NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO ĐẦU TƯ 1Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khĩ khăn; chế độ khai thác và sử dụng tài nguyên nếu cĩ; 2Quy mơ đầu tư: cơng suất, diện tích xây dự
Trang 1GIỚI THIỆU VỀ QUẢN
LÝ DỰ ÁN VÀ CÁC NỘI
DUNG CÓ LIÊN QUAN
TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN
BỊ DỰ ÁN
Giảng viên: Lưu Trường Văn,
M.EngTRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM
Trang 2A- KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, BÁO CÁO KINH
TẾ KỸTHUẬT XD CÔNG
TRÌNH
Trang 3KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN
-Đạt mục tiêu đề ra
-Khoảng thời gian xác định
-Sử dụng nguồn tài
nguyên (kinh
phí, nhân
Trang 4ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ ÁN
CÓ MỤC TIÊU RÕ RÀNG
CÓ THỜI HẠN NHẤT ĐỊNH
- Khởi đầu;
- Triển khai;
- Kết thúc.
NGUỒN LỰC HẠN CHẾ (kinh phí,
nhân công, vật tư)
DUY NHẤT;
LUÔN LUÔN TỒN TẠI MÂU THUẪN;
KHÔNG LẶP LẠI.
Trang 5KHAÙI NIEÄM VEÀ BAÙO CAÙO ẹAÀU Tệ
để cấp có thẩm quyền cho phép đầu
t
Trang 6• Các dự án quan trọng quốc gia
phải lập Báo cáo đầu t xây
dựng công trình để trình
Quốc hội thông qua chủ tr
ơng và cho phép đầu t ;
• Các dự án nhóm A không
phân biệt nguồn vốn phải
lập Báo cáo đầu t xây dựng
công trình để trình Thủ t
ớng Chính phủ cho phép đầu
t
Trang 7Xin phép đầu t xây dựng công trình :
a) Chủ đầu t có trách nhiệm gửi Báo
cáo đầu t xây dựng công trình tới Bộ quản lý ngành Bộ quản lý ngành là cơ quan đầu mối giúp Thủ t ớng Chính phủ lấy ý kiến
của các bộ, ngành, địa ph ơng
liên quan, tổng hợp và đề xuất ý kiến trình Thủ t ớng Chính phủ
Trang 8b) Thời hạn lấy ý kiến :
* Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đ ợc Báo cáo đầu t xây dựng công
trình, Bộ quản lý ngành phải gửi văn bản lấy
ý kiến của các Bộ, ngành, địa ph ơng có liên quan.
* Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ khi
nhận đ ợc đề nghị, cơ quan đ ợc hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời về những nội dung
thuộc phạm vi quản lý của mình Trong vòng
7 ngày sau khi nhận đ ợc văn bản trả lời theo thời hạn trên, Bộ quản lý ngành phải lập báo cáo để trình Thủ t ớng Chính phủ.
Trang 9NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO
ĐẦU TƯ
1)Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khĩ khăn; chế độ khai thác
và sử dụng tài nguyên nếu cĩ;
2)Quy mơ đầu tư: cơng suất, diện tích xây dựng; các hạng mục cơng trình; dự kiến
về địa điểm xây dựng cơng trình và nhu cầu sử dụng đất;
Trang 10NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO
ĐẦU TƯ
1)Phân tích, lựa chọn sơ bộ về cơng nghệ, kỹ thuật; các điều kiện cung cấp vật tư thiết bị, nguyên liệu, năng lượng, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật; phương án giải
phĩng mặt bằng, tái định cư nếu cĩ; các ảnh hưởng đối với mơi trường, phịng chống cháy nổ, an ninh,
quốc phịng;
2)Hình thức đầu tư, sơ bộ tổng mức đầu tư, thời hạn
thực hiện, phương án huy động vốn theo tiến độ và
hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án và phân kỳ đầu tư nếu cĩ.
Trang 11NỘI DUNG CƠ BẢN DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
1)Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; hình
thức đầu tư; địa điểm xây dựng, nhu cầu
sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên, nhiên liệu.
