1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Quy trinh thu tuc bat dau du an luu t van

69 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO ĐẦU TƯ 1Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khĩ khăn; chế độ khai thác và sử dụng tài nguyên nếu cĩ; 2Quy mơ đầu tư: cơng suất, diện tích xây dự

Trang 1

GIỚI THIỆU VỀ QUẢN

LÝ DỰ ÁN VÀ CÁC NỘI

DUNG CÓ LIÊN QUAN

TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN

BỊ DỰ ÁN

Giảng viên: Lưu Trường Văn,

M.EngTRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM

Trang 2

A- KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, BÁO CÁO KINH

TẾ KỸTHUẬT XD CÔNG

TRÌNH

Trang 3

KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN

-Đạt mục tiêu đề ra

-Khoảng thời gian xác định

-Sử dụng nguồn tài

nguyên (kinh

phí, nhân

Trang 4

ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ ÁN

CÓ MỤC TIÊU RÕ RÀNG

CÓ THỜI HẠN NHẤT ĐỊNH

- Khởi đầu;

- Triển khai;

- Kết thúc.

NGUỒN LỰC HẠN CHẾ (kinh phí,

nhân công, vật tư)

DUY NHẤT;

LUÔN LUÔN TỒN TẠI MÂU THUẪN;

KHÔNG LẶP LẠI.

Trang 5

KHAÙI NIEÄM VEÀ BAÙO CAÙO ẹAÀU Tệ

để cấp có thẩm quyền cho phép đầu

t

Trang 6

• Các dự án quan trọng quốc gia

phải lập Báo cáo đầu t xây

dựng công trình để trình

Quốc hội thông qua chủ tr

ơng và cho phép đầu t ;

• Các dự án nhóm A không

phân biệt nguồn vốn phải

lập Báo cáo đầu t xây dựng

công trình để trình Thủ t

ớng Chính phủ cho phép đầu

t

Trang 7

Xin phép đầu t xây dựng công trình :

a) Chủ đầu t có trách nhiệm gửi Báo

cáo đầu t xây dựng công trình tới Bộ quản lý ngành Bộ quản lý ngành là cơ quan đầu mối giúp Thủ t ớng Chính phủ lấy ý kiến

của các bộ, ngành, địa ph ơng

liên quan, tổng hợp và đề xuất ý kiến trình Thủ t ớng Chính phủ

Trang 8

b) Thời hạn lấy ý kiến :

* Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày

nhận đ ợc Báo cáo đầu t xây dựng công

trình, Bộ quản lý ngành phải gửi văn bản lấy

ý kiến của các Bộ, ngành, địa ph ơng có liên quan.

* Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ khi

nhận đ ợc đề nghị, cơ quan đ ợc hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời về những nội dung

thuộc phạm vi quản lý của mình Trong vòng

7 ngày sau khi nhận đ ợc văn bản trả lời theo thời hạn trên, Bộ quản lý ngành phải lập báo cáo để trình Thủ t ớng Chính phủ.

Trang 9

NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO

ĐẦU TƯ

1)Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khĩ khăn; chế độ khai thác

và sử dụng tài nguyên nếu cĩ;

2)Quy mơ đầu tư: cơng suất, diện tích xây dựng; các hạng mục cơng trình; dự kiến

về địa điểm xây dựng cơng trình và nhu cầu sử dụng đất;

Trang 10

NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO

ĐẦU TƯ

1)Phân tích, lựa chọn sơ bộ về cơng nghệ, kỹ thuật; các điều kiện cung cấp vật tư thiết bị, nguyên liệu, năng lượng, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật; phương án giải

phĩng mặt bằng, tái định cư nếu cĩ; các ảnh hưởng đối với mơi trường, phịng chống cháy nổ, an ninh,

quốc phịng;

2)Hình thức đầu tư, sơ bộ tổng mức đầu tư, thời hạn

thực hiện, phương án huy động vốn theo tiến độ và

hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án và phân kỳ đầu tư nếu cĩ.

Trang 11

NỘI DUNG CƠ BẢN DỰ ÁN ĐẦU

1)Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; hình

thức đầu tư; địa điểm xây dựng, nhu cầu

sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên, nhiên liệu.

2)Quy mơ và diện tích xây dựng, các hạng mục cơng trình; phân tích lựa chọn

phương án kỹ thuật, cơng nghệ và cơng suất.

