05 > - Những tính chất hoá học chung của axit và những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất đó.. Các PTHH của mỗi tính chất.H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng , tính oxi hoá tác dụng với n
Trang 1- Caùch vieát CTHH PTHH , caùc baøi taäp tính theo CTHH , theo PTHH , caùch xaùc ñònh CTHH , xaùc ñònh noàng ñoä dung dòch , pha cheá dung dòch v v
<< TCHH cuûa Oxit Khaùi quaùt veà söï phaân loaïi oxit >>
- Bieát ñöôïc nhöõng TCHH cuûa oxit bazô vaø oxit axit daãn ra PTHH töông öùng
- Vaän duïng vaøo giaûi baøi taäp ñònh tính vaø baøi taäp ñònh löôïng
- Laøm vieäc theo nhoùm + caù
nhaân
- Ñaøm thoaïi + vaán ñaùp gôûi môû
tröïc quan thí
nghieämhoaït ñoäng nhoùm nhoû
- Baûng phuï
- Phieáu hoïc taäp
hoaù chaát : CuO , CaO , CO2 , P2O5 , CaCO3 , P , HCl duïng cuï : coác thuyû tinh , oáng nghieäm , thieát bò ñieàu cheá CO2 , ñeøn coàn , muoâi saùt
- BT.1: haõy goïi teân vaøphaân loaïi caùc hôïpchaát sau:
Na2O, SO2
HNO3 , CaCO3 , KOH BT.2: HaõyHoaøn thaønhPTHH sau:
a)P+ O2->?
b)?+?>H2Oc)CaỞ->
CăOH)2
BT : 1.3 1.5/
SBT
Chöông 1§ CAÙC LOAÏI HÔÏP CHAÁT VOÂ CÔ
- Hoïc sinh bieát vaønaém ñöôïc tính chaátchung cuûa moãi loaïihôïp chaát voâcô , vieátñuùng PTHH cho moãitính chaát
Ñoái vôùi nhuõng chaát cuïtheå nhö
CaO , SO2 , HCl , H2SO4 , NaOH , CăOH)2 , NaCl , KNO3
hoïc sinh bieát chöùng minh raèng chuùng coù tính chaât hoùa hoïc chung cho loaïi hôïp chaát voâ cô töông öùng ngoaøi ra , baèng thí nghieäm nghieân cöùu , khaùm phaù ra nhöõng tính chaát ñaëc tröng cuûa moãi chaát cuï theå vieát ñöôïc caùc
PTHH cho moãi tính chaát
Nghieân cöùu nhöõng chaát cuï theå , hoïc sinh caàn bieát nhöõng öùng
Trang 2dụng của chúng trong đời sống , sản xuất Nói cách khác ,
người học phải biết được vai trò của các chất đó trong nền kinh tế quốc dân
- Học sinh cần biết các phương pháp điềuchế hợp chất cụ thể :
pp sản xuất chúng trong công nghiệp và sản xuất chúng trong điều kiện phòng thí nghiẹm Đối với mỗi phương pháp , học sinh dẫn ra được các PTHH minh hoạ cho phản ứng hoá ọc xảy ra
- HS Biết được mối quan hệ về sự biến đổi hoá học giữa cáchợp chất vô cơ ,
người ta có thể chuyển đổi hợp chất vô cơ này thành hợp chất vô cơ khác và ngưự«c lại HS viết PTHH
Biết các điều kiện để xảy ra PƯHH
- Làm việc theonhóm
hoặc cánhân
Thí nghiệm trực quan
Đàm thoại Vấn đáp
- Hoá chất:
CaO,HCl,
H2SO4loãng Nước cất, giấy quỳ
- Dụng cụ:
ống nghiệm (3) cốc thuỷ
tinh(3)giá ố
Nghiệm(3) Oáng nhỏ giọt(4) + gvT.N0: CaO +
H2O
- Bài:1,2,3,4 tr9(sgk)
- Bài:2.3,2.5 2.7 tr4(sbt)
Trang 3hoá học làm cơ sở cho
- Làm việc theo cá nhân vànhóm
- Thực N0
chứng minh + hỏiđáp
- Hoá chất :
Na2SO3 ,
S ,H2SO4loãngDdCa(OH)2,Nước cất
Giấy quỳ
- Dụng cụ:
phiểu(4) cốc thuỷtinh (4) bình,hình cầu(4)
ố Dẫnkhí(4)+ gv.tn:muoiá