2)Quy mơ và diện tích xây dựng, các hạng mục cơng trình; phân tích lựa chọn
phương án kỹ thuật, cơng nghệ và cơng suất.
Trang 12NỘI DUNG CƠ BẢN DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
1)Các giải pháp thực hiện bao gồm:
a.Phương án giải phĩng mặt bằng và XD hạ tầng kỹ thuật;b.Các phương án thiết kế kiến trúc;
c.Phương án khai thác dự án và sử dụng lao động;
d.Phân đoạn thực hiện, tiến độ thực hiện và hình thức
QLDA
4) Đánh giá tác động mơi trường, các giải pháp phịng,
chống cháy, nổ và các yêu cầu về an ninh, quốc phịng 5) Tổng mức đầu tư; nguồn vốn; phương án hồn trả vốn; các chỉ tiêu tài chính, phân tích đánh giá hiệu quả KT- XH.
Trang 13Lửu Trửụứng Vaờn, M.Eng (A IT)
13
KHAÙI NIEÄM Dệẽ AÙN ẹAÀU Tệ
XAÂY DệẽNG COÂNG TRèNH (ẹieàu 3 Luaọt Xaõy
nhất định
Thửc hieọn theo quy trỡnh
Dự án đầu t xây dựng công trình bao gồm phần thuyết minh và phần thiết kế cơ sở
Trang 14Nội dung phần thuyết minh của dự án
1 Sự cần thiết và mục tiêu đầu t ; đánh giá
nhu cầu thị tr ờng, tiêu thụ sản phẩm đối với
dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu t xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp
nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu
vào khác.
2 Mô tả về quy mô và diện tích xây dựng
công trình , các hạng mục công trình bao
gồm công trình chính, công trình phụ và các công trình khác; phân tích lựa chọn ph
ơng án kỹ thuật, công nghệ và công suất.
Trang 15Nội dung phần thuyết minh của dự án
3 Các giải pháp thực hiện bao gồm :
a) Ph ơng án giải phóng mặt bằng, tái định
c và ph ơng án hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật nếu có;
b) Các ph ơng án thiết kế kiến trúc đối với
công trình trong đô thị và công trình có yêu cầu kiến trúc;
c) Ph ơng án khai thác dự án và sử dụng lao
động;
d) Phân đoạn thực hiện, tiến độ thực hiện
Trang 16Nội dung phần thuyết minh của dự án
4 Đánh giá tác động môi tr ờng , các giải
pháp phòng, chống cháy, nổ và các yêu cầu về an ninh, quốc phòng.
5 Tổng mức đầu t của dự án ; khả năng
thu xếp vốn, nguồn vốn và khả năng
cấp vốn theo tiến độ; ph ơng án hoàn trả vốn đối với dự án có yêu cầu thu hồi vốn; các chỉ tiêu tài chính và phân
tích đánh giá hiệu quả kinh tế, hiệu
quả xã hội của dự án
Trang 17Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
1.Nội dung phần thiết kế cơ
sở của dự án phải thể hiện
đ ợc giải pháp thiết kế chủ
yếu, bảo đảm đủ điều kiện
để xác định tổng mức đầu
t và triển khai các b ớc thiết
kế tiếp theo, bao gồm
thuyết minh và các bản vẽ.
Trang 18Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
1 Thuyết minh thiết kế cơ sở đ ợc trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để
diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
a) Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế; giới thiệu
tóm tắt mối liên hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực; các số liệu về
điều kiện tự nhiên, tải trọng và tác động; danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn đ ợc áp dụng.
b) Thuyết minh công nghệ: giới thiệu tóm tắt ph ơng án công nghệ và sơ đồ công
nghệ; danh mục thiết bị công nghệ với các thông số kỹ thuật chủ yếu liên quan đến
thiết kế xây dựng.
Trang 19Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
c) Thuyết minh xây dựng :
- Khái quát về tổng mặt bằng : giới thiệu tóm tắt đặc điểm tổng mặt bằng, cao độ và toạ độ xây dựng; hệ thống hạ tầng kỹ thuật
và các điểm đấu nối; diện tích sử dụng đất, diện tích xây dựng, diện tích cây xanh,
mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, cao
độ san nền và các nội dung cần thiết khác.
