TỔNG QUANHỘP SỐ TRUYỀN ĐỘNG JMS43-001 Bạc đạn hướng Bánh răng nhỏ truyền động Trục chính Trục truyền chung Bánh răng lùi Ray chuyển số Bộ đồng tốc thứ 2 và thứ 3 Chạc sang số Bộ đồng tốc
Trang 1HỘP SỐ TRUYỀN ĐỘNG
TỔNG QUAN TMa - 2 ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT TMa - 7 TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG TMa - 8 LỰC XIẾT TMa-11 XỬ LÝ SỰ CỐ TMa-13 CÔNG CỤ CHUYÊN DỤNG TMa-15 PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG TMa-17
Trang 2TỔNG QUAN
HỘP SỐ TRUYỀN ĐỘNG
JMS43-001
Bạc đạn hướng
Bánh răng nhỏ
truyền động
Trục chính
Trục truyền chung
Bánh răng lùi
Ray chuyển số
Bộ đồng tốc thứ 2 và thứ 3 Chạc sang số
Bộ đồng tốc thứ 4 và thứ 5
Cơ cấu khóa liên động
Thư ù1 Thư ù 4 Thứ 3 Thứ 2 Số lùi Thứ 6
Hộp số thay đổi lực xoắn đa động cơ sinh ra đến xe Lực xoắn hay lực
truyền động sẽ tăng hay giảm khi dịch chuyển các nhóm bánh răng
Vì động cơ luôn quay theo một chiều do đó hộp số cũng thực hiện
luôn chức năng thay đổi chiều quay sao cho xe lùi được
Trang 3Ống bọc bộ đồng tốc Ống trượt bộ đồng tốc
Trục côn
Bộ đồng tốc loại then
1 Đường kính lỗ của ống bọc bộ đồng tốc ăn khớp với các đường
rãnh của trục chính.Bề mặt bên ngoài của ống bọc bộ đồng tốc có
các đường rãnh ăn khớp với ống trượt bộ đồng tốcvà ba rãnh then
Phần nhô ở giữa của thanh chuyển khít với rãnh bên trong của
ống trượt bộ đồng tốc và bị ép vào bề mặt trong của ống trượt bộ
đồng tốc do lò xo then chuyển
2 Khi chạc chuyển di chuyển theo phương như mũi tên chỉ thì ống
trượt bộ đồng tốc sẽ di chuyển nhẹ sang bên trái Then chuyển có
phần nhô giữa khớp với ống trượt bộ đồng tốc thì cũng di chuyển
qua bên trái làm cho vòng găng bộ đồng tốc ép vào trục côn bánh
răng nhỏ truyền động
3 Khi ống trượt bộ đồng tốc di chuyển xa hơn về phía trái thì then
chuyển sẽ bị chặn lại bởi mặt cạnh của vòng găng bộ đồng tốc mà
làm cho phần nhô của thanh chuyển tách ra khỏi ống trượt bộ
đồng tốc
4 Khi ống trượt bộ đồng tốc và bánh răng truyền động quay cùng
tốc độ thì vòng găng bộ đồng tốc sẽ không chặn ống trượt bộ
đồng tốc lại nữa, kết quả là ống trượt này sẽ càng đi xa sang bên
trái để khớp với đường rãnh côn của bánh răng nhỏ truyền động
Thông qua hoạt động như vậy thì lực được truyền đi
MA43-002
Chạc chuyển thứ 4 và thứ 5 Vòng găng bộ đồng tốc
Bánh
r a ê n g truyền động
Bánh răng thứ 4 (bánh răng thứ 5: M10S5)
Lò xo then chuyển Then chuyển Trục chính
MA43-003
Then chuyển
Ống trượt bộ đồng bộ Vòng găng bộ đồng tốc
Trục côn
Ống trượt bộ đồng bộ Vòng găng bộ đồng bộ
Trang 4Loại côn đôi
Các bánh răng thứ 2 thứ 3 sẽ được miêu tả bên dưới, còn những bánh răng khác sẽ có cùng cấu trúc
Về cơ bản thì cấu trúc và vận hành của cơ cấu ăn khớp với bộ đồng tốc cũng giống với những bộ của loại đồng tốc Trục cônđộc lập khỏi bánh răng 2 hoặc 3 lồng côn giữa bộ đồng tốc (có bề mặt ngoài và trong có dạng côn) giữa răng trong bộ đồng tốcvà găng ngoài bộ đồng tốc
Vì có những cấu trúc như vậy nên khả năng bộ đồng tốc rất được đề cao
Trục côn giữa và bánh răng rấp khớp với nhau trong khi tuần tự mỗi một trong sáu chỗ nhô ra trên vành tròn của trục côn giữakhớp với một lỗ hõm trong bánh răng như trục côn của loại côn đơn khớp vậy
Vì then chuyển có dạng trụ được sắp dọc theo vành của ống bọc bộ đồng tốc cho nên nó ráp dễ dàng Lò xo then chuyển cólò xo cuộn
Chèn ống bọc bộ đồng tốc vào lỗ
Ấn mạnh then chuyển vào mặt trong của ống trượt bộ đồng tốc
Bánh răng số 4 loại O/D là loại côn đôi, tuy nhiên then chuyển và lò xo then chuyển có cấu trúc loại trục côn đôi
1 Vòng găng trong của bộ đồng tốc
2 Chạc chuyển thứ 2 và thứ 3
3 Then chuyển
4 Vòng găng ngoài bộ đồng tốc
5 Côn giữa của bộ đồng tốc
6 Bánh răng thứ 2
7 Lò xo then chuyển
8 Trục chính
9 Ống bọc bộ đồng tốc
10 Ống trượt bộ đồng tốc
6
7
8
9 10
Trang 5Ở điểm trung hòa (hình A) thì ống trượt bộ đồng tốc di chuyển nhẹ
