1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hộp số truyền động

69 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUANHỘP SỐ TRUYỀN ĐỘNG JMS43-001 Bạc đạn hướng Bánh răng nhỏ truyền động Trục chính Trục truyền chung Bánh răng lùi Ray chuyển số Bộ đồng tốc thứ 2 và thứ 3 Chạc sang số Bộ đồng tốc

Trang 1

HỘP SỐ TRUYỀN ĐỘNG

TỔNG QUAN TMa - 2 ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT TMa - 7 TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG TMa - 8 LỰC XIẾT TMa-11 XỬ LÝ SỰ CỐ TMa-13 CÔNG CỤ CHUYÊN DỤNG TMa-15 PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG TMa-17

Trang 2

TỔNG QUAN

HỘP SỐ TRUYỀN ĐỘNG

JMS43-001

Bạc đạn hướng

Bánh răng nhỏ

truyền động

Trục chính

Trục truyền chung

Bánh răng lùi

Ray chuyển số

Bộ đồng tốc thứ 2 và thứ 3 Chạc sang số

Bộ đồng tốc thứ 4 và thứ 5

Cơ cấu khóa liên động

Thư ù1 Thư ù 4 Thứ 3 Thứ 2 Số lùi Thứ 6

Hộp số thay đổi lực xoắn đa động cơ sinh ra đến xe Lực xoắn hay lực

truyền động sẽ tăng hay giảm khi dịch chuyển các nhóm bánh răng

Vì động cơ luôn quay theo một chiều do đó hộp số cũng thực hiện

luôn chức năng thay đổi chiều quay sao cho xe lùi được

Trang 3

Ống bọc bộ đồng tốc Ống trượt bộ đồng tốc

Trục côn

Bộ đồng tốc loại then

1 Đường kính lỗ của ống bọc bộ đồng tốc ăn khớp với các đường

rãnh của trục chính.Bề mặt bên ngoài của ống bọc bộ đồng tốc có

các đường rãnh ăn khớp với ống trượt bộ đồng tốcvà ba rãnh then

Phần nhô ở giữa của thanh chuyển khít với rãnh bên trong của

ống trượt bộ đồng tốc và bị ép vào bề mặt trong của ống trượt bộ

đồng tốc do lò xo then chuyển

2 Khi chạc chuyển di chuyển theo phương như mũi tên chỉ thì ống

trượt bộ đồng tốc sẽ di chuyển nhẹ sang bên trái Then chuyển có

phần nhô giữa khớp với ống trượt bộ đồng tốc thì cũng di chuyển

qua bên trái làm cho vòng găng bộ đồng tốc ép vào trục côn bánh

răng nhỏ truyền động

3 Khi ống trượt bộ đồng tốc di chuyển xa hơn về phía trái thì then

chuyển sẽ bị chặn lại bởi mặt cạnh của vòng găng bộ đồng tốc mà

làm cho phần nhô của thanh chuyển tách ra khỏi ống trượt bộ

đồng tốc

4 Khi ống trượt bộ đồng tốc và bánh răng truyền động quay cùng

tốc độ thì vòng găng bộ đồng tốc sẽ không chặn ống trượt bộ

đồng tốc lại nữa, kết quả là ống trượt này sẽ càng đi xa sang bên

trái để khớp với đường rãnh côn của bánh răng nhỏ truyền động

Thông qua hoạt động như vậy thì lực được truyền đi

MA43-002

Chạc chuyển thứ 4 và thứ 5 Vòng găng bộ đồng tốc

Bánh

r a ê n g truyền động

Bánh răng thứ 4 (bánh răng thứ 5: M10S5)

Lò xo then chuyển Then chuyển Trục chính

MA43-003

Then chuyển

Ống trượt bộ đồng bộ Vòng găng bộ đồng tốc

Trục côn

Ống trượt bộ đồng bộ Vòng găng bộ đồng bộ

Trang 4

Loại côn đôi

Các bánh răng thứ 2 thứ 3 sẽ được miêu tả bên dưới, còn những bánh răng khác sẽ có cùng cấu trúc

Về cơ bản thì cấu trúc và vận hành của cơ cấu ăn khớp với bộ đồng tốc cũng giống với những bộ của loại đồng tốc Trục cônđộc lập khỏi bánh răng 2 hoặc 3 lồng côn giữa bộ đồng tốc (có bề mặt ngoài và trong có dạng côn) giữa răng trong bộ đồng tốcvà găng ngoài bộ đồng tốc

Vì có những cấu trúc như vậy nên khả năng bộ đồng tốc rất được đề cao

Trục côn giữa và bánh răng rấp khớp với nhau trong khi tuần tự mỗi một trong sáu chỗ nhô ra trên vành tròn của trục côn giữakhớp với một lỗ hõm trong bánh răng như trục côn của loại côn đơn khớp vậy

Vì then chuyển có dạng trụ được sắp dọc theo vành của ống bọc bộ đồng tốc cho nên nó ráp dễ dàng Lò xo then chuyển cólò xo cuộn

Chèn ống bọc bộ đồng tốc vào lỗ

Ấn mạnh then chuyển vào mặt trong của ống trượt bộ đồng tốc

Bánh răng số 4 loại O/D là loại côn đôi, tuy nhiên then chuyển và lò xo then chuyển có cấu trúc loại trục côn đôi

1 Vòng găng trong của bộ đồng tốc

2 Chạc chuyển thứ 2 và thứ 3

3 Then chuyển

4 Vòng găng ngoài bộ đồng tốc

5 Côn giữa của bộ đồng tốc

6 Bánh răng thứ 2

7 Lò xo then chuyển

8 Trục chính

9 Ống bọc bộ đồng tốc

10 Ống trượt bộ đồng tốc

6

7

8

9 10

Trang 5

Ở điểm trung hòa (hình A) thì ống trượt bộ đồng tốc di chuyển nhẹ

sang bên trái khi chạc chuyển đi theo hướng mũi tên đã chỉ như hình

Vì phần trên của chỗ nhô ở giữa của then chuyển được sắp thẳng

hàng với ống trượt bộ đồng tốc nên nó cũng di chuyển nhẹ sang bên

trái Vòng găng ngoài của bộ đồng tốc bị căng do côn giữa bộ đồng

tốc (hình B)