Na2CO3 với
dd H2SO4 + SO2 với ddCa(OH)2.+ SO2 vào nước
- Bài:1,2,3,4,5,6 tr 11(sgk)
- Bài:2.8,2.9
tr 4,5 (sbt)
05 << Tính chất của axit
>>
- Những tính chất hoá học
chung của axit và những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất đó
- Làm việc cá nhân và
nhóm
- TrựcquanT.nghiệmKhám phá-vấn đáp
- Bài:3.4,3.5
tr 5(sbt)
Trang 4ỏ giọt(5)giá ố.n0 (5)
+gv làmtn0
trướcđ/c Cu(OH)2
vàFe(OH)3
03 06 <<Một số axit quan
trọng>>
(HCl) –những tính chất của
axitclohidric (HCl) chúng có đầy đủ tính chất của axit
- viết đúng PTHH cho mỗi
tính chất
- Những ứng dụng của axit
clohidric trong sản xuất và
trong đời sống
- Thực n0
chứng minh Đàm thoại
&vấn đáp
- làm việctheonhóm
và cánhân
- Hoá chất:
ddHCl ,ddNaOH,Fe,Al,Zn,CuO,Cu(OH)2.Fe(OH)3 ,Quỳ tím
- dụng cụ:
ố.Nghiệm(6),Đũa(3)phểu (4)Giấy lọc + Tranh vẽ : ứng dụng và sản xuấtaxit HCl + hs.tn:dd HCl với Fe,
Zn,Al,CuO,NaOH…
+ ddHCl với Quỳ tím
- Bài:1,6,7,
tr 19(sgk)
- Bài:4.1,4.2
tr 6(sbt)
Trang 5<<Một số axit quan trọng>>
- Tính chất của axitsunfuric
loãng,đặc nóng Các PTHH
của mỗi tính chất.H2SO4
đặc có tính chất hoá học riêng ,
tính oxi hoá (tác dụng với những kim loại kémhoạt
động) tính háo nước Dẫn ra
những PTHH cho tính chất
đó
- các p pháp điều chế
dd H2SO4 và nhận biết axitsunfuric va ømuối sunfat
- Thực nghiệmchứngminh
- vấn đáp + thuyếttrình
- Làm việccá nhân
or nhóm
- Hoá chất:
ddH2SO4 đặc,nóngvà
loãng, Cu, đường kính
quỳ tím
- Dụng cụ:
ố.nghiệm(6),đũa(
3)phểu(3) giấy lọc,giá ố.n0 (3)
+ Tranh về : ứng dụng và sản xuất axit
+gvtn0:tính háo nước
của axit đ,n
- Bài:2,3,4,5,7 tr19 (sgk)
- Bài:5.4,5.5,5.6,5.7 tr 7,8(sbt)
04 08 <<Luyện tập:Tính
chất hoá học của oxit và axit>>
- Những TCHH của axitbazơ ,oxitaxit và mối quan hệ giữa oxitbazơ và oxitaxit
- nhữna TCHH của axit Dẫn ra những PƯHH minh hoạ cho tính chất của những hợp chất
-Trực quanvấn đáp Làm việc theonhóm
Hoăïc cáNhân
- Sơ đồ về tính chất hoá học của oxitbazơ,oxitaxit và của axit
- Phiếu học tập
- Bài:1,2,3,4
5 tr21(sgk)
- Bài:5.4,5.55.6 tr8(sbt)
Trang 6trên bằng những chất cụ thể như:CaO, SO2 ,HCl ,
H2SO4
05
09
<<Thực hành:Tính chất hoá học của oxit và axit>>
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit và axit rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học ,giải cácbài tập thực hành hoá học
Thực hành thí nghiệm
- Làm việc theonhóm
hoặc cánhân
ố.n(4),Oá.n(10), kẹp gỗ(4),Lọ tt miệng Rộng (4) muôi sắt(4)
- Viết bản tường trình thí nghiệm 1,2
3 tr 22,23(sgk)
10
<<Kiểm tra viết >>
- Tính chất hoá học củaoxit và axit
- các PTHH tương ứng với tính chất
- Các bài tập về định tính dịnh lượng đối với hai hợp chất (oxit & axit)
- Học sinhtự làm
- GV theodõi uốn nắn
-Đề kiểm tra - Bài tập
từtiết 1 đến 8
Trang 7- Làm việctheo nhóm hoạc cá nhân.