- Đối với công trình xây dựng theo tuyến : giới thiệu tóm tắt đặc điểm tuyến công trình, cao độ và tọa độ xây dựng, ph ơng án xử lý các ch ớng ngại vật chính trên tuyến; hành
lang bảo vệ tuyến và các đặc điểm khác
của công trình nếu có;
Trang 20Néi dung thiÕt kÕ c¬ së cña dù ¸n
c) ThuyÕt minh x©y dùng :
- §èi víi c«ng tr×nh cã yªu cÇu kiÕn tróc :
giíi thiÖu tãm t¾t mèi liªn hÖ cña c«ng tr×nh víi quy ho¹ch x©y dùng t¹i khu vùc
Trang 21-Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
c) - Phần kỹ thuật : giới thiệu tóm tắt đặc
điểm địa chất công trình, ph ơng án gia
cố nền, móng, các kết cấu chịu lực chính,
hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật của công trình, san nền, đào đắp đất; danh mục các phần mềm sử dụng trong thiết kế;
Trang 22Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu t xây dựng công trình
1 Chủ đầu t có trách nhiệm gửi hồ sơ dự
án đầu t xây dựng công trình tới ng ời
quyết định đầu t để phê duyệt
2 Hồ sơ dự án đầu t xây dựng công trình bao gồm:
a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại
Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định 16;
b) Dự án bao gồm phần thuyết minh và
thiết kế cơ sở; văn bản thẩm định của các Bộ, ngành liên quan (nếu có);
c) Văn bản cho phép đầu t của cấp có
thẩm quyền đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A
Trang 23Néi dung thiÕt kÕ c¬ së cña dù ¸n
Trang 24Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình
Thẩm định dự án đầu t xây dựng công
trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của
dự án
ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm
định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình Các
dự án khác do ng ời có thẩm quyền quyết
định đầu t tổ chức thẩm định
Trang 25Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình
Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối
với các dự án nhóm B, C của các Bộ,
ngành, địa ph ơng và các thành phần
kinh tế khác xây dựng tại địa ph ơng
thực hiện theo quy định sau đây:
a) Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định
thiết kế cơ sở của các dự án đầu t xây dựng công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đ ờng dây tải điện, trạm biến
áp và các công trình công nghiệp
chuyên ngành;
b)
Trang 26Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình
d) Sở Xây dựng thẩm định thiết kế cơ sở của các
dự án đầu t xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình công nghiệp
do Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định) và các
dự án đầu t xây dựng công trình khác do Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu.
Trang 27Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng
công trình
• Tr ờng hợp dự án đầu t xây dựng
công trình liên quan tới nhiều
chuyên ngành thì Sở chủ trì thẩm
định thiết kế cơ sở là Sở có chức năng quản lý nhà n ớc về ngành có yếu tố quyết định tính chất, mục tiêu của dự án, chịu trách nhiệm
lấy ý kiến của các Sở liên quan
Trang 28Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng
công trình
• Chủ đầu t có trách nhiệm gửi hồ sơ dự
án đến cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền theo quy định để lấy ý kiến thẩm
định thiết kế cơ sở Thời gian thẩm
định thiết kế cơ sở không quá 30 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A, 15
ngày làm việc đối với các dự án nhóm B
và 10 ngày làm việc với các dự án nhóm
C, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trang 29Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng
30 ngày làm việc với các dự án B,
20 ngày làm việc với các dự án nhóm C,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Tr ờng hợp đặc biệt, thời gian thẩm định
dự án có thể dài hơn nh ng phải đ ợc ng ời quyết định đầu t cho phép
Trang 30KHÁI NIỆM BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Điều 3 Luật Xây
Trang 31B¸o c¸o kinh tÕ - kü thuËt x©y dùng c«ng tr×nh
Trang 32B¸o c¸o kinh tÕ - kü thuËt x©y dùng c«ng tr×nh
1 b) C«ng tr×nh c¶i t¹o, söa ch÷a, n©ng
cÊp, x©y dùng míi trô së c¬ quan cã
Trang 33Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
2 Nội dung của Báo cáo kinh tế- kỹ
thuật xây dựng công trình thực
hiện theo quy định tại khoản 4 Điều
35 của Luật Xây dựng.