Phần có dạng côn của vòng găng ngoài bộ đồng tốc được tiếp xúc với

trục côn của côn giữa bộ đồng tốc

Khoảng hở giữa vòng răng ngoài bộ đồng tốc và ống bọc bộ đồng tốc

có là do lực xoắn ma sát phát sin hở phần có dạng côn do tác động của

ly hợp côn cho phép vòng găng ngoài bộ đồng tốc quay cùng hướng

với bánh răng thứ 3

Mặt vát của rãnh vòng găng ngoài bộ đồng tốc thì được sắp chéo với

mặt vát của rãnh ống trượt bộ đồng tốc (hình C)

Phương chéo của vòng ngoài bộ đồng tốc phụ thuộc vào tốc độ quay

của bộ phận làm đồng bộ (ống trượt) và bộ phận bị làm đồng bộ (bánh

răng thứ 2)

Khi tốc độ xe tăng thì nó sẽ chéo cho đến phương quay ngược lại Còn

khi giảm tốc độ thì nó sẽ chéo đến phương quay

Khi ống trượt bộ đồng tốc lại di chuyển sang trái một lần nữa thì then

chuyển sẽ thôi không di chuyển xa hơn dọc theo cạnh của vòng găng

ngoài bộ đồng tốc

Ống trượt bộ đồng tốc và phần trên của chỗ nhô then chuyển không

thẳng hàng với nhau

Trong trường hợp vòng găng ngoài bộ đồng tốc bị trệch thì phần vát

của ống trượt bộ đồng tốc sẽ ép phần vát của rãnh vòng găng ngoài

bộ đồng tốc và sau đó trục côn của của côn giữa bộ đồng tốc sẽ ép

mạnh vòng găng ngoài của bộ đồng tốc, làm cho phát sinh lực xoắn

ma sát lên bề mặt côn

Thêm vào đó, lực ma sát phát sinh trên bề mặt côn của vòng găng

trong của bộ đồng tốc nên tốc độ của bộ phần được đồng bộ sẽ tương

đối thấp hơn tốc độ của bộ phần làm đồng bộ

D : khi đồng bộ hóa, E : sau khi đồng bộ hóa

Khi vòng găng ngoài của bộ đồng tốc không thể cản được ống trượt

bộ đồng tốc di chuyển được nữa ngay cả khi ống trượt bộ đồng tốc và

bánh răng số 2 quay cùng tốc độ thì ống trượt bộ đồng tốc sẽ di

chuyển sang bên trái một lần nữa

Khi bánh răng thứ 3 sắp thẳng hàng với rãnh ly hợp móc thì việc

truyền động năng lượng sẽ dễ dàng

FPV43-007

FPV43-006

FPV43-009

Ly hợp móc Ống trượt đồng bộ hóa

Vòng găng ngoài bộ đồng tốc

Khóa dò

Vòng găng ngoài bộ đồng tốc Ống trượt đồng bộ hóa Then chuyển

Ly hợp truyền động Vòng găng ngoài bộ đồng tốc

Ống trượt bộ đồng tốc Khóa dịch chuyển

Côn giữa bộ đồng tốc Vòng găng trong của bộ đồng tốc

Côn giữa bộ đồng tốc Vòng găng trong của bộ đồng tốc

Ly hợp móc Ống trượt bộ đồng tốc

Vòng găng ngoài bộ đồng tốc

Then chặn

Côn giữa bộ đồng tốc Vòng găng trong của bộ đồng tốc

Trang 6

Hộp số

Cơ cấu khóa liên động được cài vào trục bánh răng ở vỏ dưới sẽ giúp

ngăn ngừa hai bánh răng cài vào nhau

Khi một ray chuyển được chuyển đi thì bi thép sẽ vào trong rãnh ray

chuyển để cố định những ray chuyển khác

Ví dụ khi các ray chuyển số 1 và ray chuyển quay ngược được chuyển

thì bi thép ở bên phải của ray chuyển sẽ di chuyển đến bên phải để

cố định các ray chuyển số 2 và số 3 và sau đó nó ấn vào chốt khóa liên

động B để cố định ray chuyển động số 4 và số 5

<Tại điểm trung hòa>

Trang 7

9.1534.7832.7651.6661.000 -8.105

Tongil

10 12.5 13 17 13.5 11 SAE 80W/90

Điều khiển từ xa hoạt động cơ khí, trục sàn

13.809.596.814.583.012.091.491.0013.17

7.2134.1782.5871.6211.0000.702 7.081

7.0983.7092.1441.2920.775 -6.286

9.1534.7832.7651.6661.000 -8.105

7.1453.7332.1581.3010.780 -6.327

6.5974.2072.4321.6171.0000.763 6.896

6.5524.1782.4151.6211.0000.758 6.849

5.9693.8072.2011.4631.0000.751 6.240

5.4053.4471.7391.0000.738 -5.650

5.4313.4631.7471.0000.741 -5.677

6.5974.2072.4321.4071.000 -6.896

6.5524.1782.4151.3971.000 -6.849

19T, 19.5T 23T

15T 11.5T

19T,23T 25T

(DD)

M8S5(OD)

H160S6 ZF16S151

M12S2X5

Trang 8

0.09 đến 0.270.09 đến 0.270.08 đến 0.280.08 đến 0.250.10 đến 0.290.09 đến 0.270.09 đến 0.270.08 đến 0.240.09 đến 0.270.08 đến 0.260.09 đến 0.280.09 đến 0.270.09 đến 0.280.10 đến 0.290.08 đến 0.250.09 đến 0.260.06 đến 0.140

0.06 đến 0.144.8 đến 5.434.7 đến 5.30.05 đến 0.35

2.50.15 đến 0.250.11 đến 0.650.15 đến 0.600.10 đến 0.600.25 đến 0.550.15 đến 0.500.25 đến 0.400.15 đến 0.650.15 đến 0.750.25 đến 0.40

Độ rơ giữa ống trượt bộ đồng tốc với đường kính ống bọcChiều sâu vòng găng đến côn

Độ rơ giữa ống trượt đồng bộ so với đường kính ống bọcĐộ rơ rãnh ống bọc bộ đồng tốc