sang bên trái khi chạc chuyển đi theo hướng mũi tên đã chỉ như hình
Vì phần trên của chỗ nhô ở giữa của then chuyển được sắp thẳng
hàng với ống trượt bộ đồng tốc nên nó cũng di chuyển nhẹ sang bên
trái Vòng găng ngoài của bộ đồng tốc bị căng do côn giữa bộ đồng
tốc (hình B)
Phần có dạng côn của vòng găng ngoài bộ đồng tốc được tiếp xúc với
trục côn của côn giữa bộ đồng tốc
Khoảng hở giữa vòng răng ngoài bộ đồng tốc và ống bọc bộ đồng tốc
có là do lực xoắn ma sát phát sin hở phần có dạng côn do tác động của
ly hợp côn cho phép vòng găng ngoài bộ đồng tốc quay cùng hướng
với bánh răng thứ 3
Mặt vát của rãnh vòng găng ngoài bộ đồng tốc thì được sắp chéo với
mặt vát của rãnh ống trượt bộ đồng tốc (hình C)
Phương chéo của vòng ngoài bộ đồng tốc phụ thuộc vào tốc độ quay
của bộ phận làm đồng bộ (ống trượt) và bộ phận bị làm đồng bộ (bánh
răng thứ 2)
Khi tốc độ xe tăng thì nó sẽ chéo cho đến phương quay ngược lại Còn
khi giảm tốc độ thì nó sẽ chéo đến phương quay
Khi ống trượt bộ đồng tốc lại di chuyển sang trái một lần nữa thì then
chuyển sẽ thôi không di chuyển xa hơn dọc theo cạnh của vòng găng
ngoài bộ đồng tốc
Ống trượt bộ đồng tốc và phần trên của chỗ nhô then chuyển không
thẳng hàng với nhau
Trong trường hợp vòng găng ngoài bộ đồng tốc bị trệch thì phần vát
của ống trượt bộ đồng tốc sẽ ép phần vát của rãnh vòng găng ngoài
bộ đồng tốc và sau đó trục côn của của côn giữa bộ đồng tốc sẽ ép
mạnh vòng găng ngoài của bộ đồng tốc, làm cho phát sinh lực xoắn
ma sát lên bề mặt côn
Thêm vào đó, lực ma sát phát sinh trên bề mặt côn của vòng găng
trong của bộ đồng tốc nên tốc độ của bộ phần được đồng bộ sẽ tương
đối thấp hơn tốc độ của bộ phần làm đồng bộ
D : khi đồng bộ hóa, E : sau khi đồng bộ hóa
Khi vòng găng ngoài của bộ đồng tốc không thể cản được ống trượt
bộ đồng tốc di chuyển được nữa ngay cả khi ống trượt bộ đồng tốc và
bánh răng số 2 quay cùng tốc độ thì ống trượt bộ đồng tốc sẽ di
chuyển sang bên trái một lần nữa
Khi bánh răng thứ 3 sắp thẳng hàng với rãnh ly hợp móc thì việc
truyền động năng lượng sẽ dễ dàng
FPV43-007
FPV43-006
FPV43-009
Ly hợp móc Ống trượt đồng bộ hóa
Vòng găng ngoài bộ đồng tốc
Khóa dò
Vòng găng ngoài bộ đồng tốc Ống trượt đồng bộ hóa Then chuyển
Ly hợp truyền động Vòng găng ngoài bộ đồng tốc
Ống trượt bộ đồng tốc Khóa dịch chuyển
Côn giữa bộ đồng tốc Vòng găng trong của bộ đồng tốc
Côn giữa bộ đồng tốc Vòng găng trong của bộ đồng tốc
Ly hợp móc Ống trượt bộ đồng tốc
Vòng găng ngoài bộ đồng tốc
Then chặn
Côn giữa bộ đồng tốc Vòng găng trong của bộ đồng tốc
Trang 6Hộp số
Cơ cấu khóa liên động được cài vào trục bánh răng ở vỏ dưới sẽ giúp
ngăn ngừa hai bánh răng cài vào nhau
Khi một ray chuyển được chuyển đi thì bi thép sẽ vào trong rãnh ray
chuyển để cố định những ray chuyển khác
Ví dụ khi các ray chuyển số 1 và ray chuyển quay ngược được chuyển
thì bi thép ở bên phải của ray chuyển sẽ di chuyển đến bên phải để
cố định các ray chuyển số 2 và số 3 và sau đó nó ấn vào chốt khóa liên
động B để cố định ray chuyển động số 4 và số 5
<Tại điểm trung hòa>
Trang 79.1534.7832.7651.6661.000 -8.105
Tongil
10 12.5 13 17 13.5 11 SAE 80W/90
Điều khiển từ xa hoạt động cơ khí, trục sàn
13.809.596.814.583.012.091.491.0013.17
7.2134.1782.5871.6211.0000.702 7.081
7.0983.7092.1441.2920.775 -6.286
9.1534.7832.7651.6661.000 -8.105
7.1453.7332.1581.3010.780 -6.327
6.5974.2072.4321.6171.0000.763 6.896
6.5524.1782.4151.6211.0000.758 6.849
5.9693.8072.2011.4631.0000.751 6.240
5.4053.4471.7391.0000.738 -5.650
5.4313.4631.7471.0000.741 -5.677
6.5974.2072.4321.4071.000 -6.896
6.5524.1782.4151.3971.000 -6.849
19T, 19.5T 23T
15T 11.5T
19T,23T 25T
(DD)
M8S5(OD)
H160S6 ZF16S151
M12S2X5
Trang 80.09 đến 0.270.09 đến 0.270.08 đến 0.280.08 đến 0.250.10 đến 0.290.09 đến 0.270.09 đến 0.270.08 đến 0.240.09 đến 0.270.08 đến 0.260.09 đến 0.280.09 đến 0.270.09 đến 0.280.10 đến 0.290.08 đến 0.250.09 đến 0.260.06 đến 0.140
