1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBM HOA 9

30 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

05 > - Những tính chất hoá học chung của axit và những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất đó.. Các PTHH của mỗi tính chất.H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng , tính oxi hoá tác dụng với n

Trang 1

- Caùch vieát CTHH PTHH , caùc baøi taäp tính theo CTHH , theo PTHH , caùch xaùc ñònh CTHH , xaùc ñònh noàng ñoä dung dòch , pha cheá dung dòch v v

<< TCHH cuûa Oxit Khaùi quaùt veà söï phaân loaïi oxit >>

- Bieát ñöôïc nhöõng TCHH cuûa oxit bazô vaø oxit axit daãn ra PTHH töông öùng

- Vaän duïng vaøo giaûi baøi taäp ñònh tính vaø baøi taäp ñònh löôïng

- Laøm vieäc theo nhoùm + caù

nhaân

- Ñaøm thoaïi + vaán ñaùp gôûi môû

tröïc quan thí

nghieämhoaït ñoäng nhoùm nhoû

- Baûng phuï

- Phieáu hoïc taäp

hoaù chaát : CuO , CaO , CO2 , P2O5 , CaCO3 , P , HCl duïng cuï : coác thuyû tinh , oáng nghieäm , thieát bò ñieàu cheá CO2 , ñeøn coàn , muoâi saùt

- BT.1: haõy goïi teân vaøphaân loaïi caùc hôïpchaát sau:

Na2O, SO2

HNO3 , CaCO3 , KOH BT.2: HaõyHoaøn thaønhPTHH sau:

a)P+ O2->?

b)?+?>H2Oc)CaỞ->

CăOH)2

BT : 1.3 1.5/

SBT

Chöông 1§ CAÙC LOAÏI HÔÏP CHAÁT VOÂ CÔ

- Hoïc sinh bieát vaønaém ñöôïc tính chaátchung cuûa moãi loaïihôïp chaát voâcô , vieátñuùng PTHH cho moãitính chaát

Ñoái vôùi nhuõng chaát cuïtheå nhö

CaO , SO2 , HCl , H2SO4 , NaOH , CăOH)2 , NaCl , KNO3

hoïc sinh bieát chöùng minh raèng chuùng coù tính chaât hoùa hoïc chung cho loaïi hôïp chaát voâ cô töông öùng ngoaøi ra , baèng thí nghieäm nghieân cöùu , khaùm phaù ra nhöõng tính chaát ñaëc tröng cuûa moãi chaát cuï theå vieát ñöôïc caùc

PTHH cho moãi tính chaát

Nghieân cöùu nhöõng chaát cuï theå , hoïc sinh caàn bieát nhöõng öùng

Trang 2

dụng của chúng trong đời sống , sản xuất Nói cách khác ,

người học phải biết được vai trò của các chất đó trong nền kinh tế quốc dân

- Học sinh cần biết các phương pháp điềuchế hợp chất cụ thể :

pp sản xuất chúng trong công nghiệp và sản xuất chúng trong điều kiện phòng thí nghiẹm Đối với mỗi phương pháp , học sinh dẫn ra được các PTHH minh hoạ cho phản ứng hoá ọc xảy ra

- HS Biết được mối quan hệ về sự biến đổi hoá học giữa cáchợp chất vô cơ ,

người ta có thể chuyển đổi hợp chất vô cơ này thành hợp chất vô cơ khác và ngưự«c lại HS viết PTHH

Biết các điều kiện để xảy ra PƯHH

- Làm việc theonhóm

hoặc cánhân

Thí nghiệm trực quan

Đàm thoại Vấn đáp

- Hoá chất:

CaO,HCl,

H2SO4loãng Nước cất, giấy quỳ

- Dụng cụ:

ống nghiệm (3) cốc thuỷ

tinh(3)giá ố

Nghiệm(3) Oáng nhỏ giọt(4) + gvT.N0: CaO +

H2O

- Bài:1,2,3,4 tr9(sgk)

- Bài:2.3,2.5 2.7 tr4(sbt)

Trang 3

hoá học làm cơ sở cho

- Làm việc theo cá nhân vànhóm

- Thực N0

chứng minh + hỏiđáp

- Hoá chất :

