03 - Những tính chất của canxioxit và các PTHH ứng với tính chất hoá học đó.ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất,tác hại của chúng đối với môi trường vàsức khoẻ của con người ,cá
Trang 1<< oân taäp ñaàu naêm >>
- Nhöõng khaùi nieäm hoaù hoïc : chaát , nguyeân töû , phaân töû , nguyeân toá hoaù hoïc , qui taéc hoaù trò , ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng , caùc loaïi phaûn öùng hoaù hoïc , axit , oxit , bazô , muoái , dung dòch , ñoä tan …
- Caùch vieát CTHH PTHH , caùc baøi taäp tính theo CTHH , theo PTHH , caùch xaùc ñònh CTHH , xaùc ñònh noàng ñoä dung dòch , pha cheá dung dòch v v
<< TCHH cuûa Oxit Khaùi quaùt veà söï phaân loaïi oxit >>
- Bieát ñöôïc nhöõng TCHH cuûa oxit bazô vaø oxit axit daãn ra PTHH töông öùng
- Vaän duïng vaøo giaûi baøi taäp ñònh tính vaø baøi taäp ñònh löôïng
- Laøm vieäc theo nhoùm + caù nhaân
- Ñaøm thoaïi + vaán ñaùp gôûi môû
tröïc quan thí nghieämhoaït ñoäng nhoùm nhoû
- Baûng phuï
- Phieáu hoïc taäp
hoaù chaát : CuO , CaO ,
CO2 , P2O5 , CaCO3 , P , HCl
duïng cuï : coác thuyû tinh , oáng nghieäm , thieát bò ñieàu cheá CO2 , ñeøn coàn , muoâi saùt
- BT.1: haõy goïi teân vaø phaân loaïi caùc hôïpchaát sau: Na2O,
SO2 HNO3 , CaCO3 , KOH BT.2: HaõyHoaøn thaønhPTHH sau:
a)P+ O2->?
b)?+?>H2Oc)CaỞ->
Ñoái vôùi nhuõng chaát cuï theå nhö CaO , SO2 , HCl , H2SO4 , NaOH , CăOH)2 , NaCl , KNO3
hoïc sinh bieát chöùng minh raèng chuùng coù tính chaât hoùa hoïc chung cho loaïi hôïp chaát voâ cô töông öùng ngoaøi ra , baèng thí nghieäm nghieân cöùu , khaùm phaù
ra nhöõng tính chaát ñaëc tröng cuûa moãi chaát cuï theå vieát ñöôïc caùcPTHH cho moãi tính chaát Nghieân cöùu nhöõng chaát cuï theå , hoïc sinh caàn bieát nhöõng öùng duïng cuûa chuùng trong ñôøi soáng , saûn xuaát Noùi caùch khaùc , ngöôøi hoïc phaûi bieát ñöôïc vai troø cuûa caùc chaát ñoù trong neàn kinh teá quoác daân
- Hoïc sinh caàn bieát caùc phöông phaùp ñieàu cheá hôïp chaát cuï theå :
pp saûn xuaát chuùng trong coâng
Trang 203
<<một số oxit quan trọng >>
- Những tính chất của canxioxit và các PTHH ứng với tính chất hoá học đó.ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất,tác hại của chúng đối với môi trường vàsức khoẻ của con người ,các pp điều chế CaO trong phòng thí
nghiệm,trong công nghiệp và những phản ứng
hoá học làm cơ sở cho pp điều chế
- Làm việc theonhómhoặc cánhân
Thí nghiệm trực quan
Đàm thoại Vấn đáp
- Hoá chất:
CaO,HCl, H2SO4loãng Nước cất, giấy quỳ
- Dụng cụ:
ống nghiệm (3) cốc thuỷ tinh(3)giá ố Nghiệm(3) Oáng nhỏ giọt(4) + gvT.N0: CaO + H2O
- Bài:1,2,3,4 tr9(sgk)
- Bài:2.3,2.5 2.7 tr4(sbt)
04
<<Một số oxit quan trọng (tt)>>
- Những tính chất của SO2 và các PTHH cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng của SO2
trong đời sống và sản xuất ,đồng thời cũng biết được tác hại của chúng đối với môi trường&
sức khoẻcon người
- Các phương pháp điều chế
SO2 trong PTN trong công nghiệp và những phản ứng hoá học làm
cơ sở cho pp điều chế
- Làm việc theo cá nhân vànhóm
- Thực N0
chứng minh + hỏi
đáp
- Hoá chất :
Na2SO3 , S ,H2SO4loãngDdCa(OH)2,Nước cất Giấy quỳ
- Dụng cụ:
phiểu(4) cốc thuỷtinh (4) bình,hình cầu(4)
ố Dẫnkhí(4)+ gv.tn:muoiá Na2CO3 với
dd H2SO4 + SO2 với ddCa(OH)2.+ SO2 vào nước
- Bài:1,2,3,4,5,6 tr 11(sgk)
- Bài:2.8,2.9
tr 4,5 (sbt)
05 << Tính chất của axit >>
- Những tính chất hoá học chung của axit và những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất đó
- Làm việc cá nhân và nhóm
- Trựcquan T.nghiệmKhám phá
- Hoá chất:
ddHCl ,ddH2SO4 , Zn ,
Al, Fe,Cu Giấy quỳ,CuSO4.CuO,NaOH,ZnO,FeCl3 FeO.“Cu(OH)2
,Fe(OH)3”
- Bài:1,2,3,4tr14(sgk)
- Bài:3.4,3.5
tr 5(sbt)
Trang 3-vấn đáp - Dụng cụ:
ố.nghiệm(5),đũa(5),giáđở(5)muỗng(5)nhỏ giọt(5)giá ố.n0 (5)
+gv làmtn0 trướcđ/c Cu(OH)2 vàFe(OH)3
03
06 <<Một số axit quan trọng>>
(HCl) –những tính chất củaaxitclohidric (HCl) chúng có đầy đủ tính chất của axit
- viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng của axitclohidric trong sản xuất vàtrong đời sống
- Thực n0
chứng minh Đàm thoại
&vấn đáp
- làm việctheonhómvà cánhân
- Hoá chất:
ddHCl ,ddNaOH,Fe,Al,Zn,CuO,Cu(OH)2.Fe(OH)3 ,Quỳ tím
- dụng cụ: ố.Nghiệm(6),Đũa(3)phểu (4)Giấy lọc + Tranh vẽ : ứng dụng và sản xuấtaxit HCl
+ hs.tn:dd HCl với Fe,Zn,Al,CuO,NaOH…
07 <<Một số axit quan trọng>>
- Tính chất của axitsunfuric loãng,đặc nóng Các PTHH của mỗi tính chất.H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng ,tính oxi hoá (tác dụng với những kim loại kém hoạt
động) tính háo nước Dẫn ra những PTHH cho tính chất đó
- các p pháp điều chế
dd H2SO4 và nhận biết axitsunfuric va ømuối sunfat
- Thực nghiệmchứngminh
- vấn đáp + thuyếttrình
- Làm việccá nhân
or nhóm
- Hoá chất:
ddH2SO4 đặc,nóng vàloãng, Cu, đường kính quỳ tím
- Dụng cụ:
ố.nghiệm(6),đũa(3)phểu(3) giấy lọc,giá ố.n0 (3)+ Tranh về : ứng dụng và sản xuất axit
+gvtn0:tính háo nước của axit đ,n
