hạn

Điều chỉnh bằng cách sử dụng miếng chêm trên vòngbên ngoài bạc lót trục lăn ở đầu dẫn ra

Đặt bạc lót vào giữa (mức hoạt động ZERO) và đo độlỏng giới hạn

Điều chỉnh bằng cách sử dụng miếng chêm trên vòngbên ngoài bạc lót trục lăn ở đầu dẫn vào

Luôn luôn người dùng hiệu chỉnh bộtiếp hợp

Điều chỉnh bằng cách sử dụng miếngchêm thích hợp trong vỏ

Không thể điều chỉnh

Việc đo chỉ để kiểm tra

Đo độ sâu chèn từ mặt ngoài của vỏđến bề mặt mặt ngoài của vòng đệmkín trục

Sử dụng công cụ chuyên dụng cóvòng để cho độ sâu chính xác

Sử dụng kẹp tròn thích hợp

Không thể điều chỉnh

Việc đo chỉ để kiểm tra

Không thể điều chỉnh

Việc đo chỉ để kiểm tra

Không thể điều chỉnh

Việc đo chỉ để kiểm tra

Kích thước bao gồm độ mòn cho phépcủa long đền ép

Nếu dưới kích thước, đổi long đền

Thước đo chiều sâu haymáy đo đồng hồ

Thước đo chiều sâu haymáy đo đồng hồ

Thước trắc vi hoặc dụngcụ đo khe hở

Thước đo độ sâu và/hoặccông cụ chuyên dụng1X56 137 124

Thước đo chiều sâu/ thướckẹp

Thước đo chiều sâu haydụng cụ đo khe hở

Thước đo chiều sâu haydụng cụ đo khe hở

Thước đo chiều sâu haydụng cụ đo khe hở

Thước đo chiều sâu haydụng cụ đo khe hở

Dụng cụ đo khe hở

Dụng cụ đo khe hở

Dụng cụ đo khe hở

Độ lỏng giới hạn trên trục nằm (trục

nằm)

Độ lỏng giới hạn của việc kết hợp

trục chính và trục dẫn vào

Độ lỏng giới hạn và/ hoặc tải trọng

đặt trước của vòng chia trên trục dẫn

vào và trục chính

Độ lỏng của bánh răng xoắn trên

trục dẫn vào

Độ lỏng của bạc đạn trong vỏ (nhóm

thay đổi đoạn)

Độ sâu chèn của đệm kính xuyên

tâm trong vỏ nẹp dẫn ra

Độ lỏng của bánh răng xoắn của

bánh răng thứ 4

Độ lỏng của bánh răng xoắn trên

trục chính

Độ lỏng của bánh răng đệm lùi

Độ lỏng của kẹp tròn trên trục nằm

và trục chính

Giới hạn mòn của vòng bộ đồng bộ

và thân bộ ly hợp, được đo giữa các

bề mặt phẳng của vòng và thân với

vị trí côn ly hợp ở vị trí không hoạt

động Nhóm chia và đoạn tốc độ số

4 Nhóm thay đổi đoạn

Độ lỏng cho phép của các bánh răng

hành tinh trên giá đỡ hành tinh

0 - 0.05 mm

0.4 đến 1.30 mm0.4 - 1.15 mm

0.80 mm1.20 mm

Trang 6

Nhận xét

Đổi vòng và/ hoặc vòng ngoài và vòngtrong trung gian nếu kích thước quánhỏ

Đổi nếu bộ lỏng quá lớn

Kích thước danh định từ pit-tông đếnmặt đệm kín của khoang giữa màkhông có miếng đệm gioăng Đệmđỡ trục bản lề phải họat động trongphạm vi lên xuống giới hạn 0.10 mm.Xiết vít cấy với lực 60 Nm

Đo từ bề mặt trên của thân bộ ly hợpcó vòng được chèn vào khoang giữavới miếng đệm gioăng Chọn vòngthích hợp để có kích thước danh định VoØng Miếng chêm