Na2SO3 quỳ Tím,phenol (SO2 ,CO2 , Cu(OH)2 ,Fe(OH)2 được điều
chế trước)
- Dụng cụ:
giá ố.n(4)ô.n(8)đũa thuỷ tinh(4)
phễu(2) ố.Nhỏ giọt(4)Giấy lọc ,Chén sứ(4) + hs.tn:dd NaOH quỳ
Tím và đốt nóng bazơ
+ gv.tn:CO2 với Ca(OH)2
và Cu(OH)2 với HCl
- Bài:1,2,3,4
- các phản ứng hoá học minh hoạ cho các tính chất hoá học của
- cá nhân
&nhóm
-Trực quanthựcn0
vấn đáp
- Hoá chất:
ddNaOH,ddHCl,quỳ tím,phênol
- Tranh: sơ đồ điệnphân NaCl, ứng dụng của NaOH
Trang 8NaOH (10) kẹp
(5)muỗng(5) đế sứ(5)
+gv.tn:HCl với NaOH
+hs.tn:quỳ tím hoặc
phênol với kiềm
Trang 913 <<Một số bazơ quan
trọng>>
B.Canxihidroxit-pH-các tính chất vật lí,tính chất hoá học quan trọngcủa
Ca(OH)2..-Cách pha chế dd Ca(OH)2
và ứng dụng trong đời sống
-Ý nghĩa của độ pHcủa
dd
-Trực quan,thựcnghiệm
-Vấn đápđàm thoại -Cá nhân
or nhóm
-Hoá chất:
CaO,nước Cất,ddHCl ,DdNaCl, dd NH3 -Dụng cụ:
cốc tt(4)đũa (4)phễu(4)giá sắt(4) giá ố.n(4),
-Cách chọn chất tham giapứ
trao đổi
-Trực quan,thựcnghiệm
-Vấn đáp
,AgNO3 ,Ba(OH)2 -Dụng cụ: Giá ố.n(2)
Oá.n(10) kẹp Gỗ (2) nhỏ
Giọt (4)
-Bài:1,2,3,45,6 tr33 (sgk)
Bài:9.2,9.3,9.4 tr11 (sbt)
-Trạng thái,cách khai thác muối NaCl ,KNO3
và ứng dụng của MuốiNaCl,KNO3
-Trực quan+vấn
đáp
-Làm việccá nhân
or nhóm
-Tranh vẽ:
ruộng muối một số ứng dụng củaNaCl
-Phiếu học tập
-Bài:1,2,3,4
5 tr 36(sgk)-
Bài:10.3,10.4 tr12 (sbt)
Trang 1016 <<Phân bón hoá
học>>
-khái niệm phân bón hoá học là gì? Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây trồng
-CTHH của một số loại phân bón hh thường dùng và hiểu một số t/c của các loại phân bón đó
-Đàmthoại,trựcquan
-Thuyếttrình
-làm việctheo nhóm
-Túi đựng một sốphân như: Urê, NPK, DAP…
-Phiếu học tập
-Bài:1,2,3 tr39 (sgk)-Bài:11.2 tr13 (sbt)
09
17 <<Mối quan hệ giữa
các hợp chất vô cơ >>
-Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô
cơ và các PTHHthể hiện sự chuyển hoá giữa các loại chất vô cơ đó
-Thảo luận nhóm
-Trực quan+vấn
đáp
-Bảng phụ:
sơ đồmối quan hệ giữa các chất còn khuyết
-Phiếu học tập
-Bài:1,2,3,4tr41 (sgk)-
Bài:12.2,12.3 tr14,15 (sbt)
18 <<Luyện tập chương I
-Đàm thoại+vấn
đáp
-làm việc nhóm orcá nhân
-Phiếu học tập
-Bảng phụ -Bài:1,2,3 tr43 (sgk)
-Bài:12.6 ,12.7 tr16 (sbt)
-Hoá chất:
ddNaOH,ddFeCl3 , ddCuSO4, HCl, BaCl2, đinh Fe,ddH2SO4 ,
-Viết bảngtường trình
Trang 1110 thực hành hoá học -Củng cố các kiến
thức về tính chất hoá học của bazơ và muối
theo tổ-Đàm thoại
DdCuSO4
20 <<Kiểm tra viết >>