đến phần nhô vòng găngHành trình tự do ống bọc đồng bộ và thenchuyển

Độ rơ giữa vòng găng bộ đồng tốc và côn

M8SM10S,M12S, H160SM8S

M10S,M12S, H160SM8S

M10S,M12S, H160S

M8SM10S,M12SM10S6,M12S6, H160S

0.5

0.32.8

0.36.50.5

00.750.850.800.750.70.6

0.850.960.6

Khớp với bánhrăng trục chính M8S,M10SM12S,H160S

M8S,M10SM12S,H160S

Thứ 4 & thứ 5Thứ 6, thứ 6

TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG

Bộ phận bảo trì Giá trị danh định của đường kính cơ bản trong [ ] Giá trị

giới hạn

Bánh răngthứ 1

Bánh răngthứ 2 (thứ 3)Bánh răng thứ 3 (thứ 2)Bánh răng thứ

4 (thứ 5) Bánh răng thứ

5 (thứ 4)

Bánh răng thứ 6Bánh răng lùi

M8S5M8S6,M10SM12SM8S, M10SM12S

M8S6,M10S,M12SM8S5

M8S5M8S6, M10SM12S, H160SM8S6,M10S6,M12S,H160S

Thay bánh răng

ThayThayThay

Thay bánh răng hoặclong đền

Khe hở bánh răng

(bánh răng trục

chính, bánh răng

trục trung gian,

bánh răng lùi)

trong () là các

bánh răng của bộ

số đời M8S5

Bộ phận đồng bộ

hóa (đồng tốc)

được được đặt

trong () là bánh

răng hộp số của

mẫu M8S5

Độ rơ bánh răng

trục trung gian

Biện pháp và nhận xét

Khớp với bánh răngtrục trung gian

Bánh răng thứ 1Bánh răngthứ 2 (thứ 3)Bánh răngthứ 3 (thứ 2)

Bánh răng 4 (thứ 5)Bánh răng lùi

Bánh răngthứ 6

Đơn vị : mm

Trang 9

97(9.9) ±5% /26.785(8.7)/27.615(1.5)/14.513(1.3)/1049(5)/14.520(2)/12

92(9.43) ±10%

/34.50.25 to 0.45

<=0.1

<= 0.02

<=0.03[20] 0.06 đến 0.11[23] 0.02 đến 0.09[17] 0.02đến 0.07

<=0.05

0.046-0.0850.026-0.0650.046-0.0850.044-0.0850.052-0.093

-010

0.12

0.12

78(8.0)/26.769(7.0)/27.612(1.25)/14.59.8(1.0)/1041(4.2)/

14.516(1.6)/1275(7.6)/34.51.00.20.040.060.20.150.1

ThayThay

Độ rơ đường kính của bạc đạn trục lăn kim bánh răng lùi sau khi lắp

Lò xo hồi tiếp ở

phần trên bộ

chuyển bánh răng

Bánh răng thứ 1 vàbánh răng lùiBánh răng thứ 6

Lò xo đẩy ở phần dưới bộ chuyển bánh

răng

Chạc chuyển

Ray chuyển

Độ rơ lỗ ray chuyển ở vỏ dưới với lỗ ray chuyển

Độ rơ giữa trục với cần chuyển số 1 và số lùi

Độ rơ giữa trục với cần chuyển số 6

Độ cong của cần chuyển

Bánh răng thứ 1Bánh răng thứ 2Bánh răng thứ 3Bánh răng thứ 4Bánh răng thứ 5Bánh răng lùi

Độ rơ giữa chạc chuyển đến rãnh ống trượt bộ đồng tốcĐộ nghiêng của vấu chạc chuyển với lỗ ray chuyểnRay chuyển cong

Độ rơ đường kính của bạc đạn trục lăn kim saukhi lắp

Tải N (kgf)/

chiều dài

Bánh răng thứ 1

Bánh răng thứ 3(thứ 4)

Bánh răng thứ 4(thứ 5)

Đơn vị : mm

Bộ phận bảo dưỡng Giá trị danh định ,đường kính cơ bản trong [ ]

Ống lót bạc đạn

trục chính của bộ

số đời M8S5

M8S,M10SM12S, H160SM8S, M10SM12SM8S6,M10SM12S, H160SĐộ rơ đường kính

của bạc đạn trục

lăn kim trục chính

sau khi lắp

Bạc đạn hướng trục

chính

Giới hạn Biện pháp và nhận xét

Thay các bộ phậnhỏng nếu hai bạc đạntrục lăn kim được dùngcho một bánh răng thìphải dùng bạc đạn cócùng màu để thay thếThay

Lò xo ở bộ chuyển

chiều dàiTải N (kgf)/

chiều dàiTải N (kgf)/

chiều dàiTải N (kgf)/

chiều dàiTải N (kgf)/

Trang 10

Hành trình tự do theo đường kính ống lót PTOLò xo hồi

Khoảng hở vớibánh răng lùiBơm dầu

Độ rơ từ hốc đến chốt chỏm cầuĐộ rơ giữa trục ngang và bạc lót ốngĐộ rơ giữa trục đứng và bạc lót ốngLò xo hồi tiếp

Độ rơ giữa trục ngang và bạc lót cầuThế hoạt động của rờ le ngắt điện (ở 20OC)

Tải N (kgf)/

chiều dàiM10SM12SĐộ rơ bênĐộ rơ chỏm

Tải N(kgf)/chiều dàiHành trình tự do đường kính ống bọc với ống trượtĐộ rơ giữa rãnh ống bọc đếnđộ nhô vòng găng

Độ rơ giữa rãnh ống bọc đếnthen chuyển

Độ rơ vòng găng đến cônGiữa bánh răng cao và bánhrăng nhỏ

M8S, M10S M12S

Lò xo dầu hình nấm

Đơn vị : mm

kính cơ bản trong [ ]

Trường hợp có

00.50.120.5

1.00.30.3

0.19110(11.5)/670.5

0.150.21.00.60.6-

0.6-

92(9.43) ±10%/34.50.06 đến 0.144.5đến 5.10.05 đến 0.35

2.50.08 đến 0.28-

0.08 đến 0.250.08 đến 0.26

0.3 đến 0.5[20] 0.07 đến 0.120.06 đến 0.16

-140 (14.36)/67

0.08 đến 0.250.08 đến 0.260.02 đến 0.060.120.10 đến 0.400.07 đến 0.170.07 đến 0.1752(5.3)/45.4