0.06 đến 0.144.8 đến 5.434.7 đến 5.30.05 đến 0.35
2.50.15 đến 0.250.11 đến 0.650.15 đến 0.600.10 đến 0.600.25 đến 0.550.15 đến 0.500.25 đến 0.400.15 đến 0.650.15 đến 0.750.25 đến 0.40
Độ rơ giữa ống trượt bộ đồng tốc với đường kính ống bọcChiều sâu vòng găng đến côn
Độ rơ giữa ống trượt đồng bộ so với đường kính ống bọcĐộ rơ rãnh ống bọc bộ đồng tốc
đến phần nhô vòng găngHành trình tự do ống bọc đồng bộ và thenchuyển
Độ rơ giữa vòng găng bộ đồng tốc và côn
M8SM10S,M12S, H160SM8S
M10S,M12S, H160SM8S
M10S,M12S, H160S
M8SM10S,M12SM10S6,M12S6, H160S
0.5
0.32.8
0.36.50.5
00.750.850.800.750.70.6
0.850.960.6
Khớp với bánhrăng trục chính M8S,M10SM12S,H160S
M8S,M10SM12S,H160S
Thứ 4 & thứ 5Thứ 6, thứ 6
TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG
Bộ phận bảo trì Giá trị danh định của đường kính cơ bản trong [ ] Giá trị
giới hạn
Bánh răngthứ 1
Bánh răngthứ 2 (thứ 3)Bánh răng thứ 3 (thứ 2)Bánh răng thứ
4 (thứ 5) Bánh răng thứ
5 (thứ 4)
Bánh răng thứ 6Bánh răng lùi
M8S5M8S6,M10SM12SM8S, M10SM12S
M8S6,M10S,M12SM8S5
M8S5M8S6, M10SM12S, H160SM8S6,M10S6,M12S,H160S
Thay bánh răng
ThayThayThay
Thay bánh răng hoặclong đền
Khe hở bánh răng
(bánh răng trục
chính, bánh răng
trục trung gian,
bánh răng lùi)
trong () là các
bánh răng của bộ
số đời M8S5
Bộ phận đồng bộ
hóa (đồng tốc)
được được đặt
trong () là bánh
răng hộp số của
mẫu M8S5
Độ rơ bánh răng
trục trung gian
Biện pháp và nhận xét
Khớp với bánh răngtrục trung gian
Bánh răng thứ 1Bánh răngthứ 2 (thứ 3)Bánh răngthứ 3 (thứ 2)
Bánh răng 4 (thứ 5)Bánh răng lùi
Bánh răngthứ 6
Đơn vị : mm
Trang 997(9.9) ±5% /26.785(8.7)/27.615(1.5)/14.513(1.3)/1049(5)/14.520(2)/12
92(9.43) ±10%
/34.50.25 to 0.45
<=0.1
<= 0.02
<=0.03[20] 0.06 đến 0.11[23] 0.02 đến 0.09[17] 0.02đến 0.07
<=0.05
0.046-0.0850.026-0.0650.046-0.0850.044-0.0850.052-0.093
-010
0.12
0.12
78(8.0)/26.769(7.0)/27.612(1.25)/14.59.8(1.0)/1041(4.2)/
14.516(1.6)/1275(7.6)/34.51.00.20.040.060.20.150.1
ThayThay
Độ rơ đường kính của bạc đạn trục lăn kim bánh răng lùi sau khi lắp
Lò xo hồi tiếp ở
phần trên bộ
chuyển bánh răng
Bánh răng thứ 1 vàbánh răng lùiBánh răng thứ 6
Lò xo đẩy ở phần dưới bộ chuyển bánh
răng
Chạc chuyển
Ray chuyển
Độ rơ lỗ ray chuyển ở vỏ dưới với lỗ ray chuyển
Độ rơ giữa trục với cần chuyển số 1 và số lùi
Độ rơ giữa trục với cần chuyển số 6
Độ cong của cần chuyển
Bánh răng thứ 1Bánh răng thứ 2Bánh răng thứ 3Bánh răng thứ 4Bánh răng thứ 5Bánh răng lùi
Độ rơ giữa chạc chuyển đến rãnh ống trượt bộ đồng tốcĐộ nghiêng của vấu chạc chuyển với lỗ ray chuyểnRay chuyển cong
Độ rơ đường kính của bạc đạn trục lăn kim saukhi lắp
Tải N (kgf)/
chiều dài
Bánh răng thứ 1
Bánh răng thứ 3(thứ 4)
Bánh răng thứ 4(thứ 5)
Đơn vị : mm
Bộ phận bảo dưỡng Giá trị danh định ,đường kính cơ bản trong [ ]
Ống lót bạc đạn
trục chính của bộ
số đời M8S5
M8S,M10SM12S, H160SM8S, M10SM12SM8S6,M10SM12S, H160SĐộ rơ đường kính
của bạc đạn trục
lăn kim trục chính
sau khi lắp
Bạc đạn hướng trục
chính
Giới hạn Biện pháp và nhận xét
Thay các bộ phậnhỏng nếu hai bạc đạntrục lăn kim được dùngcho một bánh răng thìphải dùng bạc đạn cócùng màu để thay thếThay
Lò xo ở bộ chuyển
chiều dàiTải N (kgf)/
chiều dàiTải N (kgf)/
chiều dàiTải N (kgf)/
chiều dàiTải N (kgf)/
Trang 10Hành trình tự do theo đường kính ống lót PTOLò xo hồi
Khoảng hở vớibánh răng lùiBơm dầu
Độ rơ từ hốc đến chốt chỏm cầuĐộ rơ giữa trục ngang và bạc lót ốngĐộ rơ giữa trục đứng và bạc lót ốngLò xo hồi tiếp
Độ rơ giữa trục ngang và bạc lót cầuThế hoạt động của rờ le ngắt điện (ở 20OC)
Tải N (kgf)/
chiều dàiM10SM12SĐộ rơ bênĐộ rơ chỏm
Tải N(kgf)/chiều dàiHành trình tự do đường kính ống bọc với ống trượtĐộ rơ giữa rãnh ống bọc đếnđộ nhô vòng găng
Độ rơ giữa rãnh ống bọc đếnthen chuyển
Độ rơ vòng găng đến cônGiữa bánh răng cao và bánhrăng nhỏ
M8S, M10S M12S
Lò xo dầu hình nấm
Đơn vị : mm
kính cơ bản trong [ ]
Trường hợp có