-Tính chất hoá học của bazơ và muối mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
-Hoàn thành PTHH theo
sơ đồ chuyển hoá
-HS tự làm bài
-GV theodõi hoạt động của học sinh
-Đề kiểm tra
-Dụng cụ học tập
-Các bài tập mang tính tổng hợp của chương I
21 <<Tính chất vật lý
chung của kim loại >>
-Một số tinh chất vật lý của kim loại như: tính dẻo , tính dẫn iện, dẫnnhiệt,ánh kim
-Một số ứng dụng của kim loại
-Thực nghiệm
-Vấn đáp
-thảo luậnnhóm
-T trình
-TBị: một đoạn dây hép dài 20cm,đèn cồn,baodiêm,một số đồ vật như:cái kim, than gỗ, giấy góikẹo bằng nhôm,1 đèn điện bàn…
-Bài:1,2,3,4
5 tr 48(sgk) Chương 2 : KIM LOẠI- HS không những
nắm được tính chất vật lí mà cần biết một số ứng dụng có liên quan đến t/c đó , học sinh biết được TCHH cụ thể Viết PTHH minh hoạ
- HS biết được dãy hoạt động hoá học của kim loại hoạt động mạnh hay yếu khác nhau được sắp xếp thành dãy theo hoạt động hoá học giảm dần Từviệc hiểu biết ý nghĩa của dãy hoạt động hoá
-Trực quan+vấn
đáp -Thực nghiệm
-làm việctheonhóm
cá nhân
-Hoá chất:1lọ O2 ,
1 lọ Cl2
,Na,Fe,Zn,dây thép
DdH2SO4 ,DdCuSO4 ,DdAgNO3 ,DdAlCl3 -Dụng cụ:
lọthuỷtinh (4)giá ố.n(4)
ố.n(8)đèn cồn(4) muôi
sắt(2)
+hs.tn: Zn + ddCuSO4 và Fe +
-Bài:1,2,3,45,6,7 tr 51 (sgk)
-Bài:
15.7tr18 (sbt)
Trang 12O2 .+gv.tn:Na + Clo học của kim loại , hs có thể suy
đoán tính chất của kim loại cụ thể và đồng thời kiểm tra các dự đoán bằng thực nghiệm
- HS nắm được mộtsố vấn đề cơ bảnnhư : nguyên liệu nguyên tắc , các phản ứng hoá học xảy ra gắn với sơ đồ của lò luyện gang thép ,
sơ đồ điện phân
- HS biết được hiệntượng ăn mòn kim loại , hiểu nguyên nhân kim loại bị ăn mòn là do tiếp xúc với các chất môi trường ( nước , không khí
…) và các biện pháp bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn
12
23 <<Dãy hoạt động
hoá học của kim loại>>
-Trình tự các nguyên tố hoá Học trong dãy hoạt động hoá học của kim loại
-Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
-Thực nghiệm
-vấn đáp
-Cá nhân
ngoài ra nhôm còn có phản ứng với dung dịchkiềm giải phóng khí hidrô
-Trực quan+vấn
đáp
Thựcnghiệm
-Cá nhân
or nhóm-Nêu vấnđề
-Hoá chất:
bột nhôm ,dây nhôm ,
sắt,các ddHCl,AgNO3
CuCl2 ,NaOH
-Dụng cụ:
đèn cồn(2)bìa giấy(4)
diêm(2) ố.n(6) giá ốn(2)
+hs.tn:Al + ddCuCl2
và
Al + CuCl2 -gv.tn:nhôm với oxi
-Bài:1,2,3,45,6 tr57,58(sgk)
13 25 << Sắt : Fe >>
-Tính chất vật lý và -Trực quan -Hoá chất:dây sắt,khí clo(đ/c -Bài:1,2,3,45,6 tr 63
Trang 13tính chất hoá học của sắt.