Na2SO3 ,

S ,H2SO4loãngDdCa(OH)2,Nước cất

Giấy quỳ

- Dụng cụ:

phiểu(4) cốc thuỷtinh (4) bình,hình cầu(4)

ố Dẫnkhí(4)+ gv.tn:muoiá

Na2CO3 với

dd H2SO4 + SO2 với ddCa(OH)2.+ SO2 vào nước

- Bài:1,2,3,4,5,6 tr 11(sgk)

- Bài:2.8,2.9

tr 4,5 (sbt)

05 << Tính chất của axit

>>

- Những tính chất hoá học

chung của axit và những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất đó

- Làm việc cá nhân và

nhóm

- TrựcquanT.nghiệmKhám phá-vấn đáp

- Bài:3.4,3.5

tr 5(sbt)

Trang 4

ỏ giọt(5)giá ố.n0 (5)

+gv làmtn0

trướcđ/c Cu(OH)2

vàFe(OH)3

03 06 <<Một số axit quan

trọng>>

(HCl) –những tính chất của

axitclohidric (HCl) chúng có đầy đủ tính chất của axit

- viết đúng PTHH cho mỗi

tính chất

- Những ứng dụng của axit

clohidric trong sản xuất và

trong đời sống

- Thực n0

chứng minh Đàm thoại

&vấn đáp

- làm việctheonhóm

và cánhân

- Hoá chất:

ddHCl ,ddNaOH,Fe,Al,Zn,CuO,Cu(OH)2.Fe(OH)3 ,Quỳ tím

- dụng cụ:

ố.Nghiệm(6),Đũa(3)phểu (4)Giấy lọc + Tranh vẽ : ứng dụng và sản xuấtaxit HCl + hs.tn:dd HCl với Fe,

Zn,Al,CuO,NaOH…

+ ddHCl với Quỳ tím

- Bài:1,6,7,

tr 19(sgk)

- Bài:4.1,4.2

tr 6(sbt)

Trang 5

<<Một số axit quan trọng>>

- Tính chất của axitsunfuric

loãng,đặc nóng Các PTHH

của mỗi tính chất.H2SO4

đặc có tính chất hoá học riêng ,

tính oxi hoá (tác dụng với những kim loại kémhoạt

động) tính háo nước Dẫn ra

những PTHH cho tính chất

đó

- các p pháp điều chế

dd H2SO4 và nhận biết axitsunfuric va ømuối sunfat

- Thực nghiệmchứngminh

- vấn đáp + thuyếttrình

- Làm việccá nhân

or nhóm

- Hoá chất:

ddH2SO4 đặc,nóngvà

loãng, Cu, đường kính

quỳ tím

- Dụng cụ:

ố.nghiệm(6),đũa(

3)phểu(3) giấy lọc,giá ố.n0 (3)

+ Tranh về : ứng dụng và sản xuất axit

+gvtn0:tính háo nước

của axit đ,n

- Bài:2,3,4,5,7 tr19 (sgk)

- Bài:5.4,5.5,5.6,5.7 tr 7,8(sbt)

04 08 <<Luyện tập:Tính

chất hoá học của oxit và axit>>

- Những TCHH của axitbazơ ,oxitaxit và mối quan hệ giữa oxitbazơ và oxitaxit

- nhữna TCHH của axit Dẫn ra những PƯHH minh hoạ cho tính chất của những hợp chất

-Trực quanvấn đáp Làm việc theonhóm

Hoăïc cáNhân

- Sơ đồ về tính chất hoá học của oxitbazơ,oxitaxit và của axit

- Phiếu học tập

- Bài:1,2,3,4

5 tr21(sgk)

- Bài:5.4,5.55.6 tr8(sbt)

Trang 6

trên bằng những chất cụ thể như:CaO, SO2 ,HCl ,

H2SO4

05

09

<<Thực hành:Tính chất hoá học của oxit và axit>>

- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit và axit rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học ,giải cácbài tập thực hành hoá học