- Bài:2,3,4,5,7 tr19 (sgk)
- Bài:5.4,5.5, 5.6,5.7 tr 7,8 (sbt)
Trang 404 08
<<Luyện tập:Tính chất hoá học của oxit và axit>>
- Những TCHH của axitbazơ ,oxitaxit và mối quan hệ giữa oxitbazơ và oxitaxit
- nhữna TCHH của axit Dẫn ra những PƯHH minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể như:CaO,
SO2 ,HCl , H2SO4
-Trực quan vấn đáp Làm việc theonhómHoăïc cá Nhân
- Sơ đồ về tính chất hoá học của oxitbazơ,
oxitaxit và của axit
- Phiếu học tập
- Bài:1,2,3,4
5 tr21(sgk)
- Bài:5.4,5.55.6 tr8(sbt)
Thực hành thí nghiệm
- Làm việc theonhómhoặc cá nhân
- Viết bản tường trình thí nghiệm 1,2
3 tr 22,23(sgk)
10
<<Kiểm tra viết >>
- Tính chất hoá học của oxit và axit
- các PTHH tương ứng với tính chất
- Các bài tập về định tính dịnh lượng đối với hai hợp chất (oxit &
axit)
- Học sinhtự làm
- GV theodõi uốn nắn
-Đề kiểm tra - Bài tập từ
tiết 1 đến 8
Trang 511
<<Tính chất hoá học của bazơ >>
- Những tính chất hoá học của bazơ và các PTHH tương ứng với mỗi tính chất
- Làm việctheo nhóm hoạc cá nhân
Thựcn 0 vấn đáp
Trực quan
- Hoá chất:
Ca(OH)2 ,NaOH,HCl
H2SO4loãng, Ba(OH)2 ,CuSO4 , CaCO3, Na2SO3
quỳ Tím,phenol (SO2 ,CO2 , Cu(OH)2 ,Fe(OH)2 được điều chế
trước)
- Dụng cụ:
giá ố.n(4)ô.n(8)đũa thuỷ tinh(4) phễu(2) ố.Nhỏ giọt(4)Giấy lọc ,Chén sứ(4)
+ hs.tn:dd NaOH quỳTím và đốt nóng bazơ
+ gv.tn:CO2 với Ca(OH)2
và Cu(OH)2 với HCl
- Bài:1,2,3,4
tr 25 (sgk)
- Bài:7.2 tr 9 (sbt)
- cá nhân
&nhóm
-Trực quan thựcn0
vấn đáp
- Hoá chất:
ddNaOH,ddHCl,quỳ tím,phênol
- Tranh: sơ đồ điện phân NaCl, ứng dụng của NaOH
-Bài:1,2,3,4
tr 27(sgk)
-Bài:8.5,8.6
tr 10(sbt)
Trang 613 <<Một số bazơ quan trọng>>
B.Canxihidroxit-pH-các tính chất vật lí,tính chất hoá học quan trọng của
Ca(OH)2..-Cách pha chế dd Ca(OH)2
và ứng dụng trong đời sống
-Ý nghĩa của độ pHcủa dd
-Trực quan,thựcnghiệm
-Vấn đápđàm thoại -Cá nhân
or nhóm
-Hoá chất:
CaO,nước Cất,ddHCl ,DdNaCl, dd NH3 -Dụng cụ:
cốc tt(4)đũa (4)phễu(4)giá sắt(4) giá ố.n(4),giấypH
-Bài:1,2,3,4
tr 30(sgk)
-Bài:8.3,8.4
Tr 9(sbt)
14 <Tính chất hoá học của muối >
-Các tính chất hoá học của muối,khái niệm phản ứng trao đổi,điều kiện để các phản ứng trao đổi thực hiện được
-Cách chọn chất tham giapứtrao đổi
-Trực quan ,thựcnghiệm
Na2CO3 ,AgNO3
,Ba(OH)2 -Dụng cụ: Giá ố.n(2)Oá.n(10) kẹp Gỗ (2) nhỏ Giọt (4)
-Bài:1,2,3,45,6 tr33 (sgk)
-Bài:9.2,9.3,9.4 tr11 (sbt)
08
15 <<Một số muối qtrọng>>
-Tính chất vật lý,tính chất hoá học của một số muối quan trọng như:NaCl,KNO3.