3.6mm 7.9mm 4.0mm 8.3mmBảng trên cho biết miếng chêm nàohợp với vòng đã chọn

Dụng cụ đo khe hở

Dụng cụ đo khe hởDụng cụ đo khe hở

Dụng cụ đo khe hở

Thước kẹp

Giới hạn mòn của các phần làm đồng

bộ bánh răng số 1 và số 2 giữa vòng

ngoài và đĩa ly hợp, đo với côn ly

hợp tiếp xúc (tự do hoạt động) và

ép với lực F=50 N vào vòng ngoài

Vận hành cho phép cực đại của các

đệm đỡ trục bản lề trong ống trượt

Điều chỉnh kích thước cho cần bộ

chọn

Nhóm chia

Điều chỉnh trục chính và/ hoặc đo

miếng chêm và vòng

Chọn vòng và miếng chêm

1.5 mm

0.6 - 1.2 mm107.9 mm

19.2 - 0.5 mm

Nhiệt độ để bánh răng xoắn co khít

trên trục nằm

Nhiệt độ làm nóng của bánh vòng răng

Nhiệt độ của thân bộ đồng bộ, thân

bộ ly hợp, ống lót và đĩa trung gian

Nhiệt độ của nẹp dẫm ra

Nhiệt độ của đệm lót trục lăn của

trục dẫn ra

Nhiệt độ để bánh răng xoắn của

bánh răng thứ 4 có lồng đũa trên

Máy dò nhiệt độ

Máy dò nhiệt độMáy dò nhiệt độ

Máy dò nhiệt độMáy dò nhiệt độMáy dò nhiệt độ

Các đế bánh răng và trục phải đượctradầu và mỡ bôi trơn để ráp lại.Không vượt quá nhiệt độ cho phépKhông vượt quá nhiệt độ cho phép

Không vượt quá nhiệt độ cho phépKhông vượt quá nhiệt độ cho phépKhông vượt quá nhiệt độ cho phép

Trang 7

LỰC XIẾT

Nhận xét

Ống thông gió

Các chốt vít M12 x 1.5 trong

khoang

Các bu-lông hình bán cầu cho ống nhựa

Các thoi hãm

Công tắc áp lực/ bộ truyền tới

Bu-lông M12 trên nẹp dẫn ra

Vít cấy của chạc bộ chọn

Chốt vít nam châm M38 x 1.5

Các bu-lông khóa trên chốt

đệm lùi

Phiên bản mới với chố có rãnh

Ốc khóa trên các pit-tông nhóm

chia và nhóm thay đổi đoạn

Các bu-lông lục giác giữa khoang

bộ ly hợp và khoang giữa

Các chốt vít M18 x 1.5 trên

Cờ-lê xiết (cân lực)

Cờ-lê xiết (cân lực)Cờ-lê xiết (cân lực)Cờ-lê xiết (cân lực)Cờ-lê xiết (cân lực)

Làm sạch ống thông gióSử dụng các vòng đệm kín mới

Sử dụng các vòng đệm kín mớiSử dụng các vòng đệm kín mớiSử dụng các vòng đệm kín mới

Đặt khít tấm khóa mớiSử dụng Loctitesố 262

Làm sạch nam châm và đặt khít vòngđệm kín mới

Sử dụng long đền và bu-lông mới

Sử dụng ốc khóa mới

Sử dụng các vòng đệm kín mớiSử dụng các vòng đệm kín mới

khoang nhóm thay đổi đoạn

Cờ-lê xiết (cân lực) Sử dụng các vòng đệm kín mới

Trang 8

Nhận xét

Các bu-lông có khớp nối trên chạc chuyển

Các bu-lông lục giác M8 trên vỏ bộ chuyển

Các bu-lông lục giác M10 trên cần chuyển

Các bu-lông lục giác M8 trên vỏ

khoang chuyển (có mảnh hãm)

Các bu-lông lục giác M8 trên van ngắt

Lực xiết lăn vào cho ống dầu

Móc nâng trục dẫn vào trục chính

và trục nằm

Cờ-lê xiết (cân lực)

Sử dụng Loctite số 241

Công cụ đặc biệt “con lăn”

1X56 155 653NGUY HIỂMĐặt cẩn thận thiết bị nâng khít vào

85 Nm Cờ-lê xiết (cân lực)

Các chốt vít M26 x 1.5 trên khoang

Các chốt vít M48 x 1.5 trên khoang

Trang 9

COÂNG CUÏ CHUYEÂN DUÏNG

FNT43-001-1

Trang 10

FNT43-001-2

Trang 11

PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG

THÁO CÁC BỘ PHẬN/ NHÓM THAY ĐỔI ĐOẠN

Các ống nhựa

CHÚ Ý:

Đặt nhãn các ống nhựa trước khi tháo để đảm bảo ráp lại đúng

Tháo các bu-lông bán cầu (1) và (2) từ xi-lanh nhóm thay đổi đoạn (3)

và van ngắt (4) Nới lỏng ống (5) trên khoang và tháo các ống nhựa (6)

hoàn toàn

Nẹp dẫn ra

1 Bẩy tấm khóa (1) ra khỏi nẹp dẫn ra (4)

2 Giữ chặt nẹp dẫn ra để tránh bị xoay

3 Mở các ốc lục giác (2) và tháo dĩa (3)

4 Đặt đĩa ép trên giá đỡ hành tinh và tháo nẹp dẫn ra (4) sử dụng

dụng cụ van kéo có 2 hoặc 3 thanh kẹp

5 Tháo vòng đệm chữ O (5)

Vỏ

1 Tháo các bu-lông lục giác khỏi vỏ (1) và tháo cùng với miếng

đệm gioăng (gioăng) (2)