0.02 đến 0.2516V hay nhỏ hơn

ThayThayThayThay

ThayThayThayThay

ThayThayThay

ThayThayThayThayThay

Bánh răng tốc kế Khoảng hở giữa bánh răng tốc kế và đường ren

Độ rơ trục bánh răng tốc kế đến bạc lót ống

0.13 đến 0.29[12] 0.02 đến 0.07

Thay trục bánh

xe bị mòn0.36

0.15

Giới hạn Nhận xét và biện pháp

Vùng bộ tách

Độ rơ theo đường kính giữa ống lót PTO và trụcđầu ra

Độ rơ khoảng hở của chạc chuyển ở rãnh ống trượtĐộ rơ xilanh khí trong lỗ chạc

Vùng điều khiển

bộ hộp số

Điều khiển Bộ

truyền động PTO

Trang 11

LỰC XIẾT

Lực xiết chặt N.m(kgf.m)

Đường kính ngoài ốc

x bước ốc (mm) Bộ phận bảo dưỡng

40 (4.1)

40 (4.1)20(2)

54 đến 83 (5.5 đến 8.5)

40 (4.1)78(8)

430 đến 590 (44 đến 60)

540 đến 735 (55 đến 75)

40 (4.1)

46 đến 52 (4.7 đến 5.3)17(1.7)

40 (4.1)

40 đến 44 (4.0 đến 4.5)5.3 (0.54)

29 đến 39(3 đến 4)

59 đến 69 (6 đến 7)

78 đến 98 (8 đến 10)3.9 đến 6.9 (0.4 đến 0.7)

M14 x 1.5M12 x 1.75M42 x 1.5M52 x 1.5

Bu-lông vỏ trên bộ chuyển bánh răngBu-lông vỏ dưới bộ chuyển bánh răngBu-lông vỏ bộ PTO

Nút náo và nút căng bánh dầuBu-lông chặn bạc đạn (trước)Vỏ

Bu-lông chặn sau trục trung gian

Ốc chặn trước trục chính

Bu-lông miếng khóa trục đổi chiều

Độ xiết chặt công tắc khóa liên động vỏ trên

Đai ốc xiết chặt chốt khóa vỏ trên

Chuyển năng lượng

(Truyền lực)

Bu-lông lắp chuyển năng lượngĐộ chặt vòi mềm chuyển năng lượngỐc kẹp vòi mềm chuyển năng lượngĐai ốc gắn bu-lông

Đai ốc hãm bộ nốiLắp vỏ xi-lanhỐc vít xiết chặtỐc cần

Độ chặt công tắc đèn dự phòng vỏ thấp hơn

Chạc chuyển và bu-lông lắp ngàm chuyển

Bu-lông lắp vỏ thấp hơn bộ chuyển bánh răng

Ốc gắn cần chuyển lùi và cần số 1

Bu-lông gắn bộ tách hoặc vỏ đuôi

Đai ốc hãm sau trục trung gian

M12S2 x 5M8S, M10SM12S, H160S

M8S5Loại trừ mẫu M8S5Loại trừ mẫu M8S5M8S6,M10SM12S6

Trang 12

74 (7.5)

590 đến 1080 (60 đến 110)

1370 đến 1670(140đến170)

195 (20)82(8.4)

36 đến 44 (3.7 đến 4.5)4.9 đến 10.3 (0.5đến 0.7)

14 đến 20 (1.4 đến 2.0)

19 đến 24 (1.9 đến 2.4)

38 đến 49 (3.9 đếnto 5.0)23đến 32 (2.3 đến 3.3)

27 đến 39 (2.8 đến 4.0)

M12 x 1.25M36 x 1.5M42 x 1.5M30 x 1.5M12 x 1.25M16 x 1.5M16 x 2.0M10 x 1.25M20 x 1.5M16 x 2.0M10 x 1.5M16 x 2.0M10 x 1.5 -M10 x 1.5M8 x 1.25M8 x 1.25M12 x 1.25M18 x 1.5-M10 x 1.5M8 x 1.25M6 x 1.0M6 x 1.0M8 x 1.5M10 x 1.0M8 x 1.25M8 x 1.25M10 x 1.25M12 x 1.25M10 x 1.25

Bu-lông bộ chặn bạc đạn sau trục chính

Đai ốc chốt sau trục chính

Ốc xiết bạc lót bánh răng tốc kế

Đai ốc gắn cần chuyển truyền động tăng tốc

Đai ốc gắn bộ đế và đĩa đỡ

Bu-lông gắn bộ vỏ ly hợp đến hộp số

Bu-lông mũi doa cài chạc chuyển bộ tách

Bu-lông bánh răng cao bộ tách

Bu-lông vỏ bộ tách

Bu-lông vỏ trên bộ tách

Nút ốc phái vỏ bộ tách

M8S6,M10S6,M12S6M8S, M10S

M12SM8S6,M10S6,M12S6

M12S2 x 5

M12S2 x 5

Lực xiết N.m(kgf.m)

Đường kính ngoài ốc

x bước ốc (mm) Bộ phận bảo dưỡng

Xi-lanh phát

lực

Hộp số

PTO

Bộ giảm nhiệt

dầu hộp số

Phần điều

khiển

Bu-lông xi-lanh phát lựcĐai ốc chốt đía pít-tôngVít gắn thân đế xi-lanhĐai ốc kẹp bộ chuyểnBu-lông vỏ bánh răng PTOBu-lông nắp trước và nắp sauBu-lông xi-lanh khí

Bu-lông lắp chạc chuyểnĐộ xiết chặt công tắc đèn dự phòngBu-lông pít-tôngg và thanh xi-lanh khíBu-lông vỏ bơm bộ giảm nhiệt dầuBu-lông gắn nắp trước với nắp sauBu-lông gắn vỏ với bơm

Bu-lông gắn thân bơm với thân vanĐinh khuy gắn vòi bộ giảm nhiệt dầuĐai ốc gắn ống điều khiển bộ táchThanh truyền chốt hãm bộ ngang trênThanh chuyển và khớp đai ốc khớp cầu của thanhchọn

