NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO ĐẦU TƯ1 Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; Các điều kiện thuận lợi và khĩ khăn; Chế độ khai thác và sử dụng tài nguyên nếu cĩ; Hình thức đầu tư; Điều kiện cung cấ
Trang 1GIỚI THIỆU VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
VÀ CÁC NỘI DUNG CÓ LIÊN
QUAN TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN
Trang 2I- KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ: BÁO CÁO ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, BÁO CÁO KINH TẾ KỸTHUẬT XD CÔNG TRÌNH
Trang 3tài nguyên (kinh
phí, nhân công và vật tư) giới
hạn
Trang 4ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ ÁN
CÓ MỤC TIÊU RÕ RÀNG
CÓ THỜI HẠN NHẤT ĐỊNH
Trang 5MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐỊNH, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, CHI PHÍ CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
1 NĐ 16/2005/NĐ-CP NGÀY 07/2/2005 CỦA TTCP VỀ QUẢN LÝ ĐTXD C TRÌNH
2 NĐ 112/2006/NĐ-CP NGÀY 29/9/2006 CỦA TTCP VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NĐ 16/2004/NĐ-CP
3 TT 02/200/TT-BXD NGÀY 14/2/2007 CỦA BXD HƯỚNG DẪN NĐ
112/2006/NĐ-CP
4 NĐ 99/2007/NĐ-CP NGÀY 13/6/2007 CỦA CP VỀ QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
5 TT 05/2007/TT-BXD NGÀY 25/7/2007 CỦA BXD HƯỚNG DẪN LẬP, QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
6 TT 06/2007/TT-BXD NGÀY 25/7/2007 CỦA BXD HƯỚNG DẪN HỢP ĐỒNG TRONG XÂY DỰNG
7 TT 07/2007/TT-BXD NGÀY 25/7/2007 CỦA BXD HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
8 TT 27/2007/TT-BTC NGÀY 03/4/2007 CỦA BTC HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ THUỘC NSNN
Trang 69 TT 33/2007/TT-BTC NGÀY 09/4/2007 CỦA BTC HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
10.TT 98/2007/TT-BTC NGÀY 09/8/2007 CỦA BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TT 33/2007/ TT-BTC
11 QĐ 131/2007/QĐ-TTG NGÀY 09/8/2007 CỦA TTCP BAN HÀNH QUY CHẾ THUÊ TV NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG XD
12 VĂN BẢN 1599/BXD-VP NGÀY 25/7/2007 CỦA BXD CÔNG BỐ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
13 VĂN BẢN 1600/BXD-VP NGÀY 25/7/2007 CỦA BXD CÔNG BỐ SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 2007
14 VĂN BẢN 1601/BXD-VP NGÀY 25/7/2007 CỦA BXD CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
15 VĂN BẢN 1751/BXD-VP NGÀY 14/8/2007 CỦA BXD CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TVĐTXDCT
Trang 7®Çu t
Trang 8PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(NĐ 16, 112, 209):
• VẪN THEO CÔNG NĂNG NHƯ CŨ, THEO NHÓM (A,
B, C), CÒN THEO CẤP VÀ CHIA RA CẤP ĐẶC BIỆT,
I IV (ĐỂ PHÂN HẠNG, ĐỊNH SỐ BƯỚC THIẾT KẾ VÀ BẢO HÀNH, XEM NĐ 209/2004/NĐ-CP)
• SINH RA BÁO CÁO ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ (KHẢ THI), BÁO CÁO KT-KT (THAY CHO BÁO CÁO ĐẦU TƯ)
DATKT BCĐT (NHỮNG DA AN – QP,
Trang 9• BC KT-KT CHO CT TÔN GIÁO, CT SỬA CHỮA, CẢI TẠO VÀ
XD MỚI QUY MÔ NHỎ ( 7 TỈ),
• PHÂN CẤP MẠNH HƠN CHO ĐỊA PHƯƠNG VÀ CĐT TRONG QUÁ TRÌNH ĐTXD (DUYỆT DA, TK )
• NGUỒN VỐN KHÁC NHAU, QUY TRÌNH THỰC HIỆN KHÁC NHAU, THEO NGUỒN VỐN CHỦ ĐẠO.
• ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÀ Ở, THUỘC MỌI NGUỒN VỐN, CHÍNH QUYỀN TỈNH, TP PHẢI DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ DẦU KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NN
Trang 10Xin phép đầu t xây dựng công trình :
a) Chủ đầu t có trách nhiệm gửi Báo cáo đầu t
xây dựng công trình tới Bộ quản lý ngành
(nhúm A), tới Sở ngành (nhúm B) Bộ/
Sở quản lý ngành là cơ quan đầu mối giúp Thủ t ớng Chính phủ/ UBNDTP lấy ý kiến của các Bộ/Sở, ngành, địa ph ơng liên quan,
Trang 11b) Thời hạn lấy ý kiến :
* Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ ợc
Báo cáo đầu t xây dựng công trình, Bộ quản lý ngành phải gửi văn bản lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa ph
ơng có liên quan.
* Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đ ợc đề
nghị, cơ quan đ ợc hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời
về những nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình Trong vòng 7 ngày sau khi nhận đ ợc văn bản trả lời theo thời hạn trên, Bộ quản lý ngành phải lập báo cáo
để trình Thủ t ớng Chính phủ.
Trang 12DỰ ÁN ĐẦU TƯ (CÓ XÂY DỰNG):
• NỘI DUNG BCĐT, DAĐT, BC KT – KT ( NĐ 16, 112 VÀ TT 02).
• DAĐT: THUYẾT MINH
TKCS: - THUYẾT MINH - CÁC BẢN VẼ
• BC KT – KT: THUYẾT MINH
BVTKTC (VÀ DT) CHÍNH LÀ TKCS.
• NỘI DUNG TKCS (NĐ 112): ĐỦ ĐỂ THỂ HIỆN GIẢI PHÁP THIẾT KẾ, XÁC ĐỊNH ĐƯỢC TMĐT VÀ TRIỂN KHAI
CÁC BƯỚC TIẾP THEO, THEO HƯỚNG ĐƠN GIẢN HÓA:
VẤN ĐỀ QH, MẬT ĐỘ XD, HỆ SỐ SDĐ: SỞ QH-KT.
Trang 13DỰ ÁN ĐẦU TƯ (CÓ XÂY DỰNG):
• VẤN ĐỀ ĐTM, ĐĂNG KÝ ĐBMT; AN NINH - QUỐC
PHÒNG: CẦN QUY ĐỊNH RÕ HƠN
• DỰ ÁN VỐN ODA: PHẢI CÓ KẾ HOẠCH ĐẢM BẢO KỊP THỜI VỐN ĐỐI ỨNG.
• DA NHÀ Ở: VẪN PHẢI TRÌNH THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ
DUYỆT, DÙ KHÔNG SỬ DỤNG VNS
• DA CAO ỐC ĐA NĂNG: THEO DA NHÀ Ở, NẾU SÀN XD NHÀ Ở LÀ LỚN NHẤT
• PHÂN CẤP THẨM ĐỊNH VÀ DUYỆT DA TRÊN ĐỊA BÀN
TP (QĐ 109 SẮP BAN HÀNH)
Trang 14NỘI DUNG CƠ BẢN BÁO CÁO ĐẦU TƯ
1) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; Các điều kiện thuận
lợi và khĩ khăn; Chế độ khai thác và sử dụng tài
nguyên nếu cĩ; Hình thức đầu tư; Điều kiện cung cấp
nguyên, nhiên liệu
2) Quy mơ đầu tư: cơng suất, diện tích xây dựng; Các hạng
mục cơng trình; dự kiến về địa điểm xây dựng cơng trình và nhu cầu sử dụng đất;
3) Phân tích, lựa chọn phương án kỹ thuật, cơng nghệ
và cơng suất; các điều kiện cung cấp vật tư thiết bị, nguyên liệu, năng lượng, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật;
Trang 15NỘI DUNG CƠ BẢN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
5) Các giải pháp thực hiện bao gồm:
a Phương án giải phĩng mặt bằng và XD hạ tầng kỹ thuật; b.Các phương án thiết kế kiến trúc;
c Phương án khai thác dự án và sử dụng lao động;
d.Phân đoạn thực hiện, tiến độ thực hiện và hình thức
QLDA.
