Giải thớch và viết phýừng trỡnh hoỏ học cỏc phản ứng.. sau phản ứng thức phân tử, công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, biết hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử rất lớn.. 4điểmTrong
Trang 1éỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Nóm học: 2012 - 2013 Mụn: Hoỏ Học
( Thời gian 150 phỳt khụng kể thời gian giao ðề)
dung dịch B và kết tủa C Nung kết tủa C ðýợc chất rắn D Cho hiðrụ dý ði qua D nung núng ðýợc chất rắn E Hoà tan E vào dung dịch HCl dý thấy E tan một phần Giải thớch và viết phýừng trỡnh hoỏ học cỏc phản ứng
2 Chỉ dựng một thuốc thử duy nhất, hóy nhận biết cỏc dung dịch mất nhón:
NH4Cl, MgCl2; FeCl2; AlCl3 Viết cỏc phýừng trỡnh phản ứng xảy ra
Cõu 3 ( 2 ðiểm)
Cõu 4 ( 2 ðiểm)
tạo thành 0,224 l H2 ở ðktc
a Viết phýừng trỡnh hoỏ học xảy ra
b Tớnh m?
Cho Fe = 56, O = 16, Ca = 40, S = 32, C = 12, H = 1
Trang 2Hướng dẫn chấm THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Mụn: Hoỏ Học
Trang 3Cõu Nội dung éiểm
(B) (D) (G)
(C) (E) (G)4Fe(OH)2↓ + O2 + H2O → 4Fe(OH)3↓
6 NaOH + Al2(SO4)3 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2 H2O
2 NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
0,25ð0,25ð
0,25ð
0,25ð0,25ð
4/ FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4
5/ FeCl2 + 2 AgNO3 Fe(NO3)2 + 2 AgCl
(3 ðiểm)
2 ðiểmViết ðỳngmỗi PTHH ðýợc 0,25ð
3
Trang 4Phũng GD & ĐT Bù Đăng KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 ( Vũng hai)
Môn : HÓA HỌC (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1 (3điểm)Có 7 chất rắn dạng bột, màu sắc tương tự nhau : CuO ; FeO ; MnO2 ; Fe3O4 ;
học, chỉ dùng thêm 1 thuốc thử Viết các phương trỡnh phản ứng
Bài 2 (3điểm)Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ có thành phần C, H, Cl sau phản ứng
thức phân tử, công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, biết hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử rất lớn
Bài 3 (4điểm)Trong 1 bỡnh kớn cú thể tớch V lớt chứa 1,6 g khớ oxi và 14,4 g hỗn hợp
ứng xảy ra hoàn toàn, đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bỡnh tăng 5 lần so với
áp suất ban đầu (thể tích chất rắn trong bỡnh coi khụng đáng kể) Tỉ khối hỗn hợp khí sau phản ứng so với khí N2: 1< d hh / N2<1,57 Chất rắn cũn lại sau khi nung cú khối lượng 6,6 g được đem hoà tan trong lượng dư dung dịch HCl thấy cũn 3,2 g chất rắn khụng tan
1 Viết các phương trỡnh hoỏ học của phản ứng cú thể xảy ra
2 Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu
Bài 4 (3điểm)Hỗn hợp X gồm 3 chất hữu cơ, trong đó C có khối lượng phân tử lớn nhất
nhưng nhỏ hơn 100 đvC A có khối lượng phân tử bé nhất Đốt cháy hoàn toàn 3 g X
có cùng công thức tổng quát, số mol A, B, C trong X theo tỉ lệ 3 : 2 : 1 B, C có khả năng làm quỳ tím hoá đỏ
1 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A,B,C
2 Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong X
Bài 5 (3điểm)4 chất hữu cơ X, Y, Z, T đều có công thức phân tử : C3H6O3 Cả 4 chất đều
có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH, cho sản phẩm là các muối, chất T cũn cho thờm một chất hữu cơ R Khi phản ứng với Na dư 1 mol X hay Y hoặc R giải phóng 1
T, R, biết rằng không tồn tại hợp chất hữu cơ mà phân tử có từ 2 nhóm –OH cùng liên kết với 1 nguyên tử cacbon Viết phương trỡnh hoỏ học của X (hoặc Y) với : Na, NaOH,C2H5OH, ghi rừ điều kiện nếu có