2 Tháo ốc lục giác và tháo nắp (3) và miếng đệm gioăng (4), trục

vòng đêm kín (5), miếng chêm (6) và bạc đạn (7)

3 Sử dụng que nhựa, lấy bạc đạn khỏi vỏ.Tháo lỏng miếng chêm

4 Sử dụng que nhựa lấy bạc đạn khỏi vỏ

Van 5/2

1 Tháo van 5/2 (1) khỏi đọan khoang 2

2 Tháo vòng đệm chữ O (2)

4

2

5

1 3 4

2

5

1

3 4

2

6 7

1 2

Trang 12

Xi-lanh chuyển cho nhóm thay đổi đoạn

1 Mở các bu-lông lục giác (1) khỏi nhóm thay đổi đoạn và kéo

xi-lanh khỏi pit-tông (2)

2 Tháo các vòng đệm chữ O (3) và (4) khỏi xi-lanh

3 Tháo thoi hãm (5)

4 Tháo ốc khóa (7) khỏi pit-tông (2)

5 Tháo pit-tông cùng với vòng dẫn (8) và các vòng có rãnh (9)

6 Tháo vòng dẫn và các vòng có rãnh khỏi pit-tông

7 Kéo vòng đệm khe hở (10) khỏi khoang nhóm thay đổi đoạn

Khoang/ Nhóm thay đổi đoạn

1 Tháo công-tơ-mét cơ học hay bộ truyền tới (15)

2 Tháo các bu-lông có khớp nối (1) cho chạc chuyển (2)

3 Tháo thiết bị khóa

4 Mở các bu-lông lục giác khỏi khoang nhóm thay đổi đoạn (3)

CẢNH BÁO

Bộ bánh răng hành tinh không được giữ chặt trên trục chính.

Giữ chặt để tránh rơi.

5 Tách khoang nhóm thay đổi đoạn (3) ra khỏi đoạn khoang 2 (5) mà

không để cho xoắn vào tháo ra

Sử dụng các chốt để đảm bảo định hướng đúng (4)

6 Tháo các tấm (7) và đệm trung gian (8)

8 Tháo bộ nối chốt (9) cùng với vòng đệm kín và chốt (10) Phiên

bản (13) và (14) cũng có khả năng

9 Kéo thanh bộ chọn (11) khỏi đoạn khoang 2

10 Tháo ống phun (12)

G7MTA03B

G7MTA04A/ G7MTA04B

8 9

5 9

6

12

15 1

2

3 4

4

1

8

9 5

7

10

8

14 13

11

Trang 13

G7MTA05C G7MTA05B

Bộ bánh răng hành tinh với bộ đồng bộ

CHÚ Ý:

Tránh để bộ bánh răng hành tinh rơi ra trong lúc tháo.

Tháo hoàn toàn bộ bánh răng hành tinh và bộ đồng bộ khỏi trục

chính

Bộ đồng bộ

1 Đặt đĩa ép lên trên giá đỡ hành tinh Gắn dụng cụ kéo 2 hoặc 3

thanh kẹp vào phía dưới ống trượt (1) và kéo ra cùng với thân bộ

ly hợp (2) và đĩa trung gian (3) với ống lót đã tích hợp Sử dụng

một miếng vải để nắm lấy các miếng ép (4) và lò xo ép (5) được

giữ bởi ống trượt

CẢNH BÁO

Các miếng ép có lò xo gắn vào Ngăn không để nó nhảy ra.

2 Tháo vòng của bộ đồng bộ (6)

3 Tháo kẹp tròn (7)

4 Đặt đĩa ép trên giá đỡ hành tinh và sử dụng dụng cụ kéo 2 hoặc 3

thanh kẹp, kéo thân bộ đồng bộ ra (8)

5 Tháo vòng bộ đồng bộ (9) và thân bộ ly hợp (10) khỏi giá đỡ hành

tinh (11)

CHÚ Ý:

Lắp ráp các bộ phận dấu * phụ thuộc vào danh sách các bộ phận.