Thực hành thí nghiệm

- Làm việc theonhóm

hoặc cánhân

ố.n(4),Oá.n(10), kẹp gỗ(4),Lọ tt miệng Rộng (4) muôi sắt(4)

- Viết bản tường trình thí nghiệm 1,2

3 tr 22,23(sgk)

10

<<Kiểm tra viết >>

- Tính chất hoá học củaoxit và axit

- các PTHH tương ứng với tính chất

- Các bài tập về định tính dịnh lượng đối với hai hợp chất (oxit & axit)

- Học sinhtự làm

- GV theodõi uốn nắn

-Đề kiểm tra - Bài tập

từtiết 1 đến 8

Trang 7

- Làm việctheo nhóm hoạc cá nhân.

Na2SO3 quỳ Tím,phenol (SO2 ,CO2 , Cu(OH)2 ,Fe(OH)2 được điều

chế trước)

- Dụng cụ:

giá ố.n(4)ô.n(8)đũa thuỷ tinh(4)

phễu(2) ố.Nhỏ giọt(4)Giấy lọc ,Chén sứ(4) + hs.tn:dd NaOH quỳ

Tím và đốt nóng bazơ

+ gv.tn:CO2 với Ca(OH)2

và Cu(OH)2 với HCl

- Bài:1,2,3,4

- các phản ứng hoá học minh hoạ cho các tính chất hoá học của

- cá nhân

&nhóm

-Trực quanthựcn0

vấn đáp

- Hoá chất:

ddNaOH,ddHCl,quỳ tím,phênol

- Tranh: sơ đồ điệnphân NaCl, ứng dụng của NaOH

Trang 8

NaOH (10) kẹp

(5)muỗng(5) đế sứ(5)

+gv.tn:HCl với NaOH

+hs.tn:quỳ tím hoặc

phênol với kiềm

Trang 9

13 <<Một số bazơ quan

trọng>>

B.Canxihidroxit-pH-các tính chất vật lí,tính chất hoá học quan trọngcủa

Ca(OH)2..-Cách pha chế dd Ca(OH)2

và ứng dụng trong đời sống

-Ý nghĩa của độ pHcủa

dd

-Trực quan,thựcnghiệm

-Vấn đápđàm thoại -Cá nhân

or nhóm

-Hoá chất:

CaO,nước Cất,ddHCl ,DdNaCl, dd NH3 -Dụng cụ:

cốc tt(4)đũa (4)phễu(4)giá sắt(4) giá ố.n(4),

-Cách chọn chất tham giapứ

trao đổi

-Trực quan,thựcnghiệm

-Vấn đáp

,AgNO3 ,Ba(OH)2 -Dụng cụ: Giá ố.n(2)

Oá.n(10) kẹp Gỗ (2) nhỏ

Giọt (4)

-Bài:1,2,3,45,6 tr33 (sgk)

Bài:9.2,9.3,9.4 tr11 (sbt)

-Trạng thái,cách khai thác muối NaCl ,KNO3

và ứng dụng của MuốiNaCl,KNO3

-Trực quan+vấn

đáp

-Làm việccá nhân

or nhóm

-Tranh vẽ:

ruộng muối một số ứng dụng củaNaCl

-Phiếu học tập

-Bài:1,2,3,4

5 tr 36(sgk)-

Bài:10.3,10.4 tr12 (sbt)

Trang 10

16 <<Phân bón hoá

học>>

-khái niệm phân bón hoá học là gì? Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây trồng

-CTHH của một số loại phân bón hh thường dùng và hiểu một số t/c của các loại phân bón đó

-Đàmthoại,trựcquan

-Thuyếttrình

-làm việctheo nhóm

-Túi đựng một sốphân như: Urê, NPK, DAP…

-Phiếu học tập

-Bài:1,2,3 tr39 (sgk)-Bài:11.2 tr13 (sbt)

09

17 <<Mối quan hệ giữa

các hợp chất vô cơ >>

-Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô

cơ và các PTHHthể hiện sự chuyển hoá giữa các loại chất vô cơ đó

-Thảo luận nhóm

-Trực quan+vấn

đáp

-Bảng phụ:

sơ đồmối quan hệ giữa các chất còn khuyết

-Phiếu học tập

-Bài:1,2,3,4tr41 (sgk)-

Bài:12.2,12.3 tr14,15 (sbt)