Bài 6 (4điểm)Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit : CaO ; CuO ; Fe3O4 ; Al2O3
nung nóng (các oxit có số mol bằng nhau) Kết thúc phản ứng thu được chất rắn (A) và
Trang 5được dung dịch (E) và chất rắn (F) Lấy khí (B) cho sục qua dung dịch (C) được dung dịch (G) và kết tủa (H) Viết các phương trỡnh hoỏ học của phản ứng xảy ra, xỏc định thành phần của (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G), (H)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 9 ( vũng hai)
Môn hóa học Bài 1 (3điểm)
Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch HCl, hiện tượng như sau :
– Nhận ra CuO : tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch màu xanh
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Bài 2 (3điểm)
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có dạng : CxHyClz
Phương trỡnh hoỏ học của phản ứng đốt cháy :
y–z = 2z ⇒ y = 3z ⇒ x = 2z Công thức phân tử của chất hữu cơ : C2zH3zClz hay (C2H3Cl)n
Vỡ khối lượng phân tử của chất hữu cơ rất lớn nên chất hữu cơ là 1 polime vậy CTCT của chất hữu cơ là :
Bài 3 (3điểm)
Trang 6– Vỡ 1< d hh / N2<1,57 nên hỗn hợp khí sau phản ứng gồm CO2 và CO
sau khi nung là : CaO ; MgO và Cu vậy khụng cú phản ứng (10)
3, 2
.124
– Theo đầu bài khối lượng CaO và MgO : 6,6 – 3,2 = 3,4 (g)
Trang 7% khối lượng CaCO3 = 0,025.100.100% 17,36%
Công thức cấu tạo của A: H–CH=O
B, C làm đỏ quỳ tím, trong B, C có nhóm –COOH,
* Nếu C phản ứng với Na theo tỉ lệ 1 : 1 thỡ số mol cỏc chất trong X là :
Nếu C phản ứng với Na theo tỉ lệ 1:2 thỡ số mol cỏc chất trong X :
Số mol C = 0,01 ; số mol B = 0,02 ; số mol A = 0,03
Khối lượng hỗn hợp = 0,01.90 + 0,02.60 + 0,03.30 = 3 g (phù hợp đầu bài)
Trang 8Bài 5 (3điểm) X : HO–CH2–CH2–COOH Y : CH3– CH|
2 Các phương trỡnh hoỏ học của phản ứng :
HO–CH2–CH2–COOH+C2H5OH ‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ ˆ ˆ ˆ † H SO 2 4 HO–CH2–CH2–COOC2H5 + H2O
Bài 6 (4điểm)
+ Phản ứng khi cho CO dư qua hỗn hợp các oxit nung nóng :
a mol a mol a mol
4CO + Fe3O4 → t o 3Fe + 4CO2
a mol 3a mol 4a mol
⇒ Thành phần của (A) : Cu = a mol ; Fe = 3a mol ; CaO = a mol ; Al2O3= a mol
a mol a mol a mol
⇒ Thành phần dung dịch (C) : Ca(AlO2)2 = a (mol) ; H2O
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
0,5a mol a mol 0,5a mol a mol
Fe(NO3)2 = 3a mol ; Cu(NO3)2 = 0,5a mol ; H2O
+ Phản ứng khi cho khí (B) sục qua dung dịch (C):
CO2 + 3H2O + Ca(AlO2)2 → CaCO3 + 2Al(OH)3
a mol a mol a mol 2a mol
CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2
Trang 9a mol a mol a mol
⇒ Thành phần dung dịch (G) : n Ca(HCO ) 3 2= a mol ; H2O
⇒ Thành phần kết tủa (H) : n Al(OH) 3 = 2a (mol)
PHềNG GIÁO DỤC VÀ éÀO TẠO éỀ THI HỌC SINH GIỎI
Mụn: Hoỏ học 9 Thời gian: 150 phỳt
éề bài:
Cõu 1 (3đ): Viết phýừng trỡnh xảy ra giữa mỗi chất trong cỏc cặp sau đõy:
B Khớ SO2 và khớ H2S D d2 Ba(HSO3)2 và d2 KHSO4 E Khớ CO2 dý và d2 Ca(OH)2
Cõu 2 (3đ):
Chỉ dựng một thuốc thử hóy phõn biệt cỏc dung dịch sau:
NaOH, CuSO4, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, NH4Cl, AlCl3
Cõu 3: (4đ)
1 Cho 44,2g một hỗn hợp của 2 muối sunfỏt của một kim loại hoỏ trị I và một kim
khối lýợng cỏc muối thu đýợc sau phản ứng?
phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu đýợc 20,8g chất rắn Hỏi nếu hoà tan hết X
Cõu 4: (4đ) Cho 16,4g hỗn hợp M gồm Mg, MgO và CaCO3 vào dung dịch HCl dý thỡ thu
a Viết cỏc phản ứng xảy ra?
b M là gỡ? Biết khối lýợng muối Nitrat gấp 1,905 lần muối Clorua
Trang 10Cõu 6( 3ð) Hỗn hợp A gồm 2 kim hoại là Mg và Zn B là dung dịch H2SO4 cú nồng ðộ là x mol/l
(Cỏc thể tớch khớ ðo ở ðktc)
a Hóy CM trong TH1 thỡ hỗn hợp kim loại chýa tan hết, trong TH2 axớt cũn dý?
b Tớnh nồng ðộ x mol/l của dung dịch B và % khối lýợng mỗi kim loại trong A?
HíỚNG DẪN Cõu 1: Viết ðỳng mỗi phần ðýợc 05 x 6 = 3ð
d Ba(HSO3)2 + 2KHSO4-> K2SO4 +BaSO4+ SO2 + 2H2O 0.5
Cõu 2: (3ð)
và viết ðỳng cỏc phýừng trỡnh
Trang 11+ Xuất hiện ↓ trắng xanh, hoỏ nõu trong K2 là Fe(NO3)2 -> Viết PT 0,5ð
Cõu 3:
a Gọi kim loại hoỏ trị I là A, hoỏ trị II là B
232
9 , 69
Trang 12Kim loại M phản ứng với HCl cú hoỏ trị n (m, n ∈ N) m≥ n
3
2 2
n V
Mặt khỏc KL muối nitrat = 1,905 lần khối lýợng muối clorua
2 3
- C tỏc dụng với B cho dd muối tan khụng màu và khớ G khụng màu , mựi hắc , gõy gạt ,nặng hừn khụng khớ, làm nhạt màu dung dịch nýớc brụm
Trang 13- D tỏc dụng với B thu ðýợc kết tủa trắng E.Mặt khỏc D tỏc dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa trắng.