00.50.120.5
1.00.30.3
0.19110(11.5)/670.5
0.150.21.00.60.6-
0.6-
92(9.43) ±10%/34.50.06 đến 0.144.5đến 5.10.05 đến 0.35
2.50.08 đến 0.28-
0.08 đến 0.250.08 đến 0.26
0.3 đến 0.5[20] 0.07 đến 0.120.06 đến 0.16
-140 (14.36)/67
0.08 đến 0.250.08 đến 0.260.02 đến 0.060.120.10 đến 0.400.07 đến 0.170.07 đến 0.1752(5.3)/45.4
0.02 đến 0.2516V hay nhỏ hơn
ThayThayThayThay
ThayThayThayThay
ThayThayThay
ThayThayThayThayThay
Bánh răng tốc kế Khoảng hở giữa bánh răng tốc kế và đường ren
Độ rơ trục bánh răng tốc kế đến bạc lót ống
0.13 đến 0.29[12] 0.02 đến 0.07
Thay trục bánh
xe bị mòn0.36
0.15
Giới hạn Nhận xét và biện pháp
Vùng bộ tách
Độ rơ theo đường kính giữa ống lót PTO và trụcđầu ra
Độ rơ khoảng hở của chạc chuyển ở rãnh ống trượtĐộ rơ xilanh khí trong lỗ chạc
Vùng điều khiển
bộ hộp số
Điều khiển Bộ
truyền động PTO
Trang 11LỰC XIẾT
Lực xiết chặt N.m(kgf.m)
Đường kính ngoài ốc
x bước ốc (mm) Bộ phận bảo dưỡng
40 (4.1)
40 (4.1)20(2)
54 đến 83 (5.5 đến 8.5)
40 (4.1)78(8)
430 đến 590 (44 đến 60)
540 đến 735 (55 đến 75)
40 (4.1)
46 đến 52 (4.7 đến 5.3)17(1.7)
40 (4.1)
40 đến 44 (4.0 đến 4.5)5.3 (0.54)
29 đến 39(3 đến 4)
59 đến 69 (6 đến 7)
78 đến 98 (8 đến 10)3.9 đến 6.9 (0.4 đến 0.7)
M14 x 1.5M12 x 1.75M42 x 1.5M52 x 1.5
Bu-lông vỏ trên bộ chuyển bánh răngBu-lông vỏ dưới bộ chuyển bánh răngBu-lông vỏ bộ PTO
Nút náo và nút căng bánh dầuBu-lông chặn bạc đạn (trước)Vỏ
Bu-lông chặn sau trục trung gian
Ốc chặn trước trục chính
Bu-lông miếng khóa trục đổi chiều
Độ xiết chặt công tắc khóa liên động vỏ trên
Đai ốc xiết chặt chốt khóa vỏ trên
Chuyển năng lượng
(Truyền lực)
Bu-lông lắp chuyển năng lượngĐộ chặt vòi mềm chuyển năng lượngỐc kẹp vòi mềm chuyển năng lượngĐai ốc gắn bu-lông
Đai ốc hãm bộ nốiLắp vỏ xi-lanhỐc vít xiết chặtỐc cần
Độ chặt công tắc đèn dự phòng vỏ thấp hơn
Chạc chuyển và bu-lông lắp ngàm chuyển
Bu-lông lắp vỏ thấp hơn bộ chuyển bánh răng
Ốc gắn cần chuyển lùi và cần số 1
Bu-lông gắn bộ tách hoặc vỏ đuôi
Đai ốc hãm sau trục trung gian
M12S2 x 5M8S, M10SM12S, H160S
M8S5Loại trừ mẫu M8S5Loại trừ mẫu M8S5M8S6,M10SM12S6
Trang 1274 (7.5)
590 đến 1080 (60 đến 110)
1370 đến 1670(140đến170)
195 (20)82(8.4)
36 đến 44 (3.7 đến 4.5)4.9 đến 10.3 (0.5đến 0.7)
14 đến 20 (1.4 đến 2.0)
19 đến 24 (1.9 đến 2.4)
38 đến 49 (3.9 đếnto 5.0)23đến 32 (2.3 đến 3.3)
27 đến 39 (2.8 đến 4.0)
M12 x 1.25M36 x 1.5M42 x 1.5M30 x 1.5M12 x 1.25M16 x 1.5M16 x 2.0M10 x 1.25M20 x 1.5M16 x 2.0M10 x 1.5M16 x 2.0M10 x 1.5 -M10 x 1.5M8 x 1.25M8 x 1.25M12 x 1.25M18 x 1.5-M10 x 1.5M8 x 1.25M6 x 1.0M6 x 1.0M8 x 1.5M10 x 1.0M8 x 1.25M8 x 1.25M10 x 1.25M12 x 1.25M10 x 1.25
Bu-lông bộ chặn bạc đạn sau trục chính
Đai ốc chốt sau trục chính
Ốc xiết bạc lót bánh răng tốc kế
Đai ốc gắn cần chuyển truyền động tăng tốc
Đai ốc gắn bộ đế và đĩa đỡ
Bu-lông gắn bộ vỏ ly hợp đến hộp số
Bu-lông mũi doa cài chạc chuyển bộ tách
Bu-lông bánh răng cao bộ tách
Bu-lông vỏ bộ tách
Bu-lông vỏ trên bộ tách
Nút ốc phái vỏ bộ tách
M8S6,M10S6,M12S6M8S, M10S
M12SM8S6,M10S6,M12S6
M12S2 x 5
M12S2 x 5
Lực xiết N.m(kgf.m)
Đường kính ngoài ốc
x bước ốc (mm) Bộ phận bảo dưỡng
Xi-lanh phát
lực
Hộp số
PTO
Bộ giảm nhiệt
dầu hộp số
Phần điều
khiển
Bu-lông xi-lanh phát lựcĐai ốc chốt đía pít-tôngVít gắn thân đế xi-lanhĐai ốc kẹp bộ chuyểnBu-lông vỏ bánh răng PTOBu-lông nắp trước và nắp sauBu-lông xi-lanh khí
Bu-lông lắp chạc chuyểnĐộ xiết chặt công tắc đèn dự phòngBu-lông pít-tôngg và thanh xi-lanh khíBu-lông vỏ bơm bộ giảm nhiệt dầuBu-lông gắn nắp trước với nắp sauBu-lông gắn vỏ với bơm
Bu-lông gắn thân bơm với thân vanĐinh khuy gắn vòi bộ giảm nhiệt dầuĐai ốc gắn ống điều khiển bộ táchThanh truyền chốt hãm bộ ngang trênThanh chuyển và khớp đai ốc khớp cầu của thanhchọn
Ốc gắn giá đỡ vào trục ngangỐc gắn cần chọn trục thẳng đứng
M12S2 x 5
Trang 13XỬ LÝ SỰ CỐ
Triệu chứng Nguyên nhân có thể Biện pháp
Bộ số trượt không
o Độ rơ trong khớp cầu