-Trạng thái,cách khai thác muối NaCl ,KNO3 và ứng dụng của Muối NaCl,KNO3
-Trực quan+vấnđáp
-Làm việccá nhân or nhóm
16 <<Phân bón hoá học>>
-khái niệm phân bón hoá học là gì? Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây trồng
-CTHH của một số loại phân bón
hh thường dùng và hiểu một số t/c của các loại phân bón đó
-Đàmthoại,trựcquan
-Thuyếttrình
-làm việctheo nhóm
-Túi đựng một số phân như: Urê, NPK, DAP…
-Phiếu học tập
-Bài:1,2,3 tr39 (sgk)-Bài:11.2 tr13 (sbt)
Trang 717 <<Mối quan hệ giữa các hợp
chất vô cơ >>
-Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ và các PTHH
thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại chất vô cơ đó
-Thảo luận nhóm
-Trực quan+vấnđáp
18 <<Luyện tập chương I >>
-Oân và luyện tập để hiểu vềtính chất của các loại hợp chất vô
cơ các PTHH thể hiện mối quan hệ giữa các hợp chất đó
-Đàm thoại+vấnđáp
-làm việc nhóm orcá nhân
-Phiếu học tập
-Bảng phụ
-Bài:1,2,3 tr43 (sgk)
-Bài:12.6 ,12.7 tr16 (sbt)
10
19 <<Thực hành tính chất hoá học
của Bazơ và muối>>
-Rèn luyện kỹ năng thực hành hoá học
-Củng cố các kiến thức về tính chất hoá học của bazơ và muối
-Thực nghiệm-làm việc theo tổ-Đàm thoại
-Hoá chất:
ddNaOH,ddFeCl3 , ddCuSO4, HCl, BaCl2, đinh Fe,ddH2SO4 ,
DdCuSO4
-Viết bảng tường trình
20 <<Kiểm tra viết >>
-Tính chất hoá học của bazơ và muối mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
-Hoàn thành PTHH theo sơ đồ chuyển hoá
-HS tự làm bài
-GV theodõi hoạt động của học sinh
-Đề kiểm tra
-Dụng cụ học tập -Các bài tập mang tính tổng
hợp của chương I
21 <<Tính chất vật lý chung của
kim loại >>
-Một số tinh chất vật lý của kim loại như: tính dẻo , tính dẫn iện, dẫn nhiệt,ánh kim
-Một số ứng dụng của kim loại
-Thực nghiệm
-Vấn đáp
-thảo luậnnhóm
-T trình
-TBị: một đoạn dây hép dài 20cm,đèn cồn,bao diêm,một số đồ vật như:cái kim, than gỗ, giấy gói kẹo bằng nhôm,1 đèn điện bàn…
-Bài:1,2,3,4
5 tr 48(sgk)
Chương 2 : KIM LOẠI
- HS không những nắm được tính chất vật lí mà cần biết một số ứng dụng có liên quan đến t/c đó , học sinh biết được TCHH
11 22 <Tính chất hoá học của k loại > -Trực -Hoá chất:1lọ O2 ,1 lọ Cl2 -Bài:1,2,3,4
Trang 8-Tính chất hoá học của kimloại nói chung: tác dụng của kim với phi kim, với dd axit,
với dd muối
quan+vấnđáp -Thực nghiệm
-làm việctheonhómcá nhân
,Na,Fe,Zn,dây thépDdH2SO4 ,DdCuSO4 ,DdAgNO3 ,DdAlCl3 -Dụng cụ:
lọthuỷtinh (4)giá ố.n(4)ố.n(8)đèn cồn(4) muôisắt(2)
+hs.tn: Zn + ddCuSO4 và
Fe + O2 .+gv.tn:Na + Clo
5,6,7 tr 51 (sgk)
-Bài: 15.7tr18 (sbt)
cụ thể Viết PTHH minh hoạ