Ốc gắn giá đỡ vào trục ngangỐc gắn cần chọn trục thẳng đứng

M12S2 x 5

Trang 13

XỬ LÝ SỰ CỐ

Triệu chứng Nguyên nhân có thể Biện pháp

Bộ số trượt không

o Độ rơ trong khớp cầu

o Bạc lót hỏng (ống lót mòn)

o Thanh bị cong

o Bi thép hoặc rãnh bị hỏng ở ray chuyển

o Sức căng lò xo hình nấm ray chuyển yếu hoặc lò xo bị hỏngBộ số hỏng

(Tháo ra và kiểm tra bộ số)

o Đai ốc hãm sau trục chính vẫn lỏng

o Mòn long đền đẩy trục chính

o Bạc đạn trục chính hỏng hoặc mòn

o Chốt trục mòn ở vòng găng bộ đồng tốc và ống trượt bộ đồng tốc

Cơ cấu điều khiển bị hỏng(Sửa khoảng chuyển phía bộ số)

o Hành trình tự do ở khớp cầu

o Khớp cầu được bôi trơn không đủ

o Chiều dài thay không hợp lý

o Bạc lót mòn

o Ray chuyển trượt không trơn

o Ngàm chạc chuyển mòn

o Chạc chuyển bị congBộ số hỏng

(Tháo và kiểm tra bộ số)

o Ốc hãm sau trục chính còn lỏng

o Long đền đẩy trục chính mòn

o Bạc đạn trục chính hỏng hoặc mòn

o Trục côn ở bánh răng bộ đồng tốc và bánh răng bị mòn

o Bộ ly hợp hỏng

o Bộ ly hợp không nhả dễ

o Hành trình tự do của bàn côn không đúngBộ phận để chuyển năng lượng hỏng

o Máy nén khí hỏng

o Rò khí

o Sức căng lỏng lò xo

o Chiều dài mỗi thanh không phù hợp

o Bạc lot mòn

Thay khớp cầuThay

Sửa lại độ cong hoặc thay thếThay những bộ phận hỏngThay

Xiết chặt lại đến giá trị quy địnhThay

ThayThay bộ phần bị mòn

Thay khớp nối cầuBôi trơn thêmChỉnh lạiThaySửa lại độ cong hoặc thay

ThaySửa lại độ cong hoặc thay

Xiết chặt lại đến giá trị quy địnhThay

ThayThay bộ phận bị mònChỉnh

Kiểm traThay vòng đệm chữ O và nhớt dầuThay

ChỉnhThay

Trang 14

Triệu chứng Nguyên nhân có thể Biện pháp

Tiếng ồn không bình

thường khi để số không

Tiếng ồn bất thường ở

bánh răng

Tiếng ồn bất thường ở

bộ chuyển

Bộ trích công suất PTO

không được ăn khớp

Bộ truyền động PTO có

ăn nhưng đèn báo sáng

công tắc bộ truyền

động PTO không bật

Bạc đạn định hướng trục chính bị hỏng hoặc mònBạc đạn bánh răng nhỏ truyền động bị hỏng hoặc mònKhe hở quá lớn giữa bánh răng nhỏ truyền động và trục trung gianluôn ăn khớp với bánh răng

Bạc đạn trục trung gian hỏng hoặc mònBạc lót kim trong bánh răng mòn hoặc hỏngKhe hở giữa trục trung gian bánh răng thứ 4 và bánh răng đệmPTO quá lớn

Bạc đạn trục chính và trục trung gian mòn hoặc hỏngBạc đạn định hướng trục chính mòn hoặc hỏngBạc đạn kim ở bánh răng mòn hoặc hỏngKhe hở giữa bánh răng ở trục chính và trục trung gian quá lớn

Ống trượt bộ đồng tốc hỏng hoặc mònDầu bánh răng thiếu

Bánh răng bị hỏngBộ đồng tốc bị lỗi

o Trục côn ở vòng găng bộ đồng tốc và ở bánh răng mòn

o Then chuyển mòn

o Chốt then chuyển hỏngChốt ở bánh răng mònỐng trượt bộ đồng tốc mònBộ ly hợp nhả không đúngCông tắc bộ truyền động PTO hỏngRờ-le nguồn bị hỏng

Van từ 3 ngỏ hỏngCông tắc bộ ly hợp hỏngCầu chì hoặc những liên kết tựa cầu chì bị chảyMạch hở hoặc tiếp xúc yếu

Ắc-quy tải điện quá mứcXi-lanh phát lực bộ truyền động PTO hỏng

Cơ cấu bộ truyền động PTO hỏngHệ thống khí bị rò

Công tắc Bộ truyền động PTO bị hỏngBóng đèn công tắc Bộ truyền động PTO bị cháyCông tắc điều khiển Bộ truyền động PTO hỏngRờ-le nguồn hỏng

Mạch hở hoặc tiếp xúc yếu

Thay hoặc bôi trơnThayThay

ThayThayChỉnh bằng đệm chỉnh ở vỏPTO hoặc thay bánh răng

ThayThayThayThay bánh răng

ThayThêmThay

Thay thế chi tiết bị mòn

ThayThayThay bánh răngThayChỉnhThayThayThayThayThayChỉnh sửaChỉnh sửaChỉnh sửaChỉnh sửaSửaThayThayThayThayChỉnh sửa

Trang 15

CÔNG CỤ CHUYÊN DỤNG

09431-7A000

Bộ cài phốt dầu

Cài phốt dầu bạc đạn chặn mặt trước09431-7A100

Bộ cài phốt dầu

Bộ cài bạc đạn

Cài phốt dầu nắp sau

Cài phốt dầu nắp sau

Cài bạc đạn trục chính

Cài bạc đạn định hướng trục chính

Tháo trục chính và trục trung gian

Trang 16

Công cụ (Số hiệu và tên) Minh họa Công dụng

09434-7A100

Bộ lắp bạc đạn

Tháo trục bánh răng lùi(Dùng cơ 09450-75200, 09450-75300,09450-75400 và 09450-75500)

Trang 17

1 Đỗ xe ở nơi bằng phẳng và chèn con kê ở tất cả các bánh xe

2 Tháo trục đẩy đăng) từ đùm thắng đỗ hoặc tháo trục đẩy

(cac-đăng) từ đai trục

CHÚ Ý

Trước khi tháo các bộ phận này phải đánh dấu thẳng hàng ở

đùm thắng đỗ (hoặc đai trục) và trục đẩy (cac-đăng).