18 <<Luyện tập chương I

-Đàm thoại+vấn

đáp

-làm việc nhóm orcá nhân

-Phiếu học tập

-Bảng phụ -Bài:1,2,3 tr43 (sgk)

-Bài:12.6 ,12.7 tr16 (sbt)

-Hoá chất:

ddNaOH,ddFeCl3 , ddCuSO4, HCl, BaCl2, đinh Fe,ddH2SO4 ,

-Viết bảngtường trình

Trang 11

10 thực hành hoá học -Củng cố các kiến

thức về tính chất hoá học của bazơ và muối

theo tổ-Đàm thoại

DdCuSO4

20 <<Kiểm tra viết >>

-Tính chất hoá học của bazơ và muối mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

-Hoàn thành PTHH theo

sơ đồ chuyển hoá

-HS tự làm bài

-GV theodõi hoạt động của học sinh

-Đề kiểm tra

-Dụng cụ học tập

-Các bài tập mang tính tổng hợp của chương I

21 <<Tính chất vật lý

chung của kim loại >>

-Một số tinh chất vật lý của kim loại như: tính dẻo , tính dẫn iện, dẫnnhiệt,ánh kim

-Một số ứng dụng của kim loại

-Thực nghiệm

-Vấn đáp

-thảo luậnnhóm

-T trình

-TBị: một đoạn dây hép dài 20cm,đèn cồn,baodiêm,một số đồ vật như:cái kim, than gỗ, giấy góikẹo bằng nhôm,1 đèn điện bàn…

-Bài:1,2,3,4

5 tr 48(sgk) Chương 2 : KIM LOẠI- HS không những

nắm được tính chất vật lí mà cần biết một số ứng dụng có liên quan đến t/c đó , học sinh biết được TCHH cụ thể Viết PTHH minh hoạ

- HS biết được dãy hoạt động hoá học của kim loại hoạt động mạnh hay yếu khác nhau được sắp xếp thành dãy theo hoạt động hoá học giảm dần Từviệc hiểu biết ý nghĩa của dãy hoạt động hoá

-Trực quan+vấn

đáp -Thực nghiệm

-làm việctheonhóm

cá nhân

-Hoá chất:1lọ O2 ,

1 lọ Cl2

,Na,Fe,Zn,dây thép

DdH2SO4 ,DdCuSO4 ,DdAgNO3 ,DdAlCl3 -Dụng cụ:

lọthuỷtinh (4)giá ố.n(4)

ố.n(8)đèn cồn(4) muôi

sắt(2)

+hs.tn: Zn + ddCuSO4 và Fe +

-Bài:1,2,3,45,6,7 tr 51 (sgk)

-Bài:

15.7tr18 (sbt)

Trang 12

O2 .+gv.tn:Na + Clo học của kim loại , hs có thể suy

đoán tính chất của kim loại cụ thể và đồng thời kiểm tra các dự đoán bằng thực nghiệm

- HS nắm được mộtsố vấn đề cơ bảnnhư : nguyên liệu nguyên tắc , các phản ứng hoá học xảy ra gắn với sơ đồ của lò luyện gang thép ,

sơ đồ điện phân

- HS biết được hiệntượng ăn mòn kim loại , hiểu nguyên nhân kim loại bị ăn mòn là do tiếp xúc với các chất môi trường ( nước , không khí

…) và các biện pháp bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn

12

23 <<Dãy hoạt động

hoá học của kim loại>>

-Trình tự các nguyên tố hoá Học trong dãy hoạt động hoá học của kim loại

-Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại

-Thực nghiệm

-vấn đáp

-Cá nhân

ngoài ra nhôm còn có phản ứng với dung dịchkiềm giải phóng khí hidrô

-Trực quan+vấn

đáp

Thựcnghiệm

-Cá nhân

or nhóm-Nêu vấnđề

-Hoá chất:

bột nhôm ,dây nhôm ,

sắt,các ddHCl,AgNO3

CuCl2 ,NaOH

-Dụng cụ:

đèn cồn(2)bìa giấy(4)

diêm(2) ố.n(6) giá ốn(2)

+hs.tn:Al + ddCuCl2

Al + CuCl2 -gv.tn:nhôm với oxi

-Bài:1,2,3,45,6 tr57,58(sgk)

13 25 << Sắt : Fe >>

-Tính chất vật lý và -Trực quan -Hoá chất:dây sắt,khí clo(đ/c -Bài:1,2,3,45,6 tr 63

Trang 13

tính chất hoá học của sắt.

