MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA Phân thức đại số Nhận biết được khái niệm phép nhân, chia phân thức đại số... NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRAA.. Vẽ hình minh họa... MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA Phân thức đại số
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
Trường TH- THCS T©n Trạch
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1
I MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Phân thức đại số
Nhận biết được khái niệm phép nhân, chia phân thức đại số
Học sinh cộng trừ được phân thức đại số
để rút gọn phân thức
đại số
Vận dụng được quy tắc cộng trừ phân thức đại số và biến đổi hằng đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1.5
15%
1
3
30%
3 5.5 55%
Tứ giác
Nhận biết được định nghĩa hình chữ nhật, hình bình hành
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết các hình chũ nhật, hình thoi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
3.5
35%
2 4.5 45% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2
20%
1
1.5
15%
1
3.5
35%
1
3
30%
5 10 100%
GVBM: Trần Nam Hải
Trang 2II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A LÝ THUYẾT: ( 2 điểm )
Câu 1: Phát biểu quy tắc phép nhân các phân thức đại số?
Áp dụng: Hãy tính 12 3.2
2 4
x x x
Câu 2: Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật Vẽ hình minh họa
B BÀI TẬP: ( 8 điểm )
Bài 1: (1.5 điểm ) Rút gọn phân thức:
2
5 10
25 50
x
+ +
Bài 2 : (3 điểm )
a Chứng tỏ rằng biểu thức B không phụ thuộc vào x
x
x x
x B
2 3
18 3
2
11
−
−
−
−
=
b Thực hiện phép tính:
C
Bài 3: (3,5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB <AC) Gọi I là trung điểm của BC Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại
M, IN vuông góc với AC tại N
a Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật
b Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh rằng: ADCI là hình thoi
Trang 3
-***** -A LÝ THUYẾT
Câu 1:
- Phát biểu đúng quy tắc
0,5 đ
- Áp dụng: 12 3 2 12 23 3
2 4 2 4
x
Câu 2:
- Phát biểu đúng định nghĩa
0,5 đ
-Vẽ hình đúng
0,5 đ
B BÀI TẬP
Bài 1: ( 1.5điểm )
2
5 10
x
+
đ
5( 2)
25 ( 2)
x
x x
+
=
đ
1
5x
Bài 2: ( 3 điểm )
a.( 1.5 điểm )
B
11 ( 18)
− −
3
Trang 411 18
x x x
+ −
=
12 18
x x
−
=
6 2 3
6
x x
−
b.( 1.5 điểm )
C
( ) ( )
( ) ( ) ( ( ) ( ) ( ) )
( ) ( )
+ + + − +
=
( ) ( )
2
x
+
=
Bài 3: (3.5 điểm )
GT, KL và vẽ hình đúng được (đúng mỗi ý cho 0.25 đ) 0.5 đ
4
Trang 5a Tứ giác AMIN là hình chữ nhật
Vì có 3 góc vuông Aˆ =Mˆ =Nˆ = 90 0
0.25 đ 0.25 đ
b Trong tam giác ABC có:
IN // BA (IN ⊥ AC,BA⊥ AC)
BI = IC (GT) ⇒ AN = NC
0.25 đ 0.25 đ
Tứ giác ADCI có: IN = ND; AN = NC
Mặt khác ID⊥AC ⇒ ADCI là hình thoi ( HBH có hai đường chéo
c Để AMIN là hình vuông ⇔ IN = AN
Mà IN =
2
1
BA ( IN là đường trung bình của tam giác ABC )
AN =
2
1
AC Hay AMIN là hình vuông ⇔ BA = AC
Vậy ∆ABC vuông cân tại A
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ
5
Trang 6PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
Trường TH- THCS T©n Trạch
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2
I MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Phân thức đại số Nhận biết được khái
niệm phép nhân, chia phân thức đại số
Học sinh cộng trừ được phân thức đại
số để rút gọn biểu thức đại số
Vận dụng được quy tắc cộng trừ phân thức đại số và biến đổi hằng đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1.5
15%
1
3
30%
3 5.5 55%
Tứ giác Nhận biết được định
nghĩa hình chữ nhật, hình bình hành
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết các hình chũ nhật, hình thoi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
3.5
35%
2 4.5 45%
Trang 7Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2
20%
1
1.5
15%
1
3.5
35%
1
3
30%
5
10 100%
7
Trang 8II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A LÝ THUYẾT: ( 2 điểm )
Câu 1: Phát biểu quy tắc phép chia các phân thức đại số? Áp dụng tính 12 3: 4
2 2
x
Câu 2: Phát biểu định nghĩa hình vuông Vẽ hình minh họa
B BÀI TẬP: ( 8 điểm )
Bài 1: (1.5 điểm ) Rút gọn biểu thức:
3
2a 4a
A
Bài 2 : (3 điểm )
a Chứng tỏ rằng biểu thức B không phụ thuộc vào x
x
x x
x B
2 3
18 3
2
11
−
−
−
−
=
b Thực hiện phép tính:
2
2 1 1
x C
−
−
Bài 3: (3,5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB <AC) Gọi I là trung điểm của BC Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N
a Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật
b Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh rằng: ADCI là hình thoi
-*** -III HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A LÝ THUYẾT
Câu 1:
- Phát biểu đúng quy tắc
0,5 đ
- Áp dụng: 12 3 : 4
x
x x
3
x x x x
x
Câu 2:
- Phát biểu đúng định nghĩa
0,5 đ
- Vẽ hình đúng
0,5 đ
B BÀI TẬP
Bài 1: ( 1.5điểm )
Trang 92 2 2 2
A
đ
.
a a b a a b
a b a b
=
đ
3
4a
a b
=
đ
Bài 2: ( 3 điểm )
a.( 1,5 điểm )
3 4 4 3 3 4 4 3
A
3 4 3 4
− −
19 ( 24)
3 4
x
+ − −
=
18 24
3 4
x
x
−
=
6 3 4
6
3 4
x
x
−
đ
b./ ( 1.5 điểm )
2
1 1
x x x
C
−
−
=
x
− +
=
Bài 3: (3.5 điểm )
GT, KL và vẽ hình đúng được 0.5 điểm
0,5đ
a.(0.5 điểm ) Tứ giác AMIN là hình chữ nhật:
Vì có 3 góc vuông Aˆ = Mˆ = Nˆ =900
0,25 đ
0,25 đ
b (1 điểm) Trong tam giác ABC có:
9
Trang 10BI = IC (GT) ⇒ AN = NC 0,25 đ
Tứ giác ADCI có: IN = ND; AN = NC
Mặt khác ID⊥ AC ⇒ ADCI là hình thoi ( HBH có hai đường chéo vuông
c (1điểm)
Mà IN =
2
1
BA ( IN là đường trung bình của tam giác ABC )
AN =
2
1
AC
0,25 đ
0,25 đ