o Bạc lót hỏng (ống lót mòn)
o Thanh bị cong
o Bi thép hoặc rãnh bị hỏng ở ray chuyển
o Sức căng lò xo hình nấm ray chuyển yếu hoặc lò xo bị hỏngBộ số hỏng
(Tháo ra và kiểm tra bộ số)
o Đai ốc hãm sau trục chính vẫn lỏng
o Mòn long đền đẩy trục chính
o Bạc đạn trục chính hỏng hoặc mòn
o Chốt trục mòn ở vòng găng bộ đồng tốc và ống trượt bộ đồng tốc
Cơ cấu điều khiển bị hỏng(Sửa khoảng chuyển phía bộ số)
o Hành trình tự do ở khớp cầu
o Khớp cầu được bôi trơn không đủ
o Chiều dài thay không hợp lý
o Bạc lót mòn
o Ray chuyển trượt không trơn
o Ngàm chạc chuyển mòn
o Chạc chuyển bị congBộ số hỏng
(Tháo và kiểm tra bộ số)
o Ốc hãm sau trục chính còn lỏng
o Long đền đẩy trục chính mòn
o Bạc đạn trục chính hỏng hoặc mòn
o Trục côn ở bánh răng bộ đồng tốc và bánh răng bị mòn
o Bộ ly hợp hỏng
o Bộ ly hợp không nhả dễ
o Hành trình tự do của bàn côn không đúngBộ phận để chuyển năng lượng hỏng
o Máy nén khí hỏng
o Rò khí
o Sức căng lỏng lò xo
o Chiều dài mỗi thanh không phù hợp
o Bạc lot mòn
Thay khớp cầuThay
Sửa lại độ cong hoặc thay thếThay những bộ phận hỏngThay
Xiết chặt lại đến giá trị quy địnhThay
ThayThay bộ phần bị mòn
Thay khớp nối cầuBôi trơn thêmChỉnh lạiThaySửa lại độ cong hoặc thay
ThaySửa lại độ cong hoặc thay
Xiết chặt lại đến giá trị quy địnhThay
ThayThay bộ phận bị mònChỉnh
Kiểm traThay vòng đệm chữ O và nhớt dầuThay
ChỉnhThay
Trang 14Triệu chứng Nguyên nhân có thể Biện pháp
Tiếng ồn không bình
thường khi để số không
Tiếng ồn bất thường ở
bánh răng
Tiếng ồn bất thường ở
bộ chuyển
Bộ trích công suất PTO
không được ăn khớp
Bộ truyền động PTO có
ăn nhưng đèn báo sáng
công tắc bộ truyền
động PTO không bật
Bạc đạn định hướng trục chính bị hỏng hoặc mònBạc đạn bánh răng nhỏ truyền động bị hỏng hoặc mònKhe hở quá lớn giữa bánh răng nhỏ truyền động và trục trung gianluôn ăn khớp với bánh răng
Bạc đạn trục trung gian hỏng hoặc mònBạc lót kim trong bánh răng mòn hoặc hỏngKhe hở giữa trục trung gian bánh răng thứ 4 và bánh răng đệmPTO quá lớn
Bạc đạn trục chính và trục trung gian mòn hoặc hỏngBạc đạn định hướng trục chính mòn hoặc hỏngBạc đạn kim ở bánh răng mòn hoặc hỏngKhe hở giữa bánh răng ở trục chính và trục trung gian quá lớn
Ống trượt bộ đồng tốc hỏng hoặc mònDầu bánh răng thiếu
Bánh răng bị hỏngBộ đồng tốc bị lỗi
o Trục côn ở vòng găng bộ đồng tốc và ở bánh răng mòn
o Then chuyển mòn
o Chốt then chuyển hỏngChốt ở bánh răng mònỐng trượt bộ đồng tốc mònBộ ly hợp nhả không đúngCông tắc bộ truyền động PTO hỏngRờ-le nguồn bị hỏng
Van từ 3 ngỏ hỏngCông tắc bộ ly hợp hỏngCầu chì hoặc những liên kết tựa cầu chì bị chảyMạch hở hoặc tiếp xúc yếu
Ắc-quy tải điện quá mứcXi-lanh phát lực bộ truyền động PTO hỏng
Cơ cấu bộ truyền động PTO hỏngHệ thống khí bị rò
Công tắc Bộ truyền động PTO bị hỏngBóng đèn công tắc Bộ truyền động PTO bị cháyCông tắc điều khiển Bộ truyền động PTO hỏngRờ-le nguồn hỏng
Mạch hở hoặc tiếp xúc yếu
Thay hoặc bôi trơnThayThay
ThayThayChỉnh bằng đệm chỉnh ở vỏPTO hoặc thay bánh răng
ThayThayThayThay bánh răng
ThayThêmThay
Thay thế chi tiết bị mòn
ThayThayThay bánh răngThayChỉnhThayThayThayThayThayChỉnh sửaChỉnh sửaChỉnh sửaChỉnh sửaSửaThayThayThayThayChỉnh sửa
Trang 15CÔNG CỤ CHUYÊN DỤNG
09431-7A000
Bộ cài phốt dầu
Cài phốt dầu bạc đạn chặn mặt trước09431-7A100
Bộ cài phốt dầu
Bộ cài bạc đạn
Cài phốt dầu nắp sau
Cài phốt dầu nắp sau
Cài bạc đạn trục chính
Cài bạc đạn định hướng trục chính
Tháo trục chính và trục trung gian
Trang 16Công cụ (Số hiệu và tên) Minh họa Công dụng
09434-7A100
Bộ lắp bạc đạn
Tháo trục bánh răng lùi(Dùng cơ 09450-75200, 09450-75300,09450-75400 và 09450-75500)
Trang 171 Đỗ xe ở nơi bằng phẳng và chèn con kê ở tất cả các bánh xe
2 Tháo trục đẩy đăng) từ đùm thắng đỗ hoặc tháo trục đẩy
(cac-đăng) từ đai trục
CHÚ Ý
Trước khi tháo các bộ phận này phải đánh dấu thẳng hàng ở
đùm thắng đỗ (hoặc đai trục) và trục đẩy (cac-đăng).