6) Đánh giá tác động mơi trường, các ảnh hưởng và các giải pháp phịng, chống cháy, nổ và các yêu cầu về an ninh, quốc phịng
7) Tổng mức đầu tư; nguồn vốn, phương án huy động vốn theo tiến độ; phương án hồn trả vốn; các chỉ tiêu tài chính, phân tích đánh giá và hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án.
Trang 16B KHÁI NIỆM DỰ ÁN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Điều 3 Luật Xây dựng)
Thưc hiện theo quy trình
Dù ¸n ®Çu t x©y dùng c«ng
Trang 17– SỰ CẦN THIẾT.
– QUY MÔ, HÌNH THỨC ĐẦU TƯ.
– PHÂN TÍCH, LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ, SƠ BỘ VỀ
TMĐT.
– PHƯƠNG ÁN HUY ĐỘNG VỐN, KHẢ NĂNG HOÀN
VỐN VÀ TRẢ NỢ.
– TÍNH TOÁN SƠ BỘ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ.
(XÁC ĐỊNH CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẢI PHÙ HỢP ĐỊNH MỨC, CHỈ TIÊU KTKT ĐÃ BAN HÀNH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG)
Trang 18 NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ: CẦN THUYẾT MINH
– MỤC TIÊU, ĐỊA ĐIỂM, QUY MÔ, CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ.
– CÁC GIẢI PHÁP KT-KT, VỐN, TMĐT.
– CĐT, HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN, HÌNH THỨC ĐẦU
TƯ, TRUNG GIAN.
– HIỆU QUẢ, PCCC, NỔ, ĐTM.
– ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÀ Ở, CÓ QUY ĐỊNH RIÊNG (NĐ
90/2006).
Trang 19 NỘI DUNG THIẾT KẾ CƠ SỞ: THUYẾT MINH VÀ
CÁC BẢN VẼ
– GIẢI PHÁP TMB, KIẾN TRÚC, PHƯƠNG ÁN TUYẾN;
KÍCH THƯỚC, KẾT CẤU CHÍNH.
– MB, MC, MĐ; CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT (NỘI CÔNG TRÌNH).
– GIẢI PHÁP XÂY DỰNG, SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ – ĐIỆN, NƯỚC, PCCC, ĐẤU NỐI HẠ TẦNG (NGOẠI
CÔNG TRÌNH).
– TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG; QUY CHUẨN VÀ TIÊU
CHUẨN ÁP DỤNG
– CÁC BẢN VẼ MINH HỌA
Trang 20Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
1 Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án
phải thể hiện đ ợc giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu t và triển khai các b ớc
thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh
và các bản vẽ.