- HS biết được dãy hoạt động hoá học của kim loại hoạt động mạnh hay yếu khác nhau được sắp xếp thành dãy theo hoạt động hoá học giảm dần Từ việc hiểu biết ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại , hs có thể suy đoán tính chất của kim loại cụ thể và đồng thời kiểm tra các dự đoán bằng thực nghiệm
- HS nắm được một số vấn đề cơ bản như : nguyên liệu nguyên tắc , các phản ứng hoá học xảy ra gắn với sơ đồ của lò luyện gang thép , sơ đồ điện phân
- HS biết được hiện tượng ăn mòn kim loại , hiểu nguyên nhân kim loại bị ăn mòn là do tiếp xúc với các chất môi trường ( nước , không khí …) và các biện pháp bảo vệ kim loại khỏi
bị ăn mòn
Trang 9-Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
-Thực nghiệm
ngoài ra nhôm còn có phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí hidrô
-Trực quan+vấnđáp Thựcnghiệm
-Cá nhân
or nhóm-Nêu vấnđề
Al + CuCl2 -gv.tn:nhôm với oxi
-Bài:1,2,3,45,6 tr57,58(sgk)
-Trực quan +vấnđáp
-Nêu vấn đề
-thựcnghiệm
+gv.tn: sắt với clo
-Bài:1,2,3,45,6 tr 63 (sgk)
-Bài:19.3,19.6 tr22(sbt)
26 <<Hợp kim: Gang vàthép>>
-Khái niệm về gang và thép,
-Trực quan+ vấn -Tranh vẽ:sơ đồ lò cao và lò luyện -Bài:1,2,3,45,6 tr 63(sgk)
Trang 10tính chất và ứng dụng của gang và thép.
-Nguyên liệu,nguyên tắc và quá trình sx gang trong lò ,sx thép trong lò luyện
đáp nêuvấn đề -Cá nhân
27 <<Aên mòn kim loại và bảo vệ
kim loại khỏi bị ăn mòn>>
-Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.Nguyên nhân làm
kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn,từ đó biết cách bảo vệcác đồ vật bằng kim loại khỏi sự ăn mòn
-Trựcquan+vấnđáp -Thuyếttrình
-cá nhân
or nhóm
-một số đồ dùng bằng kim loại đãbị gỉ -Học sinh chuẩn bị thínghiệm(làm ở nhà trước)
-Bài:1,2,3,4
5 tr 67(sgk)
28 <<Luyện tập chương 2>>
-ôn tập và hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương kim loại
So sánh được tính chất của nhôm với sắt và so sánh tính chất chung của kim loại.vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại để xét và viết các PTHH,giải các bài tập định tính định lượng
-Đàm thoại+vấnđáp
-Trực quan
-thảo luậnnhóm
-Tranh vẽ:sơ đồ các phản ứng hoá học
-Bảng phụ
-phiếu học tập
-Bài:1,2,3,45,6,7 tr 69(sgk)
15
29 <<Thực hành:Tính chất hoá
học của nhôm và sắt>>
-khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của Al và Fe
-rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học
-Thực nghiệm
-làm việc theonhóm
-viết bản tường trình
30 <Tính chất chung của phi kim >
-Tính chất vật lý và tính chất hoá
-Thực nghiệm
-hoá chất :ddH2SO4,Zn, ddHCl, clo
-Bài:1,2,3,45,6 tr 76 (sgk) Chương 3 § PHI KIM –
Trang 11học của phi kim.