3 Tháo thanh điều khiển, dây điện công tắc, cáp thắng đỗ và cáp

tốc kế ra khỏi bộ số

4 Tháo ống khí của bộ điều khiển Bộ truyền động PTO (ở loại xe

có PTO ở hộp số) hoặc của Bộ chuyển năng lượng (truyền lực) (ở

xe có Bộ chuyển năng lượng (truyền lực) ra khỏi hộp số

G7MT001A

G7MT001B

PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG

THÁO VÀ LẮP

FPV43-006-1

Vỏ bộ ly hợp

Bộ trợ lực

ly hợp Cáp thắng đỗ

Cáp của tốc kế

Trục đẩy (cac-đăng)

Bộ bơm giảm nhiệt dầu và Bộ truyền động PTO Bộ chuyển năng lượng

(truyền lực)

Thanh chọn Thanh chuyển

Đùm thắng đỗ (cho hệ thống thắng AOH)

Dấu sắp thẳng hàng

Trục đẩy (cac-đăng)

Thanh trục

Dây điện Thanh chọn

Bộ trục vuông góc bánh răng

Trang 18

6 Tháo nút xả và nút kiểm tra để xả dầu máy ở hộp số.

7 Khi dầu máy chảy kiệt, hãy kiểm tra lượng dầu, chất lượng và miếng

kim loại và mạt kim loại Nút xả là một nam châm và do đó các mạt

kim loại sẽ dính vào đó cho nên cần phải cạo đi sau mỗi lần kiểm

tra

G7MT002D

8 Tháo vòi bộ giảm nhiệt dầu ra khỏi bộ số và bơm (ở xe có bộ giảm

nhiệt dầu cho bộ số)

9 Nâng bộ số bằng con đội nâng, và tháo bu-lông gắn ra khỏi vỏ bộ ly

10 Di chuyển phần sau bộ số cho đến khi chốt bánh răng nhỏ chuyển

động bung ra khỏi vị trí Đừng bao giờ giật mạnh bộ số

Trang 19

Trình tự lắp

1 Kiểm tra chốt chặn bánh răng nhỏ truyền động xem có bị rỉ không

Nếu rỉ thì phải dùng bàn chải sắt để chà Sau đó bôi mỡ vào bề mặt

bánh răng nhỏ truyền động mà bộ ly hợp trượt lên

2 Nâng bộ số bằng con đội bộ số, giữ chặt bộ số ở trên bạc đạn định

hướng của bánh đà động cơ Trong khi thao tác, phải cẩn thận để

tránh làm hỏng chốt chận bánh răng nhỏ chuyển động Sau đó xiết

chặt đến lực xiết quy định các bu-lông lắp máy ở thành biên của vỏ

ly hợp để tránh trường hợp bị rời vào trong máy

Con đội bộ số lên

Vỏ bộ ly hợp

3 Gắn chặt vòi bộ giảm nhiệt dầu vào bộ số và bơm (ở những xe có bộ

giảm nhiệt dầu cho bộ số)

4 Bảo đảm nút xả được xiết đến lực xiết quy định, sau đó đổ dầu vào

bộ số thông qua chỗ đang kiểm tra

G7MT003D

G7MT004A

36 đến 44N.m (3.7 đến 4.5 kgf.m)

Bơm bộ giảm nhiệt dầu

Nút xả

54 đến 83N.m (5.5 đến 8.5 kgf.m)

Nút xả

54 đến 83N.m (5.5 đến 8.5 kgf.m)

Nút kiểm tra

54 đến 83 N.m (5.5đến8.5 kgf.m)

G7MT004B

Bộ trợ lực ly hợp

5 Lắp bộ trợ lực ly hợp

6 Nối điều khiển Bộ truyền động PTO (ở những xe có Bộ truyền

động PTO)

Trang 20

Dây điện Thanh chọn

Bộ trục vuông góc sau

PTO bộ điều khiển

Dây điện

7 Cài thanh điều khiển, dây điện công tắc, cáp thắng đỗ và cáp tốc

kế vào bộ số

8 Cài trục đẩy (cac-đăng) vào đùm thắng đỗ, phải bảo đảm các dấu

thẳng hàng (dấu định vị) được lắp thẳng hàng Sau đó xiết chặt

các đai ốc đến lực xiết quy định

CHÚ Ý

Kiểm tra các bộ phận sau đây sau khi lắp bộ số vào xe.

1 Kiểm tra bộ số điều khiển như thế nào

2 Kiểm tra độ cao của bàn côn

Đùm thắng đỗ (cho hệ thống thắng AOH)

Dấu thẳng hàng

Trục đẩy (cac-đăng)

Trang 21

PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG

Tháo, kiểm tra và ráp lại

Tháo bộ số

FPV43-015

<M8S5, M12Sx5>

Bộ chuyển

bánh răng trên

Bộ chặn bạc đạn trước

Bộ chặn bạc đạn trước

Bộ vỏ ly hợp

Trang 22

Trình tự tháo

1 Tháo bộ vỏ ly hợp

2 Để tháo vỏ trên bộ tách thì trước hết phải tháo chốt hình nấm và lò

xo

3 Để tháo vỏ bộ tách và bánh răng thì phải tháo bu-lông gắn bánh

răng bộ tách

4 Để tháo đai ốc hãm sau trục chính thì phải dùng cờ lê lắp đầu vặn

5 Tháo đai trục và đùm thắng

6 Tháo nắp sau và bộ tách

<M8S2x5, M12S2X5>

Vỏ bộ tách Bu-lông

Bu-lông

Cờ lê lắp đầu vặn

Đai ốc chốt

Trang 23

40 Nm (4.1kgf.m)

*Bôi chất bịt kín vào vỏ trên

Ráp lại

40 Nm (4.1kgf.m) 4.5 Nm (0.45kgf.m)

Bộ chuyển bánh răng dưới

40 đến 44 Nm (4.0 đến 4.5kgf.m) 54 đến 83 N.m

(5.5 đến 8.5 kgf.m) Bôi chất bịt kín (THREEBOND 1105D hoặc tương đương) vào ren

Bộ chuyển bánh răng trên

Vỏ bộ ly hợp Bộ chặn bạc

đạn trước

*Bôi chất bịt kín vào

bề mặt lắp

40 Nm (4.1kgf.m)

188 Nm (19.2kgf.m)

Nắp PTO, Bộ truyền động PTO hoặc bộ giảm nhiệt dầu

74 Nm (7.5kgf.m) Nắp PTO:

20Nm (2.0 kgf.m) PTO ,bộ giảm nhiệt dầu:

74 Nm (7.5kgf.m)

74 Nm (7.5kgf.m)

*

*

*Bôi chất bịt kín vào bề mặt bị khiếm khuyết ở vỏ

Vỏ bộ tách

Bộ tách trên Xilanh áp lực

Bôi chất bịt kín (THREEBOND 1215 hoặc tương đương)

vào các chi tiết có đánh dấu*.

Trang 24

Trình tự ráp

1 Khi lắp bánh răng tốc kế thì phải bôi lượng mỡ lớn

2 Khi cài vỏ bộ tách và bánh răng, thì phải bảo vệ vòng găng đồng bộ

đến ống trượt đồng bộ bằng bộ giữ vòng găng đồng bộ

3 Khi lắp vỏ bộ tách vào bộ số thì phải bôi chất bịt kín lên bề mặt (loại

có THREEBOND 1215 hoặc tương đương) và xiết chặt đến lực xiết

quy định

4 Bằng công cụ chuyên dụng (09431-7A100), hãy lắp phốt dầu mới

vào bộ chặn bạc đạn

5 Cài bộ chặn bạc đạn trước

Li Soap] đến trục

Bôi mỡ

FPV43-025

Vòng găng bộ đồng tốc

Trang 25

Mẫu áp dụng M8S5, bánh răng thứ 5 Bánh răng khác

NV 0.08 - 0.24 0.09 - 0.27

Cờ lê đầu vặn

6 Lắp đai ốc hãm sau trục chính

Đai ốc chốt

Khe hở

NV 0.08 - 0.28

L 0.5

NV 0.09 - 0.27

0.08 - 0.26

0.08 - 0.28

L 0.5

Mẫu áp dụng M8S5 M8S6, M10S M12S

Trục truyền vào Chạy bánh răng chuyền

Khe hở

NV 0.09 - 0.27

L 0.5 Độ rơ

NV 0.08 - 0.25 0.10 - 0.29

L 0.5

Mẫu áp dụng M8S5, M10S M12S

NV 0.09 - 0.27 0.09 - 0.27 0.08 - 0.28

L 0.5

Mẫu áp dụng M8S5 M8S6, M10S M12S

Độ rơ NV 0.15 - 0.55 0.11 - 0.65

L 0.75 0.85

Mẫu áp dụng M8S M10S, M12S

Độ rơ NV 0.25 - 0.55 0.20 - 0.50

L 0.5

Mẫu áp dụng M8S M10S, M12S Độ rơ

NV 0.15 - 0.65 0.15 - 0.75

L 0.80

Mẫu áp dụng M8S M10S

Độ rơ NV 0.15 - 0.65 0.15 - 0.75

L 0.50 0.95

Mẫu áp dụng M8S M10S

NV 0.09 - 0.28 0.10 - 0.29

L 0.5

Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S

NV 0.08 - 0.25 0.09 - 0.26

L 0.5

Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S

Trang 27

1 Miếng chốt trục đảo chiều (số lùi)

2 Trục đảo chiều

3 Bánh răng đảo chiều

4 Phốt chặn

5 Đĩa chặn

6 Bạc đạn trục lăn

7 Bạc đạn trục lăn

8 Khoen chặn

9 Bạc đạn trục lăn

10 Bộ bánh răng nhỏ truyền động

11 bạc đạn trục lăn

12 Bộ trục chính

13 Bộ trục trung gian

14 Vỏ hộp số

Đối với những chi tiết có khoanh dấu tròn, xem quy trình sau đây.

CHÚ Ý

1 Nếu vòng bi trong vẫn dính vào trục khi bạc đạn trục lăn đã tháo thì phải tháo hết các bánh răng trên

mỗi trục để gỡ vòng ổ bi trong.

2 Sau khi bạc đạn được tháo ra thì phải gắn khoen chặn mà được tháo ra từ bạc đạn vào nơi nó đã ởù trước

đó để tránh bị mất.

Kiểm tra điều kiện quay, tiếng ồn, độ mài mòn, hư hại, gỉ sét và sự ăn mòn của mỗi bạc lót

9

10

10

1 2

3 6

<M12S2 x 5>

Trang 28

1 Để tháo trục trung gian ra khỏi bạc đạn thì phải sử dụng công cụ

(09434-7A000)

2 Tháo bạc đạn sau trục trung gian dùng công cụ (09434-7A000)

3 Tháo bạc đạn bánh răng nhỏ truyền động dùng công cụ

(09434-7A000)

4 Tháo bánh răng nhỏ truyền động dùng công cụ đặc biệt (vam

bánh răng nhỏ truyền động)

5 Tháo bạc đạn sau truc chính dùng công cụ (09434-7A000)

Trang 29

1 Dùng công cụ chuyên dụng (09434-7A100), để lắp bạc đạn sau

trục chính

2 Lắp bạc đạn bánh răng nhỏ truyền động, dùng công cụ chuyên

dụng (09434-7A100)

CHÚ Ý

Phải bảo đảm truyền động bạc đạn trong một mặt phẳng để

tránh bộ bánh răng nhỏ truyền động khỏi hư.

4 5

2 3

11

12 6

<M12S2 x 5>

<M12S2 x 5>

Để ráp lại những bộ phận có số khoanh tròn thì hãy xem trình tự sau

CHÚ Ý

Phải bảo đảm truyền động bạc đạn trong một mặt phẳng để tránh bộ răng bánh

nhỏ truyền động khỏi hư.