Bánh vòng răng

1 Kẹp kẹp tròn (7) lên trên giá đỡ vòng Đặt đĩa ép lên giá đỡ hành

tinh và kẹp phía dưới của kẹp tròn sử dụng dụng cụ kéo có 2 hay

3 thanh kẹp

Kéo bánh vòng răng (1), giá đỡ vòng (2) và bạc đạn (3) ra cùng với

nhau

2 Lấy dây khóa (4) ra khỏi rãnh hình khuyên của bánh vòng răng

3 Sử dụng búa nhựa, tháo giá đỡ vòng (2) khỏi bánh vòng răng

4 Tháo khoen chặn (5) khỏi giá đở vòng và lấy bạc đạn ra (3)

5 Lấy vòng trung gian (6) ra khỏi giá đỡ hành tinh

Giá đỡ hành tinh

1 Dẫn các chốt có rãnh (1) hoàn toàn vào chốt bánh răng hành tinh

(2)

2 Sử dụng thanh nhựa, dẫn chốt bánh răng hành tinh khỏi giá đỡ

hành tinh (3) hướng về đầu vào

3 Tháo bánh răng hành tinh (4) khỏi giá đỡ hành tinh cùng với các

long đền đẩy (5)

4 Tháo các miếng chêm (6) va các trục lăn hình trụ(7) khỏi bánh

răng hành tinh

5 Dẫn chốt có rãnh (1) khỏi chốt hành tinh

Lặp lại bước (1) đến bước (5) cho các bánh răng hành tinh còn lại

5 6

1

5 6

1 2

3

4 6

6 5 7

3 4

10 5

11

2 7

Trang 14

Ráp bộ bánh răng hành tinh với bộ đồng bộ nhóm thay

đổi đoạn

Giá đỡ hành tinh

CHÚ Ý:

Luôn thay thế các bánh răng hành tinh trong các bộ đầy đủ.

1 Phủ các mặt của các bánh răng hành tinh và các đường vòng bi

của ổ lót trục lăn xi-lanh với dầu vận hành

2 Dựng chốt bánh răng hành tinh (1) từ vòng đệm trở xuống

3 Trượt long đền đẩy (2) trên chố bánh răng hành tinh

Bảo đảm rằng mặt được phủ dầu (mặt sáng) chỉ hướng về bánh

răng hành tinh

4 Trượt miếng chêm (3) trên chốt bánh răng hành tinh

5 Đặt bánh răng hành tinh (4) trên chốt (1) và đặt vào giữa chốt

6 Chèn 14 trục lăn hình trụ (5) vào bánh răng hành tinh và trượt

miếng chêm (6) trên chốt bánh răng hành tinh

7 Phủ vào bên trong giá đỡ hành tinh với dầu vận hành và chèn 14

trục lăn hình trụ còn lại

8 Phủ các trục lăn hình trụvới dầu vận hành và đậy lại với miếng

chêm

9 Đặt long đền đẩy lên bánh răng hành tinh Đảm bảo rằng mặt

được phủ dầu chỉ về bánh răng hành tinh

10 Để giá đỡ hành tinh (7) lên mặt của nó

11 Cẩn thận tháo bánh răng hành tinh và các long đền đẩy từ chốt

bánh răng và trượt vào giá đỡ

12 Xếp bánh răng hành tinh với lỗ trong giá đỡ

CHÚ Ý:

Đảm bảo số “0” trên đầu trên của bánh răng hành tinh chỉ

hướng về mặt ngoài giá đỡ (lỗ dầu phải chỉ hướng về bán kính

bên trong của giá đỡ).

13 Sắp chốt bánh răng hành tinh một cách đúng đắn và chèn vào lỗ

trong giá đỡ

14 Sử dụng búa nhựa, dẫn chốt bánh răng hành tinh để kiểm tra độ

thẳng hàng của lỗ chốt có rãnh

15 Dẫn chốt có rãnh mới (9) một nửa vào lỗ dẫn chốt có rãnh thứ 2

(mới) (10) với khuỷu rãnh 180O vào chốt có rãnh thứ 1 Dẫn cả 2

chốt có rãnh vào giá đỡ xấp xỉ 0.5 mm (tham khảo chi tiết kỹ thuật

lắp ráp)

16 Kiểm tra vận hành giới hạn của bánh răng từ 0.4 đến 1.3 mm

Lặp lại bước (1) đến bước (16) cho các bánh răng còn lại.