-một số ứng dụng của kim loại sắt trong đời sống và sản xuất liên quan đến tính chất của sắt

+vấnđáp

-Nêu vấn đề

-thựcnghiệm

-Cá nhân

or tổ

sẵn)-Dụng cụ:

bình thuỷ tinh miệng

rộng(2)kẹp gỗ(2) đèn

cồn(2)+gv.tn: sắt với clo

(sgk)

Bài:19.3,19.6

-Trực quan+

vấn đáp nêuvấn đề -Cá nhân

63(sgk) -

Bài:20.3,20.4 tr

23(sbt)

14

27 <<Aên mòn kim loại

và bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn>>

-Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.Nguyên nhân làm

kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hưởngđến sự ăn mòn,từ đó biết cách bảo vệcác đồ vật bằng kim loại khỏi sự ăn mòn

-Trựcquan+vấn

đáp -Thuyếttrình

-cá nhân

or nhóm

-một số đồ dùng bằng kim loại đãbị gỉ -Học sinh chuẩn bịthí

nghiệm(làm ở nhà trước)

-Bài:1,2,3,4

5 tr 67(sgk)

28 <<Luyện tập chương

2>> -Đàm thoại+vấ -Tranh vẽ:sơ đồ các phản ứng -Bài:1,2,3,45,6,7 tr

Trang 14

-ôn tập và hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương kim loại.

So sánh được tính chất của nhôm với sắt và

so sánh tính chất chung của kim loại.vận dụng

ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại để xét và viết các PTHH,giải các bài tập định tính định lượng

nđáp

-Trực quan

-thảo luậnnhóm

-làm việc theonhóm

-Hoá chất:

bộtAl,Fe,S, ddNaOH

-Dụng cụ:

đèn cồn(4)Giá sắt (4)

Oá.n(8) giá ố.Nghiệm(4)Nam châm(4)

-viết bản tường trình

30 <Tính chất chung của

phi kim >

-Tính chất vật lý và tính chất hoá học của phi kim

-Mức độ hoạt động hoá học của phi kim khác nhau

-Thực nghiệm

-Đàmthoại

-Cá nhân

or nhóm

-hoá chất :ddH2SO4,Zn, ddHCl, clo

+gv.tn:Clo+ hidro

-Bài:1,2,3,45,6 tr 76 (sgk)

Chương 3 § PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

- HS biết được tinh chất của phi kim tác dụng vói k loạitạo ra muối , tác dụng với hidro tạo

ra chất khí và tác dụng hầu hết kim

Trang 15

loại tạo thành muối clorua , tác dụng với hidro tạo thành khí

hidroclorua , khí nàytan trong nước tạo thành dd axit

clohydric , clo khôngphản ứng trực tiếp với oxi Ngoài ra clo có tínhtảy màu khi phản ứng với nước , tác dụng với kiềmtạo thành muối

HS biết một số ứng dụng của clo , nguyên liệu ,

nguyên tắc , các phản ứng HH điềuchế clo trong

phòng thí nghiệm

- Biết được tính chất , ứng dụng hai oxit của cacbon :

CO là oxit trung tính có tính khử mạnh

ỡ nhiệt độ cao ,

CO2 là oxit axit

- Biết được cacbonic

- 31 << Clo ( Cl = 35,5 ) >>

-Tính chất vật lý và tính chất hóa học của clo (tác dụng với

hidro,với kim loại ) Ngoài ra còn tác dụng được Với nước tạo

thành dd axit,Có tính tẩy màu, tác dụng với kiềm tạo thành muối

-trực quan+vấn đáp

-Thực nghiệm

-cá nhân

or nhóm

-Hóa chất :MnO2 , dd HCl đặc ,Bình clo thu

Sẵn,H2O ,DdNaOH

-Dụng cụ:

bình thủy tinh có nút

(4) đèn cồn(4) đũa thủy tinh(4)giá sắt(1) cốc thủy tinh (2) ống dẫn khí(2)