Trang 12

NỘI DUNG CƠ BẢN DỰ ÁN ĐẦU

1)Các giải pháp thực hiện bao gồm:

a.Phương án giải phĩng mặt bằng và XD hạ tầng kỹ thuật;b.Các phương án thiết kế kiến trúc;

c.Phương án khai thác dự án và sử dụng lao động;

d.Phân đoạn thực hiện, tiến độ thực hiện và hình thức

QLDA

4) Đánh giá tác động mơi trường, các giải pháp phịng,

chống cháy, nổ và các yêu cầu về an ninh, quốc phịng 5) Tổng mức đầu tư; nguồn vốn; phương án hồn trả vốn; các chỉ tiêu tài chính, phân tích đánh giá hiệu quả KT- XH.

Trang 13

Lửu Trửụứng Vaờn, M.Eng (A IT)

13

KHAÙI NIEÄM Dệẽ AÙN ẹAÀU Tệ

XAÂY DệẽNG COÂNG TRèNH (ẹieàu 3 Luaọt Xaõy

nhất định

Thửc hieọn theo quy trỡnh

Dự án đầu t xây dựng công trình bao gồm phần thuyết minh và phần thiết kế cơ sở

Trang 14

Nội dung phần thuyết minh của dự án

1 Sự cần thiết và mục tiêu đầu t ; đánh giá

nhu cầu thị tr ờng, tiêu thụ sản phẩm đối với

dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu t xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp

nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu

vào khác.

2 Mô tả về quy mô và diện tích xây dựng

công trình , các hạng mục công trình bao

gồm công trình chính, công trình phụ và các công trình khác; phân tích lựa chọn ph

ơng án kỹ thuật, công nghệ và công suất.

Trang 15

Nội dung phần thuyết minh của dự án

3 Các giải pháp thực hiện bao gồm :

a) Ph ơng án giải phóng mặt bằng, tái định

c và ph ơng án hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật nếu có;

b) Các ph ơng án thiết kế kiến trúc đối với

công trình trong đô thị và công trình có yêu cầu kiến trúc;

c) Ph ơng án khai thác dự án và sử dụng lao

động;

d) Phân đoạn thực hiện, tiến độ thực hiện

Trang 16

Nội dung phần thuyết minh của dự án

4 Đánh giá tác động môi tr ờng , các giải

pháp phòng, chống cháy, nổ và các yêu cầu về an ninh, quốc phòng.

5 Tổng mức đầu t của dự án ; khả năng

thu xếp vốn, nguồn vốn và khả năng

cấp vốn theo tiến độ; ph ơng án hoàn trả vốn đối với dự án có yêu cầu thu hồi vốn; các chỉ tiêu tài chính và phân

tích đánh giá hiệu quả kinh tế, hiệu

quả xã hội của dự án

Trang 17

Nội dung thiết kế cơ sở của dự án

1.Nội dung phần thiết kế cơ

sở của dự án phải thể hiện

đ ợc giải pháp thiết kế chủ

yếu, bảo đảm đủ điều kiện

để xác định tổng mức đầu

t và triển khai các b ớc thiết

kế tiếp theo, bao gồm

thuyết minh và các bản vẽ.

Trang 18

Nội dung thiết kế cơ sở của dự án

1 Thuyết minh thiết kế cơ sở đ ợc trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để

diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:

a) Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế; giới thiệu

tóm tắt mối liên hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực; các số liệu về

điều kiện tự nhiên, tải trọng và tác động; danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn đ ợc áp dụng.

b) Thuyết minh công nghệ: giới thiệu tóm tắt ph ơng án công nghệ và sơ đồ công

nghệ; danh mục thiết bị công nghệ với các thông số kỹ thuật chủ yếu liên quan đến

thiết kế xây dựng.

Trang 19

Nội dung thiết kế cơ sở của dự án

c) Thuyết minh xây dựng :

- Khái quát về tổng mặt bằng : giới thiệu tóm tắt đặc điểm tổng mặt bằng, cao độ và toạ độ xây dựng; hệ thống hạ tầng kỹ thuật

và các điểm đấu nối; diện tích sử dụng đất, diện tích xây dựng, diện tích cây xanh,

mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, cao

độ san nền và các nội dung cần thiết khác.