Trang 21Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
1 Thuyết minh thiết kế cơ sở đ ợc trình bày riêng hoặc
trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với
các nội dung chủ yếu sau:
a) Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế; giới thiệu tóm tắt mối
liên hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực; các số liệu về điều kiện tự nhiên, tải trọng
và tác động; danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn đ
ợc áp dụng
b) Thuyết minh công nghệ: giới thiệu tóm tắt ph ơng
án công nghệ và sơ đồ công nghệ; danh mục thiết bị công nghệ với các thông số kỹ thuật chủ yếu liên
quan đến thiết kế xây dựng
Trang 22Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
c) Thuyết minh xây dựng:
- Khái quát về tổng mặt bằng: giới thiệu tóm tắt đặc
điểm tổng mặt bằng, cao độ và toạ độ xây dựng; hệ
thống hạ tầng kỹ thuật và các điểm đấu nối; diện tích
sử dụng đất, diện tích xây dựng, diện tích cây xanh, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, cao độ san nền và các nội dung cần thiết khác
- Đối với công trình xây dựng theo tuyến: giới thiệu tóm tắt đặc điểm tuyến công trình, cao độ và tọa độ xây
Trang 23Néi dung thiÕt kÕ c¬ së cña dù ¸n
c) ThuyÕt minh x©y dùng :
- §èi víi c«ng tr×nh cã yªu cÇu kiÕn tróc : giíi thiÖu tãm t¾t mèi liªn hÖ cña c«ng tr×nh víi quy ho¹ch x©y dùng t¹i khu vùc vµ c¸c c«ng tr×nh l©n cËn; ý
t ëng cña ph ¬ng ¸n thiÕt kÕ kiÕn tróc; mµu s¾c
c«ng tr×nh; c¸c gi¶i ph¸p thiÕt kÕ phï hîp víi
®iÒu kiÖn khÝ hËu, m«i tr êng, v¨n ho¸, x· héi t¹i khu vùc x©y dùng;
-* Luật XD và các NĐ của CP hướng dẫn không
cần CĐT xin thoả thuận về Kiến trúc Công Trình
Trang 24Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
c) - Phần kỹ thuật: giới thiệu tóm tắt đặc điểm địa chất công trình, ph ơng án gia cố nền, móng, các kết cấu
chịu lực chính, hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật của công trình, san nền, đào đắp đất; danh mục các
phần mềm sử dụng trong thiết kế;
- Giới thiệu tóm tắt ph ơng án phòng chống cháy, nổ và bảo vệ môi tr ờng;
- Dự tính khối l ợng các công tác xây dựng, thiết bị để lập
Trang 26CÁC BƯỚC THIẾT KẾ:
• CÁC BƯỚC THIẾT KẾ PHẢI NÊU RÕ TỪ ĐẦU TRONG DAĐT VÀ
ĐƯỢC DUYỆT TRONG QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ.
• MỖI BƯỚC THIẾT KẾ PHẢI ĐƯỢC THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
• BƯỚC THIẾT KẾ SAU, PHẢI PHÙ HỢP, TUÂN THỦ NỘI DUNG CỦA BƯỚC THIẾT KẾ TRƯỚC (ĐÀ PHÊ DUYỆT)
• CĐT TỰ TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC BƯỚC TKẾ.
• CẤP GPXD ĐỘC LẬP VỚI VIỆC XÁC ĐỊNH CÁC BƯỚC THIẾT KẾ
Trang 271 Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu t
xây dựng công trình
1 Chủ đầu t có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu t xây
dựng công trình tới ng ời quyết định đầu t để phê duyệt
2 Hồ sơ dự án đầu t xây dựng công trình bao gồm:
a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định 16;
b) Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở; văn bản thẩm định của các Bộ, ngành liên quan (nếu có);
c) Văn bản cho phép đầu t của cấp có thẩm quyền đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A
Trang 282 Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
Các bản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm
a) Bản vẽ công nghệ thể hiện sơ đồ dây chuyền công
nghệ với các thông số kỹ thuật chủ yếu;
b) Bản vẽ xây dựng thể hiện các giải pháp về tổng mặt bằng, kiến trúc, kết cấu, hệ thống kỹ thuật và hạ tầng
kỹ thuật công trình với các kích th ớc và khối l ợng chủ yếu, các mốc giới, toạ độ và cao độ xây dựng;
c) Bản vẽ sơ đồ hệ thống phòng chống cháy, nổ
Trang 293 THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐT (NĐ 16 CP):
• THỦ TƯỚNG (QH THÔNG QUA, CHO PHÉP ĐT).
• VỐN NGÂN SÁCH: BỘ TRƯỞNG, CHỦ TỊCH UBND TP (A, B, C) – CÓ THỂ ỦY QUYỀN CHỦ TỊCH UBND QUẬN, HUYỆN, PHƯỜNG XÃ (THÔNG QUA HĐND CÙNG CẤP).