+hs.tn:Cu + Clo

-Bài:1,2,3,45,6 tr

81(sgk)

16 32 << Clo (tt) >>

-Ứng dụng của clo và p,pháp

điều chế clo trong PTN:

bộ dụng cụ,hóa chất,thao tác điều chế clo trong công

nghiệp:điện phân dd NaCl bão hòa có màngngăn

-Thực nghiệm

-vấn đáp

-Thuyết trình

-Hóa chất:

MnO2 ,ddHCl đặc,ddNaOHđặc,H2SO4đặc,

Bông

-Dụng cụ:

giá sắt(1)đèn cồn(1)

bình cầu có nhánh (1)ố

Dẫn khí (2)+gv.tn: đ/c clo in ptn

-Bài:7,8,9,10,11 tr 81 (sgk)

-Bài:26.4 ,26.8 tr 28 (sbt)

Trang 16

là axit rất yếu , không biền dẽ bị phân huỷ thành khí cácbonic vả nước , biết được các tính chất của mưối cacbonat và đặc biệt là các muối cácbonat dẽ

bị phân huỷ ỡ nhiệt độ cao (trừ mưối cacbonat trunghoà của kim loại kiềm như Na2CO3,

k2CO3 ) biết được cacbon có những tính chất của phi kim nhưng điều kiện phản ứng xảy ra với hidro và với kim loại rấtkhó khăn , cacbon là phi kim hoạt động yếu , trong phản ứng với oxi , với một số oxit kim loại điều có tính khử

- Biết sơ lược tính chất silicđioxit , sơ lược về công nghệ silicat một số nành sản xuấtchính ( nguên liệu

17

33 << Cacbon( C = 12 ) >>

-Đơn chất cacbon có 3 dạng thù hình, dạng hoạt động hóa học nhất là cacbon vô định hình.sơ lược tính chất vật lí của 3 dạng thù hình

-Tính chất hóa học của

C -Tính chất hóa học của

C là tính khử ở t0

cao.Một số ứng dụng tương ứng với tính chất vật lí và hóa học của cacbon

-Trực quan+

vấn đáp

-Thực nghiệm

giá sắt(1) Oáng nghiệm Có ống dẫn Khí(2) lọ thủy tinh cóChứa

O2 , Đèn cồn,Phễu thủy Tinh,muôi Sắt,giấy lọc+hs.tn:than gỗ +mực và

đốt cháy C

+gv.tn: Cu + cacbon

-Bài:1,2,3,4

5 tr 84(sgk)-

Bài:27.4,27.5 tr 30 (sbt)

34 << Các oxit của

cacbon >>

-Cacbon tạo ra 2 oxit tươngứng là CO và CO2.CO làoxit trung tính,có tính khử mạnh

CO2 là oxit axit tương ứngvới axit hai lần axit

-Thực nghiệm

-Vấn đáp

-thuyết trình

-Hóa chất:

CaCO3 ,dd HCl hoặcDdH2SO4 ,H2O

-Dụng cụ:

bình kíp cãi tiến,bình đựng dd NaHCO3 ,lọ

Có nút để thu khí, ố.n

Đựng nước,Giấy quỳ ,

Giá sắt

-Bài:1,2,3,45,6 tr

87(sgk)

-Bài:29.2 ,29.4 tr 33(sbt)

18

35 << ôn tập học kì I >>

-Củng cố và hệ thốnglại kiến thức về tính chất của các hợp chấtvô cơ,kimloại để học

-Đàm thoại

-thuyếttrình +vấn

-Câu hỏi -Bài tập -Phiếu học tập -Bảng phụ

-Bài:1,2,3,8

9 làm tại lớp Bài 4,5,6,7 về nhà tr 72

Ngày đăng: 29/08/2017, 02:22

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w