3 Tháo thanh điều khiển, dây điện công tắc, cáp thắng đỗ và cáp
tốc kế ra khỏi bộ số
4 Tháo ống khí của bộ điều khiển Bộ truyền động PTO (ở loại xe
có PTO ở hộp số) hoặc của Bộ chuyển năng lượng (truyền lực) (ở
xe có Bộ chuyển năng lượng (truyền lực) ra khỏi hộp số
G7MT001A
G7MT001B
PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG
THÁO VÀ LẮP
FPV43-006-1
Vỏ bộ ly hợp
Bộ trợ lực
ly hợp Cáp thắng đỗ
Cáp của tốc kế
Trục đẩy (cac-đăng)
Bộ bơm giảm nhiệt dầu và Bộ truyền động PTO Bộ chuyển năng lượng
(truyền lực)
Thanh chọn Thanh chuyển
Đùm thắng đỗ (cho hệ thống thắng AOH)
Dấu sắp thẳng hàng
Trục đẩy (cac-đăng)
Thanh trục
Dây điện Thanh chọn
Bộ trục vuông góc bánh răng
Trang 186 Tháo nút xả và nút kiểm tra để xả dầu máy ở hộp số.
7 Khi dầu máy chảy kiệt, hãy kiểm tra lượng dầu, chất lượng và miếng
kim loại và mạt kim loại Nút xả là một nam châm và do đó các mạt
kim loại sẽ dính vào đó cho nên cần phải cạo đi sau mỗi lần kiểm
tra
G7MT002D
8 Tháo vòi bộ giảm nhiệt dầu ra khỏi bộ số và bơm (ở xe có bộ giảm
nhiệt dầu cho bộ số)
9 Nâng bộ số bằng con đội nâng, và tháo bu-lông gắn ra khỏi vỏ bộ ly
10 Di chuyển phần sau bộ số cho đến khi chốt bánh răng nhỏ chuyển
động bung ra khỏi vị trí Đừng bao giờ giật mạnh bộ số
Trang 19Trình tự lắp
1 Kiểm tra chốt chặn bánh răng nhỏ truyền động xem có bị rỉ không
Nếu rỉ thì phải dùng bàn chải sắt để chà Sau đó bôi mỡ vào bề mặt
bánh răng nhỏ truyền động mà bộ ly hợp trượt lên
2 Nâng bộ số bằng con đội bộ số, giữ chặt bộ số ở trên bạc đạn định
hướng của bánh đà động cơ Trong khi thao tác, phải cẩn thận để
tránh làm hỏng chốt chận bánh răng nhỏ chuyển động Sau đó xiết
chặt đến lực xiết quy định các bu-lông lắp máy ở thành biên của vỏ
ly hợp để tránh trường hợp bị rời vào trong máy
Con đội bộ số lên
Vỏ bộ ly hợp
3 Gắn chặt vòi bộ giảm nhiệt dầu vào bộ số và bơm (ở những xe có bộ
giảm nhiệt dầu cho bộ số)
4 Bảo đảm nút xả được xiết đến lực xiết quy định, sau đó đổ dầu vào
bộ số thông qua chỗ đang kiểm tra
G7MT003D
G7MT004A
36 đến 44N.m (3.7 đến 4.5 kgf.m)
Bơm bộ giảm nhiệt dầu
Nút xả
54 đến 83N.m (5.5 đến 8.5 kgf.m)
Nút xả
54 đến 83N.m (5.5 đến 8.5 kgf.m)
Nút kiểm tra
54 đến 83 N.m (5.5đến8.5 kgf.m)
G7MT004B
Bộ trợ lực ly hợp
5 Lắp bộ trợ lực ly hợp
6 Nối điều khiển Bộ truyền động PTO (ở những xe có Bộ truyền
động PTO)
Trang 20Dây điện Thanh chọn
Bộ trục vuông góc sau
PTO bộ điều khiển
Dây điện
7 Cài thanh điều khiển, dây điện công tắc, cáp thắng đỗ và cáp tốc
kế vào bộ số
8 Cài trục đẩy (cac-đăng) vào đùm thắng đỗ, phải bảo đảm các dấu
thẳng hàng (dấu định vị) được lắp thẳng hàng Sau đó xiết chặt
các đai ốc đến lực xiết quy định
CHÚ Ý
Kiểm tra các bộ phận sau đây sau khi lắp bộ số vào xe.
1 Kiểm tra bộ số điều khiển như thế nào
2 Kiểm tra độ cao của bàn côn
Đùm thắng đỗ (cho hệ thống thắng AOH)
Dấu thẳng hàng
Trục đẩy (cac-đăng)
Trang 21PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG
Tháo, kiểm tra và ráp lại
Tháo bộ số
FPV43-015
<M8S5, M12Sx5>
Bộ chuyển
bánh răng trên
Bộ chặn bạc đạn trước
Bộ chặn bạc đạn trước
Bộ vỏ ly hợp
Trang 22Trình tự tháo
1 Tháo bộ vỏ ly hợp
2 Để tháo vỏ trên bộ tách thì trước hết phải tháo chốt hình nấm và lò
xo
3 Để tháo vỏ bộ tách và bánh răng thì phải tháo bu-lông gắn bánh
răng bộ tách
4 Để tháo đai ốc hãm sau trục chính thì phải dùng cờ lê lắp đầu vặn
5 Tháo đai trục và đùm thắng
6 Tháo nắp sau và bộ tách
<M8S2x5, M12S2X5>
Vỏ bộ tách Bu-lông
Bu-lông
Cờ lê lắp đầu vặn
Đai ốc chốt
Trang 2340 Nm (4.1kgf.m)
*Bôi chất bịt kín vào vỏ trên
Ráp lại
40 Nm (4.1kgf.m) 4.5 Nm (0.45kgf.m)
Bộ chuyển bánh răng dưới
40 đến 44 Nm (4.0 đến 4.5kgf.m) 54 đến 83 N.m
(5.5 đến 8.5 kgf.m) Bôi chất bịt kín (THREEBOND 1105D hoặc tương đương) vào ren
Bộ chuyển bánh răng trên
Vỏ bộ ly hợp Bộ chặn bạc
đạn trước
*Bôi chất bịt kín vào
bề mặt lắp
40 Nm (4.1kgf.m)
188 Nm (19.2kgf.m)
Nắp PTO, Bộ truyền động PTO hoặc bộ giảm nhiệt dầu
74 Nm (7.5kgf.m) Nắp PTO:
20Nm (2.0 kgf.m) PTO ,bộ giảm nhiệt dầu:
74 Nm (7.5kgf.m)
74 Nm (7.5kgf.m)
*
*
*Bôi chất bịt kín vào bề mặt bị khiếm khuyết ở vỏ
Vỏ bộ tách
Bộ tách trên Xilanh áp lực
Bôi chất bịt kín (THREEBOND 1215 hoặc tương đương)
vào các chi tiết có đánh dấu*.