- Đối với công trình xây dựng theo tuyến : giới thiệu tóm tắt đặc điểm tuyến công trình, cao độ và tọa độ xây dựng, ph ơng án xử lý các ch ớng ngại vật chính trên tuyến; hành

lang bảo vệ tuyến và các đặc điểm khác

của công trình nếu có;

Trang 20

Néi dung thiÕt kÕ c¬ së cña dù ¸n

c) ThuyÕt minh x©y dùng :

- §èi víi c«ng tr×nh cã yªu cÇu kiÕn tróc :

giíi thiÖu tãm t¾t mèi liªn hÖ cña c«ng tr×nh víi quy ho¹ch x©y dùng t¹i khu vùc

Trang 21

-Nội dung thiết kế cơ sở của dự án

c) - Phần kỹ thuật : giới thiệu tóm tắt đặc

điểm địa chất công trình, ph ơng án gia

cố nền, móng, các kết cấu chịu lực chính,

hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật của công trình, san nền, đào đắp đất; danh mục các phần mềm sử dụng trong thiết kế;

Trang 22

Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu t xây dựng công trình

1 Chủ đầu t có trách nhiệm gửi hồ sơ dự

án đầu t xây dựng công trình tới ng ời

quyết định đầu t để phê duyệt

2 Hồ sơ dự án đầu t xây dựng công trình bao gồm:

a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại

Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định 16;

b) Dự án bao gồm phần thuyết minh và

thiết kế cơ sở; văn bản thẩm định của các Bộ, ngành liên quan (nếu có);

c) Văn bản cho phép đầu t của cấp có

thẩm quyền đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A

Trang 23

Néi dung thiÕt kÕ c¬ së cña dù ¸n

Trang 24

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình

Thẩm định dự án đầu t xây dựng công

trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của

dự án

ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm

định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình Các

dự án khác do ng ời có thẩm quyền quyết

định đầu t tổ chức thẩm định

Trang 25

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình

Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối

với các dự án nhóm B, C của các Bộ,

ngành, địa ph ơng và các thành phần

kinh tế khác xây dựng tại địa ph ơng

thực hiện theo quy định sau đây:

a) Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định

thiết kế cơ sở của các dự án đầu t xây dựng công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đ ờng dây tải điện, trạm biến

áp và các công trình công nghiệp

chuyên ngành;

b)

Trang 26

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình

d) Sở Xây dựng thẩm định thiết kế cơ sở của các

dự án đầu t xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình công nghiệp

do Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định) và các

dự án đầu t xây dựng công trình khác do Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu.

Trang 27

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng

công trình

• Tr ờng hợp dự án đầu t xây dựng

công trình liên quan tới nhiều

chuyên ngành thì Sở chủ trì thẩm

định thiết kế cơ sở là Sở có chức năng quản lý nhà n ớc về ngành có yếu tố quyết định tính chất, mục tiêu của dự án, chịu trách nhiệm

lấy ý kiến của các Sở liên quan

Trang 28

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng

công trình

• Chủ đầu t có trách nhiệm gửi hồ sơ dự

án đến cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền theo quy định để lấy ý kiến thẩm

định thiết kế cơ sở Thời gian thẩm

định thiết kế cơ sở không quá 30 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A, 15

ngày làm việc đối với các dự án nhóm B

và 10 ngày làm việc với các dự án nhóm

C, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trang 29

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t xây dựng

 30 ngày làm việc với các dự án B,

 20 ngày làm việc với các dự án nhóm C,

kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 Tr ờng hợp đặc biệt, thời gian thẩm định

dự án có thể dài hơn nh ng phải đ ợc ng ời quyết định đầu t cho phép

Trang 30

KHÁI NIỆM BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Điều 3 Luật Xây

Trang 31

B¸o c¸o kinh tÕ - kü thuËt x©y dùng c«ng tr×nh

Trang 32

B¸o c¸o kinh tÕ - kü thuËt x©y dùng c«ng tr×nh

1 b) C«ng tr×nh c¶i t¹o, söa ch÷a, n©ng

cÊp, x©y dùng míi trô së c¬ quan cã

Trang 33

Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình

2 Nội dung của Báo cáo kinh tế- kỹ

thuật xây dựng công trình thực

hiện theo quy định tại khoản 4 Điều

35 của Luật Xây dựng.