Hóy tỡm A,B,C ,D,E ,F ,G và viết cỏc PTHH xảy ra
Cõu II : ( 4 ðiểm)
1.Chỉ dựng một thuốc thử duy nhất hóy phõn biệt cỏc chất bột màu týừng tự nhau ,
ra
ðiều kiện cần thiết ( nhiệt ðộ, xỳc tỏc ) Hóy trỡnh bày phýừng phỏp và viết cỏc phýừng
Cõu III : ( 3 ðiểm)
0,448( lớt) khớ NO duy nhất (ðktc) Cụ cạn từ từ dung dịch A thu ðýợc 24,24 gam một muối sắt duy nhất B
1 Tớnh % khối lýợng mỗi chất trong hỗn hợp ðầu
2 Xỏc ðịnh cụng thức phõn tử của muối B
Cõu V: (5 ðiểm)
Hũa tan 6,45 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (ðều cú húa trị II ) trong dd
lại 3,2 gam chất rắn khụng tan Lýợng chất rắn khụng tan này tỏc dụng vừa ðủ với 200 ml
Trang 14-HíỚNG DẪN CHẤM éỀ THI CHỌN HSG
MễN: HểA HỌC 9 Nóm học 2013 – 2014
Cõu I: ( 4 ðiểm )
-Mỗi chất 0,4 ðiểm ì 7 chất = 2,8 ðiểm
A : Ba(HCO3)2 B : NaHSO4 C : Na2SO3
D: BaCl2 E: BaSO4 F : CO2 G: SO2
-Mỗi phýừng trỡnh : 0,3 ðiểm ì 4 = 1,2 ðiểm
Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 ↓ + Na2SO4 + 2CO2 + H2O
Na2SO3 + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + SO2 ↑ + H2O
BaCl2 + 2NaHSO4 → BaSO4 ↓ + Na2SO4 + 2HCl
BaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl ↓ + Ba(NO3)2
Cõu II: ( 4 ðiểm )
1.Phõn biệt ðýợc mỗi lọ 0,4 ðiểm ì 5 lọ = 2 ðiểm.
- Hũa tan từng chất bột ðựng trong cỏc lọ vào dung dịch HCl ðặc :
2 éiều chế ðýợc mỗi chất : 1 ðiểm ì 2 = 2 ðiểm
4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Trang 15- Tỏch lấy khớ SO2 cho tỏc dụng với O2 (1) dý cú xỳc tỏc , sau đú đem hợp nýớc đýợc dung dịch H2SO4.
SO3 + H2O → H2SO4 (2)
Phần khụng tan Cu tỏch riờng
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
Fe + H2SO4 loóng → FeSO4 + H2 ↑
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Cõu III : ( 3 điểm )
-Viết PTHH, tỡm số mol ban đầu : 1 điểm
Cỏc PTHH:
Ba +2H2O → Ba(OH)2 + H2 ↑
CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 ↓ + BaSO4↓
1 ( 1 điểm )
Thể tớch H2 là 4,48 lit
2 ( 1 điểm )
Cõu IV: ( 4 điểm)
Trang 16Theo PT (2,3): Số mol NO = 3x + y = 0,06 ( mol) (***)
Nếu là muối khan thỡ khối lýợng sẽ là : 242.0,06 = 14,52 (g) < 24,24 (g)
Ta cú khối lýợng phõn tử của muối B là : (24,24 : 0,06 ) = 404
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 ↑ + O2 ↑
0,05.80 = 4 (g) < 6,16 (g) ( Vụ lý )
Gọi x là số mol Cu(NO3)2 bị nhiệt phõn:
Trang 17NÃM HỌC 2013 - 2014 MễN: HOÁ HỌC
(Thời gian làm bài: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao ðề)
Cõu 1:(5ðiểm ) a/ Viết phýừng trỡnh phản ứng của Ba(HCO3)2 với mỗi chất sau :
Ca(OH)2, HNO3, K2SO4, KHSO4, H2SO4, dung dịch ZnCl2
b/ Viết 7 phýừng trỡnh phản ứng thể hiện cỏc phýừng phỏp khỏc nhau ðể ðiều chế muối ZnCl2
Cõu 2:(5,5 ðiểm )
dựng chất khỏc ) Hóy nhận biết ra 5 kim loại trờn
b/ Tỏch cỏc chất ra khỏi hỗn hợp gồm : SiO2, ZnO, Fe2O3
Cõu 3: (2,5 ðiểm ): Cho m gam kim loại Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71% Phản ứng xong thu ðýợc 0,78 gam kết tủa Tớnh m ?
Cõu 4: (3 ðiểm ) : Hoà tan một lýợng muối cacbonat của một kim loại hoỏ trị II bằng
dung dịch cú chứa 17% muối sun phỏt tan Hỏi kim loại hoỏ trị II là nguyờn tố nào?