Trang 24Trình tự ráp
1 Khi lắp bánh răng tốc kế thì phải bôi lượng mỡ lớn
2 Khi cài vỏ bộ tách và bánh răng, thì phải bảo vệ vòng găng đồng bộ
đến ống trượt đồng bộ bằng bộ giữ vòng găng đồng bộ
3 Khi lắp vỏ bộ tách vào bộ số thì phải bôi chất bịt kín lên bề mặt (loại
có THREEBOND 1215 hoặc tương đương) và xiết chặt đến lực xiết
quy định
4 Bằng công cụ chuyên dụng (09431-7A100), hãy lắp phốt dầu mới
vào bộ chặn bạc đạn
5 Cài bộ chặn bạc đạn trước
Li Soap] đến trục
Bôi mỡ
FPV43-025
Vòng găng bộ đồng tốc
Trang 25Mẫu áp dụng M8S5, bánh răng thứ 5 Bánh răng khác
NV 0.08 - 0.24 0.09 - 0.27
Cờ lê đầu vặn
6 Lắp đai ốc hãm sau trục chính
Đai ốc chốt
Khe hở
NV 0.08 - 0.28
L 0.5
NV 0.09 - 0.27
0.08 - 0.26
0.08 - 0.28
L 0.5
Mẫu áp dụng M8S5 M8S6, M10S M12S
Trục truyền vào Chạy bánh răng chuyền
Khe hở
NV 0.09 - 0.27
L 0.5 Độ rơ
NV 0.08 - 0.25 0.10 - 0.29
L 0.5
Mẫu áp dụng M8S5, M10S M12S
NV 0.09 - 0.27 0.09 - 0.27 0.08 - 0.28
L 0.5
Mẫu áp dụng M8S5 M8S6, M10S M12S
Độ rơ NV 0.15 - 0.55 0.11 - 0.65
L 0.75 0.85
Mẫu áp dụng M8S M10S, M12S
Độ rơ NV 0.25 - 0.55 0.20 - 0.50
L 0.5
Mẫu áp dụng M8S M10S, M12S Độ rơ
NV 0.15 - 0.65 0.15 - 0.75
L 0.80
Mẫu áp dụng M8S M10S
Độ rơ NV 0.15 - 0.65 0.15 - 0.75
L 0.50 0.95
Mẫu áp dụng M8S M10S
NV 0.09 - 0.28 0.10 - 0.29
L 0.5
Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S
NV 0.08 - 0.25 0.09 - 0.26
L 0.5
Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S
Trang 271 Miếng chốt trục đảo chiều (số lùi)
2 Trục đảo chiều
3 Bánh răng đảo chiều
4 Phốt chặn
5 Đĩa chặn
6 Bạc đạn trục lăn
7 Bạc đạn trục lăn
8 Khoen chặn
9 Bạc đạn trục lăn
10 Bộ bánh răng nhỏ truyền động
11 bạc đạn trục lăn
12 Bộ trục chính
13 Bộ trục trung gian
14 Vỏ hộp số
Đối với những chi tiết có khoanh dấu tròn, xem quy trình sau đây.
CHÚ Ý
1 Nếu vòng bi trong vẫn dính vào trục khi bạc đạn trục lăn đã tháo thì phải tháo hết các bánh răng trên
mỗi trục để gỡ vòng ổ bi trong.
2 Sau khi bạc đạn được tháo ra thì phải gắn khoen chặn mà được tháo ra từ bạc đạn vào nơi nó đã ởù trước
đó để tránh bị mất.
Kiểm tra điều kiện quay, tiếng ồn, độ mài mòn, hư hại, gỉ sét và sự ăn mòn của mỗi bạc lót
9
10
10
1 2
3 6
<M12S2 x 5>
Trang 281 Để tháo trục trung gian ra khỏi bạc đạn thì phải sử dụng công cụ
(09434-7A000)
2 Tháo bạc đạn sau trục trung gian dùng công cụ (09434-7A000)
3 Tháo bạc đạn bánh răng nhỏ truyền động dùng công cụ
(09434-7A000)
4 Tháo bánh răng nhỏ truyền động dùng công cụ đặc biệt (vam
bánh răng nhỏ truyền động)
5 Tháo bạc đạn sau truc chính dùng công cụ (09434-7A000)
Trang 291 Dùng công cụ chuyên dụng (09434-7A100), để lắp bạc đạn sau
trục chính
2 Lắp bạc đạn bánh răng nhỏ truyền động, dùng công cụ chuyên
dụng (09434-7A100)
CHÚ Ý
Phải bảo đảm truyền động bạc đạn trong một mặt phẳng để
tránh bộ bánh răng nhỏ truyền động khỏi hư.
4 5
2 3
11
12 6
<M12S2 x 5>
<M12S2 x 5>
Để ráp lại những bộ phận có số khoanh tròn thì hãy xem trình tự sau
CHÚ Ý
Phải bảo đảm truyền động bạc đạn trong một mặt phẳng để tránh bộ răng bánh
nhỏ truyền động khỏi hư.