G7MTA06B

G7MTA06A

5 3 1

2 3

4

8

10 9

7

5 3 2

Trang 15

G7MTA07B

Bánh vòng răng

1 Đặt vòng trung gian (1) lên trên giá đỡ hành tinh (2)

Đảm bảo rãnh dầu chỉ hướng về đầu dẫn ra

2 Dẫn giá đỡ vòng (3) vào bánh vòng răng (4) cho đến khi được đặt

vững

3 Chèn dây khóa (5) vào rãnh hình khuyên trên bánh vòng răng

Đảm bảo chiều dài của cả dây khóa được đặt một cách đúng đắn

4 Đặt bạc đạn (6) vào giá đỡ vòng và chèn khoen chặn (7)

Chọn khoen chặn để có được độ lỏng giới hạn bạc đạn 0.0 đến

0.1 mm

Khoen chặn có giá trị trong nấc 0.1 mm

5 Làm nóng hoàn toàn bánh vòng răng đến 60OC và đặt vào giá đỡ

hành tinh Xoay bánh vòng răng để các răng khớp vào Đảm bảo

bánh vòng răng được đặt vững

Bộ đồng bộ

1 Kiểm tra giới hạn mài mòn của các bộ phận của bộ đồng bộ

2 Đặt thân bộ ly hợp (1) và vòng bộ đồng bộ (2) vào giá đỡ hành

tinh

3 Làm nóng thân bộ đồng bộ (3) đến xấp xỉ 120OC và ấn vào cho

đến khi đã đặt vững Đảm bảo rằng trục dài chỉ hướng về giá đỡ

hành tinh

Các cam vòng của bộ đồng bộ phải khớp vào các lỗ lõm trong

thân bộ đồng bộ

4 Chèn kẹp tròn (4) vào rãnh hình khuyên Độ lỏng phải từ 0.0 đến

0.1 mm Khoen tròn có giá trị ở nấc 0.1 mm

5 Đặt ống trượt (5) lên thân bộ đồng bộ (3) với mặt đệm chỉ về đầu

dẫn ra và đặt vào vị trí một cách vững chắc

CHÚ Ý:

Các phần lõm vào trong ống trượt phải khớp với phần lõm vào

trong thân bộ đồng bộ.

6 Đặt khít các lò xo ép (6) và các mảnh ép (7) vào thân bộ đồng bộ

(3) và, sử dụng dụng cụ thích hợp, chèn vào ống trượt (5)

7 Đặt vòng bộ đồng bộ (8) lên thân bộ đồng bộ (3)

CHÚ Ý:

Các cam vòng bộ đồng bộ (8) phải khớp với phần lõm vào trong

thân bộ đồng bộ (3).

8 Mang ống trượt (5) vào vị trí trung tâm và ấn vào vòng bộ đồng

bộ BaÏn sẽ nghe rõ ràng tiếng lách cách khi các mảng ép gắn vào

vị trí

9 Làm nóng thân bộ ly hợp (9) đến xấp xỉ 120OC và đẩy vào giá đỡ

hành tinh cho đến khi đặt vững

10 Làm nóng ống lót/ đĩa trung gian (10) đến xấp xỉ 120OC và đẩy

vào giá đỡ hành tinh Đảm bảo rằng vấu lồi của đĩa chỉ hướng về

3 4

7

10 2

5 6

1

7

Trang 16

Lắp ráp nhóm thay đổi đoạn/ khoang/ nẹp dẫn ra/ pit-tông

1 Đặt tấm trung gian (1) trên giá đỡ hành tinh/ thân bộ ly hợp (2)

2 Chèn chạc chuyển (3) và đệm đỡ trục bản lề (4) vào ống trượt (5)

3 Đặt miếng đệm gioăng mới (6) lên tấm trung gian (1) và định vị

đúng đắn

4 Chèn thanh bộ chọn (11) từ bên trong khoang và bố trí một cách

đại thể

5 Chèn ống phun (2) vào khoang

6 Đặt khoang (7) lên tấm trung gian (1) và miếng đệm gioăng và sắp

xếp các lỗ bu-lông Kiểm tra vị trí của chạc chuyển và sắp xếp các

lỗ bu-lông có khớp nối

CHÚ Ý:

Khi sử dụng khoang mới (7), kéo bi (8) phù hợp với mô hình

chuyển I hoặc II.

7 Phủ các bu-lông có khớp nối (10) với mỡ Loctite số 241, đặt khít

các long đền lò xo và xiết vào Đặt chạc chuyển (3)vào vị trí

CHÚ Ý:

Lực xiết bu-lông có khớp nối = 250 Nm.

Xiết khi nhóm thay đổi đoạn được đặt khít.