• VỐN KHÁC: CĐT QUẢN LÝ VÀ CHỊU TRÁCH NHIỆM.
• QĐ 126 CỦA UBND TP: PHÂN CẤP MẠNH HƠN ( BAN HÀNH ng ày 20-10-2007 ).
Trang 30Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t
xây dựng công trình
Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án
nhóm B, C của các Bộ, ngành, địa ph ơng (TpHCM) và các thành phần kinh tế khác xây dựng tại địa ph ơng
thực hiện theo quy định sau đây:
(QĐ126/QĐ-UB/2007 ngày 20-10-2007)
a) Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở của các
dự án đầu t xây dựng công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đ ờng dây tải điện, trạm biến áp và các công trình công nghiệp chuyên ngành;
b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm
Trang 31Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t
xây dựng công trình
c) Sở Giao thông vận tải (GTCC) tổ chức thẩm định thiết kế
cơ sở của các dự án đầu t xây dựng công trình giao
thông;
d) Sở Xây dựng thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu t
xây dựng công trình dân dụng, vật liệu XD, công
nghiệp khỏc (trừ các công trình công nghiệp do Sở
Công nghiệp tổ chức thẩm định) và các dự án đầu t xây dựng công trình khác do Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu
e) Sở Bưu chớnh-Viễn Thụng thẩm định cỏc dự ỏn thụng tin,
bưu chớnh, viễn thụng
f) Sở Tài nguyờn-mụi trường thẩm định cỏc dư ỏn ngành tài
nguyờn, mụi trường
Trang 32Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t
xây dựng công trình
• Tr ờng hợp dự án đầu t xây dựng công
trình liên quan tới nhiều chuyên ngành thì
Sở chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở là Sở
có chức năng quản lý nhà n ớc về ngành
có yếu tố quyết định tính chất, mục tiêu
của dự án, chịu trách nhiệm lấy ý kiến
Trang 33Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t
xây dựng công trình
• Chủ đầu t có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến
cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền theo quy định
để lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở Thời
gian thẩm định thiết kế cơ sở không quá 30
ngày làm việc đối với các dự án nhóm A, 15 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B và 10 ngày làm việc với các dự án nhóm C, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trang 34Thẩm quyền thẩm định dự án đầu t
xây dựng công trình
• Thời gian thẩm định dự án , kể cả thời gian
thẩm định thiết kế cơ sở, không quá:
60 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A;
30 ngày làm việc với các dự án B,
20 ngày làm việc với các dự án nhóm C, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Tr ờng hợp đặc biệt, thời gian thẩm định dự án có
Trang 35 QUÁ CHI TIẾT, “KHÔNG THỂ LÃI” TRONG THI CÔNG ĐƯỢC !
TRONG KHI CÔNG TRÌNH CŨNG LÀ 1 SẢN PHẨM HÀNG HÓA
CHỦNG LOẠI VL QUÁ ĐA DẠNG, KHÔNG THỂ KỂ HẾT NẾU LUÔN LUÔN THIẾU, DÙ LÀ VL THÔNG DỤNG
VỚI VẬT LIỆU MỚI, CÔNG NGHỆ MỚI, THIẾT BỊ THI CÔNG MỚI XÁC LẬP ĐƠN GIÁ CHI TIẾT RẤT BỊ ĐỘNG, ĐẶC BIỆT LÀ DỰ ÁN ODA (THUÊ ỐNG, HẦM DÌM, BARRETTE)
CHƯA THẬT SỰ CÔNG BẰNG VỚI NHÀ THẦU, KHI MUỐN CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH CAO
VỀ THẨM ĐỊNH TK – TDT – DT:
Trang 36 KHÓ THẨM TRA, QUẢN LÝ ĐƯỢC, VÌ DỰ TOÁN DÀY, CHI TIẾT !
BÁO GIÁ, NHẤT LÀ VẬT LIỆU MỚI VÀ THIẾT BỊ, CÒN CÓ
“CHIẾT KHẤU ẨN” NHIỀU, KHÓ LOẠI !
THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, ẨN TÀNG VẬT TƯ THU HỒI TRONG DỰ TOÁN, DỄ GÂY LÃNG PHÍ
DỰ TOÁN THÌ CHI TIẾT, NHƯNG DỰ TOÁN ĐẤU THẦU LẠI LÀ TỔNG HỢP ! (KHÔNG BÓC TÁCH VL, NC, M HỖ TRỢ KHI TÍNH TRƯỢT GIÁ KHÓ)
TƯỞNG LÀ CHẶT CHẼ, NHƯNG VẪN XẢY RA LÃNG PHÍ !
CÓ NHỮNG CÁCH HÀNH XỬ KHÁC NHAU, TRONG CÙNG 1 ĐỊA PHƯƠNG, QUỐC GIA ĐỐI VỚI VỐN ODA VÀ NGÂN SÁCH, ĐỐI VỚI NHÀ THẦU TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI
Trang 37THẨM ĐỊNH DAĐT (THUYẾT MINH VÀ TKCS)
NỘI DUNG THẨM ĐỊNH D Ự A ÙN Đ ẦU T Ư ( DAĐT ):
Sự phù hợp đối với quy hoạch
Thẩm định các nội dung của DAĐT
Sự phù hợp đối với Báo cáo đầu tư (BCĐT) đã duyệt nếu phải lập
BCĐT
NỘI DUNG THẨM ĐỊNH TKCS:
Sự Phù Hợp đối với quy hoạch, quy mơ, công nghệ; công suất; cấp
công trình các số liệu trong thiết kế, quy chuẩn, tiêu chuẩn, chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật
Sự phù hợp đ/v phương án kỹ thuật
Sự phù hợp của các giải pháp thiết kế
Năng lực thực hiện của đơn vị và cá nhân
Trang 39 Nếu có đổi TMĐT, quy mô, mục tiêu,
TKCS : trình lại người có thẩm quyền
quyết định đ ầu tư để ph ê duyệt lại (trong vài trường hợp cần thẩm định lại)
Trang 40C KHAÙI NIEÄM BAÙO CAÙO KINH TEÁ KYế THUAÄT
XAÂY DệẽNG COÂNG TRèNH (ẹieàu 3 Luaọt Xd)
Laứ dự án đầu t xây dựng công trình rút gọn trong đó chỉ đặt ra các yêu cầu cơ
bản theo quy định
Trang 41t phê duyệt ủoỏi vụựi :
a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn
giáo;
Trang 42B¸o c¸o kinh tÕ - kü thuËt x©y
dùng c«ng tr×nh
1 b) C«ng tr×nh c¶i t¹o, söa ch÷a, n©ng cÊp, x©y
dùng míi trô së c¬ quan cã tæng møc ®Çu t d
Trang 43Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây
dựng công trình
2 Nội dung của Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây
dựng công trình thực hiện theo quy định tại
khoản 4 Điều 35 của Luật Xây dựng.
3 Ng ời có thẩm quyền quyết định đầu t quy định
tại Điều 11 của Nghị định 16 có trách nhiệm
tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật
xây dựng công trình và quyết định đầu t
Trang 44Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây
Đối với các công trình còn lại , việc thẩm định
thiết kế bản vẽ thi công trong Báo cáo kinh tế -
kỹ thuật xây dựng công trình do chủ đầu t tự tổ
Trang 45QUY TRÌNH THỰC HIỆN DAĐT
Hình thành ý tưởng
-> xác định mục tiêu
Lập báo cáo đầu tư
Lập dự án đầu tư
CHUẨN BỊ DỰ
ÁN ĐẦU TƯ
THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐT
KẾT THÚC DỰ
ÁN ĐT
Giai đoạn thiết kế
Giai đoạn đấu thầu
Giai đoạn thi công
Giai đoạn nghiệm
thu, bàn giao.
Bảo hành và bảo trì công trình