-Mức độ hoạt động hoá học của phi kim khác nhau
-Đàmthoại
+gv.tn:Clo+ hidro
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
- HS biết được tinh chất của phi kim tác dụng vói k loại tạo ra muối , tác dụng với hidro tạo ra chất khí và tác dụng hầu hết kim loại tạo thành muối clorua , tác dụng với hidro tạo thành khí hidroclorua , khí này tan trong nước tạo thành
dd axit clohydric , clo không phản ứng trực tiếp với oxi Ngoài ra clo có tính tảy màu khi phản ứng với nước , tác dụng với kiềm tạo thành muối HS biết một số ứng dụng của clo , nguyên liệu , nguyên tắc , các phản ứng HH điều chế clo trong phòng thí nghiệm
- Biết được tính chất , ứng dụng hai oxit của cacbon :
CO là oxit trung tính có tính khử mạnh ỡ nhiệt độ cao , CO2 là oxit axit
- Biết được cacbonic là axit rất yếu , không biền
-Thực nghiệm
-cá nhân
or nhóm
-Hóa chất :MnO2 , dd HCl đặc ,Bình clo thu Sẵn,H2O ,DdNaOH
-Dụng cụ:
bình thủy tinh có nút(4) đèn cồn(4) đũa thủy tinh(4)
giá sắt(1) cốc thủy tinh (2) ống dẫn khí(2)
+hs.tn:Cu + Clo
-Bài:1,2,3,45,6 tr 81(sgk)
16 32 << Clo (tt) >>
-Ứng dụng của clo và p,phápđiều chế clo trong PTN: bộ dụng cụ,hóa chất,thao tác điều chế clo trong công nghiệp:điện phân dd NaCl bão hòa có màng ngăn
-Thực nghiệm
-vấn đáp
-Thuyết trình
-Hóa chất:
MnO2 ,ddHCl đặc,ddNaOHđặc,H2SO4đặc,Bông
-Dụng cụ:
giá sắt(1)đèn cồn(1)bình cầu có nhánh (1)ố
Dẫn khí (2)+gv.tn: đ/c clo in ptn
-Bài:7,8,9,10,11 tr 81 (sgk)
-Bài:26.4 ,26.8
tr 28 (sbt)
Trang 1233 << Cacbon( C = 12 ) >>
-Đơn chất cacbon có 3 dạng thù hình, dạng hoạt động hóa học nhất là cacbon vô định hình.sơ lược tính chất vật lí của 3 dạng thù hình
-Tính chất hóa học của C -Tính chất hóa học của C là tính khử ở t0 cao.Một số ứng dụng tương ứng với tính chất vật lí và hóa học của cacbon
-Trực quan+ vấn đáp
-Thực nghiệm
-cá nhân
or nhóm
-Hóa chất:
than gỗ,ddCa(OH)2, H2O, CuO,Bình O2
-Dụng cụ:
giá sắt(1) Oáng nghiệm Có ống dẫn Khí(2) lọ thủy tinh cóChứa O2 , Đèn cồn,Phễu thủy Tinh,muôi Sắt,giấy lọc+hs.tn:than gỗ +mực vàđốt cháy C
+gv.tn: Cu + cacbon
-Bài:1,2,3,4
5 tr 84(sgk)-Bài:27.4,27.5
tr 30 (sbt)
34 << Các oxit của cacbon >>
-Cacbon tạo ra 2 oxit tươngứng là CO và CO2.CO là oxit trung tính,có tính khử mạnh
CO2 là oxit axit tương ứng với axit hai lần axit
-Thực nghiệm
-Vấn đáp
-thuyết trình
-Hóa chất:
CaCO3 ,dd HCl hoặcDdH2SO4 ,H2O
-Dụng cụ:
bình kíp cãi tiến,bình đựng dd NaHCO3 ,lọCó nút để thu khí, ố.nĐựng nước,Giấy quỳ ,Giá sắt
-Bài:1,2,3,45,6 tr 87(sgk)
-Bài:29.2 ,29.4
tr 33(sbt)
18
35 << ôn tập học kì I >>
-Củng cố và hệ thống lại kiến thức về tính chất của các hợp chất vô cơ,kimloại để học sinh thấy mối quan hệ giữa đơn chất và hợp chất vô cơ
-Đàm thoại
-thuyếttrình +vấnđáp
-Câu hỏi -Bài tập -Phiếu học tập -Bảng phụ
-Bài:1,2,3,8
9 làm tại lớp Bài 4,5,6,7 về nhà tr 72 (sgk)
37 <<Axit cacbonic và muối
cacbonat >>
-Thực nghiệm+
-Hóa chất:
Na2CO3 ,NaHCO3,dd
-Bài:1,2,3,4
5 tr 91(sgk)