8 Phủ vòng đệm khe hở mới (12) và cồn nhẹ trượt trên thanh bộ

chọn (11) và, sử dụng thanh mềm kéo đi cho đến khi đặt vững

9 Đặt pit-tông (13) với vòng dẫn (14) và các vòng có rãnh mới (15)

lên trên thanh bộ chọn

10 Xiết ốc khóa khi nhóm thay đổi đã được lắp

Lực xiết = 150 Nm

CHÚ Ý:

Lắp xi-lanh thay đổi đoạn chỉ có thể thực hiện khi sự lắp ráp

cụm thay đổi đoạn thực hiện ở giữa khoang Đường ren phải tra

dầu và mỡ.

11 Tra mỡ các vòng chữ O mới (17) và (18) và chèn vào rãnh hình

khuyên (trên xi-lanh và khoang)

G7MTA08A

G7MTA08B

8

W I 9

6 1

7 10

20

21 22

10

W II 9

15 14 5

12 2

3 4

13

15

19 18 16

17

11

Trang 17

30.40 mm

-30.00 mm độ rộng của bạc đạn

= 0.40 mm độ hở không có miếng chêm

Trong ví dụ này bạn sẽ sử dụng 1 miếng chêm 0.3 đến 0.4 mm

(22) để có độ lỏng 0 đến 0.1 mm

16 Làm nóng vỏ (21) đến xấp xỉ 60OC và chèn miếng chêm (22) và

bạc đạn đúng (23)

17 Dẫn vòng đệm kín trục (24) vào với công cụ chuyên dụng (1X56

137 124)

CHÚ Ý:

Chỉ sử dụng công cụ chuyên dụng cho vòng rộng 12.5mm.

Kích thước lắp = 12.5 + 1.0mm từ cạnh của vỏ đến vòng đệm kín

trục Phủ một lớp mỏng hợp chất bên ngoài đệm kín trục Bôi

trơn bên ngoài của vòng đệm kín trục sử dụng xà phòng giặt.

18 Gắn các bu-lông với long đền và xiết vỏ (21) và miếng đệm

gioăng mới (20) lên trên xi-lanh

19 Xiết lên vỏ (25) và miếng đệm gioăng mới

Lực xiết = 79 Nm

G7MTA09A

G7MTA09B

14 Đo độ sâu của đế bạc đạn trong vỏ (7), (không có miếng đệm

gioăng), chẳng hạn 7.00 mm

15 Đo độ rộng của bạc đạn (23), chẳng hạn 30.00 mm

Ví dụ

23.40 mm độ sâu của đế bạc đạn vỏ

+7.00 mm độ sâu của đế bạc đạn khoang

24 21

20 22 23

21 20 25

12 Cẩn thận đẩy xi-lanh (19)lên pit-tông với vòng dẫn và vòng đệm

kín pit-tông Sử dụng 2 bu-lông lục giác, giữ xi-lanh vào vị trí

CHÚ Ý:

Sắp đúng các lỗ khí nén

Đo độ lỏng bạc đạn (giá trị danh định l 0 đến 0.1 mm)

13 Đặt khít vỏ (21) với miếng đệm gioăng mới (20) và đo độ sâu của

đế bạc đạn trong vỏ cùng với miếng đệm gioăng, chẳng hạn

23.40 mm

Trang 18

G7MTA10A

G7MTA11A

Nẹp dẫn ra

1 Nhẹ nhàng tra dầu vào vòng đệm kín trục trong vỏ

2 Làm nóng nẹp dẫn ra (1) tối đa 70OC

3 Đẩy nẹp dẫn ra lên trên trục giá đỡ hành tinh cho đến khi đặt

vững

4 Xiết đĩa (2) một cách chắc chắn ép vào nẹp dẫn vào với 2 bu-lông

lục giác M12 x 75 Đảm bảo nẹp dẫn vào được đặt vững

5 Tháo đĩa và các bu-lông

6 Nhẹ nhàng tra dầu vào vòng chữ O (3) và chèn vào khe hở giữa

nẹp dẫn ra và trục giá đỡ hành tinh

7 Chèn đĩa (2) vào nẹp dẫn ra và xiết ép vào giá đỡ hành tinh

Lực xiết = 60 Nm

Nếu được yêu cầu, sử dụng thiết bị khóa nẹp để giữ khỏi xoay

Vít khóa được lắp với Loctite 262

8 Sử dụng công cụ chuyên dụng 1X56 137 651, dẫn tấm khóa mới

(4) trên đầu bu-lông cho đến khi đặt vững

8 9

14

11

1

3 4

12 102

13

THÁO CÁC BỘ PHẬN CỦA ĐOẠN KHOANG 2

Xi-lanh nhóm chia

1 Tháo xi-lanh (1) bằng tay

2 Tháo chốt chặn, sử dụng thiết bị lắp 1X56 137 579

3 Tháo ốc khóa (2)

4 Tháo lò xo (8) khỏi khoang

5 Tháo pit-tông (3) khỏi thanh bộ chọn (4)

6 Tháo vòng có rãnh ghép đôi (5) khỏi pit-tông

7 Tháo 2 vòng đệm chữ O (6) và(7) khỏi xi-lanh

CHÚ Ý:

Có thể có 3 vòng đệm chữ O trong xi-lanh.

