1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra học ki i hoá 9

3 340 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại hợp chất vô cơ 17 tiết Dựa vào tính chất hoá học của các chất hoàn thiện PTHH Phân biệt được các hợp chất vô cơ bằng phương pháp hoá học.. Làm được BT tính khối lượng, tính n

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

Môn : Hóa học 9 ( 45 p)

MA TRẬN

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Các loại

hợp chất vô

17 tiết

Dựa vào tính chất hoá học của các chất hoàn thiện PTHH

Phân biệt được các hợp chất vô

cơ bằng phương pháp hoá học

Làm được BT tính khối lượng, tính nồng độ % của hỗn hợp

65% = 6,5 đ 30% = 2 điểm 40% = 2,5 điểm 30% = 2 điểm

2 Kim loại

09 tiết

Viết được dãy hoạt động hoá học của kim loại theo chiều giảm dần

Viết PT biểu diễn dãy chuyển đổi

HH của KL

35% = 3,5đ 43% = 1,5 điểm 57% = 2đ

5 câu

10 điểm

(100%)

2câu 3,5 điểm

35 %

2 câu 4,5 điểm

45 %

1 câu

2 điểm

20 %

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 9

NĂM HỌC 2014 – 2015 (45 p)

C©u 1:(1,5đ) Hãy xắp xếp các kim loại trong dãy sau theo chiều mức độ hoạt động hoá

học giảm dần: Mg, Fe, Cu, Pb, Ag, Zn, Al, K, Au, Na

Câu 2:(2đ)Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:

Câu 3:(2,5đ) Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch là: H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4 , NaOH Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết phương trình

C©u 4:(2đ) Chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành các phương trình

phản ứng sau:

1.HCl + → MgCl2 +

2.Na2CO3 + → CaCO3 +

3.CuCl2 + → Cu +

4.Fe2O3 + → Fe +

C©u 5:(2đ) Ngâm một lá kẽm trong 40g dd muối đồng sunfat 20% cho đến khi kẽm không tan được nữa Tính khối lượng kẽm đã phản ứng với dd trên và nồng độ phần trăm của dd sau phản ứng

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 9

NĂM HỌC 2014 – 2015

Trang 3

Câu 1

(1,5đ)

Dãy kim loại theo chiều mức độ hoạt động hoá học giảm dần

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag, Au

1,5đ

Câu 2

(2đ)

1 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

2 FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl

3 Fe(OH)2 + H2SO4(loãng) → FeSO4 + 2H2O

4 FeSO4 + Zn → ZnSO4 + Fe

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ C©u 3

(2,5đ)

- Dùng quỳ tím: dd nào chuyển màu xanh là NaOH

dd nào không chuyển màu là Na2SO4

dd nào chuyển màu đỏ là HCl và H2SO4

- Lần lượt cho BaCl2 vào 2 axit trên dd nào có hiện tượng kết

tủa là H2SO4

- Chất còn lại là HCl

PT: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + HCl

0,5® C©u 4

(2đ)

1 2HCl + Mg → MgCl2 + H2

2 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

3 CuCl2 + Fe → Cu + FeCl2

4 Fe2O3 + 3H2 →t0 2Fe + 3H2O

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ C©u 5

CuSO

m = 40.20 8

100 = g -> n CuSO4= 8 0,05

160 = (mol) PT: Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu↓

1mol 1mol 1mol

0,05mol 0,05mol 0,05mol

Số gam Zn là: m Zn= 0,05 x 65 = 3,25gam

Số gam của ZnSO4 là: m ZnSO4= 0,05 x 161= 8,05gam

Nồng độ % dd ZnSO4 là: % 8,05.100 20,125

40

0,5®

0,5®

0,5®

0,5®

Ngày đăng: 15/10/2016, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w