1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 8 số 7

4 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông ABCD.. Gọi E, F theo theo thứ tự lần lượt là trung điểm của AB, BC.. a Chứng minh rằng CE vuông góc với DF b Gọi M là giao điểm của CE và DF.. Chứng minh rằng AM = AD HẾT

Trang 1

5 E

B

x M

D

C

B

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2010 – 2011 MÔN : TOÁN – LỚP 8

(Đề thi có 1 trang) Thời gian làm bài : 90 phút

-Bài 1 : ( 1,5 điểm ) Thực hiện phép tính :

a) 2x ( 1 – x ) + ( 2x + 1)( x – 3 )

b) ( x + 2 )( x – 2 )( x2 + 4 )

Bài 2 : ( 1,5 điểm ) Phân tích đa thức :

a) x3 – 2x2 + x – xy2

b) x2 + 5x + 6

Bài 3 : ( 3,0 điểm)

1) Tìm số nguyên a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

2) Cho biểu thức P = 2

:

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = – 1

Bài 4 : ( 2,0 điểm ).

Tìm x trong các hình sau :

a) b)

Hình 1 Hình 2

Bài 5 : ( 2,0 điểm ).

Cho hình vuông ABCD Gọi E, F theo theo thứ tự lần lượt là trung điểm của AB, BC a) Chứng minh rằng CE vuông góc với DF

b) Gọi M là giao điểm của CE và DF Chứng minh rằng AM = AD

HẾT

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I

Trang 2

MÔN : TOÁN – LỚP 8

NĂM HỌC : 2010 – 2011

Bài 1

( 1,5đ)

Thực hiện phép tính :

a) 2x ( 1 – x ) + ( 2x + 1)( x – 3 ) = – 3x – 3 b) ( x + 2 )( x – 2 )( x2 + 4 ) = x4 – 16

0,75 0,75

Bài 2

( 1,5đ) Phân tích đa thức :

a) x3 – 2x2 + x – xy2 = x[( x2 – 2x + 1 ) – y2 ] = x ( x – y – 1 )( x + y – 1 ) b) x2 + 5x + 6 = x( x + 2 ) + 3 ( x + 2 )

= ( x + 2 )( x + 3 )

0,5 0,25 0,5 0,25

Bài 3

( 3,0đ)

1) Tìm số nguyên a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho

đa thức x + 2 + Thực hiện phép chia đa thức được kết quả : 2x3 – 3x2 + x + a = ( x + 2 )( 2x2 – 7x + 15 ) + a – 30 + Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

khi a – 30 = 0 Û a = 30 2) Cho biểu thức P = 2

:

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P :

x ¹ ± 2 và x ¹ –6 b) Rút gọn biểu thức P : P = 2

6

x x

 c) Tìm giá trị của x để P = – 1

P = – 1 Û x + 2 = – x – 6 ( với điều kiện x ¹ ± 2và x ¹ –6 )

Û x = – 4 ( thỏa điều kiện )

0,5 0,5

0,5 1,0

0,25 0,25

Bài 4

( 2,0đ)

a) Hình 1

Tam giác ABC có DE là đường trung bình nên : 1

2

Suy ra : AB =2 DE hay AB = 2.5 = 10 Vậy x = 10

b) Hình 2

Tam giác BCD vuông tại B có BM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền CD nên : 1 1.24

Suy ra : BM = 12 Vậy x = 12 cm

0,5

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

Trang 3

( 2,0đ) + Có BEC + BCE= 90 0

+ Mà BEC=MFC + Suy ra MFC +BCE = 90 0 + Do đó FMC= 90 0 hay CE ^ DF b) Gọi K là trung điểm của CD, AK cắt DF tại I

Chứng minh AK // CE Suy ra AK ^ DF tại I, do đó tam giác ADM cân tại A Kết luận AM = AD

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

I M

K

F E

B A

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w