3 Ng ời có thẩm quyền quyết định
đầu t quy định tại Điều 11 của
Nghị định 16 có trách nhiệm tổ
chức thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình và quyết
định đầu t
Trang 34Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
Đối với các công trình còn lại , việc thẩm
định thiết kế bản vẽ thi công trong
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng
công trình do chủ đầu t tự tổ chức
thẩm định và báo cáo ng ời quyết
định đầu t tr ớc khi phê duyệt.
Trang 35QUY TRÌNH THỰC HIỆN DAĐT
KẾT THÚC DỰ ÁN ĐT
Giai đoạn thiết kế
Giai đoạn đấu thầu
Giai đoạn thi công
Giai đoạn
nghiệm thu, bàn giao.
Bảo hành và bảo trì công trình
Trang 36B- KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG
Trang 37NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ
ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
CHẤT LƯỢNG
CH ẤT
LƯ ỢNG
Trang 38NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ
ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Điều 45 Luật Xây Dựng)
Quản lý chất lượng;
Khối lượng;
Tiến độ;
An toàn lao động;
Môi trường xây dựng.
Trang 39CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VIỆC
QUẢN LÝ DỰ ÁN
• Một dự án THÀNH CÔNG có các đặc
điểm sau:
Đạt được mục tiêu đề ra;
Công trình đạt chất lượng;
Hoàn thành dự án trong thời gian quy định;
Hoàn thành dự án trong kinh phí cho
phép;
Sử dụng nguồn nhân vật lực một
Trang 40NHỮNG TRỞ NGẠI TRONG QLDA
Độ phức tạp của dự án;
Yêu cầu đặc biệt của chủ đầu
tư;
Cấu trúc lại tổ chức;
Rủi ro trong dự án;
Thay đổi công nghệ;
Kế hoạch và giá cả được xác
định trước.
Trang 41C- VAI TRÒ CỦA NGƯỜI CHỦ
NHIỆM DA
Trang 42THÀNH PHẦN THAM GIA VÀO DỰ
ÁN XÂY DỰNG
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
ĐƠN VỊ TƯ VẤN: tư vấn đầu tư, tư vấn đấu thầu, tư vấn giám sát.
QUẢN LÝ DỰ ÁN.
Ngoài ra còn có sự tham gia của:
Nhà cung cấp trang thiết bị
Tổ chức tài chính (ngân hàng, bảo hiểm…)
Cơ quan quản lý nhà nước (theo phân cấp công trình)
Trang 43NHIỆM VỤ QLDA
Đại diện cho chủ đầu tư (theo hợp
đồng, quyết định…) quản lý dự án nhằm:
Điều hành và phối hợp với CÁC
THÀNH VIÊN VÀ CÁC NHÓM trong
tổ chức QLDA (Ban QLDA, C.ty…);
Phối hợp với CÁC BÊN THAM GIA
trong quá trình thực hiện dự án;
Đạt mục đích đề ra một cách hiệu
quả.
Trang 44CHỦ NHIỆM DỰ ÁN (CNDA)
CNDA: là người của tổ chức
QLDA và chịu trách nhiệm thực hiện công tác quản lý dự án được giao.
Đặc điểm CNDA:
Chịu nhiều trách nhiệm;
Thiếu quyền lực (điều khiển
trực tiếp) -> khả năng thuyết phục và ảnh hưởng đến các
Trang 45CHỦ NHIỆM DỰ ÁN (CNDA)
Công việc của CNDA: Sắp xếp tổ chức, làm việc cùng với mọi
người để nhận ra các vấn đề và giải quyết vấn đề trong suốt quá trình thực hiện dự án.
Nhiệm vụ của CNDA:
Tổ chức nhóm thực hiện dự án.
Kết hợp các nổ lực của mọi
người theo định hướng chung -> đạt mục tiêu đã xác định.