3 Ng ời có thẩm quyền quyết định

đầu t quy định tại Điều 11 của

Nghị định 16 có trách nhiệm tổ

chức thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình và quyết

định đầu t

Trang 34

Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình

Đối với các công trình còn lại , việc thẩm

định thiết kế bản vẽ thi công trong

Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng

công trình do chủ đầu t tự tổ chức

thẩm định và báo cáo ng ời quyết

định đầu t tr ớc khi phê duyệt.

Trang 35

QUY TRÌNH THỰC HIỆN DAĐT

KẾT THÚC DỰ ÁN ĐT

Giai đoạn thiết kế

Giai đoạn đấu thầu

Giai đoạn thi công

Giai đoạn

nghiệm thu, bàn giao.

Bảo hành và bảo trì công trình

Trang 36

B- KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

Trang 37

NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ

ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

CHẤT LƯỢNG

CH ẤT

LƯ ỢNG

Trang 38

NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ

ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

(Điều 45 Luật Xây Dựng)

Quản lý chất lượng;

Khối lượng;

Tiến độ;

An toàn lao động;

Môi trường xây dựng.

Trang 39

CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VIỆC

QUẢN LÝ DỰ ÁN

• Một dự án THÀNH CÔNG có các đặc

điểm sau:

Đạt được mục tiêu đề ra;

Công trình đạt chất lượng;

Hoàn thành dự án trong thời gian quy định;

Hoàn thành dự án trong kinh phí cho

phép;

Sử dụng nguồn nhân vật lực một

Trang 40

NHỮNG TRỞ NGẠI TRONG QLDA

Độ phức tạp của dự án;

Yêu cầu đặc biệt của chủ đầu

tư;

Cấu trúc lại tổ chức;

Rủi ro trong dự án;

Thay đổi công nghệ;

Kế hoạch và giá cả được xác

định trước.

Trang 41

C- VAI TRÒ CỦA NGƯỜI CHỦ

NHIỆM DA

Trang 42

THÀNH PHẦN THAM GIA VÀO DỰ

ÁN XÂY DỰNG

CHỦ ĐẦU TƯ

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ

ĐƠN VỊ THI CÔNG

ĐƠN VỊ TƯ VẤN: tư vấn đầu tư, tư vấn đấu thầu, tư vấn giám sát.

QUẢN LÝ DỰ ÁN.

Ngoài ra còn có sự tham gia của:

Nhà cung cấp trang thiết bị

Tổ chức tài chính (ngân hàng, bảo hiểm…)

Cơ quan quản lý nhà nước (theo phân cấp công trình)

Trang 43

NHIỆM VỤ QLDA

Đại diện cho chủ đầu tư (theo hợp

đồng, quyết định…) quản lý dự án nhằm:

Điều hành và phối hợp với CÁC

THÀNH VIÊN VÀ CÁC NHÓM trong

tổ chức QLDA (Ban QLDA, C.ty…);

Phối hợp với CÁC BÊN THAM GIA

trong quá trình thực hiện dự án;

Đạt mục đích đề ra một cách hiệu

quả.

Trang 44

CHỦ NHIỆM DỰ ÁN (CNDA)

CNDA: là người của tổ chức

QLDA và chịu trách nhiệm thực hiện công tác quản lý dự án được giao.

Đặc điểm CNDA:

Chịu nhiều trách nhiệm;

Thiếu quyền lực (điều khiển

trực tiếp) -> khả năng thuyết phục và ảnh hưởng đến các

Trang 45

CHỦ NHIỆM DỰ ÁN (CNDA)

Công việc của CNDA: Sắp xếp tổ chức, làm việc cùng với mọi

người để nhận ra các vấn đề và giải quyết vấn đề trong suốt quá trình thực hiện dự án.

Nhiệm vụ của CNDA:

Tổ chức nhóm thực hiện dự án.

Kết hợp các nổ lực của mọi

người theo định hướng chung -> đạt mục tiêu đã xác định.