-một số ứng dụng của kim loại sắt trong đời sống và sản xuất liên quan đến tính chất của sắt
+vấnđáp
-Nêu vấn đề
-thựcnghiệm
-Cá nhân
or tổ
sẵn)-Dụng cụ:
bình thuỷ tinh miệng
rộng(2)kẹp gỗ(2) đèn
cồn(2)+gv.tn: sắt với clo
(sgk)
Bài:19.3,19.6
-Trực quan+
vấn đáp nêuvấn đề -Cá nhân
63(sgk) -
Bài:20.3,20.4 tr
23(sbt)
14
27 <<Aên mòn kim loại
và bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn>>
-Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.Nguyên nhân làm
kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hưởngđến sự ăn mòn,từ đó biết cách bảo vệcác đồ vật bằng kim loại khỏi sự ăn mòn
-Trựcquan+vấn
đáp -Thuyếttrình
-cá nhân
or nhóm
-một số đồ dùng bằng kim loại đãbị gỉ -Học sinh chuẩn bịthí
nghiệm(làm ở nhà trước)
-Bài:1,2,3,4
5 tr 67(sgk)
28 <<Luyện tập chương
2>> -Đàm thoại+vấ -Tranh vẽ:sơ đồ các phản ứng -Bài:1,2,3,45,6,7 tr
Trang 14-ôn tập và hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương kim loại.
So sánh được tính chất của nhôm với sắt và
so sánh tính chất chung của kim loại.vận dụng
ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại để xét và viết các PTHH,giải các bài tập định tính định lượng
nđáp
-Trực quan
-thảo luậnnhóm
-làm việc theonhóm
-Hoá chất:
bộtAl,Fe,S, ddNaOH
-Dụng cụ:
đèn cồn(4)Giá sắt (4)
Oá.n(8) giá ố.Nghiệm(4)Nam châm(4)
-viết bản tường trình
30 <Tính chất chung của
phi kim >
-Tính chất vật lý và tính chất hoá học của phi kim
-Mức độ hoạt động hoá học của phi kim khác nhau
-Thực nghiệm
-Đàmthoại
-Cá nhân
or nhóm
-hoá chất :ddH2SO4,Zn, ddHCl, clo
+gv.tn:Clo+ hidro
-Bài:1,2,3,45,6 tr 76 (sgk)
Chương 3 § PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
- HS biết được tinh chất của phi kim tác dụng vói k loạitạo ra muối , tác dụng với hidro tạo
ra chất khí và tác dụng hầu hết kim
Trang 15loại tạo thành muối clorua , tác dụng với hidro tạo thành khí
hidroclorua , khí nàytan trong nước tạo thành dd axit
clohydric , clo khôngphản ứng trực tiếp với oxi Ngoài ra clo có tínhtảy màu khi phản ứng với nước , tác dụng với kiềmtạo thành muối
HS biết một số ứng dụng của clo , nguyên liệu ,
nguyên tắc , các phản ứng HH điềuchế clo trong
phòng thí nghiệm
- Biết được tính chất , ứng dụng hai oxit của cacbon :
CO là oxit trung tính có tính khử mạnh
ỡ nhiệt độ cao ,
CO2 là oxit axit
- Biết được cacbonic
- 31 << Clo ( Cl = 35,5 ) >>
-Tính chất vật lý và tính chất hóa học của clo (tác dụng với
hidro,với kim loại ) Ngoài ra còn tác dụng được Với nước tạo