Trang 46D- PHƯƠNG THỨC QUẢN
LÝ DỰ ÁN
Trang 47QUY TRÌNH QUẢN LÝ CỦA MỘT
DAĐTXD
1 - HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG, MỤC TIÊU
DA
2 - XÁC ĐỊNH QUY MÔ CỦA DA
3 - XÁC ĐỊNH KINH PHÍ CỦA DA
GĐ THỰC HIỆN DA
GĐ KẾT THÚC DA
Trang 48CAÙC HèNH THệÙC QLDA
(ủieàu 35 - Nẹ 16/2005/Nẹ-CP VEÀ QUAÛN LYÙ DA ẹAÀU Tệ XAÂY DệẽNG )
1 Hỡnh thửực thueõ toồ chửực tử
khoõng ủuỷ ủieàu kieọn naờng
nhân quản lý dự án phải có đủ
điều kiện năng lực theo quy
định của Nghị định này
Trang 49CÁC HÌNH THỨC QLDA
(điều 35 - NĐ 16/2005/NĐ-CP VỀ QUẢN LÝ DA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG )
1 Hình thức trực tiếp QLDA : khi chủ
đầu tư đủû điều kiện năng lực về QLDA.
• Tr êng hỵp chđ ®Çu t trùc tiÕp qu¶n lý dù
¸n th× chđ ®Çu t cã thĨ thµnh lËp Ban Qu¶n lý dù ¸n Ban Qu¶n lý dù ¸n chÞu
tr¸ch nhiƯm tr íc ph¸p luËt vµ chđ ®Çu t theo nhiƯm vơ, quyỊn h¹n ® ỵc giao.
Trang 50VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA
DỰ ÁN
- Giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư -
CHỦ ĐẦU TƯ: Giải thích rõ mục tiêu sử dụng của công trình
CHỦ NHIỆM ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN: điều
phối chung soạn thảo kế hoạch công tác
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ: đánh giá các yêu cầu sử dụng của chủ đầu tư, thiết kế đảm bảo thẩm mỹ, độ bền và công năng
sử dụng, ước tính giá thành công trình
NGƯỜI SỬ DỤNG: Thuyết minh một cách chi tiết các yêu cầu của người sử dụng
Trang 51VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA
DỰ ÁN Giai đoạn thực hiện dự án – Thiết
kế và đấu thầu
NHÀ THẦU THI CÔNG: Tham gia ý kiến về vật liệu và phương pháp thi công
CHỦ NHIỆM ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN: điều phối các hoạt động trong giai đoạn
thiết kế
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ: thiết kế kiến trúc, kết cấu, lập các bản vẽ thi công về điện, nước, thông gió, … Lập các tài liệu tính toán khối lượng và các hồ
sơ đấu thầu, tính dự toán công trình.
NGƯỜI SỬ DỤNG: Cung cấp thông tin liên quan đến công trình để phục vụ
Trang 52VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA
DỰ ÁN
Giai đoạn thực hiện dự án – Thi công
Nhà thầu thi công: Thi công công trình, điều phối và thanh toán cho các nhà thầu phụ, lập tiến độ thi công, giám sát thi công (tự giám sát) và cung cấp thông tin theo yêu
cầu đối với những điều khoản của hợp
đồng.
Chủ nhiệm điều hành dự án: thỏa thuận
với nhà thầu về cách thức tổ chức thi
công, tiến độ thi công, kiểm tra sự điều
phối của bên thiết kế,phối hợp với người lập dự toán đánh giá khối lượng và
chuyển séc thanh toán, báo cáo định kỳ
cho chủ đầu tư về tiến độ và giá thành
.
Trang 53VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA
DỰ ÁN
Giai đoạn thực hiện dự án – Thi công
Chuyên gia tư vấn kỹ thuật: giám sát nhà thầu thi công, kiến nghị kỹ thuật, liên hệ với đơn vị
thiết kế về các vấn đề thiết
kế.
Người lập dự toán: Đánh giá
định kỳ khối lượng công việc,
chuẩn bị các chứng từ thanh
toán, tạm ứng cho nhà thầu,
đánh giá những thay đổi về chi
phí, chuẩn bị quyết toán.