Trang 46

D- PHƯƠNG THỨC QUẢN

LÝ DỰ ÁN

Trang 47

QUY TRÌNH QUẢN LÝ CỦA MỘT

DAĐTXD

1 - HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG, MỤC TIÊU

DA

2 - XÁC ĐỊNH QUY MÔ CỦA DA

3 - XÁC ĐỊNH KINH PHÍ CỦA DA

GĐ THỰC HIỆN DA

GĐ KẾT THÚC DA

Trang 48

CAÙC HèNH THệÙC QLDA

(ủieàu 35 - Nẹ 16/2005/Nẹ-CP VEÀ QUAÛN LYÙ DA ẹAÀU Tệ XAÂY DệẽNG )

1 Hỡnh thửực thueõ toồ chửực tử

khoõng ủuỷ ủieàu kieọn naờng

nhân quản lý dự án phải có đủ

điều kiện năng lực theo quy

định của Nghị định này

Trang 49

CÁC HÌNH THỨC QLDA

(điều 35 - NĐ 16/2005/NĐ-CP VỀ QUẢN LÝ DA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG )

1 Hình thức trực tiếp QLDA : khi chủ

đầu tư đủû điều kiện năng lực về QLDA.

• Tr êng hỵp chđ ®Çu t trùc tiÕp qu¶n lý dù

¸n th× chđ ®Çu t cã thĨ thµnh lËp Ban Qu¶n lý dù ¸n Ban Qu¶n lý dù ¸n chÞu

tr¸ch nhiƯm tr íc ph¸p luËt vµ chđ ®Çu t theo nhiƯm vơ, quyỊn h¹n ® ỵc giao.

Trang 50

VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA

DỰ ÁN

- Giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư -

CHỦ ĐẦU TƯ: Giải thích rõ mục tiêu sử dụng của công trình

CHỦ NHIỆM ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN: điều

phối chung soạn thảo kế hoạch công tác

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ: đánh giá các yêu cầu sử dụng của chủ đầu tư, thiết kế đảm bảo thẩm mỹ, độ bền và công năng

sử dụng, ước tính giá thành công trình

NGƯỜI SỬ DỤNG: Thuyết minh một cách chi tiết các yêu cầu của người sử dụng

Trang 51

VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA

DỰ ÁN Giai đoạn thực hiện dự án – Thiết

kế và đấu thầu

NHÀ THẦU THI CÔNG: Tham gia ý kiến về vật liệu và phương pháp thi công

CHỦ NHIỆM ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN: điều phối các hoạt động trong giai đoạn

thiết kế

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ: thiết kế kiến trúc, kết cấu, lập các bản vẽ thi công về điện, nước, thông gió, … Lập các tài liệu tính toán khối lượng và các hồ

sơ đấu thầu, tính dự toán công trình.

NGƯỜI SỬ DỤNG: Cung cấp thông tin liên quan đến công trình để phục vụ

Trang 52

VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA

DỰ ÁN

Giai đoạn thực hiện dự án – Thi công

Nhà thầu thi công: Thi công công trình, điều phối và thanh toán cho các nhà thầu phụ, lập tiến độ thi công, giám sát thi công (tự giám sát) và cung cấp thông tin theo yêu

cầu đối với những điều khoản của hợp

đồng.

Chủ nhiệm điều hành dự án: thỏa thuận

với nhà thầu về cách thức tổ chức thi

công, tiến độ thi công, kiểm tra sự điều

phối của bên thiết kế,phối hợp với người lập dự toán đánh giá khối lượng và

chuyển séc thanh toán, báo cáo định kỳ

cho chủ đầu tư về tiến độ và giá thành

.

Trang 53

VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN THAM GIA

DỰ ÁN

Giai đoạn thực hiện dự án – Thi công

Chuyên gia tư vấn kỹ thuật: giám sát nhà thầu thi công, kiến nghị kỹ thuật, liên hệ với đơn vị

thiết kế về các vấn đề thiết

kế.

Người lập dự toán: Đánh giá

định kỳ khối lượng công việc,

chuẩn bị các chứng từ thanh

toán, tạm ứng cho nhà thầu,

đánh giá những thay đổi về chi

phí, chuẩn bị quyết toán.

Ngày đăng: 27/08/2017, 22:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức thuê tổ chức tư - Quy trinh thu tuc bat dau du an luu t van
1. Hình thức thuê tổ chức tư (Trang 48)
1. Hình thức trực tiếp QLDA: khi chủ - Quy trinh thu tuc bat dau du an luu t van
1. Hình thức trực tiếp QLDA: khi chủ (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w