Cõu 5: (4ðiểm ): Cho 50ml dung dịch Fe2(SO4)3 tỏc dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 Kết tủa thu ðýợc sau khi làm khụ và nung ở nhiệt ðộ cao thỡ cõn ðýợc 0,859 gam Nýớc
cõn dýợc 0,466 gam Giải thớch hiện týợng, viết phýừng trỡnh phản ứng và tớnh nồng ðộ mol của cỏc dung dịch ðầu?
( Biết: Fe = 56 ; Ba = 137; Na = 23 ; S = 32; Al = 27; Mg = 24; H = 1; O = 16)
HẾT.
Trang 18Ba(HCO3)2 + Ca (OH)2 -> BaCO3 ↓+ CaCO3 ↓ + 2 H2O
Ba(HCO3)2 + 2HNO3 -> Ba (NO3)2 + 2 H2O + 2 CO2 ↑
Ba(HCO3)2 + K2 SO4 -> BaSO4 +2 KHCO3
Ba(HCO3)2 +2 KH SO4 -> BaSO4 + K2SO4 + 2 H2O + 2CO2 ↑
Ba(HCO3)2 + H2SO4 -> BaSO4+ 2 H2O + 2CO2 ↑
Ba(HCO3)2 + ZnCl2-> Zn (OH)2 + BaCl2 + 2 CO2 ↑
Phần a: mỗi PT 0,5 ðiểm)
- Lấy 1 lýợng nhỏ mỗi kim loại cũn lại cho tỏc dụng với dung dịch
Al + 2 H2O + Ba (OH)2 -> Ba(AlO2)2 + 3 H2 ↑ (6)
lại ( phản ứng 3 và 4)
Phần a: 2,5ðiểm(Nhận biết mỗi
KL 0,5 ðiểm)
Trang 19Ta nhận đýợc sót vỡ kết tủa đổi màu khi để trong khụng khớ.
Fe SO4 + Ba (OH)2 -> Ba SO4 + Fe (OH)2 ↓
(7)
4 Fe (OH)2 ↓+ O2 + 2 H2O -> 4 Fe ( OH)3 ↓
(8) Trắng xanh Nõu đỏ
ZnO + 2HCl -> Zn Cl2 + H2O
Fe2 O3 + 6 HCl -> 2 FeCl3 + 3H2O+ Dung dịch muối lọc + NaOH dý:
Zn Cl 2 + 2 NaOH -> Zn (OH)2 + 2 NaCl
Zn ( OH) 2 + 2 NaOH -> Na2ZnO2 ↓+ 2 H2O
Fe Cl 3 + 3 NaOH -> Fe (OH)3 + 3 NaCl+ Lọc tỏch kết tủa nung ở nhiệt độ cao
2 Fe( OH) 3 -t> Fe2O3 + 3 H2O↑ tỏch đýợc Fe2O3
Na2ZnO2 + 2 CO2 + 2 H2O -> Zn ( OH) 2 ↓+ 2 NaHCO3
Nung kết tủa tỏch ZnO
Zn (OH) -t>ZnO + H2O
Phần b:
3 điờm(Tỏch đýợc mỗi oxit
TH 1:
Chỉ cú phản ứng (1,2) tạo ra 0,01 mol kết tủa
Theo (2) nAl2 (SO4)3 =
2
1
n(Al2SO4)3 dý = 0,01- 0,005 = 0,005 mol
Vậy khối lýợng Na đó dựng: m = 0,03 23 = 0, 69 (gam)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0, 75điểm
Trang 20nNa = nNaOH = 6 nAl2 (SO4)3 + n↓tan = 0,07 mol
Vậy khối lýừng Na đó dựng m = 0,07 23 = 1,61 gam
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,25 điểm
Trang 21Khối lýợng sau khi nung là:
05 , 0
001 ,
é/ S : 0,05 M và 0,02 M
0,25 ðiểm
0,5 ðiểm
0,25 ðiểm
0,25 ðiểm
Thời gian làm bài: 150 phỳt khụng kể thời gian giao ðề
Cõu 1(4,0 ðiểm) Cho sừ ðồ biến húa sau:
Trang 22+ E
X + A (1) (5) F
+ G + E
X + B (2) (6) H (7) F
núng và khuấy ðều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ðýợc 1,68 lit khớ NO(sản phẩm khử duy nhất, ở ðktc), dung dịch Y và cũn lại 1,2 gam kim loại
a) Viết phýừng trỡnh phản ứng xảy ra
Cõu 4:(4 ðiểm)
1 Nung 15,2 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 trong một bỡnh kớn cú chứa 11,2 lớt khớ CO (ðktc) Sau phản ứng hoàn toàn thu ðýợc 18 gam hỗn hợp khớ Biết rằng X bị khử hoàn toàn thành Fe
a Xỏc ðịnh thành phần cỏc chất trong hỗn hợp khớ
b Tớnh khối lýợng sắt thu ðýợc và khối lýợng 2 oxit ban ðầu
2 Hũa tan 15,3 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại húa trị I, II vào dung dịch HCl
dý thu ðýợc dung dịch X và 3,36 lit khớ (ðktc) Tớnh khối lýợng muối khan thu ðýợc khi cụ cạn dung dịch X?