Khoang chuyển

1 Mở các bu-lông lục giác khỏi khoang chuyển

2 Tháo hoàn toàn khoang chuyển (1) và miếng đệm gioăng (2)

3 Tháo bộ nối chốt (3) cùng với vòng đệm kín và chốt

4 Mở vỏ (4) và tháo cùng với miếng đệm gioăng

5 Tháo hãm chuyển (5) và long đền (6) khỏi thành phần hãm (7)

6 Mở cần chuyển (8) và tháo cùng với mũ bảo vệ (9)

7 Tháo chốt vít (10) cùng với vòng đệm kín, lò xo (11) và chốt (12)

8 Mở van ngắt (13) và tháo cùng với vòng đệm chữ O

CHÚ Ý:

Trong phiên bản mới, tháo công tắc (14) và vòng đệm kín.

Trang 19

9 Mở bu-lông lục giác từ vỏ chuyển (12) và tháo cùng với ống lót

(13) và miếng đệm gioăng

10 Kéo vòng nạo (14), vòng đệm kín trục (15) và ống lót bạc đạn

(16) out of shift cover

11 Dẫn chốt (17) ra theo hướng bao đệm kín

12 Tháo bao (18) cùng với lò xo ép (19) và gioăng chữ O (20) ra khỏi

vỏ chuyển

13 Kéo chốt có rãnh (21) ra khỏi thành phần hãm và tháo các lò xo ép

(22) và long đền (23)

14 Tháo các chốt có rãnh (24) khỏi bộ phát động (25) và trục chuyển

(26)

15 Kéo trục chuyển (26) ra bằng tay hướng về bộ dẫn ra của bộ

chuyển

16 Tháo mảnh khóa (27) và kéo ra khỏi khoang chuyển

17 Tháo các chốt (28) nếu cần thiết

CHÚ Ý:

Cặp các chốt bằng mỏ cặp sử dụng hàm kẹp bằng nhôm và

tháo bằng cách đập vào khoang chuyển.

18 Tháo ống đầu đũa (29) khỏi khoang chuyển

G7MTA12A/ G7MTA12B

13

16 15 14 12

19

6 5

21

27 25 24

28

26 29 23 22 23

G7MTA13A

Tháo khoang chuyển

1 Sử dụng công cụ chuyên dụng (1X56 119 916), dẫn ống hình đũa

mới (1) vào khoang chuyển (2) Đập vào mặt dày hơn của ống

2 Dẫn các chốt (3) vào khoang chuyển

3 Chèn bộ phát sóng (4)và mảnh khóa (5) vào khoang chuyển

4 Chèn trục chuyển (6)

5 Sử dụng công cụ chuyên dụng (1X56 119 916), dẫn ống lót bạc

đạn (7) vào vỏ chuyển

6 Sử dụng công cụ chuyên dụng (1X56 119 916), dẫn vòng đệm kín

trục (8) vào vỏ chuyển Miếng đệm gioăng phải chỉ hướng ra

ngoài

7 Sử dụng công cụ chuyên dụng (1X56 119 916), dẫn đĩa nạo (9)

vào vỏ chuyển Miếng đệm gioăng phải chỉ hướng ra ngoài

CHÚ Ý:

Bôi bên ngoài của vòng đệm kín trục và đĩa nạo bằng hợp chất.

Lấp đầy khe hở giữa vòng đệm kín trục và đĩa nạo với mỡ.

4

1 3

5 12

2

Sử dụng công cụ chuyên dụng

Trang 20

7

9 8

10 6

2

11

8 Đẩy ống lót (10) vào khoang chuyển và trượt vỏ chuyển (11) và

miếng đệm gioăng mới trên trục chuyển (6)cho đến khi đặt vững

9 Xiết vỏ chuyển (11) lên trên khoang chuyển

Lực xiết = 23 Nm

10 Dẫn một chốt có rãnh (12) qua bộ phát động (4) vào bộ chuyển

Dẫn chốt có rãnh thứ 2 (12) vào cái đầu, với khuỷu rãnh

(Tham khảo chi tiết kỹ thuật lắp ráp)