Trang 303 Để lắp bánh răng nhỏ truyền động và bạc đạn sau trục chính
hãy dùng công cụ (09434-7A100)
4 Để lắp bạc đạn sau trục trung gian thì dùng công cụ (09434-7A100)
5 Lắp bánh răng lùi
6 Lắp vỏ nhô
7 Lắp bộ tách
MA43-046
MA43-048
09434-7A100
09434-7A100
Trang 31Trục chính
Tháo và kiểm tra
Trình tự tháo
1 Long đền bánh răng thứ 1
2 Bánh răng thứ nhất trục chính
3 Bạc đạn trục lăn kim
4 Ớng lót bạc đạn bánh răng số 1
5 Khoảng đệm <loại trừ mẫu M8S>
6 Ống trượt luôn khớp quay ngược chiều
và ống trượt số 1
7 Ống bọc luôn khớp quay ngược chiều
và ống bọc số 1
8 Bánh răng lúi trục chính
9 Bạc đạn trục lăn kim
6 7 8 9
18
19 20
Mẫu áp dụng M8S M10S
Hành trình tự do theo đường kính sau khi ráp lại
L 0.12mm
Giá trị danh định độ rơ đường kính
L 0.12mm
Hành trình tự do theo đường kính sau khi ráp lại
L 0.12mm
Hành trình tự do theo đường kính sau khi ráp lại
NV 0.06 đến 0.14mm
L 0.3mm
Giá trị danh định cho khoảng hở
NV 2.5mm
L 0mm
Ống lót bạc đạn ĐKCB 76mm 91mm
L 0.1mm
Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S
Ống lót bạc đạn ĐKCB 85mm 97mm
L -0.1mm
Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S
12 Đai ốc hãm
13 Long đền hãm
14 Vòng găng bộ đồng tốc
15 Ống trượt bộ đồng tốc
16 Then chuyển
17 Lò xo chuyển
18 Ống bọc bộ đồng tốc
19 Bộ bánh răng số 4 (số 5)
20 Bạc đạn trục lăn kim
21 Khoảng đệm bạc đạn
22 Ống lót bạc đạn bánh răng số 4 (số 5)
23 Long đền đẩy
24 Bộ bánh răng số 3 (số 2)
25 Bạc đạn trục lăn kim
26 Ống lót bạc đạn bánh răng số 3 (số 2)
27 Bộ đồng tốc hóa thứ 2 và 3
28 Ống bọc bộ đồng tốc thứ 2 và 3
29 Ống trượt bộ đồng tốc
30 Then chuyển
31 Lò xo chuyển
32 Bộ bánh răng số 2 (số 3)
33 Bạc đạn trục lăn kim
34 Trục chính Các bộ phận trong ( ) là cho bánh răng bộ số M8S5
Khi tháo và kiểm tra các bộ phận với các số khoanh tròn, hãy xem trình tự sau
Trang 321 Dùng bộ mở khoen chặn để tháo khoen chặn
2 Dùng vam bạc đạn định hướng để tháo bạc đạn định hướng
3 Dùng khóa 1 đầu để làm lỏng và tháo đai ốc hãm
4 Để tháo mỗi ống trượt bạc đạn, hãy nhấc nhẹ bánh răng , gõ nhẹ
trục chính thông qua tấm chì
CHÚ Ý:
Phải luôn dùng tấm chì để đề phòng cuối trục chính khỏi hư.
Khóa một đầu
Bộ mở khoen chặn
MA43-051 G7MT008A
Trang 33Trình tự kiểm tra
1 Đo hành trình tự do theo đường kính ở mỗi bánh răng trục chính
và bạc đạn kim nếu độ rơ vượt quá giá trị giới hạn thì phải thay
bạc đạn kim
CHÚ Ý
1 Nếu hai bạc đạn kim được dùng cho một bánh răng thì dùng
các bạc đạn có cùng màu gói khi thay thế.
2 Nếu lắp bạc đạn kim không đúng với hành trình tự do theo
đường kính trội thì phảo kiểm tra mỗi ống lót bạc đạn và
bánh răng trục chínhvà thay bất kỳ bộ phận nào bị hỏng.
2 Đo khoảng hở giữa rãnh chỉnh ống bọc bộ đồng tốc và then chuyển
Thay các bộ phận nếu khoảng hở vượt quá giá trị giới hạn
3 Đo khoảng hở giữa rãnh ống bọc ở ống bọc bộ đồng tốc và độ
nhô vòng găng ở vòng găng bộ đồng tốc Nếu vượt quá giá trị
giới hạn thì phải thay thế các chi tiết
4 Đo khoảng hở giữa vòng găng bộ đồng tốc và trục côn bánh răng
của bộ bánh răng 4 (thứ 5: M8S5) trục chính Nếu độ rơ vượt quá
giá trị giới hạn thì phải thay thế các chi tiết
CHÚ Ý:
Ấn vòng găng bộ đồng tốc đều khắp và đo toàn bộ chu vi.
5 Đo khoảng hở giữa vòng găng bộ đồng tốc của bộ đồng tốc thứ 2
(thứ 3:M8S5) và côn bộ đồng tốc của bộ bánh răng thứ 2 Nếu
khoảng hở vượt quá giá trị giới hạn thì phải thay thế các bộ phận
CHÚ Ý:
Ấn vòng găng bộ đồng tốc đều khắp và đo toàn bộ chu vi.
Côn bánh răng
FPV43-047 FPV43-046
FPV43-048
FPV43-049
Ống bọc bộ đồng tốc
Máy đo chiều dày
Then chuyển
Ống bọc bộ đồng tốc
Vòng găng bộ đồng tốc
Bộ bánh răng thứ 4 (thứ
5 M8S5) trục chính hoặc bộ bánh răng nhỏ truyền động
Vòng găng bộ đồng tốc
KHDTM01A
Bộ ly hợp mấu Vòng găng ngoài A (2.2 mm)
Trang 343 4 6
7 8
2 Hãy lắp long đền đẩy vào trục chính với mặt tiếp xúc lớn hơn
hướng về bộ bánh răng thứ 3 (thứ 2:M8S5)
Phía bộ bánh răng thứ 4 (thứ 5: M8S5)trục chính