thành dd axit,Có tính tẩy màu, tác dụng với kiềm tạo thành muối
-trực quan+vấn đáp
-Thực nghiệm
-cá nhân
or nhóm
-Hóa chất :MnO2 , dd HCl đặc ,Bình clo thu
Sẵn,H2O ,DdNaOH
-Dụng cụ:
bình thủy tinh có nút
(4) đèn cồn(4) đũa thủy tinh(4)giá sắt(1) cốc thủy tinh (2) ống dẫn khí(2)
+hs.tn:Cu + Clo
-Bài:1,2,3,45,6 tr
81(sgk)
16 32 << Clo (tt) >>
-Ứng dụng của clo và p,pháp
điều chế clo trong PTN:
bộ dụng cụ,hóa chất,thao tác điều chế clo trong công
nghiệp:điện phân dd NaCl bão hòa có màngngăn
-Thực nghiệm
-vấn đáp
-Thuyết trình
-Hóa chất:
MnO2 ,ddHCl đặc,ddNaOHđặc,H2SO4đặc,
Bông
-Dụng cụ:
giá sắt(1)đèn cồn(1)
bình cầu có nhánh (1)ố
Dẫn khí (2)+gv.tn: đ/c clo in ptn
-Bài:7,8,9,10,11 tr 81 (sgk)
-Bài:26.4 ,26.8 tr 28 (sbt)
Trang 16là axit rất yếu , không biền dẽ bị phân huỷ thành khí cácbonic vả nước , biết được các tính chất của mưối cacbonat và đặc biệt là các muối cácbonat dẽ
bị phân huỷ ỡ nhiệt độ cao (trừ mưối cacbonat trunghoà của kim loại kiềm như Na2CO3,
k2CO3 ) biết được cacbon có những tính chất của phi kim nhưng điều kiện phản ứng xảy ra với hidro và với kim loại rấtkhó khăn , cacbon là phi kim hoạt động yếu , trong phản ứng với oxi , với một số oxit kim loại điều có tính khử
- Biết sơ lược tính chất silicđioxit , sơ lược về công nghệ silicat một số nành sản xuấtchính ( nguên liệu
17
33 << Cacbon( C = 12 ) >>
-Đơn chất cacbon có 3 dạng thù hình, dạng hoạt động hóa học nhất là cacbon vô định hình.sơ lược tính chất vật lí của 3 dạng thù hình
-Tính chất hóa học của
C -Tính chất hóa học của
C là tính khử ở t0
cao.Một số ứng dụng tương ứng với tính chất vật lí và hóa học của cacbon
-Trực quan+
vấn đáp
-Thực nghiệm
giá sắt(1) Oáng nghiệm Có ống dẫn Khí(2) lọ thủy tinh cóChứa
O2 , Đèn cồn,Phễu thủy Tinh,muôi Sắt,giấy lọc+hs.tn:than gỗ +mực và
đốt cháy C
+gv.tn: Cu + cacbon
-Bài:1,2,3,4
5 tr 84(sgk)-
Bài:27.4,27.5 tr 30 (sbt)
34 << Các oxit của
cacbon >>
-Cacbon tạo ra 2 oxit tươngứng là CO và CO2.CO làoxit trung tính,có tính khử mạnh
CO2 là oxit axit tương ứngvới axit hai lần axit
-Thực nghiệm
-Vấn đáp
-thuyết trình
-Hóa chất:
CaCO3 ,dd HCl hoặcDdH2SO4 ,H2O
-Dụng cụ:
bình kíp cãi tiến,bình đựng dd NaHCO3 ,lọ
Có nút để thu khí, ố.n
Đựng nước,Giấy quỳ ,
Giá sắt
-Bài:1,2,3,45,6 tr
87(sgk)
-Bài:29.2 ,29.4 tr 33(sbt)
18
35 << ôn tập học kì I >>
-Củng cố và hệ thốnglại kiến thức về tính chất của các hợp chấtvô cơ,kimloại để học
-Đàm thoại
-thuyếttrình +vấn
-Câu hỏi -Bài tập -Phiếu học tập -Bảng phụ
-Bài:1,2,3,8
9 làm tại lớp Bài 4,5,6,7 về nhà tr 72