Trang 30

3 Để lắp bánh răng nhỏ truyền động và bạc đạn sau trục chính

hãy dùng công cụ (09434-7A100)

4 Để lắp bạc đạn sau trục trung gian thì dùng công cụ (09434-7A100)

5 Lắp bánh răng lùi

6 Lắp vỏ nhô

7 Lắp bộ tách

MA43-046

MA43-048

09434-7A100

09434-7A100

Trang 31

Trục chính

Tháo và kiểm tra

Trình tự tháo

1 Long đền bánh răng thứ 1

2 Bánh răng thứ nhất trục chính

3 Bạc đạn trục lăn kim

4 Ớng lót bạc đạn bánh răng số 1

5 Khoảng đệm <loại trừ mẫu M8S>

6 Ống trượt luôn khớp quay ngược chiều

và ống trượt số 1

7 Ống bọc luôn khớp quay ngược chiều

và ống bọc số 1

8 Bánh răng lúi trục chính

9 Bạc đạn trục lăn kim

6 7 8 9

18

19 20

Mẫu áp dụng M8S M10S

Hành trình tự do theo đường kính sau khi ráp lại

L 0.12mm

Giá trị danh định độ rơ đường kính

L 0.12mm

Hành trình tự do theo đường kính sau khi ráp lại

L 0.12mm

Hành trình tự do theo đường kính sau khi ráp lại

NV 0.06 đến 0.14mm

L 0.3mm

Giá trị danh định cho khoảng hở

NV 2.5mm

L 0mm

Ống lót bạc đạn ĐKCB 76mm 91mm

L 0.1mm

Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S

Ống lót bạc đạn ĐKCB 85mm 97mm

L -0.1mm

Mẫu áp dụng M8S, M10S M12S

12 Đai ốc hãm

13 Long đền hãm

14 Vòng găng bộ đồng tốc

15 Ống trượt bộ đồng tốc

16 Then chuyển

17 Lò xo chuyển

18 Ống bọc bộ đồng tốc

19 Bộ bánh răng số 4 (số 5)

20 Bạc đạn trục lăn kim

21 Khoảng đệm bạc đạn

22 Ống lót bạc đạn bánh răng số 4 (số 5)

23 Long đền đẩy

24 Bộ bánh răng số 3 (số 2)

25 Bạc đạn trục lăn kim

26 Ống lót bạc đạn bánh răng số 3 (số 2)

27 Bộ đồng tốc hóa thứ 2 và 3

28 Ống bọc bộ đồng tốc thứ 2 và 3

29 Ống trượt bộ đồng tốc

30 Then chuyển

31 Lò xo chuyển

32 Bộ bánh răng số 2 (số 3)

33 Bạc đạn trục lăn kim

34 Trục chính Các bộ phận trong ( ) là cho bánh răng bộ số M8S5

Khi tháo và kiểm tra các bộ phận với các số khoanh tròn, hãy xem trình tự sau

Trang 32

1 Dùng bộ mở khoen chặn để tháo khoen chặn

2 Dùng vam bạc đạn định hướng để tháo bạc đạn định hướng

3 Dùng khóa 1 đầu để làm lỏng và tháo đai ốc hãm

4 Để tháo mỗi ống trượt bạc đạn, hãy nhấc nhẹ bánh răng , gõ nhẹ

trục chính thông qua tấm chì

CHÚ Ý:

Phải luôn dùng tấm chì để đề phòng cuối trục chính khỏi hư.

Khóa một đầu

Bộ mở khoen chặn

MA43-051 G7MT008A

Trang 33

Trình tự kiểm tra

1 Đo hành trình tự do theo đường kính ở mỗi bánh răng trục chính

và bạc đạn kim nếu độ rơ vượt quá giá trị giới hạn thì phải thay

bạc đạn kim

CHÚ Ý

1 Nếu hai bạc đạn kim được dùng cho một bánh răng thì dùng

các bạc đạn có cùng màu gói khi thay thế.

2 Nếu lắp bạc đạn kim không đúng với hành trình tự do theo

đường kính trội thì phảo kiểm tra mỗi ống lót bạc đạn và

bánh răng trục chínhvà thay bất kỳ bộ phận nào bị hỏng.

2 Đo khoảng hở giữa rãnh chỉnh ống bọc bộ đồng tốc và then chuyển

Thay các bộ phận nếu khoảng hở vượt quá giá trị giới hạn

3 Đo khoảng hở giữa rãnh ống bọc ở ống bọc bộ đồng tốc và độ

nhô vòng găng ở vòng găng bộ đồng tốc Nếu vượt quá giá trị

giới hạn thì phải thay thế các chi tiết

4 Đo khoảng hở giữa vòng găng bộ đồng tốc và trục côn bánh răng

của bộ bánh răng 4 (thứ 5: M8S5) trục chính Nếu độ rơ vượt quá

giá trị giới hạn thì phải thay thế các chi tiết

CHÚ Ý:

Ấn vòng găng bộ đồng tốc đều khắp và đo toàn bộ chu vi.

5 Đo khoảng hở giữa vòng găng bộ đồng tốc của bộ đồng tốc thứ 2

(thứ 3:M8S5) và côn bộ đồng tốc của bộ bánh răng thứ 2 Nếu

khoảng hở vượt quá giá trị giới hạn thì phải thay thế các bộ phận

CHÚ Ý:

Ấn vòng găng bộ đồng tốc đều khắp và đo toàn bộ chu vi.

Côn bánh răng

FPV43-047 FPV43-046

FPV43-048

FPV43-049

Ống bọc bộ đồng tốc

Máy đo chiều dày

Then chuyển

Ống bọc bộ đồng tốc

Vòng găng bộ đồng tốc

Bộ bánh răng thứ 4 (thứ

5 M8S5) trục chính hoặc bộ bánh răng nhỏ truyền động

Vòng găng bộ đồng tốc

KHDTM01A

Bộ ly hợp mấu Vòng găng ngoài A (2.2 mm)

Trang 34

3 4 6

7 8

2 Hãy lắp long đền đẩy vào trục chính với mặt tiếp xúc lớn hơn

hướng về bộ bánh răng thứ 3 (thứ 2:M8S5)

Phía bộ bánh răng thứ 4 (thứ 5: M8S5)trục chính

Ngày đăng: 29/08/2017, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w