Trang 232 Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 phản ứng với 50 ml dung dịch NaOH thu ðýợc 0,78 gam kết tủa Tớnh nồng ðộ mol/lit của dung dịch NaOH.
Cõu 6:(3ðiểm)
Hũa tan hết 22,4 gam CaO vào nýớc dý thu ðýợc dung dịch A
1 Nếu cho khớ cacbonic sục hết vào dung dịch A thỡ thu ðýợc 5,0 gam kết tủa Tớnh thể
tớch khớ cacbonic (ở ðktc) tham gia phản ứng
2 Nếu hũa tan hoàn toàn 56,2 gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3 (cú thành phần thay ðổi
dịch A thỡ thu ðýợc kết tủa B Tỡnh giỏ trị của a ðể lýợng kết tủa B nhỏ nhất
2 Fe 3 O 4 + 4CO to 3Fe + 4CO 2
3 3Fe 3 O 4 + 8Al to 9Fe + 4Al 2 O 3
Trang 24Dẫn CO 2 vào nýớc lọc Sau đú lọc tỏch kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao:
NaAlO 2 + 4H 2 O + CO 2 Al(OH) 3 + NaHCO 3 2Al(OH) 3 t0
Al 2 O 3 + 3H 2 O 2Al 2 O 3 đpnc 4Al + 3O 2
- Cho hỗn hợp Fe và Cu khụng tan vào dung dịch HCl dý, Cu khụng tan, lọc thu đýợc Cu
Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2 -Lấy dung dịch thu đýợc cho tỏc dụng với NaOH dý, lọc kết tủa nung đến khối lýợng khụng đổi, đẫn luồng khớ CO dý đi qua HCl + NaOH NaCl + H 2 O
FeCl 2 + 2NaOH Fe(OH) 2 + 2NaCl 4Fe(OH) 2 + O 2 2Fe 2 O 3 + 4H 2 O
Fe 2 O 3 + 3CO 2Fe + 3 CO 2 2.
- Dung dịch cú màu xanh lam là CuCl 2
- Lấy dung dịch CuCl 2 cho tỏc dụng với 4 dung dịch cũn lại, dung dịch nào tạo kết tủa là NaOH:
CuCl 2 + 2NaOH Cu(OH) 2 + 2NaCl
- Lấy dung dịch NaOH cho tỏc dụng với 3 dung dịch cũn lại
+ Dung dịch nào khụng cú kết tủa là KCl + Dung dịch nào cú kết tủa trắng là MgCl 2 MgCl 2 + 2NaOH Mg(OH) 2 + 2NaCl + Dung dịch nào cú kết tủa trắng, kết tủa tan trong kiềm dý là AlCl 3
AlCl 3 + 3NaOH Al(OH) 3 + 3NaCl Al(OH) 3 + NaOH NaAlO 2 + 2 H 2 O