G7MTA14A/ G7MTA13B

Thành phần hãm với các lò xo ép

1 Đặt long đền (1), lò xo ép (2) và long đền thứ 2 (1) lên trên trục

chuyển (3) Dẫn chốt vào (8) nếu có yêu cầu

2 Đặt hãm chuyển (6) với long đền (7) trong bộ phận hãm (4)

3 Đặt bộ phận hãm (4), hãm chuyển (6) và long đền (7) trên trục bộ

chọn áp lực lò xo và dẫn chố có rãnh vào (5) ở góc khuỷu

CHÚ Ý:

Độ lỏng giữa thành phần hãm và các chốt phải là 0.1 mm Điều

chỉnh nếu có yêu cầu sử dụng long đền (7) nếu có khác biệt về

độ dày Long đền có giá trị ở nấc 0.1mm Bôi mỡ hãm chuyển (6)

và các chốt (8).

4 Xiết vỏ (9) với miếng đệm gioăng mới

Lực xiết = 23 Nm

5 chèn vỏ (10) với các lò xo ép (11), thành phần hãm (12) và vòng

đệm chữ O (13) vào khoang chuyển Dẫn chốt (14) vào khoang

chuyển (khoét loe miệng xấp xỉ 5mm) và đặt khít vỏ đệm kín

mới(khoét loe miệng xấp xỉ 2 mm)

6 Đặt khít chốt (15), lò xo (16) và chốt vít (17) với vòng đệm kín mới

và xiết vào khoang chuyển

7 Đặt khít van ngắt (18) với vòng đệm chữ O mới và xiết vào khoang

chuyển

Lực xiết = 23 Nm

8 Chèn chốt (19) vào bộ làm mát, đặt khít công tắc (20) với vòng

đệm kín mới (21) và xiết vào

Lực xiết = 23 Nm

9 Trượt mũ bảo vệ (22) trên trục chuyển (3) và đưa vào vị trí cần

chuyển (23) trên trục chuyển phù hợp với phiên bản bộ chuyển

Lực xiết bu-lông lục giác hay ốc trên cần chuyển = 49 Nm

Mũ bảo vệ phải nằm trên trục chuyển mà không di chuyển

1921

23 1

Trang 21

G7MTA15A

G7MTA15B

G7MTA15C

THÁO CÁC BỘ KHOAN LY HỢP

Chạc tách (Kéo)

1 Tháo vỏ (1)

2 Tháo vít (2) với ống lót (3) và chén bi (4)

3 Tháo chạc tách (5) với ống lót (6) và ống thổi (7)

Chạc tách (Đẩy)

1 Tháo chạc tách (1) với chén bi (2)

2 Tháo các bu-lông đầu tròn (3) với long đền (4)

Chạc tách (Kéo)

1 Mở vít (5) và tháo khỏi trục (2) với cần ly hợp (3)

CHÚ Ý:

Đánh dấu vị trí của cần ly hợp trước khi tháo

2 Tháo các chốt có rãnh (4) khỏi chạc tách (1)

3 Nhả ốc có rãnh (6) và mở ra

4 Tháo trục (2), chạc tách (1), ốc có rãnh (6) and tab washer

5 Tháo ống lót bạc đạn (8)

6 Nếu cần thiết tháo tấm bọc (9) và 4 con vít (10)

Tấm nối với bơm tích hợp

Phiên bản A và B

1 Mở các bu-lông lục giác và ốc khỏi tấm nối (1) và máy bơm (2)

2 Tháo tấm nối (1) với máy bơm/ nắp máy bơm (2)

3 Tháo long đền (8), vòng đệm (9) và long đền (10) khỏi tấm nối

hoặc trục dẫn vào

4 Tháo miếng đệm gioăng (gioăng) (3)

5 Sử dụng thanh nhựa, kéo vòng đệm kín trục (4)

6 Bẩy nắp máy bơm (2) ra khỏi tấm nối (1) Kéo chốt hình trụ (5)

khỏi nắp máy bơm hay tấm nối

7 Tháo trục máy bơm (rô-tơ trong số 6 và rô-tơ ngoài số 7)

8 Tháo miếng chêm của trục dẫn vào và trục nằm

9 Với phiên bản B, tháo ống (11) và vòng đệm kín (12) khỏi bạc đạn

8 9

5 6

7

10

8 9 5

6

7

10 2

2

3 1

12 13

Ngày đăng: 29/08/2017, 11:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG LÒ XO - hộp số truyền động loại thường
BẢNG LÒ XO (Trang 4)
Hình chóp ép vào đầu ra. Quay bạc đạn dẫn vào một vài lần để đưa - hộp số truyền động loại thường
Hình ch óp ép vào đầu ra. Quay bạc đạn dẫn vào một vài lần để đưa (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w